2
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT
NGÀNH: THIẾT BỊ MẠNG & NHÀ MÁY ĐIỆN
LỰA CHỌN TIẾT DIỆN DÂY DẪN THEO ĐIỀU KIỆN
KINH TẾ THỊ TRƢỜNG Học viên: Phạm Ngọc Tuấn
Ngƣời hƣớng dẫn khoa học: PGS.TS. Trần Bách THÁI NGUYÊN 2008
Mục lục
Danh mục các chữ viết tắt ………………………………………………
Danh mục các bảng ……………………………………………………….
Danh mục các hình vẽ, đồ thị ……………………………………………
Chƣơng mở đầu
Chƣơng 1: TỔNG QUAN VỀ LƢỚI ĐIỆN VIỆT NAM, HIỆN TRẠNG,
ĐỊNH HƢỚNG PHÁT TRIỂN ĐẾN 2015 VÀ ĐÔI NÉT VỀ QUY
HOẠCH PHÁT TRIỂN LƢỚI ĐIỆN HÀ TÂY GIAI ĐOẠN 2006-2015.
1.1. TỔNG QUAN VỀ LƢỚI ĐIỆN VIỆT NAM, HIỆN TRẠNG,
ĐỊNH HƢỚNG PHÁT TRIỂN ĐẾN 2015.
1.1. 1 Nguồn điện …………………………………………………….
1.1.2. Hệ thống truyền tải …………………………………………
1.1.3. Hệ thống phân phối …………………………………………
1.1.4. Hoạt động kinh doanh và dịch vụ khách hàng ……………
1.2. ĐÔI NÉT VỀ QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN LƢỚI ĐIỆN HÀ
TÂY GIAI ĐOẠN 2006-2015.
1.2.1. Nhận xét chung về hiện trạng lƣới điện và tình hình cung
cấp điện.
1.2.2. Đánh giá tình hình thực hiện quy hoạch phát triển điện lực
từ 2005-2007.
1.2.3. Đánh giá về thực hiện chƣơng trình phát triển nguồn và
lƣới điện.
1.2.4. Đặc điểm chung và phƣơng hƣớng phát triển Kinh tế-Xã
hội tỉnh Hà Tây.
1.2.5 Dự báo nhu cầu điện tỉnh Hà Tây đến 2015. ………………
Chƣơng 2. NGHIÊN CỨU PHÂN TÍCH KINH TẾ TÀI CHÍNH DỰ
ÁN ĐẦU TƢ.
Trang
2.1. KHÁI NIỆM CHUNG. ……………………………………………
2.1.1 Một số vấn đề chung về đầu tƣ và dự án đầu tƣ……………
2.1.2 Đặc điểm dự án đầu tƣ ngành điện…………………………
2.2. MỤC ĐÍCH VÀ TÁC DỤNG CỦA NGHIÊN CỨU TÀI CHÍNH
DỰ ÁN ĐẦU TƢ.
2.2.1 Mục đích nghiên cứu tài chính. ………………………………
2.2.2. Tác dụng của nghiên cứu tài chính dự án đầu tƣ. ………….
2.3. XÁC ĐỊNH TỶ SUẤT TÍNH TOÁN VÀ THỜI ĐIỂM TÍNH TOÁN.
2.3.1 Giá trị thời gian của tiền. ……………………………………
2.3.1.1 Biểu đồ dòng tiền. ……………………………………….
2.3.1.2 Công thức tính chuyển các khoản tiền phát sinh trong
các thời đoạn của thời kỳ phân tích về cùng một mặt bằng
thời gian ở hiện tại hoặc tƣơng lai.
2.3.2 Xác định tỷ suất tính toán. ……………………………………
2.3.3 Chọn thời điểm tính toán. …………………………………….
2.4 NỘI DUNG NGHIÊN CỨU TÀI CHÍNH DỰ ÁN ĐẦU TƢ.
2.4.1 Xác định tổng mức vốn đầu tƣ. ………………………………
2.4.2 Lập các báo cáo tài chính dự kiến cho từng năm hoặc từng
giai đoạn của đời dự án.
2.4.3. Tính các chỉ tiêu phản ánh mặt tài chính của dự án đầu tƣ.
2.4.3.1 Chỉ tiêu đánh giá tiềm lực tài chính của doanh nghiệp.
2.4.3.2 Chỉ tiêu đánh giá hiệu quả tài chính của dự án. ………
2.4.4. So sánh đánh giá và lựa chọn dự án đầu tƣ. ………………
2.4.4.1 Phƣơng pháp giá trị hiện tại.
2.4.4.2. Phƣơng pháp giá trị đều hàng năm.
2.4.4.3 Phƣơng pháp tỷ số lợi ích trên chi phí. ………………
2.4.4.4 So sánh lựa chọn dự án theo tỷ lệ thu nội tại IRR. …
2.4.4.5 Phƣơng pháp thời gian hoàn vốn. ……………………
2.5. TÓM TẮT NỘI DUNG CỦA CHƢƠNG.
31
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
Chƣơng 3. CHI PHÍ CHO LƢỚI ĐIỆN VÀ CÁC CHỈ TIÊU KINH
TẾ KỸ THUẬT LỰA CHỌN TIẾT DIỆN DÂY DẪN TRONG HTĐ.
3.1. CÁC LOẠI CHI PHÍ CHO LƢỚI ĐIỆN. …………………………
3.1.1. Chi phí vốn đầu tƣ ban đầu V
0
[đ]. …………………………
3.1.2. Chi phí hoạt động và bảo dƣỡng HB
t
[đ]. ……………………
3.1.3. Chi phí cho tổn thất công suất và tổn thất điện năng. ……
3.1.4. Chi phí cho độ tin cậy. ………………………………………
3.2. CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ – KỸ THUẬT LỰA CHỌN DÂY DẪN.
3.2.1. Tiết diện tối ƣu và các điều kiện kỹ thuật. ………………….
3.2.2. Chỉ tiêu kinh tế chọn tiết diện dây dẫn . …………………….
3.2.2.1 Mật độ kinh tế dòng điện . ……………………………
3.2.2.2 Mật độ kinh tế dòng điện tính theo chi phí vòng đời.
3.2.2.3 Mật độ kinh tế dòng điện tính theo chi phí tính toán Z.
3.2.2.4 Khoảng chia kinh tế. ……………………………………
3.2.3. Các điều kiện kỹ thuật. ……………………………………….
3.2.3.1 Phát nóng lâu dài dây dẫn ………………………………
3.2.3.2 Phát nóng dây dẫn cáp khi ngắn mạch …………………
3.2.3.3 Tổn thất vầng quang …………………………………….
3.2.3.4. Độ bền cơ học của dây trên không ……………………
3.2.3.5 Tổn thất điện áp ………………………………………….
Chƣơng 4. XÂY DỰNG PHƢƠNG PHÁP LỰA CHỌN TIẾT DIỆN
DÂY DẪN THEO ĐIỀU KIỆN KINH TẾ THỊ TRƢỜNG VÀ ỨNG
DỤNG TÍNH TOÁN.
4.1. NỘI DUNG. ………………………………………………………….
4.2. XÂY DỰNG PHƢƠNG PHÁP LỰA CHỌN TIẾT DIỆN DÂY DẪN.
83
89
7
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
4.2.2. Lựa chọn kích thƣớc dây dẫn mới để thay thế một dây dẫn cũ
4.2.3. Phân tích tài chính dự án xây dựng đƣờng dây mới và thay
dây dẫn.
4.2.3.1. Chỉ têu giá trị hiện tại thuần NPV …………………
4.2.3.2 Chỉ tiêu tỷ suất hoàn vốn nội bộ ………………………
4.2.3.3 Chỉ tiêu tỷ số lợi ích - chi phí (B/C) …………………
4.3. XÂY DỰNG CHƢƠNG TRÌNH TÍNH TOÁN. …………………
4.4. ỨNG DỤNG LỰA CHỌN TIẾT DIỆN DÂY DẪN CHO MỘT LƢỚI
ĐIỆN 35KV ĐIỂN HÌNH HUYỆN CHƢƠNG MỸ - TỈNH HÀ TÂY.
4.4.1 Khái quát lƣới điện huyện Chƣơng Mỹ tỉnh Hà Tây………
4.4.2 Ứng dụng chƣơng trình tính toán xây dựng 01 ĐDK mới
35kV Ba La – Xuân Mai.
4.4.3 Ứng dụng chƣơng trình tính toán nâng tiết diện ĐDK 378
Ba La – Chƣơng Mỹ.
Chƣơng 5. KẾT LUẬN CHUNG VỀ LUẬN VĂN.
5.1 ĐÁNH GIÁ VÀ NHẬN XÉT KẾT QUẢ ĐẠT ĐƢỢC CỦA
LUẬN VĂN.
6.2. KẾT LUẬN CHUNG VÀ HƢỚNG NGHIÊN CỨU TIẾP THEO.
Tài liệu tham khảo
Phụ lục
94
96
96
Nội dung
AV
Annual Value (giá trị hiện tại hàng năm)
AVB
Annual Value Benefit (giá trị hiện tại lợi ích hàng năm)
AVC
Annual Value Cost (giá trị hiện tại chi phí hàng năm)
B
Benefit (Lợi ích của dự án)
BOT
Nhà máy điện “Xây dựng – Điều hành – Chuyển giao”
C
Cost (chi phí của dự án)
CF
Cash-flows (lợi nhuận thực tế thu đƣợc)
D
Depriciation (Mức khấu hao hàng năm)
ĐDK
Đƣờng dây trên không
EVN
Tập đoàn Điện lực Việt Nam
HTĐ
Hệ thống điện
IPP
Nhà máy điện độc lập
IRR
Internal Rate of Return (tỷ suất hoàn vốn nội bộ)
LPP
Lƣới điện phân phối
MBA
Trang
Bảng 1.1 Công suất thiết kế các nhà máy điện tính tới 31/12/2005.
Bảng 1.2 Cơ cấu sản lƣợng điện theo nguồn.
Bảng 1.3 Sự phát triển của hệ thống truyền tải năm 2005 so với năm 2004.
Bảng 1.4 Kế hoạch phát triển hệ thống truyền tải trong giai đoạn 2005-2015.
Bảng 1.5 Lƣới điện phân phối hệ thống điện Việt Nam.
Bảng 1.6 Điện năng tiêu thụ qua các năm tỉnh Hà Tây.
Bảng 1.7 So sánh điện năng tiêu thụ giữa dự báo trong QH2005 và thực hiện.
Bảng 1.8 Khối lƣợng thực hiện xây dựng cơ bản lƣới điện Tỉnh Hà Tây.
Bảng 1.9 Kết quả dự báo nhu cầu điện tỉnh Hà Tây (PP gián tiếp) .
Bảng 1.10 Kết quả dự báo nhu cầu điện theo phân vùng tỉnh Hà Tây (PP cơ sở).
Bảng 1.11 Kết quả dự báo nhu cầu điện theo phân vùng tỉnh Hà Tây (PP cơ sở).
Bảng 1.12 Đánh giá tăng trƣởng điện năng và công suất đến năm 2015.
Bảng 3.1 cho ví dụ về hệ số hoạt động- bảo dƣỡng, khấu hao và vận hành.
Bảng 3.2 Hệ số tham gia vào đỉnh ktd.
Bảng 3.3 J
KT
của Liên xô cũ .
Bảng 3.4 Nhiệt độ cho phép của dây dẫn – θ
cp
, (
o
C).
Bảng 3.5 Giá trị k
qt
trong 5 ngày đêm của cáp cách điện giấy Uđm≤10kV.
Bảng 3.6 Hệ số xác định bởi nhiệt lƣợng làm nóng dây khi ngắn mạch và
loại dây cáp.
Bảng 3.7 Dòng ngắn mạch cho phép theo điều kiện ổn định nhiệt của cáp I
k- max.
84
85
86
10
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
với mức tăng phụ tải % và vòng đời 20 năm.
Bảng 4.4 Bảng công suất cho phép ĐDK 10 kV quy về hiện tại tƣơng ứng
với mức tăng phụ tải % và vòng đời 20 năm.
Bảng 4.5. Bảng giá thành 1km đƣờng dây ĐDK 35kV mới.
Bảng 4.6. Dòng điện và công suất với mức tăng phụ tải α=từ (1-6)% và
vòng đời n = 20 năm.
Bảng 4.7 Chi phí hiện thời hóa tổn thất điện năng khi cho thay đổi vòng
đời tính toán.
Bảng 4.8 Kết quả kiểm tra về yêu cầu công suất mang tải max năm đầu tiên,
lợi ích tiết kiệm chi phí cho tổn thất so với vốn đầu tƣ, và tổn thất điện áp.
Bảng 4.9 Những mức tải tối ƣu để thay thế đƣờng dây theo Ví dụ 4.4.
Bảng 4.10 Bảng phân tích các hệ số hiện tại hóa β, ε, ứng với sự thay
đổi n, r, và α.
Bảng 4.11 Kết quả tính NPV theo năm tính toán từ 1-20 năm ví dụ 4.5
Bảng 4.12 Kết quả phân tích tài chính cí dụ 4.5.
Bảng 4.13. Mức tăng I
1
với = (1-6)%/năm và sau 20 năm của ĐDK
35kV Ba La – Xuân Mai
Bảng 4.14 Kết quả tính chi phí hiện thời hóa tổn thất điện năng của ĐDK
35kV Ba La – Xuân Mai
Bảng 4.15 Chi phí hiện thời hóa tổn thất điện năng khi cho thay đổi vòng
111
114
119 11
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ
Hình 1.1 Đồ thị cơ cấu nguồn theo công suất đặt của EVN.
Hình 1.2 Đồ thị cơ cấu sản lƣợng điện sản suất theo nguồn.
Hình 1.3 Đồ thị tổn thất điện năng toàn EVN từ 1995 đến 2005.
Hình 1.4 Đồ thị tăng trƣởng điện thƣơng phẩm toàn EVN từ 1997 đến 2005.
Hình 1.5 Đồ thị tỷ lệ tăng trƣởng điện thƣơng phẩm toàn EVN từ 1997-2005.
Hình 1.6 Đồ thị tỷ cơ cấu tiêu thụ điện năng năm 2005.
Hình 2.1 Biểu đồ dòng quan hệ mặt băng tiền tệ.
Hình 2.2 Biểu đồ dòng tiền tệ trong trƣờng hợp tổng quát.
Hình 2.3 Đồ thị xác định lỗ lãi.
Hình 3.1 Quan hệ vốn tổn thất .
Hình 3.2. Đồ thị khoảng chi kinh tế.
Hình 3.3 Sơ đồ lƣới điện có dự phòng và không dự phòng.
Hình 3.4 Đồ thị đặc tính thời gian cắt.
Hình 4.1 Đồ thị hƣớng dẫn xác định tiết diện dây dẫn cho ĐDK 35 kV mới.
Hình 4.2 Đồ thị hƣớng dẫn xác định tiết diện dây dẫn cho ĐDK 22 kV mới.
Hình 4.3 Đồ thị hƣớng dẫn xác định tiết diện dây dẫn cho ĐDK 10 kV mới.
Hình 4.4 Đồ thị biểu diễn chi phí hiện thời hóa tổn thất điện năng khi cho
thay đổi vòng đời từ (1-20)năm của ví dụ 4.3.
Hình 4.5 Đồ thị xác định công suất tối ƣu khi so sánh lựa chọn tiết diện dây
104
104
105
78
110
115