ĐỀ TÀI:
Quản lý hệ thống Mai
Nguyên Mobile 2 1. Giới thiệu
Được thành lập vào tháng 5 năm 2002, MAI NGUYEN MOBILE PHONE là một trong
những trung tâm kinh doanh điện thoại di động (ĐTDĐ) trẻ mạnh dạn áp dụng mô hình
thương mại điện tử vào những hoạt động kinh doanh của mình.
Tháng 11 năm 2006 MAI NGUYEN MOBILE PHONE chính thức chuyển đổi thành
Công Ty TNHH Công Nghệ Di Động Mai Nguyên, trụ sớ chính tại 115-117 Nguyễn
Bỉnh Khiêm, P. Đa Kao, Q.1, TP.HCM - Tel: (84.8) 9.100.332 - Fax: (84.8) 9.103.305
Công Ty TNHH Công Nghệ Di Động Mai Nguyên hiện có 4 cửa hàng kinh doanh tại
TPHCM :
MAI NGUYEN MOBILE SHOP: 117 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Q.1, TP.HCM - Tel:
(84.8) 9.100.332
MAI NGUYEN LUXURY MOBILE:- 4A2 Trần Hưng Đạo, Q.1, TP.HCM -
Tel: (84.8) 40.41.835, 115 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Q.1, TP.HCM - Tel: (84.8)
9.110.336, 385 Võ Văn Tần, Q.3, TP.HCM - Tel: (84.8) 9.29.29.30.
Các đối tác của chúng tôi là những nhà phân phối cho các hãng ĐTDĐ hàng đầu như:
Giám đốc chi nhánh: là người có quyền hạn cao nhất trong một chi nhánh, chịu trách
nhiệm trước công ty về hoạt động kinh doanh và kế hoạch thực hiện của chi nhánh đó
Trưởng phòng kinh doanh: quản lý phòng kinh doanh.
Phòng kinh doanh: có chức năng tiếp thị, quảng cáo sản phẩm, tìm kiếm khách hàng,
đối tác.
Trưởng phòng kế toàn: quản lý phòng kế toán
Phòng kế toán: có chức năng phân tích số liệu xuất nhập, giúp cho Giám đốc chi nhánh
đưa ra những chính sách phù hợp qua từng thời kỳ trong hoạt động kinh doanh.
Trưởng phòng kế hoạch: quản lý phòng kế hoạch.
Phòng kế hoạch: có nhiệm vụ nghiên cứu nhu cầu của thị trường, dự báo thường xuyên
về cung cầu, giá cả hàng hoá thị trường trong phạm vi toàn quốc nhằm giúp cho Giám
đốc chi nhánh đưa ra những chính sách phù hợp qua từng thời kỳ trong hoạt động kinh
doanh.
Trưởng phòng kỹ thuật: quản lý phòng kỹ thuật.
Phòng kỹ thuật: thực hiện việc kiểm tra điện thoại cho khách hàng khi có yêu cầu và
làm công việc bảo hành cho khách hang.
Thủ kho: quản lý công việc nhập xuất hàng hóa trong của hàng.
4
Các công việc chính của một chi nhánh bao gồm nhập hàng vào kho, xuất hàng từ kho
ra quầy, báo cáo doanh thu hàng tháng, báo cáo hàng tồn kho trong mỗi tháng.
HÓA ĐƠN BÁN HÀNG
Số hóa đơn…………………….
Tên khách hàng : …………………………………………
STT
Mã s
ố
Tên hàng
ĐVT
Đơn
giá
S
ố l
ư
ợng
Thành ti
ền
và thủ kho sẽ ghi lại thông tin các món hàng đã nhập vào. Thông tin sẽ được ghi vào
một phiếu đó được gọi là phiếu nhập kho.
Hóa đơn xuất hàng
Khi xuất hàng ra khỏi kho thì thủ kho có nhiệm vụ kiểm tra thông tin và ghi lại những
món hàng đã xuất ra khỏi kho trong phiếu xuất hàng. MAI NGUYEN MOBILE PHONEPHIẾU XUẤT KHO
Số hóa đơn…………………….
Mã Số Kho Xuất : …………………………………………
Lý do xuất : …………………………………………
STT
Mã S
ố
Tên Hàng
ĐVT
S
ố l
Tên hàng
ĐVT
Đơn giá
S
ố l
ư
ợng
Thành
t
i
ền
T
ổng cộng
Mã
số
Tên
hàng
ĐVT
S
ố l
ư
ợng
Đơn
giá
Thành
tiền
Ghi chú
đ
ầu
kì
Nh
ập
Xu
ất
T
ồn cuối
kì
Ghi chú
Mỗi thực thể tương ứng cho một tỉnh thành trong nước.
Các thuộc tính: MSTT, TenTT.
Mô tả: mỗi thực thể tỉnh thành có một mã số tỉnh thành, tên tỉnh thành.
Thực thể CHINHANH
Mỗi thực thể tương ứng cho một chi nhánh
Các thuộc tính: MSCN, TenCN, SDT, DiaChi
Mô tả: mỗi thực thể chi nhánh có một mã số chi nhánh, tên chi nhánh, số điện thoại, địa
chỉ.
Thực thể HOADONBANHANG:
Mỗi thực thể tương ứng cho một hóa đơn bán hàng.
Các thuộc tính: MSHD, NgayLap, TongCong.
Mô tả: mỗi thực thể hóa đơn bán hàng có một mã số hoá đơn, ngày lập, tổng giá trị của
hóa đơn.
Thực thể KHACHHANG
Mỗi thực thể tương ứng với một khách hàng.
Các thuộc tính: MSKH, TenKH, SDT.
Mô tả: mỗi thực thể khách hàng có một mã số khách hàng, tên khách hàng, số điện
thoại.
Thực thể PHIEUXUATKHO
Mỗi thực thể tương ứng cho một phiếu xuất kho.
Các thuộc tính: MSPX, NgayXuat, TongCong.
Mô tả: mỗi thực thể phiếu xuất kho có một mã số phiếu xuất, ngày xuất, tổng cộng.
8 Thực thể PHIEUNHAPKHO
Thực thể LOAIMATHANG
Mỗi thực thể tương ứng cho một loại mặt hàng.
Các thuộc tính: MSLMH, TenLMH.
Mô tả: mỗi thực thể loại mặt hàng có một mã số loại mặt hàng, tên loại mặt hàng. 9
3.2. Mô hình ERD
10 3.3. Chuyển mô hình ERD thành mô hình quan hệ
NHANVIEN(MSNV, HoTen, DiaChi, SDT, NgaySinh, GioiTinh, MSPB, MSCN,
MSCV, MSK)
CHINHANH(MSCN, TenCN, SDT, DiaChi, MSTT)
CHUCVU(MSCV, TenCV)
PHONGBAN(MSPB, TenPB)
TINHTHANH(MSTT, TenTT)
HOADONBANHANG(MSHD, NgayLap, TongCong, MSNV, MSKH)
KHACHHANG(MSKH, TenKH, SDT)
MATHANG(MSMH, TenMH, MSLMH, MSNSX, MSPBH)
NHACUNGCAP(MSNCC, TenNCC, DiaChi, SDT)
PHIEUBAOHANH(MSPBH, NgayBD, NgayKT, MSMH)
S
ố Byte
MGT
Ghi Chú
1
MSCN
Mã S
ố Chi Nhánh
C
10PK
2
TenCN
Tên Chi Nhánh
C
30
5
MSTT
Mã S
ố Tỉnh Thành
C
10FKT
ổng Số
70
11
Quan hệ nhân viên:
NHANVIEN(MSNV, HoTen, DiaChi, SDT, NgaySinh, GioiTinh, MSPB, MSCN,
C
10PK
2
HoTen
H
ọ tên Nhân Viên
C
30
3
DiaChi
Đ
ịa Chỉ Nhân
Viên6
GioiTinh
Gi
ới Tính Nhân
Viên
L
1
yes,no7
MSPB
Mã S
ố Phòng Ban
C
10FK
M
S
K
M
ã
S
ố
Kho
C
10FKT
ổng Số
13
1
Quan hệ chức vụ
ố
Ch
ức Vụ
C
10PK
2
TenC
V
Tên
Ch
ức Vụ
C
30
T
ổng Số
MSPB
Mã S
ố Phòng Ban
C
10PK
2
TenPB
Tên Phòng Ban
C
30
T
ổng Số
40
MSTT
Mã S
ố Tỉnh Thành
C
10PK
2
TenTT
Tên T
ỉnh Thành
C
30
T
ổng Số
1
MSHD
Mã S
ố Hóa
Đơn
C
10PK
2
NgayLap
Ngày L
ập
N
10
3
ố Khách Hàng
C
10FKT
ổng Số
6
0
Quan hệ khách hàng
KHACHHANG(MSKH, TenKH, SDT)
Tên quan hê:
KHACHHANG
Ngày 28-5-2008
STT
Tên Thu
ộc Tính
TenKH
Tên Khách Hàng
C
30
3
SDT
S
ố
Đi
ện Thoại
Khách Hàng
C
1
0
T
ổng Số
ểu Dữ Liệu
S
ố Byte
MGT
Ghi Chú
1
MSMH
Mã S
ố Mặt Hàng
C
10PK
2
TenKH
Tên Khách Hàng
C
FK
5
MSPBH
Mã S
ố Phiếu Bán
Hàng
C
10FKT
ổng Số
7
0
Quan hệ nhà cung cấp
NHACUNGCAP(MSNCC, TenNCC, DiaChi, SDT)
10PK
2
TenNCC
Tên Nhà Cung C
ấp
C
30
3
DiaChi
Đ
ịa Chỉ Nhà Cung
Cấp
C
10
14
Quan hệ phiếu bảo hành
PHIEUBAOHANH(MSPBH, NgayBD, NgayKT, MSMH)
Tên quan hê: PHIEUBAOHANH
Ngày 28-5-2008
STT
Tên Thu
ộc Tính
Di
ển Giải
Ki
ểu Dữ Liệu
S
ố Byte
MGT
3
NgayKT
Ngày K
ết Thúc
N
10
4
MSMH
Mã S
ố Mặt Hàng
C
10FK
1
MSLMH
Mã S
ố Loại Mặt
Hàng
C
10PK
2
TenLMH
Tên Lo
ại Mặt Hàng
C
30
T
1
MS
HD
Mã S
ố
Hóa
Đơn
C
10PK
,FK(HOADONBAN
HANG)
2
MS
MH
Mã S
ố Mặt
Hàng
C
10
T
ổng Số
40
15
Quan hệ phiếu xuất kho
PHIEUXUATKHO(MSPX, NgayXuat, TongCong, MSNV, MSK)
Tên quan h
ệ: MATHANG
Ngày: 28-05-2008
STT
Tên Thu
ộc Tính
Di
ển Giải
Ki
ểu
2
Ng
ayX
uat
Ng
ày
Xu
ấ
t
N
10
3
T
ong
Cong
T
ổng Cộng
S
MS
K
M
ã
S
ố
Kho
C
10FKT
ổng Số
6
0
Quan hệ phiếu nhập kho
PHIEUNHAPKHO(MSPN, NgayNhap, TongCong, MSNCC, MSNV, MSK)
Nhập
C
10PK
2
Ng
ay
Nhap
Ng
ày
Nh
ập
N
10
3
T
C
10FK
5
MSK
M
ã
S
ố
Kho
C
10FK
6
M
S
16
Quan hệ phiếu nhập kho_mặt hàng
PHIEUNHAPKHO_MATHANG(MSPN, MSMH, Sluong, DonGia)
Tên quan hê: HOADONBANHANG_MATHANG
Ngày 28-5-2008
STT
Tên Thu
ộc
Tính
Di
ển Giải
Ki
ểu Dữ Liệu
Mã S
ố Mặt
Hàng
C
10PK,FK(MATHANG)
3
SLuong
S
ố L
ư
ợng
S
10
4
DonGia
Đơn Giá
ểu Dữ Liệu
S
ố Byte
MGT
Ghi Chú
1
MS
PX
Mã S
ố
Phi
ếu
Xuất
C
10PK,FK(
PHIEUXUATK
HO)
2
3
0
Quan hệ nước sản xuất
NUOCSANXUAT(MSNSX, TenNSX)
Tên quan hê: HOADONBANHANG_MATHANG
Ngày 28-5-2008
STT
Tên Thu
ộc
Tính
Di
ển Giải
Ki
ểu Dữ Liệu
S
ố Byte
MGT
Ghi Chú
c
Sản Xuất
C
30
T
ổng Số
4
0
17
Quan hệ Kho
KHO(MSK, TenK, DiaChi, MSNV)
Tên quan hê: HOADONBANHANG_MATHANG
Ngày 28-5-2008
STT
Tên Thu
ộc
Tính
TenK
T
ên
Kho
C
30
3
DiaChi
Đ
ịa
Ch
ỉ
Kho
C
10Kiểu dữ liệu:
S: số
C: chuỗi
N: ngày
L: logic
3.5. Thiết kế giao diện
Form đăng nhập
18 Menu hệ thống
20 Menu quản lý nhân viên
Menu chức năng
21 Menu bảng điều khiển cá nhân
Mã s
ố
hóa
đơn
textboxNh
ập từ
Keyboard
Mã s
ố
nhân
viên
textboxNh
ập từ
Keyboard
Mã s
ố
khách
Dat
e
Tim
e
Pick
er
<=
ngày
hiện
hành
Ch
ọ
n t
ừ
DateTimePicker
Ng
ày
hiện
hành
Th
ê
m
capnhat_Click()X
óa
button
X
óa
hóa
đơn
xoa_Click()In
button
In h
óa
đơn
in_Click()
tượng
Ki
ểu
đ
ối t
ư
ợng
Ràng
buộc
D
ữ liệu
M
ục
đích
Hàm liên quan
Giá tr
ị
Default
M
ã s
ố
phiếu
nhập
textbox
Keyboard
Tên
nhà
cung
cấp
buttonTable
NHACUNGCAP
Tìm
kiếm
nhà
cung
cấp
tim_Click()Ng
ày
Lập
Dat
e
Tim
e
Nh
ập từ
Keyboard
Th
ê
mbutton
Th
ê
m
hóa
đơn
mới
them_Click()C
ập
Nhật
button
button
In
hóa
đơn
in_Click() 25
Form phiếu xuất kho