www.ptit.edu.vn
GIẢNG VIÊN: THS.NGUYỄN HỒNG HOA
1
BÀI GIẢNG MÔN: TƯƠNG TÁC NGƯỜI - MÁY
BỘ MÔN KTĐT – KHOA KTĐT1
Chương 1 – GIỚI THIỆU CHUNG
1.1. Tương tác người–máylàgì
1.2. Đặc điểm tâm sinh lý con người trong quá trình giao tiếp
1.3. Phương tiệngiaotiếpcủa máy tính
www.ptit.edu.vn
GIẢNG VIÊN: THS.NGUYỄN HỒNG HOA
2
BÀI GIẢNG MÔN: TƯƠNG TÁC NGƯỜI - MÁY
BỘ MÔN KTĐT – KHOA KTĐT1
Chương 1 – GIỚI THIỆU CHUNG
1.1. Tương tác người–máylàgì
¾ Khái niệm chung
¾ Những chuyên ngành liên quan đếnHCI
¾ Mục đích củaviệcthiếtkế giao diệnngười dùng tốt
¾ Tính tiệndụng củamộthệ thống
¾ Đốitượng môn học
www.ptit.edu.vn
GIẢNG VIÊN: THS.NGUYỄN HỒNG HOA
3
BÀI GIẢNG MÔN: TƯƠNG TÁC NGƯỜI - MÁY
BỘ MÔN KTĐT – KHOA KTĐT1
Khái niệm chung
• Tương tác người–máy(Human Computer Interaction – HCI): là
việc nghiên cứu con người(người dùng), công nghệ máy tính và
tác động qua lạigiữa các đốitượng đó.
• Mục đích củaviệc nghiên cứuHCI: phát triểnhay cảithiện tính
¾Nếuthiếtkế giao diệnsaisẽ phảimấtthờigianthiếtkế lại.
¾Nếuthiếtkế giao diện không tốt, cũng phảithiếtkế lại. Nếu
không sửachữa được, ngườisử dụng sẽ phảidùnggiaodiện
không tốt.
www.ptit.edu.vn
GIẢNG VIÊN: THS.NGUYỄN HỒNG HOA
6
BÀI GIẢNG MÔN: TƯƠNG TÁC NGƯỜI - MÁY
BỘ MÔN KTĐT – KHOA KTĐT1
Mục đích củaviệcthiếtkế giao diệnngười dùng tốt(2)
* Về mặtkinhtế:
¾ Giảm chi phí đào tạo
¾ Giảmnhững lỗingười dùng
¾ Tăng năng suấtlaođộng
¾ Tạoranhững sảnphẩmcóchấtlượng cao
¾ Tăng khả năng bán đượccủasảnphẩm
www.ptit.edu.vn
GIẢNG VIÊN: THS.NGUYỄN HỒNG HOA
7
BÀI GIẢNG MÔN: TƯƠNG TÁC NGƯỜI - MÁY
BỘ MÔN KTĐT – KHOA KTĐT1
Mục đích củaviệcthiếtkế giao diệnngười dùng tốt(3)
* Về mặt an toàn:
¾ Giảmnhững bệnh nghề nghiệp
¾ Giảmnhững lỗi nguy hiểm đến tính mạng
www.ptit.edu.vn
GIẢNG VIÊN: THS.NGUYỄN HỒNG HOA
8
BÀI GIẢNG MÔN: TƯƠNG TÁC NGƯỜI - MÁY
BỘ MÔN KTĐT – KHOA KTĐT1
BỘ MÔN KTĐT – KHOA KTĐT1
Tính tiệndụng củamộthệ thống – 5 tiêu chí của Nielson (3)
* Đáp ứng tính chủ quan:
¾ Là khả năng đáp ứng củamộthệ thống đốivớinhững người
dùng khác nhau trong những trường hợp khác nhau.
¾ Đánh giá đáp ứng tính chủ quan thông qua hiệusuấtvàsố lỗi
tạoratrongcáctìnhhuống khác nhau.
www.ptit.edu.vn
GIẢNG VIÊN: THS.NGUYỄN HỒNG HOA
11
BÀI GIẢNG MÔN: TƯƠNG TÁC NGƯỜI - MÁY
BỘ MÔN KTĐT – KHOA KTĐT1
Đốitượng môn học
¾ Con người: nghiên cứu đặc điểmtâmsinhlýcủacon ngườitrong
quá trình giao tiếp.
¾ Máy tính: nghiên cứu các phương tiệngiaotiếpcủamáytính.
¾ Mô hình tương tác và các dạng tương tác: các kỹ thuậtgiaotiếptừ
truyềnthống đếnhiện đại.
¾ Thiếtkế tương tác người–máy: quy trình thiếtkế, các chuẩn
trong thiếtkế, các mô hình người dùng,…
¾ Mô hình hệ thống: các phương pháp biểudiễn đốithoạivà
ứng
dụng; các kỹ thuậtphântíchnhiệmvụ.
¾ Đánh giá hệ thống: các kỹ thuật đánh giá giao tiếpngười dùng,
đánh giá sảnphẩm.
www.ptit.edu.vn
GIẢNG VIÊN: THS.NGUYỄN HỒNG HOA
12
BÀI GIẢNG MÔN: TƯƠNG TÁC NGƯỜI - MÁY
BỘ MÔN KTĐT – KHOA KTĐT1
Lưutrữ âm
thanh
Mô hình củaCard, Moral
và Newell (1983):
¾Hệ thống cảmnhận
(Perceptual System)
¾ Hệ thống nhậnthức
(Cognitive System)
¾ Hệ thống xử lý (Motor
System)
www.ptit.edu.vn
GIẢNG VIÊN: THS.NGUYỄN HỒNG HOA
15
BÀI GIẢNG MÔN: TƯƠNG TÁC NGƯỜI - MÁY
BỘ MÔN KTĐT – KHOA KTĐT1
1.2.2. Các kênh vào – ra thông tin củacon người
¾ Đầuvàocủacon ngườichủ yếuxuấthiện thông qua các giác
quan. Đầuraxuấthiện thông qua sựđiều khiểnvận động của
các cơ quan phản ứng kích thích.
¾ Có 5 giác quan chính: thị giác, thính giác, xúc giác, vị giác và
khứugiác.
¾ Các cơ quan phản ứngkíchthíchcórấtnhiều, bao gồm:
chân, tay, các ngón tay, mắt, đầuvàhệ thống phát âm.
www.ptit.edu.vn
GIẢNG VIÊN: THS.NGUYỄN HỒNG HOA
16
BÀI GIẢNG MÔN: TƯƠNG TÁC NGƯỜI - MÁY
BỘ MÔN KTĐT – KHOA KTĐT1
¾ Đốivớimộtngườibìnhthường, quan sát bằng mắtlànguồntiếp
nhận thông tin chủ yếu.
Mống
mắt
Dịch
nước
Giác
mạc
¾ Mắttiếpnhận ánh sáng và biến
đổi thành năng lượng điện, chuyển
tớinão.
¾ Giác mạcvàthủy tinh thểởphía
trướcmắthộitụ ánh sáng thành
mộthìnhảnh sắcnétnằm ở phía
đuôi mắt, võng mạc.
¾ Võng mạcrấtnhạysángvànó
chứahailoạitế bào tiếpnhậnánh
sáng: tế bàohìnhquevàtế bào
hình nón.
www.ptit.edu.vn
GIẢNG VIÊN: THS.NGUYỄN HỒNG HOA
18
BÀI GIẢNG MÔN: TƯƠNG TÁC NGƯỜI - MÁY
BỘ MÔN KTĐT – KHOA KTĐT1
1.2.2.1. Thị giác (3) – Cấutạomắtngười
Thuỷ
tinh
thể
Con
ngươi
Võng
mạc
www.ptit.edu.vn
GIẢNG VIÊN: THS.NGUYỄN HỒNG HOA
19
BÀI GIẢNG MÔN: TƯƠNG TÁC NGƯỜI - MÁY
BỘ MÔN KTĐT – KHOA KTĐT1
1.2.2.1. Thị giác (4) – Thu nhậnbằng thị giác
* Cảmnhậnvề kích thước, khoảng cách:
¾Sự cảmnhận chính xác phụ thuộcvàokíchthước đốitượng và khoảng
cách từđốitượng đếnmắt.
¾Ánh sáng đượcphảnchiếutừđốitượng tạoramột ảnh ảongượcchiều
trên võng mạc. Kích thướccủahìnhảnh đó được đặctrưng bởigóc
nhìn.
¾Góc nhìn là góc giớihạnbởihaiđường thẳng từđỉnh và từ chân đố
i
tượng đi qua tâm nhìn.
www.ptit.edu.vn
GIẢNG VIÊN: THS.NGUYỄN HỒNG HOA
20
BÀI GIẢNG MÔN: TƯƠNG TÁC NGƯỜI - MÁY
BỘ MÔN KTĐT – KHOA KTĐT1
1.2.2.1. Thị giác (5) – Thu nhậnbằng thị giác
¾ Góc nhìn xác định phạm vi quan sát đượccủa đốitượng là bao nhiêu. Góc
nhìn thường được đobằng độ, phút hoặcgiây.
¾ Góc nhìn phụ thuộcvàokíchthước đốitượng và khoảng cách từđốitượng
đếnmắt.
¾ Ảnh hưởng của góc nhìn đếnsự cảmnhậncủa con ngườivề kích thước:
+ Nếu góc nhìn quá nhỏ: không cảmnhận được đốitượng.
+ Sự cảmnhậnvề kích thước đốitượ
ng là mộthằng số, ngay cả khi góc nhìn
thay đổi(quytắckíchthước không đổi).
ể cảmnhậntớihàng
triệumàu.
¾ Hiệntượng mù màu: là không có khả năng cảmnhậnmàusắc. Có
khoảng 8% đàn ông và 1% phụ nữ bị mù màu.
1.2.2.1. Thị giác (7) – Thu nhậnbằng thị giác
www.ptit.edu.vn
GIẢNG VIÊN: THS.NGUYỄN HỒNG HOA
23
BÀI GIẢNG MÔN: TƯƠNG TÁC NGƯỜI - MÁY
BỘ MÔN KTĐT – KHOA KTĐT1
* Cảmnhậnphụ thuộcvàongữ cảnh:
1.2.2.1. Thị giác (8) – Khả năng củahệ thống thị giác
www.ptit.edu.vn
GIẢNG VIÊN: THS.NGUYỄN HỒNG HOA
24
BÀI GIẢNG MÔN: TƯƠNG TÁC NGƯỜI - MÁY
BỘ MÔN KTĐT – KHOA KTĐT1
1.2.2.1. Thị giác (9) – Khả năng củahệ thống thị giác
* Cảmnhậnhìnhảnh ẩn:
www.ptit.edu.vn
GIẢNG VIÊN: THS.NGUYỄN HỒNG HOA
25
BÀI GIẢNG MÔN: TƯƠNG TÁC NGƯỜI - MÁY
BỘ MÔN KTĐT – KHOA KTĐT1
1.2.2.1. Thị giác (10) – Khả năng củahệ thống thị giác
c
d