Đồ án:
QUẢN LÝ
TUYỂN DỤNG NHÂN VIÊN Đồ án : Phân tích thiết kế hệ thống quản lý tuyển dụng nhân viên
2
Lời Nói Đầu
Các thập niên gần đây đã chứng kiến những bước tiến vô cùng to lớn của
tin học. Công nghệ thông tin dần bước vào đời sống và giữ vai trò quan trọng
trong đời sống của con người . Các ứng dụng của công nghệ thông tin đã trở
thành những công cụ hỗ trợ đắc lực trong nghiên cứu, thực nghiệm. Máy tính
đã dần thay thế con người ở khá nhiều mặt, và là người phụ tá hữu ích trên
nhiều công việc khác nhau. Đồ án phân tích thiết kế hệ thống thông tin “Quản
lý tuyển dụng nhân sự” có thể coi là một ví dụ nhỏ trong muôn vàn ứng dụng
to lớn đó của tin học trong việc quản lý nhân sự của một công ty.
Nhóm thực hiện đồ án chúng em xin chân thành cảm ơn thầy Nguyễn
Giang Tuấn Anh vì những kiến thức quý báu cùng phong cách học tập, làm
việc đã truyền đạt giúp chúng em hoàn thành tốt đề tài này.
Đồ án : Phân tích thiết kế hệ thống quản lý tuyển dụng nhân viên
4Phần 1
TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI
1. Mục Tiêu :
Trong những năm gần đây kinh tế Việt Nam phát triển một cách nhanh
chóng,nhiều công ty ra đời,và nhiều công ty muốn mở rộng quy mô hoạt động
kinh doanh.Kéo theo nhu cầu về tuyển dụng nhân viên tăng lên.Viêc lưu
trữ,quản lý các thông tin tuyển dụng và hồ sơ tuyển dụng cần phải thực hiên
một cách khoa học,rõ ràng,nhanh chóng và có hiệu quả hơn.”Quản lý tuyển
dụng nhân viên” mong rằng sẽ là công cụ hỗ trợ đắc lực trong việc tuyển dụng
cho các công ty.
2. Phát Biểu Bài Toán :
Từ quy trình tuyển dụng phân tích thiêt kế cơ sở dữ liệu về thông tin tuyển
dụng, thông báo tuyển dụng, ứng viên, nhân viên mới cho dến những nhân viên
đã làm việc lâu năm liên quan đến quy trình tuyển dụng.
3. Các Đặc Trưng :
Những ứng viên có chuyên môn cao, bảng thành tích tốt nhưng chưa đủ điều
kiện đáp ứng tiêu chuẩn trong lần tuyển dụng này, vẫn được lưu lại, và sẽ được
gọi khi công ty đang cần tuyển nhân viên với những điều kiện mà ứng viên đã
có sẵn.
-Mỗi thực thể tượng trưng cho mức độ cần thiết của bản thông tin tuyển
dụng
-Gồm có các thuộc tính: MSMucdo, Mucdo.
-Ghi chú : Mức độ cần thiết gồm 3 loại :
+Bình thường
+Gấp
+Rất gấp
5. Thực thể thông báo: THONGBAO
-Mỗi thực thể tượng trưng cho một bản thông báo do nhân vien lập ra
-Gồm có các thuộc tính: MaTB, LoaiTB, Lydo
-Ghi chú : có 3 loai thông báo :
+Thông báo duyệt( do cán bộ phê duyệt lập ra ).
+ Thông báo không duyệt( do cán bộ phê duyệt lập ra ).
+Thông báo tuyển dụng ( do giám đóc nhân sự lập ra ).
6. Thực thể phòng ban: PHONGBAN
-Mỗi thực thể tượng trưng cho một phòng ban trong công ty.
-Gồm có các thuộc tính: MaPB, TenPB.
7. Thực thể nhân viên: NHANVIEN
-Mỗi thực thể tượng trưng cho một nhân viên trong công ty.
-Gồm có các thuộc tính: MSNV, TenNV, Ngaysinh, Diachi, Chucvu
8. Thực thể hồ sơ: HOSO
Đồ án : Phân tích thiết kế hệ thống quản lý tuyển dụng nhân viên
7
-Mỗi thực thể tượng trưng cho một hồ sơ của ứng viên
-Gồm có các thuộc tính: MaHS, Ngaynop, Vitri, CMND, Hoten,
Ngaysinh
9. Thực thể loại hồ sơ: LOAIHOSO
-Mỗi thực thể tượng trưng cho một loại hồ sơ mà ứng viên đã nộp
-Gồm có các thuộc tính: MaLoaiHS, TenHS.
-Ghi chú : Hồ sơ gồm 4 loại :
Ghi chú
MaTTTD Mã số thông
tin tuyển
dụng
CT B 10 PK
Soluong Sồ lượng yêu
cầu
SN D 2
Ngayyeucau Ngày yêu
cầu
N D 10
Ngayhethan Ngày yêu
cầu
N D 10
Motacongviec
Mô tả công
việc
CD B 250
Mucluong Mức lương ST D 4
Noilamviec Nơi làm việc CD B 50
Tổng số byte
341
2. TRINHDO
Tên TT Diễn Giải Kiểu
DL
MSNganh Mã số ngành CT B 10 PK
TenNganh Tên ngành CD B 30
Tổng số byte
40
4. MUCDO
Tên TT Diễn Giải Kiểu
DL
Loại
DL
Miền giá trị
Số Byte
Ghi chú
MSMucdo Mã số mức
độ cần thiết
CT B (MD1,
MD2,
MD3)
3 PK
Mucdo Tên mức độ CD B (ratgap,
gap,
binhthuong)
10
Tổng số byte
13
Miền giá
trị
Số Byte
Ghi chú
MaPB Mã phòng
ban
CT B 5 PK
TenPB Tên phòng
ban
CD B 20
Tổng số byte
25
7. NHANVIEN
Tên TT Diễn Giải Kiểu
DL
Loại
DL
Miền giá
trị
Số Byte
Ghi chú
MSNV Mã số nhân
viên
CT B 10 PK
TenNV Tên nhân
Ngaysinh Ngày sinh N D 10
Tổng số byte
80 9. LOAIHOSO
Tên TT Diễn Giải Kiểu DL
Loại
DL
Miền giá trị Số
Byte
Ghi
chú
MaLoaiHS Mã loại
hồ sơ
CT B 5
TenHS Tên hồ sơ CD B (ứngviên,
ứngviêntiềmnăng,
ứngviêntrúngtuyển)
20
Tổng số byte
25
Đồ án : Phân tích thiết kế hệ thống quản lý tuyển dụng nhân viên
12
Tổng số byte
20
12. QUOCTICH
Tên TT Diễn Giải Kiểu
DL
Loại
DL
Miền giá
trị
Số Byte
Ghi chú
MaQT Mã quốc tịch CT B 5
TenQT Tên quốc tịch
CD B 15
Tổng số byte
20 III.Mô hình ERD:
Đồ án : Phân tích thiết kế hệ thống quản lý tuyển dụng nhân viên
13
NHANVIEN
PK MSNV
TenNV
TenTinh
QUOCTICH
PK MaQT
TenQT
H_T
co
co
(0,n)
co
(0,n) (0,n)
THONGTINTD
PK MaTTTD
Soluong
Ngayyeucau
Ngayhethan
Motacongviec
Mucluong
Noilamviec
NGANH
PK MSNganh
TenNganh
TRINHDO
PK MSTrinhdo
Ten
VITRI
PK MSVitri
TenVitri
MUCDO
PK MSMucdo
Mucdo
IV. Mô hình quan hệ:
PHONGBAN( MaPB, TenPB, MSNV ).
NHANVIEN( MSNV, TenNV, Ngaysinh, Diachi, Chuc vu, MaHuyen,
TenHuyen, MaQT, MaPB ).
THONGBAO( MaTB, LoaiTB, Lydo, MSNV ).
NGANH( MSNganh, TenNganh ).
TRINHDO( MSTrinhdo, Ten ).
Đồ án : Phân tích thiết kế hệ thống quản lý tuyển dụng nhân viên
14
MUCDO( MSMucdo, Mucdo ).
VITRI( MSVitri, TenVitri ).
THONGTINTD( MaTTTD, Soluong, Ngayyeucau, ngayhethan,
Motacongviec, Mucluong, Noilamviec, MSNganh, MSTrinhdo, MSMucdo,
MSVitri).
NHANVIEN_THONGTINTD( MSNV, MaTTTD ).
HUYEN( MaHuyen, TenHuyen ).
TINH( MaTinh, TenTinh ).
H_T( MaHuyen,MaTinh )
HOSO(MaHS, Ngaynop, Vitri, CMND, Hoten, Ngaysinh, MaHuyen,
TenHuyen,MaQT, MSloaiHS )
QUOCTICH( MaQT, TenQT).
V. Phát hiện ràng buộc:
Ngày yêu cầu < Ngày hết hạn
Số lượng, mức lương > 0.
Các đối tượng Ý nghĩa Kiểu dữ
liệu
Qui cách nhập liệu
Textbox “Ho ten” Tên của ứng viên
đăng ký
String Chỉ nhập ký tự chữ,
không nhập ký tự
số, không được để
trống.
Combobox “Ngay
sinh”
Ngày sinh ứng viên Date Nhập theo dữ liệu
trong Combobox
OptionButton “Gioi
tinh”
Giới tính của ứng
viên
Bool Chọn Nam/Nữ
Textbox “CMND” Số chứng minh nhân
dân của ứng viên
Number Chỉ nhập ký tự số,
không nhập ký tự
chữ, không được để
trống.
Đồ án : Phân tích thiết kế hệ thống quản lý tuyển dụng nhân viên
18
Textbox “So dien
thoai”
Số điện thoại của ứng
viên
Đồ án : Phân tích thiết kế hệ thống quản lý tuyển dụng nhân viên
20
2.Ứng viên xem kết quả phỏng vấn :
A.Giao diện : Mô tả màn hình “KIEM TRA KET QUA”:
Màn hình cho phép các ứng viên kiểm tra kết quả tuyển dụng của mình.
Các đối tượng Ý nghĩa Kiểu dữ
liệu
Qui cách nhập liệu
Textbox “Ho ten
ung vien”
Ứng viên nhập vào
họ tên
String Nhập ký tự chữ,
không nhập số,
không để trống.
Textbox “So
CMND”
Nhập vào số CMND
của ứng viên
Number Nhập ký tự số,
không nhập ký tự
chữ, không để
trống.
Combobox “Ngay
sinh”
Nhập vào ngày sinh
của ứng viên
1.Yeu cầu tuyển dụng :
A.Giao diện :
Mô tả màn hình “LẬP YÊU CẦU TUYỂN DỤNG”:
Đồ án : Phân tích thiết kế hệ thống quản lý tuyển dụng nhân viên
23
Màn hình chỉ cho phép các trưởng phòng hoặc các cấp lãnh đạo sử dụng. Nếu
là trưởng phòng thì chuyển đến màn hình lập yêu cầu tuyển dụng nhân viên.
Nếu chức vụ là Cán bộ kiểm duyệt thì chuyển đến màn hình thông báo duyệt/
không duyệt. Nếu chức vụ là Giám đốc nhân sự thì chuyển đến màn hình
Thông báo tuyển dụng. Nếu sai chức vụ thì xuất hiện bảng thông báo lỗi.
Các đối
tượng
Ý nghĩa Kiểu dữ
liệu
Qui cách nhập liệu
Textbox “Ho
ten nguoi
nhap”
Người muốn thực hiện
chức năng này điền tên
của mình vào.
String Chỉ nhập ký tự chữ,
không nhập ký tự số,
không được để trống
Textbox “Ma
nhan vien”
24
2. Điền thông tin tuyển dụng:
A.Giao diện :
Đồ án : Phân tích thiết kế hệ thống quản lý tuyển dụng nhân viên
25
Mô tả màn hình: “THÔNG TIN TUYỂN DỤNG”
Màn hình cho phép trưởng phòng hoặc các cấp lãnh đạo nhập vào thông tin
tuyển dụng.
Các đối tượng Ý nghĩa Kiểu dữ
liệu
Qui cách nhập liệu
Textbox “Vi tri
tuyen dung”
Chức vụ mà nhân
viên mới sẽ đảm nhận
String Ký tự chữ, số,
không được để
trống.
Textbox “So luong”
Số nhân viên cần
tuyển cho vị trí này
Number Nhập vào số
nguyên.
Combobox “Ngay
yeu cau”