Giáo trình hướng dẫn giám sát đóng mới tàu biển: Quy định chung về giám sát kỹ thuật và phân cấp potx - Pdf 15



Giáo trình hướng dẫn giám
sát đóng mới tàu biển

Đề tài: Quy định chung
về giám sát kỹ thuật và
phân cấp

Hướng dẫn giám sát đóng mới tàu biển NB-01

HƯỚNG DẪN GIÁM SÁT ĐÓNG MỚI TÀU BIỂN

PHẦN NB-01 QUI ĐỊNH CHUNG VỀ GIÁM SÁT
KỸ THUẬT VÀ PHÂN CẤP CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU CHUNG

1.1 Cơ sở xây dựng hướng dẫn
Tài liệu hướng dẫn giám sát đóng mới tàu biển được xây dựng trên cơ sở các
qui đònh của Qui phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - TCVN từ 6259-1

(5) B-15 (Hướng dẫn kiểm tra và cấp giấy chứng nhận vô tuyến điện),
(6) B-16 (Hướng dẫn kiểm tra và cấp giấy chứng nhận cho tàu biển vỏ gỗ),
(7) B-18 (Hướng dẫn kiểm tra và cấp giấy chứng nhận cho tàu cao tốc),
(8) B-19 (Hướng dẫn kiểm tra theo phụ lục II- MARPOL 73/78),
(9) B-20 (Hướng dẫn kiểm tra và cấp giấy chứng nhận cho tàu chở hàng
nguy hiểm ở dạng đóng gói hoặc dạng rắn chở xô),
(10) B-21 (Hướng dẫn kiểm tra tàu chở khí hoá lỏng),
(11) B-25 (Hướng dẫn kiểm tra tàu chở hoá chất nguy hiểm),
(12) B-28 (Hướng dẫn kiểm tra và cấp giấy chứng nhận theo bộ luật thực
hành an toàn đối với hàng rắn chở xô),
(13) B-29 (Hướng dẫn cấp giấy chứng nhận và kiểm tra tàu chở xô hàng hạt
theo bộ luật quốc tế về vận chuyển an toàn hàng hạt dưới dạng xô),
(14) B-31 (Hướng dẫn kiểm tra và cấp giấy chứng nhận ngăn ngừa ô nhiễm
do nước thải từ tàu),
(15) B-32 (Hướng dẫn kiểm tra và cấp giấy chứng nhận cho hệ thống chống
hà của tàu).
Tài liệu hướng dẫn này cũng có thể được áp dụng để thực hiện việc giám sát
kỹ thuật trong sửa chữa, hoán cải hoặc phục hồi đối với tàu hiện có với khối
lượng kiểm tra thích hợp tùy theo từng trường hợp. 8
Hướng dẫn giám sát đóng mới tàu biển NB-01

CHƯƠNG 2 QUI ĐỊNH CHUNG 2.1 Các nguyên tắc chung
2.1.1 Các khách hàng muốn được Đăng kiểm thực hiện kiểm tra phân cấp và đăng
ký cho phương tiện của mình phải có đơn đề nghò kiểm tra phân cấp gửi cho

ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM - 2005
Trường hợp vật liệu, thiết bò, v.v… được chế tạo dưới sự giám sát của một tổ
chức phân cấp khác chưa được Đăng kiểm Việt Nam công nhận/ hoặc ủy
quyền, phải được Đăng kiểm kiểm tra, thử nghiệm như sản phẩm được chế
tạo không có sự giám sát của Đăng kiểm và phải được Đăng kiểm cấp giấy
chứng nhận công nhận là phù hợp để trang bò/ lắp đặt cho tàu thì mới được
đưa vào sử dụng. Trong trường hợp này, cách thức và khối lượng kiểm tra
phải được thực hiện theo hướng dẫn riêng của ĐăÊng kiểm trong từng trường
hợp cụ thể.
2.1.8 Trong quá trình giám sát đóng mới, Đăng kiểm có thể đưa ra những yêu cầu
cần thiết đối với các đối tượng và qui trình công nghệ không thuộc phạm vi
giám sát của Đăng kiểm khi phát hiện thấy việc sử dụng/việc làm đó có thể
dẫn đến vi phạm các qui đònh hiện hành.
2.1.9 Khi có các bất đồng liên quan đến những yêu cầu và quyết đònh do đăng
kiểm viên (ĐKV) giám sát nêu ra, nhà máy đóng tàu, người thiết kế hoặc
chủ tàu, v.v… có thể yêu cầu trực tiếp người phụ trách đơn vò Đăng kiểm
giám sát giải quyết. Trường hợp đơn vò Đăng kiểm giám sát không giải quyết
được hoặc không thỏa đáng, hoặc khách hàng nói trên có bất đồng với đơn vò
Đăng kiểm giám sát thì có thể yêu cầu Lãnh đạo Cục Đăng kiểm giải quyết,
kèm theo văn bản trình bày lý do và bản sao ý kiến của đơn vò Đăng kiểm
giám sát.
2.2 Các hình thức và phương pháp giám sát
2.2.1 Hoạt động giám sát, kiểm tra và xác nhận của Đăng kiểm tại các nhà máy
đóng tàu, nhà máy chế tạo các sản phẩm trang bò cho tàu, v.v… chủ yếu được
thực hiện thông qua các đăng kiểm viên trên cơ sở các qui đònh hiện hành và
theo các qui đònh nêu trong tài liệu hướng dẫn này.
2.2.2 Ngoài hình thức giám sát trực tiếp của Đăng kiểm như nêu ở 2.2.1 trên, Đăng
kiểm còn có thể thực hiện giám sát bằng hình thức ủy quyền cho các “Đăng
kiểm viên nghiệp dư” là các chuyên gia hoặc kỹ thuật viên ở cơ sở sản xuất
đã được Đăng kiểm tuyển lựa, bồi dưỡng nghiệp vụ và câùp giấy chứng nhận,

2.3 Tổ chức thực hiện
2.3.1 Nhiệm vụ và quyền hạn của các phòng chức năng và các đơn vò giám sát, các
đơn vò có chức năng liên quan với công tác giám sát và phân cấp tàu trong
đóng mới và trình tự các bước thực hiện công tác giám sát đóng mới tàu biển
đã được đònh rõ trong các qui trình và hướng dẫn kiểm soát chất lượng có liên
quan cũng như phân cấp quản lý theo qui đònh của Đăng kiểm Việt nam.
Theo đó có thể cụ thể hóa theo sơ đồ ở
Bảng 1.
2.3.2 Việc tổ chức thực hiện giám sát phải tuân thủ theo Qui trình QTC 09-02, các
qui đònh của Cục Đăng kiểm VN và các qui đònh riêng của từng đơn vò.

ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM - 2005
11
Hướng dẫn giám sát đóng mới tàu biển NB-01

ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM - 2005

Bảng 1 Qui trình kiểm tra phân cấp tàu biển trong đóng mới
TT

Chức năng , nhiệm vụ
Khách hàng
(Chủ tàu/
N.m ĐT)
Đơn vò
Đăng kiểm
giám sát

7
Lập hồ sơ đóng mới (xem mục
3.2.8) 8 Nhận hồ sơ đóng mới 9
Soát xét, làm thủ tục duyệt cấp tàu
chính thức 10 Cấp phát và quản lý hồ sơ Chú thích:
: Các khâu chính trong qui trình
(*) : Phòng Qui phạm hoặc Chi cục được Cục phân cấp phụ trách
(-) : Các sai sót cần trao đổi, xử lý (đường )

(-)
(-)
(-)
(-)
(2) GT.02 (cho phần dung tích tàu)
(3) SE.APA và SE.APB (cho phần an toàn trang thiết bò)
(4) OPP.CL, OPP.CS, OPP.MS (cho phần ô nhiễm dầu tàu nội đòa),
IOPP.CL, IOPP.TA, IOPP.TA1, IOPP.TB, IOPP.TC, IOPP.TD,
IOPP.TE, IOPP.TF, IOPP.TG, (cho các tàu chạy quốc tế theo yêu cầu
của MARPOL 73/78 tuỳ theo loại tàu)
(5) NLS.PR, NLS.IR, CHM.R (cho tàu chở chất lỏng độc)
ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM - 2005
13
Hướng dẫn giám sát đóng mới tàu biển NB-01

ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM - 2005
(6) SR.CL, EPIRB, SR.I, SRB (cho phần an toàn VTĐ)
(7) GAS.R (cho tàu chở khí hoá lỏng)
(8) DG.R (cho tàu chở hàng nguy hiểm ở dạng rắn)
(9) HSC.R, HSC.AP, HSC.AP.A1, HSC.AP.A2, HSC.AP.A3, HSC.AP.A4
(cho tàu cao tốc)
(10) SPP.CL (cho ô nhiễm do nước thải)
(11) AFS.R (Cho hệ thống chống hà)

14
Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn NB-01

ẵng kièm viẻt nam - 2005

15


phừỗng tiẻn dùng ẵè kièm tra
20. Cc qui ẵnh ring ẵõi vối tĂu chờ gồ trn boong
21. Phíng chy vĂ phừỗng tiẻn thot nn
22. Cc trang thiặt b chựa chy
23. Cc hng mũc vậ mn khỏ
24. Kièm tra tra trừốc khi h thy
Hừống dạn gim ẵĩng mối tĂu bièn NB-01

ẵng kièm viẻt nam - 2004

16
25. Thứ nghing lẻch/Băn thỏng bo ọn ẵnh cho Thuyận
trừờng
26. Băn hừống dạn xặp hĂng
27. Thứ ẵừộng dĂi
28. Kièm tra theo lut ẵnh
29. TĂi liẻu/hó sỗ/thiặt kặ hoĂn cỏng Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn NB-01

ẵng kièm viẻt nam - 2005

33

Phũ lũc NB-01/1 cc hng mũc kièm tra vĂ xc
nhn trong gim st ẵĩng mối
tĂu bièn

Phãn B my, ẵiẻn, tỳ ẵổng hĩa,

A : ng kièm vin kièm tra trỳc tiặp ti hiẻn trừộng - Víng trín khỏng sõ : Cĩ thỳc hiẻn
B : Phăi trệnh băn v ẵừỡc duyẻt vĂ giảy chửng nhn - Víng trín cĩ sõ : Cĩ thỳc hiẻn vối
C : Phăi trệnh bin băn hoc bo co lừu ỷ ờ cổt Chợ thẽch
ẵng kièm viẻt nam - 2005 17

I - Trừốc khi ẵt sõng chẽnh
1. iậu tra xừờng ẵĩng tĂu
{
c

c Giảy chửng nhn/hoc
101 Tọng qut/c ẵièm chẽnh chửng chì
102 Hẻ thõng kièm tra
103 Hẻ thõng kièm sot chảt lừỡng
104 Hẻ thõng kièm tra khỏng ph hy
105 Quy trệnh vch dảu/ẵnh dảu
106 Kièm sot tiặn ẵổ
107 Nng lỳc ẵĩng
108 Kièm sot chảt lừỡng trong dy chuyận chặ to
109 Kièm sot chảt lừỡng trong ẵiậu kiẻn lĂm viẻc
110 Kièm sot chảt lừỡng cc nhĂ thãu phũ
111 Phừỗng tiẻn, thiặt b ẵĩng tĂu
112 Sõ lừỡng thỡ hĂn ẵơ ẵừỡc chửng nhn
113 Cc qui trệnh hĂn ẵừỡc duyẻt
114 Cc phừỗng php thứ ẵc biẻt ẵơ ẵừỡc duyẻt
2. Xem xắt / duyẻt băn v thiặt kặ 201 Xem xắt cc băn v cỗ băn (thiặt kặ kỵ thut) :
{ {

Cc hng mũc kièm tra vĂ xc nhn
A B C

Chợ thẽch A : ng kièm vin kièm tra trỳc tiặp ti hiẻn trừộng - Víng trín khỏng sõ : Cĩ thỳc hiẻn
B : Phăi trệnh băn v ẵừỡc duyẻt vĂ giảy chửng nhn - Víng trín cĩ sõ : Cĩ thỳc hiẻn vối
C : Phăi trệnh bin băn hoc bo co lừu ỷ ờ cổt Chợ thẽch
18 ẵng kièm viẻt nam - 2005

306 Xẽch neo
307 Cp (cp thắp, sỡi thỳc vt)
308 Cc van xă mn tĂu
309 Cứa hợp lỏ
310 Bt ph miẻng hãm hĂng
311 Cc phn tọng ẵon lp sn
312 Np hãm hĂng
313 Bnh li
314 Sõng ẵuỏi ghắp
315 Cc cứa kẽn nừốc
316 Cc hng mũc khc
4 Thứ vt liẻu ờ xừờng (nặu cĩ) :
{
c
{
c GCN hoc chửng chì
401 Thắp cn
402 Cc săn phám ẵợc/rn/cc vt liẻu khc
5 HĂn


Cc hng mũc kièm tra vĂ xc nhn
A B C

Chợ thẽch A : ng kièm vin kièm tra trỳc tiặp ti hiẻn trừộng - Víng trín khỏng sõ : Cĩ thỳc hiẻn
B : Phăi trệnh băn v ẵừỡc duyẻt vĂ giảy chửng nhn - Víng trín cĩ sõ : Cĩ thỳc hiẻn vối
C : Phăi trệnh bin băn hoc bo co lừu ỷ ờ cổt Chợ thẽch
ẵng kièm viẻt nam - 2005 19

II - sau khi ẵt sõng chẽnh
6 Kièm tra ti xừờng/nhĂ my chặ to
601 Sỗn lĩt thắp cn
{

602 Ct hỗi
{
c

c Qui trệnh gia cỏng,
603 B mắp (gảp mắp)
{
c
lp rp
604 Gia cỏng/chặ to
{
c


{

707 nh dảu cc phn tọng ẵon ẵơ kièm tra
{

708 Cc chợ ỷ ẵc biẻt :
Phn ẵon ẵy ẵỏi/phn ẵon hỏng, tọng ẵon
ẵuỏi/tọng ẵon mủi, phãn khoang hĂng , phn
ẵon ẵình mn, tọng ẵon buóng my
{

709 Sõng ẵuỏi ghắp
1. Vt liẻu sứ dũng
{
d

2. Hệnh dng
{

3. Kẽch thừốc
{

{

4. HĂn
{

{

5. ổ chẽnh xc gia cỏng

1. Vt liẻu sứ dũng
{
d

2. Hệnh dng
{

3. Kẽch thừốc
{

{

4. Kièm tra hĂn
{

5. ổ chẽnh xc gia cỏng
{

{

6. Trng thi lp rp
{

8 Bnh li
801 Vt liẻu sứ dũng
{
d

802 Kặt cảu
{ {

810 Lp bu lỏng ghắp nõi
{

{

811 Kièm tra lãn cuõi
{

812 Cng tm
{

9 Kièm tra ờ giai ẵon ẵảu phn tọng ẵon
901 ảu phn tọng ẵon 1. nh dảu cc phn tọng ẵon ẵơ lp (ln sỗ
ẵó)
{
c
c Qui trệnh lp rp
2. nh v cc phn tọng ẵon
{
c 3. ổ chẽnh xc lp rp ca tững phn tọng
ẵon
{
c


6. Khoắt lừng mõi hĂn
{
c 7. Kặt quă khc phũc sai sĩt vĂ khuyặt tt
{

{

8. Trệnh ẵổ thỡ hĂn
{
d

d Giảy chửng nhn/hoc
9. Qui trệnh hĂn ẵừỡc p dũng
{
e

chửng chì thỡ hĂn/vt
10. Kièm sot chảt lừỡng ca xừờng
{

liẻu
902 Lp rp gi bnh li e Qui trệnh hĂn
1. Vt liẻu sứ dũng
{

8. Lp rp ọ trũc li/o trũc
{
c903 Sõng ẵuỏi 1. Chõt sõng ẵuỏi (pintle of stern frame)
{ 2. Vt liẻu bc ọ ẵở chõt
{
d 3. Lp ọ ẵở
{
c 4. Cng tm ca cc ọ chõt li
{
c10 Tọng kièm tra kặt cảu thn tĂu
{



NB-01 Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn

Cch thửc
thỳc hiẻn
Hng
mũcCc hng mũc kièm tra vĂ xc nhn
A B C

Chợ thẽch A : ng kièm vin kièm tra trỳc tiặp ti hiẻn trừộng - Víng trín khỏng sõ : Cĩ thỳc hiẻn
B : Phăi trệnh băn v ẵừỡc duyẻt vĂ giảy chửng nhn - Víng trín cĩ sõ : Cĩ thỳc hiẻn vối
C : Phăi trệnh bin băn hoc bo co lừu ỷ ờ cổt Chợ thẽch
22 ẵng kièm viẻt nam - 2005

1008 Lp cc ẵừộng õng
{1009 Lp cc thiặt b trn boong
{1010 Xứ lỷ cc chi tiặt g lp tm thội
{

{

1107 Hổp tặt
{1108 Khe hờ ca bổ phn chn nhăy trũc li
{

{

1109 Mở bỏi trỗn cc ọ ẵở
{ {1110 Mõi nõi cãn li (xắc tỗ)/trũc li
{12 Thứ kẽn khẽ/thứ thy lỳc 1201 Qui trệnh thứ (ẵừỡc duyẻt)
{1202 nh dảu cc phãn ẵơ hoĂn thĂnh tọng kièm tra
kặt cảu thn tĂu
{

13 Thứ bng víi róng Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn NB-01

Cch thửc
thỳc hiẻn
Hng
mũcCc hng mũc kièm tra vĂ xc nhn
A B C

Chợ thẽch A : ng kièm vin kièm tra trỳc tiặp ti hiẻn trừộng - Víng trín khỏng sõ : Cĩ thỳc hiẻn
B : Phăi trệnh băn v ẵừỡc duyẻt vĂ giảy chửng nhn - Víng trín cĩ sõ : Cĩ thỳc hiẻn vối
C : Phăi trệnh bin băn hoc bo co lừu ỷ ờ cổt Chợ thẽch
ẵng kièm viẻt nam - 2005 23

1301 Qui trệnh thứ
{1302 Tỏn mn
{

{1310 Cc cứa kẽn thội tiặt (vch quy lổ miẻng buóng
my)
{1311 Cc cứa kẽn thội tiặt (buóng bỗm)
{1312 Cứa lĂm hĂng mn
{1313 Cc cứa hợp lỏ (cảp A/B/C), cứa sọ chự nht (cảp
E/F) tãng 2 trn boong mn khỏ
{1314 Cc cứa lảy nh sng buóng my
{1315 Cc phãn khc (nặu cĩ)
{1316 Thứ ẵổ kẽn cc ẵừộng õng (khc vối hng mũc

Hng
mũcCc hng mũc kièm tra vĂ xc nhn
A B C

Chợ thẽch A : ng kièm vin kièm tra trỳc tiặp ti hiẻn trừộng - Víng trín khỏng sõ : Cĩ thỳc hiẻn
B : Phăi trệnh băn v ẵừỡc duyẻt vĂ giảy chửng nhn - Víng trín cĩ sõ : Cĩ thỳc hiẻn vối
C : Phăi trệnh bin băn hoc bo co lừu ỷ ờ cổt Chợ thẽch
24 ẵng kièm viẻt nam - 2005

1402 Kièm tra bng tia X
{
c d
c
GCN ca thiặt b vĂ
1. Qui trệnh kièm tra (ẵừỡc duyẻt) chửng chì ca ngừội
2. Xc ẵnh cc ẵièm cãn chũp kièm tra
3. nh gi kặt quă bời ngừội cĩ chửng chì
4. Xem xắt kặt quă chũp
5. Kặt quă xứ lỷ khuyặt tt
15 Sỗn 1501 Qui trệnh sỗn
{


1509 Ph CoC
{1510 Cc hãm (xặp hĂng gồ)
{1511 Cc hãm ca tĂu chờ hĂng rội
{1512 Băo vẻ bng ca tõt
{16 ổ bng phng ẵy tĂu/cc kẽch thừốc chẽnh
ca tĂu 1601 ổ bng phng ẵy tĂu
{

{

1602 Kièm tra cc kẽch thừốc chẽnh (L/B/D)
{

{

A B C

Chợ thẽch A : ng kièm vin kièm tra trỳc tiặp ti hiẻn trừộng - Víng trín khỏng sõ : Cĩ thỳc hiẻn
B : Phăi trệnh băn v ẵừỡc duyẻt vĂ giảy chửng nhn - Víng trín cĩ sõ : Cĩ thỳc hiẻn vối
C : Phăi trệnh bin băn hoc bo co lừu ỷ ờ cổt Chợ thẽch
ẵng kièm viẻt nam - 2005 25

1704 Kièm tra nợt bnh li
{18 Thiặt b ẵĩng kẽn cc cứa 1801 Kièm tra kặt cảu/kièm tra tọng quan góm că thứ
hot ẵổng
{ 1. Cc cứa ờ mn tĂu 2. Cc cứa ờ boong thội tiặt/vch 3. Cc cứa ờ boong khỏng phăi boong thội tiặt
(nổi boong, v.v. . .)


1906 Cc trang b dùng ẵè kièm tra
{20 Cc qui ẵnh ring ẵõi vối tĂu chờ gồ trn
boong 2001 Sỳ gia cừộng cho kặt cảu boong
{ 1. ThĂnh miẻng khoang/mn chn sĩng
2. õng thỏng hỗi kắt 2002 Bõ trẽ ẵè xặp hĂng trn boong 1. Cc lồ buổc dy
2. Cc tai buổc dy
3. Hẻ thõng chng buổc (dy chơo/ mĩc/ cc
khĩa kièu vn)

21 Phíng chy vĂ phừỗng tiẻn thot nn



c GCN duyẻt mạu

A. Vt liẻu khỏng chy B. Tảm lt cảp A C. Tảm lt cảp B D. Phãn nận chm chy E. Lốp vắc ni chm chy F. Cc lốp ph ngoĂi chm chy 2. Kặt cảu thn tĂu ẵừỡc lĂm bng thắp
{

3. Vt liẻu cch nhiẻt
{

4. Vch ngn trong cc phíng ờ/buóng phũc

{

9. Lốp ph boong sỗ cảp ờ (trong, giựa, trn)
buóng ờ/buóng phũc vũ/trm ẵiậu khièn
{10. Vt liẻu khỏng chy ca cch nhiẻt/nợt õng
thỏng giĩ/trãn/dãm xĂ
{Phừỗng php IC : Phíng sinh hot/buóng
phũc vũ/trm ẵiậu khièn Phừỗng php IIC/IIIC : HĂnh lang/lốp bc
cãu thang cho cc buóng sinh hot/cc

Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn NB-01

Cch thửc
thỳc hiẻn
Hng
mũcCc hng mũc kièm tra vĂ xc nhn
A B C

Chợ thẽch



16. Thắp lĂm cc cứa ờ v trẽ xuóng cửu sinh vĂ
phao b cửu sinh/v trẽ cho ngừội xuõng
(xuóng, phao)
{

2103 Bõ trẽ vĂ kặt cảu 1. HĂnh lang giựa buóng my/buóng bỗm chựa
chy sỳ cõ
{

A. Cứa kẽn khẽ hoc cứa kẽn nừốc
B. Miẻng hãm hoc giặng
2. Buóng ẵt hẻ thõng dp chy cõ ẵnh bng
khẽ (buóng CO2)
{

A. Thỏng giĩ
B. Lõi dạn ẵặn boong trõng
C. Khỏng thỏng vối khu vỳc băo vẻ
D. Cc cứa hừống ra ngoĂi
E. Kẽn khẽ vối vùng ln cn
3. Cứa chn lứa cho hãm trũc ờ lõi vĂo buóng
my
{

4. Khỏng cĩ cứa sọ ti cc vch ngn ẵừỡc yu
cãu lĂ kặt cảu cảp A

Cc hng mũc kièm tra vĂ xc nhn
A B C

Chợ thẽch A : ng kièm vin kièm tra trỳc tiặp ti hiẻn trừộng - Víng trín khỏng sõ : Cĩ thỳc hiẻn
B : Phăi trệnh băn v ẵừỡc duyẻt vĂ giảy chửng nhn - Víng trín cĩ sõ : Cĩ thỳc hiẻn vối
C : Phăi trệnh bin băn hoc bo co lừu ỷ ờ cổt Chợ thẽch
28 ẵng kièm viẻt nam - 2005

2104 Hẻ thõng thỏng giĩ 1. Sỳ xuyn qua ca knh thỏng giĩ cĩ diẻn
tẽch trn 0,75 m
2
ti boong vĂ vch cảp A
{ 2. Sỳ cch biẻt ca knh thỏng giĩ cho buóng
bặp/khu vỳc boong ỏ tỏ, cc khoang Ro-Ro
vĂ cho buóng sinh hot/ buóng phũc
vũ/trm ẵiậu khièn
{ 3. Trm ẵiậu khièn ờ bn ngoĂi buóng my :
ti boong trõng
- Dững cc qut thỏng giĩ - Dững cc qut thọi cừởng bửc/cc bỗm
nhin liẻu 8. Cc cứa ca thiặt b thỏng giĩ ờ hĂnh lang
{ 9. Thứ hot ẵổng cc cứa chõng chy kièu lt
vĂ cc thiặt b ẵiậu khièn ờ hng mũc 7
{2105 Phíng chy cho cc khoang hĂng
{ 1. Hẻ thõng thỏng giĩ cho cc khoang Ro-Ro 2. Cc khoang Ro-Ro dùng cho xe tăi cĩ nhin
liẻu trong xe :
Thiặt b thỏng giĩ/nguón pht lứa/lồ thot 1. Cch ly bng kặt cảu cảp A 60 ca vch
phẽa trừốc / phẽa sau buóng sinh hot 3 m 2. Khỏng cĩ lồ khoắt trong khu vỳc cảm 3. Cc cứa hợp lỏ trong khu vỳc nguy hièm 4. Cc cứa thỏng sng cho buóng bỗm hĂng 5. Cc gộ chn dãu trĂn phẽa trừốc buóng sinh
hot 2107 Phừỗng tiẻn thot nn
{
1. ờ cc buóng sinh hot
2. ờ cc khoang Ro-Ro



2202 Giảy chửng nhn trang thiặt b
{2203 Thứ hot ẵổng 1. Thứ víi róng
{

Trích đoạn CŸc yÅu c·u bä sung ½âi vèi t¡u cÜ d¶u hiỴu phμn c¶p MC/MO HỴ thâng ½iËu ch×nh th¡nh ph·n kháng khÏ Thø thÅm ½âi vèi cŸc t¡u MC/MO
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status