PHẢN ỨNG CỦA KIM LOẠI VỚI MUỐI - Pdf 18

GV. NGUYỄN TẤN TRUNG
(Trung Tâm Luyện Thi Chất Lượng Cao VĨNH VIỄN)

Coự 3 coõng thửực vieỏt phaỷn ửựng
 Công thức 1: Kim loai tan trong H
2
O
Bazơ + H
2
(1)
KL + H
2
O →
Bazơ + Muối → Bazơ mới+ Muối mới (2)
9Sản phẩm của (2) phải có:
 Chất kết tủa
 Chất bay hơi
 Chất khó điện ly hơn
9Muối pứ:
Tan hoặc ít tan
NaOH + CuSO
4
→ Cu(OH)
2
↓ + Na
2
SO
4
2Na + 2 H
2
O + CuSO

O →
Bazơ + Muối → Bazơ mới+ Muối mới (2)
 Ví dụ 2: (ĐH Nông Nghiệp 1 – 1997)
Cho 21,84g kali kim loại vào 200g một dung dòch
chứa Fe
2
(SO
4
)
3
5% , FeSO
4
3,04% và Al
2
(SO
4
)
3
8,55%
về khối lượng.Sau phản ứng, lọc tách, thu được kết
tủa A và dung dòch B. Nung kết tủa A trong không
khí đến khối lượng không đổi.
1. Viết phương trình các phản ứng hoá học đã xảy
ra.
2. Tính khối lượng chất rắn thu được sau khi nung
kết tủa A.
3. Tính nồng độ phần trăm khối lượng các chất
tạo thành trong dung dòch B.
Fe=56, K=39, S=32, Al=27, O=16, H=1.
Gia

= 0,04 mol
= 0,05 mol
1. Các phản ứng
 Các phản ứng trên được xác đònh chính xác nhờ đònh lượng sau:
Al(OH)
3
+ KOH = KAlO
2
+ 2 H
2
O
Có thể có thêm :
K + H
2
O = KOH + H
2

Fe
2
(SO
4
)
3
+ 6KOH = 2 Fe(OH)
3
↓ + 3 K
2
SO
4
FeSO

SO
4
(2)
0,04 0,04 0,04
0,08
0,025
0,15
0,05
0,075
FeSO
4
+ 2 KOH = Fe(OH)
2
+ K
2
SO
4
(3)
Al
2
(SO
4
)
3
+ 6 KOH = 2Al(OH)
3
+3 K
2
SO
4

Theo (4), (5) ⇒ Số mol Al(OH)
3
dư = 0,1 – 0,03 = 0,07 mol (*)
2. KhinungkếttủaA:
0,04
0,02 mol
0,05 0,025 mol
0,07 0,035 mol
2Fe(OH)
2
+ O
2
= Fe
2
O
3
+ 2 H
2
O (6)
t
o
½
2Fe(OH)
3
= Fe
2
O
3
+ 3 H
2

l
l
ö
ö
ô
ô
ï
ï
ng
ng
cha
cha
á
á
t
t
ra
ra
é
é
n
n
sau
sau
khi
khi
nung
nung
:
:

= 160 x 0,045 = 7,2 gam.
Al
2
O
3
= 102 x 0,035 = 3,57 gam.
3.T
3.T
í
í
nh
nh
no
no
à
à
ng
ng
ñ
ñ
o
o
ä
ä
pha
pha
à
à
n
n

ta
ta
ï
ï
o
o
tha
tha
ø
ø
nh
nh
trong
trong
dung
dung
dòch
dòch
B.
B.
 Ví dụ 3
:
:
(
(
Đ
Đ
H
H
Thuy

Soỏ mol Na =
23
=0,4 mol
Soỏ mol Fe
2
(SO
4
)
3
= 0,16x0,125 = 0,02 mol
Soỏ mol Al
2
(SO
4
)
3
= 0,16x0,25 = 0,04 mol
Khoỏi lửụùng 160 ml dd = 160x1,25g/ml = 200 g
0,4
0,4
0,4
0,2 mol
0,04
0,02
0,12
0,06 mol
Giaỷi:
Na + H
2
O NaOH + 1/2 H

0,08
0,12 mol
Soỏ mol NaOH coứn dử = 0,4 (0,12+0,24)=0,04 mol
V
V


co
co


n
n
d
d


NaOH
NaOH
,
,
neõn
neõn
Al(OH)
Al(OH)
3
3


tan

ủử
ủử


ù
ù
c
c
go
go


m
m
:
:
Fe(OH)
3
: 0,04 mol
Al(OH)
3
:0,08 - 0,04 = 0,04 mol
Ca
Ca


c
c
pha
pha

á
i
i
l
l
ö
ö
ô
ô
ï
ï
ng
ng
cha
cha
á
á
t
t
ra
ra
é
é
n
n
sau
sau
khi
khi
nung

gam.
Kho
Kho
á
á
i
i
l
l
ö
ö
ô
ô
ï
ï
ng
ng
Al
Al
2
2
O
O
3
3
= 102x0,02=2,04
= 102x0,02=2,04
gam
gam
.

trong
trong
dung
dung
dòch
dòch
:
:
Khoái löôïng Na
2
SO
4
= 142x0,18=25,56 gam.
Khoái löôïng NaAlO
2
= 82x0,04=3,28 gam.
2Fe(OH)
3
= Fe
2
O
3
+ 3 H
2
O
t
o
2Al(OH)
3
= Al

suy
suy
ra
ra
ñö
ñö
ô
ô
ï
ï
c
c
kho
kho
á
á
i
i
l
l
ö
ö
ô
ô
ï
ï
ng
ng
ca
ca

ng
ng
dung
dung
dòch
dòch
lu
lu
ù
ù
c
c
sau
sau
:
:
(9,2 + 200) –(0,4 + 4,28 + 3,12) = 201,4 gam.
201,4
C% Na
2
SO
4
=
25,56
100
=12,71%
201,4
C% NaAlO
2
=

ö
ö
ô
ô
ï
ï
ng
ng
ca
ca
ù
ù
c
c
cha
cha
á
á
t
t
:
:
Khoái löôïng H
2
↑ = 2x0,2 =0,4 gam.
Khoái löôïng Fe(OH)
3
↓ = 107x0,04=4,28 gam.
Khoái löôïng Al(OH)
3

9 KLA không tan trong nước
9 KL A đứng trước KL B
( trong
dãy hoạt động hoá học Bêkêôp)
9 Muối :Tan
Ví dụ: Zn + CuSO
4
→ Cu + ZnSO
4
Giải:
3,78 gam bột Al phản ứng vừa
đủ với dung dòch muối XCl
3
tạo
thành dung dòch Y. Khối lượng chất
tan trong dung dòch Y giảm 4,06
gam so với dung dòch XCl
3
. Xc
đònh công thức của muối XCL
3
.
Phản ứng:
Al + XCl
3
→ AlCl
3
+ X (1)
 Ví dụ 4
:(

: Fe Cl
3
Công thức 3:
khi gặp sắt
Pứ xảy ra theo qui tắc
α
Oh2
+ Kh1 Kh2
Oh1
+

TQ:
Fe
2+
Fe
Cu
2+
Cu
Ag
+
Ag
Fe
3+
Fe
2+
I
2
2I
-
Dãy điện hoá:

2+
Fe
Cu
2+
Cu
Ag
+
Ag
Fe
3+
Fe
2+
I
2
2I
-
Dãy điện hoá:
Cu
2
+
Fe
2+
Cu
Fe
3+
a. Cu+ Fe(NO
3
)
3
b. Fe + Fe(NO

2
2I
-
Dãy điện hoá:
Fe
2+
Fe
2+
Fe
Fe
3+
a. Cu+ Fe(NO
3
)
3
b. Fe + Fe(NO
3
)
3
Cho 6,4 gam Cu phản ứng ới
300 gam dd Fe(NO
3
)
3
24,2%
thu được dd A có khối lượng
riêng bằng 1,446 g/ml. Tính
nồng độ mol/l của dd A.
 p dụng 6:
Số mol Cu

3
)
2
+Cu(NO
3
)
2
(1)
0,3 0,1 00
(mol)
(mol)
(mol)
- Theo ñeà ta coù pöù:
Theo (1) ta coù:
m
dd
= 6,4 + 300 =306,4g
⇒V
dd
=
306,4
1,532
Vaäy
= 200 (ml) = 0,2 (lít)
:[Fe(NO
3
)
2
]= 1(M) [Cu(NO
3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status