Giáo trình hướng dẫn giám
sát đóng mới tàu biển
Đề tài: Hướng dẫn kiểm
tra hàn thân tàu
Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn NB-07
ẵng kièm viẻt nam - 2005
7
hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn
Phãn NB 07 hừống dạn kièm tra hĂn thn tĂu
Chừỗng 1 Kièm tra hĂn thn tĂu thắp
1.1 Phm vi p dũng
Nhựng qui ẵnh trong Chừỗng nĂy ẵừỡc p dũng ẵè kièm tra vĂ xứ lỷ ẵõi vối qu trệnh gia
cỏng hĂn cc chi tiặt/kặt cảu thn tĂu thắp.
1.2 Qui ẵnh chung
1 Qui trệnh hĂn vĂ sỗ ẵó hĂn tĂu phăi ẵừỡc ng kièm duyẻt trừốc khi thỳc hiẻn hĂn. õi vối
cc tĂu ẵừỡc ẵĩng theo cùng mổt seri nhừ nhau, sỗ ẵó hĂn vạn phăi ẵừỡc trệnh duyẻt cho
8
kièu kièm tra từỗng tỳ. Tuy nhin, trong mổt sõ trừộng hỡp cc vặt nửt cĩ ẵổ dĂi ẵng kè
pht sinh ờ cc khoăng cch khoăng chững 2 mm. ièm ẵc trừng ca cc vặt nửt nĂy lĂ
chợng pht sinh trn cc mõi hĂn theo ẵừộng ngang trn mt bng hoc khi hĂn cc tảm tỏn
dĂy ờ phẽa trn ẵãu vối nhiẻt cảp vĂo thảp khi dùng que hĂn ẵừộng kẽnh nhị trong cc mùa
lnh (Hệnh 1.1).
2 Cc vặt nửt phăi ẵừỡc hĂn li sau khi ẵừỡc khứ bng my mĂi hoc thiặt b thẽch hỡp khc.
1.3.4 Cc lừu ỷ khi kièm tra xứ lỷ cc mõi hĂn dùng qui trệnh hĂn tỳ ẵổng hiẻu suảt cao
ơ pht sinh trong mổt sõ trừộng hỡp cc khuyặt tt hĂn nhừ cc vặt nửt ti phãn bt ẵãu,
phãn kặt thợc vĂ cc phãn b gin ẵon ca cc phừỗng php hĂn tỳ ẵổng hiẻu suảt cao nhừ
hĂn mổt phẽa tỳ ẵổng (phừỗng php FAB, phừỗng php FCB,.v.v ), hĂn ẵiẻn trong khẽ băo
vẻ, hĂn ẵiẻn xì,v.v vệ vy sỳ ẵiậu khièn cỏng viẻc chẽnh xc lĂ cãn thiặt ẵè ẵt hiẻu suảt
hĂn cao hỗn vĂ ẵăm băo chảt lừỡng ca mõi hĂn. Qui trệnh hĂn tỳ ẵổng hiẻu suảt cao ẵừỡc
ng kièm duyẻt trong ẵiậu kiẻn sỳ ẵiậu khièn cỏng viẻc chẽnh xc ẵừỡc thỳc hiẻn phù hỡp
vối ẵc ẵièm kỵ thut ca qui trệnh hĂn thẽch hỡp xắt ẵặn ờ trn (tiu chuán vậ hĂn, phừỗng
php kièm tra khỏng ph hy, phừỗng php sứa chựa khuyặt tt,v.v ). Vệ vy, phăi kièm tra
thừộng xuyn cc vản ẵậ dừối ẵy vối sỳ chợ ỷ ẵặn viẻc ẵiậu khièn cỏng viẻc thặ nĂo lĂ cĩ
hiẻu lỳc trong cc xừờng ẵĩng tĂu mĂ ờ ẵĩ ẵơ dùng cc phừỗng php hĂn nĩi trn.
1 Kièm tra trong viẻc hĂn ẵiẻn khẽ băo vẻ vĂ hĂn ẵiẻn xì :
(1) Kièm tra vậ viẻc cĩ thỳc hiẻn triẻt ẵè viẻc sứa chựa cc chồ bt ẵãu vĂ kặt thợc ca mõi
hĂn (bao góm că trừộng hỡp khi viẻc hĂn b gin ẵon) vĂ cĩ kièm tra khỏng ph hy
cc chồ nĩi trn khỏng.
(2) Kièm tra vậ v bậ ngoĂi ca cc ẵừộng hĂn (nặu thảy ẵừộng hĂn sai qui cch qu mửc
thệ phăi kièm tra bng phừỗng php kièm tra khỏng ph hy).
2 Kièm tra trong phừỗng php hĂn mổt phẽa tỳ ẵổng :
(1) Kièm tra vậ viẻc cĩ thỳc hiẻn triẻt ẵè viẻc kièm tra khỏng ph hy cc chồ bt ẵãu vĂ
kặt thợc (cc vặt nửt ờ chồ kặt thợc) ca cc mõi hĂn khỏng.
(2) Kièm tra v bậ ngoĂi ca cc ẵừộng hĂn ờ trn că hai phẽa (nặu thảy cc ẵừộng hĂn sai
quy cch qu mửc thệ phăi kièm tra bng phừỗng php kièm tra khỏng ph hy).
3 Kièm tra trong cỏng viẻc hĂn
nĩi chung, phăi ừu tin cho viẻc hĂn gip mõi hoc hĂn ln trừốc nhừ ẵừỡc chì ờ Hệnh 1.2 : (a) (b) (c)
Hệnh 1.2 Trệnh tỳ hĂn gip mõi vĂ hĂn ln giựa cc tảm tỏn trong mổt tọng ẵon
1.3.6 Trệnh tỳ hĂn trong cc mõi nõi tọng ẵon
Mc dù trệnh tỳ hĂn mõi nõi mổt tọng ẵon góm ẵãu tin lĂ thỳc hiẻn hĂn gip mõi, tiặp theo
lĂ hĂn ln, cĩ thè lỳa chn trệnh tỳ hĂn ẵừỡc chì ờ Hệnh 1.3 (a) hoc (b) nặu viẻc hĂn ti cc
phãn giao nhau cĩ thè thỳc hiẻn ẵừỡc mổt cch hoĂn hăo vối mũc ẵẽch trnh sỳ biặn dng vĂ
Thắp
mậm
Thắp ẵổ
bận cao
Thắp mậm
(b) HĂn gip mõi
(a) HĂn gĩc
Nửt
Thắp ẵổ
bận cao
c
c
c
c
d
d
d
NB-07 Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn
ẵng kièm viẻt nam - 2005
10
khuyặt tt nhừ nửt. Trong trừộng hỡp ờ hệnh (b) khoăng cch chộ hĂn trong vùng ẵừỡc chì
bng kỷ hiẻu f phăi ẽt nhảt tữ 200 ẵặn 300 mm vậ mồi phẽa nhừ ẵừỡc chì ờ hệnh (c). Sau khi
viẻc hĂn bậ mt dĂi 150 mm theo e ẵơ hoĂn thĂnh ẵặn lốp cuõi cùng phăi tiặn hĂnh viẻc hĂn
theo f
(a) (b) (c)
Hệnh 1.3 Trệnh tỳ hĂn mõi nõi kièu chự T (ẵỗn v : mm )
1.3.7 Sỳ tp trung cc ẵừộng hĂn
Nặu ờ nỗi mĂ cc mõi hĂn gip mõi hai bổ phn bao góm mõi hĂn gĩc kièu chự T kậ st
400 ~ 600
d
e c
150
200 ~ 300
Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn NB-07
ẵng kièm viẻt nam - 2005
11
ẵừỡc coi lĂ phn bõ bệnh thừộng trong ẵĩ tr sõ trung bệnh vừỡt qu tr sõ ẵơ qui ẵnh khi
chiậu dĂi chn ẵừỡc ẵo bng chia tọng chiậu dĂi ca mõi hĂn gĩc mổt cch thẽch hỡp vĂ ẵậu
nhau. Do ẵĩ, phm vi dung sai m ẵõi vối chiậu dĂi chn mõi hĂn gĩc ẵừỡc coi lĂ vĂo
khoăng 15% hoc nhị hỗn ca chiậu dĂi tọng trong hĂn bng tay cĩ lừu ỷ ẵặn sỳ phn bõ nĩi
trn.
1.3.9 Cc lừu ỷ ẵõi vối viẻc hĂn thắp ẵừỡc m thắp khỏng rì
1 Cc lừu ỷ vậ viẻc hĂn :
(1) Khi hĂn thắp m, thỏng thừộng ừu tin hĂn vt liẻu cỗ sờ trừốc.
(2) Trong viẻc hĂn ranh giối giựa vt liẻu m vĂ vt liẻu cỗ sờ, kim loi hĂn vt liẻu m b
lĂm loơng do sỳ thm nhp kim loi hĂn vt liẻu cỗ sờ dạn ẵặn d sinh ra cc lốp dín.
Vệ thặ, vt liẻu hĂn cĩ hĂm lừỡng hỡp kim cao ẵừỡc dùng cho lốp thử nhảt vĂ lốp thử 2
ph ln kim loi cỗ sờ lừu ỷ ẵặn vản ẵậ trn. Cc vẽ dũ ẵừỡc cho ờ Băng 1.1 vĂ Hệnh
1.5. Băng 1.1 Vt liẻu cĩ thè dùng ẵè hĂn ranh giối giựa vt liẻu m vĂ vt liẻu cỗ sờ Vt liẻu cỗ sờ Vt liẻu m
1.4 Thứ chảt lừỡng qui trệnh hĂn
1.4.1 Phm vi p dũng
Phãn nĂy p dũng ẵè duyẻt qui trệnh hĂn phù hỡp vối cc yu cãu ca Chừỗng 4, Phãn 4 Qui
phm phn cảp vĂ ẵĩng tĂu bièn vị thắp 2003.
Ring ẵõi vối trừộng hỡp cỏng viẻc hĂn ẵừỡc tiặn hĂnh trn bièn, nặu xắt thảy ng kièm
khỏng thè tiặn hĂnh duyẻt qui trệnh hĂn nĂy ẵừỡc thệ khỏng phăi p dũng cc yu cãu nĂy.
Tuy nhin, ẵõi vối trừộng hỡp nĂy cãn phăi cĩ xc nhn rng ẵĩ lĂ qui trệnh thẽch hỡp vĂ ẵơ
ẵừỡc xc lp (chẽnh thửc hĩa).
1.4.2 Th tũc vĂ hó sỗ trệnh duyẻt
1 ỗn ẵậ ngh duyẻt
Ngừội yu cãu phăi lĂm ẵỗn ẵậ ngh duyẻt ẵẽnh km ba băn sao cc tĂi liẻu ẵừỡc nu dừối
ẵy vĂ gứi cho ẵỗn v ng kièm gim st.
2 Hó sỗ phăi trệnh
Cc hó sỗ tĂi liẻu sau ẵy phăi ẵừỡc ẵẽnh km vĂo ẵỗn ẵậ ngh duyẻt :
(1) Thuyặt minh kỵ thut qui trệnh hĂn
Hệnh 1.5 HĂn thắp ẵừỡc m bng thắp khỏng gì
Khoắt lồ
B
B
C
A Lốp ẵừỡc hĂn ẵè khỏng thm nhp vĂo vt liẻu m
B Lốp ẵừỡc hĂn vối vt liẻu hĂn cĩ hĂm lừỡng hỡp kim cao
C Lốp ẵừỡc hĂn vối vt liẻu hĂn từỗng ẵừỗng vối vt liẻu m
B
C
(2) Cc qui trệnh khỏng ẵừỡc chuán b theo cc qui ẵnh thẽch hỡp nhừ nu ờ -1 trn phăi
thỏng bo cho ng kièm ẵè xem xắt vĂ cho hừống dạn cũ thè.
(3) Khi qui trệnh hĂn ẵơ ẵừỡc duyẻt, ẵỗn v ng kièm gim st phăi lĂm thỏng bo gứi
cho ngừội yu cãu km theo mổt bổ hó sỗ trệnh duyẻt ẵơ ẵừỡc ph chuán.
Mổt băn sao ca thỏng bo cùng mổt bổ hó sỗ trệnh duyẻt ẵơ ẵừỡc ph duyẻt khc phăi
ẵừỡc gứi vậ Cũc ng kièm.
(4) Mạu thỏng bo duyẻt
Mạu thỏng bo duyẻt qui trệnh hĂn ẵừỡc giối thiẻu ờ hừống dạn cĩ lin quan ca ng
kièm.
(5) Thay ẵọi nổi dung duyẻt
Khi nổi dung ca qui trệnh hĂn ẵơ duyẻt cĩ thay ẵọi (bao góm thuyặt minh kỵ thut qui
trệnh hĂn vĂ tiu chuán kièm tra ẵõi vối cỏng viẻc vĂ thao tc hĂn) thệ phăi tiặn hĂnh
duyẻt vĂ thứ li.
1.4.3 Thứ chảt lừỡng qui trệnh hĂn
1 Phăi tiặn hĂnh thứ nhừ kặ hoch thứ chảt lừỡng qui trệnh hĂn ẵơ ẵừỡc duyẻt vối sỳ cĩ mt ca
ng kièm vin.
2 Phăi tham khăo cc mũc 1.2.4 vĂ 1.2.5 (bổ phn thứ vĂ mũc ẵẽch duyẻt) khi p dũng cc ẵiậu
kiẻn lĂm viẻc từỗng tỳ.
3 Ngừội yu cãu phăi lĂm 3 băn sao kặt quă thứ sau khi hoĂn thĂnh thứ duyẻt vĂ trệnh cho ẵỗn
v ng kièm gim st, cĩ chự kỷ ca ng kièm vin gim st.
NB-07 Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn
ẵng kièm viẻt nam - 2005
14
4 Thỏng thừộng chiậu dĂy ca bổ phn thứ phăi phù hỡp vối 4.2.3 vĂ 4.3.3, Phãn 6 ca Qui
phm, tuy nhin cĩ thè chảp nhn chiậu dĂy nhị hỗn (khoăng 20%) nặu khĩ chuán b ẵừỡc
theo cc qui ẵnh nĩi trn.
5 Phăi dùng vt liẻu ẵừỡc ng kièm qui ẵnh cho bổ phn thứ. Tuy nhin khi khĩ chuán b bổ
phn thứ bng vt liẻu ẵơ qui ẵnh (nhừ thắp khỏng gì, hỡp kim nhỏm, v.v ) thệ cĩ thè dùng
dù ẵơ duyẻt qui trệnh hĂn nĂy cho tĂu chờ hĂng lnh
Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn NB-07
ẵng kièm viẻt nam - 2005
15
1.4.5 Duyẻt qui trệnh hĂn thắp cĩ ẵổ bận cao dùng cho kặt cảu thn tĂu ẵừỡc chặ to bng
phừỗng php kièm sot cỗ nhiẻt (TMCP)
Viẻc duyẻt qui trệnh hĂn ẵõi vối thắp cĩ ẵổ bận cao dùng cho kặt cảu thn tĂu ẵừỡc chặ to
bng phừỗng php kièm sot cỗ nhiẻt (TMCP) phăi chợ ỷ cc vản ẵậ sau ẵy :
(1) Phăi tiặn hĂnh qui trệnh hĂn nĂy ring biẻt vối qui trệnh hĂn thắp cĩ ẵổ bận cao dùng
cho kặt cảu thn tĂu ẵừỡc chặ to bng phừỗng php thỏng thừộng nhừ phừỗng php
cn cĩ ẵiậu khièn, phừỗng php thừộng hĩa (vẽ dũ, dù qui trệnh hĂn dùng cho thắp
thỏng thừộng ẵơ ẵừỡc duyẻt, vạn phăi duyẻt qui trệnh hĂn dùng cho thắp TMCP).
(2) Khi qui trệnh hĂn nĂy ẵừỡc duyẻt trong giai ẵon chuyèn tiặp tữ qui trệnh hĂn dùng cho
thắp thỏng thừộng sang qui trệnh hĂn dùng cho thắp TMCP, phăi thăo lun ẵãy ẵ
trừốc vối ng kièm.
(3) Cãn kièm nghiẻm sửc bận chõng nửt bng thứ trong vĂ cc thứ khc khi cc nhơn hiẻu
que hĂn ẵiẻn loi hydro khỏng thảp dùng cho thắp cĩ ẵổ bận cao khc nhau vậ lừỡng
hydro lốn nhảt dù chợng cùng loi vối que hĂn ẵiẻn ẵơ duyẻt trừốc.
1.5 Vt liẻu dùng ẵè hĂn
1.5.1 Phm vi p dũng
1 Mc dù viẻc hĂn phăi tiặn hĂnh sứ dũng cc vt liẻu hĂn ẵơ ẵừỡc ng kièm duyẻt, tuy nhin
ẵõi vối cc trừộng hỡp sau ẵy khỏng cãn phăi p dũng ẵiậu ẵĩ (cĩ lin quan vối, Phãn 6,
1.1.1-4 ca Qui phm).
(1) Khi vt liẻu hĂn ẵừỡc dùng cho cc mũc ẵẽch ring vĂ cho cc v trẽ cĩ giối hn vĂ
bng sõ lừỡng nhị, ẵơ qua thứ nghiẻm chảt lừỡng qui trệnh hĂn trong xừờng ẵĩng tĂu
mĂ chợng ẵang ẵừỡc sứ dũng (ỗn v ng kièm gim st phăi bo co Cũc ng
kièm ẵè hừống dạn cch xứ lỷ hoc p dũng ẵõi vối cc trừộng hỡp c biẻt nhừ vy)
(2) Khi vt liẻu hĂn ẵừỡc dùng trong cc cỏng viẻc hĂn trn bièn do cc tệnh huõng bt
dung sứa li vĂo mổt chồ trõng bn cnh, vĂ ẵnh my thm nổi dung vĂ ngĂy sứa li vĂo
chồ trõng bn dừối. Mổt băn sao phăi ẵừỡc gứi cho Cũc ng kièm. Khi cĩ tiặn hĂnh thứ
nghiẻm thm ẵõi vối cc thay ẵọi, mổt băn sao kặt quă thứ phăi ẵừỡc ẵẽnh vĂo cc giảy tộ
nu trn.
Ghi chợ :
ẵè cĩ cỗ sờ tệm hièu au hỗn vĂ nm vựng vậ cỏng nghẻ hĂn tĂu, cc KV kièm tra hiẻn
trừộng/ cc cn bổ kièm tra chảt lừỡng (KCS) ca cc NhĂ my ẵĩng tĂu cĩ thè tham khăo
Phũ lũc Cc vản ẵậ cỗ băn vậ hĂn tĂu bièn ca hừống dạn nĂy.
Hớng dẫn giám sát đóng mới tu biển NB-07
Đăng kiểm việt nam - 2005
17
chơng 2 kiểm tra hn thn tĂu hợp kim nhôm 2.1 Qui định chung
2.1.1 Phạm vi áp dụng
1 Chơng ny chủ yếu áp dụng cho việc đóng mới tu hợp kim nhôm, tuy nhiên nó cũng có thể đợc
áp dụng cho việc sủa chữa các tu hợp kim nhôm.
2 Cũng nh đối với các tu vỏ thép, qui trình hn v sơ đồ hn cho từng tu phải đợc đăng kiểm
duyệt y trớc khi tiến hnh công việc hn.
2.1.2 Ký hiệu Hợp kim nhôm
Hợp kim nhôm đã trở thnh kim loại phổ biến thứ hai trong ngnh công nghiệp đóng tu bởi nó có
trọng lợng nhẹ, có độ bền v độ dẻo tốt, đồng thời tính chịu ăn mòn trong môi trờng nớc biển.
Hợp kim nhôm đợc sử dụng chủ yếu trong công nghiệp đóng tu biển l loại hợp kim nhôm-magiê
(AlMg) v loại hợp kim nhôm-magiê-silic (AlMgSi) v theo hiệp hội hợp kim nhôm nó đợc phân
thnh loại AA-5000 v AA-6000.
- Tất cả các vật liệu phải đợc bảo quản trong môi trờng khô v sạch.
- Quá trình gia công Hợp kim nhôm phải hon ton tách biệt với việc gia công các kim loại khác.
Hớng dẫn giám sát đóng mới tu biển NB-07
Đăng kiểm việt nam - 2005
18
- Dây hn phải đợc sử dụng trong vòng 24 giờ hoặc phải đợc bảo quản tốt sau khi lấy ra khỏi hộp
bảo quản.
Bảng 2.1-1 Tính chất cơ học của một số Hợp kim nhôm
Ký hiệu của DNV Điều kiện ram Giới hạn bền kéo
(Mpa)
Giới hạn chảy
(Mpa)
Độ giãn di
(%)
( L =
565, A
)
NV-5052 O-H111
H32
H34
170
210
235
65
160
180
16
10
95
195
195
235
14
9
10
9
NV-083
O-H111 t< 6 mm
O-H111 t > 6 mm
H116
H321
275
270
305
305
125
115
215
215
15
14
10
10
NV-5383 O-H111
H116-H321
290
305
145
2.1.5 Cắt
Hợp kim nhôm có thể cắt bằng phơng pháp gia công cơ khí, dùng máy cắt hoặc bằng hồ quang
plasma. Hợp kim nhôm có chứa hm lợng magiê nhiều hơn 3,5% không nên dùng phơng pháp cơ
khí để cắt do vật liệu có thể trở nên dễ nứt do ứng suất. Không đợc phép sử dụng phơng pháp cắt
bằng ngọn lửa khí gas.
Cạnh mối hn do cắt bằng máy hoặc bằng hồ quang plasma phải đợc mãi nhẵn trớc khi hn.
Nghiêm cấm xử dụng các dụng cụ cắt bị bẩn do các kim loại khác đặc biệt l đồng thiếc hoặc đồng
thau.
Hớng dẫn giám sát đóng mới tu biển NB-07
Đăng kiểm việt nam - 2005
19
Bảng 2.1-2 Bảng ký hiệu tơng đơng Hợp kim nhôm
Ký hiệu cũ của
DNV
Ký hiệu
của DNV
Đức
DIN
Anh
BS
Nhật
JIS
úc
AS
Quốc tế
ISO
NV AlMg3 NV-5754 AlMg3 AlMg3
NV AlMg3.5
AlMg5 5356 S-AlMg 5356 - 5356 AlMg5Cr
AlMg5Mn 5556 - 5556A A5556BY/WY - -
AlMg4,5Mn 5183 S-AlMg4,5Mn 5183 A5183BY/WY - AlMg4,5Mn
2.2 Hn hợp kim nhôm
2.2.1 Lm sạch trớc khi hn
1 Lm sạch trớc khi hn l một nhân tố quan trọng khi hn hợp kim nhôm. Một quy trình lm sạch
phù hợp phải đợc thực hiện v phải đợc gắn liền với quá trình gia công. Đối với hợp kim nhôm bị
lớp oxít mỏng phủ trên bề mặt thì lớp oxít phải bị loại bỏ bằng cách sử dùng máy mi lắp bn chải
bằng thép không gỉ hoặc dùng giấy nháp, sau đó dùng đá mi loại chứa các hạt oxít hợp kim nhôm
dạng thô đánh sơ qua bề mặt ngay trớc khi hn (xem Hình 2-1) .
2 Nếu hợp kim nhôm bị lớp ôxít khá dy phủ trên bề mặt, thì có thể đợc áp dụng quy trình lm sạch
sau:
(1) Khử dầu mỡ bằng một dung môi nh axêtôn hoặc xăng bao gồm cả vùng cách cạnh mối hn
một khoảng 20-30 mm (dung môi có thể lm sạch bằng nớc sau đó sấy khô).
(2) Lm sạch bằng phơng pháp cơ khí: tại vị trí hn v vùng cách mối hn 10-12mm phải đợc
lm sạch bằng phơng pháp mi sử dụng loại đá mi oxít hợp kim nhôm.
(3) Khử dầu mỡ: vùng đợc lm sạch bằng phơng pháp cơ khí trớc đó phải đợc khử dầu mỡ
ngay tr
ớc khi hn.
Lu ý: Không đợc để mối hn đã đợc mi v lm sạch quá 5 giờ m không hn. Đối với mối hn
một phía, rãnh của mặt sau mối hn phải đợc mi v lm sạch trớc khi hn để đảm bảo mối hn
đợc ngấu hon ton.
2.2.2 Quá trình hn v vật liệu hn
Các quá trình hn phổ biến nhất đợc sử dụng để hn hợp kim nhôm l hn trong môi trờng khí trơ
nh hn sử dụng điện cực không nóng chảy Vônfơram trong môi trờng khí trơ (TIG), hn hồ
quang kim loại trong môi trờng khí bản vệ (GMAW hoặc MIG) v hn hồ quang plasma (PAW).
Hớng dẫn giám sát đóng mới tu biển NB-07
Kích thớc lý thuyết mối hn góc của mối hn gián đoạn sẽ không vợt quá các giá trị sau:
- Cho mối hn gián đoạn hai phía tmax = 0,6to
- Cho mối hn gián đoạn so le tmax = to
- Chiều di tối thiểu của mỗi đờng hn l 75mm
- Khoảng cách lớn nhất giữa các mối hn kề nhau l 150mm
12.2.4 Tấm nối tại vị trí đầu v cuối đờng hn
Tấm nối tại vị trí đầu v cuối đờng hn phải đợc lm từ vật liệu tơng đơng với vật liệu cơ bản.
Tấm nối tại vị trí đầu v
cuối phải đợc vát mép nh tấm đợc hn.
Hình 2-1 : Vùng lm sạch
Hớng dẫn giám sát đóng mới tu biển NB-07
Đăng kiểm việt nam - 2005
21
Hình 2.2-2 mô tả tấm nối tại vị trí đầu v cuối đợc sử dụng để ngăn ngừa các khuyết tật tại vị trí
đờng hn giao nhau.
2.2.5 Bảo vệ mối hn do ảnh hởng của điều kiện thời tiết
Trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt, đặc biệt trong điều kiện gió lớn, thọ hn v vật hn phải đợc
bảo vệ v che chắn tốt. Gió có thể thổi tạt lm phá vỡ khí bảo vệ xung quanh mối hn gây ra mối
hn bị rỗ hoặc bị oxy hoá. Hn dới điều kiện ẩm uớt cao phải đặc biệt lu ý để tránh sự ngng hơi
vo khí trơ v có thể qua mỏ hn gây ra rỗ khí mối hn. Khi nhiệt độ môi trờng thấp hợp kim
nhôm phải đợc gia nhiệt để tránh bị ngng hơi.
2.2.6 Tấm lót
Hạn chế sử dụng tấm lót cố định trừ khi đã nêu trong bản vẽ đợc duyệt.
Tấm lót tạm thời bằng vật liệu thép không gỉ đợc sử dụng phổ biến. Tuy nhiên vật liệu tấm lót
bằng hợp kim nhôm, đồng, gốm hoặc thép không chứa hợp kim có thể đợc phép sử dụng nhng
Hớng dẫn giám sát đóng mới tu biển NB-07
Đăng kiểm việt nam - 2005
23
2.3.1 Hớng dẫn chung
1 Hn hợp kim nhôm phải đợc thực hiện nóng v nhanh.
2 Hn xuất phát từ tâm đờng hn v hn theo phơng pháp thứ tự ngựơc (xem Hình 2.3-1), lu ý
phải mi tại các vị trí bắt dầu hn v vị trí kết thúc hn.
Hình 12.3-1 Thứ tự hn để biến dạng ít nhất Hình 2.3-1 Thứ tự hn để biến dạng ít nhất
2.3.2 Sửa chữa biến dạng
Hớng dẫn giám sát đóng mới tu biển NB-07
Đăng kiểm việt nam - 2005
24
1 Nếu cần thiết, có thể sửa chữa các biến dạng bằng áp suất thủy lực hoặc cơ khí, hoặc khử ứng suất
qua xử lý nhiệt. Việc bổ sung bằng vật liệu hn bên ngoi hoặc xử lý nhiệt bằng hn TIG l không
đợc phép, vì lm nh vậy có thể lm giảm tính chịu mỏi.
2 Do tính dẫn suất của hợp kim nhôm cao, cần phải dùng một nguồn nhiệt mạnh, tập trung (thiết bị
gia nhiệt cảm ứng) để tạo sự khác biệt về ứng suất . Điều đó đòi hỏi phải có kinh nghiệm v kỹ
thuật cao. Không đợc phép dọi thẳng ngọn lửa vo.
3 Cần lu ý khi dùng thiết bị gia nhiệt cảm ứng tấm đợc gia nhiệt sẽ bị co lại. Vùng gia nhiệt sẽ có
độ bền giống nh vật liệu cơ bản trong trạng thái mềm, vùng gia nhiệt sẽ tiếp giáp với các vùng đã
§¨ng kiÓm viÖt nam - 2005
25
H×nh 2.3-2 Thø tù hμn vμ h−íng hμn ®èi víi viÒn tÊm.
Hớng dẫn giám sát đóng mới tu biển NB-07
Đăng kiểm việt nam - 2005
26
Chú ý: đờng hn nằm ngang đợc kéo di quá giao điểm với đờng hn thẳng đứng.
2.4 Tiêu chuẩn công nhận
2.4.1 Qui định chung
1 Đăng kiểm phải kiểm tra v duyệt tiêu chuẩn tay nghề của nh máy, nói chung yêu cầu ny đã qui
định ở Qui phạm. Tiêu chuẩn công nhận trong hớng dẫn ny có quan tâm bổ sung các qui định của
Qui phạm v tham khảo dung sai nghề nghiệp đợc chấp nhận, tiêu chuẩn công nhận đa ra dới
đây đối với các lỗi hn cũng dựa theo tiểu chuẩn ISO 10 042.
2 Đối với các tu có chiều di L < 35 m, tiêu chuẩn công nhận nh cho cơ cấu phụ có thể đợc áp
dụng cho tất các các thnh phần cơ cấu.
3 Đặc biệt chú ý khi kiểm tra các mối liên kết hn quan trọng của kết cấu thân tu. Có thể dùng các
định nghĩa sau đây trong việc xác định phạm vi kiểm tra v xác định tiêu chuẩn công nhận đối với
liên kết hn:
(1) Vùng đặc biệt
Đăng kiểm việt nam - 2005
27
(2) Mối hn chính - các mối hn giáp mép v các mối hn thép chữ T ngấu suốt hoặc các mối
hn chữ thập ngang qua hớng ứng suất chính của các thnh phần chính nói chung v mối
hn đầy ngấu suốt, mối hn góc ở các liên kết mút của các thnh phần chính;
(3) Mối hn phụ - các mối hn giáp mép trong các thnh phần phụ, mối hn góc ở các thnh
phần chính v phụ nói chung v các liên kết mút của các thnh phần phụ.
2 Bảng 2.4-1 mô tả các tiêu chuẩn khuyết tật đợc chấp nhận khi kiểm tra bằng mắt thờng, tiêu
chuẩn ny nằm trong giới hạn cho phép phụ thuộc vo kích thớc thực tế, ngoi ra, nếu thấy cần
thiết ĐKV có thể yêu cầu kiểm tra không phá hủy bổ sung. Sự phát hiện khuyết tật v kích cỡ của
khuyết tật phụ thuộc vo phơng pháp kiểm tra đợc sử dụng.
Các khuyết tật nhỏ/ngắn đợc coi nh một hoặc nhiều khuyết tật trên suốt chiều di, nhng không
đợc lớn hơn 25 mm trên bất kỳ đoạn di 100 mm no của đờng hn.
Bảng 2.4-1 Tiêu chuẩn công nhận đối với kiểm tra bằng mắt thờng
Loại mối hn
Kiểu bề mặt gián đoạn Hình vẽ
Mối hn chính Mối hn đặc biệt
Các lỗ rỗ nhìn thấy:
d - đờng kính lỗ
t - chiều dầy tấm
Chỉ cho phép có lỗ
rỗ độc lập
d < 0,5mm + 0,02t
d
max
= 1,5 mm
0,1t
h
max
= 1,0 mm
Khuyết tật kéo di
không đợc phép
h
0,05t
h
max
= 0,05 mm
Hn quá thừa
h - độ cao
h < 1,5 mm +
0,15b
h
max
= 7,0 mm
chuyển tiếp đều
h < 1,5 mm + 0,1b
h
max
= 5,0 mm
chuyển tiếp đều
Hn không ngấu
Không cho phép
Không cho phép
Không xuyên suốt
Khuyết tật kéo di
không đợc phép
h
0,1t
h
max
= 1,0 mm
Không cho phép
2.4.3 Độ đồng tâm của liên kết hn
1 Lu ý khi kiểm tra
Đăng kiểm viên (ĐKV) phải lu ý kiểm tra độ đồng tâm (độ lệch) của các tấm hoặc cơ cấu
trớc khi hn. độ đồng tâm (độ lệch) của các tấm hoặc cơ cấu đợc cho trong Bảng 2.4-2
dới đây.
Bảng 2.4-2 Độ đồng tâm của liên kết hn
Loại mối hn Hình vẽ mô tả
Mối hn phụ Mối hn chính Mối hn đặc biệt
Độ đồng tâm mối hn đấu đầu, các
sống v mặt bích
s 0,15t
Max: 3 mm
t - chiều dầy tấm
s < 1,5 mm+0,2a
Max: 4 mm
a - chiều cao
mối hn góc
s
1 mm+
0,2a
Max: 3 mm
a - chiều cao
mối hn góc
s 0,5
mm+0,15a
Max: 3 mm
a - chiều cao mối
hn góc
Độ đồng tâm của mối nối có chiều
dầy tấm không giống nhau
If s > 0,3t
2
thì vát theo độ
côn
L = 2s
Các lỗ khoét chân mối hn phải không nhỏ hơn các lỗ đã xác định ở qui trình đợc duyệt.
Nếu lỗ khoét chân vợt quá qui định 50%, thì qui trình phải đợc duyệt công nhận lại khi
sử dụng lỗ khoét chân cho l rộng nhất.
Các hình vẽ dới đây giới thiệu một số tiêu chuẩn dung sai cơ bản, khi kiểm tra ĐKV có
thể sử dụng.
a) Khoảng cách giữa những mối hn cạnh nhau b) Lỗ khoét cho đờng hn chui qua c) Lỗ khoét cho nẹp gia cờng chui qua cơ cấu khoẻ
D > 25 mm
10 mm < D < 25 mm
D > 75 mm