Hướng dẫn giám sát đóng tàu - P4 - Pdf 63

Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn
NB-04

ẵng kièm viẻt nam - 2005

11
Chng 1 Qui trỡnh úng tu

Trong đóng mới thân tu, hiện tại có hai phơng pháp phổ biến đó l phơng pháp dựng
sờn v phơng pháp lắp ráp từ các phân tổng đoạn. Trong cuốn sách ny, qui trình đóng tu
đợc chọn l theo phơng pháp phân tổng đoạn vì quá trình công nghệ theo phơng pháp dựng
sờn cũng tơng tự giai đoạn gia công chi tiết khi đóng mới theo phơng pháp phân tổng đoạn.

1.1 Phơng pháp dựng sờn
Đây l phơng pháp trớc đây dùng để tu cỡ lớn vỏ gỗ v tiếp tục áp dụng cho tu thép tán
bằng đinh rivê. Hiện nay, phơng pháp ny vẫn đợc dùng cho các tu nhỏ.
Trình tự công nghệ chung của phơng pháp ny nh sau :
(1) Phóng dạng
(2) Đặt ky
(3) Rải tôn đáy
(4) Dựng đáy đôi (nếu có) hoặc cơ cấu đáy
(5) Dựng sờn từ đuôi đến mũi
(6) Ghép tôn mạn với sờn
(7) Dựng kết cấu boong v cột chống
(8) Dựng thợng tầng v lầu
(9) Hạ thủy
(10) Lắp đặt hệ động lực
(11) Lắp đớng ống v đờng dây điện
(12) Thử đờng di
(13) Bn giao
ảnh 1.1 v 1.2 l hình ảnh minh họa cho phơng pháp dựng sờn.

khối lợng kiểm tra ở các nh thầu phụ cho Đăng kiểm. Đăng kiểm viên sẽ phải kiểm tra v
xác nhận các hạng mục ấy.
Quá trình đóng tu có thể bao gồm nh sau :
(1) Phóng dạng
(2) Đặt ky
(3) Gia công các phân tổng đoạn đáy tu
(4) Lắp dựng các phân tổng đoạn đáy tu trên triền
(5) Gia công các phân tổng đoạn mạn
(6) Lắp dựng các phân tổng đoạn mạn trên triền
(7) Gia công các phân tổng đoạn boong
(8) Lắp dựng các phân tổng đoạn boong trên triền
(9) Hạ thủy
(10) Lắp đặt hệ thống máy tu v trang thiết bị
(11) Thử đờng di
(12) Bn giao
Các vị trí tiến hnh kiểm tra đợc minh họa ở Hình 1.3.

¶nh 1.2 Ph−¬ng ph¸p dùng s−ên
NB-04
Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn ẵng kièm viẻt nam - 2005

14
Hình 1.1 Quá trình đóng tu hng khô (phơng pháp dựng sờn)
(1) Đặt ky
(2) Rải tôn đáy
(3) Kết thúc rải tôn đáy
(4) Lắp cơ cấu đáy đôi
(5) Rải tôn đáy trên
(6) Kết thúc rải tôn đáy trên
(7) Dựng các sờn
(8) Kết thúc dựng sờn
(9) Dựng tôn mạn
(10) Dựng x boong, sống boong
v c
ột khoang
(11) Rải tôn boong
(12) Hon thnh khoang hng
Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn
NB-04

ẵng kièm viẻt nam - 2005


Hình 1.2 Quá trình đòng tu hng khô (Phơng
pháp phân tổng đoạn)
1 Lắp ráp phân đoạn đáy đôi (lắp úp)
2 Lắp xong kết cấu đáy
3 Tôn đáy
4Hon thnh phân đoạn đáy đôi
5 Hon thnh phân đoạn mạn
6 Nối phân đoạn


16
¶nh 1.3 Ph©n ®o¹n boong n©ng ®u«i (lËt ngöa) ¶nh 1.4 Ph©n ®o¹n h×nh ch÷ P cña tμu hμng rêi (lËt óp)

Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn
NB-04

ẵng kièm viẻt nam - 2005

17
gia cỏng
P/x lp rp
P/x lp rp
sỗ bổ
P/x ct, bĩ
P/x bậ mt
vĂ sỗ nlĩt
Bơi ẵ
è thắp
P/x m
y
V.
phíng
(NhĂ chẽnh)
2
3
4
1
NhĂ kho
Kho õng
ũkhỏ
Triận ẵĂ
Triận ẵĂ
5
Bơi ẵè
phn
tọng ẵon
Tuyặn vt liẻu
1
Kièm tra chảp nhn vt liẻu


Kết cấu
Các phần khác
Lệch vị trí
Khe hở
Lỗi
Hn
Mối hn
hn sót
Vết nứt
hn cắt rò nứơc
Chân
Bớc
Lỗ khí
Cháy chân
Chùm chân
Rỗ khí
1. Kiểm tra
chấp nhận
Thép
Thanh

ng
Góc

Tay nghề thợ hn
Kiểm tra trình độ
thợ hn
Chứng nhận qui trình
hn
4. Kiểm tra phân
tổng đoạn
3. Gia công v lắp
ráp trong xởng
Kích thớc cơ cấu
Chiều di
Chiều dy
Chiều rộng
Cắt
Hn
K.t hn góc
Vát mép
Khoét lng
5. Gia công
bánh lái
Hn cấy
Sơn phủ
Lắp áo trục
Thử kín nớc
Căng tâm
6. Lắp ráp trên
triền đ
Thứ tự lắp ráp
Điều chỉnh vị trí
Thứ tự hn

Rò lọt
Thử kín khí
Rò lọt
áp suất khí
8. Thử kín
Thử thủy lực
Cột áp
Biến dạng
Rò lọt
Duyệt qui trình
10. Lắp đặt
bánh lái
Lắp ổ chặn trục lái
Định tâm trục lái
Nối trục với bánh lái
Lắp đặt bánh lái
Khe hở hãm nhảy trụ
Thử xoay trục
Đặt ky
Hình 1.4 Sơ đồ quá trình kiểm tra thân tu trong đóng mới


Bánh lái
Dấu đờng nớc
12. Đo đạc
kích thớc
Độ bằng phẳng đáy
Chiều di
Chiều rộng
Chiều cao mạn
1/4B
Đờng boong
13. Phòng
chống cháy
Vách v boong cấp A
Vách v boong cấp B
Cửa chịu lửa
Phơng tiện thoát nạn
ống thông hơi v bớm gió
Sơn
Vách ngăn hơi hng
14. Lắp các
phụ kiện
Thiết bị nâng hng
Phơng tiện đóng kín
Miệng khoang v nắp
Cửa mạn chắn sóng
v cửa thoát nớc
Dây an ton
ống thoát khí
v ống thông hơi
15. ống v

Thử kín
Thử kín khí
Nắp miêng
khoang
Cửa kín nớc
Cửa sổ mạn
Cửa kín nớc
15. Thử đờng
di
Thử tốc độ
Lợn vòng
Thả neo
Máy lái
Thử lùi
Hạ thủy
Hình 1.4 Sơ đồ quá trình kiểm tra thân tu trong đóng mới (2)
NB-04
Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn ẵng kièm viẻt nam - 2005

20
Chng 2 Kim tra chp nhn cỏc vt liu
v trang thit b dựng cho úng tu

2.1 Phạm vi áp dụng
Nh đợc nêu ở 2.1.4-1 (2) Phần 1B của Qui phạm, yêu cầu phải có sự chứng kiến v kiểm
tra của Đăng kiểm viên khi các vật liệu, chi tiết hoặc trang thiết bị đợc chế tạo ở những cơ
sở nằm ngoi nh máy v sẽ lắp lên con tu có liên quan.

N/m SX chn vt
Chi cũc K
GCN ca K
N/m SX thắ
p
Tỏn tảm
Thắ
p ẵnh hệnh
Chi c
ũc K
GCN ca K
N/m SX neo
Chi cũc K
GCN ca K
N/m SX xẽch neo
N/m ẵĩng tĂu
Tỏn tảm
Thắ
p ẵnh hệnh
GCN ca K
GCN ca K

chuyển xích neo đến xởng đóng tu. Đăng kiểm viên cũng tiến hnh cấp giấy chứng nhận
bao hm các thông số chi tiết của xích neo nh đờng kính, chiều di, tải trọng thử kéơ đứt
v phá hủy v dấu hiệu của Đăng kiểm,v.v...
Khi xích neo đợc bn giao cho xởng đóng t
u, Đăng kiểm viên phải tiến hnh kiểm tra
xác nhận lại dấu đóng trên xích neo v giấy chứng nhận nh ở Hình 2.2.
Trong mọi trờng hợp, các vật liệu v chi tiết không có dấu v/hoặc giấy chứng nhận thích
hợp thì không đợc chấp nhận.
Nơi đóng dấu thờng nh đợc nêu ở Hình 2.2.
Sau khi xác nhận dấu hiệu v thông số trong giấy chứng nhận phải tiến hnh kiểm tra xem
có h hỏng do vận chuyển hay không. Sau khi kiểm tra phải xác nhận vo Giấy chứng nhận.
Phụ lục 1 của chơng ny giới thiệu các ví dụ về vị trí của dấu hiệu kiểm tra.

2.4.3 Các hạng mục cần phải kiểm tra
1 Đinh tán (ri vê)
Hiện nay, hầu hết các tu đã đợc đóng mới bằng phơng pháp hn nhng vẫn còn một vi
bộ phận đợc liên kết bằng đinh tán. Khi có bộ phận đợc liên kết bằng đinh tán thì việc
kiểm tra chấp nhận đinh tán cần đợc thực hiện một lần trong quá trình đóng mới. Nói
chung các đinh tán đã đợc kiểm tra phải đợc đóng gói trong các bao bì có dấu kiểm tra
của Đăng kiểm.
2 Thép cán
(1) Theo yêu cầu đối với qui cách vật liệu ở Phần 2A (Kết cấu thân tu) v Phần 3 (Hệ
thống đờng ống) thì các hạng mục phải kiểm tra bao gồm thép tấm, thép định hình, v
ống thép sử dụng trong kết cấu thân tu,v.v...
(2) Về nguyên tắc, các vật liệu thép cán dùng để đóng tu phải đợc kiểm tra ít nhất l ba
lần cho mỗi tu. Khi kiểm tra phải tiến hnh xem xét để chắc chắn rằng vật liệu thép đã
đợc kiểm tra v thử đạt yêu cầu theo các chứng chỉ của Đăng kiểm hoặc tổ chức đợc
NB-04
Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn



Hình 2.3 Ví dụ về việc rải tôn (Boong
trên)
(4) Có thể chấp nhận cho nh máy xóa bỏ số hiệu nhận dạng theo chứng chỉ trên vật liệu
thép đợc sử dụng v chỉ cần có bằng chứng báo cáo khẳng định đã thực hiện phù hợp
với các yêu cầu.
3 Thép đúc v thép rèn
(1) Các hạng mục phải kiểm tra đối với sản phẩm đúc v rèn theo yêu cầu của Qui phạm
bao gồm sống mũi, sống đuôi, trục lái, bu lông bích nối bánh lái, chốt lái, các bộ phận
của giá bánh lái, giá chữ nhân, các van, các chi tiết của thiết bị nâng hng.
(2) Khi chấp nhận kết quả kiểm tra của nh máy đối với các hạng mục kiểm tra chấp nhận
nêu trên thì phải yêu cầu nh máy trình báo cáo kết quả kiểm tra chấp nhận, bản sao
(bằng cách c bút chì) các dấu hiệu trên vật liệu theo yêu cầu của Qui phạm v phải
xem xét để đảm bảo rằng các dấu hiệu trên vật liệu phù hợp với các dấu hiệu trên giấy
chứng nhận.
(3) Về nguyên tắc không cần đánh dấu vo các hạng mục đã đợc kiểm tra. Khi sống đuôi,
trục lái v các bộ phận khác cần phải gia công trên máy thì phải yêu cầu nh máy trình
biên bản kết quả kiểm tra do nh máy tự tiến hnh v tiến hnh kiểm tra bằng chứng
nếu xét thấy cần thiết.
4 Vật liệu hn
Tất cả các vật liệu hn đợc sử dụng phải l loại đợc chứng nhận. Nhìn chung các dấu hiệu
chứng nhận thờng đợc in trên bao bì đựng que hn, dây hn, thuốc hn.
Trớc khi bắt đầu đóng tu phải yêu cầu nh máy trình danh mục các loại que hn, dây hn
bán tự động, dây hn v thuốc hn tự động kèm theo các thông tin có liên quan đến thnh
phần v cấp sử dụng. Phải kiểm tra để chắc chắn rằng tất cả đã phù hợp với yêu cầu của
Đăng kiểm (qui trình hn của nh máy).
Thiết bị sấy v việc kiểm soát chất lợng các vật liệu hn phải đợc điều tra ở giai đoạn đầu
của quá trình đóng mới.
5 Vật liệu dùng cho kết cấu chống cháy
(1) Nói chung các vật liệu loại ny phải có dấu hiệu chứng nhận in trên bao bì. Phải tiến

23
(2) Các công việc kiểm tra bao gồm nh sau :
Các tấm các nhiệt cấp A v cấp B, vật liệu phủ boong, sơn (bao gồm cả vật liệu lót), ván
gỗ lát thnh, thiết bị ngăn hơi, vật liệu chống cháy,v.v... Phải yêu cầu nh máy trình
danh sách các loại vật liệu sử dụng trên tu kèm theo báo cáo kết quả kiểm tra do nh
máy tự tiến hnh. Cần kiểm tra để các vật liệu do nh máy mua đều l loại đã đợc cấp
chứng chỉ.
6 Neo, xích neo, dây chằng buộc v dây kéo
Loại, trọng lợng của neo, cấp, đờng kính v chiều di tổng cộng của xích neo, số lợng,
đờng kính v chiều di của các dây chằng buộc phải đợc nêu rõ trong bản tính thiết bị đã
duyệt. Đăng kiểm viên xem xét các hạng mục ny dựa trên các chứng chỉ v kiểm tra xem
có h hỏng gì trong quá trình vận chuyển hay không.
Sau khi kiểm tra, tên tu v ngy tháng kiểm tra phải đợc ghi vo mặt sau của chứng chỉ
nh ví dụ ở Hình 2.4 v các chứng chỉ đã ghi xác nhận phải đợc lu trong hồ sơ kiểm tra.
7 Cửa sổ mạn
Các cửa húp v các cửa sổ chữ nhật (xem Hình 2.5) phải đợc kiểm tra theo yêu cầu Qui
phạm. Hình 2.4 Xác nhận ở mặt sau của Giấy
chứng nhận

(Tên tu)
Hải Phòng, ngy 29 ttháng 5 năm 1999
Đang kiểm viên
ký tên

Chi cục Đăng kiểm số :
Qui phạm không qui định
Cửa húp lô cấp B (Qui phạm, 2A/21.5.3)
Cửa húp lô cấp C (Qui phạm, 2A/21.5.3)

Cửa sổ mạn bị cấm 500 hoặc 0,25B
f
lấy trị số no lớn
KWL
NB-04
Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn ẵng kièm viẻt nam - 2005

24
Các van xả qua mạn phải đợc chế tạo từ các vật liệu đã đợc công nhận nh thép đúc hoặc
hợp kim đồng v về nguyên tắc các vật liệu ny phải thỏa mãn các Tiêu chuẩn hiện hnh
hoặc tơng đơng.
Các van xả qua mạn nằm dới đờng nớc chở hng thiết kế phải đợc thử thủy lực theo các
yêu cầu ở 12.6.1-6, Chơng 12, Phần 3 của Qui phạm nh sau :
" Các van v các đoạn ống cách nằm phiá dới đờng nớc chở hng thiết kế phải đợc thử
thủy lực với áp lực bằng 1,5 lần áp suất thiết kế hoặc 0,5 MPa, lấy trị số no lớn hơn".
11 Các chi tiết khác
Ngoi các hạng mục nêu trên, Các hạng mục sau có thể đợc chế tạo ở bên ngoi nh máy

5) ống (Đóng dấu v/ hoặc in)
Dới đây l ví dụ về vị trí đóng dấu kiểm tra cho vật liệu thép.
Dấu của ĐK
7. Bạt
In trực tiếp
4. Dây
Dấu ở trên tấm mác

8. Sống đuôi
Bên dới gối trục chân vịt
5. Cửa sổ mạn
Dấu ở trên bản lề



Mắt nối
Thân
Lỡi
Tấm mác
Hõèng d¹n giŸm sŸt ½Üng mèi t¡u biÌn
NB-04

½¯ng kiÌm viÎt nam - 2005

27
Ch−¬ng 2- Phô lôc 2 VÝ dô vÒ GiÊy chøng nhËn thiÕt bÞ vμ vËt liÖu NB-04
Hõèng d¹n giŸm sŸt ½Üng mèi t¡u biÌn ½¯ng kiÌm viÎt nam - 2005

28
Hõèng d¹n giŸm sŸt ½Üng mèi t¡u biÌn
NB-04

½¯ng kiÌm viÎt nam - 2005

29
NB-04
Hõèng d¹n giŸm sŸt ½Üng mèi t¡u biÌn


thử
Thử vật liệu
Thử rơi
Thử đánh
búa
Kiểm tra
bằng mắt
Lắp ráp
Đo trọng
lợng
Thử kéo đứt
Đo kích
thớc
Hon thnh
Thân neo
Xử lý nhiệt
vật đúc
Thnh phần
hóa học
Lấy mẫu
thử
Thử vật liệu
Thử rơi
Thử đánh
búa
Kiểm tra
bằng mắt
NB-04
Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn

4) Thử kéo đứt

4m
45 mm thép tấm
1,0 m bê tông
Kéo
Cố định
Chiều di đo
Hõèng d¹n giŸm sŸt ½Üng mèi t¡u biÌn
NB-04

½¯ng kiÌm viÎt nam - 2005

33
2. Ch©n vÞt
1) Qu¸ tr×nh ®óc vμ kiÓm tra

§o ®é
nghiªng c¸nh
§o chiÒu dμy
c¸nh
Thö kh«ng
ph¸ hñy
C©n b»ng
®éng
Hoμn thμnh
Lâi
Khu«n c¸
t
§óc Lß nÊu
Gia c«n
g cñ Gia c«ng c¸nh
§o
C©n b»ng
Hoμn thμnh
NB-04
Hõèng d¹n giŸm sŸt ½Üng mèi t¡u biÌn ½¯ng kiÌm viÎt nam - 2005

34
3. XÝch hμn nèi b»ng chËp m¹ch
1) Qu¸ tr×nh gia c«ng vμ kiÓm tra xÝch
XÝch neo ®−îc gia c«ng theo 6 b−íc
1 Nung ; 2 Uèn ; 3 Hμn chËp m¹ch ; 4 Mμi dòa ;
5 L¾p thanh ng¸ng ; 6 Xö lý nhiÖt


Th¸p xoay
3. Hμn chËp m¹ch
4. Mμi nh½n
2. Uèn
5. L¾
p thanh ng¸ng
1. Nun
g nãng
VËt liÖu
(ThÐp trßn lμm xÝch)
Uèn mét ®Çu
Mãc vμo m¾t xÝch
Uèn ®Çu kia
Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn
NB-04

ẵng kièm viẻt nam - 2005

35
2) Quá trình uốn
3. Tiếp tục ép để
đạt đợc độ
cong yêu cầu

4. Tách ra v lấy
trục P ra

3) Qui trình thử
Thử kéo đứt
Thử vật liệu
Thử kéo đứt
Thử gãy
Đo chiều di
Kiểm tra bên
n
goi
Hon thnh


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status