Đồ án Phân tích thiết kế hệ thống - Quản lý tuyển dụng nhân viên - Pdf 95



ĐỀ TÀI:

Quản lý tuyển dụng nhân viên 2
MỤC LỤC

Lời nói đầu 1

Mục Lục 2

Phần 1 : Tổng Quan Về Đề Tài 3
Phần 2 : Phân Tích Và Thiết Kế 4
2.1 Phát hiện thực thể 4
2.2 Mô tả chi tiết thực thể 7
2.3 Mô hình ERD 12
2.4 Mô hình quan hệ 12
2.5 Phát hiên ràng buộc 13
2.6 Mô hình usercase 14

Những ứng viên có chuyên môn cao, bảng thành tích tốt nhưng chưa đủ
điều kiện đáp ứng tiêu chuẩn trong lần tuyển dụng này, vẫn được lưu lại,
và sẽ được gọi khi công ty đang cần tuyển nhân viên với những điều kiện
mà ứng viên đã có sẵn. 4
Phần 2
PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ

I. Phát hiện thực thể:
1. Thực thể thông tin tuyển dụng: THONGTINTUYENDUNG
-Mỗi thực thể tượng trưng cho một bản thông tin tuyển dụng mà
trưởng phòng lập ra
-Gồm có các thuộc tính: MaTTTD, Soluong, Ngayyeucau,
Ngayhethan, Motacongviec, Mucluong, Noilamviec.
2. Thực thể trình độ: TRINHDO
- Mỗi thực thể tượng trưng cho trình độ của mỗi ứng viên đã nộp hồ
sơ vào công ty.
-Gồm có các thuộc tính: MSTrinhdo, TenTrinhdo
-Ghi chú : Trinh độ bao gồm các loại :
+Trung cấp
+Cao đẳng
+Đại học
+Cao học
3. Thực thể ngành: NGANH
-Mỗi thực thể tượng trưng cho một nghành mà ứng viên đã được học

-Gồm có các thuộc tính: MaHS, Ngaynop, Vitri, CMND, Hoten,
Ngaysinh
9. Thực thể loại hồ sơ: LOAIHOSO
-Mỗi thực thể tượng trưng cho một loại hồ sơ mà ứng viên đã nộp
-Gồm có các thuộc tính: MaLoaiHS, TenHS.
-Ghi chú : Hồ sơ gồm 4 loại :
+Hồ sơ của các ứng viên.
+Hồ sơ của những ứng viên tiềm năng.
+Hồ sơ của những ứng viên đủ điều kiện phỏng vấn.
+Hồ sơ của ứng viên trúng tuyển.

10. Thực thể tỉnh: TINH
-Mỗi thực thể tượng trưng cho một tỉnh nơi sinh của ưng viên hoặc
nhân viên.
-Gồm có các thuộc tính: MaTinh, TenTinh
11. Thực thể huyện: HUYEN
-Mỗi thực thể tượng trưng cho một huyện nơi sinh của ứng viên
hoăc nhân viên.
-Gồm có các thuộc tính: MaHuyen, TenHuyen.
12. Thực thể quốc tịch: QUOCTICH
-Mỗi thực thể tượng trưng cho một quốc gia nơi sinh của ứng viên
hay nhân viên.
-Gồm có các thuộc tính: MaQT, TenQT. 7
II.Mô tả chi tiết thực thể:
1.THONGTINTUYENDUNG

Tên TT

10

PK

Soluong

S
ồ l
ư
ợng
yêu cầu
SN

D2Ngayyeucau

Ngày yêu
cầu
N

D10


M
ức l
ương

S
T

D4Noilamviec

Nơi làm
việc
C
D

B50T
ổng số byte

341

T

B10

PK

TenTrinhdo

Tên trình
đ


C
T

B2T
ổng số byte

12
T

B10

PK

TenNganh

Tên ngành

C
D

B30T
ổng số byte

404. MUCDO


MD2,
MD3)
3

PK

Mucdo

Tên m
ức
đ


C
D

B

(ratgap,
gap,
binhthuong)

10T
ổng số byte

13


B10

PK

LoaiTB

Lo
ại thông
báo
C
T

B10Lydo

Lý do

C
D

B


Byte
Ghi chú

MaPB

Mã phòng
ban
C
T

B5

PK

TenPB

Tên phòng
ban
C
D

B20
Mã s
ố nhân
viên
C
T

B10

PK

TenNV

Tên nhân
viên
C
D

B30Ngaysinh

Ngày sinh


B20T
ổng số byte

120
8

10
. HOSO

Tên TT

Di
ễn Giải

Ki
ểu
DL
Lo
ại
DL
Mi

B10Vitri

V
ị trí

C

B15CMND

Ch
ứng minh
nhân dân
C
T

B
ổng số byte

80

9. LOAIHOSO

Tên TT

Di
ễn Giải

Ki
ểu
DL
Lo
ại
DL
Mi
ền giá tr


S

Byte

Ghi
chú

20T
ổng số byte

25

11
10. TINH

Tên TT

Di
ễn Giải

Ki
ểu
DL
Lo
ại
DL
Mi
ền giá
trị
S

T
ổng số byte

20
11. HUYEN

Tên TT

Di
ễn Giải

Ki
ểu
DL
Lo
ại
DL
Mi
ền giá
trị
S

Byte
Ghi chú



20
12. QUOCTICH

Tên TT

Di
ễn Giải

Ki
ểu
DL
Lo
ại
DL
Mi
ền giá
trị
S

Byte
Ghi c


MaQT

Mã qu12
III.Mô hình ERD:
NHANVIEN
PK MSNV
TenNV
Ngaysinh
Diachi
Chucvu
THONGBAO
PK MaTB
LoaiTB
LyDo
lapnhan
PHONGBAN
PK MaPB
TenPB
thuoc
yeucau
chon
HOSO
PK MaHS
Ngaynop
Vitri
CMND
Hoten
Ngaysinh

TRINHDO
PK MSTrinhdo
Ten
VITRI
PK MSVitri
TenVitri
MUCDO
PK MSMucdo
Mucdo
co co
kiemduyet
(0,n)
(1,n)
co
co
(1,1)
(0,n)
(1,1)
(0,n)
(1,1)
(1,n)
(0,n)
(1,1)
(1,1)
(1,1)
(1,1)
(0,n)
(1,1)
(1,1)
(1,1)


V. Phát hiện ràng buộc:
Ngày yêu cầu < Ngày hết hạn
Số lượng, mức lương > 0. 14
VI. Mô hình Usecase: 15
VII. Mô tả xử lý:
Màn hình chính: VII.I.Ứng viên :
Ch
ỉ nhập ký tự
chữ, không nhập
ký tự số, không
được để trống.
Combobox “Ngay
sinh”
Ngày sinh
ứng viên

Date

Nh
ập theo dữ liệu
trong Combobox
OptionButton
“Gioi tinh”
Gi
ới tính của ứng
viên
Bool

Ch
ọn Nam/Nữ

Textbox “CMND”

S
ố chứng minh nhân
dân của ứng viên

tring

Nh
ập ký tự chự, ký
tự số, không để
trống.
Combobox “Ngay
nop ho so”
Ngày
ứng viên nộp
hồ sơ
Date

Không c
ần nhập,
ngày tháng được
lấy từ hệ thống. B.Mô tả xử lý :
+Input : Nhập vào các thông tin về ứng viên.
+Xử lý : Kiểm tra tính hợp lệ các thông tin và lưu xuống cơ sở
dữ liệu.

C.Giải thuật :

18


Nh
ập ký tự chữ,
không nhập số,
không để trống.
Textbox “So
CMND”
Nh
ập vào số CMND
của ứng viên
Number

Nh
ập ký tự số,
không nhập ký tự
chữ, không để
trống.
Combobox “Ngay
sinh”
Nh
ập vào ngày sinh
của ứng viên
Date

Nh
ập theo
Combobox

B.Mô tả xử lý :



22
Mô tả màn hình “LẬP YÊU CẦU TUYỂN DỤNG”:
Màn hình chỉ cho phép các trưởng phòng hoặc các cấp lãnh đạo sử dụng.
Nếu là trưởng phòng thì chuyển đến màn hình lập yêu cầu tuyển dụng nhân
viên. Nếu chức vụ là Cán bộ kiểm duyệt thì chuyển đến màn hình thông
báo duyệt/ không duyệt. Nếu chức vụ là Giám đốc nhân sự thì chuyển đến
màn hình Thông báo tuyển dụng. Nếu sai chức vụ thì xuất hiện bảng thông
báo lỗi.

Các đ
ối
tượng
Ý ngh
ĩa

Ki
ểu dữ
liệu
Qui cách nh
ập liệu

Textbox “Ho
ten nguoi
nhap”
Ngư
ời muốn thực
hiện chức năng này
điền tên của mình
vào.

h
ữ,
ký tự số, không được để
trống.
Textbox
“Chuc vu”
Nh
ập vào chức vụ của
người lập yêu cầu để
kiểm tra
String

Có th
ể nhập ký tự chữ,
ký tự số, không được để
trống

B.Mô tả xử lý :
+Input : Nhập vào thong tin của nhân viên.
+Xử lý : Xuống cơ sở dữ liệu kiểm tra , tương ứng với từng chức vụ
thì đi vào các màn hình chức năng riêng.( Vi dụ : giám đốc nhân sự thì đi
vào màn hình dành cho giám đốc nhân sự …)
+Output : Hiện ra các giao diện làm việc tương ứng viới từng chức
vụ.
C.Giải thuật :

23

2. Điền thông tin tuyển dụng:
A.Giao diện :

Ký t
ự chữ, số,
không được để
trống.
Textbox “So
luong”
S
ố nhân viên cần
tuyển cho vị trí này
Number

Nh
ập vào số
nguyên.
Combobox “Ngay
yeu cau”
Ngày ngư
ời lập tiến
hành điền thông tin
tuyển dụng, ngày
này có thể lấy từ hệ
thống.
Date

Nh
ập theo dữ liệu
trong Combobox

25
Combobox “Ngay

thường, gấp, rất gấp)

String

Chon theo d
ữ liệu
có sẵn trong
Combobox
Combobox “Muc
luong”
Ngư
ời lập chọn mức
lương có sẵn trong
Combobox
Number

Chon theo d
ữ liệu
có sẵn trong
Combobox
Textbox “Noi lam
viec”
Ngư
ời lập nhập vào
phòng ban nơi nhân
viên mới sẽ làm việc

String

Nh


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status