Bài tập về phản ứng của kim loại với dung dịch muối - bài tập tự luyện pot - Pdf 11


Khóa học LTðH môn Hóa học – Thầy Ngọc
Bài t
ập về phản ứng của kim loại với dung dịch muối

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1
-

BÀI TẬP VỀ PHẢN ỨNG CỦA KIM LOẠI VỚI DUNG DỊCH MUỐI
BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Dạng 1: Một kim loại tác dụng với một dung dịch muối
Câu 1: Nhúng một lá nhôm vào 200 ml dung dịch CuSO
4
, ñến khi dung dịch mất màu xanh lấy lá nhôm ra
cân thấy nặng hơn so với ban ñầu là 1,38 gam. Nồng ñộ dung dịch CuSO
4
ñã dùng là
A. 0,1M. B. 0,2M. C. 0,15M. D. 0,5M.
Câu 2: Cho 8 gam bột Cu vào 200 ml dung dịch AgNO
3
, sau 1 thời gian lọc ñược dung dịch A và 9,52
gam chất rắn. Nồng ñộ C
M
của dung dịch AgNO
3
ban ñầu là
A. 0,2M. B. 0,25M. C. 0,35M. D. 0,1M.
Câu 3: Nhúng một tấm Fe có khối lượng 10 gam vào dung dịch CuCl

A. 0,01. B. 0,005. C. 0,02. D. 0,015.
Câu 7: Ngâm một lá kẽm trong 200 ml dung dịch CuSO
4
. Sau khi phản ứng hoàn toàn lấy lá kẽm ra khỏi
dung dịch, nhận thấy khối lượng của lá kẽm ñã giảm ñi 0,1 gam. Nồng ñộ C
M
của dung dịch CuSO
4
ñã
dùng là:
A. 0,05M. B. 0,1M. C. 0,5M. C. 1M.
Câu 8: Hoà tan 19,5 gam Zn vào 250 ml dung dịch chứa Fe
2
(SO
4
)
3
0,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu
ñược m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 8,4 gam. B. 11,375 gam. C. 11,2 gam. D. 9,8 gam.
Câu 9: Nhúng một thanh Al nặng 50 gam vào 400 ml dung dịch CuSO
4
0,5M. Sau một thời gian phản
ứng lấy thanh Al ra cân nặng 51,38 gam. Khối lượng Cu thoát ra và nồng ñộ của muối nhôm có trong
dung dịch (coi V không ñổi) là:
A. 1,92 gam và 0,05M. B. 2,16 gam và 0,025M.
C. 1,92 gam và 0,025M. D. 2,16 gam và 0,05M.
Câu 10: Nhúng bản kẽm và bản sắt vào cùng một dung dịch ñồng sunfat. Sau một thời gian, nhấc hai bản
kim loại ra thì trong dung dịch thu ñược nồng ñộ mol/l của kẽm sunfat bằng 2,5 lần của sắt sunfat. Mặt
khác, khối lượng của dung dịch giảm 0,11 gam. Tổng khối lượng ñồng bám lên hai bản kim loại là:


Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 2
-

Câu 14: Ngâm một vật bằng Cu có khối lượng 5 gam trong 250 gam dung dịch AgNO
3
4%. Khi lấy vật ra
thì lượng AgNO
3
trong dung dịch ñã giảm 17%. Khối lượng của vật sau phản ứng là:
A. 5,76 gam. B. 6,08 gam. C. 5,44 gam. D. 6,52 gam.
Câu 15: Tiến hành hai thí nghiệm sau :
- Thí nghiệm 1 : Cho m gam bột Fe (dư) vào V
1
lít dung dịch Cu(NO
3
)
2
1M.
- Thí nghiệm 2 : Cho m gam bột Fe (dư) vào V
2
lít dung dịch AgNO
3
0,1M.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu ñược ở hai thí nghiệm ñều bằng nhau. Giá
trị của V
1
so với V

và Pb(NO
3
)
2
tham gia ở 2 trường hợp là như
nhau. Kim loại M là:
A. Mg. B. Al. C. Zn. D. Cd.
Câu 17: Cho hai thanh kim loại R (hóa trị II) có cùng khối lượng. Nhúng thanh thứ nhất vào dung dịch
Cu(NO
3
)
2
và thanh thứ hai vào dung dịch Pb(NO
3
)
2
. Sau một thời gian khi số mol hai muối bằng nhau, lấy
hai thanh kim loại ñó ra khỏi dung dịch thấy khối lượng thanh thứ nhất giảm 0,2% còn khối lượng thanh
thứ hai tăng 28,4% . Nguyên tố R là
A. Mg. B. Cu. C. Fe. D. Zn.
Câu 18: Có 2 lá kim loại cùng chất, cùng khối lượng, có khả năng tạo ra hợp chất có số oxi hoá +2. Một
lá ñược ngâm trong dung dich Pb(NO
3
)
2
và lá kia ñược ngâm trong dung dịch Cu(NO
3
)
2
. Sau 1 thời gian

3.
B. FeCl
3
. C. MnCl
3.
D.

AlCl
3.

Câu 21: Cho 5,4 gam bột Al phản ứng vừa ñủ với dung dịch muối MSO
4
ñược dung dịch X. Khối lượng
chất tan trong dung dịch X giảm 10,2 gam so với dung dịch MSO
4
. Công thức của MSO
4

A. CuSO
4.
B. FeSO
4.
C. ZnSO
4.
D. CrSO
4.

Câu 22: Một thanh kim loại M hoá trị II nhúng vào 2 lít dung dịch FeSO
4
, sau phản ứng khối lượng thanh

2
; thanh 2 vào dung dịch CdCl
2
, hai dung dịch này có cùng thể tích và cùng nồng ñộ mol. Sau
một thời gian, thanh 1 có khối lượng tăng 1,2%; thanh 2 tăng 8,4%. Số mol muối trong 2 dung dịch giảm
như nhau. Kim loại M là:
A. Zn. B. Fe. C. Mg. D. Ni.

Khóa học LTðH môn Hóa học – Thầy Ngọc
Bài t
ập về phản ứng của kim loại với dung dịch muối

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 3
-

Câu 26: Cho 12,8 gam kim loại X hóa trị II phản ứng hoàn toàn với khí Cl
2
thu ñược muối Y. Hòa tan
muối Y vào nước ñể ñược 400 ml dung dịch Z. Nhúng thanh Zn nặng 13,0 gam vào Z, sau một thời gian
thấy kim loại X bám vào thanh Zn và khối lượng thanh Zn lúc này là 12,9 gam, nồng ñộ ZnCl
2
trong dung
dịch là 0,25 M. Kim loại X và nồng ñộ mol của muối Y trong dung dịch Z lần lượt là:
A. Cu; 0,5M. B. Fe; 0,57M. C. Cu; 0,25M. D. Fe; 0,25M.
Câu 27: Hai thanh kim loại X cùng chất, ñều có khối lượng là a gam.Thanh thứ nhất nhúng vào 100 ml
dung dịch AgNO
3
; thanh thứ 2 nhúng vào 1,51 lít dung dịch Cu(NO

và CuCl
2
. Khối lượng chất rắn sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn nhỏ hơn khối lượng bột Zn ban ñầu là 0,5 gam. Cô cạn phần dung dịch sau
phản ứng thu ñược 13,6 gam muối khan. Tổng khối lượng các muối trong X là
A. 13,1 gam. B. 17,0 gam. C. 19,5 gam. D. 14,1 gam.
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối B – 2008)
Câu 4: Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO
3
)
2
0,2M và
AgNO
3
0,2M. Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khô cân ñược 101,72 gam (giả thiết
các kim loại tạo thành ñều bám hết vào thanh sắt). Khối lượng sắt ñã phản ứng là
A. 1,40 gam. B. 2,16 gam. C. 0,84 gam. D. 1,72 gam.
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối B – 2009)
Câu 5: Có 200 ml dung dịch hỗn hợp hai muối AgNO
3
0,1M và Cu(NO
3
)
2
0,5M. Thêm 2,24 gam bột sắt
vào dung dịch rồi khuấy ñều cho phản ứng hoàn toàn thu ñược chất rắn A và dung dịch B. Khối lượng của
A là
A. 4,08 gam . B. 6, 16 gam . C. 7,12 gam. D. 8,23 gam.
Câu 6: Cho 1,1 gam hỗn hợp bột hai kim loại Al, Fe tác dụng hết với dung dịch H
2

Câu 10: Cho 8,3 gam hỗn hợp X gồm (Al, Fe) vào 200 ml dung dịch CuSO
4
1,05M. Sau khi phản ứng
hoàn toàn thu ñược 15,68 gam chất rắn Y gồm 2 kim loại. Khối lượng của Fe có trong hỗn hợp X là
A. 2,8 gam. B. 4,48 gam. C. 5,6 gam. D. 2,24 gam.

Khóa học LTðH môn Hóa học – Thầy Ngọc
Bài t
ập về phản ứng của kim loại với dung dịch muối

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 4
-

Câu 11: Cho 19,4 gam hỗn hợp X (Cu, Zn) vào 1 lít dung dịch FeCl
3
0,5M, khi phản ứng kết thúc thu
ñược dung dịch Y và 3,2 gam chất rắn Z. Cho Z vào dung dịch H
2
SO
4
loãng không thấy khí thoát ra. Dung
dịch Y cho tác dụng với dung dịch NH
3
dư ñược m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 27,5. B. 90,0. C. 45,0. D. 69,5.
Câu 12: Trộn hai dung dịch AgNO
3
0,42M và Pb(NO

A. 1,68; 0,05M. B. 1,68; 0,15M. C. 0,56; 0,05M. D. 1,12; 0,15M.
Câu 15: Cho 12 gam Mg vào 1 lít dung dịch hỗn hợp gồm ASO
4
và BSO
4
có cùng nồng ñộ mol là 0,1M.
Sau phản ứng thu ñược 19,2 gam chất rắn X. Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng dư thấy
có 6,4 gam một kim loại không tan. Hai kim loại A, B lần lượt là (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và
tính khử của Mg > A > B)
A. Zn, Cu. B. Fe, Cu. C. Fe, Ni. D. Ni, Cu.
Câu 16: Cho 1,93 gam hỗn hợp gồm Fe và Al tác dụng với dung dịch chứa Cu
2+
và 0,03 mol Ag
+
. Sau
phản ứng thu ñược 6,44 gam hỗn hợp có 2 kim loại. Phần trăm khối lượng Fe trong hỗn hợp ñầu bằng
A. 58,03%. B. 44,04%. C. 72,02%. D. 29,01%.
Câu 17: Hòa tan hỗn hợp chứa 0,1 mol Mg và 0,1 mol Al vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,1 mol Cu(NO
3
)
2

và 0,35 mol AgNO
3
. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng chất rắn thu ñược là
A. 21,6 gam. B. 37,8 gam. C. 42,6 gam. D. 44,2 gam.

A. 0,96 gam. B. 1,60 gam. C. 1,92 gam. D. 0,84 gam.
Câu 21: Cho 1,12 gam bột Fe và 0,24 gam bột Mg tác dụng với 250 ml dung dịch CuSO
4
xM, khuấy nhẹ
cho ñến khi dung dịch mất màu xanh nhận thấy khối lượng kim loại sau phản ứng là 1,88 gam. Giá trị của
x là:
A. 0,04M. B. 0,06M. C. 0,1M. D. 0,025M.
Câu 22: Cho 0,411 gam hỗn hợp Fe và Al vào 250 ml dung dịch AgNO
3
0,12 mol/l. Sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn ta thu ñược chất rắn X cân nặng 3,324 gam. Khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban ñầu là
A. 0,084 gam. B. 0,056 gam C. 0,168 gam. D. 1,12 gam.
Câu 23: Cho bột Zn dư vào dung dịch B chứa 0,015 mol Zn(NO
3
)
2
và 0,02 mol Cu(NO
3
)
2
ñược dung dịch
X. Cho từ từ V ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch X ñược 2,97 gam kết tủa. Giá trị của V là (giả thiết
các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
A. 30 ml. B. 50 ml.
C. 30 ml hoặc 40 ml. D. 30 ml hoặc 50 ml.

Khóa học LTðH môn Hóa học – Thầy Ngọc
Bài t
ập về phản ứng của kim loại với dung dịch muối


. Sau phản ứng thu ñược dung dịch Y và 8,12 gam chất rắn Z gồm 3 kim loại. Cho chất rắn Z
tác dụng với dung dịch HCl dư thu ñược 0,03 mol H
2
. Nồng ñộ mol của AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
trong dung
dịch X lần lượt là:
A. 0,3M; 0,5M. B. 0,5M; 0,3M. C. 0,4M; 0,4M. D. 0,7M; 0,3M.
Câu 27: Cho hỗn hợp gồm 1,2 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch chứa 2 mol Cu
2+
và 1 mol Ag
+
ñến khi
các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược một dung dịch chứa ba ion kim loại. Trong các giá trị sau ñây,
giá trị nào của x thoả mãn trường hợp trên?
A. 2. B. 1,2. C. 1,5. D. 1,8.
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối A – 2009)
Câu 28: Cho m gam Fe vào 100 ml dung dịch chứa Cu(NO
3
)
2
0,1M và AgNO
3
0,2M thu ñược dung dịch
chứa 2 ion kim loại và chất rắn có khối lượng (m + 1,6) gam. Giá trị của m là
A. 0,28 gam. B. 2,8 gam. C. 0,56 gam. D. 0,59 gam.

Câu 32: Cho m
1
gam Al vào 100 ml dung dịch gồm Cu(NO
3
)
2
0,3M và AgNO
3
0,3M. Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn thì thu ñược m
2
gam chất rắn X. Nếu cho m
2
gam X tác dụng với lượng dư dung
dịch HCl thì thu ñược 0,336 lít khí (ở ñktc). Giá trị của m
1
và m
2
lần lượt là:
A. 8,10 và 5,43. B. 1,08 và 5,43. C. 0,54 và 5,16. D. 1,08 và 5,16.
(Trích ñề thi tuyển sinh Cao ñẳng – 2009)
Câu 33: Cho 6,48 gam Al tác dụng hoàn toàn với 100 ml dung dịch chứa Fe
2
(SO
4
)
3
1M và CuSO
4
0,8M


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status