Luận văn: Thực trạng và giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng vốn tại Công ty bánh kẹo Hải Hà trong giai đoạn hiện nay - Pdf 15



Luận văn

Thực trạng và giải pháp nâng
cao hiệu quả sử dụng tại
Công ty bánh kẹo Hải Hà
trong giai đoạn hiện nay
 L
ỜI
NÓI
ĐẦU

Trong cơ ch
ế
th

t kinh doanh là đi

u quan
tr

ng. Các doanh nghi

p ph

i b
ướ
c đi t

ng b
ướ
c v

ng ch

c trong m

i ho

t
độ
ng, ph

i t

o ra s

t ho

t
độ
ng s

n xu

t kinh doanh nào
c

n ph

i có
đủ
v

n
để

đả
m b

o các xây d

ng c

n thi
ế
t, máy móc và thi

nói r

ng v

n là máu c

a m

t doanh nghi

p, là đi

u ki

n c

n thi
ế
t và không th


thi
ế
u
đượ
c. Nhưng v

n
đề


ế
hi

n nay

Vi

t Nam, các doanh nghi

p Nhà n
ướ
c h

u h
ế
t đang

trong t
ì
nh tr

ng kinh doanh không hi

u qu

mà m

t trong nh

ng nguyên


i pháp k

p th

i
để
nâng cao hi

u qu

s

d

ng các
ngu

n l

c tài chính là c

n thi
ế
t.
Xu

t phát t

tính c

“M

t s

gi

i
pháp cho v

n
đề
huy
độ
ng và s

d

ng v

n có hi

u qu

t

i Công ty bánh k

o
H


độ
ng và s

d

ng v

n s

n xu

t kinh doanh
trong doanh nghi

p.
- Ph

n II: Th

c tr

ng ngu

n v

n và s

d

ng v


s

d

ng
v

n kinh doanh

Công ty bánh k

o H

i Hà. Ph

n I
L
Ý

LUẬN
CHUNG
VỀ
HUY
ĐỘNG

SỬ

ế
th

tr
ườ
ng c
ũ
ng như trong b

t k

m

t h
ì
nh thái kinh t
ế

x
ã
h

i nào khác, các doanh nghi

p tham gia ho

t
độ
ng s



c đích t

i đa hoá l

i nhu

n. Nhưng
để
ti
ế
n hành s

n
xu

t kinh doanh th
ì
c

n thi
ế
t ph

i có v

n.
“V

n kinh doanh là giá tr


t mà xem xét th
ì
phân thành hai lo

i v

n là: V

n
th

c (công c

lao
độ
ng,
đố
i t
ượ
ng lao
độ
ng) và v

n tài chính (ti

n gi

y, ti


ng,
đố
i t
ượ
ng lao
độ
ng, ti

n gi

y,
ti

n kim lo

i, ch

ng khoán ) và v

n vô h
ì
nh (l

i th
ế
trong kinh doanh, b

ng
phát minh sáng ch
ế

a doanh nghi

p, g

m hai ngu

n cơ b

n đó là:
ngu

n v

n ch

s

h

u và ngu

n v

n vay. Ngu

n v

n ch

s


m: tín d

ng ngân hàng, phát
hành trái phi
ế
u, tín d

ng thương m

i.
V

n là m

t ph

m trù kinh t
ế
trong l
ĩ
nh v

c tài chính, nó g

n li

n v

i s

đượ
c bi

u hi

n b

ng ti

n (công c

s

n xu

t,
đố
i t
ượ
ng lao
độ
ng, ti

n
m

t, các ch

ng t



p có
nh

ng
đặ
c đi

m sau:
- V

n là phương ti

n
để

đạ
t m

c đích phát tri

n kinh t
ế
và nâng cao
đờ
i
s

ng v


đượ
c trao
đổ
i trên th

tr
ườ
ng c
ũ
ng như có th


đượ
c s

d

ng vào m

t khâu hay
toàn b

quá tr
ì
nh tái s

n xu

t. Như v


u qu

s

làm cho
đồ
ng v

n c

a doanh nghi

p sinh sôi n

y n

.
- Khia tham gia vào s

n xu

t kinh doanh, v

n luôn bi
ế
n
độ
ng và chuy

n


hi

n


đồ
sau:
TLSX
T - H - SX - H - T
SLĐ
S

v

n
độ
ng c

a v

n trong doanh nghi

p thương m

i có th

ch

là: T -H-


t: v

n ho

t
độ
ng trong ph

m vi lưu thông, lúc
đầ
u là v

n
ti

n t

(T) tích lu


đượ
c đem ra th

tr
ườ
ng (đó là th

tr
ườ

n s

n xu

t.
TLSX
T - H
SLĐ
Giai đo

n hai: V

n r

i kh

i l
ĩ
nh v

c lưu thông b
ướ
c vào ho

t
độ
ng trong
khau s

n xu

t ra trong đó có ph

n giá tr

m

i (do giá tr

s

c lao
độ
ng
con ng
ườ
i t

o ra). TLSX
H’
SLĐ
Giai đo

n ba: Sau giai đo

n s

n xu

(hàng hoá
đượ
c tiêu th

) th
ì
v

n d
ướ
i h
ì
nh thái hàng hoá chuy

n thành h
ì
nh
thái v

n ti

n t

ban
đầ
u nhưng v

m

t s

th

y r

ng: ti

n có kh

năng chuy

n hoá thành v

n ch

khi ti

n
đượ
c đưa vào
quá tr
ì
nh s

n xu

t kinh doanh thông qua ho

t
độ
ng

c T’ ph

i l

n hơn T.
3. Vai tr
ò
c

a v

n kinh doanh
Nhu c

u v

v

n xét trên giác
độ
m

i doanh nghi

p là đi

u ki

n
để

s

n ph

m, tăng vi

c làm và thu nh

p cho ng
ườ
i lao
độ
ng, đóng góp cho x
ã

h

i Như v

y:
V

n kinh doanh là công c

quan tr

ng
để
th



i doanh nghi

p trong v

n
đề

đầ
u tư.
Vón kinh doanh cho phép kh

năng l

a ch

n c

a doanh nghi

p trong s


phân tích nhu c

u th

tr
ườ
ng là: quy


u v

n s

n xu

t kinh doanh
Có nhi

u cách phân lo

i xong n
ế
u căn c

vào quá tr
ì
nh s

n xu

t kinh
doanh c

a doanh nghi

p và s

luân chuy



đị
nh (VCĐ) và v

n lưu
độ
ng (VLĐ). S

khác nhau cơ b

n đó là: n
ế
u nhưu VCĐ tham gia vào quá tr
ì
nh s

n xu

t như tư li

u lao
độ
ng th
ì
VLĐ là
đố


ch chuy

n VLĐ thành s

n ph

m hàng hoá.
M

t khác n
ế
u như VLĐ
đượ
c k
ế
t chuy

n m

t l

n vào giá tr

c

a s

n
ph

t
chuy

n vào giá tr

s

n ph

m hàng hoá d
ướ
i h
ì
nh th

c kh

u hao.
4.1. V

n c


đị
nh
* Khái ni

m: V

n c


đị
nh, mà
đặ
c đi

m c

a nó là luân chuy

n d

n t

ng
ph

n trong nhi

u chu k

s

n xu

t và hoàn thành v
ò
ng tu

n hoàn khi TSCĐ h

có giá tr

l

n (trên năm tri

u
đồ
ng) và th

i gian s

d

ng ít nh

t là m

t năm.
Trong các doanh nghi

p, v

n c


đị
nh gi

m

i công ngh

s

n
xu

t, quy
ế
t
đị
nh vi

c trang b

cơ s

v

t ch

t k

thu

t, quy
ế
t
đị
nh vi


c không ng

ng nâng cao
đờ
i s

ng cho cán b

công nhân. V
ì
v

y
vi

c s

d

ng v

n c


đị
nh là m

t v


nh

ng TSCĐ đang phát huy tác
d

ng trong quá tr
ì
nh s

n xu

t: nhà x
ưở
ng, máy móc, thi
ế
t b

, phương ti

n v

n
t

i V

n c


đị

tr

c

a nó gi

m d

n và chuy

n vào giá tr

s

n ph

m hàng hoá d
ướ
i h
ì
nh th

c
kh

u hao.
* Cơ c

u c


t th

i k

nh

t
đị
nh. C

n lưu
ý
r

ng quan h

t

l

trong cơ c

u
v

n là m

t ch

tiêu

năng thu hút v

n
đầ
u tư,
phương h
ướ
ng m

c tiêu s

n xu

t kinh doanh, tr
ì
nh
độ
tang b

k

thu

t, quy
mô s

n xu

t. Vi



n c


đị
nh ph

i nghiên c

u
trên hai góc
độ
là: n

i dung k
ế
ho

ch và quan h

m

i b

ph

n so v

i toàn b


kinh t
ế
k

thu

t c

a doanh nghi

p và v

i tr
ì
nh
độ
phát tri

n khoa h

c- k

thu

t.
Có nhi

u cách phân lo

i, xong chúng ta có th

a, v

t ki
ế
n trúc
+ Máy móc, thi
ế
t b


+ Phương ti

n v

n t

i, thi
ế
t b

truy

n d

n
+ Thi
ế
t b

, d

n c


đị
nh vô h
ì
nh g

m có: b

ng phát minh, sáng ch
ế
, b

n
quy

n tác gi

, l

i th
ế
v

trí
- Tài s

n c


n, gi

h

cho đơn v

khác hoăc gi

h

Nhà
n
ướ
c theo quy
ế
t
đị
nh c

a cơ quan nhà n
ướ
c có th

m quy

n.
4.2. V

n lưu
độ

m
đả
m b

o cho quá tr
ì
nh s

n xu

t và tái
s

n xu

t c

a doanh nghi

p ti
ế
n hành b
ì
nh th
ườ
ng.
V

n lưu
độ

ì
,
nhiên li

u, ph

tùng thay th
ế
, s

n ph

m d

dang và v

n lưu
độ
ng và v

n lưu thông như: thành ph

m, hàng hoá mua ngoài dùng cho tiêu th

s

n ph

k

s

n xu

t. Trong quá tr
ì
nh s

n xu

t kinh doanh VLĐ
đượ
c luân chuy

n
không ng

ng qua ba giai đo

n: d

tr

, s

n xu

t và tiêu th


.
Có th

th

y r

ng VLĐ là đi

u ki

n v

t ch

t không th

thi
ế
u
đượ
c c

a quá
tr
ì
nh tái s

n xu

u khó khăn và do đó quá tr
ì
nh s

n xu

t c
ũ
ng b

tr

ng

i hay
gián đo

n.
* Cơ c

u v

n lưu
độ
ng
Là quan h

t

l

u v

n lưu
độ
ng không
gi

ng nhau. Xác
đị
nh
đượ
c cơ c

u v

n lưu
độ
ng h

p l
ý
s

góp ph

n s

d

ng

ng th
ì
c

n thi
ế
t ph

i ti
ế
n
hành phân lo

i v

n khác nhau.
- Căn c

vào quá tr
ì
nh tu

n hoàn và luân chuy

n v

n lưu
độ
ng ng
ườ


và đưa vào s

n xu

t.
+ V

n trong s

n xu

t: là b

ph

n v

n tr

c ti
ế
p ph

c v

cho giai đo

n s


đị
nh m

c: là s

v

n lưu
độ
ng c

n thi
ế
t t

i thi

u th
ườ
ng
xuyên trong ho

t
độ
ng s

n xu

t kinh doanh c


bi
ế
n.
+ V

n lưu
độ
ng không
đị
nh m

c: là s

v

n lưu đ

ng có th

phát sinh trong
quá tr
ì
nh s

n xu

t kinh doanh nhưng không có căn c


để

c Nhà n
ướ
c c

p, v

n
lưu
độ
ng t

b

sung l

i nhu

n, các kho

n ph

i tr

nhưng chưa
đế
n k

h

n

độ
ng th
ườ
ng xuyên c

n thi
ế
t
trong kinh doanh. Có th

vay v

n ngân hàng, c

a các t

ch

c tín d

ng ho

c có
th

vay v

n c

a các đơn v


u qu

.
II. M
ỘT

SỐ

VẤN

ĐỀ
HUY
ĐỘNG

VỐN

CỦA
DOANH
NGHIỆP

1. Nh

ng v

n
đề
cơ s



n khác nhau. Huy
độ
ng v

n là ho

t
độ
ng nh

m đáp

ng nhu c

u
v

v

n c

a doanh nghi

p.
Huy
độ
ng v

n ch


t doanh nghi

p nhà n
ướ
c khi
huy
độ
ng v

n ph

i ch

u s

ràng bu

c c

a các văn b

n qu

n l
ý
Nhà n
ướ
c v

t

là nh

ng đieèu ki

n mà ch

ngu

n tài chính chú
ý
khi xem
xét b

v

n cho doanh nghi

p.
+ Chi
ế
n l
ượ
c kinh doanh quy
ế
t
đị
nh c

u v


a chi
ế
n l
ượ
c kinh doanh là cơ s


để
huy
độ
ng v

n.
Để

th

c hi

n huy
độ
ng v

n th
ì
ta c

n ph

i xác


ng hai phương pháp:
+ Phương pháp t

l

% trên doanh thu
+ Phương pháp s

d

ng các ch

tiêu tài chính
đặ
c trưng c

a ngành là cơ
s


để
làm xu

t phát đi

m cho m
ì
nh. Phương pháp này hay
đượ

t l

p l

i cơ c

u v

n.
2. Các h
ì
nh th

c huy
độ
ng v

n
Có nhi

u cách phân lo

i ngu

n cung

ng vón cho doanh nghi

p. N
ế

và ngu

n cung

ng v

n t

bên ngoài. Trên cơ
s

đó ng
ườ
i ta l

i ti
ế
p t

c phân lo

i c

th

hơn.
2.1. T

cung


n s

d

ng tài s

n c


đị
nh c
ũ
ng như
ý
mu

n ch

quan c

a con
ng
ườ
i.
Đố
i v

i doanh nghi

p nhà n

l

a ch

n th

i h

n
s

d

ng và phương pháp tính kh

u hao c

th

. Trong chính sách tài chính c

a
m
ì
nh, doanh nghi

p có th

l


tái
đầ
u tư: ph

thu

c vào hai nhân t

c

th

và t

ng s

l

i
nhu

n thu
đượ
c trong t

ng th

i k

kinh doanh và chính sách phân ph


ph

i s

d

ng cho các kho

n.
+ N

p ti

n s

d

ng v

n ngân sách nhà n
ướ
c theo quy
đị
nh
+ Tr

các kho

n ph

n s

n xu

t - kinh doanh nhưng l

i có tác d

ng r

t l

n trong vi

c tăng v

n
cho các ho

t
độ
ng c

n thi
ế
t trên cơ s

gi

m v

c này doanh nghi

p s

nh

n
đượ
c l
ượ
ng v

n xác
đị
nh t


ngân sách nhà n
ướ
c c

p. Thông th
ườ
ng h
ì
nh th

c này không
đò
i h

độ
ng v

n khác. Tuy nhiên, càng ngày h
ì
nh th

c này càng b

thu h

p c

v


quy mô v

n và ph

m vi
đượ
c c

p. Hi

n nay
đố
i t
ượ

u tư

nh

ng l
ĩ
nh v

c s

n xu

t hàng hoá công c

ng, ho

t
độ
ng
công ích mà tư nhân không mu

n ho

c không có kh

năng.
* G

i hùn v


ng khoán, Khi có c

u v

v

n và l

a ch

n h
ì
nh th

c này, doanh nghi

p tính
toán và phát hành c

phi
ế
u bán trên th

tr
ườ
ng ch

ng khoán.
Đặ
c trưng cơ b


đông c

a doanh nghi

p. V
ì
l

đó nhi

u nhà qu

n tr


h

c coi h
ì
nh th

c này là ngu

n cung

ng n

i b



p.
* Vay ti

n b

ng phát hành trái phi
ế
u trên th

tr
ườ
ng v

n:
Đây là h
ì
nh th

c cung

ng v

n tr

c ti
ế
p t

công chúng. Doanh nghi

n là tăng v

n g

n v

i tăng n


c

a doanh nghi

p. C
ũ
ng có nh

ng ưu đi

m và h

n ch
ế
nh

t
đị
nh.
- Ưu đi



i vay ngân hàng, không b

ng
ườ
i
cung

ng ki

m soát ch

t ch

như vay ngân hàng và doanh nghi

p.
- H

n ch
ế
:
đò
i h

i doanh nghi

p ph

i n

suy thoái l

m
phát cao. Chi phí kinh doanh phát hành trái phi
ế
u khá cao v
ì
doanh nghi

p
c

n có s

tr

giúp c

a ngân hàng thương m

i. Doanh nghi

p ph

i tính toán
tho

m
ã
n hai đi

ng doanh nghi

p nào tho

m
ã
n các đi

u ki

n theo lu

t
đị
nh m

i
đượ
c phép phát hành trái phi
ế
u.
* Vay v

n c

a các ngân hàng thương m

i

n ho

c dài h

n t

các ngân
hàng thương m

i. Đây là m

i quan h

tín d

ng gi

a m

t bên đi vay và m

t
bên cho vay. V

i h
ì
nh th

c này doanh nghi


án n
ế
u có c

u vay
đầ
u tư l

n. Yêu c

u doanh nghi

p ph

i có uy
tín l

n, kiên tr
ì
đàm phán, ch

p nh

n các th

t

c th


p trong th

i gian cho vay.
* Tín d

ng thương m

i t

các nhà cung c

p:
Trong ho

t
độ
ng kinh doanh, quan h

mua bán trao
đổ
i gi

a các doanh
nghi

p thông th
ườ
ng không k
ế
t thúc t

t ch

t. Th

c ch

t luôn
di

n ra
đồ
ng th

i quá tr
ì
nh doanh nghi

p n

khách hàng ti

n và chi
ế
m d

ng
ti

n c



ti

n dôi ra s

mang b

n
ch

t tín d

ng thương m

i hay tín d

ng nhà cung c

p. Ngoài tín d

ng thương
m

i c
ò
n g

m c

kho

ò
ng 30-90 ngày)
đặ
c bi

t là
đố
i v

i các doanh nghi

p v

a và nh

,
doanh nghi

p đang trong th

i k

tăng tr
ưở
ng.
* Tín d

ng thuê mua:
Trong cơ ch
ế


v

i m

t doanh nghi

p th

c hi

n
ch

c năng thuê mua di

n ra khá ph

bi
ế
n. H
ì
nh th

c này có ưu đi

m r

t cơ
b

m

i
đặ
t v

n
đề
thuê mua.
Doanh nghi

p không ch


đượ
c nh

n máy móc thi
ế
t b

mà c
ò
n
đượ
c nh

n tư v

n

c t

p.
* V

n liên doanh, liên k
ế
t V

i phương th

c này doanh nghi

p liên doanh, liên k
ế
t v

i m

t ho

c
m

t s

doanh nghi

n c

n
thi
ế
t cho m

t ho

c m

t s

ho

t
độ
ng nào đó mà không tăng n

.
- Nh
ượ
c đi

m: các bên liên doanh cùng tham gia liên doanh và cùng chia
s

l

i nhu


p tác c

a chính ph

, các t

ch

c phi chính ph

ho

c các
t

ch

c qu

c t
ế
khác.
H
ì
nh th

c c

p v

t và th

i h

n thanh toán. H
ì
nh th

c này
có chi phí kinh doanh th

p (s

d

ng v

n). Tuy nhiên
để
nh

n
đượ
c ngu

n v

n
này các doanh nghi



i các cơ quan Chính ph

và chuyên gia
n
ướ
c ngoài.
* Ngu

n v

n n
ướ
c ngoài
đầ
u tư tr

c ti
ế
p FDI:
V

i phương th

c này doanh nghi

p không ch

nh


c
ũ
ng
đượ
c chia s

th

tr
ườ
ng xu

t kh

u. Tuy nhiên huy
độ
ng v

n theo h
ì
nh
th

c này ph

i ch

u s

ki

ì
nh thành v

n c

a doanh nghi

p nhà n
ướ
c
3.1. V

n ch

s

h

u
- V

n do ngân sách nhà n
ướ
c c

p
Các doanh nghi

p nhà n
ướ


ng
để

đầ
u
tư xây d

ng ban
đầ
u và m

r

ng s

n xu

t. Khi s

d

ng v

n này các DNNN
ph

i n

p thu


doanh nghi

p s

n xu

t kinh doanh có l
ã
i th
ì
m

i ph

i n

p thu
ế
s

d

ng v

n
NSNN và
đượ
c tính t


nh s

n xu

t kinh
doanh.
- V

n liên doanh liên k
ế
t:
Đây là m

t h
ì
nh th

c ph

bi
ế
n

Vi

t Nam hi

n nay, là v

n do các doanh

ng v

i nhau, cùng chia s

l

i nhu

n và r

i ro
trong ph

m vi t

l

v

n góp. Tuy nhiên trong tr
ườ
ng h

p liên doanh, liên k
ế
t
v

i n
ướ


p (th
ườ
ng

m

c 30-35%) nên
các quy
ế
t
đị
nh c

a bên Vi

t Nam c
ò
n thi
ế
u tr

ng l
ượ
ng.
Ngoài ra c
ò
n có th

huy

vi

c DNNN phát hành c

phi
ế
u. V

n c


ph

n c

đông đóng góp thông qua vi

c mua c

phi
ế
u do doanh nghi

p phát
hành. M

c l
ã
i c



).
3.2. V

n vay:
- V

n vay ngân hàng:
Ngày 31/5/1997, Ngân hàng trung ương
đã
có Công văn s

471 v

đi

u
ki

n cho các DNNN vay v

n mà không ph

i th
ế
ch

p, b

o l

a các t

ch

c tài chính trung gian:
Đây là m

t ngu

n c
ũ
ng r

t quan tr

ng trong tương lai khi h

th

ng th


tr
ườ
ng tài chính ch

ng khoán n
ướ
c ta đi vào ho


a các doanh nghi

p khác.
- Vay t

n

i b

công nhân viên.
Trong b

t k

doanh nghi

p nào c
ũ
ng có m

t s

qu

như: q
ũ
y
đầ
u tư xây
d

ng t

m th

i vào s

n
xu

t kinh doanh. Doanh nghi

p có th

tr

ch

m lương cho cán b

công nhân
viên, n

p thu
ế
ch

m l

i.
4. Các nhân t

ướ
c h
ế
t c

n xem xét l

i t
ì
nh tr

ng b

c tranh tài chính c

a doanh
nghi

p t

i th

i đi

m c

n huy
độ
ng b


i.
Đồ
ng th

i tính toán l

i các ch

tiêu theo phương án huy
độ
ng khác nhau.
Trên cơ s

đó kh

ng
đị
nh m

c tiêu, phương án huy
độ
ng c

th

.
4.2. Phân tích lu

n ch


n huy
độ
ng, tính
đế
n các r

i ro liên quan như: r

i ro v

m

nh giá,
t

su

t, h

i đoái.
4.3. Chính sách tài tr

:
Phân tích và l

a ch

n s

d

nh
h
ưở
ng như th
ế
nào
đế
n chính sách tài tr

hi

n t

i và so sánh v

i k

kinh
doanh c
ũ
ng như
đố
i th

c

nh tranh ch

y
ế

đố
i quan tr

ng. N
ế
u đó là các ngân hàng, các t

ch

c tài chính th
ì
ti

m
l

c s

c m

nh kinh doanh c

a h

là m

t b

o
đả


a
cùng c

n xem xét
độ
ng cơ tham gia vào ngu

n tài chính doanh nghi

p c

a h

.
4.5. Quy
ế
t
đị
nh huy
độ
ng ngu

n v

n
Quy
ế
t
đị


u và khai thác tri

t
để

các bi

n pháp qu

n tr

kh

thi
đố
i v

i ngu

n huy
độ
ng. Đi

u này có
ý
ngh
ĩ
a to
l

ng hôm nay s

ph

i thanh toán chi tr

khi đáo h

n
(
đố
i v

i nh

ng kho

n vay) do đó doanh nghi

p c

n ph

i có k
ế
ho

ch huy
độ
ng thanh toán, chi tr

chính như ngân hàng, các ch


đầ
u tư th
ườ
ng cân nh

c và xem xét các ch

tiêu
v

kh

năng thanh toán, cơ c

u tài chính và các ch

tiêu v

kh

năng sinh l

i
v

n c



kinh doanh
song ch

n

ng

n h

n s

tin t
ưỏ
ng hơn n
ế
u ch

s

này l

n hơn 2.
+ Kh

năng thanh toán nhanh =
Error!

N
ế

ưở
ng doanh nghi

p hơn.
+ Kh

năng thanh toán t

c th

i =
Error!

- Các ch

s

m

c n

:
+ Ch

s

m

c n


l

nó b

t

đi

u ch

nh t

hai phía: ch

n

và con n

. N
ế
u ch

s

này càng cao, ch

n


m

t ch

quy

n ki

m soát nhi

u bên
đồ
ng th

i b

chia l

i nhu

n quá
nhieèu cho s

vay n

c

a m
ì

ng c

a ngân
hàng
đố
i v

i các doanh nghi

p.
+ H

s

t

ch

tài chính =
Error!

Đó là m

t s

ch

tiêu liên quan
đế
n vi

1. Quan ni

m chung v

hi

u qu


Có r

t nhi

u các quan đi

m khác nhau v

v

n
đề
hi

u qu

nhưng t

u
chung l



n
ướ
c ta hi

n nay, m

i doanh nghi

p ho

t
độ
ng kinh doanh
đề
u có m

c tiêu bao trùm lâu dài và t

i đa hoá l

i nhu

n.
Hi

u qu

là m



t. Xong

đây chúng ta ch

xem xét hi

u qu

kinh t
ế

c

a ho

t
độ
ng s

n xu

t kinh doanh. Hi

u qu

kinh t
ế
c


ánh tr
ì
nh
độ
s

d

ng các ngu

n l

c (lao
độ
ng, thi
ế
t b

, máy móc, nguyên
nhiên v

t li

u và ti

n v

n)
để


i quan h

v

i k
ế
t
qu

t

o ra
để
xem xét v

i m

i s

hao phí ngu

n l

c xác
đị
nh có th

t

o ra k

trong đó: K: là k
ế
t qu


đạ
t
đượ
c
C: hao phí ngu

n l

c c

n thi
ế
t g

n v

i k
ế
t qu

.
+ Su

t hao phí:
Q =

ng.
2. M

c đích c

a phân tích hi

u qu

s

d

ng v

n:
Làm thông tin giúp các nhà qu

n tr

doanh nghi

p có các quy
ế
t
đị
nh
đúng
đắ
n, k


c t
ế
v

v

n
đề
s


d

ng v

n.
- T

đó t
ì
m ra nh

ng m

t y
ế
u kém, chưa có hi

u qu


ng v

n là đúng, xác th

c và phát huy
đượ
c nh

ng
m

c đích trên th
ì
c

n quán tri

t m

t s

nhi

m v

sau:
+ Thông tin thu th

p

ì
nh h
ì
nh s

d

ng v

n c

a doanh nghi

p khác
đặ
c bi

t cùng ngành.
+ Xây d

ng m

t h

th

ng các ch

tiêu đánh giá thích h



đị
nh
* Hao m
ò
n và kh

u hao tài s

n c


đị
nh:
Trong quá tr
ì
nh s

d

ng tham gia vào s

n xu

t, do ch

u s

tác
độ


u h
ì
nh: là s

gi

m d

n v

giá tr

s

d

ng (t

c là s

gi

m v


ch

t l
ượ

ế
u t

t

nhiên gây ra. Tài s

n c


đị
nh b


hao m
ò
n h

u h
ì
nh tr
ướ
c h
ế
t là nó tr

c ti
ế
p hay gián ti
ế

n xu

t ra. Ngoài nguyên nhân ch

y
ế
u trên th
ì
trong khi s

d

ng và không s

d

ng tài s

n c


đị
nh b

hao m
ò
n h


a tài s

n c


đị
nh: là do s

gi

m thu

n tu
ý
v

m

t
giá tr

c

a tài s

n c


đị

y nguyên nhân c

a hao m
ò
n vô h
ì
nh là do k

thu

t ngày càng ti
ế
n
b

, t

ch

c s

n xu

t ngày càng hoàn thi

n.
- Kh

u hao tài s


n giá tr

c

a tài s

n c


đị
nh tương

ng v

i m

c hao m
ò
n mà nó
đượ
c d

ch
chuy

n d

n vào giá thành s

n ph

i và tích lu


thành qu

kh

u hao tài s

n c


đị
nh. Qu

kh

u hao tài s

n c


đị
nh
đượ
c coi là
m

t ngu


u hao tài s

n c


đị
nh:
Vi

c tính kh

u hao tài s

n c


đị
nh chính xác k

p th

i,
đầ
y
đủ
và bi

n
pháp
để

i hi

n t
ượ
ng “ăn vào v

n” - m

t th

c t
ế
khá ph

bi
ế
n trong ác
DNNN

n
ướ
c ta trong th

i gian qua. Cho nên vi

c l

a ch

n phương pháp

u hao c


đị
nh hàng năm
NG: nguyên giá tài s

n c


đị
nh
T: th

i gian s

d

ng
đị
nh m

c c


đờ
i máy.
+ Phương pháp tính kh

u hao gia tăng:

i nm th

t
NG
0
: nguyờn giỏ ti s

n c



nh.
* K

ho

ch kh

u hao ti s

n c



nh:
L m

t bi

n phỏp quan tr

n c



nh.
K

ho

ch kh

u hao ti s

n c



nh ph

n ỏnh cỏc ch

tiờu giỏ tr

v

ti s

n
c



n c



nh b

nh quõn c

n tớnh kh

u hao, m

c kh

u hao ph

i
tớnh trong nm v t

nh h

nhh phõn ph

i s

d

ng qu





nh tng thờm trong nm k

ho

ch: n

u tng vo m

t ngy
no ú c

a thỏng th

thỏng sau m

i tớnh kh

u hao.
Giỏ
tr


TSC
tng
thờm
trong
nm


ho

ch: n

u gi

m trong m

tngy
no ú c

a thỏng th

thỏng sau m

i khụng ph

i tớnh kh

u hao.
Giá trị bình quân tài sản;cố định giảm bớt;trong năm kế hoạch

=
Giỏ
tr


TSC
gi


b

nh quõn ti s

n c



nh ph

i tớnh trrong nm k

ho

ch

c xỏc

nh theo cụng th

c:
Tổng giá trị bình; quân TSCĐ phải;tính khấu hao
=
Tổng giá trị;TSCĐ có;ở đầu kỳ
+
Tổng giá trị;TSCĐ bình quân;tăng lên trong kỳ
-
Tổng giá trị bình;quân TSCĐ giảm;bớt trong kỳ



nh.
3.2. Cỏc ch

tiờu ỏnh giỏ hi

u qu

s

d

ng v

n c



nh
Hi

u qu

s

d

ng v

n c

n c



nh b

vo s

n xu

t kinh doanh em l

i bao nhiờu

ng l

i
nhu

n. Kh

nng sinh l

i c

a v

n c




n ỏnh hi

u qu

s

d

ng
v

n lu

ng
4.1. Qu

n l
ý
v

n lu

ng
* Xỏc

nh nhu c

u th


v

n lu

ng c

n thi

t
t

i thi

u cho quỏ tr

nh s

n xu

t kinh doanh

c ti

n hnh liờn t

c, trỏnh



ng v


n xu

t
kinh doanh.
- Mu

n xỏc

nh v

n lu

ng

nh m

c k

k

ho

ch doanh nghi

p ph

i
l



i nguyờn v

t li

u (chớnh, ph

) sau ú t

ng h

p l

i
v

n lu

ng

nh m

c k

k

ho

ch. Tuy nhiờn s



m
để
xác
đị
nh nhu c

u v

n,
chia làm 2 tr
ườ
ng h

p:
+ Th

nh

t: d

a vào kinh nghi

m th

c t
ế
c

a các doanh nghi


d

ng v

n lưu
độ
ng

th

i k


tr
ướ
c c

a doanh nghi

p
để
xác
đị
nh nhu c

u v

n lưu
độ

n t

ch

c s

d

ng v

n lưu
độ
ng
để
xác
đị
nh toàn b

nhu c

u v

n lao
độ
ng th
ườ
ng xuyên c

n thi
ế

i và phát
tri

n c

a m

i doanh nghi

p. Tu

theo
đặ
c đi

m c

th

mà m

i doanh nghi

p
có phương pháp b

o toàn v

n lưu
độ

n, v

n trong thanh toán,
để
xác
đị
nh s

v

n lưu
độ
ng hi

n có
c

a doanh nghi

p theo giá tr

hi

n t

i.
- Nh

ng v



i bù
đắ
p.
-
Đố
i v

i doanh nghi

p b

l

kéo dài, c

n t
ì
m bi

n pháp
để
lo

i tr

l


trong kinh doanh.


i dành ra m

t ph

n
l

i nhu

n
để

đắ
p s

hao h

t v

n v
ì
l

m phát và ph

i
đượ
c ưu tiên hàng
đầ


Ch

tiêunày cho bi
ế
t m

t
đồ
ng v

n lưu
độ
ng b

vào kinh doanh th
ì
đem
l

i m

y
đồ
ng giá tr

s

n l
ượ

ng: H

s


đả
m nhi

m v

n lưu
độ
ng =
Error!

Ch

tiêu này ph

n ánh
để
có m

t
đồ
ng s



n ánh kh

năng sinh l

i c

a v

n lưu
độ
ng cho bi
ế
t m

t
đồ
ng v

n lưu
độ
ng b

vào s

n xu

t kinh doanh đem l

i m


s

d

ng v

n chung:
- Hi

u qu

s

d

ng v

n:
H
VSD
=
SXKD
V
D

trong đó:
H
VSD
: hi


dư b
ì
nh quân v

n s

n xu

t kinh doanh.
- T

su

t l

i nhu

n v

n s

n xu

t kinh doanh:
H
V
=
Error!
x 100%

năng thanh toán và t
ì
nh tr

ng
tài chính c

a doanh nghi

p b
ì
nh th
ườ
ng ho

c t

t.
+ N
ế
u K < 1 ch

ng t

doanh nghi

p không có kh

năng thanh toán công
n


n ph

i tr

ng
ườ
i bán, ng
ườ
i mua + Các kho

n ph

i n

p ngân sách
+ Các kho

n ph

i tr

cho cán b

công nhân viên
+ Các kho


ì
m ra nguyên nhân c

a các kho

n n


đế
n h

n chưa
đò
i ho

c nguyên nhân c

a
các kho

n n


đế
n h

n. Ph

CÔNG TY BÁNH
KẸO
H
ẢI

1. Sơ l
ượ
c l

ch s

h
ì
nh thành và phát tri

n
Công ty bánh k

o H

i Hà, tên giao d

ch
đố
i ngo

i là H

i Hà
Confectionerry Company (g

2000
1. V

n kinh doanh
29.959
36.157
35.924
36.035
- V

n c


đị
nh
15.070
18.579
18.932

- V

n lưu
độ
ng
14.889
17.578
17.578

2. Doanh thu
320.000

1.320

6. Thu nh

p b
ì
nh quân (ng
ườ
i/tháng)
1,423
0,975
0,94
0,784
Năm 1998 và 1999 thu nh

p b
ì
nh quân
đầ
u ng
ườ
i c

a công ty th

p là

nh h
ưở
ng c

3.1. B

máy t

ch

c c

a công ty
Đặ
c đi

m t

ch

c b

máy qu

n l
ý
c

a công ty theo mô h
ì
nh tr

c tuy
ế


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status