ĐỒ ÁN THÉP NGUYỄN DUY PHÍCH
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN THÉP
KHUNG NHÀ CÔNG NGHIỆP MỘT TẦNG
Yêu cầu thiết kế: Khung ngang nhà công nghiệp 1 tầng, 1 nhịp.
Các số liệu của nhà:
+ Nhà công nghiệp 1 tầng có nhịp L = 24m
+ Bước cột: B = 6m
+ Chiều dài nhà: 15B = 15
×
6 = 90m
+ Cao trình đỉnh ray: H
R
= 8.5m
+ Ap lực gió tiêu chuẩn: W
0
= 70daN/m
2
+ Chiều cao cửa mái: h
cm
= 2.3m
+ Chiều cao đầu dàn: h
0
= 2.2m
+ Độ võng của dàn: f =
1
24 0.24
100
× × =
1
L = m
100
+ Trọng lượng dầm cầu trục : G
dcc
= 52T
+ Chiều cao tiết diện ray : h
r
= 0.2m
+ Chiều sâu chôn móng : ∆(h
m
) = 1.2m
+ Khoảng cách từ mép ngoài cột đến tâm trục định vị cột: a = 0.25m (a phụ thuộc
vào chế độ làm việc của cầu trục)
+ Khoảng cách từ trục định vị đến tâm ray:
1
λ = ×
2
(L-L
ct
) = 0.5
×
(24-22.5) = 0.75m
Vật liệu:
+ Dùng thép CT34 có: f = 2100KG/cm
2
, f
v
= 1500KG/cm
2
, E = 2.1
×
ĐỒ ÁN THÉP NGUYỄN DUY PHÍCH
+ Bê tông móng đá 1
×
2, cấp độ bền B20 có: R
b
= 11.5MPa, R
bt
= 9MPa
I. THÀNH LẬP SƠ ĐỒ KẾT CẤU
Từ số liệu yêu cầu thiết kế là loại khung nhà công nghiệp 1 tầng, 1 nhịp, chịu tải
trọng cầu trục lớn do đó chọn sơ đồ khung có liên kết dàn, cột là liên kết cứng và dàn
khung hình thang có mái dốc.
SÔ ÑOÀ KHUNG 1 NHÒP
II. XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC THEO PHƯƠNG NGANG NHÀ
1. Xác định kích thước theo phương đứng
a. Cột dưới
+ Chiều cao dầm cầu chạy:
h
dcc
=(
1
8
÷
12
1
)
×
B =(
1
8
H
t
= h
dcc
+ h
r
+ H
1
+ f + c
= 0.75 + 0.2 + 2.75 + 0.24 + 0.1 = 4.04m
⇒
chọn H
t
= 4m
2. Xác định kích thước theo phương ngang
a. Chiều cao tiết diện cột trên
h
t
= (
1
8
÷
1
12
)
×
H
t
=(
1
+
≥ × + = =
d d
d t d
1 8.75
h H 0.795m
11 11
1 4 8.75
h H H 0.6375m
20 20
⇒
thỏa điều kiện độ cứng
Vậy chọn h
d
= 1m
+ Để đảm bảo an toàn a cần phải thỏa:
a > h
t
+ B
1
+ D
- λ
Với D
= 60 mm
Vậy a > 0.5 +0.3 + 0.06 – 0.75 = 0.11m
8
÷
1
12
) = (0.083
÷
0.125)
⇒
chọn i = 0.1 = 10%
Q=20/5(T)
9250
3600
2200
2300
i
=
1
0
%
1000
500
12000
A B
30000
III. XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN KHUNG NGANG
* Tải trọng tác dụng lên dàn
1. Tĩnh tải
Gồm có trọng lương bản thân các lớp vật liệu lợp , kết cấu mái panel và hệ
giằng được tính toán rồi lập thành bảng sau:
g
tt
o
=
tt
o
G
cosα
=
o
5.38
cos 5.7
= 5.407KN/m
2
+ Tĩnh tải tác dụng lên khung ngang
G
tt
m
= B
×
g
tt
o
= 6
×
5.407 = 32.44KN/m
2. Hoạt tải
Đối với mái panel BTCT tra TCVN 2737-1995 có:
+ Tải trọng tạm thời P
min
) của cầu trục tác dụng lên
vai cột
+ Ap lực của bánh xe cầu trục
Ap lực bánh xe truyền qua dầm cầu trục thành lực tập trung đặt vào vai cột. Khi
xe con chạy về một phía của cầu trục, lực truyền xuống phía đó là D
max
, còn đầu kia là
D
min
.
Để xác định tải trọng đứng của cầu trục truyền xuống cột ta tiến hành vẽ
đường ảnh hưởng của phản lực tại vai cột
+ Tra phụ lục 13 ta có áp lực bánh xe cầu trục:
P
max
=315kN ; P
min
= 95kN
+ Tính áp lực D
max
và D
min
SVTH : NGUYỄN CÔNG LỰC Trang 4
ĐỒ ÁN THÉP NGUYỄN DUY PHÍCH
6000 6000
900 5100 1200 5100
y = 0.15
3
y = 1
3
=
6000 5100
6000
−
×
y
1
= 0.15
⇒
∑
i=1
i
3
y
= y
1
+ y
2
+ y
3
= 1 + 0.8 + 0.15 = 1.95
Vậy:
D
max
= n
×
n
c
i
3
y
= 1.1
×
0.9
×
95
×
1.95 = 183.4KN
Với:
n – Hệ số vượt tải, n = 1.1
n
c
– Hệ số làm việc cấu kiện, n
c
= 0.9
∑
i=1
i
3
y
- Tổng tung độ của đường ảnh hưởng phản lực gối tựa tại vị trí các bánh
xe của cầu trục
4. Tải trọng xô ngang của cầu trục
+ Lực hãm xe con
T = n
×
n
xc
– Trọng lượng xe con, G
xc
= 120KN (tra phụ lục 13)
SVTH : NGUYỄN CÔNG LỰC Trang 5
ĐỒ ÁN THÉP NGUYỄN DUY PHÍCH
⇒
T
tt
o
=
( )
×0.05 300 + 120
2
=10.5KN
Vậy:
T = 1.1
×
0.9
×
10.5
×
1.95 = 21.72KN
5. Tải trọng gió tác dụng lên khung ngang
Vùng xây dựng ở Đồng Nai. Địa hình tương đối trống trải, có một số vật cản
thưa thớt cao không quá 1.5m
⇒
ta chọn dạng địa hình A. Giá trị áp lực gió tiêu
chuẩn W
w
d
= 15.54KN
a. Tải trọng gió phân bố đều lên cột
+ Tải trọng gió phân bố đều ở phía đón gió
q
d
w
= n
×
W
o
×
k
o
×
c
×
B
Trong đó:
Cao trình đáy vì kèo: H
A
= H
d
+ H
t
= 8.75 + 4 = 12.75m
n = 1.3
c - Hệ số khí động ở phía đón gió, c = +0.8
o
×
k
o
×
c’
×
B
Với:
c’ - Hệ số khí động ở phía hút gió, c = -0.5
⇒
q
h
w
= 1.3
×
0.7
×
1.213
×
(-0.5)
×
6 = -3.31KN/m
SVTH : NGUYỄN CÔNG LỰC Trang 6
ĐỒ ÁN THÉP NGUYỄN DUY PHÍCH
b. Lực tập trung gió tác dụng lên dàn
+ Tải trọng tập trung ở phía đón gió
W
d
= n
o2
= 1.269
Trong khoảng từ cao độ cánh dưới dàn đến đỉnh mái, hệ số k được lấy trung
bình của các giá trị nêu trên :
k
tb
=
o1 o2
k k
2
+
=
1.213 1.269
2
+
= 1.241
⇒
W
d
= 1.3
×
0.7
×
1.241
×
6
×
(0.8
×
2.2 - 0.7
6
×
(-0.5
×
2.2 - 0.6
×
0.6 - 0.6
×
1.7 - 0.6
×
0.6)=
-19.24KN
IV. XÁC ĐỊNH NỘI LỰC TRONG KHUNG NGANG
1. Các giả thiết đơn giản hoá khi giải khung
Tính khung nhằm mục đích xác định nội lực khung: mômem uốn, lực cắt, lực
dọc trong các tiết diện khung. Việc tính khung cứng có các thanh rỗng như giàn
,cột khá là phức tạp, nên trong thực tế đã thay sơ đồ tính toán thực của khung
bằng sơ đồ đơn giản hoá, với các giả thiết sau:
- Thay giàn vì kèo bằng dầm ngang đặc có độ cứng tương đương đặt tại cao
trình cánh dưới dàn, thay cột dưới (rỗng) bằng thanh đặc có độ cứng tương đương.
- Chiều cao cột tính từ đế cột đến đáy giàn vì kèo. Nhịp tính toán là khoảng
cách giữa hai trục cột trên.
- Khi tính với các tải trọng thẳng đứng đặt trực tiếp lên dầm ngang thì bỏ qua
chuyển vị ngang ở đầu cột (∆ = 0)
- Khi tính với các tải trọng không đặt trực tiếp lên dầm ngang thì xem dầm
ngang cứng vô cùng, tức là không có chuyển vị ngang ở nút khung (EJ3 = ∞
⇒
ϕ
=0)
- Tính khung giả thiết
J
2
J
3
J
1
1
M
- Để giải tìm nội lực trong biểu đồ M
1
ta phân tích thành: M
1
= (1-a)+(1-b)
+ Lực dọc trong cột :
N
d
=
× = × =
tt
m
L 24
G 32.44 389.28KN
2 2
+ Momen lệch tâm trong sơ đồ (1-b):
e
=
d t
h h 1 0.5
0.25m
=
K =
3
1
J / L
J / h
=
3
1
J
J
×
h
L
= 5
×
12.75
24
= 2.66
+ M
B
=
2
tt
m
B
L
G
12
K
2.66
2 1
0.891
= -223.38KNm
⇒
M
A
=
× = × − =
−
A
B
B
K
0.837
M ( 223.38) 209.84KNm
K ( 0.891)
+ Ta có: M
C
= M
D
=
B
M
- H
t
×
B
G L
32.44 24
M 223.38 2112.3KNm
8 8
b. Xác định nội lực biểu đồ (1-b)
Tra bảng Tab 1.2.3 ta có:
=
= −
= −
=
A
B
C
D
K 0.329
K 0.167
K 0.698
K 0.302
Do đó:
+ M
A
= K
2112.3
209.84
(1 - a)
KNm
(1 - b)
KNm
29.39
16.25
67.93
32.02
c. Xác định nội lực biểu đồ M
1
M
1
= M
(1-a)
+ M
(1-b)
+ M
A
= 209.84 - 32.02 = 177.82KNm
+ M
B
= -223.38 + 16.25 = -207.13KNm
+ M
C
= -87.47 + 67.93 = -19.54KNm
+ M
D
= -87.47 - 29.39 = -116.86KNm
207.13
177.82
19.54
2128.55
116.86
389.3
22.56
Q
1
(KN)
N
1
(KN)
-
- -
22.56
389.3
3.Tính nội lực do hoạt tải mái
Tỷ số giữa hoạt tải và tĩnh tải mái:
m =
tt
m
tt
m
Hoaït taûi P 5.4
0.17
Tónh taûi G 32.44
= =
(Nội lực của hoạt tải mái bằng 0.17 lần nội lực của tĩnh tải mái)
8750 4000
+ M
D
= -116.86
×
0.17 = -19.87KNm
Tương tự ta có lực cắt và lực dọc trong sơ đồ M
2
Q
2
= Q
1
×
m (KN)
SVTH : NGUYỄN CÔNG LỰC Trang 10
ĐỒ ÁN THÉP NGUYỄN DUY PHÍCH
N
2
= N
1
×
m (KN)
M
2
(KNm)
+
-
-
+
35.21
30.23
∆
M
P
(KNm)
M
B
= 0.0106EJ
1
M
A
= 0.026EJ
1
M
C
= M
D
O
M
max
M
min
50.78
212.23
100.03
91.82
27.7
64.01
15.31
30.17
a. Xác định nội lực trong biểu đồ M
max
×
e = 608.1
×
0.5 = 304.05KNm
M
min
= D
min
×
e = 183.4
×
0.5 = 91.7KNm
Tra bảng Tab 1.2.2 ta có:
= −
=
A
B
K 4.221
K 1.728
+
= × = − × = −
1 1
A A 1
2 2
C
D
K 0.329
K 0.167
K 0.698
K 0.302
* Giá trị moment bên cột trái:
+ M
A
= K
A
×
M
max
= 0.329
×
304.05 = 100.03KNm
+ M
B
= K
B
×
M
max
= -0.167
×
304.05 = -50.78KNm
+ M
C
B
= K
B
×
M
min
= -0.167
×
91.7 = -15.31KNm
+ M
C
= K
C
×
M
min
= -0.698
×
91.7 = -64.01KNm
+ M
D
= K
D
×
M
min
= 0.302
×
91.7 = 27.7KNm
c. Lập phương trình chính tắc do chuyển vị ∆ gây ra
K
h
× ×
÷
= -2
× − × =
÷
1
1
3
EJ
5.949 0.00574EJ
12.75
Tra bảng Tab 1.2.3 ta có :
'
B
K
= 1.496
Ta có:
R
1P
=
( )
'
B
∆
×
∆ +
o
P
M
* Giá trị moment bên cột trái:
+ M
A
=
( )
× − + = −
1
1
4342
0.026EJ 100.03 12.86KNm
EJ
+ M
B
=
× − = −
1
1
4342
0.0106EJ 50.78 4.75KNm
EJ
+ M
C
=
×− − = −
1 1
1 1
0.026EJ 0.0106EJ
0.0106EJ 4 0.00088EJ
12.75
* Giá trị moment bên cột phải:
+ M
A
=
× + =
1
1
4342
0.026EJ 30.17 143.06KNm
EJ
+ M
B
=
×− − = −
1
1
4342
0.0106EJ 15.31 61.34KNm
EJ
+ M
C
=
× − = −
1
1
(KN)
-
+
-
23.2 23.2
2.75
N
3
(KN)
+
-
-
2.75 2.75
23.2
23.2
5. Tính nội lực do tải trọng đứng cầu trục (D
max
bên phải ; D
min
bên trái)
- Tính nội lực trong biểu đồ M
4
: ta lấy đối xứng biểu đồ nội lực M
3
ta được giá
trị và biểu đồ nội lực M
4
216.06
4.75
2.75
+
+
-
SVTH : NGUYỄN CÔNG LỰC Trang 14
ĐỒ ÁN THÉP NGUYỄN DUY PHÍCH
6. Tính nội lực do tải trọng ngang của cầu trục đặt tại cột bên trái
+ Sơ đồ tải trọng:
M
5
T = 20.27KN
750 3250
8750 4000
M
∆
M
B
= 0.0106EJ
1
M
A
= 0.026EJ
1
M
P
(KNm)
O
24.04
18.1
21.71
B 1
2 2
EJ EJ
K 1.728 0.0106EJ
h 12.75
b. Giá trị biểu đồ nội lực
o
P
M
Tra bảng Tab 1.2.4 với x = H
t
– h
dcc
= 4 – 0.7 = 3.25m
Ta có:
= −
= −
=
=
A
B
C
K 0.093
C
= K
C
×
(-T)
×
h = 0.07
×
(-20.27)
×
12.75 = -18.1KNm
+ M
E
= K
E
×
(-T)
×
h = 0.084
×
(-20.27)
×
12.75 = -21.71KNm
c. Hệ số chuyển vị ∆
* Lập phương trình chính tắc:
SVTH : NGUYỄN CÔNG LỰC Trang 15
ĐỒ ÁN THÉP NGUYỄN DUY PHÍCH
r
11
×
× ×
÷
= -2
× − × =
÷
1
1
3
EJ
5.949 0.00574EJ
12.75
Tra bảng Tab 1.2.4 ta có:
'
B
K
= 0.762
Ta có:
R
1P
=
( )
' '
B B
-K T K T× − = ×
= 0.762
×
B
=
− × + = −
1
1
2692
0.0106EJ 28.43 0.11KNm
EJ
+ M
C
=
− ×− − = −
1
1
2692
0.00088EJ 18.1 15.73KNm
EJ
+ M
D
=
− × − = −
1
1
2692
0.0013EJ 21.71 25.13KNm
EJ
Ta có:
+ M
E
=
2692
0.026EJ 70KNm
EJ
+ M
B
=
− ×− =
1
1
2692
0.0106EJ 28.54KNm
EJ
+ M
C
=
− × = −
1
1
2692
0.00088EJ 2.37KNm
EJ
SVTH : NGUYỄN CÔNG LỰC Trang 16
ĐỒ ÁN THÉP NGUYỄN DUY PHÍCH
+ M
D
=
− ×− =
1
1
2692
-
7.7
1.2
-
+
12.54
7.73
7. Tính nội lực do tải trọng ngang của cầu trục đặt tại cột bên phải
- Tính nội lực trong biểu đồ M
6
: ta lấy đối xứng biểu đồ nội lực M
5
ta được
giá trị và biểu đồ nội lực M
6
0.11
25.13
15.73
94.03
70
2.37
3.5
38.54
M
6
750 3250
8750 4000
T = 20.27KN
M
6
1
M
A
= 0.026EJ
1
M
P
(KNm)
O
47.39 29.6
31.02
19.4
93.05
58.11
a. Giá trị nội lực của biểu đồ
M
∆
Tra bảng Tab 1.2.2 ta có:
= −
=
A
B
K 4.221
K 1.728
+ M
=
A
B
C
K 0.108
K 0.055
K 0.036
SVTH : NGUYỄN CÔNG LỰC Trang 18
M
7
5.3KN/m
3.31KN/m
13.89KN/m 19.24KN/m
ĐỒ ÁN THÉP NGUYỄN DUY PHÍCH
* Giá trị moment bên cột trái:
+ M
A
= K
A
×
d
w
q
×
2
h
= -0.108
×
5.3
×
2
h
= 0.036
×
5.3
×
12.75
2
= 31.02KNm
* Giá trị moment bên cột phải:
+ M
A
= K
A
×
h
w
q
×
2
h
= -0.108
×
(-3.31)
×
12.75
2
= 58.11KNm
+ M
(-3.31)
×
12.75
2
= -19.4KNm
c. Xác định hệ số chuyển vị
∆
* Lập phương trình chính tắc:
r
11
×
∆ + R
1P
= 0
⇒
∆ =
1P
11
R
r
−
Tra bảng Tab 1.2.2 ta có:
'
B
K
= -5.949
Ta có:
r
11
= -2
= 0.447
Ta có:
R
1P
=
( )
' d h d h
B w w
K h q q W W
− × × + + +
=
( )
− × × + + + = −
0.447 12.75 5.3 3.31 13.89 19.24 82.2KN
Vậy:
∆ =
1P
11
R
r
−
=
−
− =
1 1
82.2 14321
1
1
14321
0.00088EJ 31.02 18.42KNm
EJ
* Gía trị moment bên cột phải:
+ M
A
=
× + =
1
1
14321
0.026EJ 58.11 430.5KNm
EJ
+ M
B
=
×− + = −
1
1
14321
0.0106EJ 29.6 122.2KNm
EJ
SVTH : NGUYỄN CÔNG LỰC Trang 19
ĐỒ ÁN THÉP NGUYỄN DUY PHÍCH
+ M
C
=
× − = −
+
-
+
-
81.5
61.44
9.44 9.44
9. Xác định nội lực do tải trọng gió thổi từ phải qua trái
- Tính nội lực trong biểu đồ M
8
: ta lấy đối xứng biểu đồ nội lực M
7
ta được
giá trị và biểu đồ nội lực M
8
SVTH : NGUYỄN CÔNG LỰC Trang 20
ĐỒ ÁN THÉP NGUYỄN DUY PHÍCH
5.3KN/m
3.31KN/m
13.89KN/m19.24KN/m
M
8
465.4
430.5
18.42
6.8
104.41
122.2
M
8
d
h 1m
;
=
t
H 4m
,
t
h 0.5m=
- Liên kết khung nhà, cột liên kết với móng ở đầu dưới và với tường ngang (dàn
hoặc dầm) ở đầu trên. Các liên kết này là liên kết ngàm.
SVTH : NGUYỄN CÔNG LỰC Trang 21
ĐỒ ÁN THÉP NGUYỄN DUY PHÍCH
1. Xác định nội lực và chiều dài tính toán
a. Xác định nội lực trong cột
Từ bảng tổ hợp nội lực, chọn ra cặp nội lực nguy hiểm nhất để tính toán.
+ Tại cột trên (tiết diện I) cặp nội lực |N|
max
- M
tư
dùng thiết kế cột có giá trị:
M = -374.49KNm ; N = 458.44KN
+ Tại cột dưới (tiết diện IV)
- Nhánh cầu trục (N
nh
ct
): |N|
max
- M
tư
=
1005.73
458.44
= 2.194
- Tính hệ số:
α
1
=
× = × =
×β
t 1
d 2
H J
4 6
0.755
H J 8.75 2.197
Với α
1
= 0.755 và n = 0.365 tra phụ lục 8/134 ta có: µ
1
= 1.892
⇒
µ
2
=
1
1
µ
= =
α
khoảng cách các điểm cố kết dọc ngăn cản không cho cột chuyển vị theo phương dọc nhà
(theo phương y).
+ Cột dưới:
l
1y
= H
d
= 8.75m
+ Cột trên:
l
2y
= H
t
-
dcc
h
= 4 - 0.6 = 3.4m
2. Thiết kế tiết diện cột trên
a. Chọn tiết diện cột trên
Tiết diện cột trên chọn dạng chữ H đối xứng. Hình dạng này đơn giản cho chế
tạo. Tiết diện cột được ghép từ 3 bản thép, với chiều cao tiết diện đã chọn trước
t
h 0.5m=
Ta có: N = 458.44KN ; M = -374.49KNm
SVTH : NGUYỄN CÔNG LỰC Trang 22
ĐỒ ÁN THÉP NGUYỄN DUY PHÍCH
+ Độ lệch tâm của tải trọng
e =
= =
M
γ
- Hệ số điều kiện làm việc của cột, lấy
c
γ
= 1
⇒
= = × + × =
÷
×
2
y/c y/c
458.44 82
A F 1.25 2.5 116.8cm
21 1 50
* Chọn sơ bộ tiết diện cột trên:
+ Bề rộng bản cánh:
= ÷ × = ÷ ×
÷ ÷
c t
1 1 1 1
b H 4000
15 12 15 12
= (266.67
÷
t
1 1 1 1
h 500 10 16.67 mm
50 30 50 30
÷ × = ÷ × = ÷
÷ ÷
⇒
chọn δ
b
= 12mm
+ Chiều cao bản bụng:
h
b
= h
t
– 2
×
δ
c
= 500 - 2
×
15 = 470mm
⇒
chọn h
b
= 470mm
+ Diện tích thực của tiết diện ngang cột trên:
ĐỒ ÁN THÉP NGUYỄN DUY PHÍCH
* Kiểm tra tiết diện cột trên đã chọn
Tính các đặc trưng hình học của tiết diện
+ Moment quán tính của tiết diện đối với trục x và y (
x y
J ,J
):
2
3 3
b b c c b c
x c c
h b h
J 2 b
12 12 2
×δ δ × + δ
= + × + δ × ×
÷
× × +
= + × + × × =
4
x
x
b
c
J
63324.8
W 2532.99cm
h 47
1.5
2
2
+ Bán kính quán tính của tiết diện:
= = =
x
x
th
J
63324.8
r 20.8cm
F 146.4
= = =
y
y
th
J
6756.77
r 6.8cm
F 146.4
+ Độ mảnh:
λ = λ × = × =
×
min
6
2100
48.27 1.53
E
2.1 10
f
Với E = 2.1
×
10
6
KG/cm
2
b. Kiểm tra tiết diện đã chọn
+ Kiểm tra độ bền của cột trên
+ ≤ × γ
c
th x
N M
F W
f
⇔
×
+ ≤ ×
2
458.44 374.49 10
30 1.5
0.798
F h 1.2 47
Với m = 4.76;
λ
= 1.53;
c
b
F
F
= 0.798
⇒
tra phụ lục 6/133 sách HDĐA của
Ngô Vi Long ta có:
( ) ( )
η = 1.75 − 0.1 − × − ×λm 0.02 5 m
( ) ( )
= − × − × − × =1.75 0.1 4.76 0.02 5 4.76 1.53 1.27
- Độ lệch tâm quy đổi:
m
1
= η
×
m = 1.27
×
4.76 = 6.05
Với m
1
= 6.05;
N
F
f
⇔
≤ ×
×
458.44
21 1
0.20497 146.4
⇔
15.28KN/cm
2
< 21KN/cm
2
⇒
thỏa điều kiện
+ Kiểm tra độ ổn định của cột ngoài mặt phẳng tác dụng của moment
Với λ
y
= 50 và
f
= 21kN/cm
2
⇒
tra phụ lục 3/130 sách HDĐA của Ngô Vi
Long ta có: ϕ
tiết diện đối với ổn định của cột theo phương ngoài mặt phẳng khung là C được
xác định:
β
= =
+ ×α + ×
1
C= 0.189
1 m 1 4.76 0.9
- Điều kiện ổn định tổng thể ngoài mặt phẳng khung
≤ ×γ
×ϕ ×
c
y th
N
C F
f
⇔
≤ ×
× ×
458.44
21 1
0.189 0.864 146.4
⇔
19.18 KN/cm
2
< 21KN/cm