Quản Lý Học Viên Trung Tâm Ngoại Ngữ
Trang 1
Đề Tài :
XÂY DỰNG HỆ THỐNG THÔNG TIN
QUẢN LÝ HỌC VIÊN TRUNG TÂM
NGOẠI NGỮ
Quản Lý Học Viên Trung Tâm Ngoại Ngữ
Trang
3
MỤC LỤC
Lời nói đầu………………………………………………………………… Trang 3
Mục lục……………………………………………………………………….Trang 5
KHẢO SÁT VÀ PHÂN TÍCH HỆ THỐNG
1. Khảo sát Đề tài ………….…………………………………Trang 7
2. Phân tích Hệ Thống……………………………………… Trang 8
2.1. Xác định thực thể ………………………………Trang 8
2.2. Mô hình ERD………………………………… Trang 10
2.3. Chuyển mô hình ERD
sang mô hình quan hệ……………………… Trang 11
2.3.1. Mô tả chi tiết quan hệ……….Trang 11
2.3.1. Tổng kết các quan hệ……… Trang 18
2.3.3. Tổng kết các thuộc tính…… Trang 19
THIẾT KẾ HỆ THỐNG
2.4. Thiết kế giao diện…………………………… Trang 20
2.4.1. Các Menu…………………… Trang 20
2.4.2. Mô tả các Form…………… Trang 22
2.5. Thiết kế ô xử lý ……………………………… Trang 33
2.5.1. Xử lý lưu………………………Trang 33
2.5.2. Xử lý xóa Học viên………… Trang 35
2.5.3. Xử lý tìm điểm theo tên…… Trang 36
2.5.4. Xử lý tìm điểm theo Mã số….Trang 37
NHẬN XÉT
Tự Đánh giá………………………………………………… Trang 39
phân lớp. Với mỗi cấp lớp có thể có nhiều lớp để đảm bảo mỗi lớp chỉ có 25 – 30 học viên.
Giáo viên tự ấn định ngày giờ thi kết thúc khóa học sau đó gửi cho nhân viên Giáo vụ tổng
hợp , xếp loại.Kết quả sẽ lưu trong hồ sơ của học viên. TT Ngoại Ngữ ABC
BIÊN LAI HỌC PHÍ
Quản Lý Học Viên Trung Tâm Ngoại Ngữ
Trang 5
Họ và tên : …………………………………………
Ngày sinh :…………./……………/………………
Lớp :……………………………………………….
Số tiền thu :……………………… ………………
Ngày ………tháng……năm……….Người nộp tiền Người thu tiền
(Kí tên) (kí tên) 2 . Phân tích
2.1. Xác định thực thể
DANGKY (Đăng ký)
HOCVIEN (Học viên)
Mã đợt thi (MaDotThi) : Thuộc tính khóa để phân biệt các
đợt thi với nhau.
Ngày thi (NgayThi)
Giờ thi (GioThi)
KHOAHOC (Khóa học)
Mã Khóa học (MaKhoaHoc) : Thuộc tính khóa
Năm học (NamHoc).
DIEMTHI ( Điểm Thi)
Điểm (Diem) : Số điểm của bài thi
HOSOHOCVIEN (Hồ sơ Học viên)
Mã Hồ sơ (MaHoSo) : Thuộc tính khóa phân biệt cho từng
Học viên
Điểm thi (DiemThi)
Xếp loại (XepLoai) 2.2. Mô hình ERD
Quản Lý Học Viên Trung Tâm Ngoại Ngữ
Trang 7
Quản Lý Học Viên Trung Tâm Ngoại Ngữ
Trang
Mã học
viên
C
10
B
FK
3 MaBienLai
Mã biên
lai
C
30
B
FK
Tổng số : 50
Khối lượng :
Số dòng tối thiểu : 5000
Số dòng tối đa : 10 000
B
3 MaHocVien
Mã Học
viên
C 10 B FK
4 MaLop Mã lớp C 10 B FK
Tổng cộng : 70 byte
Khối lượng :
Số dòng tối thiểu : 5000
Số dòng tối đa : 10 000
Kích thước tối thiểu : 5000 x 70 (byte)= 350 KB
Kích thước tối đa :10 000 x 70 (byte ) = 700 KB
Đối với kiểu chuỗi :
MaBienLai , MaHocVien , MaLop: Cố định , không Unicode
o Quan hệ Học viên
HOCVIEN (MaHocVien , TenHocVien , NgaySinh ,
DiaChi)
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng buộc
1 MaHocVien
Mã Học
viên
5
B
4 DiaChi Địa chỉ C 20 B
Tổng cộng : 45 byte
Khối lượng :
Số dòng tối thiểu : 5000
Số dòng tối đa : 10 000
Kích thước tối thiểu : 5000 x 45 (byte)= 225 KB
Kích thước tối đa :10 000 x 45 (byte ) = 450 KB
Đối với kiểu chuỗi :
MaHocVien : Cố định , không Unicode
TenHocVien , DiaChi : Không cố định , Unicode
o Quan hệ Cấp lớp
CAPLOP ( MaCapLop , TenCapLop)
STT
Thuộc tính Diễn giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng buộc
1 MaCapLop
Mã Cấp
lớp
11
Đối với kiểu chuỗi :
MaCapLop : Cố định , không Unicode
TenCapLop: Không cố định , Unicode
o Quan hệ Loại lớp
LOAILOP ( MaLoaiLop , TenLoaiLop , NgayHoc , GioHoc)
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng buộc
1 MaLoaiLop
Mã Loại
lớp
C
10
B
PK
2
TenLoaiLop
Số dòng tối thiểu : 03
Số dòng tối đa : 10
Kích thước tối thiểu : 30 x 3 (byte)= 0.09 KB
Kích thước tối đa :10 x 30 (byte ) = 0.3 KB
Đối với kiểu chuỗi :
MaLoạiLop: Cố định , không Unicode
TenLoaiLop : Không cố định , Unicode
o Quan hệ Lớp
LOP ( MaLop , MaCapLop , MaLoaiLop , MaKhoaHoc , TenLop , SiSo .
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng buộc
Quản Lý Học Viên Trung Tâm Ngoại Ngữ
Trang 12
1 MaLop
Mã Lớp
C
10
B
B 4 MaKhoaHocMã Khóa
học
C
5
B
5 TenLop Tên lớp C 10
6 SiSo Sĩ số S 5
Tổng cộng : 45 byte
Khối lượng :
Số dòng tối thiểu : 100
Số dòng tối đa : 200
Kích thước tối thiểu : 100 x 45 (byte)= 4.5 KB
Kích thước tối đa :200x 45 (byte ) = 9 KB
Đối với kiểu chuỗi :
MaLop , MaCapLop , MaLoạiLop , MaKhoaHoc : Cố định , không Unicode
TenLop : Không cố định , Unicode
2
NamHoc Năm học
S
5
B
Tổng cộng : 15 byte
Khối lượng :
Số dòng tối thiểu : 20
Số dòng tối đa : 100
Kích thước tối thiểu : 20 x 15 (byte)= 0.3 KB
Kích thước tối đa :100 x 15 (byte ) = 1.5 KB
Đối với kiểu chuỗi :
MaKhoaHoc: Cố định , không Unicode
o Quan hệ Loại Đọt thi
DOTTHI ( MaDotThi , MaKhoaHoc , NgayThi , GioThi)
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng buộc
1 NgayThi
Ngày thi
N
5
B
4 GioThi Giờ thi G 5 B
Tổng cộng : 30 byte
Khối lượng :
Số dòng tối thiểu : 200
Số dòng tối đa : 1000
Quản Lý Học Viên Trung Tâm Ngoại Ngữ
Trang 14
Kích thước tối thiểu : 200 x 30 (byte)= 0.6 KB
Kích thước tối đa :1000 x 30 (byte ) = 3 KB
Đối với kiểu chuỗi :
MaDotThi: Cố định , không Unicode
MaKhoaHoc: Cố định , không Unicode
Mã Đợt thiC
10
B
3 Diem Điểm S 5 B
Tổng cộng : 25 byte
Khối lượng :
Số dòng tối thiểu : 5000
Số dòng tối đa : 10 000
Kích thước tối thiểu : 5000 x 25 (byte)= 125 KB
Kích thước tối đa :10 000 x 25 (byte ) = 250 KB
Đối với kiểu chuỗi :
MaHocVien : Cố định , không Unicode
MaDotThi: Cố định , không Unicode
o Quan hệ HỒ SƠ HỌC VIÊN
HOSOHOCVIEN (MaHoSo , MaHocVien , MaLop , DiemThi , XepLoai)
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng buộc
Quản Lý Học Viên Trung Tâm Ngoại Ngữ
Trang 15
3 MaLop
Mã Lớp
C
5
B
4 DiemThi Điểm thi S 5 B
5 XepLoai Xếp loại C 5
Tổng cộng : 25 byte
Khối lượng :
Số dòng tối thiểu : 5000
Số dòng tối đa : 10 000
Kích thước tối thiểu : 5000 x 25 (byte)= 125 KB
Kích thước tối đa :10 000 x 25(byte ) = 250 KB
Đối với kiểu chuỗi :
MaHoSo: Cố định , không Unicode
MaHocVien: Cố định , không Unicode
MaLop: Cố định , không Unicode
XepLoai : Không cố định , Unicode
2.3.2. Tổng kết các Quan hệ
8 MaKhoaHoc Mã Khóa học DOTTHI , KHOAHOC
9 MaHocVien Mã Học viên HOCVIEN , BIENLAI , DIEMTHI,
HOSOHOCVIEN.
10 MaHoSo Mã hồ sơ HOSOHOCVIEN
10 MaLoaiLop Mã Loại lớp LOAILOP , LOP.
11 MaLop Mã lớp LOP , DANGKY , BIENLAI,
HOSOHOCVIEN
12 NgayThi Ngày thi DOTTHI
13 NamHoc Năm học KHOAHOC
14 NgayHoc Ngày học LOAILOP
15 NgaySinh Ngày sinh HOCVIEN
16 SiSo Sĩ số LOP
Quản Lý Học Viên Trung Tâm Ngoại Ngữ
Trang 17
17 TenCapLop Tên Cấp lớp CAPLOP
18 ThanhTien Thành tiền BIENLAI
19 TenLop Tên lớp LOP
20 TenLoaiLop Tên Loại lớp LOAILOP
21 TenHocVien Tên Học viên HOCVIEN
XepLoai Xếp loại HOSOHOCVIEN
2.4. Thiết kế giao diện
2.4.1. Các Menu : Sử dụng Menu ngang
+ Hệ Thống : Gồm Đăng Nhập , Đăng Xuất , Thoát . Nếu người dùng không đăng nhập
thành công nút Them , Xoa , Sua bị mờ đi.
+ Form Đăng Nhập
- Mô tả chi tiết :
Quản Lý Học Viên Trung Tâm Ngoại Ngữ
Trang 20
Tên Đối
tượng
Kiểu đối
tượng
Ràng
buộc
Dữ Liệu Mục đích Hàm liên
quan
Giá trị
Default
Tên Đăng
Nhập
TextBox Kí tự Nhập từ
Keyboard
Mật Khẩu Password Mã hóa Nhập từ
Ràng
buộc
Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị
Default
Họ va tên TextBox Kí tự Nhập từ
Keyboard
Lấy thông
tin
Dia Chi TextBox Nhập từ
Keyboard
Lấy thông
tin
Giới tính Radio Click Lấy thông
tin
On_click();
Loại lớp ComboBox Lấy thông
tin
Hoc Phi TextBox
Nhân
Vien
ListBox
Quản Lý Học Viên Trung Tâm Ngoại Ngữ
Trang 22
BIÊN LAI HỌC PHÍ
Họ và tên : …………………………………………
Ngày sinh :…………./……………/………………
Lớp :……………………………………………….
Số tiền thu :……………………… ………………
Ngày ………tháng……năm……….
Người nộp tiền Người thu tiền
Quản Lý Học Viên Trung Tâm Ngoại Ngữ
Trang 23
(Kí tên) (kí tên) + Form xóa Học viên
- Mô tả chi tiết
Tên Đối
tượng
Kiểu đối
tượng
Ràng
+ Form Tìm điểm theo tên
- Mô tả chi tiết
Tên Đối
tượng
Kiểu đối
tượng
Ràng
buộc
Dữ Liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị
Default
Quản Lý Học Viên Trung Tâm Ngoại Ngữ
Trang 25
Ho ten
hoc vien
TextBox Nhập từ
Keyboard
So sánh Dữ
liệu
NULL
Khoa hoc
ComboBox So sánh DL Search_remove()