Chương 3: Thức ăn giàu protein - Pdf 15

8/18/2010
1
Chương 3Chương 3
Thức ăn giàu proteinThức ăn giàu protein
l TĂ giàuproteinnguồngốcthựcvật
-Hạthọđậu
-Khôdầu
l TĂgiàuproteinnguồngốcđộngvật
-Bộtcá
-Bộtthịt,bộtthịtxương,bộtmáu
-Sữavàcácsảnphẩmchế biếntừsữa
-Bộtlôngvũ
l TĂgiàuproteinnguồngốcvisinhvật
-Nấmmen
-Tảo
l TĂbổsungproteinnguồngốchoáhọchoặcSXCN
-Urê
-AxitaminSXcôngnghiệp
TĂ giàu protein nguồn gốc thực vậtTĂ giàu protein nguồn gốc thực vật
l Hạthọđậu
- Đặc điểmchung
+Giàuprotein(30-40%),chấtlượngproteincao
hơnvàcân đốihơnsovớihạtngũ cốc
+Chưahoàntoàncân đốivềa.a,trong đóa.
glutamic,cystinevàmethioninethườngthiếu
+MứcsửdụngtrongKpgàvàlợn10-15%,trâu
bò5-10%
+Thườngchứachất ứcchế mentrypsinvà
chymotrypsinnên đốivớiĐVdạdày đơnphải
xử línhiệt
8/18/2010

kếthợpvớiproteinnguồngốcĐV
-Khôdầuđỗ tương
+Thường đượcchiếtbằngdungmôinênchấtbéo
thấp(1%)
+Proteinchứatấtcảa.akhôngthaythế,nhưng
vẫnthiếucystinevàmethionine(hạnchế 1)
TĂ giàu protein nguồn gốc thực vậtTĂ giàu protein nguồn gốc thực vật
+Chất ứcchế mentrypsinvàchymotrypsin(vìchiếtli
nhiệt độ thấp)
+Nghèovit.nhómB
+Dùngkhoảng20%trongTĂtinhcủagiasúc,giacầm
-Khôdầulạc
+Pr.khoảng25-30%,chấtbéo5-10%,a.ahạnchế là
lysine,ngoàirathiếucystinevàmethionine
+Rấtdễnhiễm aspergillusflavus,pháttriểnmạnhkhi độ
ẩmTĂ15-20%,nhiệt độ 20-30
0
C
+CóchứaANFkhángtrypsin
+Khôngnênvượtquá25%trongKpnuôilợnthịtdosẽ
làmmỡmềmvàgâyxổnhẹ.Khôngquá20%trongTĂ
tinhhhchobòsữa,bòvỗbéo,bò đựclàmviệc
8/18/2010
4
TĂ giàu protein nguồn gốc thực vậtTĂ giàu protein nguồn gốc thực vật
-Khôdầudừa
+Chứaítaxitbéokhôngnonhưngkhôngthể cất
trữ lâudohiệntượngthuỷ phânxảyrakhi ẩm
tạoracácaxitbéomạchngắntantrongnước,
hoặcdonấmmốctạoracácxetôncómùi đặc

TĂ giàu protein nguồn gốc động vậtTĂ giàu protein nguồn gốc động vật
l Đặc điểmchung
-Khôngchứaxơ
-Chứarấtítcarbohydrate(trừ sữa)
-Giàua.akhôngthaythế
-Chứanhiềuvit.B12,làchấtkhôngcó ở phần
lớnthựcvật
l Bộtcá
-Nguyênliệu:cákhônglàm đượcthựcphẩm,
phụ phẩmcủangànhchế biếncáhộp, đầu,nội
tạng,vẩy
TĂ giàu protein nguồn gốc động vậtTĂ giàu protein nguồn gốc động vật
-Thànhphần:Pr.48-63%,Ca0,2-0,8%,P0,15-
0,6%
-BộtcálàTĂbổsungpr.khoáng,vit.rấttốt,
tiêuhoáCHC đốivớilợnđạttới85-90%
-Thànhphầna.arấtgầnvớipr.củatrứng,trong
1kgchứa51glysine,15gmethioninevà5,7g
tryptophan.Bộtcágiàuvit.nhómB,nếuchế
biếntừcánguyênthìcòncócảvit.D
-LànguyênliệurấttốttrongTĂhhcủalợnvà
giacầm, đặcbiệtgiasúcnon(10-12%),trưởng
thànhkhoảng5-7%
8/18/2010
7
TĂ giàu protein nguồn gốc động vậtTĂ giàu protein nguồn gốc động vật
-Nguồncungcấpproteinkhôngphângiảitrongdạcỏ.Bò
sữacaosản1,5-2kg/ngàybộtcángoạihạng,dùngmức
hạnchế không ảnhhưởng đếnmùicủasữa
-Lợnthịt:khôngnênvượtquámức6-7%Kp

khoảng10-15%
TĂ giàu protein nguồn gốc động vậtTĂ giàu protein nguồn gốc động vật
l Bộtmáusấykhô
- Đượcchế biếntừmáutươicủagiasúc,giacầm
-Màunâusẫm,không đóngcục, độ mịndưới
1mm
-Pr.tới80%,nhưnggiátrị sinhhọckhôngcao
dothiếumethionine,isoleucinevàglycine
-Hàmlượngsắtcao
-Khuyếncáodùng1-4%trongKpcủalợn,
khôngnêndùngquá10%trongKplợnvàgia
cầmvìcóthể gâyra ỉachảy
8/18/2010
9
TĂ giàu protein nguồn gốc động vậtTĂ giàu protein nguồn gốc động vật
l Bột huyết tương động vật và tế bào máu sấy khô
-HaiSptương đốimới,nhưng đã đượcsửdụngrộngrãitrong
Kplợncontậpănvàcaisữasớm
SXhuyếttươngsấykhô:máuxửlívớichấtchống đông
(natricitrate),bảoquảnlạnh,táchriênghuyếttươngkhỏi
tế bàomáu,sấyphunkhô
-Nguồn cung cấp globulin miễn dịch đáng kể
-Mặcdùkhá đắtsongsửdụng ở mức3-6%cholợncongiai
đoạn1(1-2tuầnsaucaisữa)
-Tếbàomáusấykhô(phầncònlạisâukhi đãlấyhuyết
tương):giàulysine,giàusắt,nhưngnghèoisoleucine.Sử
dụng2-5%trongKpcholợnconcaisữagiai đoạn2saukhi
đãrúthuyếttươngrakhỏiKp
Bảng: Thành phần hoá học của bột thịt, bột Bảng: Thành phần hoá học của bột thịt, bột
thịt xương và bột máu (%)thịt xương và bột máu (%)

chua T
Lần vắt
đầu
24,0 16,4 5,1 2,1 1,0 40,0
Ngày vắt
thứ 3
14,0 4,6 4,0 4,5 0,9 24,0
Ngày vắt
thứ 10
12,5 3,3 3,8 4,7 0,7 18,0
(Nguồn: Menkin, 2004)
8/18/2010
11
Bảng: Thành phần hoá học của phụ phẩm Bảng: Thành phần hoá học của phụ phẩm
sữa (%)sữa (%)
Phụ phẩm sữa CK Pr. sữa Mỡ sữa Lactose
Sữa tách bơ 8,8 3,5 0,05 4,8
Huyết thanh sữa 6,2 0,8 0,20 4,7
(Nguồn: Menkin, 2004)
Bảng: Ảnh hưởng của pp sấy đến chất Bảng: Ảnh hưởng của pp sấy đến chất
lượng bột sữa gầylượng bột sữa gầy
PP sấy Tiêu hoá
protein
(%)
Giá trị sinh
học của
protein
Lysine có
khả năng sử
dụng (g/kg

để thỏa mãn lactose theo khuyến cáo để thỏa mãn lactose theo khuyến cáo
Pha 1
(5 -7 kg)
Pha 2
(7 -12 kg)
Pha 3
(12 -20 kg)
Mức lactose (%) 20 15 5
Váng sữa (%) 29,0 21,0 7,0
Lactose (%) 21,0 16,0 5,0
Váng sữa cao đạm (%) 40,0 30,0 10,0
Cặn váng sữa (%) 24,0 18,0 8,0
(Nguồn: Brian Hardy, 2007)
TĂ giàu protein nguồn gốc động vậtTĂ giàu protein nguồn gốc động vật
l Bộtlôngvũ
-Sảnphẩmlôngcủacácnhàmáychế biếnthịt
giacầmđượcthuỷ phânvớiaxitdướiápsuất
vànhiệt độ caotạoracáca.agiasúccóthể sử
dụng.
-Pr.thôtới70%,rấtnghèolysine,methionine,
tryptophannhưngrấtgiàucystinevàmộtsố
a.akhác
-SửdụngtrongKplợn,giacầm,trâubò(1-3%)
8/18/2010
14
TĂ giàu protein nguồn gốc vi sinh vậtTĂ giàu protein nguồn gốc vi sinh vật
l Kháiniệm
LênmenthusinhkhốiVSVcócácdạngsảnphẩm:sinh
khốinấmmenvàvikhuẩn,sinhkhốitảocũngnhư
nấmmốc.

xử lí.Vấnđề nàyphụ thuộcvàokíchthướctếbào.Nấm
mendễtáchbằnglitâmhơnvikhuẩn.VSVnàocókhả
năngsinhtrưởng ở mật độ caosẽchonăngsuấtcao,
sinhtrưởng ở nhiệt độ caohaychịunhiệtsẽgiảmchi
phísảnxuất,sửdụng đượccácnguồncacbonrẻtiền,
chuyểnhoá đượccàngnhiềucàngtốt…thìsẽđược
dùngtrongsảnxuất
TĂ giàu protein nguồn gốc vi sinh vậtTĂ giàu protein nguồn gốc vi sinh vật
l Nguyên liệu SX protein đơn bào
-Rỉmậtđường:90%lượngsinhkhốinấmmen đượcSX
từ rỉ mật đường
-Bột ngũ cốc
-Nướcthảicủacácnhàmáygiấycellulosetheophương
phápsunfit(dịchkiềmsunfit):thànhphầnchính
đườngpentose-chỉ nấmmenmớichuyểnhoátốt.Cứ5
tấnbộtcellulosedùngSXgiấythảilượngdịchkiềm
sunfitchứa180kg đường
-Cácnguồncellulosethựcvật(gỗ,rơmrạ,bãmía,lõi
ngô)trướchếtcầnthuỷ phânbằngaxitH
2
SO
4
hoặc
enzyme
8/18/2010
16
TĂ giàu protein nguồn gốc vi sinh vậtTĂ giàu protein nguồn gốc vi sinh vật
l Môitrường:tuỳ từngloạinguyênliệuvàchủng
VSVnuôicấysẽcócácthànhphầnmôitrường
thíchhợp:

l Tiêu chuẩn của sinh khối nấm men dùng cho CN
-Chỉ tiêu cảm quan
+ Màu sắc: từ xám sáng hoặc trứng sữa cho đến nâu tối
+ Mùi vị: đặc trưng của nấm men, không có mùi vị lạ
-Chỉ tiêu hoá học và sinh học
+ Độ ẩm: không quá 10%
+ Protein: không nhỏ hơn 45% theo CK
+ KTS: không quá 14%
+ Các kim loại từ tính: không quá 0,003%
(chì và asen không quá 5 mg/kg)
TĂ giàu protein nguồn gốc vi sinh vậtTĂ giàu protein nguồn gốc vi sinh vật
+ Các vit B
1
, B
2
, B
3
tương ứng không dưới 10, 30,
300 mg/kg
+ Vi khuẩn sống không quá 7500/kg (không được
có vi khuẩn thương hàn)
+ Nấm mốc không quá 50/kg
+ Lysine, methionine, tryptophan tương ứng
không dưới 0,5%, 1,4% và 1,1% của protein
thô
+ Tỉ lệ tiêu hoá của protein không dưới 75 -80%
+ Giá trị sinh học của protein không dưới 55%
8/18/2010
18
TĂ giàu protein nguồn gốc vi sinh vậtTĂ giàu protein nguồn gốc vi sinh vật

Pr. phân giải
Pr. không phân giải
NH
3
a.a
Pr. VSV
a.a
a.a hấp thu ở ruột non
8/18/2010
20
TĂ giàu protein nguồn gốc hoá học hoặc SX CNTĂ giàu protein nguồn gốc hoá học hoặc SX CN
-Cấmhoànướcchouống!
-Cho ăndầndần,chỉ chobê,nghé>6thángtuổi
-Cho ănnhiềubữa/ngày
-Khôngquá30g/100kgW,khôngvượtquá1/3
nhucầupr.củaconvật
-Chúý:
+Cóthể gâyngộđộcurêlàmgiasúcchếtnếu
khôngtheohướngdẫn
+pHdịchdạcỏcaosẽlàmtăngtốcđộ hấpthụ
NH
3
vàomáu,cànglàmtrầmtrọngngộđộc
TTĂ giàu protein nguồn gốc hoá học hoặc SX CNĂ giàu protein nguồn gốc hoá học hoặc SX CN
l Trúng độc urê
-Cơ chế
Urê → NH
3
→ Máu → tăng pH máu (kiềm máu)
Ion NH

2
+ 17% H
2
O)
UCM2 (50% urê + 33% CaCl
2
+ 17% H
2
O)
UCM3 (60% urê + 23% CaCl
2
+ 17% H
2
O)
(hoặc sử dụng CaCl
2
hoặc CaSO
4
)
8/18/2010
22
TĂ giàu protein nguồn gốc hoá học hoặc SX CNTĂ giàu protein nguồn gốc hoá học hoặc SX CN
+SXhỗnhợp:HòaCaCl
2
vớiH
2
Ovà đun
nóng ở nhiệt độ 50
0
Ctrongvòng10phút;

TĂ giàu protein nguồn gốc hoá học hoặc SX CNTĂ giàu protein nguồn gốc hoá học hoặc SX CN
-Tảng Urê-Rỉ mật
-Tảng Urê-Rỉ mật-Khoáng tự nhiên
Khoángtựnhiên:phầntrotrongquátrìnhhìnhthành
vàphuntràocủanúilửa,có2dạngchínhlàbentonite
vàzeolite.Chúngcótínhhấpphụ vàtrao đổiion. Ứng
dụng:làmkhô,làmsạch,bảovệmôitrường,thức ăn
giasúc,NTTS…
Tính hấp phụ: NH
3
, kim loại nặng, nấm mốc …
Ở VNcó25mỏkhoángtựnhiên,trong đó15mỏ
bentonitevớitrữ lượng70triệutấn
Đấtsét…
Nguyên liệu 1 2 3
Rỉ mật 40 40 40
Urê 10 10 10
Bã mía 15 15 15
Khô dầu cao su 15
Bột lá lạc 15
Bột lá sắn 15
Premix khoáng 5 5 5
Bentonite 5 5 5
Vôi 3 3 3
NaCl 5 5 5
NaHCO
3
2 2
H
3

yếutốhạnchế thứ 2,thứ 3
TĂ bổ sung protein nguồn gốc hoá học hoặc SX CNTĂ bổ sung protein nguồn gốc hoá học hoặc SX CN
- Chỉ bổ sungyếutốhạnchế,bổsungyếutốhạn
chế thứ nhấtrồimớibổsungyếutốhạnchế
thứ 2.Nếulàmngượclạithìcóhại(sinhtrưởng
giảm,tiêutốnTĂtăng…)
-TrongthựctếSXcó2loạia.acôngnghiệp được
dùngphổ biếnlàlysine vàmethionine
-NếuKpcânbằng đượca.athìcóthể hạ tỉ lệ pr.
Kpxuốngmàkhông ảnhhưởng đếnNScủagia
súc,tuynhiênchúngtamớichỉ cânbằng được
íta.a


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status