2- Phản ứng oxi hóa – khử, tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học. (2)
Câu: Cho các phản ứng sau:
a. FeO + HNO
3
(đặc, nóng)
→
b. FeS + H
2
SO
4
(đặc, nóng)
→
c. Al
2
O
3
+ HNO
3
(đặc, nóng)
→
d. Cu + dung dịch FeCl
3
→
e. CH
3
CHO + H
2
→
Nit ,
Tổng các hệ số của phương trình với các số nguyên tối giản được lập theo phương trình trên là:
A. 100 B. 108 C. 118 D. 150
Câu 12: Thực hiện các thí nghiệm sau đây:
(1) Sục khí C
2
H
4
vào dung dịch KMnO
4
(2) Cho NaHCO
3
vào dung dịch CH
3
COOH
(3) Chiếu sáng hỗn hợp khí metan và clo (4) Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)
2
ở điều kiện thường
(5) Đun etanol với H
2
SO
4
đặc ở 140
0
C (6) Đun nóng hỗn hợp triolein và hiđro (với xúc tác Ni)
(7) Cho phenol tác dụng với dung dịch NaOH (8) Cho anilin tác dụng với dung dịch brom
(9) Cho metyl amin tác dụng với dung dịch FeCl
3
(10) Cho glixerol tác dụng với Na
Những thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là :
A. (1), (3), (6), (8), (10) B. (1), (3), (8), (9), (10)
, FeBr
3
, FeCl
2
, FeCl
3
lần lượt
tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng. Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa-khử là:
A. 9 B. 10 C. 8 D. 7
Câu 40: Cho phương trình phản ứng
Fe(NO
3
)
2
+ KHSO
4
→ Fe(NO
3
)
3
+ Fe
2
(SO
4
)
3
4
NO
3
→ N
2
O + 2H
2
O (4)
2KClO
3
→ 2KCl + 3O
2
(5) 3NO
2
+ H
2
O → 2HNO
3
+ NO (6)
4HClO
4
→ 2Cl
2
+ 7O
2
+ 2H
2
O (7) 2H
2
O
SO
4
2M ở nhiệt độ thường. Biến đổi không làm
thay đổi tốc độ phản ứng là
A.tăng thể tích dung dịch H
2
SO
4
2M lên 2 lần B. thay 6 gam kẽm hạt bằng 6 gam kẽm bột
C. thay dung dịch H
2
SO
4
2M bằng dung dịch 1M D.tăng nhiệt độ lên đến 50
0
C
Câu 36: Cho phản ứng :
2 2
2 8 4 2
S O 2I 2SO I
− − −
+ → +
Nếu ban đầu nồng độ của ion I
-
bằng 1,000 M và nồng độ sau 20 giây là 0,752 M thì tốc độ trung
bình của phản ứng trong thời gian này là
A. 6,2.10
–3
mol/l.s B. -12,4.10
(1). Sục khí C
2
H
4
vào dd KMnO
4
. (2). Sục CO
2
dư vào dd NaAlO
2
. (3). Chiếu sáng vào hỗn hợp khí (CH
4
; Cl
2
). (4). Sục khí H
2
S vào dd FeCl
3
.
(5). Sục khí NH
3
vào dd AlCl
3
. (6). Sục khí SO
2
vào dd H
2
S.
Số thí nghiệm có pư oxi hoá- khử xảy ra là
A. 1,3,4,6. B. 1,2,4,5 C. 2,4,5,6. D. 1,2,3,4.
O
4
(k) ↔ 2NO
2
(k) ở 25
0
C. Khi chuyển dịch sang một trạng thái cân bằng mới
nếu nồng độ của N
2
O
4
tăng lên 16 lần thì nồng độ của NO
2
A. tăng 9 lần. B. giảm 3 lần. C. tăng 4 lần. D. tăng 3 lần.
Câu 44: Xét cân bằng hóa học của các phản ứng sau:
(1) H
2
(k) + I
2
(k) 2HI(k)
(2) 2SO
2
(k) + O
2
(k) 2SO
3
(k)
(3) CaCO
3
(r) CaO (r) + CO
H
∆
= 131 kJ và CO
(k)
+ H
2
O
(k)
→
¬
CO
2
(k)
+ H
2 (k)
;
H
∆
= - 41 kJ
Có bao nhiêu điều kiện trong các điều kiện sau đây làm các cân bằng trên dịch chuyển ngược chiều
nhau?
(1) Tăng nhiệt độ. (2) Thêm lượng hơi nước vào. (3) Thêm khí H
2
vào.
(4) Tăng áp suất. (5) Dùng chất xúc tác. (6) Thêm lượng CO vào.
A. 3. B. 4. C. 1 D. 2.
Câu 21 : Cho các quá trình hóa học :
1. Sục khí H
2
O
7
+H
2
SO
4
→
RCOOH+R’COOH+
là
A. 61 B. 47 C. 59 D. 53
Câu 11. Xét cân bằng hoá học của một số phản ứng 1) Fe
2
O
3
(r) + 3CO(k) 2Fe(r) + 3CO
2
(k)
2) CaO(r) + CO
2
(k) CaCO
3
(r) 3) N
2
O
4
(k) 2NO
2
(k)
4)H
2
SO
4
→ CH
3
COOH + CH
3
COCH
3
+ Cr
2
(SO
4
)
3
+ K
2
SO
4
+ H
2
O
Tổng các hệ số là số nguyên nhỏ nhất đứng trước chất khử và chất oxi hóa để phản ứng trên cân bằng là
A. 14. B. 2. C. 6. D. 5.
Câu 24: Nung nóng từng cặp chất trong bình kín: (1) Fe + S (r), (2) Fe
2
O
3
+ CO (k), (3) Au + O
2
(k),
, NH
3
, N
2
, O
3
, HCl, Cu
2+
, Cl
¯
, Fe
2
O
3
. Số chất và ion có
cả tính oxi hóa và tính khử là:
A. 5. B. 7. C. 6. D. 4.
Câu 20: Cho từng chất : C, Fe, BaCl
2
, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
, FeCO
3
, Al
2
+ O
2
2SO
3
ở trạng thái cân bằng. Thêm SO
2
vào đó, ở
trạng thái cân bằng mới, chỉ có SO
3
là có nồng độ cao hơn so với ở trạng thái cân bằng cũ.
D. Khi thêm chất xúc tác, hiệu suất phản ứng tổng hợp NH
3
: N
2
+ 3H
2
NH
3
sẽ tăng.
Câu 4 :Cho phương trình phản ứng:
FeS
2
+ Cu
2
S + HNO
3
0
t
→
5
, (5): giảm nồng độ SO
3
. Biện pháp đúng là:
A. 1, 2, 3, 4, 5.B. 2, 3, 5. C. 1, 2, 5. D. 2, 3, 4, 5.
Câu 51
Cho phản ứng hóa học : CO (k) + Cl
2
(k) COCl
2
(k)
Biết rằng ở nhiệt độ T, nồng độ cân bằng của CO là 0,2M và của Cl
2
là 0,3M và hằng số cân bằng
là 4. Nồng độ cân bằng của chất tạo thành (COCl
2
) ở nhiệt độ T của phản ứng có giá trị nào dưới đây ?
A. 0,015M B. 0,24M C. 0,5M D. 0,3M
Câu 24: Cho phản ứng : 3H
2
(khí) + Fe
2
O
3
(rắn) 2Fe + 3H
2
O (hơi) Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Thêm Fe
2
O
(k) ;
(IV) 2SO
2
(k) + O
2
(k)
2SO
3
(k)
Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là
A. 3 B. 1 C. 2 D. 4
Câua 42: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1). Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO
2
(hoặc Na[Al(OH)
4
]).
(2). Sục khí CO
2
tới dư vào dung dịch NaAlO
2
(hoặc Na[Al(OH)
4
]).
(3). Sục khí etilen vào dung dịch KMnO
4
.
(4). Sục khí SO
2