ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2011 THPT THANH THỦY - Pdf 15

Sưu tầm: Bùi Quý Thế_A4_THPT Thanh Thủy – Phú Thọ.
1

SỞ GD-ĐT PHÚ THỌ
TRƯỜNG THPT THANH THỦY
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2011
Môn: Sinh học. Khối B.
Thời gian làm bài 90 phút

Họ va tên:………………………
SBD:……………………………
BS&ST: BÙI QUÝ THẾ_A4_THPT THANH THỦY_PHÚ THỌ
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40
Câu 1: Khi xẩy ra đột biến gen cấu trúc mã hoá cho một prôtêin co 200 axit amin, tình huống nào dưới đay
có khả năng gây ra hậu quả lớn nhất trên phân tử prôtêin tương ương do gen đó mã hoá?
A)Mất ba cặp nuclêôtit kế nhau ở mã bộ ba mã hoá cho axit amin thứ 64.
B)Thay một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác oử vị trí mã bộ ba mã cho axit amin thứ 140.
C)Mất một cặp nuclêôtit ở vị trí thứ 2 của bộ mã hoá cho axit amin thứ nhất.
D)Thêm một cặp nuclêôtit ở mã hoá cho axit amin thứ 100.

Câu 2 :Quyết thực vật và lưỡng cư bị tiêu diệt dần vào giai đoạn :
A)Kỉ Giura của đại trung sinh B)Kỉ than đá của đại cổ sinh
C)Kỉ tam điệp của dại trung sinh D)Kỉ thứ 3 của đại tân sinh

Câu 3: Ở loài đậu thơm, màu hoa đỏ do 2 gen A và B bổ trợ cho nhau quy định.Kiểu gen thiếu một trong
hai gen đó sẽ cho hoa màu trắng, cây đồng hợp lặn về hai gen a và b cũng cho hoa màu trắng. Lai giữa hai
cây đậu thuần trủng hoa trắng với nhau được F1 toàn đậu hoa đỏ. Cho F1 lai với một loại đậu khác ở F2 thu
được kết quả 400 cây đậu hoa trắng và 240 cây đậu hoa đỏ. Xác định kiểu gen của cây đem lai với đậu F1.
Nếu cho F1 giao phấn thì ở kết quả lai sẽ xuất hiện tỉ lệ phân tích như thế nào.
A)Aabb, 9 hoa đỏ : 7 hoa trắng B)aaBb, 15 hoa đỏ : 1 hoa trắng
C)Aabb hoặc aaBb, 9 hoa đỏ : 7 hoa trắng D)Aabb hoặc aaBb, 15 hoa đỏ :1 hoa trắng

D)Quá chú trọng đến vai trò của biến dị cá thể trong quá trình tiến hoá

Câu 9:Trong chọn giống người ta thực hiện tự thụ phấn bắt buộc đối với những cây giao phấn không nhằm
nào dưới đây:
A)Tạo dòng thuần để đánh giá kiểu gen dựa trên kiểu hình B)Kiểm tra độ thuần chủng của giống
C)Củng cố một tính trangj mong muốn D)Chuẩn bị cho việc tạo ưu thế lai

Câu 10:Trong công tác chọn giống cây trồng, nguồn nguyên liệu chủ yếu nhất để phục vụ cho công tác tạo
giống mới là :
A)Đột biến số lượng nhiễm sắc thể B)Biến dị tổ hợp
C)đột biến gen D)A và C đúng

Câu 11:Một người nữ vừa mắc hội chứng đao vừa mắc hội chứng Tơc nơ, trong bộ NST của người này sẽ
có :
A)Ba NST X và một NST 21 B)Ba NST 21 và một NST X
C)Ba NST 21 và ba NST X D)Một NST 21 và một NST X

Câu 12:Những nhận xét nào dưới đây qua lịch sử phát triển của sinh vật là không đúng
A)Sinh giới đã phát triển theo hướng ngày càng đa dạng, tổ chức ngày càng cao, thích nghi ngày càng hợp

B)Sự chuyển biến từ đời sống dưới nước lên đời sống trên cạn là một bước quan trọng trong quá trình tiến
hoá
C)Sự thay đổi điều kiện địa chất, khí hậu dẫn tới sự biến đổi trước hết ở động vật và qua đó ảnh hưởng tới
thực vật
D)Lịnh sử phát triển của sinh vật gắn liwnf với lịch sử phát triển của quả đất

Câu 13:Thể tam bội phát sinh do cơ chế nào dưới đây
A)Toàn bộ NST của hợp tử nhân đôi nhưng không phân li
B)Rối loạn phân li của toàn bộ NST trong quá trình giảm phân tạo giao tử 2n, sự kết hợp giữa các giao tử
bất thường này sẽ tạo ra hợp tửphát triển thành thể tam bội

A)Thích nghi lịch sử B)Thích nghi kiểu gen
C)Thích nghi sinh thái D)Thích nghi bẩm sinh

Câu 19:Thế nào là biến dị?
A)Là các dị vá thể xuất hiện ngẫu nhiên trong đời cá thể
B)Sự xuất hiện các tính trạng mới chưa có ở bố mẹ trước đó
C)Sự tái sắp xếp các tính trạng đã có ở bố mẹ thnàh nhữn tổ hợp mới
D)Là biến dị di truyền do thay đổi cấu trúc của vật chất duy truyền.

Câu 20:Ở thực vật và những động vật ít di động xa thường gặp phương thức hình thành loài mới bằng con
đường:
A)Sinh thái B)Địa lý C)Cách li D)Lai xa và đa bội hoá

Câu 21:Hiện tượng đồng quy tính trạng là hiện tượng:
A)Các cá thể thuộc các loài khác nhau của cùng một loài luôn luôn có các tính trạng đặc trưng cho loài
giống nhau
B)Các loài khác nhau có kiểu gen khác nhau, nhưng mang những đặc điểm kiểu hình giống nhau do sống
trong những điều kiện như nhau
C)Các quần thể khác nhau bị cách li bởi các yếu tố địa lí sinh thái trong một thời gian dài nhưng vẫn giữ
được sự tương đồng về hình thái
D)Các cá thể khác nhau trong quần thể mặc dù khác nhau về nhiều chi tiết nhưng vẫn mang những tính
trạng đặc trưng cho loài

Câu 22:Hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng mang các căp Alen được kí hiệu bằng các chữ cái và các số như
sau:
Cặp thứ nhất: a b c d e f Cặp thứ hai: 1 2 3 4 5 6
a’ b’ c’ d’ e’ f’ 1’ 2’ 3’ 4’ 5’ 6’
Sau khi xảy ra đột biến trình tự của các alen trên các NST đã thay đổi như sau:
Cặp thứ nhất: a b c d’ e’ f Cặp thứ hai: 1 2 3 4 5 6
a’ b’ c’ d e f’ 1’ 2’ 3’ 4’ 5’ 6’


Câu 26: ở cà chua gen A quy định quả màu đỏ trội hoàn toàn so với các gen a quy định quả vàng. Trong
quần thể chỉ có các cây thuần chủng lưỡng bội. Hãy cho biết cách tạo cây màu đỏ tam bội từ những cây
lưỡng bội này? Cho biết các gen quy định màu quả ở cây tam bội quả đỏ hoàn toàn giống nhau
A)tứ bội hoá các cây màu đỏ tứ bội rồi cho lai với cây quả vàng sẽ được F1tam bội qủa đỏ
B)Cho cây quả đỏ lai với cây màu vàng được F1 toàn quả đỏ, sau đó đa bội hoá cây F1
C)tứ bội hóa các cây quả vàng để rồi cho giao phối với cây quả đỏ sẽ thu được F1 tam bội quả đỏ
D)tứ bội hoá cây quả đỏ lưỡng bội cho lai với cây quả đỏ lưỡng bội sẽ được F1 quả đỏ tam bội
Câu 27:sự khác biệt cơ bản giữa các các cây tam bội thể hiện ở đặc điểm sau:
A)Cây tứ bội có cơ quan sinh dưỡng lớn hơn so với cây tam bội
B)Cơ quan sinh dục của cây tứ bội phát triển hơn so với cây tam bội
C)Cây tứ bội không mất khả năng sinh sản, cây tam bội hầu như mất khả năng sinh sản
D)Cây tứ bội thường không có hạt

Câu 28: Nhân tố nào đóng vai trò chủ đạo trong quá trình phát sinh loài người ở giai đoạn vượn hoá thạch?
A)Lao động có mục đích, tiếng nói và tư duy
B)Quá trình đột biến giao phối và chọn lọc tự nhiên
C)những biến đổi khí hậu ở kì pliôxen ở thời kì thứ ba của đại Tân sinh
D)chuyển đời sống từ trên xuống mặt đất, hình thành dáng đi thẳng

Câu 29:Phương pháp gây đột biến bằng các tác nhân lí hoá để cung cấp nguyên liệu cho quá trình chọn lọc
có hiệu quả ở đối tượng nào dưới đây
A)Vi sinh vật B)Cây trồng C)vật nuôi D)B và C đúng

Câu 30: ở ngô hạt phấn n+1 không có khả năng thụ tinh nhưng tế bào noãn n+1 vẫn có khả năng thụ tinh
bình thường. Các cây ba nhiễm sinh hạt phấn có kiểu gen Rrr sẽ cho các loại giao tử với tỉ lệ sau:
A)1R : 2r B)2Rr: 1R: 2r: 1rr C)1r: 2rr D)2Rr: 1rr: 1R

Sưu tầm: Bùi Quý Thế_A4_THPT Thanh Thủy – Phú Thọ.
5

Câu 33: ở cây tự thụ phấn, đối với một tình trạng có hệ số di truyền thấp người ta không sử dụng phương
pháp nào dưới đây
A)chọn lọc hàng loạt B)Chọn lọc hàng loạt một lần
C)chọn lọc cá thể D)đều có thể chọn lọc cá thể hoặc hàng loạt

Câu 34:Di truyền qua tế bào chất có đặc điểm nào dưới đây
A)Có hiện tượng di truyền chéo: “bố” truyền cho con gái sau đó người này truyền cho con trai
B)Có hiện tượng di truyền thẳng, mẹ luôn luôn truyền cho con gái
C)Lai thuận và lai nghịch cho kết quả giống nhau
D)Tính trạng luôn di truyền theo dòng mẹ: luôn luôn do mẹ di truyền cho con
Câu 35: Hình thức cách li nào là hiện tượng cần thiết để các nhóm cá thể đã phân hoá tích luỹ đột biến theo
các cách khác nhau
A)Cách li sinh sản B)Cách li địa lý
C)Cách li sinh thái D)Cách li di truyền
Câu 36: Theo di truyền học hiện đại, trong việc giải thích nguồn gốc chung sinh giới nhân tố nào dưới đây
đóng vai trò chu yếu
A)Quá trình đột biến cung cấp nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá
B)Quá trình giao phối cung cấp kho dự trữ đột biến cho quá trình tiến hoá
C)Sự phân li trong quá trình tiến hóa dưới tác động của quá trình chọn lọc tự nhiên diễn ra theo nhiều
hướng
D)A và B đúng

Câu 37:Ở người bệnh mù màu do đột biến NST giới tính X gây ra. Gen M quy định mắt bình thường. Bệnh
bạch tạng do một gen đột biến lặn b trên NST thường gây ra, gen B quy định da bình thường. Một cặp vợ
chồng bình thường sinh được một con trai bị bạch tạng, một con trai bị mù màu. Ô ng bà nội ngoại của hai
đứa trẻ này cũng bình thường. Người mẹ của hai đứa con trai này có kiểu gen như thế nào
A)BbX

Câu 41: Ba quần thể có thành phần di truyền như sau:
quần thể I: 0,25AA: 0,1 Aa: 0,65aa Quần thể II: 0,5AA: 0,5aa
Quần thể III: 0,3AA: 0,25 Aa: 0,45aa
A)quần thể I B)quần thể II C)quần thể III D)Không có quần thể nào cân bằng

Câu 42:Trong chọn đại gia súc, phương pháp chọn lọc nào đem lại nhiều kết quả và nhanh chóng
A)chọn lọc hàng loạt và nhiều lần B)chọn lọc hàng loạt và một lần
C)chọn lọc cá thể một lần D)chọn lọc cá thể nhiều lần
Sưu tầm: Bùi Quý Thế_A4_THPT Thanh Thủy – Phú Thọ.
6Câu 43:một đột biến xảy ra làm mất axitamin thứ 3 trong phân tử prôtêin hoàn chỉnh do gen đó mã hoá.
Xác định kiểu đột biến gen và vị trí xảy ra đột biến trong gen đó?
A)đột biến làm mất 3 cặp nuclêôtit ứng với mã bộ ba thứ 3 của gen
B)đột biến gen làm mất 1 cặp nuclêôtit của mã bộ ba thứ 3 của gen
C)đột biến làm mất 3 cặp nuclêôtit, mỗi cặp nuclêôtit bị mất nằm trong bộ mã 3 của ba mã bộ ba kế tiếp
trên gen
D)đột biến làm mất 3 cặp nuclêôtit ứng với mã bộ ba thứ 34ủagen

Câu 45: hiện tưọng quen thuốc ở vi khuẩn đối với một số loại kháng sinh là do:
A)Kháng sinh khi tác động nên vi khuẩn đã làm phát sinh các đột biến gen gíup vi khuẩn đề kháng lại
kháng sinh đó
B)Vi khuẩn sẵn có sự đa hình về kiểu gen và kiểu hình, nên khi sử dụng kháng sinh một số không có gen
kháng thuốc vẫn sẽ tiếp tục phat triển
C)Vi khuẩn có tần số đột biến cao và khả năng nhân đôi nhanh chóng nên dễ thích nghi với điều kiện môi
trường có kháng sinh
D)Con người sử dụng kháng sinh bừa bãi
Câu 44:để được ưu thế lai người ta không dùng phương pháp nào dưới đây
A)Lai khác thứ B)Lai khác dòng C)Lai xa D)tự thụ phấn bắt buộc Sưu tầm: Bùi Quý Thế_A4_THPT Thanh Thủy – Phú Thọ.
7ĐÁP ÁN

1. C
2. C
3. C
4. A

5. B

6. C
7. C
8. C
9. B
10. C

11. B
12. C
13. D
14. C
15. C

16. B


40. C

41. D

42. D

43. D

44. D

45. B

46. C
47. D

48. D

49. B
50. C


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status