TRNG I HC KHOA HC T NHIấN TPHCM
KHOA TON TIN HC
PHN TCH THIT K H THNG THễNG TIN
THIT K H THNG QUN Lí TRUNG TM NGOI NG
TRNG I HC S PHM TPHCM
ca tt c cỏc bn bố. Ngoi ra chỳng em rt bit n thy Nguyn Gia Tun Anh v s
h tr v hng dn tn tỡnh, v chỳng em s khụng th hon thnh ỏn ny nu khụng
cú thy.Xin chõn thnh cỏm n thy.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
3
I. Tng quan
1. Kho sỏt h thng
Trung tõm ngoi ng i hc S Phm TP HCM thng xuyờn m cỏc lp luyn
thi, t chc thi v cp cỏc chng ch ngoi ng cho hng chc ngn hc viờn mi nm.
Cỏc ngụn ng c o to trung tõm rt a dng, bao gm Anh, Phỏp, Nht, mi
ngụn ng u cú cỏc trỡnh riờng khỏc nhau. S lng nhõn viờn v ging viờn lm vic
ti cỏc chi nhỏnh ca trung tõm cng rt nhiu. Do vy, cn xõy dng mt h thng tin
hc qun lý trung tõm hiu qu hn.
Hot ng chớnh ca trung tõm s bao gm vic t chc cỏc t thi, to iu kin
cho mt trỡnh ngụn ng c th. Mi t thi cng s c chia ra lm nhiu ni dung
thi, bao gm s khi, t lun, vn ỏpCỏc ni dung thi ny s c t chc thi gian
v a im khỏc nhau, kt qu ca mt ni dung thi s do mt hoc nhiu giỏo viờn
chm. Lch thi s c ban iu hnh sp xp v ph bin cỏc phũng ghi danh ca
trung tõm. Chi tit lch thi bao gm loi trỡnh ngụn ng ca t thi, ni dung thi, thi
gian a im thi v l phớ thi. Hc viờn khi ng kớ d thi s úng tin l phớ thi cho
nhõn viờn thu ngõn ti cỏc phũng ghi danh ca trung tõm. Nhõn viờn thu ngõn s lp biờn
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
4
Trng H S Phm TP. HCM
Trung tõm ngoi ng
LCH T CHC THI
Bt u thi:
K thi Ting Trỡnh Ni dung Ngy a im TP. HCM, ngy..thỏng ..nm..
BAN IU HNH
lai v sao ra thnh hai bn, hc viờn s gi mt bn, v trung tõm s gi mt bn, tin
cho vic i chiu v sau. Cỏc ging viờn tham gia chm bi thi s nhn c tin bi
dng ca trung tõm.
Ngi np tin Ngi thu tin
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
5
danh, v nhn biờn lai t nhõn viờn thu ngõn. Cỏc ging viờn tham gia ging dy c tr
lng theo lp.
c. Cp chng ch ngoi ng
Sau khi t thi khong 1 tun, kt qu thi ca cỏc thớ sinh s c niờm yt cỏc
chi nhỏnh ca trung tõm. Thi sinh c xột kt qu t khi cú im s cỏc ni dung thi
ln hn hoc bng im trung bỡnh. Cỏc thớ sinh thi u k thi s c cp chng ch
ngoi ng c xỏc nhn bi ban giỏm hiu trng i hc S Phm.
Hằng năm, số lượng học viên đăng ký học và thi ở trung tâm là rất lớn, có thể lên
đến hàng chục ngàn. Các thơng tin về điểm số, số báo danh phải được lưu trữ một cách
chính xác, tránh gây ra những sai sót, ảnh hưởng đến kết quả học và thi của học viên.
Ngồi ra, cần phải lưu trữ lại tồn bộ hồ sơ của các học viên đã được cấp chứng chỉ ngoại
ngữ tại trung tâm. Tóm lại, số lượng thơng tin mà trung tâm phải xử lý là rất lớn, và nhu
cầu tin học hố tồn bộ trung tâm là rất cần thiết, khơng những chỉ để lưu trữ dữ liệu một
cách tập trung, mà còn để có thể dễ dàng thao tác, cập nhật.
II. Phân tích u cầu
1.u cầu chức năng
+Quản lý nhân viên
-Nhập nhân viên mới.
-Lập danh sách nhân viên
+Quản lý học viên đăng kí học
-Nhập học viên mới theo biên lai đăng kí học.
-Lập danh sách học viên trong một kỳ thi.
+Quản lý học viên đăng kí thi
-Nhập thí sinh mới theo biên lai lệ phí thi.
-Lập danh sách thí sinh trong một kỳ thi.
+Quản lý học viên đã được cấp chứng chỉ
-Lưu trữ các học viên đã lấy chứng chỉ từ trung tâm.
-Lập danh sách học viên đã lấy chứng chỉ.
+Quản lý giảng viên
-Nhập giảng viên mới dựa theo hợp đồng.
-Lập danh sách giảng viên.
+Quản lý lớp luyện thi
-Nhập các lớp học mới trong dựa theo thời khóa biểu.
Trường ĐH Sư Phạm TP. HCM Số:…………
Trung tâm ngoại ngữ
CHỨNG CHỈ NGOẠI NGỮ
+Qun lý h thng d liu
-Lu tr, phc v d liu.
-Kt thỳc chng trỡnh.
2.Yờu cu phi chc nng
-Phõn quyn ngi s dng h thng, d qun lý h thng.
-Cho phộp ngi dựng thay i password
III. Phõn tớch h thng
1.Mụ hỡnh thc th ERD
a.Xỏc nh cỏc thc th
Thc th 1: KYTHI
Mi nm trung tõm t chc 4 k thi, cp chng ch cho tt cỏc trỡnh ngụn ng
ca trung tõm.
Cỏc thuc tớnh:
-MAKT ( Mó kỡ thi): thuc tớnh khoỏ.
-TGBD (Thi gian bt u): ngy bt u k thi
-TGKG (Thi gian khai ging): ngy khai ging cỏc lp luyn thi
Rng buc: TGKG phi xy ra trc TGBD.
Thc th 2: DOTTHI
Trong mt k thi cú nhiu t thi dnh riờng cho mt trỡnh ngụn ng.
Cỏc thuc tớnh:
-MADT (Mó t thi) : thuc tớnh khoỏ, phõn bit gia cỏc t thi.
Thc th 3: TRINHDO
Tt c cỏc trỡnh cú th cú ca cỏc loi ngụn ng.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
8
Cỏc thuc tớnnh:
-SISO (S s).
Thc th 8: HOCVIEN
Bao gm tt c cỏc hc viờn ng ký hc v thi trung tõm.
Cỏc thuc tớnh:
-MAHV (Mó hc viờn): thuc tớnh khoỏ.
-TENHV (Tờn hc viờn).
-GT (Gii tớnh).
-DCHV (a ch hc viờn).
-DTHV (in thoi hc viờn).
-NSHV (Ngy sinh).
Thc th 9: NHANVIEN
Nhõn viờn ca trung tõm.
Cỏc thuc tớnh:
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
9
-MANV (Mó nhõn viờn): thuc tớnh khoỏ.
-TENNV (Tờn nhõn viờn).
-GT (Gii tớnh).
-DCNV (a ch nhõn viờn).
-DTNV (in thoi nhõn viờn).
-NSNV(Ngy sinh nhõn viờn).
Thc th 10: CHUCVU
Chc v c th ca mt nhõn viờn.
Cỏc thuc tớnh:
-MACV (Mó chc v): thuc tớnh khoỏ.
-TENCV (Tờn loi chc v).
Cỏc thuc tớnh:
-MABLT (Mó biờn lai thi): thuc tớnh khoỏ.
-NLBL (Ngy lp).
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
10
-SOTIEN (S tin).
Thc th 16: NOIDUNGTHI
Cỏc ni dung thi ca mt t thi.
Cỏc thuc tớnh:
-MANDT (Mó ni dung thi): thuc tớnh khoỏ.
-TENNDT (Tờn ni dung thi)
Thc th 17: SACH
Cỏc loi sỏch m hc viờn cn hc thi mt loi trỡnh ngụn ng.
Cỏc thuc tớnh:
-MAS (Mó sỏch): thuc tớnh khoỏ.
-TENS (Tờn Sach)
-TACGIA (Tờn tỏc gi)
Thc th 18: CHINHANH
Trung tõm gm nhiu chi nhỏnh.
Cỏc thuc tớnh:
-MACN (Mó chi nhỏnh): thuc tớnh khoỏ.
-NGAYTL (Ngy thnh lp).
Thc th 19: CHUNGCHI
Chng ch ó c trung tõm cp
Cỏc thuc tớnh:
-MACC (Mó chng ch): thuc tớnh khoỏ.
-NCCC (Ngy cp chng ch).
thuoc
MABH
NGAY
CA
BUOIHOC
MAPH
DAY
LAU
SOPHONG
co
co
(1,1)
(1,1)
(0,n)
KQ
TG
DIEM
SBD
PHIDAY
(1,n)
(0,n)
(1,1)
(1,n)
(0,n)
(1,n)
(1,1)
(1,1)
(0,1)
(1,1)
(1,n)
MAL
SISO
SOBUOI
LOPHOC
MAGV
TENGV
DCGV
NSGV
GT
GIAOVIEN
MACS
DCCS
COSO
MACV
TENCV
CHUCVU
MACC
NCCC
LOAI
CHUNGCHI
MABLH
NLBLH
SOTIEN
BIENLAIHOC
MABLUONG
NLBLUONG
BANGLUONG
MAHD
NLHD
TGKG
KY THI
MADT
DOITHI
MATD
TENTD
TRINHDO
MANN
TENNN
NGONNGU
MAHV
TENHV
THUTU
HOCVI
MANDT
TENNDT
NOIDUNGTHI
MAS
TENS
TACGIA
SACH
co
thuoc can
co
thuoc co
MABLT
NLBLT
SOTIEN
HOCVI (MAHVI, TENHVI, THUTU)
SACH (MAS, TENS, TACGIA, MATD, MANN)
-MATD, MANN tham chiếu đến TRINHDO_NGONNGU(MATD, MANN)
KYTHI (MAKT, TGBD, TGKG)
DOTTHI (MADT, MAKT, MATD, MANN)
-MAKT tham chiếu đến KYTHI (MAKT)
BUOIHOC (MABH, NGAY, CA)
PHONGHOC (MAPH, DAY, LAU, SOPHONG, MACS)
-MACS tham chiếu đến COSO (MACS)
PH_BH (MABH, MAPH)
-MABH tham chiếu đến BUOIHOC (MABH)
-MAPH tham chiếu đến PHONGHOC (MAPH)
LOP (MAL, SISO, MADT, MABH, MAPH,MAGV)
-MADT tham chiếu đến DOTTHI ( MADT)
-MABH, MAPH tham chiếu đến PHONG_BUOIHOC (MABH,MAPH)
-MAGV tham chiếu đến GIAOVIEN(MAGV)
GIAOVIEN (MAGV, TENGV, DCGV,DTGV, NSGV, GT)
HVI_GV (MAGV, MANN, MAHVI)
-MAGV tham chiếu đến GIAOVIEN (MAGV)
-MANN tham chiếu đến NGONNGU (MANN)
-MAHVI tham chiếu đến HOCVI (MAHOCVI)
BANGLUONG (MABLUONG, NLBLUONG, MANV)
-MANV tham chiếu đến NHANVIEN (MANV)
CHITIETBANGLUONG ( MAL, MABLUONG, PHI)
-MAL tham chiếu đến LOP (MAL)
-MABLUONG tham chiếu đến BANGLUONG (MABLUONG)
HOPDONG (MAHD, NLHD, THOIHAN, MAGV, MANV)
-MAGV tham chiếu đến GIAOVIEN (MAGV)
-MANV tham chiếu đến NHANVIEN (MANV)
HOCVIEN (MAHV, TENHV, DCHV, DTHV, NSHV, GT)
CHINHANH (MACN, NGAYTL)
COSO (MACS, DCCS, MACN)
- MACN tham chiếu đến CHINHANH (MACN)
3.Mô tả chi tiết cho các quan hệ
3.1 Quan hệ Trình độ
TRINHDO (MATD, TENTD)
Tên quan hệ: TRINHDO
STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Loại DL MGT Số byte Ràng
buộc
1 MATD Mã Trình
Độ
CT B 10 PK
2 TENTD Tên Trình
Độ
CD B 30
Tồng số 40
Dung lượng:
Số dòng tối thiểu: 100
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
14
Số dòng tối đa: 200
Kích thước tối thiểu: 100 x 40 = 4 KB
Kích thước tối đa: 200 x 40 =8 KB
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:
MATD: không unicode
TENTD: unicode
vị
CT B 10 PK
2 TENHVI Tên Học
vị
CD B 30
3 THUTU Số Thứ tự SN B 5
Tổng số 45
Dung lượng:
Số dòng tối thiểu: 100
Số dòng tối đa: 200
Kích thước tối thiểu: 100 x 45 = 4.5 KB
Kích thước tối đa: 200 x 45 = 9 KB
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
15
MAHVI: không unicode
TENHV: unicode 3.4 Quan hệ Trình độ Ngôn ngữ
TRDO_NNGU (MATD, MANN, MAHVI)
Tên quan hệ: TRDO_NNGU
STT Thuộc Tính Diễn
Giải
Kiểu
DL
Loại
DL
Kiểu
DL
Loại
DL
MGT Số byte Ràng buộc
1 MAS Mã sách CT B 10 PK
2 TENS Tên sách CD B 30
3 TACGIA Tác giả CD B 30
4 MATD Mã trình
độ
CT B 10 FK
(TRDO_NNGU)
5 MANN Mã ngôn
ngữ
CT B 10 FK
(TRDO_NNGU)
Tổng số 90
Dung lượng:
Số dòng tối thiểu: 1000
Số dòng tối đa: 2000
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
16
Kích thước tối thiểu: 1000 x 90 = 90 KB
Kích thước tối đa: 2000 x 90 = 180 KB
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:
MAS: không unicode
TENS: unicode
TACGIA: unicode
MATD: không unicode
MANN: không unicode
Tính
Diễn
Giải
Kiểu
DL
Loại
DL
MGT Số byte Ràng buộc
1 MADT Mã đợt
thi
CT B 10 PK
2 MAKT Mã kỳ
thi
CT B 10 FK (KYTHI)
3 MATD Mã trình
độ
CT B 10 FK
(TRDO_NNGU)
4 MANN Mã ngôn
ngữ
CT B 10 FK
(TRDO_NNGU)
Tổng số 40
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
17
Dung lượng:
Số dòng tối thiểu: 5000
Số dòng tối đa: 10000
Kích thước tối thiểu: 5000 x 40 = 200 KB
Kích thước tối đa: 10000 x 40 = 400 KB
Số dòng tối thiểu: 10
Số dòng tối đa: 20
Kích thước tối thiểu: 10 x 20 = 0.2 KB
Kích thước tối đa: 20 x 20 = 0.4 KB
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:
MABH: không unicode
NGAY: không unicode
CA : khộng unicode
3.9 Quan hệ Chi nhánh
CHINHANH (MACN, NGAYTL)
Tên quan hệ: CHINHANH
STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Loại DL MGT Số byte Ràng
buộc
1 MACN Mã chi
nhánh
CT B 5 PK
2 NGAYTL Ngày
thành lập
N B 5
Tổng số 10
Dung lượng:
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
18
Số dòng tối thiểu: 100
Số dòng tối đa: 200
Kích thước tối thiểu: 100 x 10 = 1 KB
Kích thước tối đa: 200 x 10 = 2 KB
Kích thước tối đa: 400 x 45 = 18 KB
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:
MACS: không unicode
DCCS: unicode
MACN: không unicode 3.11 Quan hệt Phòng học
PHONGHOC (MAPH, DAY, LAU, SOPHONG, MACS)
Tên quan hệ: PHONGHOC
STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Loại DL MGT Số byte Ràng
buộc
1 MAPH Mã phòng
học
CT B 10 PK
2 DAY Dãy CT B 1
3 LAU Lầu CT B 2
4 SOPHONG Số phòng CD B 2
5 MACS Mã cơ sở CT B 10 FK
(COSO)
Tổng số 25
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
19
Dung lượng:
Số dòng tối thiểu: 400
Số dòng tối đa: 800
Kích thước tối thiểu: 400 x 25 = 10 KB
Kích thước tối đa: 800 x 25 = 20 KB
Tổng số 20
Dung lượng:
Số dòng tối thiểu: 2000
Số dòng tối đa: 4000
Kích thước tối thiểu: 2000 x 20 = 40 KB
Kích thước tối đa: 4000 x 20 = 80 KB
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:
MABH: không unicode
MAPH: không unicode
3.13 Quan hệ Lớp
LOP (MAL, SISO, MADT, MABH, MAPH,MAGV)
Tên quan hệ: LOP
STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu
DL
Loại DL MGT Số byte Ràng buộc
1 MAL Mã lớp CT B 10 PK
2 SISO Sỉ số SN B 5
3 MAGV Mã giáo
viên
CT B 10 FK
(GIAOVIEN
4 MADT Mã đợt CT B 10 FK
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
20
thị (DOTTHI)
MABH Mã buổi
học
viên
CT B 10 PK
2 TENGV Tên giáo
viên
CD B 30
3 DCGV Địa chỉ
giáo viên
CD B 30
4 DTGV Điện
thoại
CD B 10
5 NSGV Ngày
sinh giáo
viên
N B 5
6 GT Giới tính CT B [‘nam’,’nu’] 5
Tồng số 90
Dung lượng:
Số dòng tối thiểu: 200
Số dòng tối đa: 400
Kích thước tối thiểu: 200 x 90 = 18 KB
Kích thước tối đa: 400 x 90 = 36 KB
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:
MAGV: không unicode
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
21
TENGV: unicode
DCGV: unicode
DTGV: không unicode
GT: không unicode
Kích thước tối đa: 1000 x 30 = 30 KB
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:
MAGV: không unicode
MANN: không unicode
MAHVI: không unicode
3.16 Quan hệ Nhân viên
NHANVIEN (MANV, TENNV, DCNV, NSNV, GT, MACV, MACN)
Tên quan hệ: NHANVIEN
STT Thuộc
Tính
Diễn
Giải
Kiểu
DL
Loại
DL
MGT Số
byte
Ràng buộc
1 MANV Mã nhân
viên
CT B 10 PK
2 TENNV Tên
nhân
viên
CD B 30
3 DCNV Địa chỉ CD B 30
GT: không unicode
MACN: không unicode
MACV: không unicode
3.17 Quan hệ Bảng Lương
BANGLUONG (MABLUONG, NLBLUONG, MANV)
Tên quan hệ: BANGLUONG
STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Loại DL MGT Số byte Ràng
buộc
1 MABLUONG Mã Bảng
Luong
CT B 10 PK
2 NLBLUONG Ngày lập
bảng
lương
N B 5
3 MANV Mã nhân
viên
CT B 10 FK
Tổng số 25
Dung lượng:
Số dòng tối thiểu: 400
Số dòng tối đa: 800
Kích thước tối thiểu: 400 x 25 = 10 KB
Kích thước tối đa: 800 x 25 = 20 KB
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:
MABLUONG: không unicode
MANV: không unicode
MAL: không unicode
MABLUONG: không unicode
3.19 Quan hệ hợp đồng
HOPDONG (MAHD, NLHD, THOIHAN, MAGV, MANV)
Tên quan hệ: HOPDONG
STT Thuộc Tính Diễn
Giải
Kiểu
DL
Loại
DL
MGT Số byte Ràng buộc
1 MAHD Mã hợp
đồng
CT B 10 PK
2 NLHD Ngày lập N B 5
3 THOIHAN Thời hạn
(tháng)
SN K 5
4 MAGV Mã giáo
viên
CT B 10 FK
(GIAOVIEN)
5 MANV Mã nhân
viên
CT B 10 FK
(NHANVIEN)
CD K 30
4 DTHV Điện
thoại
CD K 10
5 NSHV Ngày
sinh học
viên
N B 5
6 GT Giới tính CD B [‘nam’,’nu’] 5
Tổng cộng 90
Dung lượng:
Số dòng tối thiểu: 400000
Số dòng tối đa: 800000
Kích thước tối thiểu: 400000 x 90 = 36 MB
Kích thước tối đa: 800000 x 90 = 72 MB
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:
MAHV: không unicode
TENHV: unicode
DCHV: unicode
DTHV: không unicode
GT: không unicode
3.21 Quan hệ Đăng ký học
DKHOC (MAHV, MAL, MABLH)
Tên quan hệ: DKHOC
STT Thuộc
Tính
Diễn