Đại học Bách Khoa TP.HCM
Khoa Kỹ thuật Xây dựng
BỘ MƠN ĐỊA TIN HỌC
Th.S Nguyễn Trường Ngân BÀI GIẢNG
QUY HOẠCH
SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI
4. Quy hoạch sử dụng đất đai?
9/6/2011
2
3
1. Đất đai?
Đất đai (land)
Lãnh thổ (territory)
Thổ nhưỡng (soil)
4
1. Đất đai?
Đất đai là tất cả các vùng có thể mô tả bề mặt
trên cạn của trái đất, bao gồm:
- Các thuộc tính của sinh quyển
- Bề mặt khí quyển
- Đất và các dạng đòa hình,
- Bề mặt nước
- Các đòa tầng gần bề mặt
- Các tầng nước ngầm
- Các quần thể thực vật và động vật
- Kiểu cư trú của con người
- Các kết quả vật lý của hoạt động con người
ở quá khứ và hiện tại. (FAO, 1994)
9/6/2011
3
5
2. Sử dụng đất đai
Sử dụng đất (land-use)
Lớp phủ đất (land-cover)
6
2. Sử dụng đất đai
Tính hữu dụng của thơng tin
Dòng thơng tin
Các thơng số
Dòng vật chất
Cơng cụ
sử dụng
Đất khả
dụng khác
Đầu vào
Đầu ra
Điều kiện KT - XH
Hệ thống SDĐ
Đất đai Sử dụng đất
Tiến trình
SD đất
Mục đích
Điều kiện tự nhiên
8
3. Quy hoạch
Theo từ điển Oxford hoặc Webster:
Danh từ plan có 3 nghóa chính:
1. Bản vẽ theo tỷ lệ hình chiếu mặt bằng của
công trình (a scale drawing of a horizontal section of a building)
2. Sự sắp xếp các phần việc để đạt được mục
tiêu nào đó (a detailed proposal for doing or achieving something )
3. Bản đồ hoặc bản vẽ không gian (a map or diagram)
9/6/2011
5
9
3. Quy hoạch
(CV 1814, 1998)
12
QHSDĐĐ là QH chung hay QH ngành?
4. Quy hoạch sử dụng đất đai
Các cấp lập QHSDĐĐ?
Hướng tiếp cận của QHSDĐĐ?
(từ trên xuống hay từ dưới lên)
Kỳ QH là gì? Kế hoạch và QH?
Quy trình lập một đề án QHSDĐĐ ra sao?
9/6/2011
7
13
Lập, thẩm đònh, thông qua, phê duyệt:
Cấp QH-KH Tổ
chức
Lập QH-
KH
Thẩm
đònh
Thông
qua
Phê
duyệt
Cả nước CP Bộ TNMT Các Bộ - QH
Cấp Tỉnh UB T Sở TNMT Các Bộ HĐ T CP
Cấp Huyện UB H P TNMT Các Sở HĐ H UB T
Phường, thò trấn và xã thuộc
khu vực QH pt đô thò
UB H Phòng
TNMT
2. Phân loại sử dụng đất
3. Các hệ thống phân loại sdđ trên thế giới
4. Hệ thống phân loại sdđ của Việt Nam
9/6/2011
9
3
1. Hệ thống sử dụng đất
Một sự sử dụng đất cụ thể, được tiến hành trong
suốt một thời kỳ xác đònh, trong một thửa đất
xác đònh với những đặc tính đồng nhất.
Ranh giới không gian Ranh giới thời gian
4
2. Phân loại sử dụng đất
Phân loại sử dụng đất là gì?
Một quá trình xác đònh các lớp sử dụng đất
dựa vào các tiêu chí chẩn đoán được chọn
Lớp sử dụng đất:
Một mô tả sử dụng đất được tổng quát hóa,
được đònh nghóa bởi tiêu chí chẩn đoán bắt
nguồn từ một hoặc nhiều mục đích sử dụng đất
và tiến trình sử dụng đất kèm theo, và không
có bất kỳ sự đònh vò hoặc chỉ đònh thời gian cụ
thể nào.
9/6/2011
10
5
2. Phân loại sử dụng đất
Hệ thống phân loại sử dụng đất:
Một tập hợp có cấu trúc của những đònh nghóa
lớp sử dụng đất
Hệ thống phân loại sử dụng đất
9/6/2011
11
7
2. Phân loại sử dụng đất
1. Phạm vi tham chiếu
2. Nguyên tắc tiếp cận Sử dụng đất và Lớp phủ đất
3. Chức năng và tiến trình
4. Liên hệ với hệ thống phân loại kinh tế - xã hội
5. Hai nguyên tắc chính: đầy đủ và không trùng lắp.
6. Độc lập với các thiết bò quan sát.
7. Đơn vò nghiên cứu
8. Yếu tố thời gian (Chức năng: đồng nhất ; Tiến trình: thời
gian dài)
9. Các đối tượng đa mục đích (hiểu và giải quyết rõ ràng)
10. Đầy đủ và bao quát về đặt tên, mã hóa và chú
giải
8
3. Phân loại sử dụng đất thế giới
Các khuynh hướng tiếp cận:
Trên thế giới có 2 cách tiếp cận chủ yếu như sau:
1. Trường phái theo cách tiếp cận Chức năng
[Các đại diện là Anderson (1976), ECE-UN (1989),
Adamec (1992) và Young (1994)]
2. Trường phái theo cách tiếp cận Quy trình
[Đại diện nổi bật là Muecher (1993)]
Từ việc phân tích hai trường phái này, Duhamel
(1998) đã đề xuất ra một trường phái tiếp cận thứ 3:
tiếp cận theo Các hoạt động sử dụng đất.
Tham khảo: http://www.fao.org/AG/agL/agll/landuse/
Khai mỏ, khai khống
10
4. Phân loại sử dụng đất ở Việt Nam
Sau khi thống nhất đất nước, Việt Nam đã chú trọng
đến phân loại sử dụng đất từ rất sớm
- Khi luật đất đai 1993 ra đời, kèm theo đó là hệ
thống phân loại sử dụng đất theo 5 nhóm, thường
gọi là hệ thống theo QĐ 499/1995
- Năm 1981, Tổng cục quản lý ruộng đất đã ban hành
Quyết đònh 56/ĐKTK, kèm theo là hệ thống phân
loại sử dụng đất theo 4 nhóm
- Luật đất đai 2003, hệ thống phân loại sử dụng đất
bao gồm 3 nhóm chính và 1 nhóm phụ, được chi tiết
hóa theo thông tư 28/2004/TT-BTNMT và được điều
chỉnh, thay thế bởi Thông tư 08/2007/TT-BTNMT
9/6/2011
13
11
4. Phân loại sử dụng đất ở Việt Nam
Đa phần các bản đồ đòa chính số được thành lập trước
năm 2007, do đó sử dụng hệ thống phân loại theo
Quyết đònh 499 năm 1995.
Do đó, vấn đề đặt ra là làm sao chuyển đổi giữa hai
hệ thống này???
Mã loại đất
theo
LĐĐ1993
05
24
56
Nghò đònh số 181/2004/NĐ-CP
Thông tư số 08/2007/TT-BTNMT
Quyết đònh số 22/2007/QĐ-BTNMT
Quyết đònh số 23/2007/QĐ-BTNMT
Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT
Thông tư 13/2011/TT-BTNMT
9/6/2011
15
3
Nội dung
1. Khái niệm
2. Phương pháp thành lập
3. Bản đồ nền
4. Nội dung hiện trạng sử dụng đất
5. Một số quy đònh về độ chính xác
6. Thuyết minh, thống kê
7. Thực hành biên tập bản đồ HTSDĐ
4
1. Khái niệm
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất là bản đồ thể
hiện sự phân bổ các loại đất theo quy đònh về
chỉ tiêu kiểm kê theo mục đích sử dụng đất
tại thời điểm kiểm kê đất đai và được lập
theo đơn vò hành chính các cấp, vùng đòa lý tự
nhiên - kinh tế và cả nước.
QĐ 22/2007/QĐ-BTNMT
9/6/2011
16
5
Chuaån quy trình (30/2009/TT-BTNMT)
Tên chuẩn,
Phiên bản
Ngày tháng
ISO 19115
Cấu trúc
8
2. Phương pháp thành lập
Được thành lập trên bản đồ nền có cùng tỷ lệ
CẤP XÃ
CẤP HUYỆN
CẤP TỈNH
CẤP VÙNG
CẤP CẢ NƯỚC
Phương pháp tổng hợp
03 Phương pháp
9/6/2011
18
9
2. Phương pháp thành lập
Đối với BĐ HTSDĐ cấp xã:
1. Phương pháp sử dụng bản đồ đòa chính hoặc
bản đồ đòa chính cơ sở;
2. Phương pháp sử dụng ảnh chụp từ máy bay,
hoặc vệ tinh có độ phân giải cao đã được nắn
chỉnh thành sản phẩm ảnh trực giao;
3. Phương pháp hiện chỉnh bản đồ hiện trạng
sử dụng đất chu kỳ trước (biến động 25%)
10
2. Phương pháp thành lập
9/6/2011
Dáng đất
Ghi chú
Lưới km or kinh vó
9/6/2011
21
15
3. Bản đồ nền
Lưới km hoặc kinh vó tuyến:
Tỷ lệ Loại lưới Kích thước ô lưới
1/1.000 - 1/10.000 km 10 x 10 cm
1/25.000 km 8 x 8 cm
1/50.000 Kinh vó 5’ x 5’
1/100.000 Kinh vó 10’ x 10’
1/250.000 Kinh vó 20’ x 20’
1/1.000.000 Kinh vó 1
0
x 1
0
16
4. Nội dung hiện trạng sử dụng đất
4.1. Hiện trạng sử dụng đất theo kiểm kê
4.2. Hiện trạng sử dụng đất theo quy hoạch
9/6/2011
22
17
4. Nội dung hiện trạng sử dụng đất
Các khoanh đất phải thể hiện trên bản đồ
hiện trạng sử dụng đất:
Tỷ lệ bản đồ Diện tích khoanh
đất trên bản đồ
1. Căn cứ pháp lý, sự cần thiết và mục đích, yêu cầu;
2. Khái quát điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội của
đơn vò hành chính;
3. Thời điểm bắt đầu và kết thúc công việc thành lập;
4. Các nguồn tài liệu được sử dụng và phương pháp
công nghệ thành lập;
5. Đánh giá chất lượng: khối lượng công việc; mức độ
đầy đủ, chi tiết và độ chính xác các yếu tố nội dung;
6. Kết luận, kiến nghò.