Giáo trình hướng dẫn giám
sát đóng mới tàu biển
Đề tài: Các biểu mẫu dùng
trong giám sát đóng mới
Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn NB-03
ẵng kièm viẻt nam - 2005
7
Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn
Phãn NB-03 lp hó sỗ kièm tra trong gim
st ẵĩng mối tĂu bièn
Chừỗng 1 qui ẵnh chung
1.1 Qui định chung
1 Trong giám sát kỹ thuật đóng mới tu biển, để phục vụ cho việc giám sát cũng
nh lu trữ để lm bằng chứng phục vụ cho việc chứng nhận chất lợng đóng
kiểm tra v thử, v đợc đăng kiểm viên sử dụng để tham khảo v đính
NB-03 Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn
ẵng kièm viẻt nam - 2005
8
kèm vo báo cáo kết quả kiểm tra của đăng kiểm viên. Thông thờng các
loại biên bản ny đợc lu trong hồ sơ bn giao tu.
Các hồ sơ m đăng kiểm viên phải lập trong quá trình kiểm tra đóng mới
theo qui định bao gồm :
(a) Các hồ sơ kiểm tra qui định ở Chơng 2 của Phần ny ;
(b) Các biểu mẫu qui định ở Qui trình ISO QTC09 -02
(c) Các hồ sơ kiểm tra phân cấp v kiểm tra theo luật định qui định ở
trong các ti liệu hớng dẫn khác của Đăng kiểm.
Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn NB-03
ẵng kièm viẻt nam - 2005
9
Chừỗng 2 Cc hó sỗ kièm tra hiẻn trừộng
2.1 iậu tra ẵnh gi nng lỳc vĂ ẵiậu kiẻn kièm sot chảt lừỡng ca cỗ sờ
ẵĩng tĂu
2.1.2 Bièu mạu T- 01, T-02
1 Bièu mạu T-01 ẵừỡc cho ờ dừối ẵy ẵừỡc sứ dũng khi ng kièm tiặn hĂnh
ẵiậu tra ẵnh gi nng lỳc vĂ ẵiậu kiẻn kièm sot chảt lừỡng ca cỗ sờ ẵĩng tĂu
chu sỳ gim st kỵ thut ca ng kièm Viẻt nam theo qui ẵnh ờ Chừỗng 2,
Phãn NB-02.
2 Mạu T-02 ẵừỡc sứ dũng khi ẵnh gi hiẻn trừộng cc tĂu ẵang ẵĩng phũc vũ
1 cc thỏng tin chung
(1) Tn nhĂ my :
(2) a chì :
(3) Sõ ẵiẻn thoi/ Fax : (4) Chửng chì ISO (Phin băn, tọ chửc cảp chửng chì, ngĂy cảp) (5) ơ ẵừỡc ẵng kièm ẵiậu tra vĂ ẵnh gi ? (chừa, rói : nm )
(6) NgĂy ẵiậu tra ẵnh gi :
(7) oĂn ẵiậu tra ẵnh gi góm :
NB-03 Hõèng d¹n giŸm sŸt ½Üng mèi t¡u biÌn
½¯ng kiÌm viÎt nam - 2005
12
2 cŸc s¨n ph¸m ½iÌn hÖnh ½¬ ½õìc thi cáng t−i nh¡ mŸy
STT TÅn s¨n ph¸m N¯m L x B x D (m) ‡Ÿnh giŸ
3.2 Bặn trang trẽ
Tn bặn trang trẽ Chiậu
dĂi
(m)
Chiậu
rổng
(m)
Chiậu cao
(*)
(m)
Khă nng
neo ẵu
(G/T)
Cãn cáu
(tản x No.)
(*) Trong trừộng hỡp lĂ ũ khỏ hoc ũ nọi
3.3 Cc thiặt b vĂ ẵiậu kiẻn cỏng nghẻ chẽnh
(1) Lảy dảu vĂ ct tỏn tảm
- Phừỗng php lảy dảu (Bng tay, )
- My ct bng cỗ khẽ (Chiậu rổng m, chiậu dĂy tỏn ct ẵừỡc
mm)
- My ct NC (Ct bng hỗi x , Ct bng plasma x
, x )
(Ct chắp hệnh/ Ct bng phãn mậm)
- My vt mắp tỏn bng
)
Hõèng d¹n giŸm sŸt ½Üng mèi t¡u biÌn NB-03
½¯ng kiÌm viÎt nam - 2005
15
(9) Nh¡ xõêng ½Ì gia cáng chi tiÆt, l°p rŸp v¡ h¡n còm chi tiÆt v¡ phμn täng ½o−n
(cÜ, kháng) (10) Dòng cò che ch°n khi h¡n thμn t¡u (cÜ, kháng)
(11) ThiÆt bÙ b¨o qu¨n v¡ s¶y vºt liÎu h¡n (cÜ, kháng)
(7) CŸc thiÆt bÙ khŸc :
4 sâ lõìng thì h¡n cða nh¡ mŸy
4.1 Thì h¡n th¾p thõéng
Phμn xõêng
l°p rŸp
phμn, täng
3.2 Thỡ hĂn cc vt liẻu ẵc biẻt (thắp khỏng gì, nhỏm)
Phn xừờng
lp rp
phn, tọng
ẵon
Phn xừờng
ẵảu tọng
thĂnh
Cc phn
xừờng khc
Tọng sõ thỡ
hĂn
Thỡ hĂn hó
quang tay
Thỡ hĂn
ca NhĂ
my
Thỡ hĂn bn
tỳ ẵổng
Thỡ hĂn hó
quang tay
Thỡ hĂn
ca thãu
phũ
Thỡ hĂn bn
tỳ ẵổng
ẵon: tản)
- Phừỗng php ẵảu cc tọng ẵon trn triận
(5) Cc ẵc ẵièm cỏng nghẻ khc
5 hẻ thõng kièm sot chảt lừỡng (Theo sọ tay chảt lừỡng, nặu cĩ)
Hng mũc vĂ nổi dung ẵiậu tra Kặt quă ẵiậu tra Ghi chợ
(1) Hiẻn cĩ sỗ ẵó tọ chửc ca nhĂ my bao
góm cc phíng: phíng thiặt kặ, phíng
vt từ, phíng săn xuảt vĂ phíng KCS
(phíng kièm tra chảt lừỡng)
- Chửc nng, nhiẻm vũ vĂ thám quyận
ca cc phíng ẵừỡc qui ẵng rò rĂng
khỏng?
NB-03 Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn
ẵng kièm viẻt nam - 2005
18
(2) Hiẻn cĩ thỳc hiẻn trièn khai cc băn v
kièm tra thỳc tặ)
- Cĩ ngừội chu trch nhiẻm xem xắt
cc hó sỗ kièm tra ? (xem xắt chự kỷ
vĂ xc nhn)
- Cc kặt quă kièm tra vĂ hĂnh ẵổng
khc phũc khuyặt tt ti cc v trẽ ẵĩ
cĩ ẵừỡc ghi vĂo hó sỗ khỏng ?
(5) iậu kiẻn khi ẵng kièm vin cĩ mt
ẵè kièm tra
- Lch kièm tra cĩ thừộng b thay ẵọi
khỏng?
- Viẻc tỳ kièm tra, KCS nhĂ my ẵơ
kièm tra vĂ viẻc sứa chựa ẵừỡc thỳc
hiẻn tữ trừốc ?
- GiĂn gio, ẵn chiặu, viẻc lĂm sch
cĩ ẵừỡc chuán b trừốc khi kièm
tra?
6 nh gi vậ an toĂn lao ẵổng
Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn NB-03
ẵng kièm viẻt nam - 2005
19
Hng mũc vĂ nổi dung ẵiậu tra Kặt quă ẵiậu tra Ghi chợ
(1) Cĩ cc dũng cũ băo hổ nhừ dĂn gio,
dy an toĂn, lừối băo hièm, ẵn chiặu
vĂ thỏng giĩ vĂ ẵang ờ tệnh trng tõt ?
(2) ơ cĩ sỳ lừu ỷ ẵc biẻt ẵặn an toĂn khi
(Chửng nhn
bời)
Tn cỗ sờ
(Chửng nhn
bời) (4) Bc chuyn mỏn vĂ sõ nhn vin lĂm
cỏng viẻc kièm tra khỏng ph hy ca
nhĂ my, cĩ trệnh ẵổ kỵ thut ẵừỡc
chửng nhn (theo giảy chửng nhn do
ng kièm cảp hoc cc tọ chửc khc
ẵừỡc ng kièm thữa nhn)
Chũp X quang
Siu m
Tữ tẽnh
Thám thảu
Bc / ngừội
Bc / ngừội
Bc / ngừội
Bc / ngừội
NB-03 Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn
ẵng kièm viẻt nam - 2005
20
8 Kièm sot chảt lừỡng trong qu trệnh săn xuảt
8.1 Cc biẻn php phíng ngữa sai sĩt
trong sứ dũng thắp
(1) Chửc danh ca ngừội gim st vĂ
ngừội phũ trch ẵõi chiặu thắp
theo yu cãu vĂ thắp nhn ẵừỡc,
vĂ chửng chì ca thắp.
(2) Cĩ sn cc phừỗng tiẻn ẵè kièm
tra cảp ca vt liẻu ẵõi vối cc
loi thắp cảp cao (ngoĂi KA) ?
(3) Cĩ cc qui ẵnh bt buổc ẵõi vối
viẻc kièm tra cảp ca thắp cĩ ẵổ
bận cao vĂ thắp dùng ờ nhiẻt ẵổ
thảp khỏng ?
Cĩ cc qui ẵnh vậ ẵnh dảu thắp
ẵổ bận cao trn mt thắp vĂ dảu
hiẻu ring ẵõi vối thắp ẵè dùng ờ
nhiẻt ẵổ thảp khỏng ? Chửc danh ca
ngừội gim st :
Chửc danh ca
ngừội phũ trch :
ra cín li khỏng ?
(6) Trong trừộng hỡp (4) vĂ (5) trn,
cĩ thỳc hiẻn viẻc ẵMõi chiặu vối
chửng chì vt liẻu khỏng ?
(7) Bổ phn kièm sot danh mũc cc
tảm thắp ct ra cín li. Tn ca bổ phn : 8.2 Phun ct (hoc bi)/ sỗn lĩt
(1) Hiẻn cĩ cc tiu chuán vậ sỳ
chuán b bậ mt trừốc khi sỗn?
(3) Hiẻn cĩ tiu chuán vậ ẵổ dĂy lốp
sỗn lĩt? 8.3 Lảy dảu vĂ ct
(1) Hiẻn cĩ cc tiu chuán vậ ẵổ
chẽnh xc vĂ kièm tra ẵnh kỹ cc
thừốc cuổn, thừốc l, dừởng, v.v
?
(2) Hiẻn cĩ cc tiu chuán vậ ẵổ
cch nung nĩng theo vẻt nhiẻt vĂ
lĂm nguổi nhanh bng nừốc hay
khỏng? (Cĩ thỳc hiẻn theo qui
trệnh ẵơ ẵừỡc bin son ? ) (2) Hiẻn cĩ tiặn hĂnh khứ biặn dng
dừ thắp bng cch nung theo vẻt
nhiẻt vĂ lĂm nguổi nhanh bng
nừốc hay khỏng ? (Cĩ thỳc hiẻn
theo qui trệnh ẵơ ẵừỡc bin son ?
) (3) Hiẻn cĩ p dũng qui ẵnh lin
quan giựa ẵổ dĂy thắp tảm vĂ bn
kẽnh uõn dùng cho b mắp ? (4) Hiẻn cĩ cc qui ẵnh lin quan vối
viẻc uõn nguổi ờ nhiẻt ẵổ thừộng
? (5) Cc biẻn php ẵơ lĂm vĂ hừống
dạn ẵơ ban hĂnh ẵè bt buổc cỏng
nhn nm ẵãy ẵ viẻc duy trệ chảt
lừỡng vĂ sỳ chẽnh xc trong qu
trệnh uõn ?
ẵng kièm duyẻt vĂo thội ẵièm
trừốc khi tiặn hĂnh kièm tra ?
(3) Mửc ẵổ kièm tra khỏng ph hy
cĩ ẵừỡc mờ rổng cn cử vĂo kặt
quă kièm tra ?
8.7 Thứ thy lỳc, thứ kẽn khẽ :
(1) Cĩ qui trệnh thứ trệnh ng kièm
duyẻt hay khỏng ?
(2) Cĩ p dũng thứ kẽn bng thiặt b
chn khỏng ? (Cĩ qui trệnh khỏng
?)
(3) Cĩ p dũng thứ kẽn khẽ cũc bổ
bng õng khi ờ giai ẵon gia cỏng
phn tọng ẵon hay khỏng ? (Cĩ
qui trệnh khỏng)
(4) Cĩ lp sỗ ẵó cc kắt cãn thứ ẵè
ẵng kièm vin xem xắt trừốc khi
thứ hay khỏng ?
2. Cỏng viẻc lp rp vĂ hĂn cũm chi tiặt :
(1) Thắp tảm vĂ thắp gĩc cĩ ẵừỡc lĂm
sch vĂ sỗn lĩt trừốc khi lp rp
hay khỏng ?
(2) Chiậu dĂy tỏn vĂ qui cch kặt cảu
cĩ phù hỡp vối thiặt kặ ẵừỡc duyẻt
hay khỏng ?
NB-03 Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn
ẵng kièm viẻt nam - 2005
26
(3) Viẻc chuán b mắp hĂn cĩ phù hỡp
vối qui trệnh hĂn ẵừỡc duyẻt hay
khỏng ?
(4) Qu trệnh hĂn, vt liẻu hĂn, ẵiậu
kiẻn hĂn cĩ phù hỡp vối qui trệnh
hĂn ẵừỡc duyẻt khỏng ?
3. Cỏng viẻc lp rp vĂ hĂn phn tọng ẵon
hoc thn tĂu (nặu ẵĩng bng phừỗng
php dỳng sừộn)
(1) Chiậu dĂy tỏn vĂ qui cch kặt cảu
cĩ phù hỡp vối thiặt kặ ẵừỡc duyẻt
khỏng ?
(2) Sỳ lẻch v trẽ vĂ khe hờ hĂn cĩ phù
dũng khi gim st hon căi hoc sứa chựa tĂu ẵang khai thc.
2.2.1 Danh mũc cc hng mũc kièm tra
1 Danh mũc cc hng mũc kièm tra phăi ẵừỡc lp trn cỗ sờ Phũ lũc NB01/1
Cc hng mũc kièm tra vĂ xc nhn trong ẵĩng mối tĂu bièn qui ẵnh trong
Phãn NB-01. Tuy nhin, trong tững trừộng hỡp cũ thè sõ lừỡng cc hng mũc
cãn kièm tra cĩ thè ẵừỡc tng thm hoc giăm ẵi tùy theo loi tĂu, cở tĂu, vùng
hot ẵổng, loi hệnh cỏng viẻc (ẵĩng mối, hon căi hay sứa chựa). Trong Phũ
lũc NB-03/1 ca Phãn nĂy vẽ dũ vậ danh mũc kièm tra ẵừỡc lp cho tĂu chy
nổi ẵa cĩ tọng dung tẽch nhị hỗn 500.
3 Danh mũc cc hng mũc kièm tra phăi ẵừỡc ẵng kièm vin phũ trch chẽnh
ca tững săn phám chuán b trừốc khi tiặn hĂnh kièm tra. Danh mũc nĂy phăi
ẵừỡc lp thĂnh 03 băn cĩ chự kỷ ca cc ẵng kièm vin ẵừỡc phn cỏng kièm
tra vĂ ẵừỡc xc nhn ca th trừờng ẵỗn v phũ trch trỳc tiặp vĂ lĂm thĂnh 03
băn (mổt băn lừu ờ ẵỗn v kièm tra, mỏt băn gứi ch tĂu, mổt băn gứi nhĂ my
ẵĩng tĂu). Danh mũc cc hng mũc kièm tra ẵừỡc sứ dũng ẵè kièm sot cc
hng mũc kièm tra vĂ thứ trong suõt qu trệnh ẵĩng tĂu tữ khi ẵt ky cho ẵặn
khi bĂn giao tĂu. Danh mũc nĂy s phăi ẵừỡc lừu trự trong hó sỗ chảt lừỡng ca
ẵỗn v kièm tra cho tững săn phám.
Trong qu trệnh gim st, tùy tững trừộng hỡp cũ thè, nặu thảy cãn thiặt, ẵng
kièm vin cĩ thè bọ sung thm cc hng mũc kièm tra vĂ thứ so vối danh mũc
ẵơ lp. Tuy vy, cc hng mũc kièm tra vĂ thứ bọ sung phăi ẵừỡc thỏng bo
trừốc cho nhĂ my vĂ ch tĂu.
2.2.2 Danh mũc cc trang thiặt b vĂ vt liẻu lp ln tĂu cãn phăi cĩ chửng chì
ca ng kièm
1 óng thội vối viẻc lp danh mũc cc hng mũc kièm tra, ẵng kièm vin phũ
trch săn phám phăi lp danh mũc cc trang thiặt b vĂ vt liẻu lp ln tĂu cãn
phăi cĩ chửng chì ca ẵng kièm theo qui ẵnh ca ng kièm. Vậ nguyn tc,
tảt că cc vt liẻu vĂ trang thiặt b ẵừỡc qui ẵnh trong cc phãn cĩ lin quan
ca Qui phm ẵậu phăi ẵừỡc ẵng kièm kièm tra, thứ vĂ chửng nhn trong qu
trệnh chặ to vĂ lp ẵt ln tĂu. Do vy tảt că cc trang b vĂ vt liẻu, trữ nhựng
thội gian chộ phn cảp chẽnh thửc. Cho ẵặn khi cảp cc giảy tộ chẽnh thửc cho
tĂu phăi cĩ bng chửng ẵè xc nhn rng cc trang thiặt b nĂy cĩ ẵ ẵổ tin cy
ẵè hot ẵổng an toĂn cho ẵặn ẵỡt kièm tra tiặp theo ca ẵng kièm.
Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn NB-03
ẵng kièm viẻt nam - 2005
29
Băng 2.1 Danh mũc cc vt liẻu vĂ trang thiặt b cãn phăi cĩ chửng chì
STT Tên vật liệu v trang thiết bị
1. Cc loi tỏn tảm, thắp hệnh, õng thắp dùng trong ẵĩng tĂu
2. Vt liẻu hĂn sứ dũng trong ẵĩng tĂu
3. Neo, xẽch neo, tội neo
4. Dy kắo, dy chng buổc
5. My chẽnh, my phũ, nói hỗi vĂ phũ kiẻn
6. Chn vt, hẻ trũc chn vt
7. Cc loi bỗm, my nắn, qut hợt, ẵổng cỗ ẵiẻn, my pht ẵiẻn
8. Cc thiặt b ẵiẻn, vỏ tuyặn ẵiẻn, thiặt b hĂng hăi vĂ cp ẵiẻn
9. Hẻ thõng my li
10. Cc trang thiặt b cửu sinh
11. Cc trang thiặt b chõng ỏ nhim
12. Cc vt liẻu vĂ trang thiặt b phíng pht hiẻn vĂ chự chy
13. Bt ph miẻng hãm hĂng, cứa sọ vuỏng, cứa hợp lỏ
14. Cãn cáu vĂ thiặt b lĂm hĂng
15. Cc trang thiặt b ẵiậu khièn vĂ tỳ ẵổng ho
16. Cc chi tiặt vĂ cũm chi tiặt khc nặu khỏng chặ to ờ nhĂ my nhừ
bnh li, trũc li, cứa ẵi, np lồ chui,
7 Qui trình kiểm tra đấu tổng thnh v hn thân tu trên triền
8 Qui trình đo đạc các kích thớc chính của tu v kiểm tra độ bằng
phẳng đáy tu
9 Qui trình kiểm tra không phá huỷ: kiểm tra chụp ảnh phóng xạ - RT,
kiểm tra siêu âm - UT, kiểm tra thẩm thấu - PT, kiểm tra từ tính -
MT (do nh thầu phụ đệ trình, nếu nh thầu phụ thực hiện). Sơ đồ
các vị trí dự kiến kiểm tra không phá huỷ.
10 Chứng chỉ các nhân viên kiểm tra không phá huỷ
11 Qui trình kiểm tra lắp ráp bánh lái
12 Qui trình thử bằng vòi rồng
13 Qui trình thử kín nớc (thử thuỷ tĩnh)
14 Qui trình thử kín khí
15 Qui trình sơn
16 Qui trình kiểm tra các trang thiết bị trớc khi lắp lên tu
17 Qui trình kiểm tra lắp đặt thiết bị: lắp đặt hệ trục, lắp máy chính, nồi
hơi v các máy phụ khác, hệ thống đờng ống
18 Qui trình thử thuỷ lực, thử kín khí (đối với hệ thống đờng ống)
19 Qui trình kiểm tra v thử phần máy tại bến : thử máy chính, máy
diesel lai máy phát điện, máy phát sự cố (nếu có), nồi hơi phụ (nếu
có), máy nén khí, bình chứa khí nén, các thiết bị lọc dầu nhờn, dầu
đốt, bơm dầu đốt, bơm dầu dự phòng, bơm nớc lm mát (vòng
trong, vòng ngoi), các van điều khiển từ xa, hệ thống hút khô, hệ
thống dằn, hệ thống phân ly dầu nớc, hệ thống đốt dầu thải (nếu
có), hệ thống thông gió, bơm chữa cháy sự cố, thử thiết bị an ton v
dừng khẩn cấp, thử máy lái, thử tời neo, thử hệ thống cứu hoả, cứu
sinh v.v
20 Qui trình kiểm tra v thử phần điện tại bến : nguồn điện chính v
bảng điện chính, nguồn điện sự cố v bảng điện sự cố, các động cơ
điện, thiết bị điều khiển, thiết bị báo động, thông tin liên lạc nội bộ,
hệ thống chiếu sáng, v.v
4 Trừốc khi hoĂn thĂnh kièm tra vĂ cảp cc giảy chửng nhn cĩ lin quan ẵặn cảp
tĂu vĂ theo lut, ẵng kièm vin phăi tiặn hĂnh xem xắt li sọ nht kỷ ẵĩng mối
ẵè chc chn rng tảt că cc khiặm khuyặt ẵơ ẵừỡc khc phũc vĂ cĩ sỳ xc nhn
ẵãy ẵ. Sau khi hoĂn thĂnh kièm tra tĂu sọ nht kỷ ẵĩng mối băn gõc hoc băn
phỏ tỏ phăi ẵừỡc lừu trự ờ ẵỗn v gim st km vối hó sỗ kièm tra hiẻn trừộng
trong ẵĩng mối ti ẵỗn v gim st.
2.2.5 Bo co kặt quă kièm tra (mạu NBR)
1 Cùng vối sỳ xc nhn vĂo sọ nht kỷ ẵĩng mối, khi tiặn hĂnh mồi hng mũc
kièm tra, ẵng kièm vin phăi lĂm cc bo co kặt quă kièm tra theo mạu NBR
cho ờ cuõi ca Phãn nĂy.
Bo co kặt quă kièm tra ẵừỡc lp ẵè thỏng bo cc kặt quă kièm tra cho cảp
trn vĂ cc ẵỗn v cĩ lin quan. Bo co kặt quă kièm tra phăi ẵừỡc lp ẵè ghi
NB-03 Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn
ẵng kièm viẻt nam - 2005
32
li chi tiặt kặt quă kièm tra vĂ thứ sau khi thỳc hiẻn mồi hng mũc kièm tra vĂ
thứ km theo nhựng khiặm khuyặt (nặu cĩ) vĂ khuyặn ngh ca ẵng kièm vin
ẵè khc phũc cc khiặm khuyặt ảy.
Bo co kặt quă kièm tra ca ẵng kièm vin phăi ẵừỡc lĂm thĂnh 03 băn cĩ
chự kỷ xc nhn ca ẵng kièm vin, ẵi diẻn kỵ thut ch tĂu vĂ KCS nhĂ
my. Mổt băn phăi ẵừa vậ nổp cho ẵỗn v gim st ẵè bo co vĂ lừu vĂo file
lừu. 02 băn ẵừỡc giao cho ẵi diẻn kỵ thut ch tĂu vĂ KCS ca nhĂ my ẵè
theo dòi viẻc khc phũc cc tón ti (ẵc biẻt lĂ khi cĩ tón ti vĂ khuyặn ngh).
Chi tiặt vậ cch ẵiận vĂ ghi cc thỏng tin cĩ lin quan ẵừỡc nu ờ phãn dừối ca
bièu mạu NBR.
2 Khi cĩ cc tón ti ờ mửc ẵổ nng nhừ khỏng phù hỡp vối yu cãu ca Qui phm
vĂ sai khc ngoĂi phm vi cho phắp so vối thiặt kặ ẵừỡc duyẻt (xem mũc 3.2.5-
1 (3) Phãn NB-01) thệ ẵng kièm vin phăi thỏng bo vĂ gứi ngay mạu NBR vậ