1
CHƯƠNG
CHƯƠNG
3 (
3 (
tt
tt
)
)
PHÂN T
PHÂN T
Í
Í
CH
CH
DÒNG
DÒNG
TI
TI
Ề
Ề
N
N
2
1. DO
1. DO
Ø
Ø
NG TIE
NG TIE
À
N T
N T
ệỉ
ệỉ
TA
TA
ỉ
ỉ
I SA
I SA
N (CASH
N (CASH
FLOW FROM ASSET)
FLOW FROM ASSET)
Do
Do
ứ
ứ
ng
ng
tie
tie
n
ủử
ụ
ụ
ù
ù
c
c
ta
ta
ù
ù
o
o
tha
tha
ứ
ứ
nh
nh
t
t
ửứ
ửứ
hoa
hoa
ù
ù
t
t
ủ
ha
ứ
ứ
ng
ng
hoa
hoa
ự
ự
,
,
dũch
dũch
vu
vu
ù
ù
ha
ha
ứ
ứ
ng
ng
nga
nga
ứ
ứ
y
y
cu
Chi
tieõu
tieõu
ro
ro
ứ
ứ
ng
ng
cho
cho
TSC
TSC
ẹ
ẹ
.
.
Thay
Thay
ủ
ủ
o
o
ồ
ồ
i
i
vo
TSL
ẹ
ẹ
va
va
ứ
ứ
nụ
nụ
ù
ù
nga
nga
ộ
ộ
n
n
ha
ha
ù
ù
n
n
.
.
Vo
Vo
ỏ
ỏ
n
ủ
o
o
ọ
ọ
ng
ng
Nụ
Nụ
ù
ù
nga
nga
ộ
ộ
n
n
ha
ha
ù
ù
n
n
.
.
4
Bảng 3.1
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN CTY XY
- Phải trả người bán
- Phả trả, nộp khác
Nợ dài hạn
Vốn chủ sở hữu
- Cổ phần thường và
thặng dư vốn
- Lợi nhuận giữ lại
428
232
196
408
1.920
600
1.320
389
266
123
454
2.269
giữ lại trong năm
1.509
750
65
694
7
0
624
212
412
103
309
6
DO
DO
Ø
Ø
NG TIE
NG TIE
À
À
N HOA
N HOA
N HOA
N HOA
Ï
Ï
T
T
Ñ
Ñ
O
O
Ä
Ä
NG
NG
(OPERATING CASH FLOW)
(OPERATING CASH FLOW)
Ví dụ: Công ty XY
Lợi nhuận trước thuế và lãi vay 694
+ Khấu hao 65
- Thuế thu nhập 212
Dòng tiền hoạt động 547
8
Chi
Chi
ủ
ủ
a
a
n
n
=
=
Mua
Mua
ta
ta
ứ
ứ
i
i
sa
sa
ỷ
ỷ
n
n
mụ
mụ
ự
ự
i
i
ba
ba
co
co
ỏ
ỏ
ủ
ủ
ũnh
ũnh
thua
thua
n
n
cuo
cuo
ỏ
ỏ
i
i
ky
ky
ứ
ứ
xx
xx
Tr
Tr
ử
ử
a
a
u
u
ky
ky
ứ
ứ
xx
xx
Co
Co
ọ
ọ
ng
ng
Kha
Kha
ỏ
ỏ
u
u
hao
hao
tr
tr
ớ
ớ
xx
xx
Hoa
Hoa
ở
ở
c
c
Chi
Chi
ủ
ủ
a
a
u
u
t
t
ử
ử
thua
thua
n
n
=
=
u
u
ky
ky
ứ
ứ
.
.
9
CHI
CHI
Ñ
Ñ
A
A
À
À
U T
U T
Ö
Ö
TSC
TSC
Ñ
Ñ
(CAPITAL SPENDING)
(CAPITAL SPENDING)
Ta
Ta
ø
ky
ø
ø
1.709
1.709
Tr
Tr
ö
ö
ø
ø
Ta
Ta
ø
ø
i
i
sa
sa
û
û
n
n
co
co
á
á
ñ
ñ
ònh
á
u
u
hao
hao
tr
tr
í
í
ch
ch
trong
trong
ky
ky
ø
ø
65
65
Chi
Chi
ñ
ñ
a
a
à
à
u
u
t
ö
thua
thua
à
à
n
n
=
=
Nguyeân
Nguyeân
gia
gia
ù
ù
cuo
cuo
á
á
i
i
ky
ky
ø
ø
–
–
Nguyeân
Nguyeân
gia
N LUÂN CHUYE
N LUÂN CHUYE
Å
Å
N (CHANGE
N (CHANGE
IN WORKING CAPITAL)
IN WORKING CAPITAL)
Thay đổi
trong vốn
luân chuyển
=
Vốn luân
chyển cuối
kỳ
-
Vốn luân
chuyển
đầu kỳ
Vốn luân chuyển
(thuần)
=
Tài sản lưu
động
-
Nợ ngắn
hạn
11
THAY
THAY
N T
N T
ệỉ
ệỉ
TA
TA
ỉ
ỉ
I SA
I SA
N
N
Do
Do
ứ
ứ
ng
ng
tie
tie
n
n
hoa
hoa
ù
thua
n
n
xx
xx
-
-
Thay
Thay
ủ
ủ
o
o
ồ
ồ
i
i
trong
trong
vo
vo
ỏ
ỏ
n
n
luaõn
luaõn
chuye
sa
ỷ
ỷ
n
n
xx
xx
13
DO
DO
ỉ
ỉ
NG TIE
NG TIE
N T
N T
ệỉ
ệỉ
TA
TA
ỉ
ỉ
I SA
I SA
N
N
ù
ù
t
t
ủ
ủ
o
o
ọ
ọ
ng
ng
547
547
-
-
Chi
Chi
ủ
ủ
a
a
u
u
t
t
ử
ử
chuye
chuye
ồ
ồ
n
n
330
330
Do
Do
ứ
ứ
ng
ng
tie
tie
n
n
t
t
ửứ
ửứ
ta
ta
ứ
ứ
i
i
CHU
Û
Û
SƠ
SƠ
Û
Û
H
H
Ư
Ư
ÕU (CASH FLOW TO CREDITOR
ÕU (CASH FLOW TO CREDITOR
AND OWNERS)
AND OWNERS)
1.2.1. Dòng tiền cho chủ nợ
Dòng tiền cho chủ nợ
= Tiền lãi trả - vay mượn thuần
Vay mượn thuần = Vay cuối kỳ – Vay đầu kỳ.
Ví dụ: Công ty XY
Tiền lãi trả trong kỳ 70 tỷ
Vay mượn thuần trong kỳ 454 –408 = 46
Dòng tiền cho chủ nợ 24 tỷ
15
1.2 DO
1.2 DO
Ø
Ø
NG TIE
NG TIE
1.2.1. Dòng tiền cho chủ sở hữu
Dòng tiền cho
chủ sở hữu
=
Cổ tức
-
Vốn huy động
thuần trong kỳ
Vốn huy
động thuần
trong kỳ
=
Cổ phần thường
và thặng dư vốn
cuối kỳ
-
Cổ phần thường
và thặng dư vốn
đầu kỳ
16
1.2 DO
1.2 DO
Ø
Ø
NG TIE
NG TIE
À
À
N CHO CHU
N CHO CHU
=
640
-
600
= 40
Cổ tức trả trong kỳ 103
- Vốn huy động thuần trong kỳ 40
Dòng tiền cho chủ sở hữu 63
17
TO
TO
Ù
Ù
M TA
M TA
É
É
T CÔNG TH
T CÔNG TH
Ứ
Ứ
C T
C T
Í
Í
NH DO
NH DO
Ø
Ø
NG TIE
Lợi nhuận trên sổ sách kế tóan chỉ là con số “không thật” , kết quả phụ
thuộc vào tính chủ quan và phương thức hạch tóan của doanh nghiệp .
Khi tính doanh thu ,bao gồm cả phần bán chòu , làm cho kết quả có lãi
nhưng trong quỹ không có tiền .
Do tính khấu hao vào trong chi phí : Khấu hao là bộ phận chi phí không
thực chi bằng tiền , các phương pháp tính khấu hao khác hao cho ra kết
quả kinh doanh khác nhau .
Các khỏan chi phí phải trả hay chí phí trả trước : Là các khỏan đã chi
nhưng chỉ phân bổ dần , hoặc thật sự chưa chi nhưng đã trích trước ,…
Ngòai ra khi đánh giá dự án phải dựa vào dòng tiền tăng thêm với công
thức như sau :
CF
tăng thêm
= CF
có dự án
– CF
không có dự án
19
$2. Các nguyên tắc họach đònh dòng tiền:
Ví dụ : Có báo cáo sau :
CFtăng thêm = EBITtăng thêm + KH tăng thêm
= ( 900-300) + (500-300) = 800
Ở nguyên tắc này CF nên được đo lường trên cơ sở tăng thêm hay nói
cách khác nên đánh giá CF cho một dự án cụ thể trên gốc độ là tòan
bộ dòng tiền của doanh nghiệp sẽ bò tác động như thế nào nếu dự án
KH : khấu hao
Vậy : CF
sau thuế
= ( EBIT + KH).(1-t) + t.R + t.KH
Nhưng t.R không tính vì đã tính trừ vào chi phí sử dụng vốn , và tách
quyết đònh đầu tư ra quyết đònh tài trợ
CF
sau thuế
= EBIT(1-t) + KH
21
$2. Các nguyên tắc họach đònh dòng tiền:
Nguyên tắc 3 : Không được tính vào chi phí chìm vào trong
dòng tiền tăng thêm khi đánh giá dự án .Vì chi phí chìm là chi
phí quá khứ không thay đổi được . Để biết chi phí có phải là
chi phí chìm hay không ta đặt câu hỏi : “ Nếu dự án không
thực hiện thì có tốn chi phí này không ?” Nếu câu trả lời là có
thì đó là chi phí chìm
Ví dụ : Cách đây 3 năm cty ty A phải chi ra 1 tỷ đồng cho nghiên
cứu thò trường cho một lọai sản phẩm mới . Đây có phải là chi phí
chìm hay không ?
Một tỷ này là chi phí chìm nên không được đưa vào dòng tiền của
dự án , Vì :
Chi phí này là chi phí thiệt hại trước khi thực hiện dự án , nó phát
có dự án TSLĐ mỗi năm dự kiến là : 70,74,74,74,74,60 .
Nợ ngắn hạn lần lượt là : 39,41,41,41,41,32 . Hãy xác
đònh nhu cầu vốn luân chuyển phát sinh tăng thêm để
đưa vào dòng tiền trong dự án
Chú ý : Năm 0 : Cần 3 , buộc phải chi 3
Năm 1 : Cần 5 , nhưng chỉ chi 2 ( vì đã chi 3 năm trước )
Năm 5 : Thu lại tòan bộ ( +5)
25
$2. Các nguyên tắc họach đònh dòng tiền:
5000-2-3
Vốn Lc phát sinh tăng thêm
055553- Nhu cầu vốn LC tăng thêm
283333333331- Nhu cầu vốn LC
324141414139- Nợ ngắn hạn
607474747470- TSLĐ
Sau khi có dự án
282828282828- Nhu cầu vốn LC
323232323232- Nợ ngắn hạn
606060606060- TSLĐ
Trươc khi có dự án
543210Chỉ tiêu