PHẢN ỨNG CỦA KIM LOẠI - Pdf 15

PHẢN ỨNG CỦA KIM LOẠI – DÃY ĐIỆN HÓA
1) Cho các phản ứng xảy ra sau đây:
(1) AgNO
3
+ Fe(NO
3
)
2
 Fe(NO
3
)
3
+ Ag↓ (2) Mn + 2HCl  MnCl
2
+ H
2

Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần số oxi hóa là:
A. Mn
2+
, H
+
, Fe
3+
, Ag
+
B. Ag
+
, Fe
3+
, H

C. Fe(NO
3
)
2
D. Fe(NO
3
)
3
3) Cho 4 phản ứng:
(1) Fe + 2HCl  FeCl
2
+ H
2
(2) 2 NaOH + (NH
4
)
2
SO
4
 Na
2
SO
4
+ 2NH
3
+ 2H
2
O
(3) BaCl
2

được hỗn hợp rắn gồm 34 kim loại là:
A. Al, Cu, Ag B. Al, Fe, Cu C. Fe, Cu, Ag D. Al, Fe, Ag
5) Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO
4
 FeSO
4
+ Cu. Trong phản ứng trên xảy ra:
A. Sự oxi hóa Fe và sự khử Cu
2+
B. Sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu
C. Sự khử Fe
2+
và sự oxi hóa Cu D. Sự khử Fe
2+
và sự khử Cu
2+
6) Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO
3
)
2
, dung dịch HNO
3
(đặc, nguội). kim
loại M là:
A. Fe B. Al C. Ag D. Zn
7) Cặp chất không xảy ra phản ứng hóa học là:
A. Fe + dd FeCl
3
B. Fe + ddHCl C. Cu + dd FeCl
3

và các nguyên tử Z đều có cấu hình ion 1s
2
2s
2
2p
6
là :
A. Na
+
, Cl
-
, Ar B. Li
+
, F
-
, Ne C. Na
+
, F
-
, Ne D. K
+
, Cl
-
, Ar
10) Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa là(biết trong dãy điện hóa, cặp Fe
3+
/Fe
2+
đứng trước
cặp Ag

, Cu
2+
, Fe
2+
11) Tổng hệ số(các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO
3
đặc, nóng là:
A. 10 B. B. 11 C. 8 D. 9
12) Mệnh đề không đúng là:
A. Fe
2+
oxi hóa được Cu B. Fe khử được Cu
2+
trong dung dịch
C. Fe
3+
có tính oxi hóa mạnh hơn Cu
2+
D. Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe
2+
, H
+
, Cu
2+
, Ag
+
13) X là kim loại phản ứng được với dung dịch H
2
SO
4

2
vào nước Brom
(III) Sục khí CO
2
vào nước javel
(IV) Nhúng là nhôm vào dung dịch H
2
SO
4
đặc, nguội
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là:
A. 3 B. 4 C. 1 D. 2
16) Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO
2
, N
2
, HCl, Cu
2+
, Cl
-
. Số chất và ion có cả tính oxi hóa vfa tính
khử là
A. 7 B. 5 C. 4 D. 6
17) Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO
3
đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
dun dịch X gồm 2 muối và chất rắn Y gồm 2 kim loại. Hai muối trong X gồm:
A. Fe(NO
3
)

loãng  B. Cu + HCl loãng 
C. Cu + H
2
SO
4
loãng D. Cu + AuCl
3

19) Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung
dịch AgNO
3
A. Fe, Ni, Sn B. Al, Fe, CuO C. Zn, Cu, Mg D. Hg, Na, Ca
20) Thứ tự một số cặp oxi hóa – khử trong dãy điện hóa như sau: Mg
2+
/Mg ; Fe
2+
/Fe; Cu
2+
/Cu; Fe
3+
/Fe
2+
;
Ag
+
/Ag. Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe
3+
trong dung dịch là:
A. Fe, Cu, Ag
+

A. Fe B. Na C. K D. Ba
23) Cho kim loại M tác dụng với khí Cl
2
được muối X, cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được
muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với muối X cũng thu được muối Y. Kim loại M có thể là
A. Mg B. Zn C. Al D. Fe
24) Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H
2
SO
4
đặc nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan. Chất tan có trong dung dịch Y là:
A. MgSO
4
và FeSO
4
B. MgSO
4
C. MgSO
4
và Fe
2
(SO
4
)
3
D. MgSO
4
và Fe
2

, Ni
2+
, Zn
2+
, Pb
2+
, Fe
2+
C. Zn
2+
, Sn
2+
, Ni
2+
, Fe
2+
, Pb
2+
D. Pb
2+
, Sn
2+
, Ni
2+
, Fe
2+
, Zn
2+
26) Cho biết các phản ứng xảy ra sau:
2FeBr

, SO
2
, Na
+
, Ca
2+
, Fe
2+
, Al
3+
, Mn
2+
, S
2-
, Cl
-
. Số chất và ion trong dãy đều
có tính oxi hóa và tính khử là:
A. 3 B. 4 C. 6 D. 5
LUYỆN TẬP:
28) Hỗn hợp kim loại nào sau dây tan hoàn toàn trong HNO
3
đặc, nguội:
A. Al, Zn B. Mg, Cr C. Au, Zn D. Ag, Mg
29) Cho hỗn hợp A gồm Mg, Fe vào dung dịch B gồm 2 muối Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3

3s
2
3p
6
3d
10
4s
1
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
9
4s
2
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2

2
(SO
4
)
3
. Dùng hóa chất nào sau đây để loại tạp chất ra khỏi dung
dịch?
A. Bột đồng B. Bột sắt C. Nước brom D. dd KMnO
4
34) Điều chế được Fe(NO
3
)
2
bằng cách:
A. Cho Fe tác dụng với dd AgNO
3
dư B. Cho Fe tác dụng với dd Zn(NO
3
)
2
C. Cho dd HNO
3
loãng tác dụng với Fe dư D. Cho FeO tác dụng với dd HNO
3
loãng
35) Cho các chất rắn Cu, Fe, Ag và các dung dịch CuSO
4
, FeSO
4
, Fe(NO

39) Ngâm một là kẽm trong dung dịch CuSO
4
. Sẽ xảy ra:
A. Sự oxi hóa Cu
2+
+ 2e  Cu B. Sự khử Cu – 2e  Cu
2+
C. Sự oxi hóa Zn - 2e  Zn
2+
D. Sự khử Zn
2+
+ 2e  Zn
40) Một tấm kim loại bằng vàng bị bám một lớp đồng trên bề mặt. có thể dùng dung dịch nào sau đây để
làm sạch tấm kim loại này:
A. dd CuSO
4
B. dd AgNO
3
C. dd FeCl
3
D. Cả B và C
41) Chất nào có thể oxi hóa Zn thành Zn
2+
:
A. Fe B. Al
3+
C. Fe
2+
, Fe
3+

D. FeCl
3
hoặc AgNO
3
45) Một lượng chất thải ở dạng dd có chứa các ion: Cu
2+
, Fe
3+
, Hg
2+
, Zn
2+
, Pb
2+
. Dùng chất nào sau đây để
loại bỏ các ion trên:
A. Giấm ăn B. Nước muối ăn C. Nước vôi dư D. Axit nitơric
46) Cho Pứ X + NO
3
-
+ H
+
 M
2+
+ NO + H
2
O. Các hệ số theo thứ tự của các chất lần lượt là:
A. 3,4,8,3,4,4 B. 3,2,8,3,2,4 C. 3,6,8,3,6,4 D. 3,8,8,3,8,4
47) Cho hỗn hợp bột kim loại: a mol Mg, b mol Al phản ứng với dung dịch hỗn hợp chứa c mol Cu(NO
3

2
+ AgNO
3
D. Fe + Fe(NO
3
)
2
50) X là kim loại phản ứng được với dung dịch H
2
SO
4
loãng, Y là kim loại tác dụng được với dd Fe(NO
3
)
3
.
Hai kim loại X,Y lần lượt là
A. Fe, Cu B. Cu, Fe C. Ag, Mg D. Mg, Ag
51) Để khử Fe
3+
thành Fe
2+
có thể dùng một lượng dư kim loại nào trong số các kim loại: Mg, Cu, Ag
A. Mg B. Cu C. Ag D. Mg hoặc Cu
52) Cho Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO
3
và H
2
SO
4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status