Đồ án tốt nghiệp - Phân tích thiết kế hệ thống - QUẢN LÝ PHÂN PHỐI THẺ TÍN DỤNG ĐA NĂNG TMC potx - Pdf 15


Trang
1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
KHOA TOÁN TIN HỌC
***


Trong khuụn kh mụn hc phõn tớch thit k h thng thụng tin chỳng em hon
thnh ỏn mt cỏch tt nht, thc t cú rt nhiu yờu cu phc tp m ỏn
cha ỏp ng c,chỳng em rt mong nhn c s gúp ý, hng dn ca thy,
chỳng em xin chõn thnh cỏm n thy . Mc Lc

Li núi u 2

Trang
3
Mục lục 3
I.Khảo sát hệ thống và phân tích hiện trạng hệ thống 4
1.Khảo sát hệ thống 4
2.Phân tích hiện trạng hệ thống 5
II.Phân tích yêu cầu 10
1.Yêu cầu chức năng của hệ thống 10
2.Yêu cầu phi chức năng của hệ thống 10
III.Phân tích hệ thống 11
1.Mô hình thực thể ERD 11
a.Phát sinh thực thể 11
b.Mô hình ERD 14
2. Chuyển mô hình ERD thàng mô hình quan hệ 15


Hệ thống phân cấp quản lý có các bộ phận như sau:
Giám đốc điều hành : Là người chịu trách nhiệm trước công ty về điều hành vĩ
mô các hoạt động kinh doanh, chiến lược phát triển thị trường,điều hành, giám
sát hoạt động các bộ phận, các phòng ban.
Trưởng phòng kinh doanh: lên kế hoạch thực hiện, giám sát và chịu trách
nhiệm trực tiếp các hoạt động kinh doanh của công ty.
Trưởng phòng nhân sự: quản lý các hoạt động nhân sự , lương, khen thưởng,
phúc lợi.
Giám sát thương mại : là lực lượng nhân viên bán hàng chủ lực (hợp đồng bán
sỉ với các doanh nghiệp) của công ty, có chức năng giám sát đại diện thương mại.
Đại diện thương mại: là nhân viên của công ty trực tiếp bán hàng, nhận thẻ tạm
từ công ty, thực hiện giao dịch với khách hàng để lấy thông tin chuyển về cho
công ty và giao thẻ chính thức cho khách hàng.
Bộ phận thu ngân: tính tiền cho khách hàng,kể cả đại diện thương mại, lưu dữ
liệu và chuyển cho nhân viên quản lý.
Bộ phận quản lý: Tổng kết dữ liệu từ bộ phận thu ngân, bán hàng chuyển đến,
kiểm tra chênh lệch lượng xuất và lượng bán ra sau đó chuyển sang cho bộ phân
kế toán để tính doanh thu.
Thủ kho: Quản lý xuất nhập hàng hóa.
Bộ phận kế toán: tính toán doanh thu,thực hiện điều chỉnh giá cả .
Bộ phận nghiên cứu thị trường: Nghiên cứu thị trường tiêu thụ ,hệ thống bán lẽ
trong cả nước cố vấn cho bộ phận kinh doanh đưa ra chiến lược phát triển,cố vấn
cho bộ phận đào tạo nhân lực .
Bộ phận Đào Tạo : huấn luyện đào tạo lực lượng nhân viên bán hàng xâm nhập
thị trường.

2.Phân tích hiện trạng hệ thống.
a.Thu nhập thông tin khách hàng.


……………….


ại:…………………D
Đ.………………… Fax………………………………
ố chứng minh nhân
dân:…………………………………
…………………………
Ngày…….Tháng………Năm…… Trang
6
b.Hợp đồng trao đổi hàng hoá .
Đại diện thương mại nhận hàng (thẻ tạm) từ công ty, và phân phối hàng hóa (thẻ
tạm) cho khách hàng, sau khi chuyển thông tin khách hàng về cho công ty chiếc
thẻ chính thức ra đời và được giao cho khách hàng , quá trình trao đổi kết thúc.
Quá trình trao đổi giữa đại diện thương mại với công ty,giữa đại diện thương mại
với khách hàng, hay trực tiếp giữa công ty với khách hàng điều có nhu cầu xuất
biên nhận và hóa đơn, và có cùng mẫu hóa đơn và biên nhận.

CT TNHH V
-Line
ố:…………………

ẾU NHẬP

ập phiếu:……………………

viên:………………………………………………………………………………………


ng

ợng

Thành ti
ền
Ghi chú

ổng cộng

ế toán tr
ưởng Thủ kho
…………………………… ……………….CT TNHH V
-Line
ố:…………………

ẾU XUẤT

ập phiếu:……………………


Ca:…………………………………………………………………………………………
……………


Tên hàng

ợng

Ghi chú

ời giao ca Ng
ười nhận ca
………………………………… ……………………
……….CT TNHH V
-Line
BÁO CÁO DOANH THU

ừ ngày :…………………………
đến ngày :…………………………
viên:……………………………………………………………………………………………………………………


Tên hàng

Thành ti
ền
Ghi chú

Ghi chú

Ngày ………tháng……………

ế toán tr
ưởng
…………………………… II.Phân tích yêu cầu.
1.Yêu cầu chức năng của hệ thống.
a.Quản lý nhập xuất.
Theo dõi số lượng, đơn giá , in báo cáo thường kì, xuất nhập phải có xác nhận
của kế toán và nhân viê quản lý kho.
b.Quản lý nhân viên.
Theo dõi lực lượng đại diện thương mại và giám sát thương mại.
c.Quản lý bán hàng.
Lập hoá đơn bán hàng, báo cáo danh thu theo từng ca, từng ngày, từng tháng,
từng kì.
d.Quản lý đào tạo nhân viên.
e.Quản lý hệ thống dữ liệu.
Lưu trữ, phục hồi và tìm kiếm dữ liệu.
f.Quản lý khách hàng.
Lưu trữ , tìm kiếm thông tin khách hàng.
2.Yêu cầu phi chức năng của hệ thống.
Hệ thống có khả năng bảo mật và phân quyền.


Các thuộc tính:
-Mã số nhà cung cấp(MaNCC):thuộc tính khóa.
-Tên nhà cung cấp(TenNCC):mô tả tên nhà cung cấp.
-Địa chỉ(DiaChiNCC):cho biết địa chỉ liên lạc với nhà cung cấp.
-Điện thoại (SoDienThoaiNCC):số điện thoại liên lạc với nhà cung cấp.

Trang 11

-Số fax (FAX).
-Địa chỉ email(EMAIL).

3.Thực thể 3 :NHANVIEN
Các thuộc tính :
-Mã nhân viên(MaNV) :thuộc tính khóa để phân biệt nhân viên này với nhân
viên khác.
-Họ tên(HoTenNV) :cho biết họ tên nhân viên.
-Giới tính (GioiTinhNV) cho biết nhân viên là nam hay nữ.
-Ngày sinh(NgaySinhNV).
-Địa chỉ(DiaChiNV) cho biết địa chỉ liên lạc với nhân viên.
-Chức vụ (ChucVuNV) mô tả chức vụ của nhân viên.
4.Thực thể 4 :HDBANLE
Các thuộc tính :
-Số hóa đơn(SoHDBLE)thuộc tính khóa.
-Ngày xuất hóa đơn(NgayXuatHD) .
-Tổng trị giá(TongTriGiaHD).
5.Thực thể 5 :HDBANSI
Các thuộc tính :

-Mã số phiếu nhập (MaSoPN) thuộc tính khóa.
-Ngày nhập (NgayNhap).
-Tổng số luợng nhập (TongSo).
10.Thực thể 10 :PHIEUGIAOCA
Các thuộc tính :
-Mã số phiếu giao ca(MaSoPHIEU) thuộc tính khóa.
-Ca(Ca).
-Ngày giao ca(Ngày).
11.Thực thể 11 :GIA
Các thuộc tính :
-Ngày cập nhật (NgayCapNhat) thuộc tính khóa.
-Giá mua (Giamua).
-Giá bán (GiaBan) b.Moâ hình ERD:

Trang 130

,

n

TenNCC

DiaChiNCC

SoDienT
hoaiNCC

KHACHHANG

DiaChiKH

SoDienThoaiKHHDBANSI

SoHDBSI

NgayXuatHD

ToõngTriGiaHD

HDBANLE

SoHDBLE
NgayXuatHD

ToõngTriGiaHD


NgaySinhNV

DiaChiNV

PHIEUGIAOCA

MaSoPH
IEU

CHUCVUSoLuong
Coự1,n1 , 1SoLuongDonGia



thuoọcSoLuongDonGia

1 , nthuoọc

SoLuongDonGia

0 , n

1

,

n

1 , n

1 , 1


1 , n
1 , n

thuoọcCoự1 ,11,nlaọp0 , n1 , 1SoLuongDonGia


NHANVIEN(MaNV,TenNV,GioiTinhNV,NgaySinhNV,DiaChiNV,MaCV,SoD
T)
PHIEUGIAOCA(MaSoPHIEU,Ngay,Ca,MaNV)
CHITIETPHIEUGIAOCA(MaSoPHIEU,MaNV, SoLuong)
CHUCVU(MaCV,TenCV)
GIA(NgayCapNhat,MaTHE,GiaMua,GiaBan,Thue)

3.Mô tả chi tiết cho các quan hệ:
3.1 ) Quan hệ Thẻ Đa Năng:
THEDN(MaTHE,TenTHE,SoTaiKhoanTHE,MatMaTHE,ChuKyKH,SoDiệnThoaiDV,
HanDungTHE,MaKH) Trang 15

Tên quan h
ệ:THEDN
Ngày :01
-06-2008
ộc Tính


ịch vụ
HanDungTHE

ạng dùng thẻ ố khách hàng

ổng Số ByteKhối lượng:
Số dòng tối thiểu: 10 000 Kích thước tối thiểu:10000 x100 = 1000 KB
Số dòng tối đa: 50 000 Kích thước tối đa:50000 x 100 = 5000 KB
Đối với kiểu chuổi:
MaTHE:cố định ,không unicode
TenTHE:không cố định,unicode
SoTaiKhoanTHE:cố định, không unicode
MatMaTHE:không cố định, unicode
ChuKyKH:cố định,unicode
SoDienThoaiDV:không cố định , unicode
MaKH:cố định ,không unicode 3.2 )Quan hệ Khách Hàng:
KHACHHANG(MaKH,TenKH,DiaChiKH,SoDienThoaiKH,EMAIL,FAX)

ịa chỉ emailổng Số Byte

Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 10 000 Kích thước tối thiểu:10000 x60 = 600 KB
Số dòng tối đa: 50 000 Kích thước tối đa:50000 x 60 = 3000 KB
Đối với kiểu chuổi:
MaKH:cố định ,không unicode
TenKH:không cố định,unicode
DiaChiKH:không cố định,unicode

3.3 )Quan hệ Nhà Cung Cấp:
NHACC(MaNCC,TenNCC,DiaChiNCC,SoDienThoaiNCC,EMAIL,FAX)

Tên quan h


:NHACC

:01
-06-2008
ộc Tính

ễn Giải
Số dòng tối đa: 50 000 Kích thước tối đa:50000 x 60 = 3000 KB
Đối với kiểu chuổi:
MaNCC:cố định ,không unicode
TenNCC:không cố định,unicode
DiaChiNCC:không cố định,unicode

3.4 )Quan hệ Hoá Đơn Bán Sỉ:
HDBANSI(SoHDBSI,NgayXuatHD,TongTriGiaHD,MaKH,MaNV)

Tên quan h
ệ:HDBANSI
Ngày :01
-06-2008
ộc Tính

ễn Giải

ểu DL

ố ByTe

ại DL

SoHDBSI

đơn bán s


Trang 17



3.5 )Quan hệ Chi Tiết Hóa Đơn Bán Sỉ:
CHITIETHDBANSI(SoHDBSI,MaTHE,SoLuong) Tên quan h
ệ:CHITIETHDBANSI
Ngày :01
-06-2008
Tính

ễn Giải

ểu DL

ố ByTe

ại DL

SoHDBSI

đơn bán s

PK,FK(HDBANSI)

MaTHEPK,FK(THEDN)


ểu DL

ố ByTe

ại DL

SoHDBLE

đơn bán l

NgayXuatHD

Ngày xu
ất hóa đơn
TongTriGiaHD

ổng giá trị hóa
đơn

Mã khách h
àng

Mã nhân viên

ổng Số Byte

Khối luượng:


SoLuong

ợng Đơn giá

ổng Số ByteKhối luượng:
Số dòng tối thiểu: 10 000 Kích thước tối thiểu:10000 x40 = 400 KB
Số dòng tối đa: 50 000 Kích thước tối đa:50000 x 40 = 2000 KB
Đối với kiểu chuổi:
MãTHE:cố định ,không unicode

Trang 19 3.8 )Quan hệ Phiếu Xuất

ổng Số ByteKhối luượng:
Số dòng tối thiểu: 10 000 Kích thước tối thiểu:10000 x40 = 400 KB
Số dòng tối đa: 50 000 Kích thước tối đa:50000 x 40 = 2000 KB
Đối với kiểu chuổi:
MãNV:cố định,không unicode

3.9 ) Quan hệ chi tiết Phiếu Xuất:
CHITIETPHIEUXUAT(MaSoPX,MaTHE,SoLuong)

Tên quan h
ệ: CHITIETPHIEUXUAT
Ngày :01
-06-2008
ộc Tính

ễn Giải

ố ByTe

MaSoPX

ố phiếu xuất

PK,Fk(PHIEUXUAT)

MaTHE



ố ByTe

ại DL

Ràng Bu
ộc
MaSoPN

ố phiếu nhập

NgayNhap

Ngày nh
ập

ổng số Mã nhân viên

MaNCC

Mã nhà cung c
ấp
ổng Số ByteKhối luượng:
Số dòng tối thiểu: 10 000 Kích thước tối thiểu:10000 x40 = 400 KB

ố luợng

ổng Số Byte

Khối luượng:
Số dòng tối thiểu: 10 000 Kích thước tối thiểu:10000 x 30 = 300 KB
Số dòng tối đa: 50 000 Kích thước tối đa:50000 x 30 = 1500 KB
Đối với kiểu chuổi:
MaTHE:cố định,không unicode Trang 21

3.12 Quan hệ Nhân Viên:
NHANVIEN(MaNV,TenNV,GioiTinhNV,NgaySinhNV,DiaChiNV,MaCV)

Tên quan h
ệ : NHANVIEN
:01
-06-2008
ộc Tính

ễn Giải

ểu DL

ố ByTe

ại DL


Số dòng tối thiểu: 10 000 >Kích thước tối thiểu:10000 x70 = 700 KB
Số dòng tối đa: 50 000 >Kích thước tối đa:50000 x 70 = 3500 KB
Đối với kiểu chuổi:
MaNV:cố định ,không unicode
TenNV:không cố định,unicode
DiaChiNV:không cố định,unicode
MaCV:cố định ,không unicode
SoDT:không cố định,unicode

3.13 Quan hệ Phiếu Giao Ca:
PHIEUGIAOCA(MaSoPHIEU,Ngay,Ca,MaNV)

Tên quan h
ệ: PHIEUGIAOCA
Ngày :01
-06-2008
ộc Tính

ễn Giải

ểu DL

ố ByTe

ại DL

Ràng Bu
ộc
MaSoPHIEU



Ràng Bu
ộc
MaSoPHIEU

ố phiếu

PK,FK(PHIEUGIAOCA)Mã nhân viên

PK,FK(NHANVIEN)

SoLuong

ợng

ổng Số Byte

Khối luượng:
Số dòng tối thiểu: 10 000 >Kích thước tối thiểu:10000 x30 = 300 KB
Số dòng tối đa: 50 000 >Kích thước tối đa:50000 x 30 = 1500 KB
Đối với kiểu chuổi:
MaSoPHIEU:cố định,không unicode
MaNV:cố định ,không unicode
3.15 Quan hệ Chức Vụ
CHUCVU(MaCV,TenCV)

Tên quan h

3.16 Quan hệ Giá
GIA(NgayCapNhat,MaTHE,GiaMua,GiaBan,Thue)

ên quan h
ệ: GIA
Ngày :01
-06-2008
ộc Tính

ễn Giải

ố ByTe

Ràng Bu
ộc

Trang 23

NgayCapNhat

ập nhật

MaTHEPK,FK(THEDN)

GiaMua

Giá mua


CHITIETHDBANLE

PHIEUXUAT

CHITIETPHI
EUXUAT
PHIEUNHAP

CHITIETPHIEUNHAP

NHANVIEN

PHIEUGIAOCA

CHITIETPHIEUGIAOCA

CHUCVU

ổng số4.2 Tổng kết thuộc tính.
ộc tính

ễn giải

c quan h

MaTHE

ệnThoaiDV

n tho
ại dịch vụ
THEDN

HanDungTHE

ạn dùng thẻ

THEDNMã khách hàng

KHACHHANG, THEDN, HDBANSI, HDBANLE

Tên khách hàng

KHACHHANG

DiaChiKH

ịa chỉ khách hàng

KHACHHANG

SoDienThoaiKH

ện thoại khách hàng

ện thoại nhà cung cấp

NHACC

SoHDBSI

đơn bán s

BANSI, CHITIETHDBANSI

SoHDBLE

đơn bán l

HDBANLE, CHITIETHDBANLE

NgayXuatHD

Ngày xu
ất hóa đơn
HDBANSI, HDBANLE

TongTriGiaHD

ổng tri giá hóa
đơn
HDBANSI, HDBANLE

SoLuong



PHIEUNHAP, PHIEUXUATMã nhân viên

NHANVIEN,HDBANSI, HDBANLE, PHIEUXUAT,
PHIEUNHAP, PHIEUGIAOCA,
CHITIETPHIEUGIAOCATên nhân viên

NHANVIEN

GioiTinhNV

ới tính nhân viên

NHANVIEN

NgaySinhNV

Ngày sinh nhân viên

NHANVIEN

DiaChiNV

ịa chỉ nhân viên


GiaMua

Giá muaTrang 25Giá Bán IV. Thiết kế giao diện.
1.Các menu chính của giao diện.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status