GIẢI PHÁP THU THẬP DỮ LIỆU VÀ ĐIỀU KHIỂN
TRẠM KHÔNG NGƯỜI TRỰC
I. Tổng quan của hệ thống thông tin vận hành:
I.1. Hệ thống điều khiển trạm và các trung tâm quản lý vận hành
áp ng nhu c u qu n lý v n hành h th ng Cao áp (110/220/500kV), các Công ty truy n t i i n và Công ty i nĐể đ ứ ầ ả ậ ệ ố ề ả đệ đệ
l c c n c trang b m t h th ng thu th p và x lý thông tin v n hành t m c th p nh t c a h th ng là các tr m ự ầ đượ ị ộ ệ ố ậ ử ậ ừ ứ ấ ấ ủ ệ ố ạ
bi n áp cho n m c qu n lý c a Công ty, Xí nghi p th m chí n t n các i n l c c phân c p i u khi n ph i ế đế ứ ả ủ ệ ậ đế ậ đệ ự đượ ấ đề ể ố
h p v i l i i n trung th c a mình.ợ ớ ướ đệ ế ủ
Hình I-1: Ki n trúc t ng th h th ng thu th p và x lý thông tin v n hànhế ổ ể ệ ố ậ ử ậ
Ki n trúc t ng th bao g m:ế ổ ể ồ
H th ng t ng tr m s thu th p thông tin v b o v , i u khi n và o l ng thi t b và h th ng i n t i các ệ ố ự độ ạ ẽ ậ ề ả ệ đề ể đ ườ ế ị ệ ố đệ ạ
tr m bi n áp cao áp. Thông tin s c thu th p thông qua vi c k t n i tr c ti p v i các thi t b i u khi n, b o v vàạ ế ẽ đượ ậ ệ ế ố ự ế ớ ế ị đề ể ả ệ
o l ng thông minh (IEDs) b ng các lo i protocol khác nhau. Gi i pháp này cho s cho phép lo i b c RTU i uđ ườ ằ ạ ả ẽ ạ ỏ đượ đề
này t o ra s thu n ti n cho vi c m r ng và nâng c p sau này do không c n ph i nâng c p RTU, gi m chi phí và ạ ự ậ ệ ệ ở ộ ấ ầ ả ấ ả
th i gian cho công tác u n i và thí nghi m. Trong giai o n tr c m t chúng ta có th t n d ng thông tin c a các ờ đấ ố ệ đ ạ ướ ắ ể ậ ụ ủ
RTU ã l p t b ng cách k t n i v i RTU b ng ph ng th c “nghe” (listen mode) ho c “ch ng” (master mode).đ ắ đặ ằ ế ố ớ ằ ươ ứ ặ ủ độ
Tr m trung tâm và Trung tâm qu n lý v n hành c a i QL110kV c ng nh MiniSCADA t i các i u i n l c ạ ả ậ ủ Độ ũ ư ạ Đề độđệ ự
khu v c.ự
H th ng truy n tin chính qua m ng WAN trên c s cáp quang i n l c và các thiêt b truy n tin phù h p v i yêu ệ ố ề ạ ơ ở đệ ự ị ề ợ ớ
c u IEC61850 m b o vi c truy n d li u b o v và i u khi n. Ngoài ra d phòng cho m ng chính thì m ng ầ đả ả ệ ề ữ ệ ả ệ đề ể để ự ạ ạ
SDH c a EVN c s d ng trong các tr ng h p m ng chính có s c . Ngoài vi c truy n d li u v n hành thì d ủ đượ ử ụ ườ ợ ạ ự ố ệ ề ữ ệ ậ ữ
li u c a camera quan sát, thông tin tho i, fax… c ng c truy n thông qua các m ng truy n tin này. Chi ti t xem ệ ủ ạ ũ đượ ề ạ ề ế ở
ph n sau.ầ
I.2. Trao đổi dữ liệu của @Station trong kiến trúc tổng thể:
Hình I-2: Ki n trúc trao i thông tin t ng thế đổ ổ ể
Các kh i chính c a h th ng ph n m m bao g m:ố ủ ệ ố ầ ề ồ
• Kh i thu th p d li uố ậ ữ ệ
• Kh i SCADA/DMSố
c n s h tr c a nhà c p hàng i v i ho t ng v n hành và b o d ng hàng ngày.ầ ự ỗ ợ ủ ấ đố ớ ạ độ ậ ả ưỡ
• N n t ng phát tri n ng d ng – C u trúc H th ng @Station s cung c p m t n n t ng m nh phát tri n ề ả ể ứ ụ ấ ệ ố ẽ ấ ộ ề ả ạ để ể
các ng d ng i u khi n giám sát và qu n lý v n hành thi t b , trao i thông tin d li u v i các h th ng ứ ụ đề ể ả ậ ế ị đổ ữ ệ ớ ệ ố
n i b và bên ngoài. Ngoài ra h th ng có kh n ng cung c p d ch v s li u cho n i b và ng i dùng bên ộ ộ ệ ố ả ă ấ ị ụ ố ệ ộ ộ ườ
ngoài qua d ch v Web.ị ụ
• Chi n l c s n sàng cho t ng lai – C u trúc H th ng @Station c thi t k có xét n xu h ng công ế ượ ẵ ươ ấ ệ ố đượ ế ế đế ướ
ngh và ng d ng t ng lai.ệ ứ ụ ươ
• Kh n ng tích h p – H th ng có kh n ng tích h p m t cách linh ho t các thành ph n m i, các gi i pháp ả ă ợ ệ ố ả ă ợ ộ ạ ầ ớ ả
và ng d ng nâng cao khác (nh SCADA/EMS/DMS/AMI ), và s n sàng làm n n t ng cho các ng d ng ứ ụ ư ẵ ề ả ứ ụ
SmartGrid trong t ng lai.ươ
II.3. Các chức năng cơ bản của hệ thống @Station
Các ch c n ng tiêu bi u c h th ng @Station qu n lý có th c tri n khai t i tr m và t i Trung tâm bao g m:ứ ă ể đượ ệ ố ả ể đượ ể ạ ạ ạ ồ
• H qu n tr CSDL th i gian th c - Realtime database managementệ ả ị ờ ự
• H th ng qu n lý c nh báo - Alarm Processingệ ố ả ả
• H th ng qu n lý s ki n - Event Historyệ ố ả ự ệ
• H qu n tr CSDL quá kh - Historical Data managementệ ả ị ứ
• H th ng IP camera giám sátệ ố
• H th ng giao di n ng i máy - HMIệ ố ệ ườ
• H th ng qu n lý bi n báo - Tagging managementệ ố ả ể
• D ch v Webị ụ
c i m u vi t c a h th ng này là tính ng nh t do ATS ã s d ng c u trúc 3 l p v x lý d li u và ng d ng Đặ để ư ệ ủ ệ ố đồ ấ đ ử ụ ấ ớ ề ử ữ ệ ứ ụ
i v i ng i s d ng trên n n t ng c a h th ng truy n tin t c cao (100/1000Mb/s), do ó vi c i u khi n m cđố ớ ườ ử ụ ề ả ủ ệ ố ề ố độ đ ệ đề ể ở ứ
tr m hay m c Trung tâm là hoàn toàn nh nhau. Nh v y nhân viên v n hành h th ng tùy vào phân c p s có y ạ ứ ư ư ậ ậ ệ ố ấ ẽ đầ
thông tin và quy n i u khi n nh ng i trong phòng i u khi n t i tr m.đủ ề đề ể ư ồ đề ể ạ ạ
III. Kiến trúc hệ thống truyền tin
S d ng các công ngh m i nh t trong k thu t truy n tin và trên c s ánh giá n ng l c c a m ng cáp quang hi nử ụ ệ ớ ấ ỹ ậ ề ơ ở đ ă ự ủ ạ ệ
t i c a các n v trong EVN, ATS xu t m t gi i pháp k thu t cho m ng truy n tin ph c v m c ích qu n lý v n ạ ủ đơ ị đề ấ ộ ả ỹ ậ ạ ề ụ ụ ụ đ ả ậ
hành và kinh doanh h th ng i n nh trong hình III-1 d i ây.ệ ố đệ ư ướ đ
Hình III-1: Ki n trúc t ng h th ng truy n tinế ổ ệ ố ề