TIỂU LUẬN MÔN :CÔNG NGHỆ BẢO DƯỠNG VÀ SỮA CHỮA Ô
TIỂU LUẬN MÔN :CÔNG NGHỆ BẢO DƯỠNG VÀ SỮA CHỮA Ô
TÔ
TÔ
ĐỀ TÀI :QUY TRÌNH BẢO DƯƠNG VÀ SỮA CHỮA ĐỘNG CƠ XĂNG
ĐỀ TÀI :QUY TRÌNH BẢO DƯƠNG VÀ SỮA CHỮA ĐỘNG CƠ XĂNG
•
•
•
•
•
•
NGUYỄN VIẾT CHUNG
NGUYỄN VIẾT CHUNG
09022113
09022113
PHẠM VIẾT CHIÊU
PHẠM VIẾT CHIÊU
09016703
)9$!0 $ + ( ! ' <6 '=.( ! ) #
>".)9$2.!$; )0% ?# ") -12)9- )$% ")2%3% "3%4>"86 % '
>".)9$2.!$; )0% ?# ") -12)9- )$% ")2%3% "3%4>"86 % '
!+% )32# >"8)=-$ ( ! 8)$ . %, ". " ( # * $ % +
!+% )32# >"8)=-$ ( ! 8)$ . %, ". " ( # * $ % +
%4 ? %;*!$; )0%)$ !$% !>".)9$2.6 #
%4 ? %;*!$; )0%)$ !$% !>".)9$2.6 #
•
A"8 =.&!$; )0%-" %3 %! - !$=)$2$ )$ . %, , %
A"8 =.&!$; )0%-" %3 %! - !$=)$2$ )$ . %, , %
12!,!)$ .!0 % ( .! 87$8!0 % $
12!,!)$ .!0 % ( .! 87$8!0 % $
$ 3 !6! - # : :*B7% ! 8!,!+ ) 3 * # # $
$ 3 !6! - # : :*B7% ! 8!,!+ ) 3 * # # $
12# $ *),!)$ !$% ! 8)2$:-6)".!:# ! !$ )3 !# # $ # " " &
12# $ *),!)$ !$% ! 8)2$:-6)".!:# ! !$ )3 !# # $ # " " &
# ! !C$ )$% "#:)$ !$ 6 )- # : :*B- . #
# ! !C$ )$% "#:)$ !$ 6 )- # : :*B- . #
7% ! 8 ! % 6$; )0%'%!$=)$2$! - D $
7% ! 8 ! % 6$; )0%'%!$=)$2$! - D $
PHẦN I.
BẢO DƯỠNG VÀ SỬA CHỮA CƠ CẤU
TRỤC KHUỶU – THANH TRUYỀN
6E ( !,!+ *$
6E ( !,!+ *$ •
6E ( $2 2.
6E ( $2 2.
!$ )!,! 8% ! %#% )!$ )$ ) !12!$ )3 %6 5 (
!$ )!,! 8% ! %#% )!$ )$ ) !12!$ )3 %6 5 (
•
I6E ( ! *
I6E ( ! *
•
% )!$ )!,! 8% !+ ) *-,.6 " *+ $ *7%- ( " " " 1
% )!$ )!,! 8% !+ ) *-,.6 " *+ $ *7%- ( " " " 1
$0-)$9#% )!$ )7$% ! " %+ ! #% ) ( 1 %
$0-)$9#% )!$ )7$% ! " %+ ! #% ) ( 1 %
)$ $ !! #% )3 !6$%#% )!,!- %/*$ %, ( % #
)$ $ !! #% )3 !6$%#% )!,!- %/*$ %, ( % #
#% ) "&7$0 % )- $12)$/- ))9$) $ ) ' #
#% ) "&7$0 % )- $12)$/- ))9$) $ ) ' #
$ %1 %) 3 % ! 6
$ %1 %) 3 % ! 6
•
% !#% )!$ )!,!)/$ )4)% $2$7$% )0)0)4 ( (
% !#% )!$ )!,!)/$ )4)% $2$7$% )0)0)4 ( (
$ -# 8!$ 86 ) $ *2.*$ %7$:8*$8$% . ,
$ -# 8!$ 86 ) $ *2.*$ %7$:8*$8$% . ,
)8.& 2%# !$ -& : 7$:8 % &74$C!$J( %+,$'/6
)8.& 2%# !$ -& : 7$:8 % &74$C!$J( %+,$'/6
•
$%#% )!,! 8% !*$ %(5 !,!( ! ) )& ; 7G!$
$%#% )!,! 8% !*$ %(5 !,!( ! ) )& ; 7G!$
! &7$0 # ( !34-% + 14$$ !+ -C6 (
! &7$0 # ( !34-% + 14$$ !+ -C6 (
•
K6E ( )$/-58
•
Mối ghép ren mòn hỏng.
b. Kiểm tra
•
Dùng sơn màu có khả năng thẩm thấu vào vết
nứt để kiểm tra buồng cháy, cửa xả, cửa nạp, bề
mặt nắp máy và đỉnh nắp máy.
•
Kiểm tra các khoang nước làm mát.
! ) % 8
! ) % 8
L )+G!$ *-,.!$*$F*&M ( "
L )+G!$ *-,.!$*$F*&M ( "
L )+G!$3 *! - ' & *!$*$F*& ( "
L )+G!$3 *! - ' & *!$*$F*& ( "
•
Sử dụng thước thẳng và căn lá để kiểm tra độ cong
vênh, độ không đồng phẳng của nắp máy, mặt bích lắp
cụm ống hút, xả.
c. Sửa chữa
•
Nắp máy nứt có thể hàn lại bằng que hàn cùng vật liệu
hoặc thay mới.
•
Xi lanh liền với thân bị mòn côn, méo.
b. Kiểm tra
•
Quan sát bằng mắt xem có vết nứt, áo nước bị ăn mòn,
cặn bẩn, đường dầu có tắc bẩn, và thành xi lanh có bi
xước không.
•
Dùng thước thẳng và căn lá để kiểm tra độ cong vênh mặt
phẳng thân máy.
Độ cong tối đa là 0,05 mm
•
Kiểm tra chân ren có bị hỏng không.
c. Sửa chữa
•
Vết nứt ở thân máy có thể khoan chặn hai đầu sau đó
hàn lại bằng que hàn cùng vật liệu. Trường hợp không
cho phép hàn thì dùng phương pháp cấy đinh hoặc ốp
bản.
•
Sửa chữa mặt phẳng cong vênh, ren hư hỏng như nắp
máy.
•
Xi lanh bị cào xước sâu phải doa lại theo kích thước
sửa chữa.
•
Đường dầu tắc thông rửa bằng khí nén.
•
Các áo nước bám cặn bẩn thì xúc rửa.
•
Độ ô van cho phép: ≤ 0,01 mm
•
Gờ mòn cho phép: ≤ 0,2 mm
c. Sửa chữa
•
Xi lanh bị rạn, nứt thay mới. Nếu cháy rỗ, xước nhẹ có
thể đánh bóng lại bằng máy mài bóng chuyên dùng.
Nếu vết cháy, xước sâu phải doa lại và đánh bóng.
•
Khi độ côn, ô van lớn hơn giá trị cho phép thì phải doa
lại rồi đánh bóng.
•
Nếu Gờ mòn vòng găng lơn hơn 0,2 mm thì doa hết
phần gờ bằng tay.
6I6 8!$ 8!,!+ *$ !$". . )
6I6 8!$ 8!,!+ *$ !$". . )
6G))0
6G))0
$ 12)". ,*3 ! 7 !$)$8$)". 32-) !7$" " ' # 0 ! ' 3
$ 12)". ,*3 ! 7 !$)$8$)". 32-) !7$" " ' # 0 ! ' 3
>"8.6
>"8.6
$ 3 ! .123 !7F) ) !7$" "N)$8$)". )$ ! # / # 3 ' ) #
-
Khe hở cho phép giữa chốt và lỗ chốt: δ = 0,005 ÷ 0,01 mm ; tối đa δ
≤ 0,015 m.
-
Khe hở cho phép giữa xi lanh và pít tông: δ = 0,02 ÷ 0,04 mm
c. Sửa chữa
•
Xước nhỏ, bám muội than thì dùng giấy nhám mịn
đánh sạch.
•
Độ mòn vượt quá giới hạn cho phép hoặc bị rạn nứt
phải thay mới pít tông đồng bộ với chốt.
•
Nếu khe hở giữa pít tông và xi lanh vượt giá trị cho
phép phải thay pít tông cùng với chốt, hoặc doa lại các
xi lanh theo kích thước sửa chữa.
•
Lỗ chốt mòn ô van phải doa lại và chọn chốt có kích
thước phù hợp.
2 .Chốt pít tông - Là chi tiết nối giữa pít tông và thanh truyền được lắp vào đầu nhỏ
của thanh truyền và lỗ chốt pít tông.
a. Hư hỏng
•
!$7$G!$,.3 )'" ,.!,!)/12#8( "+0%) 6& %
HF!- ( " )( "1 !,!)/& 7$0 !$( "+0% % % ' %
HF!- ( " )( "1 !,!)/& 7$0 !$( "+0% % % ' %
) 34+" !$,.6 5
) 34+" !$,.6 5
". $% )) "*G))0 8)$2$'%38$ 32--,)6' % )
". $% )) "*G))0 8)$2$'%38$ 32--,)6' % )