Đồ án quản lý thư viện bằng java [Kèm theo Code] - Pdf 15

Khoa Tin học – Trường Đại Học Sư Phạm
<Quản Lý Thư Viện >
BÁO CÁO TỔNG KẾT
Phiên bản <1.0>
<Quản lý thư viện>
Phiên bản: <1.0>
Báo cáo tổng kết Ngày: 10/12/2013
<08_A8_PT07_FinalReport>
Revision History
Ngày Phiên
bản
Mô tả Tác giả
10/12/2013 1.0 Tổng hợp tài liệu thành bài báo
cáo hoàn chỉnh.
Nhóm A8
Khoa tin, 2012
Trang 2
<Quản lý thư viện>
Phiên bản: <1.0>
Báo cáo tổng kết Ngày: 10/12/2013
<08_A8_PT07_FinalReport>
BẢNG ĐÁNH GIÁ
STT Tên thành viên Công việc được giao
Tỉ lệ
hoàn
thành
(%)
Tinh thần,
thái độ hợp
tác
(Kém, Trung

Diễm
-Viết tài liệu phát biểu vấn
đề.
-Viết tài liệu CSDL
-Nhập dữ liệu.
-Lập trình
formThemTaiLieu,
viewThemTaiLieu,
formXoaTaiLieu
80 Tốt 15
3 Nguyễn Phước
Phúc
-Nhập dữ liệu.
-Viết tài liệu usecase Tìm
kiếm.
-Lập trình formHuongDan,
viewThongKeTaiLieuCon,
viewThongKeTaiLieuMuo
80 Tốt 10
Khoa tin, 2012
Trang 3
<Quản lý thư viện>
Phiên bản: <1.0>
Báo cáo tổng kết Ngày: 10/12/2013
<08_A8_PT07_FinalReport>
n
4
Khổng Thanh
Dũng
-Vẽ sơ đồ usecase tổng

7
Trần Thị Phong -Nhập dữ liệu.
-Tìm hiểu quy trình làm
việc của thư viện.
-Viết tài liệu đặc tả usecase
Đăng Nhập.
-Lập trình formTrangChu,
formTimKiem
80 Tốt 15
Khoa tin, 2012
Trang 4
<Quản lý thư viện>
Phiên bản: <1.0>
Báo cáo tổng kết Ngày: 10/12/2013
<08_A8_PT07_FinalReport>
Mục lục
1. Phát biểu vấn đề 7
2. Usecase & Đặc tả Usecase 8
2.1 Sơ đồ Usecase 8
2.2 Đặc tả Usecase 8
2.2.1 Usecase Đăng nhập. 8
2.2.2 Usecase Tìm kiếm. 9
2.2.3 Usecase Quản lý độc giả. 10
2.2.4 Usecase Quản lý tài liệu 10
2.2.5 Usecase Quản lý mượn trả. 11
3. Phân tích & Thiết kế chương trình 12
3.1 Các Class trong chương trình 12
3.1.1 Class TrangChu. 12
3.1.2 Class TimKiem. 12
3.1.3 Class ChucNangThuThu. 12

Khoa tin, 2012
Trang 5
<Quản lý thư viện>
Phiên bản: <1.0>
Báo cáo tổng kết Ngày: 10/12/2013
<08_A8_PT07_FinalReport>
5.2 Form Tìm kiếm. 27
5.3 Form Chức năng thủ thư. 27
5.4 Form Chức năng thủ kho. 28
5.5 Form Lập thẻ độc giả. 29
5.6 Form Xem dữ liệu độc giả sau khi lập. 29
5.7 Form Chỉnh sửa độc giả. 30
5.8 Form Xem dữ liệu độc giả sau chỉnh sửa. 30
5.9 Form Xóa độc giả. 31
5.10 Form Xem dữ liệu độc giả sau khi xóa. 31
5.11 Form Cho mượn tài liệu. 32
5.12 Form Xem danh sách mươn tài liệu. 32
5.13 Form Nhận trả tài liệu. 33
5.14 Form Xem Danh sách trả tài liệu. 34
5.15 Form Thống kê tài liệu quá hạn. 34
5.16 Form Nhập tài liệu mới. 35
5.17 Form Xem danh sách tài liệu. 36
5.18 Form Chỉnh sửa tài liệu. 37
5.19 Form Xem danh sách tài liệu sau khi chỉnh sửa. 38
1.1 Form Xóa tài liệu. 39
5.21 Form Xem danh sách tài liệu sau khi xóa. 39
5.22 Form Thống kê tài liệu hỏng – mất. 40
5.23 Form Thống kê tài liệu đã cho mượn. 40
5.24 Form Thống kê tài liệu còn trong thư viện. 41
5.25 Form Hướng dẫn. 41

+ Số tài liệu mượn quá hạn.
• Thủ thư:
- Tìm kiếm tài liệu:
+ Theo tên tài liệu.
- Quản lý độc giả:
+ Tiếp nhận làm thẻ độc giả, nhập thông tin vào dữ liệu quản lý.
+ Cập nhật thông tin độc giả.
+ Xóa thông tin độc giả.
- Quản lý mượn, trả tài liệu:
+ Cập nhật, thống kê thông tin độc giả mượn tài liệu quá hạn, làm hỏng
hay mất tài liệu.
• Độc giả: sử dụng hệ thống để tìm kiếm tài liệu mà không cần đăng nhập. (Chức
Khoa tin, 2012
Trang 7
<Quản lý thư viện>
Phiên bản: <1.0>
Báo cáo tổng kết Ngày: 10/12/2013
<08_A8_PT07_FinalReport>
năng này giống thủ thư).
• Chỉ có thủ kho và thủ thư mới được cấp quyền đăng nhập hệ thống và thực hiện
các chức năng quản lý.
• Số tài liệu được mượn tối đa 1 lần là: 3 quyển.
• Độc giả chưa trả đủ sách mượn lần trước thì không được mượn tiếp.
• Tài liệu đọc chưa xong, nhưng muốn giữ lại đọc tiếp thì phải mang đến thư viện
làm thủ tục gia hạn thêm. (tức là mang đến làm thủ tục mượn lại.)
• Tài liệu mượn quá hạn bị phạt tiền 2000 đồng/1 ngày quá hạn.
• Tài liệu bị hỏng hay làm mất bị phạt tiền gấp đôi giá trên bìa sách.
2. Usecase & Đặc tả Usecase
2.1 Sơ đồ Usecase


2.2.2.6. Điều kiện sau.
Không.
2.2.2 Usecase Tìm kiếm.
2.2.2.1. Mô tả:
Use case này cho phép người dùng có thể tìm kiếm tài liệu mà không cần
phải đăng nhập vào hệ thống.
2.2.2.2. Luồng cơ sở.
- Use case này bắt đầu khi người dùng chọn chức năng “Tìm kiếm”.
- Hệ thống sẽ kiểm tra trong CSDL (table TAILIEU) và xuất ra kết quả.
- Kết quả tìm thấy sẽ hiện ra các thông tin liên quan đến tài liệu cần tìm: tên,
giá, nhà xuất bản, tác giả, vị trí v v
- Sau khi nhấn nút “Tìm ” hệ thống kiểm tra trong CSDL và hiện ra thông
báo tìm thấy bao nhiêu kết quả, nếu không tìm thấy thì hiện thông báo “Tìm
thấy 0 kết quả”.
2.2.2.3. Luồng thay thế.
Không.
2.2.2.4. Điều kiện đặc biệt
Chức năng này có thể thực hiện không cần đăng nhập.
2.2.2.5. Điều kiện trước.
Không
2.2.2.6. Điều kiện sau.
Khoa tin, 2012
Trang 9
<Quản lý thư viện>
Phiên bản: <1.0>
Báo cáo tổng kết Ngày: 10/12/2013
<08_A8_PT07_FinalReport>
Không.
2.2.3 Usecase Quản lý độc giả.
2.2.3.1. Mô tả:

Usecase này bắt đầu khi người dùng là thủ kho đăng nhập vào hệ thống,
chọn các chức năng thêm, sửa, xóa thông tin tài liệu.
1. Nếu chọn chức năng “Nhập tài liệu mới” thì sẽ chuyển đến form nhập
tài liệu mới. Sau khi nhập đủ thông tin, chọn “Thêm” thì hệ thống sẽ lưu thông tin
vào CSDL.
Khoa tin, 2012
Trang 10
<Quản lý thư viện>
Phiên bản: <1.0>
Báo cáo tổng kết Ngày: 10/12/2013
<08_A8_PT07_FinalReport>
2. Nếu chọn chức năng “Chỉnh sửa tài liệu” thì hệ thống sẽ chuyển đến
form chỉnh sửa tài liệu. Người dùng sẽ chọn 1 mã tài liệu để sửa. Sau khi chọn nút
“Sửa” thì hệ thống sẽ update lại CSDL.
3. Nếu chọn chức năng “Xóa tài liệu” thì hệ thống chuyển đến form xóa tài
liệu. Người dùng chọn 1 mã tài liệu cần xóa, sau khi nhấn nút “Xóa” thì sẽ xóa
khỏi CSDL.
4. Nếu chọn chức năng “Thống kê danh sách mượn tài liệu” thì hệ thống sẽ
hiện ra form danh sách các độc giả và tài liệu đã mượn.
5. Nếu chọn chức năng “Thống kê tài liệu còn” thì hệ thống sẽ hiện ta form
chứa danh sách các độc giả và tài liệu đã trả.
6. Nếu chọn chức năng “Xem tài liệu hỏng mất” thì hệ thống sẽ hiện ra
form chứa danh sách các tài liệu đã báo hỏng – mất.
2.2.4.3. Luồng thay thế.
Nếu trong chức năng nhập thêm tài liệu mới người dùng nhập thông tin
không đúng định dạng hoặc bỏ trống thì hệ thống sẽ có thông báo yêu cầu nhập
lại.
2.2.2.4. Điều kiện đặc biệt.
Không.
2.2.4.5. Điều kiện trước.

2.2.2.4. Điều kiện đặc biệt
Không.
2.2.5.5. Điều kiện trước.
Thủ khư phải đăng nhập mới thực hiện được chức năng này.
2.2.5.6. Điều kiện sau.
Không.
3. Phân tích & Thiết kế chương trình
3.1 Các Class trong chương trình
3.1.1 Class TrangChu.
Gồm 1 form chính, chứa hình nền, các button “Đăng nhập”, “Tìm kiếm”, Hướng Dẫn”.
- Chứa phương thức đề đăng nhập gọi bởi button “Đăng nhập”.
- Gọi tới form TimKiem.
- Gọi tới form HuongDan.
3.1.2 Class TimKiem.
Gồm 1 form chứa textbox để nhập tên tài liệu cần tìm, button “Tìm”, “Trở về”.
- Chứa phương thức Search() để tìm kiếm tài liệu gọi bởi button “Tìm”.
- Quay trở về TrangChu bằng button “Trở về”.
3.1.3 Class ChucNangThuThu.
Gồm 1 form chính chứa 1 ảnh thủ thư, các button chức năng của thủ thư.
- Button “Lập thẻ độc giả” gọi đến form Lập thẻ độc giả.
- Button “Chỉnh sửa độc giả” gọi đến form Chỉnh sửa độc giả.
- Button “Xóa độc giả” gọi đến form Xóa độc giả.
- Button “Cho mượn tài liệu” gọi đến form Mượn tài liệu.
- Button “Nhận trả tài liệu” gọi đến form Trả tài liệu.
- Button “Thống kê tài liệu quá hạn” gọi đến form Thống kê quá hạn.
- Button “Trở về” quay lại form Trang chủ.
- Button “Thoát” thoát chương trình.
3.1.4 Class ChucNangThuKho.
Gồm form chính chứa các button chức năng của thủ kho.
- Button “Nhập tài liệu mới” gọi đến form Thêm tài liệu.

phương thức chinhsuadocgia(DocGia docgia) để lưu dữ liệu vào CSLD.
Phương thức này đặt trong sự kiện của button “Sửa”.
- Phương thức xoatrang() để xóa dữ liệu trên textbox khi lưu thành công.
- Button “Xem” gọi đến form view Thông tin độc giả.
- Button “Trở về” quay lại form Chức năng thủ thư.
- Button “Thoát” để thoát chương trình.
3.1.7 Class formXoaDocGia.
Gồm form chứa các ô textbox để xem dữ liệu độc giả và các button chức năng.
- Phương thức DocGia(JComboBox cbbMaDG) để lấy dữ liệu là Mã độc giả
đưa vào combobox.
- Phương thức hien_dulieu() để hiện dữ liệu theo combobox. Phương thức này
được đặt trong sự kiện cho combobox.
- Phương thức nhan_btnLuu(DocGia docgia) để lấy dữ liệu từ textbox, gọi
phương thức chinhsuadocgia(DocGia docgia) để lưu dữ liệu vào CSLD.
Phương thức này đặt trong sự kiện của button “Xóa”.
- Phương thức xoatrang() để xóa dữ liệu trên textbox khi lưu thành công.
- Button “Xem” gọi đến form view Thông tin độc giả.
- Button “Trở về” quay lại form Chức năng thủ thư.
- Button “Thoát” để thoát chương trình.
3.1.8 Class viewLapTheDocGia.
Gồm form chứa 1 table để hiển thị kết quả và các button chức năng.
- Phương thức initDG() để tạo table chứa kết quả.
Khoa tin, 2012
Trang 13
<Quản lý thư viện>
Phiên bản: <1.0>
Báo cáo tổng kết Ngày: 10/12/2013
<08_A8_PT07_FinalReport>
- Phương thức DuLieuDocGia() để hiển thị dữ liệu lên table. Được thực hiện
khi nhấn button “Hiển thị”.

- Phương thức hien_dulieu() để hiện dữ liệu theo combobox. Phương thức này
được đặt trong sự kiện cho combobox.
- Phương thức nhan_btnLuu(TaiLieu tailieu) để lấy dữ liệu từ textbox, gọi
phương thức chinhsuatailieu(TaiLieu tailieu) để lưu dữ liệu vào CSLD.
Phương thức này đặt trong sự kiện của button “Sửa”.
- Phương thức xoatrang() để xóa dữ liệu trên textbox khi lưu thành công.
Khoa tin, 2012
Trang 14
<Quản lý thư viện>
Phiên bản: <1.0>
Báo cáo tổng kết Ngày: 10/12/2013
<08_A8_PT07_FinalReport>
- Button “Xem” gọi đến form view Thông tin tài liệu.
- Button “Trở về” quay lại form Chức năng thủ kho.
- Button “Thoát” để thoát chương trình.
3.1.13 Class formXoaTaiLieu.
Gồm form chứa các ô textbox để xem dữ liệu tài liệu và các button chức năng.
- Phương thức TaiLieu(JComboBox cbbMaTL) để lấy dữ liệu là Mã tài liệu đưa
vào combobox.
- Phương thức hien_dulieu() để hiện dữ liệu theo combobox. Phương thức này
được đặt trong sự kiện cho combobox.
- Phương thức nhan_btnLuu(TaiLieu tailieu) để lấy dữ liệu từ textbox, gọi
phương thức chinhsuatailieu(TaiLieu tailieu) để lưu dữ liệu vào CSLD.
Phương thức này đặt trong sự kiện của button “Xóa”.
- Phương thức xoatrang() để xóa dữ liệu trên textbox khi lưu thành công.
- Button “Xem” gọi đến form view Thông tin độc giả.
- Button “Trở về” quay lại form Chức năng thủ kho.
- Button “Thoát” để thoát chương trình.
3.1.14 Class viewThemTaiLieu.
Gồm form chứa 1 table để hiển thị kết quả và các button chức năng.

đưa vào combobox.
- Phương thức hien_TenDG() để hiện dữ liệu theo combobox mã độc giả.
Phương thức này được đặt trong sự kiện cho combobox cbbMaDG.
- Phương thức hien_TenTL() để hiện dữ liệu theo combobox mã tài liệu.
Phương thức này được đặt trong sự kiện cho combobox cbbMaTL.
- Phương thức nhan_btnLuu(ChiTietMuonTra mt) để lấy dữ liệu từ textbox, gọi
phương thức muon(ChiTietMuonTra muon) để lưu dữ liệu vào CSLD. Phương
thức này đặt trong sự kiện của button “Mượn”.
- Phương thức xoatrang() để xóa dữ liệu trên textbox khi lưu thành công.
- Button “Xem” gọi đến form view Danh sách mượn.
- Button “Trở về” quay lại form Chức năng thủ thư.
- Button “Thoát” để thoát chương trình.
3.1.18 Class formTraTaiLieu.
Gồm form chứa các ô textbox để xem dữ liệu tài liệu và các button chức năng.
- Phương thức TaiLieu(JComboBox cbbMaTL) để lấy dữ liệu là Mã tài liệu đưa
vào combobox.
- Phương thức DocGia(JComboBox cbbMaDG) để lấy dữ liệu là Mã độc giả
đưa vào combobox.
- Phương thức MaPhieu(JComboBox cbbMaPhieu) để lấy dữ liệu là Mã phiếu
đưa vào combobox.
- Phương thức hien_dulieuDG() để hiện dữ liệu theo combobox mã độc giả.
Phương thức này được đặt trong sự kiện cho combobox cbbMaDG.
- Phương thức hien_dulieu () để hiện dữ liệu theo combobox mã tài liệu.
Phương thức này được đặt trong sự kiện cho combobox cbbMaTL.
- Phương thức nhan_btnLuu(ChiTietMuonTra mt) để lấy dữ liệu từ textbox, gọi
phương thức muon(ChiTietMuonTra muon) để lưu dữ liệu vào CSLD. Phương
thức này đặt trong sự kiện của button “Mượn”.
- Phương thức xoatrang() để xóa dữ liệu trên textbox khi lưu thành công.
- Button “Xem” gọi đến form view Danh sách trả.
- Button “Trở về” quay lại form Chức năng thủ thư.

- Phương thức initCon() để tạo table chứa kết quả.
- Phương thức TaiLieuCon () để hiển thị dữ liệu lên table. Được thực hiện khi
nhấn button “Hiển thị”.
- Button “Trở về” để quay về form Chức năng thủ kho.
- Button “Thoát” để thoát chương trình.
3.1.23 Class viewTaiLieuHongMat.
Gồm form chứa 1 table để hiển thị kết quả và các button chức năng.
- Phương thức initHM() để tạo table chứa kết quả.
- Phương thức TaiLieuHongMat () để hiển thị dữ liệu lên table. Được thực hiện
khi nhấn button “Hiển thị”.
- Button “Trở về” để quay về form Chức năng thủ kho.
- Button “Thoát” để thoát chương trình.
3.1.24 Class viewThongKeTaiLieuQuaHan.
Gồm form chứa 1 table để hiển thị kết quả và các button chức năng.
- Phương thức initQH() để tạo table chứa kết quả.
- Phương thức TaiLieuQuâHn () để hiển thị dữ liệu lên table. Được thực hiện
khi nhấn button “Hiển thị”.
- Button “Trở về” để quay về form Chức năng thủ thư.
- Button “Thoát” để thoát chương trình.
3.2 Sơ đồ Class
Đăng nhập
Khoa tin, 2012
Trang 17
<Quản lý thư viện>
Phiên bản: <1.0>
Báo cáo tổng kết Ngày: 10/12/2013
<08_A8_PT07_FinalReport>
Tìm kiếm
Quản lý tài liệu
Khoa tin, 2012

Kích
thướ
c
Khuôn
dạng
D
uy
nh
ất
Phạ
m
vi
Giá
trị
cho
phép
Giá
trị
mặc
định
Null
ID Tên người
dùng
Varc
har
10
×
Password Mật khẩu Varc
har
15

Khuôn
dạng
D
uy
nh
ất
Phạ
m vi
Giá
trị
cho
phép
Giá
trị
mặc
định
Null
MaDG Mã độc giả Varc
har
10
×
TenDG Tên độc giả Varc
har
50
GioiTinh Giới tính Varc
har
5 “Na
m”
hoặc
“Nữ

• Dạng chuẩn: Boyce-Codd.
• Dữ liệu ví dụ:
Ma
DG
TenDG GioiTinh NgaySin
h
ChucV
u
DonVi NgayLamThe NgayHetHan
DG001 Thái
Anh
Nga
Nữ 1993-01-
02
Sinh
viên
Lớp
11CNTT1,
Khoa Tin
2011-01-09 2015-01-09
DG004 Trần
Tuấn
Nguyê
n
Nam 1993-07-
06
Sinh
viên
Lớp
11CNTT2,

mặc
định
Null
MaTL Mã tài liệu Varcha
r
10
×
TenTL Tên tài liệu Varcha
r
50
NgayNhap Ngày nhập tài
liệu
Date yyyy/mm/
dd
Gia Giá của tài
liệu
Int 10
Vitri Vị trí đặt tài
liệu
Varcha
r
50 Giá x, tầng
y, ngăn z
NULL x
TacGia Tên tác giả
của tài liệu
Varcha
r
50 NULL x
NXB Nhà xuất bản Varcha

1,
tầng
2,
ngăn
3
Tạ Văn
Đĩnh
Nhà
Xuất
Bản
Giáo
Dục
Giáo
trình
1000 999
TL002 Kính
Vạn
Hoa
2005-05-
06
50000 Giá
3,
tầng
3,
ngăn
1
Nguyễ
n Nhật
Ánh
Than

trị
cho
phép
Giá
trị
mặc
định
Null
Khoa tin, 2012
Trang 24
<Quản lý thư viện>
Phiên bản: <1.0>
Báo cáo tổng kết Ngày: 10/12/2013
<08_A8_PT07_FinalReport>
MaPhieu Mã phiếu
mượn tài
liệu
Varc
har
10
×
MaDG Mã độc giả
mượn tài
liệu
Varc
har
10
TenDG Tên độc giả
mượn tài
liệu

dd
NULL x
SLtra Số lượng tài
lieu trả
Int 11 0
PhatQuaHan Tiền phạt tài
liệu trả quá
hạn
Int 11 0
PhatHongMa
t
Tiền phạt tài
liệu hỏng
hoặc làm
mất
Int 11 0
• Phụ thuộc hàm:
(MaPhieu , MaDG , MaTL) là → MaDG, TenDG, MaTL, TenTL, Gia,
NgayMuon, SLmuon, HanTra, NgayTra, SLtra, PhatQuaHan, PhatHongMat
MaDG.docgia → MaDG.chitietmuontra
MaTL.tailieu → MaTL.chitietmuontra
• Dạng chuẩn: Boyce-Codd.
• Dữ liệu ví dụ:
Ma
Phie
Ma
DG
TenD
G
Ma


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status