TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TPHCM
KHOA TOÁN – TIN HỌC
PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG TIN
THIẾT KẾ HỆ THỐNG QUẢN LÝ TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TPHCM
Giảng viên: Ths Nguyễn Gia Tuấn Anh
Sinh viên : -Bùi Trần Hiếu 0411033
-Nguyễn Minh Tài 0411121
Tháng 6/2008
LỜI NÓI ĐẦU
Ta đã biết ngoại ngữ là cầu nối quan trọng giúp con người mở mang tri thức và
phát triển bản thân, nhất là trong thời đại ngày nay. Do đó, học để nói được các ngôn ngữ
quốc tế đang trở nhu cầu thiết yếu của mọi người, mọi tầng lớp. Nắm bắt được điều này,
nhiều trung tâm ngoại ngữ đã ra đời, và Trung tâm ngoại ngữ đại học Sư Phạm TP HCM
là một trong những trung tâm uy tín nhất, được các bạn sinh viên tin tưởng nhất. Và nhờ
vào sự phát triển của công nghệ thông tin, việc quản lý một trung tâm ngoại ngữ ngày
càng trở nên dể dàng và thuận tiện hơn trước rất nhiều.
Xuất phát từ mục đích học tập phương pháp phân tích, thiết kế hệ thống thông tin,
cũng như tìm hiểu về các trung tâm ngoại ngữ, nhóm chúng em đã thực hiện đồ án “Thiết
kế hệ thống quản lý trung tâm ngoại ngữ Đại học Sư Phạm TP HCM”. Đồ án tuy còn
nhiều thiếu sót nhưng nó là kết quả của sự nỗ lực của các thành viên trong nhóm, sự giúp
đỡ của tất cả các bạn bè. Ngoài ra chúng em rất biết ơn thầy Nguyễn Gia Tuấn Anh về sự
hỗ trợ và hướng dẫn tận tình, và chúng em sẽ không thể hoàn thành đồ án này nếu không
có thầy.Xin chân thành cám ơn thầy.
2
MỤC LỤC
Lời nói đầu _____________________________________________________ 1
Mục lục __________________________________________________________ 2
I.Tổng quan _____________________________________________________ 3
1.Khảo sát hệ thống _________________________________________ 3
2.Phân tích hiện trạng ________________________________________ 3
thi khác nhau, mỗi nội dung thi có thể được tổ chức thi ở các cơ sở khác nhau . Các thông
báo về các đợt thi sẽ được niêm yết tại các chi nhánh của trung tâm.
Trước mỗi đợt thi, trung tâm sẽ mở các lớp luyện thi để giúp cho người học có thể
đạt được kết quả tốt nhất trong kì thi. Các lớp có ngôn ngữ và trình độ khác nhau sẽ được
giảng dạy bởi các giảng viên có học vị tương ứng thích hợp. Các thí sinh dự thi không bắt
buộc phải học các lớp do trung tâm tổ chức.
Và cuối cùng, sau khi đã có kết quả thi, trung tâm sẽ thực hiện việc cấp bằng cho
các thí sinh có kết quả đạt.
Các bộ phận quản lý trung tâm ngoại ngữ đại học Sư Phạm bao gồm:
-Ban giám hiệu trường đại học Sư Phạm: quản lý các chi nhánh của trung tâm,
quyết định cấp các văn bằng ngoại ngữ cho các học viên.
-Ban điều hành chi nhánh: giải quyết vấn đề sắp xếp lịch thi, thời khoá biểu, phân
công giảng viên.
-Bộ phận kế toán: đảm nhiệm việc tính toán các số liệu, kiểm tra sổ sách.
-Thủ quỹ: quản lý quỹ của chi nhánh.
-Bộ phận thu ngân: thông báo các chi tiết học tập, thu tiền lệ phí và ghi biên lai
cho học viên.
-Giảng viên trưởng : là giảng viên chịu trách nhiệm quản lý các giảng viên khác
-Bộ phận phụ trách hợp tác quốc tế: đảm nhiệm việc thiết lập và đảm bảo mối
quan hệ với các tổ chức ngoại ngữ quốc tế.
-Bộ phận phụ trách trang thiết bị: chịu trách nhiệm về các thiết bị vật dụng phục
vụ cho việc giảng dạy của trung tâm.
2. Phân tích hiện trạng
Các công việc:
a. Tổ chức các đợt thi
Mỗi năm, trung tâm tổ chức 4 kỳ thi cấp chứng chỉ cho các học viên ở tất cả các
ngôn ngữ, các kỳ thi này cách nhau 3 tháng. Một kỳ thi sẽ gồm nhiều đợt thi dành riêng
cho một trình độ ngôn ngữ cụ thể. Mỗi đợt thi cũng sẽ được chia ra làm nhiều nội dung
thi, bao gồm sơ khởi, tự luận, vấn đáp…Các nội dung thi này sẽ được tổ chức ở thời gian
và địa điểm khác nhau, kết quả của một nội dung thi sẽ do một hoặc nhiều giáo viên
Họ và tên người nộp:……………………………………………………………
Kỳ thi:………………….Trình độ:……………… Môn thi:…………………….
Ngày thi:………………………………………………………………………….
Số tiền thu:………………………………………………………………………
Viết bằng chữ:……………………………………………………………………
Người nộp tiền Người thu tiền
5
danh, và nhận biên lai từ nhân viên thu ngân. Các giảng viên tham gia giảng dạy được trả
lương theo lớp.
c. Cấp chứng chỉ ngoại ngữ
Sau khi đợt thi khoảng 1 tuần, kết quả thi của các thí sinh sẽ được niêm yết ở các
chi nhánh của trung tâm. Thi sinh được xét kết quả đạt khi có điểm số ở các nội dung thi
lớn hơn hoặc bằng điểm trung bình. Các thí sinh thi đậu kỳ thi sẽ được cấp chứng chỉ
ngoại ngữ được xác nhận bởi ban giám hiệu trường đại học Sư Phạm.
Trường ĐH Sư Phạm TP. HCM Số:………
Trung tâm ngoại ngữ
BIÊN LAI THU HỌC PHÍ
Ngày……tháng……năm……
Họ và tên người nộp:……………………………………………………………
Lớp:………………….Trình độ:……………… Môn hoc:…………………….
Ngày học:………………………………………………………………………….
Số tiền thu:………………………………………………………………………
Viết bằng chữ:……………………………………………………………………
Người nộp tiền Người thu tiền
6
Trường ĐH Sư Phạm TP. HCM
Trung tâm ngoại ngữ
THỜI KHOÁ BIỂU
Kỳ Thi: ……………
Khai giảng: ……….
-Nhập các lớp học mới trong dựa theo thời khóa biểu.
Trường ĐH Sư Phạm TP. HCM Số:…………
Trung tâm ngoại ngữ
CHỨNG CHỈ NGOẠI NGỮ
Trình độ:…
……………………………………………………………………………………
Cấp cho:……………………………………………………………………………
Sinh ngày:……… Tại:………………………………………………………
Đã tốt nhiệp kỳ thi:…………………………………………………………………
Tiếng:…………………………… Đạt loại:………………………………………
Ngày….tháng… năm….
HIỆU TRƯỞNG
7
-Lập danh sách theo kỳ thi
+Quản lý đợt thi
-Nhập các đợt thi mới dựa theo lịch thi.
-Lập danh sách đợt thi theo theo kỳ thi.
+Quản lý chứng chỉ ngoại ngữ
-Nhập thêm thông tin chứng chỉ mới được cấp
-Tổng kết các chứng chỉ được cấp trong khoá học.
+Quản lý các loại trình độ ngôn ngữ
-Cập nhật các loại ngôn ngữ.
-Cập nhật các loại trình độ của một ngôn ngữ.
-Lập danh sách các loại trình độ ngôn ngữ được giảng dạy ở trung tâm.
+Quản lý tài liệu giảng dạy
-Cập nhật tài liệu giảng dạy.
-Lập danh sách tài liệu giảng dạy theo theo tác giả, trình độ.
+Quản lý thu chi
-Lập biên lai thu học phí.
-Lập biên lai thu lệ phí thi.
Thực thể đại diện cho các ngôn ngữ được giảng dạy ở trung tâm.
Các thuộc tính:
-MANN (Mã ngôn ngữ) : thuộc tính khoá.
-TENNN (Tên loại ngôn ngữ).
Thực thể 5: GIANGVIEN
Giảng viên của trung tâm.
Các thuộc tính:
-MAGV (Mã giảng viên): Thuộc tính khoá.
-TENGV (Tên giảng viên).
-DCGV (Đia chỉ giảng viên).
-DTGV (Điện thoại giảng viên)
-NSGV (Ngày sinh)
-GT (Giới tính).
Thực thể 6: HOCVI
Học vị của giảng viên về một ngôn ngữ.
Các thuộc tính:
-MAHV (Mã học vị): Thuộc tính khoá.
-TENHV (Tên học vị).
-THUTU (Thứ tự): Loại học vị cao hơn sẽ có số thứ tự cao hơn.
Thực thể 7: LOPHOC
Các lớp luyện thi dành cho một đợt thi.
Các thuộc tính:
-MAL (Mã lớp học): thuộc tính khoá.
-SISO (Sỉ số).
Thực thể 8: HOCVIEN
Bao gồm tất cả các học viên đăng ký học và thi ở trung tâm.
Các thuộc tính:
-MAHV (Mã học viên): thuộc tính khoá.
-TENHV (Tên học viên).
-GT (Giới tính).
Các phòng học của một cơ sở được chọn để mở lớp giảng dạy, hoặc thi.
Các thuộc tính:
-MAPH (Mã phòng học): thuộc tính khoá.
-DAY (dãy phòng).
-LAU (lầu).
-SOPHONG (Số phòng).
Thực thể 14: BIENLAIHOCPHI
Biên lai thu tiền học phí.
Các thuộc tính:
-MABLH (Mã biên lai hoc): thuộc tính khoá.
-NLBL (Ngày lập).
-SOTIEN (Số tiền).
Thực thể 15: BIENLAILEPHITHI
Biên lai thu lệ phí thi.
Các thuộc tính:
-MABLT (Mã biên lai thi): thuộc tính khoá.
-NLBL (Ngày lập).
10
-SOTIEN (Số tiền).
Thực thể 16: NOIDUNGTHI
Các nội dung thi của một đợt thi.
Các thuộc tính:
-MANDT (Mã nội dung thi): thuộc tính khoá.
-TENNDT (Tên nội dung thi)
Thực thể 17: SACH
Các loại sách mà học viên cần học để thi một loại trình độ ngôn ngữ.
Các thuộc tính:
-MAS (Mã sách): thuộc tính khoá.
-TENS (Tên Sach)
-TACGIA (Tên tác giả)
CA
BUOIHOC
MAPH
DAY
LAU
SOPHONG
co
co
(1,1)
(1,1) (0,n)
KQ
TG
DIEM
SBD
PHIDAY
(1,n)
(0,n)
(1,1)
(1,n)
(0,n)
(1,n)
(1,1)
(1,1)
(0,1)
(1,1)
(1,n)
(1,n)
(1,1)
(1,n) (1,n)
(1,1)
MAGV
TENGV
DCGV
NSGV
GT
GIAOVIEN
MACS
DCCS
COSO
MACV
TENCV
CHUCVU
MACC
NCCC
LOAI
CHUNGCHI
MABLH
NLBLH
SOTIEN
BIENLAIHOC
MABLUONG
NLBLUONG
BANGLUONG
MAHD
NLHD
THOIHAN
HOPDONG
MAHV
TENHV
DCHV
DOITHI
MATD
TENTD
TRINHDO
MANN
TENNN
NGONNGU
MAHV
TENHV
THUTU
HOCVI
MANDT
TENNDT
NOIDUNGTHI
MAS
TENS
TACGIA
SACH
co
thuo
c
can
co
thuo
c
co
MABLT
NLBLT
SOTIEN
BIENLAITHI
-MAKT tham chiếu đến KYTHI (MAKT)
BUOIHOC (MABH, NGAY, CA)
PHONGHOC (MAPH, DAY, LAU, SOPHONG, MACS)
-MACS tham chiếu đến COSO (MACS)
PH_BH (MABH, MAPH)
-MABH tham chiếu đến BUOIHOC (MABH)
-MAPH tham chiếu đến PHONGHOC (MAPH)
LOP (MAL, SISO, MADT, MABH, MAPH,MAGV)
-MADT tham chiếu đến DOTTHI ( MADT)
-MABH, MAPH tham chiếu đến PHONG_BUOIHOC (MABH,MAPH)
-MAGV tham chiếu đến GIAOVIEN(MAGV)
GIAOVIEN (MAGV, TENGV, DCGV,DTGV, NSGV, GT)
HVI_GV (MAGV, MANN, MAHVI)
-MAGV tham chiếu đến GIAOVIEN (MAGV)
-MANN tham chiếu đến NGONNGU (MANN)
-MAHVI tham chiếu đến HOCVI (MAHOCVI)
BANGLUONG (MABLUONG, NLBLUONG, MANV)
-MANV tham chiếu đến NHANVIEN (MANV)
CHITIETBANGLUONG ( MAL, MABLUONG, PHI)
-MAL tham chiếu đến LOP (MAL)
-MABLUONG tham chiếu đến BANGLUONG (MABLUONG)
HOPDONG ( MAHD, NLHD, THOIHAN, MAGV, MANV)
-MAGV tham chiếu đến GIAOVIEN (MAGV)
-MANV tham chiếu đến NHANVIEN (MANV)
HOCVIEN (MAHV, TENHV, DCHV, DTHV, NSHV, GT)
DKHOC (MAHV, MAL, MABLH)
13
-MAHV tham chiếu đến HOCVIEN (MAHV)
-MAL tham chiếu đến LOP (MAL)
-MABLH tham chiếu đến BIENLAIHOC (MABLH)
Tên quan hệ: TRINHDO
STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Loại DL MGT Số byte Ràng
buộc
1 MATD Mã Trình
Độ
CT B 10 PK
2 TENTD Tên Trình
Độ
CD B 30
Tồng số 40
Dung lượng:
Số dòng tối thiểu: 100
14
Số dòng tối đa: 200
Kích thước tối thiểu: 100 x 40 = 4 KB
Kích thước tối đa: 200 x 40 =8 KB
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:
MATD: không unicode
TENTD: unicode
. 3.2 Quan hệ Ngôn ngữ
NGONNGU (MANN, TENNN)
Tên quan hệ: NGONNGU
STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Loại DL MGT Số byte Ràng
buộc
1 MANN Mã ngôn
ngữ
CT B 10 PK
2 TENNN Tên ngôn
ngữ
CD B 30
TENHV: unicode
3.4 Quan hệ Trình độ Ngôn ngữ
TRDO_NNGU (MATD, MANN, MAHVI)
Tên quan hệ: TRDO_NNGU
STT Thuộc Tính Diễn
Giải
Kiểu
DL
Loại
DL
MGT Số byte Ràng buộc
1 MATD Mã Trình
độ
CT B 10 PK, FK
(TRINHDO)
2 MANN Mã Ngôn
ngữ
CT B 10 PK, FK
(NGONNGU)
3 MAHVI Mã Học
vị cần
CT B 10 FK (HOCVI)
Tổng số 30
Dung lượng:
Số dòng tối thiểu: 500
Số dòng tối đa: 1000
Kích thước tối thiểu: 500 x 30 = 15 KB
Kích thước tối đa: 1000 x 30 = 30 KB
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:
MATD: không unicode
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:
MAS: không unicode
TENS: unicode
TACGIA: unicode
MATD: không unicode
MANN: không unicode
3.6 Quan hệ Kỳ thi
KYTHI (MAKT, TGBD, TGKG)
Tên quan hệ: KYTHI
STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Loại DL MGT Số byte Ràng
buộc
1 MAKT Mã kỳ thi CT B 10 PK
2 TGBD Thời gian
bắt đầu thi
N B 5
3 TGKG Thời gian
khai giảng
N B 5
Tổng số 20
Dung lượng:
Số dòng tối thiểu: 200
Số dòng tối đa: 400
Kích thước tối thiểu: 200 x 20 = 4 KB
Kích thước tối đa: 400 x 20 = 8 KB
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:
MAKT: không unicode
3.7 Quan hệ Đợt thi
DOTTHI (MADT, MAKT, MATD, MANN)
Tên quan hệ: DOTTHI
STT Thuộc
MADT: không unicode
MAKT: không unicode
MATD: không unicode
MANN: không unicode
3.8 Quan hệ Buổi học
BUOIHOC (MABH, NGAY, CA)
Tên quan hệ: BUOIHOC
STT Thuộc
Tính
Diễn
Giải
Kiểu
DL
Loại
DL
MGT Số
byte
Ràng
buộc
1 MABH Mã buổi
học
CT B 10 PK
2 NGAY Ngày CT B [‘246’,’357’ ] 5
3 CA Ca học CD B [‘sang’,’chieu’,’toi’] 5
Tổng số 20
Dung lượng:
Số dòng tối thiểu: 10
Số dòng tối đa: 20
Kích thước tối thiểu: 10 x 20 = 0.2 KB
Kích thước tối đa: 20 x 20 = 0.4 KB
Giải
Kiểu
DL
Loại
DL
MGT Số byte Ràng buộc
1 MACS Mã cơ sở CT B 10 PK
2 DCCS Địa chỉ
cs
CD B 30
3 MACN Mã chi
nhánh
CT B 5 FK
(CHINHANH)
Tổng số 45
Dung lượng:
Số dòng tối thiểu: 200
Số dòng tối đa: 400
Kích thước tối thiểu: 200 x 45 = 9 KB
Kích thước tối đa: 400 x 45 = 18 KB
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:
MACS: không unicode
DCCS: unicode
MACN: không unicode
3.11 Quan hệt Phòng học
PHONGHOC (MAPH, DAY, LAU, SOPHONG, MACS)
Tên quan hệ: PHONGHOC
STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Loại DL MGT Số byte Ràng
buộc
1 MAPH Mã phòng
DL
MGT Số byte Ràng buộc
1 MABH Mã buổi
học
CT B 10 PK, FK
(BUOIHOC)
2 MAPH Mã
phòng
học
CT B 10 PK, FK
(PHONGHOC)
Tổng số 20
Dung lượng:
Số dòng tối thiểu: 2000
Số dòng tối đa: 4000
Kích thước tối thiểu: 2000 x 20 = 40 KB
Kích thước tối đa: 4000 x 20 = 80 KB
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:
MABH: không unicode
MAPH: không unicode
3.13 Quan hệ Lớp
LOP (MAL, SISO, MADT, MABH, MAPH,MAGV)
Tên quan hệ: LOP
STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu
DL
Loại DL MGT Số byte Ràng buộc
1 MAL Mã lớp CT B 10 PK
2 SISO Sỉ số SN B 5
3 MAGV Mã giáo
viên
DL
Loại DL MGT Số byte Ràng
buộc
1 MAGV Mã giáo
viên
CT B 10 PK
2 TENGV Tên giáo
viên
CD B 30
3 DCGV Địa chỉ
giáo viên
CD B 30
4 DTGV Điện
thoại
CD B 10
5 NSGV Ngày
sinh giáo
viên
N B 5
6 GT Giới tính CT B [‘nam’,’nu’] 5
Tồng số 90
Dung lượng:
Số dòng tối thiểu: 200
Số dòng tối đa: 400
Kích thước tối thiểu: 200 x 90 = 18 KB
Kích thước tối đa: 400 x 90 = 36 KB
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:
MAGV: không unicode
21
TENGV: unicode
Kích thước tối đa: 1000 x 30 = 30 KB
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:
MAGV: không unicode
MANN: không unicode
MAHVI: không unicode
3.16 Quan hệ Nhân viên
NHANVIEN (MANV, TENNV, DCNV, NSNV, GT, MACV, MACN)
Tên quan hệ: NHANVIEN
STT Thuộc
Tính
Diễn
Giải
Kiểu
DL
Loại
DL
MGT Số
byte
Ràng buộc
1 MANV Mã nhân
viên
CT B 10 PK
2 TENNV Tên
nhân
viên
CD B 30
3 DCNV Địa chỉ CD B 30
4 DTNV Điện
thoại
CD B 10
BANGLUONG (MABLUONG, NLBLUONG, MANV)
Tên quan hệ: BANGLUONG
STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Loại DL MGT Số byte Ràng
buộc
1 MABLUONG Mã Bảng
Luong
CT B 10 PK
2 NLBLUONG Ngày lập
bảng
lương
N B 5
3 MANV Mã nhân
viên
CT B 10 FK
Tổng số 25
Dung lượng:
Số dòng tối thiểu: 400
Số dòng tối đa: 800
Kích thước tối thiểu: 400 x 25 = 10 KB
Kích thước tối đa: 800 x 25 = 20 KB
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:
MABLUONG: không unicode
MANV: không unicode
3.18 Quan hệ Chi tiết bảng lương
23
CHITIETBANGLUONG (MAL, MABLUONG, PHI)
Tên quan hệ: CHITIETBANGLUONG
STT Thuộc Tính Diễn
Giải
Kiểu
MGT Số byte Ràng buộc
1 MAHD Mã hợp
đồng
CT B 10 PK
2 NLHD Ngày lập N B 5
3 THOIHAN Thời hạn
(tháng)
SN K 5
4 MAGV Mã giáo
viên
CT B 10 FK
(GIAOVIEN)
5 MANV Mã nhân
viên
CT B 10 FK
(NHANVIEN)
Tổng số 40
Dung lượng:
Số dòng tối thiểu: 400
Số dòng tối đa: 800
Kích thước tối thiểu: 400 x 40 = 16 KB
Kích thước tối đa: 800 x 40 = 32 KB
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:
MAHD: không unicode
24
MAGV: không unicode
MANV: không unicode
3.20 Quan hệ học viên
HOCVIEN (MAHV, TENHV, DCHV, NSHV, GT)
Tên quan hệ: HOCVIEN
DCHV: unicode
DTHV: không unicode
GT: không unicode
3.21 Quan hệ Đăng ký học
DKHOC (MAHV, MAL, MABLH)
Tên quan hệ: DKHOC
STT Thuộc
Tính
Diễn
Giải
Kiểu
DL
Loại
DL
MGT Số byte Ràng buộc
1 MAHV Mã học
viên
CT B 10 PK, FK
(HOCVIEN)
2 MAL Mã lớp CT B 10 PK, FK (LOP)
3 MABLH Mã biên CT B 10 FK
25