ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP - Phân tích - thiết kế hệ thống quản lý Công ty Trang Trí Nội Thất potx - Pdf 15

Đề Tài:

Phân tích - thiết kế hệ thống quản lý
Công ty Trang Trí Nội Thất
PHẦN 1: ĐẶC TẢ

1.1 NỘI DUNG

Công ty TNHH NỘI THẤT NHÀ TY là một đơn vị kinh doanh các mặt
hàng trang trí nhà , nội thất .Công ty nhập hàng từ nhiều nguồn khác nhau trong
nước và ngoài nước . Mỗi lần nhập hàng Công ty đều có phiếu nhập (hình A-1).
Hàng hóa mua từ các nhà cung cấp có thể được công ty trả chậm làm
nhiều lần và ngược lại,cũng có khi công ty thanh toán tiền một lần cho nhiều
phiếu nhập. Số tiền của một lần thanh toán cho nhà cung cấp không căn cứ trên
từng phiếu nhập cụ thể mà tùy theo sự thỏa thuận giữa công ty và các nhà cung
cấp (hình A-2).
Hàng hóa của công ty được bán theo hai hình thức: bán sỉ theo đơn đặt
hàng và bán lẻ theo các hóa đơn.Một khách hàng của công ty cũng có thể đồng
thời là nhà cung cấp.Khi muốn đặt mua hàng, khác hàng điền yêu cầu vào đơn
đặt hàng (hình A-3). Đối với khách hàng mua hàng theo đơn đặt hàng, công ty
cũng thực hiện phương thức trả chậm tương tự như giữa công ty và nhà cung
cấp.
Mỗi đơn đặt hàng của khách hàng có thể được giao nhiều lần thông qua
phiếu giao hàng (hình A-4) hoặc không được đáp ứng (vì nhiều nguyên nhân
khác nhau từ cả hai phía).

1.2 HÌNH MINH HỌA

 Hình A – 1 : Phiếu nhập hàng
PHIẾU NHẬP

Số phiếu: 0789
Ngày nhập kho: 16.03.2008
Nhà cung cấp: Công Ty TNHH Tân Chí Linh
Địa chỉ: 9 Đinh Liệt , Phường Phú Thạnh , Quận Tân Phú

Mặt hàng Đơn vị Số lượng Đơn giá Thành tiền  Hình A – 2 : Phiếu chi tiền PHIẾU CHI


Địa chỉ: 254 Âu cơ , phường 9 , quận Tân Bình
Ngày dự kiến giao: 01.11.2007

 Hình A – 4 : Phiếu giao hàng

PHIẾU GIAO HÀNG

Số phiếu giao hàng: 0763/GH
Ngày giao hàng: 01.11.2007
Khách hàng: Đại lý
Địa chỉ: 254 Âu cơ , phường 9 , quận Tân Bình
Số đơn đặt hàng: 0953 Mặt hàng Đơn vị Số lượng Đơn giá Thành tiền

PHIẾU THU

Số phiếu thu: 2537
Ngày thu tiền: 15.12.2007
Thu của: Phạm Văn Trọng
Địa chỉ:
Số tiền thu: 4.500 000đ (bốn triệu năm trăm ngàn đồng chẵn).
Diễn giải: thu tiền bán hàng.

Mặt hàng Đơn vị Số lượng Đơn giá Thành tiền
PHẦN 2: PHÂN TÍCH

2.1 PHÁT HIỆN THỰC THỂ

 Thực thể KHACH_HANG
Mỗi thực thể đại diện cho một khách hàng mua hoặc một khách hàng bán
Gồm các thuộc tính mã khách hàng, họ tên khách hàng, địa chỉ khách
hàng, điện thoại khách hàng.


 Thực thể CHI_TIET_GH
Mỗi thực thể đại diện cho một chi tiết phiếu giao .
Gồm các thuộc tính : số thứ tự giao hàng, số lượng giao hàng, đơn giá
giao hàng, số tiền giao hàng.
 Thực thể PHIEU_NHAP
Mỗi thực thể đại diện cho một phiếu nhập được sử dụng trong nhu cầu
nhập hàng.

Gồm các thuộc tính: số phiếu nhập, ngày nhập.

 Thực thể CHI_TIET_PN
Mỗi thực thể đại diện cho một chi tiết phiếu nhập.
Gồm các thuộc tính: số thứ tự phiếu nhập, số lượng phiếu nhập, đơn giá
phiếu nhập, số tiền phiếu nhập.

 Thực thể TON_KHO
Mỗi thực thể đại diện cho thông tin tồn kho của một loại hàng hóa.
Gồm các thuộc tính: số thứ tự tồn kho, năm tháng tồn kho, tồn đầu kỳ, số
lượng nhập, số lượng xuất, tồn cuối kỳ.

 Thực thể PHIEU_THU
Mỗi thực thể đại diện cho một phiếu thu được sử dụng trong nhu cầu thu
tiền của một khách hàng.
Gồm các thuộc tính: số phiếu thu, ngày thu, số tiền thu, diễn giải thu.

1-1
Mat hang dat
1-N
1-1
Mat hang ban le
1-1
0-1
Lien quan
1-1
0-N
Giao theo don dat hang
1-1
1-N
Dat hang
1-1
1-N
Cung cap
1-1
0-N
Cong no
1-1
1-N
Co chi tiet nhap
1-1
1-N
Chi tiet giao
1-1
1-N
Chi tiet dat
1-1

So tien chi
Dien giai chi
id: So phieu chi
KHACH HANG
Ma kh
Ho ten kh
Dia chi kh
Dthoai kh
id: Ma kh
HOA DON BAN LE
So hoa don
Ngay hoa don
Ho ten kh
Dia chi kh
id: So hoa don
HANG HOA
Ma hang hoa
Ten hang hoa
Don vi tinh
id: Ma hang hoa
DON DAT HANG
So dat hang
Ngay dat
Ngay giao du kien
id: So dat hang
CONG NO
STT cong no
Nam thang cong no
No dau ki
Tien no
2.3 MÔ TẢ CHI TIẾT CHO THỰC THỂ

 Diễn giải :

P khóa chính
U khóa chỉ định
M không rỗng
L không cho phép sửa đổi giá trị 2.3.1 Loại thực thể CNO ST
T
Thuộc tính Diễn giải Kiểu Kích thước P U M L
1 sttcno số thứ tự công nợ Numeri
c
8 X X X X
2 namthgcno năm tháng công
nợ
Char 6 X
3 nodk tiền nợ đầu kỳ Numeri
c
12 X
4 tienno tiền nợ trong kỳ Numeri
c
12 X
ST
T
Thuộc tính Diễn giải Kiểu Kích thước P U M L
1 sttgh số thứ tự giao
hàng
Numeri
c
8 X X X X
2 slgh số lượng giao hàng Numeri
c
4 X
3 dgiagh đơn giá giao hàng Numeri
c
8 X
4 sotiengh số tiền giao hàng Numeri
c
12 X

2.3.4 Loại thực thể CTHD ST
T
Thuộc tính Diễn giải Kiểu Kích thước P U M L
1 stthd số thứ tự hóa đơn Numeri
c
8 X X X X
2 slhd số lượng hóa đơn Numeri

8 X
4 sotienpn số tiền phiếu nhập Numeri
c
12 X 2.3.6 Loại thực thể DDH ST
T
Thuộc tính Diễn giải Kiểu Kích thước P U M L
1 sodh số phiếu đặt hàng Char 6 X X X X
2 ngaydh ngày đặt hàng Date 8 X
3 ngaygiaodk ngày giao dự kiến Date 8 X 2.3.7 Loại thực thể DMHH ST
T
Thuộc
tính
Diễn giải Kiểu Kích thước P U M L
1 mahh mã số hàng hóa Char 6 X X X X
2 tenhh tên hàng hóa Char 30 X
3 dvt đơn vị tính Char 20 X
6 X X X X
2 ngayhd ngày hóa đơn Date 8 X
3 hotenhd họ,tên khách mua hàng Cha
r
30 X
4 diachihd Địa chỉ hóa đơn Cha
r
50 X 2.3.10 Loại thực thể PCHI ST
T
Thuộc
tính
Diễn giải Kiểu Kích thước P U M L
1 sopc số phiếu chi Char 6 X X X X
2 ngaypc ngày phiếu chi Date 8 X
3 sotienpc số tiền phiếu chi Numeri
c
12 X
4 dgiaipc diễn giải phiếu chi Char 100 2.3.11 Loại thực thể PGH ST
ST
T
Thuộc
tính
Diễn giải Kiểu Kích thước P U M L
1 sopt số phiếu thu Char 6 X X X X
2 ngaypt ngày phiếu thu Date 8 X
3 sotienpt số tiền thu Numeri
c
12 X
4 dgiaipt diễn giải phiếu thu Char 100
2.3.14 Loại thực thể TKHO ST
T
Thuộc tính Diễn giải Kiểu Kích
thước
P U M L
1 stttk số thứ tự tồn kho Numeric 8 X X X X
2 namthgtk năm tháng tồn kho

Char 6 X
3 tondk tồn đầu kỳ Numeric 8 X
4 slnhap số lượng nhập Numeric 8 X

makh mã số khách hàng
namthgcno năm tháng (yyyymm)công nợ
namthgtkho năm tháng (yyyymm) tồn kho
ngaydh ngày đặt hàng
ngaygh ngày giao hàng
ngaygiaodk ngày giao hàng dự kiến
ngayhd ngày hóa đơn
ngaypc ngày phiếu chi
ngaypn ngày phiếu nhập
ngaypt ngày phiếu thu
nock tiền nợ cuối kỳ
nodk tiền nợ đầu kỳ
sldh số lượng đặt hàng
slgh số lượng giao hàng
slhd số lượng hóa đơn
slnhap số lượng nhập trong tháng
slpn số lượng phiếu nhập
slxuat số lượng xuất trong tháng
sodh số phiếu đặt hàng
sogh số phiếu giao hàng
sohd số hóa đơn
sopc số phiếu chi
sopn số phiếu nhập
sopt số phiếu thu
sotiendh số tiền đặt hàng
sotiengh số tiền giao hàng
sotienhd số tiền hóa đơn
sotienpc số tiền phiếu chi
sotienpn số tiền nhập
sotienpt số tiền thu

2.5.3 Ràng buộc giữa các thuộc tính, các bộ của nhiều loại thực thể

R3_01: số tiền nợ (CNO.tienno) trong tháng t của khách hàng k bằng tổng
trị giá hàng giao và số tiền chi cho khách k trong tháng t
R3_02: số tiền thu (CNO.tienthu) trong tháng t của khách hàng k bằng
tổng trị giá hàng nhập và số tiền thu của khách k trong tháng t.
R3_03: số lượng nhập (TKHO.slnhap) trong tháng t của mặt hàng h bằng
tổng số lượng các chi tiết phiếu nhập của mặt hàng h trong tháng t.
R4_04: số lượng xuất (TKHO.slxuat) trong tháng t của mặt hàng h bằng
tổng số lượng các chi tiết phiếu giao hàng và chi tiết hóa đơn của
mặt hàng h trong tháng t.

2.6 MÔ HÌNH DFD

2.6.1 DFD mức 0

Yêu cầu báo cáo
Yêu cầu báo cáo
đuợc được đáp
tr


Nhân viên
kế tóan
Nhân
viên

2.6.2 DFD mức 1

 DFD của chức năng lập đơn đặt hàng


Không tìm
thấy
Thông tin
kh

Thông tin
DH
Thông tin CTDH
Thông tin
DH
Đơn
hàng
Khách hàng

▪ DFD của chức năng lập hóa đơn bán hàng

Hóa đơn
Hóa đơn
CT Hóa đơn

▪ DFD của chức năng lập phiếu giao hàng 1.7
Tìm kiếm

Thông tin CTPG
MH
Phiếu giao
Tồn kho
Thông
báo

▪ DFD của chức năng lập phiếu nhập

Thông tin
hàng hóa
Thông tin chi
tiết phiếu nhập
Thông tin
phiếu

nhập
Mã hàng
hóa
Hàng hoá
CT phiếu
nh

p

Tồn kho

▪ DFD của chức năng tìm kiếm phiếu nhập Giấy in
Thông tin
phiếu
nh

p


1.19
In phiếu
nhập
Phiếu nhập
CT Phiếu
nh

p

Thông tin
chi tiết PN
Thông tin
cập nhật
Thông
tin tìm
ki
ế
m

Kết quả
cập nhật
Nhân viên
Nhân viên
kiểm kho

▪ DFD của chức năng lập phiếu chi


1.22
Lập phiếu
chi
Phiếu chi
Phiếu chi
Không tìm
thấy
1.23
In phiếu
chi
Thông báo
Giấy in
Khách hàng
Nhân viên
Nhân viên

▪ DFD của chức năng lập phiếu thu.
Thông báo

1.26
Lập phiếu
thu
Phiếu thu
Phiếu thu
1.27
In phiếu
thu
Giấ
y
in
Khách hàng
Nhân viên
Nhân viên

2.7 MÔ TẢ Ô XỬ LÝ

2.7.1 Mô tả ô xử lý: tìm kiếm khách hàng

Ô xử lý số:1.1
DDL vào:hotenkh , diachikh,dthoaikh
DDL ra :makh,hotenkh,diachikh,dthoaikh,nếu có thì
chuyển thông tin qua bước 1.3 ,nếu chưa có thì
chuyển thông tin qua bước 1.2
Diễn giải ô xử lý : tìm kiếm khách hàng
Tóm tắt các bước của ô xử lý :
Nhập thông tin
Tìm kiếm khách hàng đã tồn tại chưa

2.7.2 Mô tả ô xử lý: thêm khách hàng mới

2.7.5 Mô tả ô xử lý: tạo hóa đơn mới

Ô xử lý số:1.5
DDL vào:
mahh,tenhh ,sốlượng,đơngiá,makh,hotenkh ,
diachikh,dthoaikh
DDLra:thôngtinhóađơnmới
( sohd,ngayhd,hoten ,diachi )
Diễn giải ô xử lý :lập hóa đơn mới
Tóm tắt các bước của ô xử lý :
Nhập các thông tin về khách hàng và số hóa đơn
Tạo hóa đơn mới

2.6.6 Mô tả ô xử lý: tìm kiếm đơn đặt hàng đã tồn tại chưa

Ô xử lý số:1.7
DDL vào: sodh,ngaydh,ngaygiaodk,makh
DDL ra : thông báo nếu không tìm thấy ,hoặc chuỵển
qua 1.9
Diễn giải ô xử lý :tìm kiếm đơn đặt hàng
Tóm tắt các bước của ô xử lý :
Nhập các thông tin về đơn đặt hàng
Tìm kiếm đơn đặt hàng đã tồn tại chưa?


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status