Ảnh hưởng của các nguồn sơ khác nhau trong khẩu phần vỗ béo đến tăng trọng, hiệu quả sử dụng thức ăn của bò Sind tại Đắc lắk - Pdf 15

Vũ Chí Cơng ả
nh hởng của các nguồn xơ khác nhau trong khẩu phần . . .nh hng ca cỏc ngun x khỏc nhau trong khu phn v bộo n tng trng,
hiu qu s dng thc n ca bũ lai Sind ti c Lk

V Chớ Cng
*
, Phm Kim Cng
1
, Phm Th Hu
2
v Phm Hựng Cng
1

1
Bộ môn Nghiên cứu bò, Viện Chăn nuôi;
2
Đại học Tây Nguyên
*
Tác giả để liên hệ: TS. Vũ Chí Cơng, Phó Viện trởng Viện Chăn nuôi
T: 0912121506, Email: Abstract
Effects of different fiber sources in fattening rations on performance of lai Sind cattle
in Daclack province
One random block design experiment (four treatments, four replicates for each) on 16 lai Sind young bulls
aging eighteen months old, weighing 190kg was conducted to examine the possible effects of different fiber sources
in fattening rations on their performance. In treatment 1: spring rice straw occupied 27% of total DM of the ration,


Viện Chăn nuôi -
Tạp chí Khoa học Công nghệ Chăn nuôi
- Số 4 (Tháng 2-2007)
Vật liệu và PHNG PHáp nghiên cứu
Thớ nghim đợc thit k theo phng phỏp khi ngu nhiờn hon chnh (Rendom block
design) trờn 16 bờ c lai Sind 18 thỏng tui, khi lng trung bỡnh 190kg nuụi v bộo ti
Cụng ty 719, Krụng Bỏch, k Lk t thỏng 15/9-15/12/2005. Ton b bờ sau khi ty sỏn lỏ
gan bng thuc Fasinex (Thy s) c nuụi chun b 15 ngy lm quen vi khu phn n
v phng thc nuụi dng sau ú bờ c chia vo 4 block mi block 4 con theo nguyờn tc
ng u tui v khi lng. Bn yu t thớ nghim l bn khu phn c phõn b ngu
nhiờn vo cỏc block theo nguyờn tc mi block cú 4 yu t thớ nghim
Thc n v béo gm r mt, khụ du lc nghin, rm khụ cht nh, cõy ngụ cht nh, b
ngụ cht nh, lừi ngụ nghin, bt ngụ, urờ cú thnh phn húa hc nh ở bng 1. Cỏc thc n
ny c phi trn theo t l nh bng 2 v bộo bũ. Trong thi gian thớ nghim bờ c
ung nc t do v n khu phn v bộo hai ln/ngy vào 8 gi sỏng v 4 gi chiu.
Lng thc n thu nhn đợc xác định bằng cách cõn khi lng thc n cho n v thc n
tha ca tng cỏ th bng cõn in t (sai s 0,01) hàng ngày. Thay i khi lng bũ c xỏc
nh bng cỏch cõn khi lng bờ 2 tun/ln bng cõn in t RudWeight (Australia).
Bng 1: Thnh phn húa hc ca thc n thớ nghim (% cht khụ)
Loi thc n DM CP M X NDF ADF Ash
Thõn cõy ngụ sau thu bp 91,14 5,24 1,40 30,24 77,52 41,09 6,90
Lừi ngụ 96,01 3,17 1,13 34,16 86,78 44,53 2,25
B bp 89,40 3,1 1,05 33,56 75,83 42,35 9,57
Rm chiờm 90,85 5,12 1,64 34,32 78,29 43,72 13,89
Khụ du lc 89,22 32,24 9,17 25,82 - - 5,65
Bt ngụ 87,70 9,12 5,7 2,5 14,83 4,75 1,61

239kg. Nhỡn chung tng trng bũ thớ nghim cú xu hng t cao nht thỏng th 1 tip n
l thỏng th 2 v thp nht thỏng th 3.
Bng 3: Khi lng v tng trng ca bũ cỏc lụ thớ nghim (Mean
SD
)
Ch tiờu theo
dừi
KP1 KP2 KP3 KP4
P.u k (kg) 189,8 8,8

191,0 10,7 191,0 11,9

190 13,6
P. 28 ngy (kg) 215,3 12,4

217,8 11,4 214,3 12,4

212,0 9,6
ADG thỏng 1
(kg/con/ngy)
0,911 0,2 9

0,955 0,11 0,830 0,09

0,786 0,15
P. 56 ngy (kg) 238,3
ab
12,1

242,5

bc
11,9

239,0
c
7,0
ADG thỏng 3
(kg/con/ngy)
0,652a 0,06

0,679
a
0,03 0,473
b
0,08

0,441
b
0,07
ADG c k
(kg/con/ngy)
0,795
a
0,11

0,839
a
0,06 0,625
b
0,04

Khối lượng lúc kết thúc thí nghiệm và tăng trọng cả kỳ của bò ăn khẩu phần 1 và 2 sai
khác rõ có ý nghĩa thống kê (P<0,05) so với khối lượng và tăng trọng của bò ăn khẩu phần 3
và 4. Nhưng không có sai khác có ý nghĩa thống kê về các chỉ tiêu này giữa bò ăn khẩu phần
1 và 2 giữa bò ăn khẩu phần 3 và 4 (P<0,05)
Kết quả về tăng trọng của bò thí nghiệm đạt từ 0,58-0,84kg/con/ngày trong thí nghiệm
này cao hơn so với kết quả nghiên cứu trước đây của Bùi Văn Chính, Nguyễn Hữu Tào
(1992); Lê Viết Ly và cộng sự (1995); Vũ Văn Nội và cộng sự, (1999). Trong các nghiên cứu
này bò vỗ béo bằng phụ phẩm nông nghiệp tăng trọng: 0,51-0,58kg/con/ngày. Tương tự như
vậy, Vũ Chí Cương và cộng sự (2005) thấy bò vỗ béo bằng phụ phẩm nông nghiệp tăng trọng:
0,53-0,70kg/con/ngày.
Tuy nhiên kết quả này tương đương với kết quả của Victo Clarke và
cộng sự (1996) khi vỗ béo bò loại thải.
Sau 84 ngày thí nghiệm, tăng trọng của bò ăn KP2 (nguồn xơ là rơm và lõi ngô) đạt cao
nhất (0,839kg/con/ngày) tiếp đến là tăng trọng của bò ăn KP 1 (nguồn xơ là rơm)
(0,795kg/con/ngày), tăng trọng của bò ăn KP3 (nguồn xơ là thân cây ngô) và 4 (nguồn xơ là
bẹ bắp ngô) là thấp nhất (0,583-0,625kg/con/ngày). Có thể nguồn xơ mà cụ thể là tỷ lệ tiêu
hoá của chúng đã dẫn đến các kết quả tăng trọng khác nhau. Tỷ lệ tiêu hoá chất khô của thức
ăn thô trong khẩu phần 2 và 1 có thể cao hơn tỷ lệ này ở hai khẩu phần còn lại. Theo Vũ Chí
Cương và cộng sự (2003): Tỷ lệ tiêu hoá chất khô của rơm là 43,61% và tỷ lệ tiêu hoá chất
khô của lõi ngô 49,35% (Vũ Chí Cương và cộng sự, 2006 – tài liệu chưa công bố), còn tỷ lệ
tiêu hoá chất khô của cây ngô sau thu bắp chỉ là 31,85% (Vũ Chí Cương và cộng sự, 2003).

Hiệu quả sử dụng thức ăn của bò vỗ béo
Kết quả về lượng thức ăn ăn vào và hiệu quả sử dụng thức ăn được trình bày ở bảng 4.
Lượng thức ăn ăn vào (kg chất khô/con/ngày), có sự sai khác ý nghĩa thống kê (P<0,05) giữa
nhóm bò ăn KP1, KP2 và KP3 so với nhóm bò ăn KP4. Vì khác nhau về tỷ lệ tiêu hoá như đã
thảo luận, lại sai khác về tăng trọng và lượng thức ăn ăn vào nên kết quả là hiệu quả sử dụng
thức ăn biểu thị bằng tiêu tốn thức ăn/kg tăng trọng có sai khác. Tiêu tốn thức ăn (kg chất
khô/kg tăng trọng) cả bò ăn khẩu phần 1 và 2 (8,19-8,59kg chất khô/kg tăng trọng) sai khác
có ý nghĩa thống kê (P>0,05) với chỉ tiêu này ở bò ăn khẩu phần 3 và 4 (10,84-11,38kg chất

118,4
3,62*
Chất khô ăn vào (% khối
lượng)
3,06
0,28*
3,04
0,29*
3,12
0,19*
3,09
0,17*
Tiêu tốn TĂ (kg CK/kg tăng
trọng)
8,59
a

1,62*
8,19
a

1,28*
10,84
b
0,93* 11,38
b

1,12*
HQSDTA (g tăng trọng/MJ ME) 12,28 12,82 9,57 9,18
Ghi chú: *: SD; TA: thức ăn; HQSDTA: hiệu quả sử dụng thức ăn; các số mũ có chữ cái khác nhau thì sai

Mua bũ (ng) 3416400 3438000 3438000 3420000
Mua thc n (ng) 1061955 1063558 1045638 1024605
Tng chi (ng) 4478355 4501558 4483638 4444605
* Thu
Bỏn bũ (ng) 5575500 5491500 5113500 5019000
Tng tin lói (ng) 1097145 989942 629862 574395
Tin lói /con/thỏng (ng) 274286.3 247485.5 157465.5 143598.8

Kt qu bng 5 cho thy tu theo khu phn v bộo s tin thu c t 143.000 -
274.286ng/con/thỏng. Ti Trung Quc khi v bộo bũ trờn qui mụ ln bng ht bụng v rm
lỳa mỡ x lý urờ, hch toỏn sau 3 thỏng lói t 200.000-600.000/con (Dolberg v Finlayson,
1995).

ViÖn Ch¨n nu«i -
T¹p chÝ Khoa häc C«ng nghÖ Ch¨n nu«i
- Sè 4 (Th¸ng 2-2007)KẾT LUẬN VÀ ĐÒ NGHỊ
Kết luận
Có thể sử dụng rơm cùng lõi bắp, cây ngô sau thu bắp và bẹ bắp (27% chất khô trong
khẩu phần) như là nguồn xơ trong các khẩu phần nuôi vỗ béo bò có hàm lượng rỉ mật cao.
Rơm, rơm với lõi bắp ngô và là nguồn xơ tốt hơn thân cây ngô già, bẹ bắp trong khẩu
phần vỗ béo bò thịt. Với khẩu phần có hàm lượng rỉ mật cao hơn chiếm 38% chất khô của
khẩu phần, nguồn xơ là rơm (27% chất khô của khẩu phần) hoặc rơm (14% chất khô của khẩu
phần), lõi ngô (13% chất khô của khẩu phần) có ME xấp xỉ 9,5 MJ/kg chất khô, protein thô
xấp xỉ 16% trong chất khô bò lai Sind vỗ béo có thể tăng trọng khoảng 800g/con/ngày, tiêu
tốn thức ăn cho 1kg tăng trọng khoảng 8-9kg chất khô thức ăn/kg tăng trọng.
Vỗ béo bò lai Sind bằng các khẩu phần trên có thể thu được từ 143,593-274,286
đồng/con/tháng

Flseviser Science Publishers B.V.Amsterdam.
Vũ Chí Cơng ả
nh hởng của các nguồn xơ khác nhau trong khẩu phần . . .Victor J. Clarke, Lờ Bỏ Lch, Kim Tuyờn. (1996). Kt qu chuyn giao k thut v bộo bũ bng khu phn
cao nng lng da trờn nn bt sn vi 3% urea. Trang 41-48. Bỏo cỏo khoa hc chn nuụi thỳ y 1996 -
1997. Phn chn nuụi gia sỳc. H ni, 1997.
V Chớ Cng, Nguyn Xuõn Ho, Phm Hựng Cng, Paulo Salgado v Lu Th Thi (2003). Thnh phn hoỏ
hc, t l tiờu hoỏ v giỏ tr dinh dng ca mt s loi thc n ch yu dựng cho bũ
V Chớ Cng, Phm Kim Cng, Nguyn Thnh Trung, Phm Hựng Cng, Nguyn Thin Trng Giang,
Lu Th Thi (2005). nh hng cỏc mc lừi ngụ trong khu phn cú hm lng r mt cao n t l phõn
giI cht khụ inssaco bụng gũng, mụi trng d c v tng trng bũ lai Sind v bộo. Tp chớ Nụng nghip
v phỏt trin nụng thụn, s 18 nm 2005 (K 2 thỏng 9/2005), s xut bn ISSN 0866-7020; trang 43-46.
V Vn Ni, Phm Kim Cng v inh Vn Tuyn (1999). S dng ph ph phm v ngun thc n sn cú ti
a phng v bộo bũ. Bỏo cỏo khoa hc chn nuụi thỳ y, Hu 28-30/6/1999) trang 25-29.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status