5/1/2010
1
1. Mạng tế bào
2. Cell
3. Cluster & Cell
4. Nhiễu ñồng kênh
THÔNG TIN DI ðỘNG
Chương 3: Mạng Tế Bào
5. Nhiễu kênh liền kề
6. Tách Cell
7. Erlang, Erlang-B
8. ða truy cập: theo kênh (cố ñịnh)
9. ða truy cập: Theo khung/gói (Ngẫu nhiên)
10.Tóm tắt
Thông Tin Di ðộng
Trang 1
Chương 3: Mạng Tế Bào
08:59:52
5/1/2010
2
1. Mạng tế bào (Cellular Network) (1)
Ý tưởng từ Bell lab những năm 1950
Thực hiện ñầu tiên vào những năm 1970
Phổ vô tuyến là một nguồn tài nguyên có giới hạn.
Làm cách nào ñể quản lý một số lượng lớn user trên
một diện tích rộng lớn với tài nguyên phổ có giới hạn?
Giải pháp là phải chia nhỏ diện tích ñể có thể tái sử
Giải pháp là phải chia nhỏ diện tích ñể có thể tái sử
dụng tần số.
08:59:52
5/1/2010
4
1. Mạng tế bào
Công suất phát lớn
Vùng phục vụ cao
Công suất phát thấp
Vùng phục vụ nhỏ
Tái sử dụng tần số
Thông Tin Di ðộng
Trang 4
Chương 3: Mạng Tế Bào
· Macro-cellular: 1 - 30 km
· Micro-cellular: 200 - 2000 m
· Pico-cellular: 4 - 200 meter
08:59:53
5/1/2010
5
S=
2. Cell: Khái niệm chung (1)
R
3
2
R
Diện tích của Cell là S
Chu vi của Cell là 6R
Cell là 1 hình lục giác ñều có chiều dài cạnh là R
Cấu trúc lý tưởng và thực tế của cell
Thông Tin Di ðộng
Trang 5
Chương 3: Mạng Tế Bào
08:59:53
5/1/2010
7
3. Cluster-Cellular: Tổng quát
Gọi N là số cell của 1
cluster
Gọi
D
là
khỏang
cách
giữa
Bắt ñầu bằng cell ñầu tiên,
di chuyển i cell theo trục x,
sau ñó j cell theo trục y.
Gọi
D
là
khỏang
cách
giữa
2 cell kế nhau sử dụng
chung 1 tần số.
3N R
D =
N = i
2
+ij + j
2
3 1 13
3 2 …
3 3
Thông Tin Di ðộng
Trang 8
Chương 3: Mạng Tế Bào
08:59:53
5/1/2010
9
3. Cluster với 1 cell
R
3
2
R
Khỏang cách giữa 2
cell liền nhau là D=
3 R
Nhiễu giữa các kênh rất cao.
Thông Tin Di ðộng
Trang 9
Chương 3: Mạng Tế Bào
08:59:53
5/1/2010
10
3. Cluster với 3 cell
Khỏang cách giữa 2 cell liền nhau là D=3R
F1
F2
F3
F1
F3
F5
F3
F1
F2
F7
21 R
F4
F7
F1
F6
F5
F3
F4
F2
F3
F5
F1
F7
F6
Thông Tin Di ðộng
Trang 11
Chương 3: Mạng Tế Bào
08:59:53
5/1/2010
12
Ví dụ
1) Tính khỏang cách nhỏ nhất giữa 2 cell sử dụng cùng
băng tần biết cell có bán kính 1Km và hệ số sử dụng N
= 12?
5/1/2010
14
4. Nhiễu trong thông tin di ñộng
Trong thông tin di ñộng có các nguồn nhiễu chính sau:
Nhiễu ña ñường
Ảnh hưởng của môi trường
Ảnh hưởng bởi tốc ñộ di chuyển (dropler)
Nhiễu giữa những phone trong cùng một cell
Nhiễu
giữa
những phone khác cell
Nhiễu
giữa
những phone khác cell
Những BTS hoạt ñộng ở cùng tần số
Thông Tin Di ðộng
Trang 14
Chương 3: Mạng Tế Bào
08:59:53
5/1/2010
15
4. Nhiễu ñồng kênh (Co-channel Interference)
Nhiễu ñồng kênh (Co-channel Interference) là ảnh
hưởng giữa các cell dùng chung tần số.
Với cấu trúc cell hình lục giác, hệ số tái sử dụng ñồng
kênh Q ñược ñịnh nghĩa là:
Q nhỏ: dung lượng cao, Q lớn: chất lượng truyền tốt
Q nhỏ: dung lượng cao, Q lớn: chất lượng truyền tốt
S = P
0
x R
- α
αα
α
I
k
là công suất của BTS
thứ k, ta có:
I
k
= P
0
x D
k
-α
αα
α
R
Power
S = P
0
x R
- α
αα
α
I
k
= P
k
S = P
0
x R
- α
αα
α
I
k
= P
0
x D
k
-α
αα
α
SIR =
R
- α
αα
α
=
1
Giả sử D
k
~ D với mọi k, ta có:
∑
D
k
R
α
I
S
=
SIR=
=
6
Q = (6xSIR)
1
α
αα
α
3N
α
αα
α
5/1/2010
18
Ví dụ 1
Hệ thống AMPS sử dụng ñiều chế FM có SIR = 18dB. Tính
hệ số tái sử dụng tần số N. Giả sử hệ số suy hao ñường
truyền α = 4
Ta có: SIR = 10log
10
(S/I) = 18 S/I = 10
1.8
= 63.1
Q = (6xSIR)
1
α
hoặc tăng khoảng cách tần số giữa các cell kế cận.
hoặc tăng khoảng cách tần số giữa các cell kế cận.
Tỷ số SIR trong thực tế sẽ còn nhỏ hơn do tác ñộng
của nhiễu kênh kề
Thông Tin Di ðộng
Trang 19
Chương 3: Mạng Tế Bào
08:59:53
5/1/2010
20
Ví dụ 2
Một hệ thống có 70 kênh, trong ñó có 6 kênh ñược sử dụng
ñể ñiều khiển. Mỗi cell ñược cấp 16 kênh. Xác ñịnh SIR
(dB) của hệ thống giả sử α = 5.
Số kênh sử dụng thực tế = 70 – 6 = 64
N = 64/16 = 4
6
1
∑
Q
-α
αα
α
1
6
=
Q
α
21
6. Tách Cell
Khi số user trong một cell tăng lên vượt quá dung lượng
thiết kế ban ñầu không có khả năng ñáp ứng các dịch
vụ tách cell.
Áp dụng cho khu vực
Áp dụng cho khu vực
có mật ñộ thuê bao cao
Tách cell làm tăng dung
lượng của hệ thống
Tăng BTS sẽ tăng
chi phí
Thông Tin Di ðộng
Trang 21
Chương 3: Mạng Tế Bào
08:59:53
5/1/2010
22
6. Cell trong thực tế
Nội thành
ðường trục
Thành phố
Nông thôn
Thông Tin Di ðộng
Trang 22
Chương 3: Mạng Tế Bào
08:59:53
5/1/2010
kênh vào giờ cao ñiểm là 50%, như vậy lưu lượng của
PABX này là A = 1 Erlang
Tổng
ñài
PABX
trên
,
nhưng
vào
giớ
cao
ñiểm
có
2
thuê
Tổng
ñài
PABX
trên
,
nhưng
vào
giớ
cao
ñiểm
có
2
thuê
(blocking) vì thiếu thiết bị
08:59:53