CÁC BÀI TOÁN QUYẾT ĐỊNH - Pdf 15



CÁC BÀI TOÁN QUYẾT ĐỊNH
Ngườitrìnhbày: TS. NguyễnÁiQuốc
(Tr. PTTH Lê Hồng Phong)

1
DỰNG ĐỒ THỊ HS CHỨA GTTĐ

Cho (C) l à đồ thị HS
()
2
() 0
ax bx c
yfx a
xd
+
+
== ≠


Làm thế nào suy ra đồ thị các HS sau đây ?
1/
2
()
ax b x c
gx
xd

xd
+
+
=

là HS chẵn
- khi x
≥0 thì : g(x) = f(x)
⇒ (C
g
) gồm hai phần :
• (C
g1
) : phần của (C) ứng với x≥0
• (C
g2
) : đối xứng của (C
g1
) qua Oy

2/ Vì
2
() 0
ax bx c
hx
xd
++
=≥

,


=

−<


⇒(C
k
) gồm hai phần :
• (C
k1
): phần của (C) ứng với x>d
• (C
k2
) : đối xứng phần của (C) ứng với x<d
qua Ox.
Ví dụ: Cho HS
2
5
()
2
4
x
x
fx
x

+
=


+
=


-7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8
-1
0
-8
-6
-4
-2
2
4
6
8
x
y
y=x-3
x=2
(C1)
x=-2
y=-x-3
5

2
54
()

()
2
x
x
kx
x

+
=


-4-3-2-1 123456789101
-7
-6
-5
-4
-3
-2
-1
1
2
3
4
x
y
1
O7

'
3
xk
xk
π
π







⎩PT⇔ cot3x(tan
2
x.cot
2
2x – 1)=tan
2
x – cot
2
2x
⇔cot3x
22 22
22
sin cos 2 cos .sin 2
cos .sin 2


cos3 0
sin
4
x
x
π
=












63
4
xk
xl
π
π
π
π

=+

π
π
π
π
π

=+



=− +


=+


10
Các bài toán tương tự
1/ Giải phương trình:
(
)
(
)
(
)
33
1 3 3 cos 3 1 3 sin 4 3.cos sin

21925xx−=− +2

()
3
2
3
3
925 20
2 1 91 36 5 2 5 2
x
xx

−+≥


−= − + + +


x

⇒ bế tắc
CÁCH 2 : « Đặt ẩn phụ »
()
3
52
21 0
ux
vxv

=+

259uv−−=0

12
Ta có hệ : (v )
32
29
359
uv
uv
+=


−−=

0

0
PT theo u :
3u
3
– 20u
2
+ 180u – 54 = 0

13
)N

2
3
7690(



−+=−


• y = 0 không thỏa hpt
• Với y≠0:
HPT⇔
2
2
2
4
4
72
x
x
yy
x
x
yy

++=




−+=−





2
2
4(
22
11 42 0 (2)
x
x
yy
xx
yy

⎛⎞
=− +
⎜⎟

⎝⎠


⎛⎞⎛⎞

++ +−=
⎜⎟⎜⎟

⎝⎠⎝⎠

1)

Đặt u =
2


=

hay
2
2
x
y
=


=
⎩15
• u = -14 ⇒
2
14
18
x
y
x
y

+
=−




−+
=


3
3
hay
71
71
18
x
y
3
3

=− −


−−
=

⎩Ví dụ 2: Giải hệ phương trình:
23 1
22
22
42 17(2
xy

PT(2) ⇔ x
2
+ 4(x-1)
2
+ 4x + 2 21x − =7
⇔ 5x
2
– 4x – 3 + 2 2x 1

= 0 (1b)
Xét HS g(x) = 5x
2
– 4x – 3 + 2 2x 1− trên
[1/2, +∞).
g’(x) = 10x – 4 +
2
21x

> 0 trên [1/2, +∞)
⇒ g đồng biến trên [1/2, +∞)

Mặt khác, vì g(1) = 0 ⇒ x = 1 là nghiệm duy
nhất của PT(1b).
Từ (1a), x = 1⇒ y = 0.

Vậy (1, 0) là nghiệm duy nhất của HPT (I).
17

++− −=


++ −=


0

18
HÌNH HỌC TỌA ĐỘ

Phương pháp “tham số”

Ví dụ 1: Cho đường thẳng (d): 3x–2y+1=0.
Lập phương trình đường thẳng (Δ) đi qua
M(1; 2) và tạo với (d) một góc bằng 45
0
.

d
M

Δ2

Δ
1


G
=
2
2


.
d
d
nn
nn
Δ
Δ
GG
GG
=
2222
32
2
2
32
ab
ab
+
=
++


(
)

20
M
O
x
y
A
B

Giả sử (d) cắt tia Ox tại A(a, 0) (a>0) và
B(0, b) (b>0) thì phương trình đường thẳng
(d) theo đoạn chắn:
1
xy
ab
+= (1)
Diện tích tam giác OAB: S =
11

22
OA OB ab=

(d) qua M(1, 4) ⇒
14
1
ab
+
= .
BĐT Chauchy cho 2 số dương:
1 =
14


23
t
cho điểm
A(1,-1, 1) và hai đường thẳng
x12
d: y t
z3t
=+


=


=−


xt
d' y 1 2t
z2t
=


=
−−


=+

.

, AN
J
JJG
là VTCP của Δ
⇔ .AM k AN=
J
JJG JJJG

2'
12
2'
tktk
tk
tktk
't
=



+=−



=+


⇔ ⇔
2'
2' 1
'2

t
=−


=

t = –3/2 ⇒
AM
J
JJG
= (–3, –1/2, 7/2).
PT đường thẳng Δ qua A và có VTCP
AM
J
JJG
là:
11
31/27/
1
2
x
yz−+
==
−−

.

Lưu ý:
Nếu tính
M


−−−−=


+
−+=


⇒ Khó khăn

24
Ví dụ 4: Trong không gian Oxyz,
cho mặt cầu (S): (x – 1)
2
+ y
2
+ (z + 1)
2
= 1
và đường thẳng (d):
1
13
xt
y
z
t
=


=


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status