Ngân hàng đề thi
Cơ sở điều khiển tự động
BM01a/QT01/KT Chương 1:
1. Bài toán cơ bản trong lĩnh vực điều khiển:
a. Phân tích hệ thống, thiết kế hệ thống.
b. Thiết kế hệ thống.
c. Phân tích hệ thống, thiết kế hệ thống, nhận dạng hệ thống.
d. Thiết kế hệ thống, nhận dạng hệ thống.
2. Bộ điều khiển có chức năng:
a. Thu thập thông tin.
b. Xử lý thông tin và tác động lại đối tượng để đáp ứng của hệ thống gần với yêu cầu.
c. Tạo ra tác động theo yêu cầu.
d. Cả a, b, c đều đúng.
3. Phát biểu nào sau đây là đúng:
a. Điều khiển là quá trình thu thập, xử lý thông tin và tác động lên hệ thống để đáp ứng
của hệ thống gần với yêu cầu.
b.
Điều khiển là quá trình tác động lên hệ thống.
c. Điều khiển là quá trình vận hành máy móc.
d. Cả a, b, c đều sai.
4. Hệ thống tuyến tính là hệ thống mà:
a. Tín hiệu ngõ ra của hệ thống.
b. Tín hiệu điều khiển của hệ thống.
c. Tín hiệu đặt.
d. Tín hiệu sai số.
7. Cho hệ thống điều khiển như hình vẽ, tín hiệu r là: a. Tín hiệu ngõ ra của hệ thống.
b. Tín hiệu điều khiển của hệ thống.
c. Tín hiệu đặt.
d. Tín hiệu sai số.
8. Cho hệ thống điều khiển như hình vẽ, phần tử C là:
10. Chiến lược điều khiển với tín hiệu chuẩn r(t) là một hàm thay đổi theo thời gian biết trước
được gọi là:
a. Chiến lược điều khiển theo chương trình.
b. Chiến lược điều khiển ổn định hóa.
c. Chiến lược điều khiển giám sát.
d. a,b,c đều đúng.
11. Chiến lược điều khiển v
ới tín hiệu chuẩn r(t) là một hàm không biết trước theo thời gian
được gọi là:
a. Chiến lược điều khiển theo dõi.
b. Chiến lược điều khiển ổn định hóa.
c. Chiến lược điều khiển giám sát.
d. a,b,c đều đúng.
12. Cho sơ đồ khối hệ thống điều khiển như hình vẽ, tín hiệu ngõ ra là:
a. u(t)
b. c(t)
c. r(t)
d. e(t)
13. Cho sơ đồ khối hệ thống điều khiển như hình vẽ, tín hiệu sai số là:
a. u(t)
b. c(t)
c. r(t)
d. e(t)
14. Cho sơ đồ khối hệ thống điều khiển như hình vẽ, các phát biểu sau, phát biểu nào đúng:
BM01a/QT01/KT
Đối tượng điều khiển, thiết bị điều khiển và thiết bị đo lường
b.
Thiết bị điều khiển, thiết bị đo lường
c.
Đối tượng điều khiển, thiết bị điều khiển
d. Đối tượng điều khiển, thiết bị đo lường
18. Đa thức đặc trưng của hệ thống là:
a.
Mối liên hệ giữa tín hiệu ra và tín hiệu vào của hệ thống
b.
Là mẫu số của hàm truyền đạt của đối tượng điều khiển
c.
Đa thức mẫu số của hàm truyền đạt
d. Đa thức tử số của hàm truyền đạt
19. Nghiệm đa thức mẫu số của PTĐT được gọi là?
a.
Các điểm uốn
b.
Các điểm cực
c.
Các điểm cực trị
d. Các điểm không
BM01a/QT01/KT
20.
Ở trạng thái xác lập, sai lệch tĩnh là:
a.
Sai lệch giữa tín hiệu đặt và tín hiệu điều khiển
b.
Sai lệch giữa tín hiệu đo và tín hiệu đặt
c.
Ít nhạy với sự thay đổi của thong số của đối tượng.
d.
Tất cả các câu trên đều đúng
24.
Phát biểu nào sau đây là đúng
a.
Quá trình điều khiển tự động là quá trình điều khiển không có sự can thiệp của con
người.
b.
Quá trình điều khiển là quá trình thu thập dữ liệu.
c.
Quá trình điều khiển là quá trình xử lý tín hiệu.
d.
Quá trình điều khiển tự động là quá trình mà con người đóng vai trò chủ đạo
25.
Một hệ thống có nhiều hơn một biến ngõ vào và nhiều hơn một biến ngõ ra được gọi
là:
a.
Hệ thống hồi tiếp
b.
Hệ thống hở.
c.
Hệ điều khiển đa biến.
d.
Hệ thống điều khiển bền vững.
26.
Phát biểu nào sau đây là sai
a.
Hệ thống tuyến tính là hệ thống được mô tả bởi phương trình/ hệ phương trình đại số
tuyến tính.
1
)(
+
=
s
sF
b.
3
1
)(
+
=
s
sF
c.
()
3
3
1
)(
+
=
s
sF
d.
()
4
+
=
s
sF
b.
22
sincos
)(
ω
θ
θ
ω
+
+
=
s
s
sF
c.
22
sincos
)(
ω
θ
θ
ω
+
−
asas
eeas
sF
2
21
1
)(
−−
+−
=
b.
()
asas
eeas
sF
22
21
1
)(
−−
+−
=
t 0 a 2a
2
1
a
2
1
30.
Tìm biến đổi Laplace của hàm sau:
⎩
⎨
⎧
≥
<
=
0sin
00
)(
2
ttt
t
tf
ω
a.
()
3
22
)(
ω
ω
+
=
s
sF
b.
s
sF
d.
Tất cả các câu trên đều sai
31.
Tìm biến đổi Laplace ngược của hàm F(s) cho bởi:
()
22
1
)(
2
++
=
sss
sF
a.
tetetf
tt
sin
2
1
cos
2
1
2
1
)(
−−
−−= vớt t ≥ 0
b.
)(
2
++
+
=
sss
s
sF
a.
tt
eettf
3
18
5
2
5
3
10
9
25
)(
−−
++−−= vớt t ≥ 0
b.
tt
eettf
3
18
3
18
5
2
5
3
10
9
25
)(
−−
−−+−= vớt t ≥ 0
33.
Tìm biến đổi Laplace ngược của hàm
)(
1
)(
22
ω
+
=
ss
sF
BM01a/QT01/KT
a.
()
ttf
ω
ttf
ω
ω
sin1
1
)( −=
BM01a/QT01/KT
Chương 2
34. Hàm truyền đạt của hệ thống là:
a.
Tỉ số giữa tín hiệu ra và tín hiệu vào của hệ thống đó biểu diễn theo biến đổi
Laplace với điều kiện đầu không đổi
b.
Tỉ số giữa tín hiệu ra và tín hiệu vào của hệ thống đó
c.
Tỉ số giữa tín hiệu ra và tín hiệu vào của hệ thống đó biểu diễn theo thời gian
d.
Tỉ số giữa tín hiệu ra và tín hiệu vào của hệ thống đó biểu diễn theo biến đổi
Laplace với điều kiện đầu bằng không.
35. Hàm truyền đạt của hệ thống phụ thuộc vào:
a.
Tín hiệu vào.
b.
Tín hiệu ra.
c.
Tín hiệu vào, ra, thông số và cấu trúc của hệ thống
d.
Thông số và cấu trúc hệ thống
d.
Trong sơ đồ dòng tín hiệu, nhánh là đoạn nối liền giữa 2 nút có độ lợi của nhánh.
39.
Trong sơ đồ dòng tín hiệu phát biểu nào sau đây là sai?
a.
Nút nguồn là nút chỉ có các nhánh đi vào
b.
Nút nguồn là nút chỉ có các nhánh đi ra.
c.
Nút đích là nút chỉ có các nhánh đi vào
d.
Nút hỗn hợp là nút có nhánh đi vào và đi ra.
40.
Trong sơ đồ dòng tín hiệu
a.
Đường tiến là đường hồi tiếp.
BM01a/QT01/KT
b.
Đường tiến là đường đi qua các nhánh, nối từ nút đích tới nút nguồn sao cho mỗi nút
chỉ đi qua một lần.
c.
Đường tiến là đường đi qua các nhánh, nối liền từ nút nguồn tới nút đích.
d.
Cả a, b, c đều sai.
41.
Vòng kín trong sơ đồ dòng tín hiệu:
a.
Là một vòng tròn
b.
Là một lối đi khép kín nối liền từ nút nguồn tới nút đích
a.
1
1
)(
)(
)(
0
+
==
RCssV
sV
sG
i
b.
RC
s
RC
sV
sV
sG
i
1
1
)(
)(
)(
0
sG
i
=
của hệ thống sau:
v
i
v
0
BM01a/QT01/KT
C
R
++
a.
1)(
)(
)(
0
+
==
RCs
Cs
sV
sV
sG
i
b.
Cả a, b, c đều sai
45.
Xác định phương trình vi phân mô tả quan hệ vào ra của hệ thống sau:
C
R
++
a.
dt
dv
dt
dv
RCv
io
o
=+
b.
dt
dv
dt
dv
v
RC
io
o
=+
1
)(
)(
)(
0
sV
sV
sG
i
= của hệ thống sau:
C
R
++
L
1 2
a.
1
1
)(
)(
)(
2
0
++
==
RCsLCs
sV
sV
c.
1
)(
)(
)(
2
0
++
==
RCsLCs
RC
sV
sV
sG
i
d.
1
)(
)(
)(
2
0
++
==
RCsLCs
RCLs
2
2
0
++
+
==
RCsLCs
RCsLCs
sV
sV
sG
i
b.
1
)(
)(
)(
2
2
0
++
==
RCsLCs
LCs
sV
sV
sG
i
RCsLCs
RCs
sV
sV
sG
i
48.
Tìm hàm truyền đạt
)(
)(
)(
0
sV
sV
sG
i
=
của hệ thống sau:
R1
C
R3
R2
++
L2
1
2
L1
12
1
)(
1
sLR
sC
sLR
sC
Z
++
+
=
v
i
v
0
v
i
v
0
BM01a/QT01/KT
b.
2
1
0
)(
)(
)(
Z
c.
21
21
0
)(
)(
)(
ZZ
ZZ
sV
sV
sG
i
+
==
với
223
223
1
)(
sLRR
sLRR
Z
++
+
=
,
11
223
223
1
)(
sLRR
sLRR
Z
++
+
= ,
11
11
2
1
)(
1
sLR
sC
sLR
sC
Z
++
+
=
49. Xác định phương trình vi phân mô tả quan hệ vào ra của hệ thống sau:
+
L
1 2
+
vd
RC =++
2
2
c.
io
oo
vv
dt
dv
RC
d
t
vd
LC =++
2
2
d.
io
oo
vv
dt
dv
RC
d
t
)(
)(
2
0
++
==
RCsLCs
sV
sV
sG
i
b.
sC
sLR
sC
sV
sV
sG
i
1
1
)(
)(
)(
0
++
==
a.
RRCsRLCs
s
sR
sV
sG
++
==
2
)(
)(
)(
b.
RLsRLCs
RLs
sR
sV
sG
++
==
2
)(
)(
)(
c.
RLCsRLCs
RLCs
sV
sV
sG
i
= của hệ thống sau:
+
-
3
2
6
7
1
4
5
R2
+
-
U1
741
3
2
6
7
1
4
5
C
Vi
Vo
R3
sG
i
o
42
3
42
31
)(
)(
)(
+==
c.
CsRR
R
RR
RR
sV
sV
sG
i
o
31
2
34
12
)(
)(
)( +==
BM01a/QT01/KT
+
-
3
2
6
7
1
4
5
R2
C1
+
-
U1
741
3
2
6
7
1
4
5
C2
Vi
Vo
R3
R4
R1
b.
sCRR
R
CR
CRCR
R
R
s
R
CRR
sV
sV
sG
i
o
211
4
21
1122
1
4
1
142
1
)(
)(
)( +
+
+
+
+==
d.
sCRR
R
CR
CRCR
R
R
s
R
CRR
sV
sV
sG
i
o
214
3
21
1122
4
3
4
132
1
)(
R6
C1
Vi
+
-
U1
741
3
2
6
7
1
4
5
R5
C2
a.
2
1
)(
)(
)(
Z
Z
sV
sV
sG
i
52
1
1
sC
RR
sC
RR
RZ
++
⎟
⎟
⎠
⎞
⎜
⎜
⎝
⎛
+
=
b.
21
1
)(
)(
)(
ZZ
Z
sV
1
21
1
21
52
1
1
sC
RR
sC
RR
RZ
++
⎟
⎟
⎠
⎞
⎜
⎜
⎝
⎛
+
=
c.
2
1
)(
)(
)(
=
,
1
21
1
21
62
1
1
sC
RR
sC
RR
RZ
++
⎟
⎟
⎠
⎞
⎜
⎜
⎝
⎛
+
=
BM01a/QT01/KT
d.
2
⎜
⎝
⎛
+
= ,
1
21
1
21
52
1
1
sC
RR
sC
RR
RZ
++
⎟
⎟
⎠
⎞
⎜
⎜
⎝
⎛
+
=
55.
Tìm hàm truyền đạt
7
1
4
5
Vo
R3
R2
a.
()
1
)(
)(
)(
11
2
1
4
3
+== sCR
R
R
R
R
sR
sV
sG
b.
+== sCR
R
R
R
R
sR
sV
sG
d.
()
1
)(
)(
)(
11
2
1
3
4
+== sCR
R
R
R
R
sR
sV
sG
6
7
1
4
5
Vo
R3
C2
R2
a.
1
1
)(
)(
)(
22
11
2
1
4
3
+
+
==
sCR
sCR
R
R
sG
BM01a/QT01/KT
c.
1
1
)(
)(
)(
22
11
1
2
3
4
+
+
==
sCR
sCR
R
R
R
R
sR
sV
sG
d.
a.
)(
)(
)()(
)(
)(
)(
2
2
tKu
dt
tdu
CBtKy
dt
tdy
CB
d
t
tyd
M ++=+++
b.
)(
)(
)(
)()(
2
2
d.
Cả a, b, c đều sai
58.
Viết hệ phương trình vi phân mô tả cho hệ thống sau:
a.
[]
[]
⎪
⎪
⎩
⎪
⎪
⎨
⎧
=−+
=−++
utytyK
dt
tyd
m
tytyK
dt
tdy
b
dt
tyd
m
dt
tyd
m
tytyK
dt
tdy
b
dt
tyd
m
)()(
)(
0)()(
)()(
21
2
2
2
2
12
1
2
1
2
1
c.
[]
[]
2
2
2
2
1
M
K
C
y(t) u(t)
BM01a/QT01/KT
d.
[]
[]
⎪
⎪
⎩
⎪
⎪
⎨
⎧
=−+
=−++
utytyK
dt
tyd
m
tytyK
dt
2
tutK
dt
td
R
d
t
td
L
t
=++
ω
ωω
b.
)()(
)()(
2
2
tutK
dt
td
K
RJ
dt
td
K
LJ
e
2
tutK
dt
td
K
LJ
dt
td
K
RJ
t
ee
=++
ω
ωω60.
Xác định phương trình biến trạng thái mô tả quan hệ giữa lực tác động f và dịch chuyển
của vật năng M của hệ thống sau
a.
[]
⎪
⎦
⎤
⎢
⎢
⎣
⎡
−−
=
⎥
⎦
⎤
⎢
⎣
⎡
2
1
2
1
2
1
01
1
010
x
x
y
f
M
x
x
⎢
⎢
⎣
⎡
+
⎥
⎦
⎤
⎢
⎣
⎡
⎥
⎥
⎦
⎤
⎢
⎢
⎣
⎡
=
⎥
⎦
⎤
⎢
⎣
⎡
2
1
2
1
[]
⎪
⎪
⎩
⎪
⎪
⎨
⎧
⎥
⎦
⎤
⎢
⎣
⎡
=
⎥
⎥
⎦
⎤
⎢
⎢
⎣
⎡
+
⎥
⎦
⎤
⎢
⎣
⎡
x
x
M
C
M
K
x
x
&
&
d.
[]
⎪
⎪
⎩
⎪
⎪
⎨
⎧
⎥
⎦
⎤
⎢
⎣
⎡
=
⎥
⎦
1
2
1
01
1
0
10
x
x
y
f
x
x
M
C
M
K
x
x
&
&
61.
Sơ đồ cấu trúc trạng thái của hệ thống lien tục trong hình vẽ, được dung để mô tả cho hệ
thống được biểu diễn bởi phương trình
a.
⎩
⎨
⎩
⎨
⎧
+=
+=
DuAxy
BuCxx
&
62.
Xác định hàm truyền đạt tương đương của hệ thống như hình vẽ
a.
GH
G
G
k
+
=
1
b.
GH
H
63.
Xác định hàm truyền đạt tương đương của hệ thống như hình vẽ
a.
GH
G
G
k
+
=
1
b.
GH
G
G
k
−
=
1
c.
GH
GH
1
(s) + X
2
(s)
c.
21
1
X
G
GX +
d.
X
1
(s) + GX
2
(s)
65.
Xác định khối “?” trong hình vẽ sau
a.
1/G
b.
G
c.
Cả a, b đều sai
d.
1
(s)
Y(s)
X
2
(s)
G
+
X
1
(s) Y(s)
X
2
(s)
?
BM01a/QT01/KT
66.
Xác định khối “?” trong hình vẽ sau a.
G
b.
1/G
c.
Không chuyển được
d.
1-G
69.
Xác định phương trình đặc trưng của hệ thống cho bởi hình vẽ
G
+
X
1
(s) Y(s)
X
2
(s)
?
G
+
X
1
(s)
Y(s)
X
2
(s)
G
X
1
G
H
2
H
1
+
-
R(s) C(s)
BM01a/QT01/KT
a.
1 + GH
1
b.
1 + GH
2
c.
1 + GH
1
H
2
d.
G+H
1
H
2
70.
=
c.
1
2
1
)(
GH
GH
sF
+
=
d.
2
1
1
)(
GH
GH
sF
+
=
71.
Đơn giản hóa và tìm hàm truyền đạt của hệ thống sau
d.
121
)(
)(
)( GGG
sR
sC
sG +==
72.
Đơn giản hóa và tìm hàm truyền đạt của hệ thống sau
G
H
2
H
1
+
-
R(s) C(s)
G
1
+
+
R(s)
C(s)
G
HHGGGGHGGHGGHGG
GGGG
sR
sC
sG
+−++
==
b.
214321332243321
4321
1)(
)(
)(
HHGGGGHGGHGGHGG
GGGG
sR
sC
sG
+−++
==
c.
214321332243121
4321
1)(
)(
)(
sG = của hệ thống sau
a.
(
)
HGGG
GGGG
sR
sC
sG
cp
cfP
1
1
1)(
)(
)(
+
+
==
b.
()
HGGG
)(
+
+
==
d.
(
)
HGGG
GGGG
sR
sC
sG
cp
cfc
1
1
1)(
)(
)(
+
+
==
74.
Tìm hàm truyền đạt
)(
)(
)(
sD
sC
-
G
f
D(s)
+
BM01a/QT01/KT
a.
HGGG
G
sR
sC
sG
cp
c
1
1)(
)(
)(
+
==
b.
HGGG
G
sR
sC
sG
cp
f
cp
p
1
1)(
)(
)(
+
==
75.
Tìm hàm truyền đạt của hệ thống cho trong hình sau
a.
321232121
321
1)(
)(
)(
GGGHGGHGG
GGG
sR
sC
sG
++−
==
b.
321232121
121
1)(
)(
)(
HGGHGGHGG
GGG
sR
sC
sG
++−
==
76.
Tìn độ lợi “?” trong sơ đồ thay thế ở hình sau a.
A + B
b.
AB
c.
A - B
d.
B
A
77.
Tìm độ lợi “?” trong sơ đồ thay thế ở hình sau
?
C