ĐỀ TÀI:
Quản lý học viên của một trung
tâm tin học
MỤC LỤC
Lời mở đầu 1
Phần I: Khảo sát – Yêu cầu của đồ án 3
I. Giới thiệu đồ án ………………………………………………………………………. 3
II. Khảo sát ……………………………………………………………………………… 3
III. Yêu cầu ……………………………………………………………………………… 5
Phần II: Phân tích triển khai ……………………………………………………………………… 6
I. Phát hiện thực thể …………………………………………………………………… 6
II. Mô tả chi tiết thực thể ……………………………………………………………… 7
III. Tổng kết thực thể ……………………………………………………………….…… 10
IV. Tổng kết thuộc tính ……………………………………………………………….…. 11
V. Mô hình ERD ………………………………………………………………………… 12
VI. Chuyển mô hình ERD sang mô hình quan hệ …………………………………… 13
VII. Phát hiện ràng buộc ……………………………………………………………… 14
Phần III: Thiết kế giao diện …………………………………………………………… …………. 15
sách ưu đãi, cách thức đăng kí, và những vấn đề liên quan. Bộ phận ghi danh: Phụ trách việc ghi danh học viên học khóa nào, lớp nào.
Phòng kế toán: gồm 2 bộ phận
Bộ phận thu học phí: thực hiện việc thu học phí của học viên đã ghi danh ở
phòng hành chánh.
Bộ phận kế toán: phụ trách việc tính toán các khoản thu chi cần thiết như trả
lương cho giáo viên, nhân viên; các khoản chi cho việc sửa chữa, nâng cấp
máy móc trang thiết bị.
Phòng kế hoạch: gồm 3 bộ phận
Bộ phận quảng cáo: phụ trách công việc quảng cáo các khoá học bằng nhiều
phương tiện như in ấn, thiết kế website …
Bộ phận xếp lịch dạy và học: phụ trách việc sắp xếp thời khoá biểu cho học
viên, giáo viên theo danh sách đăng kí của học viên một cách khoa học, hợp
lí.
Bộ phận lập kế hoạch đào tạo: phụ trách việc lên kế hoạch mở các khoá đào
tạo sau đó trình lên ban giám đốc phê duyệt
Phòng giáo viên: biên soạn giáo trình, nghiên cứu phương pháp dạy, cập nhật
kiến thức mới và trực tiếp giảng dạy cho học viên; là đội ngũ có trình độ chuyên
môn đáp ứng được nhu cầu của việc giảng dạy
Phòng kỹ thuật:
Bộ phận trang thiết bị phòng học: phụ trách các vấn đề liên quan đến trang
thiết bị của phòng như cung cấp điện, bàn, ghế, bóng đèn, máy lạnh…
Bộ phận sửa chữa, nâng cấp, bảo trì máy tính: phụ trách việc sửa chữa những
hư hỏng của máy vi tính, nâng cấp bảo trì máy vi tính, cập nhật những phần
mềm mới nhất cho máy.
2. Máy móc trang thiết bị:
Phòng học : phòng máy lạnh, không gian đủ rộng, yên tĩnh, mỗi học viên một
máy
- Quản lý thông tin giáo viên
- Cập nhật và quản lý thông tin môn học.
- Sắp xếp lịch học và dạy cho học viên và giáo viên, xếp lịch thi.
- Danh sách học viên cần bổ sung học phí hay nhận lại một phần học phí (đạt loại xuất sắc)
- Cập nhật và tra cứu kết quả thi cuối khoá của học viên
- Danh sách tất cả các lớp do một giáo viên phụ trách
- Tra cứu nhanh thông tin của học viên hay giáo viên theo họ tên, năm sinh, mã số.
- Lưu lại kết quả cuối khoá của học viên sau khi hoàn tất khoá học trong vòng 2 năm
PHẦN II: PHÂN TÍCH - TRIỂN KHAI
I. Phát hiện thực thể:
1. Biên lai (BIEN_LAI)
Mỗi thực thể tượng trưng cho một biên lai thu học phí
Thuộc tính: MaBL, NgayBL, NoiDung, SoTien, BangChu
2. Ca học (CA_HOC)
Mỗi thực thể tượng trưng cho một ca học (buổi nào, giờ nào)
Thuộc tính: MaCaHoc, Buoi, Gio
3. Diện giảm phí (DIEN_GIAM_PHI)
Mỗi thực thể tượng trưng cho một diện giảm phí (học viên cũ, sinh viên học sinh, học
viên đoạt loại xuất sắc)
Thuộc tính: MaDien, TenDien, MucGiam
4. Giáo viên (GIAO_VIEN)
Mỗi thực thể tượng trưng cho một giáo viên
Thuộc tính: MaGiaoVien, HoGiaoVien, TenGiaoVien, NgaySinh, Diachi
5. Học viên (HOC_VIEN)
Mỗi thực thể tượng trưng cho một học viên
Tên thực thể: BIEN_LAI
STT Thuộc tính Diễn giải Miền giá trị P U M L
1 MaBL Mã số biên lai int X X X X
2 NgayBL Ngày ghi biên lai date X
3 NoiDung Nội dung thu học phí varchar (100) X
4 SoTien Số tiền đóng học phí int X
5 BangChu Số tiền bằng chữ varchar (500) X Tên thực thể: CA_HOC
STT Thuộc tính Diễn giải Miền giá trị P U M L
1 MaCaHoc Mã số ca học int X X X X
2 Buoi Chẵn (2-4-6) hay lẻ (3-5-7) char(10)
3 Gio Giờ học trong ngày varchar(15)
Tên thực thể: HOC_VIEN
STT Thuộc tính Diễn giải Miền giá trị P U M L
1 MaHocVien Mã số của học viên char(7) X X X X
2 HoHocVien Họ và chữ lót của học viên varchar(50) X
3 TenHocVien Tên của học viên varchar(10) X
4 NgaySinh
Ngày tháng năm sinh
của học viên
date X
5 DiaChi Địa chỉ của học viên varchar(100) X
6 SoDT Số điện thoại của học viên int 7 NgheNghiep Nghề nghiệp của học viên varchar(50)
Tên thực thể: KHOA_HOC
STT Thuộc tính Diễn giải Miền giá trị P U M L
1 MaKhoaHoc Mã số khoá học char(7) X X X X
2 TenKhoaHoc Tên khoá Học varchar(100) X
3 NgayBD Ngày bắt đầu của khoá học date X
4 NgayKT Ngày kết thúc khóa học date X
boolean X
chưa để đăng kí học viên Tên thực thể: MON_HOC
STT Thuộc tính Diễn giải Miền giá trị P U M L
1 MaMonHoc Mã số môn học char(7) X X
2 TenMonHoc Tên của môn học char(7) X X
3 HocPhi Mức học phí của môn học int X X
Tên thực thể: PHONG_HOC
STT Thuộc tính Diễn giải Miền giá trị P U M L
1 MaPhong Mã số phòng char(3) X X X X 2 TenPhong Tên phòng varchar(50) X
III. Tổng kết thực thể: Tên thực thể Diễn giải
BIEN_LAI biên lai thu học phí
CA_HOC ca học
DIEN_GIAM_PHI diện giảm học phí
GIAO_VIEN giáo viên
8 HoGiaoVien Họ của giáo viên GIAO_VIEN
9 HoHocVien Họ của học viên HOC_VIEN
10 MaCaHoc Mã số ca học CA_HOC
11 MaDien Mã số của diện giảm phí DIEN_GIAM_PHI
12 MaGiaoVien Mã số của giáo viên GIAO_VIEN
13 MaHocVien Mã số của học viên HOC_VIEN
14 MaKhoaHoc Mã số khoá học KHOA_HOC
15 MaKyThi Mã số của kì thi KY_THI
16 MaLoaiPhong Mã số của loại phòng LOAI_PHONG
17 MaLopHoc Mã số lớp học LOP_HOC
18 MaMonHoc Mã số của môn học MON_HOC
19 MaPhong Mã số phòng PHONG_HOC
20 MaBL Mã số của biên lai BIEN_LAI
20 MucGiam Mức học phí được giảm DIEN_GIAM_PHI
22 NgayBL Ngày ghi biên lai BIEN_LAI
23 NgayBD Ngày bắt đầu KHOA_HOC
24 NgayBD Ngày bắt đầu học LOP_HOC
25 NgayKT Ngày kết thúc KHOA_HOC
26 NgayKT Ngày kết thúc LOP_HOC 27 NgaySinh Ngày sinh giáo viên GIAO_VIEN
28 NgaySinh Ngày sinh của học viên HOC_VIEN
29 NgheNghiep Nghề nghiệp của học viên HOC_VIEN
30 NoiDung Nội dung đóng học phí BIEN_LAI
31 SiSoDK Sĩ số học viên đăng kí LOP_HOC
32 SoDT Số điện thoại của học viên HOC_VIEN
33 SoTien Số tiền đóng học phí BIEN_LAI
VI. Chyển mô hình ERD sang mô hình quan hệ:
1. BIEN_LAI (MaBL, NgayBL, NoiDung, SoTien, BangChu)
2. CA_HOC (MaCaHoc, Buoi, Gio)
3. DANG_KI (MaLopHoc, MaBL)
4. DIEN_GIAM_PHI (MaDien, TenDien, MucGiam)
5. GIAM_PHI (MaHocVien, MaDien)
6. GIAO_VIEN (MaGiaoVien, HoGiaoVien, TenGiaoVien, NgaySinh, DiaChi)
7. HOC_VIEN (MaHocVien, HoHocVien, TenHocVien, NgaySinh, DiaChi, SoDT,
NgheNghiep)
8. DAY (MaMon, MaGiaoVien)
9. KHOA_HOC (MaKhoaHoc, TenKhoaHoc, NgayBD, NgayKT)
10. KYTHI (MaKyThi, TenKyThi)
11. LOAI_PHONG (MaLoaiPhong, TenLoaiPhong)
12. LOP_HOC (MaLopHoc, MaMon, SiSoDK, NgayBD, NgayKT, DaKhoa)
13. MON_HOC (MaMon, MaKhoaHoc, TenMon, HocPhi)
14. PHAN_CONG (MaGiaoVien, MaCaHoc, MaLopHoc)
15. PHONG_HOC (MaPhong, TenPhong)
16. THI (MaKyThi, MaHocVien, MaPhong, NgayThi, KetQua, XepLoai)
17. TINH_TRANG_PHONG (MaLopHoc, MaCaHọc, MaPhong)
18. XUAT (MaBL, MaHocVien)
I. Form đăng nhập: Khi kích hoạt chương trình, hệ thống đòi hỏi phải có quyền hạn sử dụng chương trình. Người có
quyền hạn phải nhập các thông tin chính xác mới đăng nhập được.
Nếu đăng nhập vào khi không có thẩm quyền, thì sau 3 lần nhập sai, chương trình sẽ tự động thoát.
Cách sử dụng:
Nhập Tên CSDL, Tên Server, Tên người dùng, Mật khẩu sau đó nhấn nút Đăng nhập II. Hệ thống menu chính của chương trình:
1. Menu hệ thống (phím tắt Alt+H) Form thay đổi mật khẩu
Giúp cho người sử dụng thay đổi mật khẩu đăng nhập chương trình. Sau khi thay đổi chương trình
chỉ sử dụng mật khẩu mới, mật khẩu cũ không còn tồn tại.
Cách sử dụng:
Nhập 1 lần mật khẩu cũ, và 2 lần mật khẩu mới rồi nhấn nút Chấp nhận
2. Menu quản lý dữ liệu (Phím tắt: Alt+Q)
chế độ:
Khoá học
Môn học
Lớp học
Cách sử dụng:
Chọn chế độ xem danh sách theo khoá học, môn học hay lớp học rồi nhấn nút Xem. Bảng
danh sách của học viên được hiện ra bên dưới.
2.3) Form danh sách giáo viên
Dùng để cập nhật thông tin cá nhân của giáo viên ( Mã số giáo viên, Họ tên giáo viên, Ngày sinh,
Địa chỉ).
Cách sử dụng: Điền đầy đủ thông tin cá nhân của giáo viên. Nhấn nút Lưu để lưu thông tin hay nhấn nút
Thêm mới để cập nhật thêm thông tin của giáo viên khác. Sau khi lưu, thông tin được
cập nhật vào bảng danh sách giáo viên bên dưới.
Nếu người sử dụng muốn xoá thông tin của một giáo viên, có thể chọn giáo viên trong
bấm nút In.
3. Menu quản lý thi