Giáo trình hướng dẫn giám
sát đóng mới tàu biển
Đề tài: Hướng dẫn kiểm tra
hiện trường – Máy và Ðiện
Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn NB-05
ẵng kièm viẻt nam - 2005
9
Chừỗng 1 Kièm tra trừốc khi h thuý 101 Kièm tra cc hng mũc ẵừỡc ẵt mua vậ
1. Kièm tra cc giảy chửng nhn vĂ dảu "VR" ca cc hng mũc ẵừỡc ẵt mua vậ
Hãu hặt cc chi tiặt vĂ vt liẻu õng nm trong danh mũc kièm tra ẵơ ẵừỡc ng kièm kièm
tra trừốc ti xừờng săn xuảt vĂ ẵừỡc giao cho nhĂ my ẵĩng tĂu cùng vối cc giảy chửng
cỏng lốn, cc khuyặt tt ẵợc nhừ ngm xì, rồ khẽ vv cĩ thè xuảt hiẻn trong rảt nhiậu trừộng
hỡp khi doa. Trong nhựng trừộng hỡp nĂy, cãn phăi phn biẻt ẵc tẽnh ca cc khuyặt tt,
kièm tra cc khuyặt tt bn trong bng phừỗng php thứ khỏng ph hy v.v vĂ quyặt ẵnh
biẻn php hĂn sứa chựa hoc xứ lỷ nhiẻt sau khi sứa chựa tùy theo mửc ẵổ ca khuyặt tt.
Cãn phăi thn trng trong mổt sõ trừộng hỡp do viẻc sứa chựa bng hĂn khỏng triẻt ẵè ẵơ
NB-05 Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn
ẵng kièm viẻt nam 2005
10
dạn ẵặn sỳ xuảt hiẻn cc vặt nửt sau khi ẵừa vĂo khai thc, hoc phăi khoắt li lồ sau khi
hĂn ẵp do biặn dng sau sứa chựa ờ cc bổ phn ẵừỡc hĂn.
Do khĩ cĩ thè giự ẵừỡc ẵổ chẽnh xc thĂnh phám, cĩ thè chảp nhn cc dung sai sau :
ổ ỏ van : 5/100 mm
ổ cỏn (ẵổ khỏng trũ) : 5/100 - 8/100 mm (Cãn phăi chợ ỷ trnh ẵổ cỏn ngừỡc trong
lp ắp)
Cc giối hn cho phắp lp ắp : 3/100 -5/100 mm (õng bao trũc)
2/100-3/100 mm (cc ọ ẵở)
3. Tăi trng lp ắp õng bao/bc
Do viẻc lp ắp cc õng bao (hoc lp trỳc tiặp bc) vĂo lồ c sõng ẵuỏi ẵừỡc thỳc hiẻn ẵè
chu cc tăi trng ca ọ ẵở trong õng bao, cho nn õng bao vĂ sõng ẵuỏi cãn phăi tiặp xợc
ẵóng ẵậu trn toĂn bổ chiậu dĂi vĂ dung sai lp ghắp giựa chợng phăi hỡp lỷ sao cho mõi
ghắp khỏng b lịng ra do sỳ biặn ẵọi tăi trng gõi ẵở. Phừỗng php kièm tra tõt nhảt lĂ v ẵó
th quan hẻ giựa ẵổ dĂi ắp vĂ tăi trng ắp, phăi ẵăm băo quan hẻ nĂy lĂ tuyặn tẽnh (khc vối
lp ắp chn vt, ẵổ dĂi ắp chì cãn ẵo theo bừốc 10 cm lĂ ẵ). Mồi nhĂ my ẵĩng tĂu sứ dũng
mổt mửc dung sai lp ghắp giựa lồ sõng ẵuỏi vĂ õng bao (hoc ọ ẵở) khc nhau. Mc dù tăi
trng lp ắp thỳc tặ phn bõ theo dăi kh rổng, tùy thuổc vĂo ẵổ chẽnh xc ca kẽch thừốc
sau gia cỏng, tăi trng lp ắp cĩ thè lảy gi tr gãn ẵợng sau :
õ
Tảm ẵẻm
(gồ hoc kim loi)
Gi ẵ
ở
Kẽch thy lỳc
(Phừỗng php nĂy ẵừỡc sứ dũng ch yặu cho cc
tĂu cở trung vĂ cở lốn. Phăi ẵăm băo sỳ tiặp xợc
ca giong nhạn (O ring). Phăi sứ dũng MOLY-
COAT trn mt trong ca c vĂ mt ngoĂi ca
õng bao trũc ẵè ẵậ phíng kt)
Bỗm
Kẽch thy lỳc
Khung
Giong nhạn
Tảm gia cừộng
õ
n
g
bao
Bu lỏng dạn hừống
Bu lỏng
Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn NB-05
ẵng kièm viẻt nam - 2005
11
õi vối ọ ẵở
ì=
tg
d
L
p
Trong ẵĩ : L : ổ dĂi lp ắp chuán (mm).
d
p
: ừộng kẽnh trũc chn vt ti ẵãu cỏn (mm).
: Mổt nứa gĩc cỏn ti phãn cỏn (ẵổ).
Cãn phăi kièm tra xc nhn cc bin băn lp ắp ngay că vối cc chn vt cĩ then.
(c) Khi chn vt vĂ trũc chn vt ẵừỡc nõi vối nhau bng bẽch vĂ bu lỏng nhừ trong trừộng
hỡp chn vt biặn bừốc, cĩ hai trừộng hỡp, trừộng hỡp thử nhảt sứ dũng cc chõt ẵè ẵnh
v v trẽ, trừộng hỡp thử hai sứ dũng cc bu lỏng tinh lĂm bu lỏng bẽch nõi. Phăi lp bin
băn ghi cc lỳc xiặt vĂ sỳ ẵóng ẵậu ca chợng.
Chợ ỷ : Cc chn vt biặn bừốc phăi ẵừỡc thứ rí rì sau khi lp ẵt.
Kẽch thy lỳc
Bc ẵ
ở
ai õc
Thanh dạn
hừống
Thanh dạn
hừống
ng bao
õ
Bc ẵ
ngừng ẵng nừốc. Cãn phăi ẵăm băo rng c chn vt ẵừỡc np ẵãy bng chảt ẵiận ẵãy.
Bổ ẵẻm kẽn kièu tảm giựa c chn vt vĂ mủ chn vt/bẽch nắn ẵẻm phăi lĂ loi chì cĩ
mổt tảm (khỏng ẵừỡc sứ dũng loi 2 tảm) ẵè ẵăm băo kẽn nừốc.
3. Lp rp víng chn rc
Víng chn rc ẵừỡc sứ dũng ẵè băo vẻ o bc trũc, cc chi tiặt cõ ẵnh bổ ẵẻm kẽn v.v
khỏng b hừ hịng bời cc vt trỏi nọi, lừối ẵnh c, dy rỡ v.v Nhựng vt nĂy cĩ thè quản
quanh trũc chn vt khi hĂnh trệnh. Víng chn rc phăi ẵừỡc kièm tra ẵè ẵăm băo cĩ lp vĂo
thn tĂu (lồ sõng ẵuỏi hoc ẵai õc õng bao) bng bu lỏng hoc ẵừỡc hĂn.
Khe h
ờ
on ph
Víng chn rc
Lp bng hĂn
Bu lỏng
Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn NB-05
(2) Phừỗng php lp ắp chn vt khỏng then vĂ cch xc ẵnh chiậu dĂi lp ắp
Trong Bọ sung nĂy, phừỗng php lp ắp kièu "lp khỏ" ẵừỡc thỳc hiẻn khi chn vt ẵừỡc lp
ắp trỳc tiặp vĂo trũc chì bng p suảt tữ ẵãu sau ca c chn vt. Phừỗng php lp ắp kièu
"lp ừốt" lĂ phừỗng php mĂ chn vt ẵừỡc lp ắp bng p suảt hừống trũc cĩ sỳ trỡ giợp ca
p suảt dãu ẵừỡc ẵừa vĂo cc rơnh dãu bn trong c chn vt. p suảt dãu tc dũng theo
hừống trũc gi lĂ "p suảt D" vĂ p suảt dãu ẵừỡc ẵừa vĂo trong cc rơnh dãu bn trong c
chn vt ẵừỡc gi lĂ "p suảt W".
1. LĂm sch dãu chõng rì
Trừốc khi lp ắp chn vt, dãu chõng rì bỏi bn ngoĂi mt cỏn trũc chn vt vĂ bậ mt trong
ca chn vt phăi ẵừỡc lĂm sch bng chảt pha loơng v.v NgoĂi ra, tảt că cc dãu ẵậu phăi
ẵừỡc lĂm sch cc chảt bán. Viẻc lĂm sch nĂy ẵừỡc thỳc hiẻn nhm ẵăm băo ẵợng hẻ sõ ma
st giựa cc kim loi vĂ cín nhm trnh sĩt dãu cĩ ẵổ nhốt cao trn cc bậ mt tiặp xợc.
Chợ ỷ : Cĩ cc loi dãu chõng rì khc nhau nhừ NOX-RUST 366, NEOS PN-101, hoc mở.
2. o nhiẻt ẵổ
Trừốc khi bt ẵãu lp ắp chn vt, phăi ẵo nhiẻt ẵổ c chn vt (Cb) vĂ nhiẻt ẵổ phãn cỏn
trũc chn vt. Cãn phăi ẵo nhiẻt ẵổ ti mổt vĂi ẵièm trn c chn vt vĂ phãn cỏn ca trũc
khỏng ẵừỡc chảp nhn
óng hó
Phừỗng php g nĂy
so
(Dãu p lỳc W
ẵè lp ừốt)
Kẽch thy lỳc
(Dãu D)
Hổp van phn
) mĂ khỏng cãn quan tm ẵặn cc gi tr nhiẻt ẵổ ti thội ẵièm lp ắp.
4. Xc ẵnh ẵièm "0"
Xc ẵnh gi tr bt ẵãu (ẵièm "0") chì ẵừỡc thỳc hiẻn vối trừộng hỡp lp khỏ. Cc van trn
ẵừộng õng dãu ẵè lp ừốt khỏng ẵừỡc mờ cho ẵặn khi kặt thợc viẻc lp khỏ, nhm ẵè dãu
khỏng lt vĂo bậ mt tiặp xợc.
(1) Ban ẵãu, p suảt dãu D ẵừỡc duy trệ trong khoăng 20 -50 tản. óng hó so ẵừỡc ẵt vậ
gi tr "0" ẵè xc ẵnh chiậu dĂi lp ắp. ẽt nhảt phăi g lp 2 ẵóng hó so. Lợc nĂy, ghi
li ẵièm ẵãu tin trong băn sõ liẻu (ẵièm "a" trong Hệnh 1)
(2) Sau ẵĩ, tng p suảt dãu D ln cc bừốc thẽch hỡp (theo cc mửc khoăng 20ữ50 tản) vĂ
giự nguyn. Ghi li cc gi tr dch chuyèn trn ẵóng hó so vĂ cc p suảt dãu D vĂo
băn sõ liẻu. Phăi thỳc hiẻn viẻc ghi sõ liẻu cho ẽt nhảt 5 ẵièm (cc ẵièm "b", "c", "d",
(1)) trn Hệnh 1).
Viẻc lp ắp khỏ phăi ẵừỡc thỳc hiẻn cho ẵặn khi ẵt ẵừỡc khoăng 1/5 ẵổ dĂi lp ắp cãn
thiặt hoc khoăng 2 mm.
15
(3) Cc ẵièm nĂy phăi ẵừỡc nõi li vối nhau bng mổt ẵừộng gãn nhừ thng. ièm ct nhau
ca ẵừộng gãn thng nĂy vĂ ẵừộng cỗ sờ ca ẵổ dĂi lp ắp ẵừỡc gi lĂ ẵièm "0" thỳc tặ.
Nặu cĩ sỳ khc biẻt giựa cc sõ liẻu ca 2 ẵóng hó so, chửng tị cĩ sỳ sai sĩt trong
phừỗng php g lp cc ẵóng hó so (g lp khỏng ẵợng, khỏng song song v.v ). Nặu
sỳ khc biẻt nĂy khỏng thè khc phũc ẵừỡc thệ lảy gi tr bắ nhảt.
Nặu cc ẵièm nõi nĂy khỏng thè to thĂnh ẵừộng gãn thng, cĩ nghỉa lĂ bậ mt tiặp xợc
cĩ bảt thừộng. Tuy nhin, lợc nĂy phăi kièm tra xem sõ liẻu p suảt dãu D cĩ chẽnh xc
khỏng (vẽ dũ cc gi tr ẵc khỏng rò rĂng )
5. Xc ẵnh hẻ sõ ma st
Sứ dũng ẵừộng thng dõc thu ẵừỡc tữ phừỗng php lp khỏ nĂy, cĩ thè tẽnh ẵừỡc hẻ sõ ma
st giựa cc kim loi theo cỏng thửc sau. Hẻ sõ ma st thu ẵừỡc nĂy phăi ẵừỡc ghi li trong
bin băn lp ắp.
tgKK
Er
= .
r
: Hẻ sõ ma st thu ẵừỡc tữ kặt quă thứ lp ắp
K : Tì lẻ gia tng tăi trng ắp ẵõi vối ẵổ dĂi lp ắp. Tì lẻ nĂy thu ẵừỡc tữ kặt quă thứ
lp ắp ẵõi vối trừộng hỡp lp khỏ (N/mm).
K
E
: Gi tr cho trong "băn tẽnh lp ắp chn vt" (mạu MT-2)
tg
suảt. Khi p suảt dãu D ti c qu cao thệ p suảt nĂy phăi ẵừỡc giăm xuõng ẵièm e
trn Hệnh 3.
(2) Sau khi p suảt dãu cn bng ti ẵièm d, viẻc lp ắp ẵãu tin ẵừỡc thỳc hiẻn bng p
suảt dãu W ẵừỡc tng ln tữ tữ. Trong giai ẵon ẵãu tin, do p suảt bậ mt cín thảp,
chì cãn p suảt dãu W thảp củng ẵ cho viẻc lp ắp. Sau khi p suảt dãu cn bng ti
giai ẵon 2, p suảt dãu W phăi ẵừỡc tng ln tữ tữ vĂ viẻc lp ắp phăi ẵừỡc tiặn hĂnh.
Cc p suảt dãu D vĂ W phăi ẵừỡc tng ln bng cch lp li qu trệnh nĂy. Tiặp theo,
viẻc lp ắp ẵừỡc tiặp tũc ẵặn v trẽ g vĂ h, sau ẵĩ ẵặn v trẽ cuõi cùng b.
(3) Vậ lỷ thuyặt thệ ẵừộng thng nõi cc ẵièm ca kièu lp ừốt nĂy s ẵi qua "ẵièm "0" thỳc
ca ẵổ dĂi lp ắp" thu ẵừỡc nhừ ờ trn. Tuy nhin, trong thỳc tặ cĩ nhiậu trừộng hỡp cĩ
mổt sõ sai lẻch.
(4) Nặu chì thỳc hiẻn viẻc lp khỏ thệ ẵièm cuõi cùng b s lĂ ẵièm .
(5) è ẵăm băo kặt quă cuõi cùng, phăi thỳc hiẻn theo cc qui trệnh sau :
Ti v trẽ cuõi cùng b, chì ct p suảt dãu W. p suảt dãu D phăi ẵừỡc tng ln ẵặn
mửc cĩ thè (ẵặn v trẽ trong Hệnh 3, khỏng ẵừỡc vừỡt qu v trẽ ) cĩ xắt ẵặn cỏng
suảt ca thiặt b thuý lỳc vĂ biặn dng ca c chn vt, vĂ ẵóng hó so phăi ẵăm băo
khỏng thay ẵọi. Qui trệnh nĂy lĂ mổt cch ẵè ẵăm băo hẻ sõ ma st li trờ vậ hẻ sõ ma
st ca cc kim loi. (Viẻc thứ kièm tra nĂy hoĂn toĂn thịa mơn nặu tăi trng cĩ thè
ẵừỡc tng ln ẵặn v trẽ ).
n
g
1
2
3
4
5
6
Lỳc lp ắp do p suảt dãu D to thĂnh (tản)
Giối hn p suảt
dãu D ca thiặt b
Qui trệnh ẵè kièm tra
Nặu lỳc ắp vừỡt qu
v tr
ẽ
, s cĩ sỳ c
õ
Lp ừốt
= 0,02
Do lỳc lp ắp ẵổt ngổt vừỡt qu
nhanh, p suảt d
ã
u D
phăi giăm ẵi
ổ dĂi lp ắp thỳc tặ (mm)
Lp khỏ
= 0,13
(a) õi vối thiặt b lĂm kẽn kièu bẽch nắn tặt, mc dù khỏng cãn thiặt phăi kièm tra tững chi
tiặt lĂm kẽn nhừng phăi ẵiậu chình ẵợng ẵổ nắn cht ca bẽch nắn tùy theo trừộng hỡp
cĩ rí rì nừốc hay pht sinh nhiẻt. Trừốc khi h thy, nn nắn bẽch hỗi lịng ẵè cc tặt vĂ
o bc trũc ờ chặ ẵổ lp lịng vĂ sau ẵĩ tữ tữ siặt cht hỗn.
(b) Thiặt b lĂm kẽn cĩ kặt cảu ẵc biẻt (thừộng lĂ loi lĂm kẽn ờ ẵãu) sau khi lp ẵt xuõng
tĂu phăi ẵừỡc kièm tra nhừ sau :
(i) õi vối thiặt b lĂm kẽn chẽnh, cc van cảp nừốc vĂ khẽ ẵiậu khièn v.v cho thiặt
b lĂm kẽn sỳ cõ, phăi kièm tra xem cc băng hừống dạn sứ dũng thiặt b cĩ thè p
dũng ẵè vn hĂnh vĂ khỏng dạn ẵặn thao tc sai thiặt b khỏng, trong ẵĩ cĩ ẵãy ẵ
cc lừu ỷ khỏng.
(ii) Phăi ẵăm băo chửc nng hot ẵổng ca thiặt b lĂm kẽn sỳ cõ khi trn bièn trong
ẵiậu kiẻn trũc ẵừỡc cõ ẵnh khỏng quay. Chửc nng hot ẵổng ca thiặt b lĂm kẽn
sỳ cõ cĩ thè coi lĂ chảp nhn ẵừỡc nặu lừỡng nừốc rí rì vĂo buóng my khỏng
ẵng kè vĂ viẻc băo dừởng cc chi tiặt ca thiặt b lĂm kẽn chẽnh vĂ thay thặ chợng
bng cc phũ tùng dỳ trự cĩ thè thỳc hiẻn ẵừỡc d dĂng trn bièn. Viẻc thứ sau băo
dừởng hoc thay thặ nĂy cĩ thè tiặn hĂnh trn ẵĂ trong trừộng hỡp cĩ cc ẵiậu kiẻn
giõng nhừ tiặn hĂnh thứ trn bièn.
(iii) Khi thứ ẵừộng dĂi, phăi ẵăm băo thiặt b lĂm kẽn chẽnh hot ẵổng tõt. Do thiặt b
lĂm kẽn d b hịng do kt khi lp hoĂn chình, nn ẵè ẵăm băo sỳ lĂm viẻc l
u dĂi,
thừộng phăi ẵè mổt lừỡng nhị nừốc rí lt vĂo buóng my. Lừỡng nừốc rí lt trung
bệnh khoăng 5 cm
3
/giy lĂ vữa ẵ ẵõi vối loi thiặt b nĂy.
NB-05 Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn
ẵng kièm viẻt nam 2005
18
(c) Thiặt b lĂm kẽn dãu (thừộng lĂ loi lĂm kẽn kièu ẵẻm gộ (lip seal) sau khi lp ẵt
Lồ thot
õng bn
trong
Lồ xă
Tỏn sĂn
ừộng nừốc
õng thỏng hỗi
õng vẻ sinh
õng cao su
Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn NB-05
ẵng kièm viẻt nam - 2005
19
3. Thiặt b vẻ sinh
4. Cc chõt van xuyn qua vị tĂu
Phăi p dũng tiu chuán JIS 7131 hoc từỗng ẵừỗng ẵõi vối cc van hợt nừốc bièn vĂ van xă
mn lp trn vị tĂu. Dừối ẵy lĂ hệnh v minh ho.
õi vối van hợt nừốc bièn vĂ van xă mn loi chõt van
NB-05 Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn
ẵng kièm viẻt nam 2005
20
õi vối van xă mn õi vối van hợt nừốc bièn
Sõ chi tiặt Tn chi tiặt Vt liẻu
3
1
Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn NB-05
ẵng kièm viẻt nam - 2005
21
õi vối cc van thọi
Chi tiặt sõ Tn chi tiặt Vt liẻu
1 Thn SM400 ca JIS G3106, STKM13A* ca JIS G 3445,
STPT370* ca JIS G 3454, STS370* ca JIS G 3455,
STPT370* ca JIS G 3456 hoc S20C ca JIS G 4051
2 Bẽch
3 Víng băo vẻ
3
1
2
1
2
2
NB-05 Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn
ẵng kièm viẻt nam 2005
22
5. Víng băo vẻ cho cc van thọi ca nói hỗi vĂ cc thiặt b tch hỗi
Do van xă mn xă nừốc cĩ nhiẻt ẵổ cao tữ nói hỗi hoc thiặt b tch hỗi, cho nn phăi sứ
dũng tảm kắp gia cừộng ti lồ khoắt vị tĂu ẵè cc tỏn vị xung quanh khỏng b n mín vĂ
mĂi mín. ừộng kẽnh ca tảm gia cừộng (D) thừộng lốn hỗn hoc bng 2 lãn ẵừộng kẽnh lồ
khoắt (d).
1. Cng tm trũc
(a) Cng tm
Viẻc cng tm trũc ẵừỡc tiặn hĂnh ẵè xc ẵnh ẵièm chuán khoắt lồ õng bao trũc vĂ xc
ẵnh v trẽ cc ọ ẵở trung gian vĂ my chẽnh, ngoĂi ra cín ẵè xc ẵnh ẵổ dĂi cc ẵon
trũc trung gian.
Phừỗng php thừộng dùng, ẵẽch ngm ẵừỡc ẵt ờ ẵièm chuán phẽa trừốc ẵõi vối my
chẽnh (ẵừỡc tẽnh tữ băn v bõ trẽ hẻ trũc). Bng cch cn chình thng hĂng ẵẽch ngm tữ
tm chn vt (cho trong băn v), s xc ẵnh ẵừỡc tm ca cc bậ mt ẵãu trừốc vĂ sau
ca õng bao trũc. Sau ẵĩ, cc gi tr cho phắp ẵè khoắt lồ ẵừỡc ẵnh dảu li (nĩi chung,
tm khoắt phăi ẵừỡc nng ln 1/2 khe hờ ọ ẵở). Trong khi ẵĩ, cc ẵẽch ngm ẵừỡc ẵt
ti cc v trẽ ọ ẵở trung gian vĂ ọ ẵở cuõi cùng ca my chẽnh vĂ phăi xc ẵnh tm ca
cc ọ ẵở nĂy. Cỏng viẻc cín li chì lĂ chuyèn ẵừộng tm trũc (ẵừộng thng trn băn v)
vĂo thn tĂu thỳc.
(i) Phừỗng php quang hc (dùng my trc ẵc)
Cng tm bng phừỗng php quang hc thừộng hay ẵừỡc sứ dũng. Trong phừỗng
php nĂy, my ngm ẵừỡc ẵt ti tm v trẽ chn vt, tữ ẵĩ, bng viẻc cng thng
hĂng ẵẽch ngm ti ẵièm chuán phẽa trừốc, tm trũc ẵừỡc xc ẵnh tữ cc ẵẽch
ngm trung gian.
(ii) Phừỗng php chiặu sng
Nguón sng ẵừỡc ẵt ờ ẵẽch ngm phẽa trừốc. Nguón sng ẵừỡc cng thng hĂng tữ
tm ca chn vt bng cch ẵiậu chình cc khe hờ ti cc ẵẽch ngm trung gian.
(iii) Phừỗng php cng dy
Dy thắp ẵừỡc cng giựa tm chn vt vĂ ẵẽch ngm phẽa trừốc. Phừỗng php nĂy
thừộng ẵừỡc dùng cho cc tĂu loi nhị.
Bừốc tiặp theo, ẵo cc ẵổ cao ca ẵừộng tm (xc ẵnh ẵừỡc theo d
y thắp cng
giựa ẵièm chuán phẽa trừốc vĂ ẵièm chuán ờ ẵãu phẽa sau my chẽnh ) theo mổt
trong cc phừỗng php nu trn tữ bẻ my chẽnh (ti 3 ẵièm, trừốc, tm vĂ sau) vĂ
tữ cc bẻ ọ ẵở. Chiậu dãy ca cc tảm cn lĩt phăi ẵăm băo trong phm vi cho
phắp (thừộng tữ 35 ẵặn 55 mm). óng thội phăi ẵăm băo sỳ cn bng giựa mn
tõc, nhừng phừỗng php nĂy ngĂy cĂng ẵừỡc sứ dũng rổng rơi cho hẻ trũc nõi trỳc tiặp
vối my chẽnh cĩ bc trong õng bao trũc bng kim loi trng. (Xem Hừống dạn 3/6.2.10
- ọ ẵở trong õng bao trũc vĂ ọ ẵở trong gi ẵở trũc). Trong trừộng hỡp nĂy, phăi tẽnh
ton chi tiặt cc p suảt bậ mt ca ọ ẵở, ẵừộng cong uõn ca ẵừộng trũc v.v
Xem hệnh v minh ho dừối ẵy.
(c) ổ thng hĂng ca hẻ trũc
Giai ẵon lp rp cuõi cùng my chẽnh vĂ cc ọ ẵở trung gian ẵừỡc thỳc hiẻn sau khi h
thy. Phăi tiặn hĂnh kièm tra ẵổ thng hĂng hẻ trũc sau khi lp rp cuõi cùng vĂ trừốc
khi nõi cc ẵon trũc trung gian.
Ti ẵỡt kièm tra cuõi cùng, phăi ẵo ẵổ gạy khợc vĂ ẵổ lẻch tm ca cc bẽch nõi ti cc
ẵãu trừốc vĂ ẵãu sau ca trũc trung gian.
Trũc lỳc ẵáy, hổp giăm tõc vĂ my chẽnh thừộng phăi ẵừỡc lp rp vối vối ẵiậu kiẻn sai
sõ 0-0 vĂ nõi bng cc bu lỏng tinh (trong mổt sõ trừộng hỡp, trũc chn vt vĂ trũc trung
gian ẵơ ẵừỡc nõi trừốc vối nhau).
Chợ ỷ : Trong thỳc tặ, thừộng phăi dùng kẽch ẵè ản ẵãu trừốc ca trũc chn vt xuõng ọ
ẵở phẽa trừốc õng bao, nặu khỏng ẵãu trừốc ca trũc chn vt s b hặch ln do
trng lừỡng chn vt.
Biẻn php nĂy phăi ẵừỡc thỳc hiẻn t
i bõn ẵièm, trn, dừối vĂ hai mn ẵõi vối mt vĂ
ẵừộng bao bẽch nõi. ổ gạy khợc ca mt bẽch nõi thừộng ẵừỡc ẵo bng thừốc l vĂ ẵổ
tĂu gãn nhừ khỏng ẵọi (khi cng tm trũc củng nn chn thội ẵièm nĂy). Tuy
nhin rảt khĩ bõ trẽ viẻc ẵo ẵc vĂo ban ẵm, vệ vy phăi ẵậ ngh nhĂ my ẵo
cc sõ liẻu nĂy nhiậu lãn trong ngĂy (buọi sng, trừa vĂ tõi) vĂ dỳa vĂo cc sõ
liẻu nĂy ẵè ẵnh gi mi xu hừống thay ẵọi. Tùy thuổc vĂo kặt quă ẵnh gi
mĂ cĩ thè tng giối hn cho phắp nu trn. Phăi lừu ỷ ẵặn mi sai sõ do ẵổ
khỏng vuỏng gĩc giựa mt bẽch vĂ tm trũc.
2. Lp rp cc bu lỏng nõi
Cc bẽch nõi ẵừỡc doa lồ trn bộ vối ẵiậu kiẻn ghắp nõi khỏng cĩ ẵổ lẻch (ẵiậu kiẻn 0-0).
Cc bu lỏng lp vối cc lồ doa nĂy ẵừỡc chặ to vối cc ẵổ dỏi lp ghắp ca bu lỏng vĂo
khoăng +10/1000.
Sau khi cng tm, cc ẵon trũc ẵừỡc nõi vối nhau bng cc bu lỏng tinh. è lp rp cc bu
lỏng nĂy, thừộng phăi sứ dũng kẽch dãu. Do ẵổ cht phũc thuổc vĂo ẵừộng kẽnh bu lỏng cho
nn tăi trng ắp thay ẵọi trong phm vi tữ 5-15 tản. õi vối cc tĂu nhị, tăi trng ắp vĂo
khoăng 2 tản lĂ ẵ vĂ cĩ thè sứ dũng bợa cở trung ẵè ẵĩng cc bu lỏng vĂo. Do bu lỏng lĂ
bu lỏng tinh cho nn cĩ thè chì cãn ẵăm băo ẵợng chặ ẵổ dung sai lp ghắp.
Trừốc khi lp bu lỏng, phăi bỏi ẵãy ẵ chảt chõng kt (MOLY COAT, sỗn trng) ln bậ mt
cc bu lỏng vĂ lồ khoắt. Khỏng ẵừỡc ẵè vừỗng MOLY COAT trn cc bậ mt bẽch, vệ nĩ s
lĂm bu lỏng quay theo xiặt cht ẵai õc.
Trong thội gian gãn ẵy, phừỗng php lp lnh ẵơ ẵừỡc chảp nhn p dũng vĂ cĩ thè thỳc
hiẻn bng cch lĂm lnh cc bu lỏng bng ẵ khỏ. Trong trừộng hỡp nĂy, cĩ thè chì cãn
kièm tra băng cc sõ liẻu ẵo dung sai lp ắp bu lỏng (khỏng thè xc ẵnh ẵừỡc ẵổ cửng ắp
bu lỏng).
Cĩ quan ẵièm cho rng, cĩ nhiậu trừộng hỡp, cc bu lỏng tinh lp bng phừỗng php lp
lnh b kt li khi kắo ra sau khi tĂu ẵơ trăi qua qu trệnh khai thc. Viẻc kt nĂy cĩ thè do
khỏng sứ dũng chảt chõng kt khi lp bu lỏng hoc do nừốc ngừng tũ trn bậ mt ca cc bu
lỏng ẵừỡc lĂm lnh.
Chợ ỷ : Phăi kièm tra sau khi lp bu lỏng tinh (sau khi chặ ẵổ lp lnh ẵơ trờ li nhiẻt ẵổ
bệnh thừộng) ẵè ẵăm băo cc ẵai õc ẵơ ẵừỡc vn cht thẽch ẵng vĂ cĩ lp cc chõt
ch chõng tho lịng.
ca cn lốn qu s d lĂm cho cn b trừỡt ra.
Cn lĩt thừộng ẵừỡc chặ to tữ thắp vối ẵổ dĂy tữ 45 - 60 mm kè că dung sai cho phắp tữ 5-
10 mm vĂ ẵừỡc bĂo phng ẵặn chiậu dĂy ẵo khi cng tm. Lợc nĂy, ẵè lp rp d dĂng, phăi
to ẵổ nghing khoăng 1/100 cho bậ mt cn tiặp xợc bẻ my.
Sau khi my chẽnh ẵừỡc cung cảp vĂ lp ẵt chẽnh xc, chiậu cao ca tững cn ẵơ ẵừỡc xc
ẵnh. Cc cn lĩt ẵừỡc lóng vĂo giựa bẻ my vĂ chn my chẽnh hoc hổp giăm tõc. Lợc
nĂy, phăi kièm tra bng bổt mĂu ẵè ẵăm băo ẵổ tiặp xợc tõt giựa cc mt ca cn vối bẻ my
vĂ chn my (ẵổ tiặp xợc phăi phn bõ ẵậu vĂ cĩ diẻn tẽch tiặp xợc > 2/3 diẻn tẽch mt cn).
Gãn ẵy, phừỗng php lp cn bng keo (CHOCK FAST ) ẵơ ẵừỡc p dũng rổng rơi. Trong
phừỗng php nĂy, viẻc lp cc cn kim loi ẵừỡc thay bng phừỗng php ẵọ keo vĂ cĩ thè
khỏng cãn thỳc hiẻn viẻc to ẵổ phng vĂ gia cỏng bậ mt ca bẻ my. Do khỏng thè thỳc
hiẻn ẵừỡc viẻc ẵiậu chình sau khi ẵơ ẵọ keo cho nn cc ẵổ lẻch phăi ẵừỡc ẵiậu chình thịa
mơn tữ trừốc.
3. ổ kẽn nừốc ca cc bu lỏng lp rp
Nặu cc bu lỏng lp my chẽnh xuyn qua cc kắt dãu trong ẵy ẵỏi hoc khoang trõng,
phăi ẵăm băo ẵổ kẽn nừốc giựa bẻ my vĂ cc bu lỏng hoc ẵai õc bng cch xem xắt băn v
vĂ sau ẵĩ thứ bng khẽ sau khi ẵơ vn cht cc bu lỏng.
Do cc bu lỏng lp rp cĩ thè chm vĂo cc sừộn, sõng vĂ mơ ờ mt dừối ca tỏn bẻ my vĂ
mổt trong sõ cc cỗ cảu nĂy cĩ thè phăi ct bốt ẵi, trừộng hỡp nĂy phăi kièm tra xem viẻc xứ
lỷ ẵăm băo ẵổ bận (lp thm cc thanh gia cừộng) cĩ thịa mơn khỏng.
Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn NB-05
ẵng kièm viẻt nam - 2005
27
4. ổ cht ca cc bu lỏng lp rp
ổ cht ca cc bu lỏng lp rp phăi ẵừỡc kièm tra bng phừỗng php gò bợa hoc nặu cĩ
thè, bng cch rợt ra sau khi ẵơ lp cn.
cĩ ănh hừờng ẵặn cỏng viẻc khỏng vĂ cĩ ẵ khỏng gian ẵè kièm tra vĂ vẻ sinh cc chi
tiặt ẵừỡc băo dừởng khỏng v.v NgoĂi ra, do cc my pht nĂy thừộng ẵừỡc lp ẵt ờ
nhựng v trẽ thảp nhảt trong buóng my cho nn cc cổt chõng cĩ thè ănh hừờng ẵặn
cỏng viẻc. Củng cãn phăi xem xắt ẵè ẵăm băo cc õng thỏng giĩ ẵừỡc bõ trẽ sao cho to
ẵừỡc ẵiậu kiẻn thỏng thong tõt nhảt trong trừộng hỡp cc buóng my cĩ hỗi dãu.
(b) My pht tua bin
Do cc np ca vị tua bin, vị hổp giăm tõc v.v rảt nng cho nn phăi lp cc tai nng
trn cc dãm trn trãn. Mc dù, vậ nguyn tc, cc õng hỗi dạn ẵặn cc van ẵiậu khièn
gãn ẵy thừộng lĂ loi khỏng nõi bẽch nhừng thỳc tặ vạn phăi cĩ sứ dũng õng nõi bng
bẽch, vệ vy phăi ẵăm băo cc bẽch nõi nĂy khỏng ănh hừờng ẵặn viẻc mờ cc van ẵiậu
NB-05 Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn
ẵng kièm viẻt nam - 2005
28
khièn vĂ vị tua bin, bậ mt ca cc bẽch nĂy khỏng b xon vĂ cĩ khe hờ chẽnh xc giựa
cc thĂnh phãn sao cho tua bin khỏng phăi chu cc lỳc qu lốn.
2. Lp rp cc cn lĩt
Phăi kièm tra cc cn lĩt giõng nhừ nu ờ mũc 202-2.
3. ổ cht cc bu lỏng lp rp
Phăi kièm tra cc bu lỏng giõng nhừ nu ờ mũc 202-2.
4. ổ co bĩp trũc khuýu
Thỏng thừộng, cc khuýu trũc ẵừỡc lp ẵt theo cc gi tr ẵo ẵừỡc khi thứ ti xừờng chặ
to. Mc dù ẵổ co bĩp theo tiu chuán khỏng ẵừỡc vừỡt qu 1/10.000 nhừng mồi nhĂ chặ
to my ẵậu cĩ tiu chuán ring vĂ ẵừỡc nu trong sọ tay hừống dạn vệ vy phăi tham khăo
cc gi tr nĂy khi ẵo. Tuy nhin phăi lừu ỷ rng ẵổ co bĩp khi ẵo ờ trng thi lnh khc vối
khi ẵo ờ trng thi nĩng. Thiặt b ẵo phăi ẵừỡc ẵt bn trong cc te mổt lợc ẵè cn bng
29
(b) Hừống vĂ kẽch thừốc ca cc lồ ỏ van cho giơn nờ nhiẻt (thừộng thừộng, cnh dĂi bng
1,5 lãn cnh ngn).
(c) Cc kặt cảu gia cừộng thn tĂu phăi ẵừỡc sứ dũng hiẻu quă ẵè nõi kặt cảu thn tĂu vối
nói hỗi vĂ cc phũ tùng nói hỗi.
Lin quan ẵặn mũc (b) trn, mồi trõng nừốc (phãn trừốc hoc sau) ca nói hỗi õng nừốc
phăi ẵừỡc lp cht hoĂn toĂn vối cc chn loi cõ ẵnh vĂ tảt că cc chn ca trõng
nừốc khc vĂ ca cc bãu gĩp õng (pipe header) phăi lĂ loi chn trừỡt cĩ khe hờ nhảt
ẵnh ẵè cõ ẵnh vối ẵiậu kiẻn cĩ tẽnh ẵặn giơn nờ nhiẻt. Cc kẽch thừốc ca khe hờ ẵừỡc
cho trong băn v vĂ thừộng vĂo khoăng 0,5 ẵặn 1,0 mm.
4. Lp rp nói hỗi bng phừỗng php hĂn
Nặu nói hỗi trũ ẵửng ẵừỡc lp rp trỳc tiặp ln thn tĂu bng phừỗng php hĂn, cĩ hai
phừỗng php lp rp, phừỗng php thử nhảt, cc tảm to thĂnh thn nói hỗi ẵừỡc kắo dĂi ra
vĂ hĂn vĂo kặt cảu thn tĂu, phừỗng php thử hai, cc vy lp vối thn nói hỗi ẵừỡc hĂn vĂo
kặt cảu thn tĂu.
Trong că hai phừỗng php, phăi xem xắt sao cho cĩ ẵ khỏng gian ẵè kièm tra vĂ vẻ sinh
cc chi tiặt phẽa dừối ca nói hỗi vĂ ẵè thỏng giĩ.
NgoĂi ra, cc mắp hĂn phăi ẵừỡc chuán b thịa mơn. Khỏng chảp nhn hĂn gĩc.
5. Cc khoăng cch xung quanh
Khoăng cch giựa cc chi tiặt phăi ẵừỡc kièm tra xem chợng cĩ b ngn hỗn so vối qui ẵnh
trong Qui phm Phãn 2-A/19.3 vĂ Hừống dạn 3/13.4-2 khỏng.
(a) Khoăng cch ca tỏn ẵy bn trong (tỏn ẵy trn ca ẵy ẵỏi)
Mc dù rảt ẽt trừộng hỡp nói hỗi ẵừỡc lp ẵt trn cc v trẽ nhừ vy, nhừng nặu cĩ thệ
khoăng cch nĂy khỏng ẵừỡc nhị hỗn 457 mm.
(b) Khoăng cch tữ cc kắt dãu d chy
(i) Mt sau ca nói hỗi, bãu hm dãu vĂ lí ẵõt chảt thăi : ẽt nhảt 610 mm
(ii) Phãn trũ ca tang nói hỗi, gĩc ca vị nói hỗi õng nừốc : ẽt nhảt 230 mm
cảu thn tĂu (cc õng cảp nhin liẻu) phăi lĂ cc mõi nõi õng mậm.
11. Hẻ thõng mờ van an toĂn vĂ cc nợt xă
Phăi kièm tra cc van mờ ẵè ẵăm băo cc cãn ca van an toĂn cĩ thè nng chẽnh xc cc van
vĂ cc ẵừộng õng ẵừỡc ẵt ờ cc v trẽ d thảy.
Phăi kièm tra ẵăm băo cĩ cc nợt xă ẵè trnh ẵng nừốc.
12. V trẽ cc p kặ vĂ viẻc chiặu sng
Ngừội trỳc ca cĩ thè quan st ẵừỡc p kặ theo phừỗng ngang lĂ tõt nhảt, nặu cc p kặ ẵừỡc
ẵt ti cc v trẽ cao, chợng phăi ẵừỡc ẵt nghing xuõng. Cc ẵn chiặu sng nn cĩ cc
mĩc treo sao cho tia chiặu ca chợng ẵừỡc tp trung vĂo cc p kặ.
13. V trẽ õng thy vĂ viẻc chiặu sng
Từỗng tỳ nhừ mũc 12. NgoĂi ra, v trẽ õng thy phăi ẵừỡc ẵăm băo thịa mơn vậ ẵổ nghing
vĂ rung ẵổng khi tĂu chíng chĂnh ngang vĂ dc.
14. Bãu hm nừốc tiặt kiẻm khẽ thăi
Do bãu hm nừốc tiặt kiẻm khẽ thăi ẵừỡc lp ti cc v trẽ cao trong buóng my vệ vy cãn
phăi cĩ cc biẻn php khc phũc nhừ ờ Chừỗng 3, ẵc biẻt lĂ ẵõi vối rung ẵổng trong trừộng
hỡp cc tĂu cĩ my chẽnh lĂ ẵổng cỗ i--den. củng phăi lừu ỷ cĩ ẵ khỏng gian cãn thiặt
cho viẻc sứa chựa vĂ băo dừởng.
15. Thiặt b dãu nĩng
(a) Phăi ẵăm băo kắt giơn nờ ẵừỡc bõ trẽ ti v trẽ cĩ ẵ cổt p cho thiặt b dãu nĩng.
(b) Phăi ẵăm băo cĩ trang b thiặt b dp chy cõ ẵnh vĂ thiặt b lĂm mt ẵè sứ dũng trong
trừộng hỡp hịa hon do rí rì dãu nĩng tữ cc chồ vở ca ẵừộng õng hm vĂ bãu gĩp
(header).
205 Lp rp cc my phũ khc
Khi kièm tra lp rp cc my phũ, phăi xem xắt cc vản ẵậ sau :
4. Bãu trao ẵọi nhiẻt
Phăi cĩ ẵ khỏng gian cho viẻc sứa chựa cc np ẵy vùng nừốc vĂ ẵè thay thặ cc õng lĂm
mt.
5. Thiặt b tch hỗi
ừộng xă ca van an toĂn vĂ van xă p phăi ẵừỡc dạn ẵặn cc v trẽ khỏng ănh hừờng ẵặn
con ngừội hoc thiặt b. Phăi cĩ ẵ khỏng gian cãn thiặt cho viẻc vẻ sinh, băo dừởng vĂ vn
hĂnh thiặt b tch hỗi.
6. Kắt nhin liẻu vĂ kắt dãu bỏi trỗn
Cc kắt nĂy phăi ẵừỡc bõ trẽ ti nhựng v trẽ d ẵặn vĂ ẵừỡc thỏng giĩ tõt. Phăi cĩ thĂnh
quy xung quanh kắt ẵè ngn ngữa viẻc trĂn dãu rí rì. Kặt cảu vĂ viẻc hĂn phăi ẵăm băo
thịa mơn trnh rí rì dãu. Nặu cãn, phăi thứ nừốc ẵõi vối cc thĂnh quy. Phăi ẵăm băo cĩ
cc biẻn php thẽch hỡp (vẽ dũ cĩ cc bc thang) ẵè d chui vĂo cc lồ ngừội chui.
7 Kắt tãng vĂ kắt kièm tra
Cc kắt phăi ẵừỡc bõ trẽ ti nhựng v trẽ ẵừỡc chiặu sng tõt vĂ d ẵặn trong buóng my. Cc
kắt phăi ẵừỡc trang b cc thiặt b kièm tra dãu thẽch hỡp vĂ cĩ cc bc ln xuõng ẵè kièm
tra. Phăi cĩ biẻn php trnh hừ hịng ẵõi vối my mĩc hoc trang thiặt b khc ngay că khi
nừốc trĂn ra khịi kắt.
NB-05 Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn
ẵng kièm viẻt nam - 2005
32
8 Thiặt b phn li dãu nừốc
Thiặt b phn li dãu nừốc phăi ẵừỡc bõ trẽ ti nhựng v trẽ cĩ thè tiặn hĂnh băo dừởng, kièm
tra vĂ vn hĂnh d dĂng.
Nặu tĂu nm trong phm vi p dũng ca MARPOL, hẻ thõng õng, thiặt b vĂ kièm tra hot
Phăi ẵăm băo hổp ẵẻm kẽn cĩ kièu ẵừỡc ng kièm duyẻt ẵừỡc lp ẵt ti v trẽ trũc dạn
ẵổng bỗm dãu hĂng xuyn qua vch buóng my vĂ khốp nõi giựa bỗm vĂ ẵổng cỗ truyận
ẵổng lĂ khốp nõi mậm. Phăi ẵăm băo hổp ẵẻm kẽn cĩ thè ẵừỡc bỏi trỗn tữ bn ngoĂi buóng
bỗm vĂ cĩ thiặt b ẵo nhiẻt ẵổ vĂ hẻ thõng bo ẵổng nhiẻt ẵổ cao.
15. Cc thiặt b lp ẵt bn ngoĂi buóng my
Cc thiặt b nĂy cĩ thè b rung ẵổng vĂ cc ọ ẵở cĩ thè b hừ hịng do cc bẻ ẵở khỏng ẵừỡc
gia cừộng thẽch ẵng, do ẵĩ phăi lừu ỷ trong khi thứ ẵừộng dĂi.