Giáo trình hướng dẫn giám sát đóng mới tàu biển: Hướng dẫn kiểm tra hiện trường thân tàu - Pdf 15



Giáo trình hướng dẫn giám
sát đóng mới tàu biển

Đề tài: Hướng dẫn kiểm
tra hiện trường – Thân tàu

Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn NB-04

ẵng kièm viẻt nam - 2005

11
Chng 1 Qui trỡnh úng tu

Trong đóng mới thân tu, hiện tại có hai phơng pháp phổ biến đó l phơng pháp dựng
sờn v phơng pháp lắp ráp từ các phân tổng đoạn. Trong cuốn sách ny, qui trình đóng tu
đợc chọn l theo phơng pháp phân tổng đoạn vì quá trình công nghệ theo phơng pháp dựng
sờn cũng tơng tự giai đoạn gia công chi tiết khi đóng mới theo phơng pháp phân tổng đoạn.

1.1 Phơng pháp dựng sờn
Đây l phơng pháp trớc đây dùng để tu cỡ lớn vỏ gỗ v tiếp tục áp dụng cho tu thép tán

Để nâng cao năng lực sản xuất, ngời ta thờng cố gắng gia công các phân tổng đoạn lớn
một cách tối đa. Khi đó ở khu vực đờng triền ngời ta phải đặt các cần cẩu lớn để lắp đợc
những phân tổng đoạn lớn hơn v nặng hơn cũng nh phải có các phơng tiện nâng hạ v
vận chuyển tơng đơng ở trong nh máy. Nếu không có đủ diện tích để gia công v bảo
quản những phân tổng đoạn lớn, thì kích thớc của các phân tổng đoạn phải nhỏ hơn v
không cần đến cần cẩu cỡ lớn. ở đây quá nửa công việc kiểm tra thân tu l kiểm tra phân
tổng đoạn v chu kỳ kiểm tra phân tổng đoạn vì thế m tăng lên. Nếu nh máy có hợp đồng
gia công những phân tổng đoạn ny với những nh thầu phụ ở bên ngoi nh máy thì việc
kiểm tra phân tổng đoạn sẽ không liên tục. Trong trờng hợp ny, nh máy phải thông báo
NB-04 Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn

ẵng kièm viẻt nam - 2005

12
khối lợng kiểm tra ở các nh thầu phụ cho Đăng kiểm. Đăng kiểm viên sẽ phải kiểm tra v
xác nhận các hạng mục ấy.
Quá trình đóng tu có thể bao gồm nh sau :
(1) Phóng dạng
(2) Đặt ky
(3) Gia công các phân tổng đoạn đáy tu
(4) Lắp dựng các phân tổng đoạn đáy tu trên triền
(5) Gia công các phân tổng đoạn mạn
(6) Lắp dựng các phân tổng đoạn mạn trên triền
(7) Gia công các phân tổng đoạn boong
(8) Lắp dựng các phân tổng đoạn boong trên triền
(9) Hạ thủy
(10) Lắp đặt hệ thống máy tu v trang thiết bị
(11) Thử đờng di
(12) Bn giao
Các vị trí tiến hnh kiểm tra đợc minh họa ở Hình 1.3. ảnh 1.1 Rải kết cấu đáy
Hõèng d¹n giŸm sŸt ½Üng mèi t¡u biÌn NB-04

½¯ng kiÌm viÎt nam - 2005

13

Hình 1.1 Quá trình đóng tu hng khô (phơng pháp dựng sờn)
(1) Đặt ky
(2) Rải tôn đáy
(3) Kết thúc rải tôn đáy
(4) Lắp cơ cấu đáy đôi
(5) Rải tôn đáy trên
(6) Kết thúc rải tôn đáy trên
(7) Dựng các sờn


Tôn đáy trên
Đ ngang đặc
Đ ngang h


Đ ngang vách mú
t
Sống chính
NB-04 Hõèng d¹n giŸm sŸt ½Üng mèi t¡u biÌn

½¯ng kiÌm viÎt nam - 2005

16
¶nh 1.3 Ph©n ®o¹n boong n©ng ®u«i (lËt ngöa) ¶nh 1.4 Ph©n ®o¹n h×nh ch÷ P cña tμu hμng rêi (lËt óp)

Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn NB-04

ẵng kièm viẻt nam - 2005

17


Các hạng mục kiểm tra, chu kỳ kiểm tra v sơ đồ kiểm tra cấp tu nói chung nhiều ít tùy
thuộc vo thực trạng, năng lực, sản lợng v hệ thống chất lợng của mỗi nh máy.
Ví dụ về một sơ đồ kiểm tra cấp tu dạng xơng cá đợc nêu ở Hình 1.4.
Các hạng mục kiểm tra nêu trong hình vẽ ny chỉ l ví dụ, bởi vậy, trong các trờng hợp
khác nhau một số hạng mục kiểm tra có thể sẽ diễn ra sớm hơn hoặc có thể muộn hơn.

Buón
g
kv
2
2
P/x
g
ia cỏn
g
P/x l
p
r
p
P/x l
p
r
p

sỗ bổ
P/x ct, bĩ
P/x bậ mt
vĂ sỗ nlĩt
Bơi ẵ
è

Kièm tra chảp nhn vt liẻu
HoĂn thĂnh kièm tra tững khoang, thứ kẽn, lp bnh li vĂ cc trang b khc, ẵo ẵc kẽch thừốc, v.v
Thứ nghing, thứ hot ẵổng cc trang thiặt b, kièm tra trang b an toĂn, kièm tra mn khỏ,v.v
1
4
5
Kièm tra tuãn tra
2
Kièm tra phn tọng ẵon
3

ng
Góc
Tấm
Vật liệu khác
H.chất
ph.boong

Dây KL
Cửa húp lô
Nắp m.khg
Van
Tấm AB
Trang thiết bị
Dây
Xích
Neo
Vật liệu hn
Dây hn
Thuốc
hn
Que hn
Vật đúc v rèn
Ch.tiết
khác
Các b.ph
m.nâng
Các bộ
phận b.lái


6. Lắp ráp trên
triền đ
Thứ tự lắp ráp
Điều chỉnh vị trí
Thứ tự hn
Vát mép
Kết cấu
Các phần
bị thiếu
Lệch vị trí
Khe hở
Lỗi
Hn
Mối hn
hn sót
Vết nứt
hn cắt rò nớc
Chân
Bớc
Lỗ khí
Cháy chân
Chùm chân
Rỗ khí
7. Ki

m tra lần cuối
kết cấu thân tu
Tháo các tai cẩu
Mi trơn mép mạn v
mép miệng khoang

Hình 1.4 Sơ đồ quá trình kiểm tra thân tu trong đóng mới

Bn

ng thông hơi v bớm gió
Sơn
Vách ngăn hơi hng
14. Lắp các
phụ kiện
Thiết bị nâng hng
Phơng tiện đóng kín
Miệng khoang v nắp
Cửa mạn chắn sóng
v cửa thoát nớc
Dây an ton

ng thoát khí
v ống thông hơi
15.

ng v
van

ng thoát khí

ng đo
Đờng ống thoát nớc
Đờng ống hút khô
Đờng ống nớc dằn
17. Thử
nghiêng
Đo nớc trong két
Dn giáo, vật tháo dỡ
Chiều chìm

Thả neo
Máy lái
Thử lùi
H

thủ
y
Hình 1.4 Sơ đồ quá trình kiểm tra thân tu trong đóng mới (2)
NB-04 Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn

ẵng kièm viẻt nam - 2005

20
Chng 2 Kim tra chp nhn cỏc vt liu
v trang thit b dựng cho úng tu

2.1 Phạm vi áp dụng
Nh đợc nêu ở 2.1.4-1 (2) Phần 1B của Qui phạm, yêu cầu phải có sự chứng kiến v kiểm
tra của Đăng kiểm viên khi các vật liệu, chi tiết hoặc trang thiết bị đợc chế tạo ở những cơ
sở nằm ngoi nh máy v sẽ lắp lên con tu có liên quan.
Sơ đồ chung của quá trình kiểm tra chứng nhận đợc nêu ở Hình 2.1.

2.2 Trình danh sách các hạng mục
Trớc khi bắt đầu quá trình đóng mới tu, Đăng kiểm viên phải yêu cầu nh máy trình danh
sách các hạng mục chi tiết, trang thiết bị, vật liệu đợc nhận về hoặc do nh thầu phụ chế tạo
v dự định sẽ lắp lên tu. Các hạng mục ny phải chịu sự kiểm tra chứng nhận nh đợc nêu
ở trên.

2.3 Không cần kiểm tra tại hiện trờng
Tùy theo từng hạng mục, nếu có bản sao (bằng cách c bút chì) của dấu hiệu kiểm tra v


t
Chi c
ũ
c
K

GCN ca
K

N/m SX thắ
p

Tỏn tảm
Thắ
p


nh hệnh
Chi c
ũ
c
K
GCN ca
K
N/m SX neo
Chi c
ũ
c
K


ẵng kièm viẻt nam - 2005

21
2.4 Qui trình kiểm tra

2.4.1 Chu kỳ kiểm tra
Việc kiểm tra chấp nhận các chi tiết, vật liệu v trang thiết bị phải đợc thực hiện theo các
yêu cầu dới đây.
Tuy vậy, lu ý rằng chu kỳ kiểm tra bằng chứng đợc xác định dựa trên giả thiết l mức độ
chất lợng của nh máy nhìn chung đã đợc chấp nhận. Nếu có phát hiện ra bất kỳ sai sót
no của hoạt động chất lợng thì cần phải có khuyến nghị thích hợp để cải thiện tình hình.
Khi đó phải tiến hnh kiểm tra bằng chứng một cách liên tục cho tới khi Đăng kiểm viên
thấy rằng đã có sự cải thiện cần thiết phù hợp với khuyến nghị của Đăng kiểm viên.

2.4.2 Ví dụ về kiểm tra chấp nhận
Mục đích của kiểm tra chấp nhận l xác nhận xem các vật liệu v nhận về đã có giấy chứng
nhận (trong trờng hợp l thép cán, thép góc, ống thì các giấy chứng nhận đợc thay bằng
biên bản cán thép có xác nhận của Đăng kiểm) cha v có phù hợp với giấy chứng nhận hay
không. Giấy chứng nhận có thể do Đăng kiểm VN hoặc do các tổ chức đợc công nhận cấp.
Chẳng hạn đối với xích neo, sau khi kiểm tra v thử thấy đạt yêu cầu, Đăng kiểm viên sẽ
đóng dấu của Đăng kiểm, số của Đăng kiểm viên v dấu hiệu của đơn vị cũng nh số sản
xuất, tải trọng thử phá hủy, tải trọng thử kéo đứt,v.v trên các mắt cuối trớc khi nh máy
chuyển xích neo đến xởng đóng tu. Đăng kiểm viên cũng tiến hnh cấp giấy chứng nhận
bao hm các thông số chi tiết của xích neo nh đờng kính, chiều di, tải trọng thử kéơ đứt
v phá hủy v dấu hiệu của Đăng kiểm,v.v
Khi xích neo đợc bn giao cho xởng đóng t
u, Đăng kiểm viên phải tiến hnh kiểm tra
xác nhận lại dấu đóng trên xích neo v giấy chứng nhận nh ở Hình 2.2.
Trong mọi trờng hợp, các vật liệu v chi tiết không có dấu v/hoặc giấy chứng nhận thích

các thông tin cần thiết về loại v cấp của thép, số thứ tự của các dải tôn v vị trí sử dụng
đồng thời phải kiểm tra để đảm bảo rằng vật liệu đã đợc sử dụng theo đúng vị trí.

Hình 2.2
Hình 2.3 Ví dụ về việc rải tôn (Boong
trên)
(4) Có thể chấp nhận cho nh máy xóa bỏ số hiệu nhận dạng theo chứng chỉ trên vật liệu
thép đợc sử dụng v chỉ cần có bằng chứng báo cáo khẳng định đã thực hiện phù hợp
với các yêu cầu.
3 Thép đúc v thép rèn
(1) Các hạng mục phải kiểm tra đối với sản phẩm đúc v rèn theo yêu cầu của Qui phạm
bao gồm sống mũi, sống đuôi, trục lái, bu lông bích nối bánh lái, chốt lái, các bộ phận


K36E 20mm
Tờ số 1235
,
MS
(
B.bản chế t

o
)
số 234
K36E 20mm
Tờ số 1234
,
MS số 234
K36D 18mm
Tờ số 1233
,
MS số 238
K36E 20mm
Tờ số 1241
,
MS số 235
K36E 24mm
Tờ 111,
MS số 35
K36E 20mm ; Tờ số 1240, MS số 235
K36E 24mm
Tờ 111,
MS số 35


Hình 2.4 Xác nhận ở mặt sau của Giấy
chứng nhận Hình 2.5 Các cửa sổ mạn theo yêu cầu
Qui phạm
8 Bạt phủ miệng khoang
Nhìn chung các nắp miêng khoang bằng thép đóng bằng cơ giới có gioăng kín thời tiết đợc
sử dụng ở nhiều loại tu nhng hiện tại vẫn còn nhiều tu nhỏ sử dụng nắp miệng khoang
dạng pông tông có phủ bạt lên trên. Bạt phủ lên nắp miệng khoang phải l loại dy v kín
thời tiết để đảm bảo độ kín cho miệng khoang. Trớc đây các loại bạt kiểu ny thờng đợc

24
Các van xả qua mạn phải đợc chế tạo từ các vật liệu đã đợc công nhận nh thép đúc hoặc
hợp kim đồng v về nguyên tắc các vật liệu ny phải thỏa mãn các Tiêu chuẩn hiện hnh
hoặc tơng đơng.
Các van xả qua mạn nằm dới đờng nớc chở hng thiết kế phải đợc thử thủy lực theo các
yêu cầu ở 12.6.1-6, Chơng 12, Phần 3 của Qui phạm nh sau :
" Các van v các đoạn ống cách nằm phiá dới đờng nớc chở hng thiết kế phải đợc thử
thủy lực với áp lực bằng 1,5 lần áp suất thiết kế hoặc 0,5 MPa, lấy trị số no lớn hơn".
11 Các chi tiết khác
Ngoi các hạng mục nêu trên, Các hạng mục sau có thể đợc chế tạo ở bên ngoi nh máy
v đợc Đăng kiểm hoặc tổ chức đợc Đăng kiểm công nhận v cấp chứng chỉ. Khi đó Đăng
kiểm viên phải yêu cầu nh máy trình các báo cáo kết quả kiểm tra v kiểm tra nội dung các
các chứng chỉ. Với các hạng mục phải thử hoạt động v thử kín nớc sau khi lắp lên tu thì
phải xem xét dấu hiệu kiểm tra đạt yêu cầu vo lúc thích hợp.
(a) Cần cẩu trên boong
(b) Nắp miệng khoang bằng thép
(c) Cửa kín nớc
(d) Máy lái

2.5 Các ví dụ về Giấy chứng nhận, biên bản chế tạo thép v
qui trình kiểm tra
Các ví dụ về Giấy chứng nhận, biên bản luyện cán thép (Giấy chứng nhận sản phẩm thép) v
qui trình kiểm tra thiết bị ở các nh máy đợc nêu ở các Phụ lục 2 v 3 của Chơng ny.
Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn nb-04

ẵng kièm viẻt nam - 2005

25
Chơng 2 - Phụ lục 1 Vị trí của dấu hiệu kiểm tra

Dấu của ĐK
Dấu của ĐK
nb-04 Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn

ẵng kièm viẻt nam - 2005

26

2. Neo
Dấu đợc đóng trên lỡi neo v thân neo
6. Chân vịt
Dấu ở trên củ
3. Xích neo
8. Sống đuôi
Bên dới gối trục chân vịt
5. Cửa sổ mạn
Dấu ở trên bản lề 10. Chốt lái
Mặt đầu trục 9. Trục bánh lái
Bích nối


NB-04 Hõèng d¹n giŸm sŸt ½Üng mèi t¡u biÌn

½¯ng kiÌm viÎt nam - 2005

30 Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn NB-04

ẵng kièm viẻt nam - 2005

31
Chơng 2 - Phụ lục 3 Ví dụ về kiểm tra thiết bị
1. Neo
1) Quá trình công nghệ v kiểm tra
Lỡi
Bu lôn
g
ma ní neo
Ma n
í
neo
Thân neo
Đầu lỡi neo
Cạnh lỡi
Đầu neo
Đầu neo
Xử l
ý
nhiệt

Xử l
ý
nhiệt
vật đúc
Thnh
p
hần
hóa học
Lấ
y
mẫu
thử
Thử vật liệu
Thử rơi
Thử đánh
búa
Kiểm tra
bằng mắt
NB-04 Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn

ẵng kièm viẻt nam - 2005

32
2) Thử rơi

45 mm thé
p
tấm
1,0 m bê tôn
g
K
éo
Cố định
Chiều di đo
Hõèng d¹n giŸm sŸt ½Üng mèi t¡u biÌn NB-04

½¯ng kiÌm viÎt nam - 2005

33
2. Ch©n vÞt
1) Qu¸ tr×nh ®óc vμ kiÓm tra
Thö kh«ng
ph¸ hñy
C©n b»ng
®éng
Hoμn thμnh
Lâi
Khu«n c¸
t
§óc Lß nÊu
Gia c«n
g
cñ Gia c«n
g
c¸nh
§o
C©n b»ng
Hoμn thμnh
NB-04 Hõèng d¹n giŸm sŸt ½Üng mèi t¡u biÌn

½¯ng kiÌm viÎt nam - 2005

34
3. XÝch hμn nèi b»ng chËp m¹ch
1) Qu¸ tr×nh gia c«ng vμ kiÓm tra xÝch
XÝch neo ®−îc gia c«ng theo 6 b−íc
1 Nung ; 2 Uèn ; 3 Hμn chËp m¹ch ; 4 Mμi dòa ;
5 L¾p thanh ng¸ng ; 6 Xö lý nhiÖt

xoa
y
3. Hμn chË
p
m¹ch
4. Mμi nh½n
2. Uèn
5. L¾
p
thanh n
g
¸n
g

1. Nun
g
nãn
g
VËt liÖu
(ThÐp trßn lμm xÝch)
Uèn mét ®Çu
Mãc vμo m¾t xÝch
Uèn ®Çu kia


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status