NGUYỄN TẤN TÀI THPT LAI VUNG I – ĐỒNG THÁP
Trang 1
PHẢN ỨNG OXI HOÁ - KHỬ, TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG
VÀ CÂN BẰNG HOÁ HỌC
Câu 1: Trong phản ứng oxi hóa – khử
A. chất bị oxi hóa nhận điện tử và chất bị khử cho điện tử.
B. quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời.
C. chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.
D. quá trình nhận điện tử gọi là quá trình oxi hóa.
Câu 2: Chất khử là chất
A. cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
B. cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
C. nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
D. nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Câu 3: Chất oxi hoá là chất
A. cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
B. cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
C. nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
D. nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Câu 4: Chọn phát biểu không hoàn toàn đúng.
A. Sự oxi hóa là quá trình chất khử cho điện tử.
B. Trong các hợp chất số oxi hóa H luôn là +1.
C. Cacbon có nhiều mức oxi hóa (âm hoặc dương) khác nhau.
D. Chất oxi hóa gặp chất khử chưa chắc đã xảy ra phản ứng.
Câu 5: Phản ứng oxi hóa – khử xảy ra theo chiều tạo thành
A. chất oxi hóa yếu hơn so với ban đầu. B. chất khử yếu hơn so với chất đầu.
C. chất oxi hóa (hoặc khử) mới yếu hơn. D. chất oxi hóa (mới) và chất khử (mới) yếu hơn.
Câu 6 : Phát biểu nào dưới đây không đúng?
2
Thứ tự giảm dần số oxi hóa của N là:
A. N
2
> NO
3
> NO
2
> N
2
O > NH
4
. B. NO
3
> N
2
O > NO
2
> N
2
> NH
4
.
C. NO
-
+ 3e + 4H
+
NO + 2H
2
O, đây là quá trình
A. oxi hóa. B. khử. C. nhận proton. D. tự oxi hóa – khử.
Câu 11: Cho quá trình Fe
2+
Fe
3+
+ 1e, đây là quá trình
A. oxi hóa. B. khử . C. nhận proton. D. tự oxi hóa – khử.
Câu 12: Trong phản ứng: M + NO
3
-
+ H
+
M
n+
+ NO + H
2
O, chất oxi hóa là
A. M B. NO
3
-
C. H
+
D. M
n+
+ 2H
2
O. HNO
3
đóng
vai trò là:
A. chất oxi hóa. B. Axit. C. môi trường. D. Cả A và C.
Câu 16: Trong các chất sau, chất nào luôn luôn là chất oxi hóa khi tham gia các phản ứng oxi hóa –
khử: KMnO
4
, Fe
2
O
3
, I
2
, FeCl
2
, HNO
3
, H
2
S, SO
2
?
A. KMnO
4
, I
2
, HNO
3
, Fe(NO
3
)
2
, FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
. Số chất có cả tính
oxi hoá và tính khử là
A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.
Câu 18 : Cho dãy các chất và ion: Cl
2
, F
2
, SO
2
, Na
+
, Ca
2+
, Fe
2+
, Al
, Fe(NO
3
)
3
, HCl. S
ố
chất trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là
A. 9. B. 7. C. 6. D. 8.
Câu 20: Phản ứng nhiệt phân muối thuộc phản ứng
A. oxi hóa – khử. B. không oxi hóa – khử.
C. oxi hóa – khử hoặc không. D. thuận nghịch.
Câu 21: Khi trộn dung dịch Fe(NO
3
)
2
với dung dịch HCl, thì
A. không xảy ra phản ứng. B. xảy ra phản ứng thế.
C. xảy ra phản ứng trao đổi. D. xảy ra phản ứng oxi hóa – khử.
Câu 22:
Cho các phản ứng sau:
a. FeO + H
2
SO
4 đặc nóng
b. FeS + H
2
SO
4 đặc nóng
+ H
2
O
g. Etilen + Br
2
h. Glixerol + Cu(OH)
2
Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hoá- khử là ?
A.
a, b, d, e, f, g.
B.
a, b, d, e, f, h.
C.
a, b, c, d, e, g.
D.
a, b, c, d, e, h.
Câu 23 : Phản ứng nào dưới đây không xảy ra ?
A. KMnO
4
+ SO
2
3
+ NO + H
2
O, điều kiện nào của x và y để phản
ứng này là phản ứng oxi hóa khử ?
A. x = y = 1. B. x = 2, y = 1. C. x = 2, y = 3. D. x = 1 hoặc 2,
y = 1.
Câu 25: Xét phản ứng sau: 3Cl
2
+ 6KOH 5KCl + KClO
3
+ 3H
2
O (1)
2NO
2
+ 2KOH KNO
2
+ KNO
3
+ H
2
O (2)
Phản ứng (1), (2) thuộc loại phản ứng
A. oxi hóa – khử nội phân tử. B. oxi hóa – khử nhiệt phân.
C. tự oxi hóa khử. D. không oxi hóa – khử.
Câu 26 : Cho các phản ứng oxi hoá- khử sau:
3I
2
+ 3H
2
+ H
2
O 2HNO
3
+ NO (6)
4HClO
4
2Cl
2
+ 7O
2
+ 2H
2
O (7) 2H
2
O
2
2H
2
O + O
2
(8)
Cl
2
+ Ca(OH)
2
CaOCl
2
+ H
O. Giá trị của x và y là
A. 3 và 1. B. 1 và 2. C. 2 và 3. D. 3 và 2.
Câu 28: Cặp hóa chất có thể phản ứng oxi hóa – khử với nhau là
A. CaCO
3
và H
2
SO
4
. B. Fe
2
O
3
và HI. C. Br
2
và NaCl. D. FeS và HCl.
Câu 29: Trong phản ứng 6KI + 2KMnO
4
+4H
2
O 3I
2
+ 2MnO
2
+ 8KOH, chất bị oxi hóa là
A. I
-
. B. MnO
4
-
3
)
2
+ H
2
SO
4
+ H
2
O. D. Cu(NO
3
)
2
+ CuSO
4
+ NO
2
+ H
2
O.
Câu 31: Sản phẩm của phản ứng: SO
2
+ KMnO
4
+ H
2
O là
A. K
2
+
Fe
3+
+ Mn
2+
+ H
2
O, sau khi cân bằng, tổng các hệ số
(có tỉ lệ nguyên và tối giản nhất) là
A. 22. B. 24. C. 18. D. 16.
Câu 33: Trong phản ứng: 3M + 2NO
3
-
+ 8H
+
M
n+
+ NO + H
2
O. Giá trị n là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
NGUYỄN TẤN TÀI THPT LAI VUNG I – ĐỒNG THÁP
Trang 4
Câu 34: Cho phản ứng: 10I
-
+ 2MnO
4
3
Fe(NO
3
)
3
+ H
2
SO
4
+ 5NO + H
2
O
Sau khi cân bằng, tổng hệ số cân bằng của phản ứng là
A. 21. B. 19. C. 23. D. 25.
Câu 37: Cho sơ đồ phản ứng: Fe
3
O
4
+ HNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ N
x
O
y
+ H
O
Hệ số của chất oxi hóa và chất khử trong phản ứng trên lần lượt là:
A. 5 và 2. B. 1 và 5. C. 2 và 5. D. 5 và 1.
Câu 39: Cho sơ đồ phản ứng:Fe
3
O
4
+ HNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O
Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử các chất là phương án nào sau đây?
A. 3, 14, 9, 1, 7. B. 3, 28, 9, 1, 14. C. 3, 26, 9, 2, 13. D. 2, 28, 6, 1, 14.
Câu 40: Trong phản ứng: KMnO
4
+ C
2
H
4
+ H
2
O X + C
2
H
4
+
NO + H
2
O là
A. 3 và 22. B. 3 và 18. C. 3 và 10. D. 3 và 12.
Câu 42: Cho phương trình phản ứng: Al + HNO
3
→ Al(NO
3
)
3
+ N
2
+ N
2
O + H
2
O. Biết khi cân bằng
tỉ lệ số mol giữa N
2
O và N
2
là 3 : 2, hãy xác định tỉ lệ mol nAl : nN
2
O : nN
2
trong số các kết quả sau
A. 44 : 6 : 9. B. 46 : 9 : 6. C. 46 : 6 : 9. D. 44 : 9 :
6.
Câu 45: Hòa tan hoàn toàn 2,4g kim loại Mg vào dung dịch HNO
3
loãng, giả sử chỉ thu được V lít khí
N
2
duy nhất (đktc). Giá trị của V là
A. 0,672 lít. B. 6,72lít. C. 0,448 lít. D. 4,48 lít.
Câu 46: Hoà tan 62,1 gam kim loại M trong dung dịch HNO
3
loãng thu được 16,8 lít hỗn hợp khí X ở
đktc gồm 2 khí không màu hoá nâu trong không khí. Tỉ khối hơi của X so với H
2
là 17,2. Kim loại M
là
A. Mg. B. Ag. C. Cu. D. Al.
Câu 47: Hòa tan 4,59g Al bằng dung dịch HNO
3
thu được hỗn hợp khí NO và N
2
O có tỉ khối hơi đối
với hiđro bằng 16,75. Thể tích NO và N
2
O thu được ở đktc là:
A. 2,24 lít và 6,72 lít. B. 2,016 lít và 0,672 lít.
C. 0,672 lít và 2,016 lít. D. 1,972 lít và 0,448 lít.
Câu 48: Cho 1,35 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng với dung dịch HNO
3
dư, thu được 1,12 lít
(đktc) hỗn hợp khí NO và NO
mol NO
2
. số mol Fe và Cu theo thứ tự là
A. 0,02 và 0,03. B. 0,01 và 0,02. C. 0,01 và 0,03. D. 0,02 và 0,04.
Câu 52: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe
x
O
y
bằng dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng thu được khí A và dung
dịch B. Cho khí A hấp thụ hoàn toàn bởi dung dịch NaOH dư tạo ra 12,6 gam muối. Mặt khác, cô cạn
dung dịch B thì thu được 120 gam muối khan. Công thức của sắt oxit Fe
x
O
y
là:
A. FeO. B. Fe
3
O
4
. C. Fe
2
O
3
. D. Tất cả đều sai.
Câu 53: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe
3
A. 2,8. B. 3,36. C. 3,08. D. 4,48.
Câu 55: Hòa tan hoàn toàn y gam một oxit sắt bằng H
2
SO
4
đặc, nóng thấy thoát ra khí SO
2
duy nhất.
Trong thí nghiệm khác, sau khi khử hoàn toàn cũng y gam oxit đó bằng CO ở nhiệt độ cao rồi hòa tan
lượng sắt tạo thành bằng H
2
SO
4
đặc ,nóng thì thu được lượng khí SO
2
nhiều gấp 9 lần lượng khí SO
2
ở thí nghiệm trên. Công thức của oxit sắt là
A. FeO. B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
. D. FeCO
3
.
và H
2
O. Hấp thụ hết SO
2
bằng một lượng vừa đủ dung dịch KMnO
4
thu được dung dịch Y không màu, trong suốt, có pH = 2. Tính số lít của dung dịch (Y)
A. V
dd
(Y) = 57 lít. B. V
dd
(Y) = 22,8 lít. C. V
dd
(Y) = 2,27 lít. D.
V
dd
(Y) = 28,5 lít.
Câu 59: Trộn 0,54 gam bột nhôm với bột Fe
2
O
3
và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được
hỗn hợp A. Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO
3
được hỗn hợp khí gồm NO và NO
2
có tỉ lệ số
mol tương ứng là 1 : 3. Thể tích (đktc) khí NO và NO
2
3
)
2
1M, sau
khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn, khối lượng kim loại thu được là
A. 12 gam. B. 11,2 gam. C. 13,87 gam. D. 16,6 gam.
Câu 63: Cho 7,22g hỗn hợp X gồm Fe và một kim loại M có hoá trị không đổi,chia X thành 2 phần
bằng nhau
NGUYỄN TẤN TÀI THPT LAI VUNG I – ĐỒNG THÁP
Trang 7
Phần 1 tác dụng với HCl dư thu được 2,128 lit khí (đktc)
Phần 2 cho tác dụng với dung dịch HNO
3
dư thu được 1,792 lit NO duy nhất (đktc)
Kim loại M và % M trong hỗn hợp là:
A. Al với 53,68%. B. Cu với 25,87%. C. Zn với 48,12%. D. Al với 22,44%.
Câu 64: Hoà tan hoàn toàn một lượng kim loại R hóa trị n bằng dung dịch H
2
SO
4
loãng rồi cô cạn
dung dịch sau phản ứng thu được một lượng muối khan có khối lượng gấp 5 lần khối lượng kim loại
R ban đầu đem hoà tan. Kim loại R đó là
A. Al. B. Ba. C. Zn. D. Mg.
Câu 65: Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO
3
thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO
A. 0,5. B. 0,8. C. 1. D. 1,25.
Câu 68: Cho 3,2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO
3
0,8M + H
2
SO
4
0,2M, sản
phẩm khử duy nhất của HNO
3
là khí NO.
a.Thể tích (tính bằng lít) khí NO (ở đktc) là
A. 0,336. B. 0,224. C. 0,672. D. 0,448
b.Số gam muối khan thu được là
A. 7,9. B. 8,84. C. 5,64. D. Tất cả đều sai.
Câu 69: Hoà tan 2,64 gam hỗn hợp Fe và Mg bằng dung dịch HNO
3
loãng, dư, thu được sản phẩm
khử là 0,896 lít (ở đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N
2
, có tỷ khối so với H
2
bằng 14,75. Thành phần %
theo khối lượng của sắt trong hỗn hợp ban đầu là
A. 61,80%. B. 61,82%. C. 38,18%. D. 38,20%.
Câu 70: Hoà tan hết 9,6 gam kim loại M trong dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng, thu được SO
Trang 8
(sản phẩm khử duy nhất, đo ở điều kiện chuẩn) và dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z thu được
m
1
+16,68 gam muối khan. Giá trị của m là
A. 8,0 gam. B. 16,0 gam. C. 12,0 gam. D. Không xác định được.
Câu 73: Hoà tan 20,8 gam hỗn hợp bột gồm FeS, FeS
2
, S bằng dung dịch HNO
3
đặc nóng dư thu
được 53,76 lít NO
2
(sản phẩm khử duy nhất, ở đkc và dung dịch A. Cho dung dịch A tác dụng với
dung dịch NaOH dư, lọc lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì khối
lượng chất rắn thu được là
A. 16 gam. B. 9 gam. C. 8,2 gam. D. 10,7
gam.
Câu 74: Câu 12. Cho 11,2 gam hỗn hợp Cu và kim loai M tác dụng với dung dịch HCl dư thu được
3,136 lít (đktc). Cũng lượng hỗn hợp này cho tác dụng hết với dung dịch HNO
3
loãng thu được 3,92
lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Kim loại M là
A. Mg. B. Fe. C. Mg hoặc Fe. D. Mg
hoặc Zn.
Câu 75: Cho hỗn hợp gồm 0,01 mol Al và 0,02 mol Mg tác dụng với 100ml dung dịch chứa AgNO
3
và Cu(NO
Câu 78: Cho 0,35 mol Magie vào 100 ml dung dịch hỗn hợp chứa Fe(NO
3
)
3
2M và Cu(NO
3
)
2
1M, sau
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kim loại thu được là
A. 12 gam. B. 11,2 gam. C. 13,87 gam. D. 14,8 gam.
Câu 79: Khử 16 gam Fe
2
O
3
bằng khí CO ở nhiệt độ cao thu được hổn hợp rắn X, cho hỗn hợp X tác
dụng với dung dịch HNO
3
dư thu được 1,12 lít khí NO duy nhất (đktc). Thể tích khí CO
2
(đktc) tạo ra
khi khử Fe
2
O
3
là
A. 1,68 lít. B. 6,72 lít. C. 3,36 lít. D. 1,12 lít.
Câu 80: Cho hỗn hợp chứa x mol Mg, y mol Fe vào dung dịch chứa z mol CuSO
4
. Sau khi kết thúc
lít khí NO. Cho 3,84
gam Cu phản ứng với 80ml dung dịch HNO
3
1M và H
2
SO
4
0,5M thoát ra V
2
lít khí NO. Biết NO là
sản phẩm khử duy nhất và các thể tích khí đo ở cùng điều kiện. Quan hệ giữa V
1
và V
2
là
A. V
2
= 2V
1
. B. V
2
= V
1
. C. V
2
= 1,5V
1
. D. V
2
= 2,5V
A.
m+6,0893V.
B.
m+ 3,2147.
C.
m+2,3147V.
D.
m+6,1875V.
Câu 85: Chia 10 gam hỗn hợp gồm (Mg, Al, Zn) thành hai phần bằng nhau. Phần 1 được đốt cháy
hoàn toàn trong O
2
dư thu được 21 gam hỗn hợp oxit. Phần hai hòa tan trong HNO
3
đặc, nóng dư thu
được V (lít) NO
2
(sản phẩm khử duy nhất) ở đktc. Giá trị của V là:
A. 22,4. B. 44,8. C. 89,6. D. 30,8.
Câu 86: Dung dịch A chứa 0,02 mol Fe(NO
3
)
3
và 0,3 mol HCl có khả năng hoà tan được Cu với khối
lượng tối đa là:
A. 5,76g. B. 0,64g. C.6,4g. D. 0,576g.
Câu 87: Cho 36 gam hỗn hợp Fe,FeO,Fe
3
O
4
3
0,125M. Kết thúc phản ứng, lọc kết tủa cho nước lọc tác dụng
với dung dịch NaOH dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 2,740 gam. B. 35,2 gam. C. 3,52 gam. D. 3,165 gam.
Câu 90: Cho 7,84 lit (đktc) hỗn hợp khí oxi và clo tác dụng vừa đủ với hỗn hợp chúa 0,1 mol Mg và
0,3 mol Al thu được m (gam) hỗn hợp muối clorua và oxit . Giá trị của m bằng
A. 21,7 gam. B. 35,35 gam. C. 27,55 gam. D. 21,7gam < m <
35,35 gam.
Câu 91: Cho 2,16 gam hỗn hợp Mg và Fe (với
n
Mg :
n
Fe = 2:3) tác dụng hoàn toàn với 280ml dung
dịch AgNO
3
0,5M được m gam chất rắn. Giá trị của m là:
A. 4,32. B. 14,04. C. 10,8. D. 15,12.
Câu 92: Cho 0,2 mol Fe vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,3 mol Fe(NO
3
)
3
và 0,2 mol AgNO
3
. Khi phản
ứng hoàn toàn, số mol Fe(NO
3
)
3
trong dung dịch bằng
A. 0,0 mol. B. 0,1 mol. C. 0,3 mol. D. 0,2
chứa 14,25gam muối
- Phần 2: Cho tác dụng hết với dung dịch HNO
3
thu dược 0,448 lít khí X nguyên chất (đktc). Cô cạn
cẩn thận và làm khô dung dịch sau phản ứng thu được 23 gam muối. Công thức phân tử của khí X là:
A.
N
2
O.
B.
NO
2
.
C.
N
2
.
D.
NO.
Câu 95: Có các quá trình điện phân sau:
(1) Điện phân dung dịch CuSO
4
với anot làm bằng kim loại Cu.
(2) Điện phân dung dịch FeSO
4
với 2 điện cực bằng graphit.
(3) Điện phân Al
2
O
, SO
4
2-
, Cu
2+
, Cl
-
.
Câu 97: Điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp) một dung dịch gồm a mol CuSO
4
và b mol NaCl.
Dung dịch sau điện phân
có thể hoà tan được kim loại nhôm, mối quan hệ giữa a và b là
A. 2a=b B. 2a>b. C. 2a< b. D. 2a # b.
Câu 98: Khi điện phân điện cực trơ có màng ngăn dung dịch hỗn hợp gồm NaCl và CuSO
4
đến khi
NaCl và CuSO
4
đều hết
nếu dung dịch sau điện phân hoà tan được Fe thì
A. NaCl hết trước CuSO
4
. B. CuSO
4
hết trước NaCl.
C. NaCl và CuSO
4
cùng hết. D. xảy ra trường hợp A hoặc B.
bay ra thì ngưng. Điều nào sau đây luôn đúng ?
A. Khối lượng đồng thu được ở catot là 16g.
B. Thời gian điện phân là 9650 giây.
C. pH của dung dịch trong quá trình điện phân luôn giảm.
NGUYỄN TẤN TÀI THPT LAI VUNG I – ĐỒNG THÁP
Trang 11
D. Không có khí thoát ra ở catot.
Câu 102: Điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại kiềm, thu được 0,896 lít khí (đktc) ở
anot và 3,12 gam kim loại ở catot. Công thức của muối đã điện phân là:
A. NaCl. B. LiCl. C. KCl. D. CsCl.
Câu 103: Điện phân nóng chảy Al
2
O
3
với anot than chì (hiệu suất điện phân 100%) thu được m kg Al
ở catot và 67,2 m
3
(ở đktc) hỗn hợp khí X có tỉ khối so với hiđro bằng 16. Lấy 2,24 lít (ở đktc) hỗn
hợp khí X sục vào dung dịch nước vôi trong (dư) thu được 2 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 54,0. B. 75,6. C. 67,5. D. 108,0.
Câu 104: Điện phân dung dịch chứa HCl và KCl với màng ngăn xốp, sau một thời gian thu được
dung dịch chỉ chứa một chất tan và có pH = 12. Vậy:
A. chỉ có HCl bị điện phân. B. chỉ có KCl bị điện phân.
C.HCl và KCl đều bị điện phân hết. D. HCl bị điện phân hết, KCl bị điện phân
một phần.
Câu 105: Điện phân có màng ngăn 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl
2
Câu 109:
Điện phân dung dịch KCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp thời gian 16,1 phút dòng điện I
= 5A thu được 500ml dung dịch A. pH của dung dịch A có giá trị là
A.
12,7.
B.
1.
C.
13.
D.
1,3.
Câu 110: Điện phân 200 ml dung dịch CuSO
4
với I=1,93A tới khi catot bắt đầu có bọt khí thoát ra
thì dừng lại, cần thời gian là 250 giây. Thể tích khí thu được ở anot (đktc) là
A. 28ml. B. 0,28ml. C. 56ml. D. 280ml.
Câu 111: Điện phân 100ml dung dịch CuSO
4
0,1M cho đến khi vừa bắt đầu sủi bọt bên catot thì
ngừng điện phân. pH dung dịch ngay khi ấy với hiệu suất 100% (thể tích dung dịch được xem như
không đổi, lấy lg2 = 0,30) là:
A. pH = 1,0. B. pH = 0,7. C. pH = 1,3. D. pH = 2,0.
Câu 112: Điện phân 100 ml dung dịch CuSO
4
0,2 M với I = 9,65Ampe. Tính khối lượng Cu bám lên
catot khi thời gian điện phân t
1
= 200 s, t
2
C.
0,05M.
D.
0,08M.
Câu 115: Tiến hành điện phân hoàn toàn dung dịch X chứa 200 ml dd AgNO
3
và Cu (NO
3
)
2
thu được
56 gam hỗn hợp kim loại ở catot và 4,48 lít khí ở anot (đktc). Nồng độ mol AgNO
3
và Cu (NO
3
)
2
trong X lần lượt là
A.2M và 1M. B. 1M và 2M. C. 2M và 4M. D. 4M và 2M.
Câu 116: Có hai bình điện phân mắc nối tiếp nhau. Bình 1 chứa dung dịch CuCl
2
, bình 2 chứa dung
dịch AgNO
3
. Tiến hành điện phân với điện cực trơ, kết thúc điện phân thấy catot của bình 1 tăng lên
1,6gam. Khối lượng catot của bình 2 tăng lên là
A. 10,80 gam. B. 5,40 gam. C. 2,52 gam. D. 3,24 gam.
Câu 117: Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa 0,1 mol FeCl
3
0,420M.
C.
0,735M
D.
0,750M.
Câu 120: Điện phân 200ml dung dịch Fe(NO
3
)
2
. Với dòng điện một chiều cường độ dòng điện 1A
trong 32 phút 10 giây thì vừa điện phân hết Fe
2+
, ngừng điện phân và để yên dung dịch một thời gian
thì thu được 0,28 gam kim loại. Khối lượng dung dịch giảm là
A. 0,16 gam. B. 0,72 gam. C. 0,59 gam. D. 1,44 gam.
Câu 121: Điện phân 2 lít dung dịch hỗn hợp gồm NaCl và CuSO
4
đến khi H
2
O bị điện phân ở hai cực
thì dừng lại, tại catot thu 1,28 gam kim loại và anot thu 0,336 lít khí (ở đktc). Coi thể tích dung dịch
không đổi thì pH của dung dịch thu được bằng.
A. 3. B. 2. C. 12. D. 13
NGUYỄN TẤN TÀI THPT LAI VUNG I – ĐỒNG THÁP
Trang 13
Câu 122: Điện phân 100ml dung dịch CuSO
4
)
2
trước phản ứng là:
A. 0,5 M. B. 0,9 M. C. 1 M. D. 1,5 M.
Câu 127: Điện phân 200ml dung dịch CuSO
4
với điện cực trơ bằng dòng điện một chiều I = 9,65 A.
Khi thể tích khí thoát ra ở cả hai điện cực đều là1,12 lít (đktc) thì dừng điện phân. Khối lượng kim
loại sinh ra ở catot và thời gian điện phân là:
A. 3,2g và 2000s. B. 2,2 g và 800s. C. 6,4g và 3600s. D. 5,4g và 800s.
Câu 128: Điện phân 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,1M và FeSO
4
0,5M bằng điện cực trơ.
Khi
ở catot có 5,6 gam
Cu thì thể tích khí thoát ra ở anot
A.0,672 lít. B.0,84 lít. C.1,344 lít. D.0,448 lít.
Câu 129: Điện phân 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,1M và CuCl
2
0,5M bằng điện cực trơ.
Khi
ở catot có 3,2 gam
Cu thì thể tích khí thoát ra ở anot
A.0,672 lít. B.1,12 lít. C.6,72 lít. D.0,448 lít.
Câu 130: Cho một dòng điện có cường độ I không đổi đi qua 2 bình điện phân mắc nối tiếp,bình 1
3
dư sinh ra 2,87 (gam) kết
tủa trắng. Tính nồng độ mol của mỗi muối trong dung dịch trước điện phân.
A. [CuCl
2
]=0,25M,[KCl]=0,03M. B. [CuCl
2
]=0,25M,[KCl]=3M.
NGUYỄN TẤN TÀI THPT LAI VUNG I – ĐỒNG THÁP
Trang 14
C. [CuCl
2
]=2,5M,[KCl]=0,3M. D. [CuCl
2
]=0,25M,[KCl]=0,3M.
Câu 132: Điện phân 200 ml dd CuSO
4
(dung dịch X) với điện cực trơ sau thời gian ngừng điện phân
thì thấy khối lượng X giảm. Dung dịch sau điện phân tác dụng vừa đủ với 500ml dd BaCl
2
0,3M tạo
kết tủa trắng. Cho biết khối lượng riêng dung dịch CuSO
4
là 1,25g/ml; sau điện phân lượng H
2
O bay
hơi không đáng kể. Nồng độ mol/lít và nồng độ % dung dich CuSO
2
O
3
.
a. Khối lượng của m là
A. 4,47. B. 5.97. C. cả A và B. D. Kết
quả khác.
b. Khối lượng catot tăng lên trong quá trình điện phân là
A. 0,85. B. 1,92. C. cả A và B. D. Kết
quả khác.
c. Khối lượng dung dịch giảm trong quá trình điện phân là
A. 2,29. B. 2,95. C. cả A và B. D. Kết
quả khác.
Câu 137: Cho các phát biểu sau:
1. Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là: Nhiệt độ, nồng độ, áp suất, chất xúc tác, diện tích bề
mặt.
2. Cân bằng hóa học là cân bằng động.
3. Khi thay đổi trạng thái cân bằng của phản ứng thuận nghịch, cân bằng sẽ chuyển dịch về phía
chống lại sự thay đổi đó.
4. Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là: Nhiệt độ, nồng độ, áp suất, .
Các phát biểu đúng là
A. 1,2, 3. B. 1,3, 4. C. 1,2,4 D. 2, 3, 4.
Câu 138: Cho các phát biểu sau:
NGUYỄN TẤN TÀI THPT LAI VUNG I – ĐỒNG THÁP
Trang 15
1. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 2 chiều ngược nhau.
2. Phản ứng bất thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 1 chiều xác định.
A. K
C
=
22
2
IH
HI
. B. K
C
=
HI
IH
2
22
. C. K
C
=
(h)
H
<0. Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều
thuận khi:
A. Tăng nhiệt độ B. Thêm chất xúc tác. C. Tăng áp suất D. Loại bỏ hơi nước
Câu 142: Cho phản ứng: 2 SO
2
+ O
2
ƒ
2SO
3
, Vận tốc phản ứng thay đổi bao nhiêu lần nếu thể
tích hỗn hợp giảm đi 3 lần?
A. 3 B. 6 C. 9 C. 27
Câu 143: Cho phản ứng: 2 SO
2
+ O
2
ƒ
2SO
3
. Tốc độ phản ứng tăng lên 4 lần khi:
A. Tăng nồng độ SO
2
lên 2 lần B. Tăng nồng độ SO
2NH
3 (k)
+ Q. Yếu tố nào ảnh hưởng đến cân bằng hoá
học trên?
NGUYỄN TẤN TÀI THPT LAI VUNG I – ĐỒNG THÁP
Trang 16
A. Áp suất B. Nhiệt độ C. Nồng độ D. Tất cả đều đúng
Câu 145: Cho các phản ứng sau:
1. H
2(k)
+ I
2(r)
ƒ
2 HI
(k)
,
H
>0
2. 2NO
(k)
+ O
2(k)
ƒ
Câu 146: Hằng số cân bằng của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?
A. Nhiệt độ. B. Chất xúc tác. C. Áp suất. D. Nồng độ các chất
phản ứng.
Câu 147: Vận tốc của phản ứng sẽ tăng lên bao nhiêu lần khi tăng nhiệt độ từ 0
o
C đến 40
o
C, biết khi
tăng nhiệt độ lên 10
o
C thì tốc độ phản ứng tăng lên gấp đôi.
A. 2 lần. B. 4 lần. C. 8 lần. D. 16 lần.
Câu 148: Hệ số nhiệt độ của tốc độ phản ứng là giá trị nào sau đây? Biết rằng khi tăng nhiệt độ lên
thêm 50
0
C thì tốc độ phản ứng tăng lên 1024 lần.
A. 2,0. B. 2,5. C. 3,0. D. 4,0.
Câu 149: Người ta đã sử dụng nhiệt độ của phản ứng đốt cháy than đá để nung vôi, biện pháp kỹ
thuật nào sau đây không được sử dụng để tăng tốc độ phản ứng nung vôi?
A. Đập nhỏ đá vôi với kích thước khoảng 10cm. B. Tăng nhiệt độ phản ứng lên khoảng
900
0
C.
C. Tăng nồng độ khí cacbonic. D. Thổi không khí nén vào lò nung vôi.
Câu 150: Cho các cân bằng hoá học:
N
2
(k) + 3H
2
(k)
(1) 2SO
2
(k) + O
2
(k)
ƒ
2SO
3
(k) (2) N
2
(k) + 3H
2
(k)
ƒ
2NH
3
(k)
(3) CO
2
(k) + H
2
(k)
ƒ
CO (k) + H
2
O (k) (4) 2HI (k)
ƒ
H
2
(k) + I
5
OH, lượng este lớn nhất
thu được là 2/3 mol. Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hoá 1 mol
CH
3
COOH cần số mol C
2
H
5
OH là (biết các phản ứng este hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ)
A. 2,412. B. 0,342. C. 0,456. D. 2,925.
Câu 154: Cho cân bằng hoá học: 2SO
2
+ O
2
ƒ
2SO
3
. Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Phát
biểu đúng là:
A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O
2
.
C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.
D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO
3
.
Câu 155: Cho cân bằng hoá học: N
O
ƒ
H
+
+ HSO
4
-
. Khi thêm vào dung dịch một ít muối
NaHSO
4
(không làm thay đổi thể tích) thì cân bằng trên sẽ
A. không xác định. B. không chuyển dịch theo chiều nào.
C. chuyển dịch theo chiều nghịch. D. chuyển dịch theo chiều thuận.
Câu 158: Cho các cân bằng sau:
(1) 2SO
2
(k) + O
2
(k)
o
xt,t
2SO
3
(k) (2) N
2
H
2
(k) + I
2
(k)
(5) CH
3
COOH
(l) + C
2
H
5
OH
(l)
o
xt,t
CH
3
COOC
2
H
5
(l) + H
2
O (l)
vào chậu
nước đá thấy màu trong bình khí nhạt dần. Hỏi phản ứng thuận trong cân bằng trên là
A. Toả nhiệt. B. Thu nhiệt.
NGUYỄN TẤN TÀI THPT LAI VUNG I – ĐỒNG THÁP
Trang 18
C. Không toả hay thu nhiệt. D. Một phương án khác.
Câu 160: Trong bình kín 2 lít chứa 2 mol N
2
và 8 mol H
2
. Thực hiện phản ứng tổng hợp
NH
3
đến khi đạt trạng thái cân bằng thấy áp suất sau bằng 0,8 lần áp suất ban đầu ( nhiệt
độ không đổi). Hằng số cân bằng của hệ là
A. 0,128. B. 0,75. C. 0,25. D. 1,25.
Câu 161:
Cho phản ứng N
2
(k) + 3H
2
(k)
ƒ
2NH
3
(k)
H
2
(k)
ƒ
COCl
2
(k) (3) CaCO
3
(r)
ƒ
CaO(r) + CO
2
(k) (4)
3Fe(r) + 4H
2
O(k)
ƒ
Fe
3
O
4
(r) + 4H
2
(k) (5)
Các cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất là:
A. 1, 4. B. 1, 5. C. 2, 3, 5. D. 2, 3.
Câu 163: Cho phản ứng: CO + Cl
2
ƒ
COCl
2SO
3
(k) (2).
3H
2
(k) + N
2
(k)
ƒ
2NH
3
(k) (3); N
2
O
4
(k)
ƒ
2 NO
2(k)
(4).
Các phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận khi ta tăng áp suất của hệ là
A.(2),(3). B.(2),(4). C.(3),(4). D.(1),(2).
Câu 165: Trong bình kín dung tích 1 lít, người ta cho vào 5,6 gam khí CO và 5,4 gam hơi nước.
Phản ứng xảy ra là: CO + H
2
O
ƒ
CO
2
+ H
] = 0,2 mol/l.
Hiệu suất của phản ứng là
A.
43%.
B.
10%.
C.
30%.
D.
25%.
Câu 167: Cân bằng phản ứng H
2
+ I
2
ƒ
2HI
H<0 được thiết lập ở t
0
C khi nồng độ các chất ở
trạng thái cân bằng là [H
2
] = 0,8mol/l; [I
2
] = 0,6 mol/l; [HI] = 0,96 mol/l. Hằng số K có giá trị là
A. 1,92.10
-2
. B. 1,82.10
N
2
(k) + 3H
2
(k)
Khi phản ứng đạt tới cân bằng; áp suất khí trong bình là 3,3 atm; thể tích bình không đổi. Hằng số cân
bằng của phản ứng phân huỷ NH
3
ở 546
o
C là
A. 1,08.10
-4
B. 2,08.10
-4
C. 2,04.10
-3
D. 1,04.10
-4
Câu 170: Cho chất xúc tác MnO
2
vào 100 ml dung dịch H
2
O
2
, sau 60 giây thu được 33,6 ml khí O
2