PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG TIN
THIẾT KẾ HỆ THỐNG QUẢN LÝ TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TPHCM
hỗ trợ và hướng dẫn tận tình, và chúng em sẽ không thể hoàn thành đồ án này nếu không
có thầy.Xin chân thành cám ơn thầy.
VI. Đánh giá ưu khuyết ____________________________________________ 100
3
I. Tổng quan
1. Khảo sát hệ thống
Trung tâm ngoại ngữ đại học Sư Phạm TP HCM thường xuyên mở các lớp luyện
thi, tổ chức thi và cấp các chứng chỉ ngoại ngữ cho hàng chục ngàn học viên mỗi năm.
Các ngôn ngữ được đào tạo ở trung tâm rất đa dạng, bao gồm Anh, Pháp, Nhật…, mỗi
ngôn ngữ đều có các trình độ riêng khác nhau. Số lượng nhân viên và giảng viên làm việc
a. Tổ chức các đợt thi
Mỗi năm, trung tâm tổ chức 4 kỳ thi cấp chứng chỉ cho các học viên ở tất cả các
ngôn ngữ, các kỳ thi này cách nhau 3 tháng. Một kỳ thi sẽ gồm nhiều đợt thi dành riêng
cho một trình độ ngôn ngữ cụ thể. Mỗi đợt thi cũng sẽ được chia ra làm nhiều nội dung
thi, bao gồm sơ khởi, tự luận, vấn đáp…Các nội dung thi này sẽ được tổ chức ở thời gian
và địa điểm khác nhau, kết quả của một nội dung thi sẽ do một hoặc nhiều giáo viên
chấm. Lịch thi sẽ được ban điều hành sắp xếp và phổ biến ở các phòng ghi danh của
trung tâm. Chi tiết lịch thi bao gồm loại trình độ ngôn ngữ của đợt thi, nội dung thi, thời
gian địa điểm thi và lệ phí thi. Học viên khi đăng kí dự thi sẽ đóng tiền lệ phí thi cho
nhân viên thu ngân tại các phòng ghi danh của trung tâm. Nhân viên thu ngân sẽ lập biên
4
Tr
ư
ờ
ng
Đ
H S
ư
Ph
ạ
m TP. HCM
Trung tâm ngoại ngữ
LỊCH TỔ CHỨC THI
Bắt đầu thi:……
K
TP. HCM, ngày… tháng … năm…
BAN ĐIỀU HÀNH
lai và sao ra thành hai bản, học viên sẽ giữ một bản, và trung tâm sẽ giữ một bản, để tiện
cho việc đối chiếu về sau. Các giảng viên tham gia chấm bài thi sẽ nhận được tiền bồi
dưỡng của trung tâm.
b. Mở các lớp luyện thi
Trung tâm ngoại ngữ
BIÊN LAI THU LỆ PHÍ THI
Ngày……tháng……năm……
Họ và tên người nộp:……………………………………………………………
Kỳ thi:………………….Trình độ:……………… Môn thi:…………………….
Ngày thi:………………………………………………………………………….
Số tiền thu:………………………………………………………………………
Viết bằng chữ:……………………………………………………………………
Người nộp tiền Người thu tiền 5
danh, và nhận biên lai từ nhân viên thu ngân. Các giảng viên tham gia giảng dạy được trả
lương theo lớp.
:………
Trung tâm ngoại ngữ
BIÊN LAI THU HỌC PHÍ
Ngày……tháng……năm……
Họ và tên người nộp:……………………………………………………………
Lớp:………………….Trình độ:……………… Môn hoc:…………………….
Ngày học:………………………………………………………………………….
Số tiền thu:………………………………………………………………………
Viết bằng chữ:……………………………………………………………………
Người nộp tiền Người thu tiền
Tr
ư
ờ
ng
Đ
H S
ư
Ph
ạ
m TP. HCM
Trung tâm ngoại ngữ
THỜI KHOÁ BIỂU
Kỳ Thi: ……………
Khai giảng: ……….
á
o vi
ê
n
TP. HCM,
ngày……tháng……năm
BAN
Đ
I
Ề
U H
À
NH63. Nhu cầu tin học hoá
Hằng năm, số lượng học viên đăng ký học và thi ở trung tâm là rất lớn, có thể lên
đến hàng chục ngàn. Các thông tin về điểm số, số báo danh phải được lưu trữ một cách
H S
ư
Ph
ạ
m TP. HCM S
ố
:…
………
Trung tâm ngoại ngữ
CHỨNG CHỈ NGOẠI NGỮ
Trình độ:…
……………………………………………………………………………………
Cấp cho:……………………………………………………………………………
Sinh ngày:……… Tại:………………………………………………………
Đã tốt nhiệp kỳ thi:…………………………………………………………………
Tiếng:…………………………… Đạt loại:………………………………………
Ngày….tháng… năm….
HIỆU TRƯỞNG
7
Thực thể 1: KYTHI
Mỗi năm trung tâm tổ chức 4 kỳ thi, cấp chứng chỉ cho tất các trình độ ngôn ngữ
của trung tâm.
Các thuộc tính:
-MAKT ( Mã kì thi): thuộc tính khoá.
-TGBD (Thời gian bắt đầu): ngày bắt đầu kỳ thi
-TGKG (Thời gian khai giảng): ngày khai giảng các lớp luyện thi
Ràng buộc: TGKG phải xảy ra trước TGBD.
Thực thể 2: DOTTHI
Trong một kỳ thi có nhiều đợt thi dành riêng cho một trình độ ngôn ngữ.
Các thuộc tính:
-MADT (Mã đợt thi) : thuộc tính khoá, phân biệt giữa các đợt thi.
Thực thể 3: TRINHDO
Tất cả các trình độ có thể có của các loại ngôn ngữ.
8
Các thuộc tínnh:
-MATD (Mã trình độ): thuộc tính khoá.
-TENTD (Tên loại trình độ).
Thực thể 4: NGONNGU
Thực thể đại diện cho các ngôn ngữ được giảng dạy ở trung tâm.
Các thuộc tính:
-MANN (Mã ngôn ngữ) : thuộc tính khoá.
-TENNN (Tên loại ngôn ngữ).
Thực thể 5: GIANGVIEN
-NSHV (Ngày sinh).
Thực thể 9: NHANVIEN
Nhân viên của trung tâm.
Các thuộc tính:
9
-MANV (Mã nhân viên): thuộc tính khoá.
-TENNV (Tên nhân viên).
-GT (Giới tính).
-DCNV (Địa chỉ nhân viên).
-DTNV (Điện thoại nhân viên).
-NSNV(Ngày sinh nhân viên).
Thực thể 10: CHUCVU
Chức vụ cụ thể của một nhân viên.
Các thuộc tính:
-MACV (Mã chức vụ): thuộc tính khoá.
-TENCV (Tên loại chức vụ).
Thực thể 11: BUOIHOC
Các buổi học được trung tâm chọn để mở lớp.
Các thuộc tính:
-MABH (Mã buỗi học): thuộc tính khoá.
-NGAYHOC (Ngày học): có 2 loại, là 2 4 6 và 3 5 7
-CAHOC (Ca học): có 3 loại là ca sáng, ca chiều, ca tối.
Thực thể 12: COSO
Tất cả các cơ sở của trung tâm.
-MANDT (Mã nội dung thi): thuộc tính khoá.
-TENNDT (Tên nội dung thi)
Thực thể 17: SACH
Các loại sách mà học viên cần học để thi một loại trình độ ngôn ngữ.
Các thuộc tính:
-MAS (Mã sách): thuộc tính khoá.
-TENS (Tên Sach)
-TACGIA (Tên tác giả)
Thực thể 18: CHINHANH
Trung tâm gồm nhiều chi nhánh.
Các thuộc tính:
-MACN (Mã chi nhánh): thuộc tính khoá.
-NGAYTL (Ngày thành lập).
Thực thể 19: CHUNGCHI
Chứng chỉ đã được trung tâm cấp
Các thuộc tính:
-MACC (Mã chứng chỉ): thuộc tính khoá.
-NCCC (Ngày cấp chứng chỉ).
Thực thể 20: HOPDONG
Hộp đồng thuê giảng viên cho trung tâm.
Các thuộc tính:
-MAHD (Mã hợp đồng): thuộc tính khoá.
-NLHD (Ngày lập hợp đồng).
-THOIHAN (Thời hạn hợp đồng).
Thực thể 21: BANGLUONG
LAU
SOPHONG
co
co
(1,1)
(1,1) (0,n)
KQ
TG
DIEM
SBD
PHIDAY
(1,n)
(0,n)
(1,1)
(1,n)
(0,n)
(1,n)
(1,1)
(1,1)
(0,1)
(1,1)
(1,n)
(1,n)
(1,1)
(1,n) (1,n)
(1,1)
(1,n)
MAGV
TENGV
DCGV
NSGV
GT
GIAOVIEN
MACS
DCCS
COSO
MACV
TENCV
CHUCVU
MACC
NCCC
LOAI
CHUNGCHI
MABLH
NLBLH
SOTIEN
BIENLAIHOC
MABLUONG
NLBLUONG
BANGLUONG
MAHD
NLHD
thu
chi
ki
co
cap
dkthi
day
(1,n) (1,1) (1,n)
(1,n)
(1,n)
(1,n) (1,n)
(1,1)
MAKT
TGBD
TGKG
KY THI
MADT
DOITHI
MATD
TENTD
MABLT
NLBLT
SOTIEN
BIENLAITHI
thu
(1,n) (1,1)
NHANVIEN
CHINHANH
PHONGHOC
MANV
TENNV
DCNV
NSNV
GT
MACN
NGAYTL
12
Ràng buộc của mô hình ERD:
-Giáo viên tham gia giảng dạy lớp nào phải có học vị về ngôn ngữ của lớp ấy.
-Học vị của giáo viên phải có thứ tự lớn hơn học vị cần để dạy trình độ ngôn ngữ
của lớp.
2.Chuyển mô hình ERD thành mô hình quan hệ
Có tổng cộng 29 quan hệ, bao gồm:
TRINHDO (MATD, TENTD)
NGONNGU (MANN, TENNN)
HOPDONG (MAHD, NLHD, THOIHAN, MAGV, MANV)
-MAGV tham chiếu đến GIAOVIEN (MAGV)
-MANV tham chiếu đến NHANVIEN (MANV)
HOCVIEN (MAHV, TENHV, DCHV, DTHV, NSHV, GT)
DKHOC (MAHV, MAL, MABLH)
13
-MAHV tham chiếu đến HOCVIEN (MAHV)
-MAL tham chiếu đến LOP (MAL)
-MABLH tham chiếu đến BIENLAIHOC (MABLH)
BIENLAIHOC (MABLH, NLBLH, TIENHOC, MAHV, MAL, MANV)
-MAHV, MAL tham chiếu đến DANGKYHOC (MAHV, MAL)
-MANV tham chiếu đến NHANVIEN (MANV)
DKTHI (MAHV, MADT, MABLT, MACC, SBD, KQ)
-MAHV tham chiếu đến HOCVIEN (MAHV)
-MADT tham chiếu đến DOTTHI (MADT)
-MABLT tham chiếu đến BIENLAITHI (MABLT)
-MACC tham chiếu đến CHUNGCHI (MACC)
BIENLAITHI (MABLT, NLBLT, TIENTHI, MAHV, MADT, MANV)
-MAHV, MADT tham chiếu đến DANGKYTHI (MAHV, MADT)
-MANV tham chiếu đến NHANVIEN (MANV)
NOIDUNGTHI (MANDT, TENNDT)
THI (MAHV, MADT, MANDT, DIEM, MAPH, THOIGIAN)
-MAHV, MADT tham chiếu đến DANGKYTHI (MAHV, MADT)
-MANDT tham chiếu đến NOIDUNGTHI (MANDT)
-MAPH tham chiếu đến PHONGHOC
CHUNGCHI (MACC, NCCC, LOAI, MAHV, MADT, MANV)
- MAHV, MADT tham chiếu đến DANGKYTHI (MAHV, MADT)
- MANV tham chiếu đến NHANVIEN (MANV)
NHANVIEN (MANV, TENNV, DCNV, DTNV, NSNV, GT, MACV, MACN)
i
Ki
ể
u DL
Lo
ạ
i
DL
MGT
S
ố
b
yte
Ràng
buộc
1
MATD
M
ã
Tr
0
T
ồ
ng s
ố
4
0
Dung lượng:
Số dòng tối thiểu: 100
14
Số dòng tối đa: 200
Kích thước tối thiểu: 100 x 40 = 4 KB
Kích thước tối đa: 200 x 40 =8 KB
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:
MATD: không unicode
TENTD: unicode
. 3.2 Quan hệ Ngôn ngữ
i
DL
MGT
S
ố
byte
Ràng
buộc
1
MANN
M
ã
ng
ô
n
ngữ
CT
B10
40Dung lượng:
Số dòng tối thiểu: 100
Số dòng tối đa: 200
Kích thước tối thiểu: 100 x 40 = 4 KB
Kích thước tối đa: 200 x 40 = 8 KB
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:
MANN: không unicode
TENNN: unicode
3.3 Quan hệ Học vị
HOCVI (MAHVI, TENHVI, THUTU)
T
ê
n quan h
ệ
:
HOCVISTT
Thu
ộ
c T
MAHVI
M
ã
H
ọ
c
vị
CT
B10
PK
2
TENHVI
T
ê
n H
ọ
c
vị
CDT
ổ
ng s
ố
45Dung lượng:
Số dòng tối thiểu: 100
Số dòng tối đa: 200
Kích thước tối thiểu: 100 x 45 = 4.5 KB
Kích thước tối đa: 200 x 45 = 9 KB
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:
15
MAHVI: không unicode
TENHV: unicode 3.4 Quan hệ Trình độ Ngôn ngữ
TRDO_NNGU (MATD, MANN, MAHVI)
T
ê
n quan h
ệ
byte
Ràng bu
ộ
c
1
MATD
M
ã
Tr
ì
nh
độ
CT
B10
PK, FK
(TRINHDO)
2
MANN
CT
B10
FK (HOCVI)
T
ổ
ng s
ố
30Dung lượng:
Số dòng tối thiểu: 500
Số dòng tối đa: 1000
Kích thước tối thiểu: 500 x 30 = 15 KB
Kích thước tối đa: 1000 x 30 = 30 KB
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:
MATD: không unicode
MANN: không unicode
ể
u
DL
Lo
ạ
i
DL
MGT
S
ố
byte
Ràng bu
ộ
c
1
MAS
M
ã
s
á
ch
T
á
c gi
ả
CD
B304
MATD
M
ã
tr
ì
nh
độ
CT
B
T
ổ
ng s
ố
90Dung lượng:
Số dòng tối thiểu: 1000
Số dòng tối đa: 2000
16
Kích thước tối thiểu: 1000 x 90 = 90 KB
Kích thước tối đa: 2000 x 90 = 180 KB
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:
MAS: không unicode
TENS: unicode
TACGIA: unicode
MATD: không unicode
MANN: không unicode
3.6 Quan hệ Kỳ thi
KYTHI (MAKT, TGBD, TGKG)
T
ê
n quan h
ệ
S
ố
byte
Ràng
buộc
1
MAKT
M
ã
k
ỳ
thi
CT
B10
PK
2
5
T
ổ
ng s
ố
20Dung lượng:
Số dòng tối thiểu: 200
Số dòng tối đa: 400
Kích thước tối thiểu: 200 x 20 = 4 KB
Kích thước tối đa: 400 x 20 = 8 KB
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:
MAKT: không unicode
3.7 Quan hệ Đợt thi
DOTTHI (MADT, MAKT, MATD, MANN)
T
ê
n quan h
byte
Ràng bu
ộ
c
1
MADT
M
ã
đ
ợ
t
thi
CT
B10
PK
2
MAKT
10
FK
(TRDO_NNGU)
4
MANN
M
ã
ng
ô
n
ngữ
CT
B10
FK
(TRDO_NNGU)
ệ
:
BUOIHOCSTT
Thu
ộ
c
Tính
Di
ễ
n
Giải
Ki
ể
u
DL
Lo
ạ
i
DL
MGT
S
ố
y
CT
B
[‘246’,’357’ ]
53
CA
Ca h
ọ
c
CD
B
[‘sang’,’chieu’,’toi’]
5
:
CHINHANHSTT
Thu
ộ
c T
í
nh
Di
ễ
n Gi
ả
i
Ki
ể
u DL
Lo
ạ
i
DL
MGT
Ng
à
y
thành lập
N
B5
T
ổ
ng s
ố
10Dung lượng:
18
Số dòng tối thiểu: 100
Số dòng tối đa: 200
DL
Lo
ạ
i
DL
MGT
S
ố
byte
Ràn
g bu
ộ
c
1
MACS
M
ã
c
ơ
s
ở
MACN
M
ã
chi
nhánh
CT
B5
FK
(CHINHANH)
T
ổ
ng s
ố
45
Di
ễ
n Gi
ả
i
Ki
ể
u DL
Lo
ạ
i
DL
MGT
S
ố
byte
Ràng
buộc
1
M
APH
13
LAU
L
ầ
u
CT
B24
SOPHONG
S
ố
ph
ò
ng
T
ổ
ng s
ố
2
5
19
Dung lượng:
Số dòng tối thiểu: 400
Số dòng tối đa: 800
Kích thước tối thiểu: 400 x 25 = 10 KB
Kích thước tối đa: 800 x 25 = 20 KB
Mổ tả dữ liệu kiểu chuỗi:
MAPH: không unicode
DAY: không unicode
LAU: không unicode
SOPHONG: không unicode
MACS: không unicode
3.12 Quan hệ Phòng học buổi học
PH_BH (MABH, MAPH)
S
ố
byte
Ràng bu
ộ
c
1
MABH
M
ã
bu
ổ
i
học
CT
B10
PK, FK
(BUOIHOC)
Dung lượng:
Số dòng tối thiểu: 2000
Số dòng tối đa: 4000
Kích thước tối thiểu: 2000 x 20 = 40 KB
Kích thước tối đa: 4000 x 20 = 80 KB
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:
MABH: không unicode
MAPH: không unicode
3.13 Quan hệ Lớp
LOP (MAL, SISO, MADT, MABH, MAPH,MAGV)
T
ê
n quan h
ệ
:
LOPSTT
Thu
ộ
c T
í
nh
MAL
M
ã
l
ớ
p
CT
B10
PK
2
SISO
S
ỉ
s
ố
S
MADT
M
ã
đ
ợ
t
CT
B10
FK
20
th
ị
(DOTTHI)MABH
M
ã
(BH_PH) T
ồ
ng s
ố
5
5Dung lượng:
Số dòng tối thiểu: 10000
Số dòng tối đa: 20000
Kích thước tối thiểu: 10000 x 55 = 550 KB
Kích thước tối đa: 20000 x 55 = 1100 KB
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:
MAL: không unicode
MADT: không unicode
MABH: không unicode
MAPH: không unicode
MAGV: khônng unicode
3.14 Quan hệ Giao viên
GIAOVIEN (MAGV, TENGV, DCGV, NSGV, GT)
DL
MGT
S
ố
byte
Ràng
buộc
1
MAGV
M
ã
gi
á
o
viên
CT
B10
CD
B304
DTGV
Đ
i
ệ
n
thoại
CD
B105
NSGV
Ng
T
ồ
ng s
ố
9
0Dung lượng:
Số dòng tối thiểu: 200
Số dòng tối đa: 400
Kích thước tối thiểu: 200 x 90 = 18 KB
Kích thước tối đa: 400 x 90 = 36 KB
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:
MAGV: không unicode
21
TENGV: unicode
DCGV: unicode
DTGV: không unicode
GT: không unicode
3.15 Quan hệ Học vị giáo viên
i
DL
MGT
S
ố
byte
Ràng bu
ộ
c
1
MAGV
M
ã
gi
á
o
viên
CT
B
M
ã
h
ọ
c
vị
CT
B10
PK, FK
(HOCVI) T
ổ
ng s
ố
30Dung lượng:
n
Giải
Ki
ể
u
DL
Lo
ạ
i
DL
MGT
S
ố
byte
Ràng bu
ộ
c
1
MANV
M
ã
nh
â
DCNV
Đ
ị
a ch
ỉCD
B304
DTNV
Đ
i
ệ
n
thoại
CD
B
B
[‘nam’
,’nu’]
57
MACV
M
ã
ch
ứ
c
vụ
CT
B10
FK
(CHUCVU)
8
0Dung lượng:
Số dòng tối thiểu: 1000
Số dòng tối đa: 2000
Kích thước tối thiểu: 1000 x 110 = 110 KB
Kích thước tối đa: 2000 x 110 = 220 KB
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:
MANV: không unicode
TENNV: unicode
DCNV: unicode
DTNV: không unicode
GT: không unicode
MACN: không unicode
MACV: không unicode
3.17 Quan hệ Bảng Lương
BANGLUONG (MABLUONG, NLBLUONG, MANV)
T
ê
n quan h
ệ
: BAN
GLUONGSTT
buộc
1
MABLUONG
M
ã
B
ả
n
g
Luong
CT
B10
PK
2
NLBLUONG
Ng
à
y l
ậ
T
ổ
ng s
ố
25Dung lượng:
Số dòng tối thiểu: 400
Số dòng tối đa: 800
Kích thước tối thiểu: 400 x 25 = 10 KB
Kích thước tối đa: 800 x 25 = 20 KB
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:
MABLUONG: không unicode
MANV: không unicode
3.18 Quan hệ Chi tiết bảng lương
23
CHITIETBANGLUONG (MAL, MABLUONG, PHI)
T
ê
S
ố
byte
Ràng bu
ộ
c
1
MAL
M
ã
l
ớ
p
CT
B10
PK, FK
(LOP)
S
N
B5
T
ổ
ng s
ố
25Dung lượng:
Số dòng tối thiểu: 20000
Số dòng tối đa: 40000
Kích thước tối thiểu: 20000 x 25 = 500KB
Kích thước tối đa: 40000 x 250 = 1000KB
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:
MAL: không unicode
MABLUONG: không unicode
Lo
ạ
i
DL
MGT
S
ố
byte
Ràng bu
ộ
c
1
MAHD
M
ã
h
ợ
p
đồng
CT
B
i h
ạ
n
(tháng)
S
N
K54
MAGV
M
ã
gi
á
o
viên
CT
B
T
ổ
ng s
ố
40Dung lượng:
Số dòng tối thiểu: 400
Số dòng tối đa: 800
Kích thước tối thiểu: 400 x 40 = 16 KB
Kích thước tối đa: 800 x 40 = 32 KB
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:
MAHD: không unicode
24
MAGV: không unicode
MANV: không unicode 3.20 Quan hệ học viên
HOCVIEN (MAHV, TENHV, DCHV, NSHV, GT)
T
ê
n quan h
ệ
:
HOCVIEN
byte
Ràng
buộc
1
MAHV
M
ã
h
ọ
c
viên
CT
B10
PK
2
TENHV
T
4
DTHV
Đ
i
ệ
n
thoại
CD
K105
NSHV
Ng
à
y
sinh học
viên
N
B
ổ
ng c
ộ
ng
9
0Dung lượng:
Số dòng tối thiểu: 400000
Số dòng tối đa: 800000
Kích thước tối thiểu: 400000 x 90 = 36 MB
Kích thước tối đa: 800000 x 90 = 72 MB
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:
MAHV: không unicode
TENHV: unicode
DCHV: unicode
DTHV: không unicode
GT: không unicode
3.21 Quan hệ Đăng ký học
DKHOC (MAHV, MAL, MABLH)
T
ê
n quan h
ệ
:
g bu
ộ
c
1
MAHV
M
ã
h
ọ
c
viên
CT
B10
PK, FK
(HOCVIEN)
2
MAL
M
ã
FK