Các định nghĩa khái niệm trong hoạt động xây dựng - Pdf 15

Sở xây dựng tỉnh điện biên các khái niệm, định nghĩa
Trong hoạt động xây dựng 1

các định nghĩa, khái niệm
trong hoạt động xây dựng
5. Hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật bao gồm hệ thống giao thông,
thông tin liên lạc, cung cấp năng lượng, chiếu sáng công cộng, cấp nước,
thoát nước, xử lý các chất thải và các công trình khác.
6. Hệ thống công trình hạ tầng xã hội bao gồm các công trình y tế, văn
hoá, giáo dục, thể thao, thương mại, dịch vụ công cộng, cây xanh, công viên,
mặt nước và các công trình khác.
7. Chỉ giới đường đỏ là đường ranh giới được xác định trên bản đồ quy
hoạch và thực địa, để phân định ranh giới giữa phần đất được xây dựng công
trình và phần đất được dành cho đường giao thông hoặc các công trình hạ
tầng kỹ thuật, không gian công cộng khác.
8. Chỉ giới xây dựng là đường giới hạn cho phép xây dựng công trình
trên lô đất.
9. Quy hoạch xây dựng là việc tổ chức không gian đô thị và điểm dân cư
nông thôn, hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội; tạo lập môi
trường sống thích hợp cho người dân sống tại các vùng lãnh thổ, bảo đảm kết
hợp hài hoà giữa lợi ích quốc gia với lợi ích cộng đồng, đáp ứng các mục tiêu
phát triển kinh tế  xã hội, quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường. Quy
hoạch xây dựng được thể hiện thông qua đồ án quy hoạch xây dựng bao gồm
sơ đồ, bản vẽ, mô hình và thuyết minh.
Sở xây dựng tỉnh điện biên các khái niệm, định nghĩa
Trong hoạt động xây dựng 2
10. Quy hoch xõy dng vựng l vic t chc h thng im dõn c, h
thng cụng trỡnh h tng k thut, h tng xó hi trong a gii hnh chớnh ca
mt tnh hoc liờn tnh phự hp vi yờu cu phỏt trin kinh t xó hi trong
tng thi k.
11. Quy hoch chung xõy dng ụ th l vic t chc khụng gian ụ th,
cỏc cụng trỡnh h tng k thut, h tng xó hi ụ th phự hp vi quy hoch

20. Tiờu chun xõy dng l cỏc quy nh v chun mc k thut, nh
mc kinh t k thut, trỡnh t thc hin cỏc cụng vic k thut, cỏc ch tiờu,
cỏc ch s k thut v cỏc ch s t nhiờn c c quan, t chc cú thm
quyn ban hnh hoc cụng nhn ỏp dng trong hot ng xõy dng. Tiờu
Sở xây dựng tỉnh điện biên các khái niệm, định nghĩa
Trong hoạt động xây dựng 3
chun xõy dng gm tiờu chun bt buc ỏp dng v tiờu chun khuyn khớch
ỏp dng.
21. Ch u t xõy dng cụng trỡnh l ngi s hu vn hoc l ngi
c giao qun lý v s dng vn u t xõy dng cụng trỡnh.
22. Nh thu trong hot ng xõy dng l t chc, cỏ nhõn cú nng
lc hot ng xõy dng, nng lc hnh ngh xõy dng khi tham gia quan h
hp ng trong hot ng xõy dng.
23. Tng thu xõy dng l nh thu ký kt hp ng trc tip vi ch
u t xõy dng cụng trỡnh nhn thu ton b mt loi cụng vic hoc ton
b cụng vic ca d ỏn u t xõy dng cụng trỡnh. Tng thu xõy dng bao
gm cỏc hỡnh thc ch yu sau: tng thu thit k; tng thu thi cụng xõy
dng cụng trỡnh; tng thu thit k v thi cụng xõy dng cụng trỡnh; tng thu
thit k, cung cp thit b cụng ngh v thi cụng xõy dng cụng trỡnh; tng
thu lp d ỏn u t xõy dng cụng trỡnh, thit k, cung cp thit b cụng
ngh v thi cụng xõy dng cụng trỡnh.
24. Nh thu chớnh trong hot ng xõy dng l nh thu ký kt hp
ng nhn thu trc tip vi ch u t xõy dng cụng trỡnh thc hin
phn vic chớnh ca mt loi cụng vic ca d ỏn u t xõy dng cụng trỡnh.
25. Nh thu ph trong hot ng xõy dng l nh thu ký kt hp ng
vi nh thu chớnh hoc tng thu xõy dng thc hin mt phn cụng vic
ca nh thu chớnh hoc tng thu xõy dng.

u thu, ỏnh giỏ h s d thu, thm nh v phờ duyt kt qu u thu,
thụng bỏo kt qu u thu, thng tho, hon thin hp ng v ký kt hp
ng.
5. u thu trong nc l quỏ trỡnh la chn nh thu ỏp ng cỏc yờu
cu ca bờn mi thu vi s tham gia ca cỏc nh thu trong nc.
6. u thu quc t l quỏ trỡnh la chn nh thu ỏp ng cỏc yờu cu
ca bờn mi thu vi s tham gia ca cỏc nh thu nc ngoi v nh thu
trong nc.
7. D ỏn l tp hp cỏc xut thc hin mt phn hay ton b cụng
vic nhm t c mc tiờu hay yờu cu no ú trong mt thi gian nht
nh da trờn ngun vn xỏc nh.
8. Ngi cú thm quyn l ngi c quyn quyt nh d ỏn theo quy
nh ca phỏp lut. i vi cỏc d ỏn cú s tham gia vn nh nc ca doanh
nghip nh nc t 30% tr lờn, tr cỏc d ỏn s dng 100% vn nh nc,
thỡ ngi cú thm quyn l Hi ng qun tr hoc i din cú thm quyn
ca cỏc bờn tham gia gúp vn.
9. Ch u t l ngi s hu vn hoc c giao trỏch nhim thay mt
ch s hu, ngi vay vn trc tip qun lý v thc hin d ỏn quy nh ti
khon 7 iu ny.
10. Bờn mi thu l ch u t hoc t chc chuyờn mụn cú nng lc
v kinh nghim c ch u t s dng t chc u thu theo cỏc quy
nh ca phỏp lut v u thu.
11. Nh thu l t chc, cỏ nhõn cú t cỏch hp l theo quy nh ti
iu 7, iu 8 ca Lut ny.
12. Nh thu chớnh l nh thu chu trỏch nhim v vic tham gia u
thu, ng tờn d thu, ký kt v thc hin hp ng nu c la chn (sau
õy gi l nh thu tham gia u thu). Nh thu tham gia u thu mt cỏch
c lp gi l nh thu c lp. Nh thu cựng vi mt hoc nhiu nh thu
khỏc tham gia u thu trong mt n d thu thỡ gi l nh thu liờn danh.
13. Nh thu t vn l nh thu tham gia u thu cung cp cỏc sn phm

h s mi s tuyn.
24. H s mi thu l ton b ti liu s dng cho u thu rng rói hoc
u thu hn ch bao gm cỏc yờu cu cho mt gúi thu lm cn c phỏp lý
nh thu chun b h s d thu v bờn mi thu ỏnh giỏ h s d thu
nhm la chn nh thu trỳng thu; l cn c cho vic thng tho, hon
thin v ký kt hp ng.
25. H s d thu l ton b ti liu do nh thu lp theo yờu cu ca h
s mi thu v c np cho bờn mi thu theo quy nh nờu trong h s mi
thu.
26. Giỏ gúi thu l giỏ tr gúi thu c xỏc nh trong k hoch u thu
trờn c s tng mc u t hoc tng d toỏn, d toỏn c duyt v cỏc quy
nh hin hnh.
27. Giỏ d thu l giỏ do nh thu nờu trong n d thu thuc h s d
thu. Trng hp nh thu cú th gim giỏ thỡ giỏ d thu l giỏ sau gim giỏ.
28. Giỏ ngh trỳng thu l giỏ do bờn mi thu ngh trờn c s giỏ
d thu ca nh thu c la chn trỳng thu sau sa li, hiu chnh cỏc sai
lch theo yờu cu ca h s mi thu.
29. Giỏ trỳng thu l giỏ c phờ duyt trong kt qu la chn nh thu
lm c s thng tho, hon thin v ký kt hp ng.
Sở xây dựng tỉnh điện biên các khái niệm, định nghĩa
Trong hoạt động xây dựng 6
30. Chi phớ trờn cựng mt mt bng bao gm giỏ d thu do nh thu
xut thc hin gúi thu sau khi ó sa li v hiu chnh sai lch, cng vi
cỏc chi phớ cn thit vn hnh, bo dng v cỏc chi phớ khỏc liờn quan n
tin , cht lng, ngun gc ca hng húa hoc cụng trỡnh thuc gúi thu
trong sut thi gian s dng. Chi phớ trờn cựng mt mt bng dựng so
sỏnh, xp hng h s d thu v c gi l giỏ ỏnh giỏ.

39. Thm nh u thu l vic kim tra, ỏnh giỏ ca c quan, t chc
cú chc nng thm nh v k hoch u thu, h s mi thu v kt qu la
chn nh thu lm c s cho ngi cú thm quyn xem xột, quyt nh
theo quy nh ca Lut ny. Vic thm nh kt qu la chn nh thu khụng
phi l ỏnh giỏ li h s d thu.
Sở xây dựng tỉnh điện biên các khái niệm, định nghĩa
Trong hoạt động xây dựng 7

3. CC KHI NIM, NH NGHA THEO LUT U T (IU
3-LUT U T).
1. u t l vic nh u t b vn bng cỏc loi ti sn hu hỡnh hoc
vụ hỡnh hỡnh thnh ti sn tin hnh cỏc hot ng u t theo quy nh
ca Lut ny v cỏc quy nh khỏc ca phỏp lut cú liờn quan.
2. u t trc tip l hỡnh thc u t do nh u t b vn u t v
tham gia qun lý hot ng u t.
3. u t giỏn tip l hỡnh thc u t thụng qua vic mua c phn, c
phiu, trỏi phiu, cỏc giy t cú giỏ khỏc, qu u t chng khoỏn v thụng
qua cỏc nh ch ti chớnh trung gian khỏc m nh u t khụng trc tip
tham gia qun lý hot ng u t.
4. Nh u t l t chc, cỏ nhõn thc hin hot ng u t theo quy
nh ca phỏp lut Vit Nam, bao gm:
a) Doanh nghip thuc cỏc thnh phn kinh t thnh lp theo Lut doanh
nghip;
b) Hp tỏc xó, liờn hip hp tỏc xó thnh lp theo Lut hp tỏc xó;
c) Doanh nghip cú vn u t nc ngoi c thnh lp trc khi Lut
ny cú hiu lc;
d) H kinh doanh, cỏ nhõn;

cỏc ti sn hp phỏp khỏc tin hnh hot ng u t ti Vit Nam.
14. u t ra nc ngoi l vic nh u t a vn bng tin v cỏc ti
sn hp phỏp khỏc t Vit Nam ra nc ngoi tin hnh hot ng u t.
15. Lnh vc u t cú iu kin l lnh vc ch c thc hin u t
vi cỏc iu kin c th do phỏp lut quy nh.
16. Hp ng hp tỏc kinh doanh (sau õy gi tt l hp ng BCC) l
hỡnh thc u t c ký gia cỏc nh u t nhm hp tỏc kinh doanh phõn
chia li nhun, phõn chia sn phm m khụng thnh lp phỏp nhõn.
17. Hp ng xõy dng kinh doanh chuyn giao (sau õy gi tt l
hp ng BOT) l hỡnh thc u t c ký gia c quan nh nc cú thm
quyn v nh u t xõy dng, kinh doanh cụng trỡnh kt cu h tng trong
mt thi hn nht nh; ht thi hn, nh u t chuyn giao khụng bi hon
cụng trỡnh ú cho Nh nc Vit Nam.
18. Hp ng xõy dng chuyn giao kinh doanh (sau õy gi tt l
hp ng BTO) l hỡnh thc u t c ký gia c quan nh nc cú thm
quyn v nh u t xõy dng cụng trỡnh kt cu h tng; sau khi xõy dng
xong, nh u t chuyn giao cụng trỡnh ú cho Nh nc Vit Nam; Chớnh
ph dnh cho nh u t quyn kinh doanh cụng trỡnh ú trong mt thi hn
nht nh thu hi vn u t v li nhun.
19. Hp ng xõy dng chuyn giao (sau õy gi tt l hp ng BT) l
hỡnh thc u t c ký gia c quan nh nc cú thm quyn v nh u t
xõy dng cụng trỡnh kt cu h tng; sau khi xõy dng xong, nh u t
chuyn giao cụng trỡnh ú cho Nh nc Vit Nam; Chớnh ph to iu kin
cho nh u t thc hin d ỏn khỏc thu hi vn u t v li nhun hoc
thanh toỏn cho nh u t theo tho thun trong hp ng BT.
20. Khu cụng nghip l khu chuyờn sn xut hng cụng nghip v thc
hin cỏc dch v cho sn xut cụng nghip, cú ranh gii a lý xỏc nh, c
thnh lp theo quy nh ca Chớnh ph.
21. Khu ch xut l khu cụng nghip chuyờn sn xut hng xut khu,
thc hin dch v cho sn xut hng xut khu v hot ng xut khu, cú

6. Bi thng khi Nh nc thu hi t l vic Nh nc tr li giỏ tr
quyn s dng t i vi din tớch t b thu hi cho ngi b thu hi t.
7. H tr khi Nh nc thu hi t l vic Nh nc giỳp ngi b thu
hi t thụng qua o to ngh mi, b trớ vic lm mi, cp kinh phớ di
di n a im mi.
8. H s a gii hnh chớnh l h s phc v qun lý nh nc i vi
a gii hnh chớnh.
9. Bn a gii hnh chớnh l bn th hin cỏc mc a gii hnh
chớnh v cỏc yu t a vt, a hỡnh cú liờn quan n mc a gii hnh
chớnh.
10. Bn hnh chớnh l bn th hin ranh gii cỏc n v hnh chớnh
kốm theo a danh v mt s yu t chớnh v t nhiờn, kinh t, xó hi.
11. Tha t l phn din tớch t c gii hn bi ranh gii xỏc nh
trờn thc a hoc c mụ t trờn h s.
12. H s a chớnh l h s phc v qun lý nh nc i vi vic s
dng t.
13. Bn a chớnh l bn th hin cỏc tha t v cỏc yu t a lý
cú liờn quan, lp theo n v hnh chớnh xó, phng, th trn, c c quan
nh nc cú thm quyn xỏc nhn.
14. S a chớnh l s c lp cho tng n v xó, phng, th trn
ghi ngi s dng t v cỏc thụng tin v s dng t ca ngi ú.
Sở xây dựng tỉnh điện biên các khái niệm, định nghĩa
Trong hoạt động xây dựng

10
15. S mc kờ t ai l s c lp cho tng n v xó, phng, th trn
ghi cỏc tha t v cỏc thụng tin v tha t ú.
16. S theo dừi bin ng t ai l s c lp theo dừi cỏc trng
hp cú thay i trong s dng t gm thay i kớch thc v hỡnh dng tha
t, ngi s dng t, mc ớch s dng t, thi hn s dng t, quyn v

27. Hy hoi t l hnh vi lm bin dng a hỡnh, lm suy gim cht
lng t, gõy ụ nhim t lm mt hoc gim kh nng s dng t theo mc
ớch ó c xỏc nh.
28. T chc s nghip cụng l t chc do cỏc c quan cú thm quyn ca
Nh nc, t chc chớnh tr, t chc chớnh tr xó hi thnh lp, cú chc nng
thc hin cỏc hot ng dch v cụng do ngõn sỏch nh nc chi tr.

Sở xây dựng tỉnh điện biên các khái niệm, định nghĩa
Trong hoạt động xây dựng

11
V. CC KHI NIM, NH NGHA THEO QUY CHUN QUC
GIA V QUY HOCH XY DNG BAN HNH KẩM THEO QUYT
NH 04/2008/Q-BXD.
1. Quy hoch xõy dng: l vic t chc hoc nh hng t chc khụng
gian vựng, khụng gian ụ th v im dõn c, h thng cụng trỡnh h tng k
thut, h tng xó hi, to lp mụi trng sng thớch hp cho ngi dõn sng
ti cỏc vựng lónh th ú, m bo kt hp hi hũa gia li ớch quc gia v li
ớch cng ng, ỏp ng c cỏc mc tiờu phỏt trin kinh t xó hi, quc
phũng, an ninh v bo v mụi trng.
2. ụ th: l im dõn c tp trung, cú vai trũ thỳc y s phỏt trin kinh
t, xó hi ca mt vựng lónh th, cú c s h tng ụ th thớch hp v cú quy
mụ dõn s thnh th ti thiu l 4.000 ngi (i vi min nỳi ti thiu l
2.800 ngi) vi t l lao ng phi nụng nghip ti thiu l 65%. ụ th gm
cỏc loi: thnh ph, th xó v th trn. ụ th bao gm cỏc khu chc nng ụ
th.
3. Khu ụ th: l khu vc xõy dng mt hay nhiu khu chc nng ca ụ
th, c gii hn bi cỏc ranh gii t nhiờn, ranh gii nhõn to hoc cỏc
ng chớnh ụ th. Khu ụ th bao gm: cỏc n v ; cỏc cụng trỡnh dch v
cho bn thõn khu ụ th ú; cú th cú cỏc cụng trỡnh dch v chung ca ton

Trong cỏc sõn chi ni b c phộp b trớ cỏc cụng trỡnh sinh hot vn
húa cng ng vi quy mụ phự hp vi nhu cu ca cng ng trong phm vi
phc v.
6. t : l din tớch chim t ca cỏc cụng trỡnh nh chung c (trong
lụ t dnh cho xõy dng nh chung c) hoc l din tớch trong khuụn viờn
cỏc lụ t dng liờn k v nh riờng l (bao gm din tớch chim t ca
cỏc cụng trỡnh nh liờn k v nh riờng l v sõn vn, ng dn riờng
vo nh liờn k hoc nh riờng l ú, khụng bao gm ng giao thụng
chung).
7. t xõy dng ụ th: l t xõy dng cỏc khu chc nng ụ th (bao
gm c cỏc h thng h tng k thut ụ th). t d phũng phỏt trin, t
nụng lõm nghip trong ụ th v cỏc loi t khụng phc v cho hot ng ca
cỏc chc nng ụ th khụng phi l t xõy dng ụ th.
8. t ụ th:
t ụ th l t ni thnh ph, t ni th xó v t th trn.
t ngoi thnh, ngoi th ó cú quy hoch v c c quan Nh nc
cú thm quyn phờ duyt phỏt trin ụ th c qun lý nh t ụ th.
9. Khu : l mt khu vc xõy dng ụ th cú chc nng chớnh l phc v
nhu cu v sinh hot hng ngy ca ngi dõn ụ th, khụng phõn bit quy
mụ.
10. Cu trỳc chin lc phỏt trin ụ th: l cu trỳc t chc khụng
gian ụ th nhm thc hin chin lc phỏt trin ụ th. Cu trỳc khụng gian
l dng vt th húa ca cỏc mi quan h gia cỏc b phn cu thnh trong ụ
th.
11. H tng k thut ụ th gm:
H thng giao thụng;
H thng cung cp nng lng;
H thng chiu sỏng cụng cng;
H thng cp nc, h thng thoỏt nc;
H thng qun lý cỏc cht thi, v sinh mụi trng;

trỡnh trờn lụ t.
17. Ch gii xõy dng ngm: l ng gii hn cho phộp xõy dng nh,
cụng trỡnh ngm di t (khụng bao gm h thng h tng k thut ngm).
18. Khong lựi: l khong cỏch gia ch gii ng v ch gii xõy
dng.
19. Ct xõy dng khng ch: l cao xõy dng ti thiu bt buc phi
tuõn th c la chn phự hp vi quy chun v quy hoch chun b k
thut.
20. Khong cỏch an ton v mụi trng (ATVMT): l khong cỏch an
tũan bo v ngun nc, t ngun phỏt thi (trm bm, nh mỏy x lý
nc thi, h sinh hc, khu liờn hp x lý cht thi rn, bói chụn lp cht thi
rn, ngha trang, lũ ha tỏng, cụng trỡnh sn xut cụng nghip tiu th cụng
nghip ) n cỏc cụng trỡnh h tng xó hi.
21. Hnh lang bo v an ton li in: l khong khụng gian lu
khụng v chiu rng, chiu di v chiu cao chy dc theo cụng trỡnh ng
dõy ti in hoc bao quanh trm in.

Sở xây dựng tỉnh điện biên các khái niệm, định nghĩa
Trong hoạt động xây dựng

14
VI. CC KHI NIM, NH NGHA THEO QUY CHUN XY
DNG VIT NAM BAN HNH KẩM THEO QUYT NH
439/1996/BXD-CSXD
1. Bc chu la ca cụng trỡnh: l mc chu la ca cụng trỡnh, c
xỏc nh bng gii hn chu la ca cỏc kt cu xõy dng chớnh.
2. Chiu sỏng s c: l chiu sỏng bng ngun in d phũng, khi xy ra
s c cụng trỡnh ngng cung cp in.
3. Cụng trỡnh dõn dng, cụng nghip: bao gm cỏc th loi cụng trỡnh
nh , cụng trỡnh cụng cng v cụng trỡnh cụng nghip, theo quy nh chi tit

Trong hoạt động xây dựng

15
14. Snh thụng tng: l khụng gian bờn trong ca mt ngụi nh thụng
trc tip vi 2 hoc nhiu tng nh, phớa trờn nh c bao kớn phn ln hoc
hon ton bng sn, mỏi gm c mi b phn khỏc ca ngụi nh, lin k vi
snh v khụng b ngn cỏch bng kt cu bao che (nhng khụng bao gn
ging thang bc, ging thang dc, khụng gian bờn trong ging).
15. Thoỏt nn: l vic s tỏn ngi theo cỏc li thoỏt t vựng nguy him
ti ni an ton.
16. Ti chỏy: l nhit lng n v tớnh bng Kj/m2 (kilojun trờn m2
sn), sinh ra khi cỏc b phn kt cu, c, sn phm trong nh b chỏy.
17. Ti trng c bit: l ti trng xy ra trong cỏc trng hp c bit
nh: ng t, n.
18. Ti trng tm thi (cũn gi l hot ti): l cỏc ti trng ch tn ti
trong mt giai on no ú trong quỏ trỡnh xõy dng v s dng cụng trỡnh.
19. Ti trng thng xuyờn (cũn gi l tnh ti): l cỏc ti trng khụng
bin i trong quỏ trỡnh xõy dng v s dng cụng trỡnh.
20. Thi hn chu la ca vt liu, kt cu: l khong thi gian t khi
bt u th nghim tớnh chu la ca vt liu, kt cu (theo mt ch nhit
v ti trng tiờu chun) cho ti khi xut hin mt trong cỏc hin tng sau
õy:
a) cú vt nt rn hoc l hng, qua ú sn phm chỏy (la, khúi, khớ c)
cú th lt qua.
b) Nhit trờn b mt mu th, phớa khụng b ngn la trc tip nung
núng tng quỏ gii hn cho phộp nh sau: Nhit trờn b mt tng quỏ 140
C so vi trc khi th hoc nhit ti mt im bt k trờn b mt tng
quỏ 180 C so vi trc khi th, hoc t trờn 220 C.
c) Kt cu mt kh nng chu lc, v.
21. Tin ngh: L cỏc yu t ca cụng trỡnh k c trang thit b nhm

vin kim sỏt.
g) Cụng trỡnh dch v cụng cng: Khỏch sn, nh khỏch; Ngõn hnh;
Trm cha chỏy; Trung tõm dch v cụng cng (git, l, tm, cỏc trm sa
cha, may vỏ, ct túc ).
f) Cụng trỡnh thng mi: Ch; Ca hng, trung tõm thng mi, siờu
th; Ca hng n ung, gii khỏt.
i) Cụng trỡnh thụng tin liờn lc: Trung tõm bu in; in tớn, in thoi,
tng i; Trung tõm phỏt thanh v vụ tuyn truyn hỡnh.
k) Cụng trỡnh giao thụng: Cỏc ga xe la, cỏc trm kim tra ng giao
thụng; Bn xe ụ tụ; Ga hng khụng dõn dng; Bn cng vn chuyn hnh
khỏch.
2. Quy nh v cụng trỡnh thp tng, cao tng:
Công trình thấp tầng là công trình có từ 1 đến 3 tầng.
Công trình nhiều tầng là công trình có từ 4 đến 9 tầng
Công trình cao tầng là công trình có từ 9 tầng trở lên.
3. Hệ số mặt bằng K
1
: Là hệ số thể hiện mức độ tiện nghi sử dụng mặt
bằng công trình. Hệ số K
1
càng nhỏ thì mức độ tiện nghi càng lớn. Hệ số mặt
bằng K
1
đợc tính theo công thức sau:
K
1
=

Diện tích làm việc


Tổng diện tích sàn toàn công trình
Diện tích khu đất
Trong đó tổng diện tích sàn toàn công trình không bao gồm diện tíchsàn
của tầng hầm và mái.
7. Din tớch s dng: l tng din tớch lm vic v din tớch phc v.
Din tớch cỏc gian phũng, cỏc b phn c tớnh theo kớch thc thụng thu
tớnh t b ngoi lp trỏt nhng khụng tr b dy cu lp vt liu p chõn
tng v khụng tớnh din tớch cỏc ng rỏc, ng khúi, ng thụng hi, in,
nc t trong phũng hay b phn ú.
8. Din tớch lm vic: l tng din tớch cỏc phũng lm vic chớnh v
cỏc phũng lm vic ph tr.
Chỳ thớch: Nhng din tớch di õy c tớnh vo din tớch lm vic:
- Din tớch hnh lang kt hp phũng hc trong trng hc, phũng i,
ch ngi chi trong bnh vin , nh an dng, nh hỏt, rp chiu búng, cõu
lc b v.v. . .
- Din tớch cỏc phũng phỏt thanh, khi qun lý, phũng bng in ,tng
i, phũng ph ca sõn khu, ch tch on, phũng k thut mỏy chiu phim
9. Din tớch phc v: bao gm cỏc din tớch snh, hnh lang, bung
thang, khu v sinh, bung m v cỏc phũng k thut. Cỏc phũng k thut l
cỏc phũng t ni hi, phũng t mỏy bm, mỏy bin th, thit b thụng giú c
khớ, mỏy iu ho khụng khớ, phũng thit b mỏy thang mỏy ch ngi,
ch hng hoỏ.
10. Din tớch kt cu: l tng din tớch ca tng, vỏch, ct tớnh trờn mt
bng. Nhng din tớch sau õy u tớnh vo din tớch kt cu:
a) Tng chu lc v khụng chu lc;
b) Tng v vỏch ngn;
Sở xây dựng tỉnh điện biên các khái niệm, định nghĩa
Trong hoạt động xây dựng

18


Sở xây dựng tỉnh điện biên các khái niệm, định nghĩa
Trong hoạt động xây dựng

19
VII. MT S KHI NIM, NH NGHA KHC
1. Cỏc loi cụng trỡnh c thự (iu 4-N71/2005/N-CP)

1. Cụng trỡnh bớ mt nh nc l cụng trỡnh xõy dng thuc cỏc
lnh vc quc phũng, an ninh, kinh t, khoa hc, cụng ngh v cỏc
lnh vc khỏc thuc danh mc bớ mt nh nc, c c quan nh
nc cú thm quyn quyt nh theo quy nh ca phỏp lut v
bớ mt nh nc.
2. Cụng trỡnh xõy dng theo lnh khn cp l cụng trỡnh phi
c xõy dng v hon thnh kp thi, phũng, chng thiờn tai v ch
ha, ngn chn v hn ch thit hi, ỏp ng yờu cu ca lnh
khn cp do ngi cú thm quyn ban hnh theo phỏp lut v tỡnh
trng khn cp, tỡnh hung khn cp v phỏp lut khỏc cú liờn quan
n yờu cu khn cp.
3. Cụng trỡnh tm bao gm:
a) Cụng trỡnh tm phc v thi cụng cụng trỡnh chớnh l cụng trỡnh
ca ch u t, nh thu xõy dng trờn mt bng cụng trng xõy
dng, gm: nh vn phũng lm vic, nh cho cỏn b cụng nhõn viờn ti
cụng trng, kho tng, nh sn xut ti ch phc v thi cụng xõy
dng, cỏc cụng trỡnh dn dũng thi cụng, ng thi cụng, cụng trỡnh h
tng k thut v cỏc cụng trỡnh dch v khỏc phc v hot ng
ca cụng trng xõy dng;
b) Cụng trỡnh, nh riờng l c xõy dng theo giy phộp xõy
dng tm trong khu vc ó cú quy hoch chi tit xõy dng c
duyt nhng cha thc hin gii phúng mt bng xõy dng.

II Nhóm A
1
Các dự án đầu t xây dựng công trình: thuộc lĩnh vực
bảo vệ an ninh, quốc phòng có tính chất bảo mật quốc
gia, có ý nghĩa chính trị - xã hội quan trọng.
Không kể mức vốn
2
Các dự án đầu t xây dựng công trình: sản xuất chất
độc hại, chất nổ; hạ tầng khu công nghiệp
Không kể mức vốn
3
Các dự án đầu t xây dựng công trình: công nghiệp
điện, khai thác dầu khí, hoá chất, phân bón, chế tạo
máy, xi măng, luyện kim, khai thác chế biến khoáng sản,
các dự án giao thông (cầu, cảng biển, cảng sông, sân
bay, đờng sắt, đờng quốc lộ), xây dựng khu nhà ở.
Trên 1.500 tỷ đồng
4
Các dự án đầu t xây dựng công trình: thuỷ lợi, giao
thông (khác ở điểm II-3), cấp thoát nớc và công trình
hạ tầng kỹ thuật, kỹ thuật điện, sản xuất thiết bị thông
tin, điện tử, tin học, hoá dợc, thiết bị y tế, công trình
cơ khí khác, sản xuất vật liệu, bu chính, viễn thông.
Trên 1.000 tỷ đồng
5
Các dự án đầu t xây dựng công trình: công nghiệp nhẹ,
sành sứ, thuỷ tinh, in, v
ờn quốc gia, khu bảo tồn thiên
nhiên, sản xuất nông, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản,
chế biến nông, lâm sản.

cơ khí khác, sản xuất vật liệu, bu chính, viễn thông.
Từ 50 đến 1.000
tỷ đồng
3
Các dự án đầu t xây dựng công trình: hạ tầng kỹ

thuật
khu đô thị mới, công nghiệp nhẹ, sành sứ, thuỷ tinh, in,
vờn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên, sản xuất nông,
lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, chế biến nông, lâm sản.

Từ 40 đến 700 tỷ đồng

4
Các dự án đầu t xây dựng công trình: y tế, văn hoá,
gi
áo dục, phát thanh, truyền hình, xây dựng dân dụng
khác (trừ xây dựng khu nhà ở), kho tàng, du lịch, thể
dục thể thao, nghiên cứu khoa học và các dự án khác.
Từ 15 đến 500 tỷ đồng

IV

Nhóm C

1
Các dự án đầu t xây dựng công trình: công nghiệp
điện, khai thác dầu khí, hoá chất, phân bón, chế tạo
máy, xi măng, luyện kim, khai thác chế biến khoáng
sản, các dự án giao thông (cầu, cảng biển, cảng sông,

Dới 15 tỷ đồng
Ghi chú :
1. Các dự án nhóm A về đờng sắt, đờng bộ phải đợc phân đoạn theo chiều dài đờng, cấp đờng, cầu theo hớng dẫn
của Bộ Giao thông vận tải.
2. Các dự án xây dựng trụ sở, nhà làm việc của cơ quan nhà nớc phải thực hiện theo quyết định của Thủ tớng Chính phủ. Sở xây dựng tỉnh điện biên các khái niệm, định nghĩa
Trong hoạt động xây dựng 3. Phõn cp, phõn loi cụng trỡnh xõy dng theo Ngh nh 209/2004/N-CP
Phân cấp, phân loại công trình xây dựng
(Ban hành kèm theo Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ) Mã
số

Loại công trình
Cấp công trình

Cấp
đặc biệt
Cấp I Cấp II Cấp III Cấp IV
I Công trình dân dụng
I-1

<10.000 m
2

Chiều cao
4 - 8 tầng

hoặc

TDTS
1.000 -
<5.000 m
2

Chiều cao
3 tầng

hoặc

TDTS <1.000 m
2
b) Nhà ở riêng lẻ


nhịp 72 - < 96m

hoặc

TDTS
10.000 -
<15.000 m
2

Chiều cao
9 - 19 tầng

hoặc

nhịp 36- <72m

hoặc

TDTS
5.000 -
<10.000 m
2

Chiều cao
4 - 8 tầng

hoặc

nhịp 12 - <36m

Trạm y tế, bệnh viện đa khoa, bệnh
viện chuyên khoa từ trung ơng đến địa
phơng, các phòng khám đa khoa,
khám chuyên khoa khu vực, nhà hộ
sinh, nhà điều dỡng, nhà nghỉ, nhà
dỡng lão, các cơ quan y tế: phòng
chống dịch bệnh.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status