II
Đề tài
Tính toán kỹ thuật và thiết
kế tháp chưng luyện
III. Chiều cao của tháp 12
1. Xác định số đơn vị chuyển khối 12
B. Kết lụân
C. Tài liệu tham khảo
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - 2
Lời mở đầu
Trong công nghiệp việc phân tích các cấu tử từ hỗn hợp đầu là rất cần thiết
nhằm mục đích hoàn thiện khai thác, chế biến . . . . , có rất nhiều phơng pháp
phân tích các cấu tử trong công nghiệp, trong đó chng luyện là một trong những
phơng pháp hay đợc sử dụng. Nó đợc dùng rộng rãi trong nhiều ngành công
nghiệp nh chế biến dầu mỏ . . .
Chng là phơng pháp tách các cấu tử từ hỗn hợp đầu dụa vào độ bay hơi
khác nhau của chúng trong hỗn hợp. Hỗn hợp có thể là những chất lỏng hoặc
chất khí, thờng khi chng một hỗn hợp có bao nhiêu cấu tử ta sẽ thu đợc bấy
nhiêu sản phẩm. Với hốn hợp có hai cấu tử ta sẽ thu đợc hai sản phẩm là sản
phẩm đỉnh gồm phần lớn là cấu tử dễ bay hơi & sản phẩm đáy chứa phần lớn cấu
tử khó bay hơi.
Trong thực tế có thể gặp rất nhiều kiểu chng luyện khác nhau nh; chng
bằng hơi nớc trực tiếp, chng đơn giản, chng luyện . . . Tuy nhiên nhằm mục
đích thu đợc sản phẩm có nồng độ cao, ngời ta tiến hành chng nhiều lần hay
chng luyện. Chng luyện là phơng pháp chng phổ biến nhất hay dùng để tách
hỗn hợp các cấu tử dễ bay hơi có tính chất hòa tan hoàn toàn hay một phần vào
nhau.
Có nhiều loại tháp dùng để chng luyện nh tháp đĩa lỗ, đĩa chóp có ống
chảy chuyền, tháp đệm, . . . Tháp đệm với u điểm cấu tạo đơn giản, làm việc với
3
mKg [I 9]
18
2
=
OH
M
(
)
3
mKg 998
2
=
OH
(
)
3
mKg [I 9]
Ta có mối liên hệ:
E
EE
E
E
EE
E
E
V
x
+
=
1
áp dụng công thức trên ta có:
()
()
0442,0
18
998
13,01
46
789
13,0
46
789
13,0
1
=
+
=
+
46
789
8,0
46
789
8,0
1
=
+
=
+
=
N
N
P
E
E
P
E
E
P
P
M
V
M
V
M
V
W
E
E
W
E
E
W
W
M
V
M
V
M
V
x
()
KmolKmol
Khối lợng phân tử hỗn hợp đầu:
()
()
2376,19180442,01460442,0
1
=+=
WPF
GGG
+
=
[I 144]
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - 4
Đối với cấu tử dễ bay hơi ta có:
WWPPFF
xGxGxG
+
=
[I 144]
Theo quy tắc đòn bẩy ta có:
FP
W
WF
P
WP
F
xx
G
xx
G
35,33552,2887,363
=
=
=
PFW
GGG
(
)
hKmol
+ Phơng trình đờng nồng độ làm việc của đoạn luyện:
11 +
+
+
=
x
P
x
x
R
x
x
R
R
y
[II 144]
+Phơng trình đờng nồng độ làm việc của đoạn chng:
Với
- Xác định chỉ số hồi lu thích hợp:
Theo bảng IX. 2a Sổ tay II Trang 148
x 0 5 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100 H
2
đẳng
phí
y 0 33,2 44,2 53,1 57,6 61,4 65,4 69,9 75,3 81,8 89,8 100 89,4
t 100 90,5 86,5 83,2 81,7 80,8 80 79,4 79 78,6 78,4 78,4 78,15
Từ bảng nội suy ta có:
2935.00442,0 ==
FF
yx
Theo công thức chỉ số hồi lu tối thiểu của tháp chng luyện là:
Fỳ
ỳP
xy
yx
R
=
min
[II 158]
041,1
52,28
87,363
===
P
F
G
G
L
+ Phơng trình đờng nồng độ làm việc đoạn luyện.
2116,06174,0
1614,1
553,0
1614,1
614,1
+=
+
+
+
= xxy
+ Phơng trình đờng nồng độ làm việc của đoạn chng.
0042,045,500093,0
1614,1
176,12
1614,1
76,12614,1
=
+
Số liệu :
G
P
: Lợng sản phẩm đỉnh (P) = 28,52(kmol/h).
R : Hệ số hồi lu thích hợp = 1,614
G
R
: Lợng hồi lu = G
P
. R =28,52.1,614=46,03 (kmol/h)
y
đ
=0,6174.x
p
+0,2116=0,6174.0,553+0,2116=0,553
Lợng hơi ra khỏi đỉnh tháp g
đ
:
g
đ
= G
R
+ G
P
= G
P
. (R + 1) =28,52. (1,614+ 1) = 74,5513(kmol/h)
Lợng hơi đi vào đoạn luyện g
1
, nồng độ hơi y
+ G
P
x
P
(2)
Phơng trình cân bằng nhiệt lợng :
g
1
r
1
= g
đ
r
đ
(3)
r
1
: ẩn nhiệt hóa hơi của hỗn hợp hơi đi vào đĩa luyện thứ nhất (kcal/kmol)
r
đ
: ẩn nhiệt hoá hơi của hỗn hợp hơi đi ra khỏi đỉnh tháp (kcal/kmol)
Gọi :
r
A
: ẩn nhiệt hóa hơi của Etylic
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - 6
đ
= r
A
. y
đ
+ r
B
(1 - y
đ
) = 9297,52 . 0,553 + 10067,4 .(1- 0,553)
=9641,66 (kcal/kmol)
- Nhiệt độ sôi của hỗn hợp đầu (x = x
F
=0,0442): t
F
= 91,6 C
Nội suy theo bảng r t
o
(I-254) với t
o
= 91,6C :
===
===
)(kcal/kmol 2,9853)(kcal/kmol547,4.M (kcal/kg) 547,4 r
)(kcal/kmol 56,9078)(kcal/kmol197,36.M (kcal/kg) 197,36 r
BB
-774,64.y
1
+ 9853,2.g
1
= 718798,3
Giải 3 phơng trình trên ta có:
G
1
=45,83(Kmol/h) , g
1
=74,35(Kmol/h) , y
1
=0,239
Lợng hơi trung bình đi trong đoạn luyện :
(kmol/h) 451,74
2
35,745513,74
2
1
=
+
=
+
=
gg
g
d
tbL
'
1
G
đối với đĩa
thứ nhất của đoạn chng, nồng độ lỏng
,
1
x
, lợng hơi ra khỏi đoạn chng
chính là lợng hơi đi vào đoạn luyện g
1
:
Ta có
*
W
,
1
yy =
là nồng độ cân bằng ứng với x
W
, nội suy theo bảng số liệu
đờng cân bằng (II-148) :
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - 7
61752,0
*,
'
1
'
1
rgrg =
(3)
r
l
: ẩn nhiệt hóa hơi của hỗn hợp hơi ra khỏi đoạn chng.
r
l
= r
A
. y
l
+ r
B
(1 y
l
) = 9078,56 . 0,239 + 9853,2 . (1 0,239)
= 9668,06 (kcal/kmol)
r
1
: ẩn nhiệt hoá hơi của hỗn hợp hơi đi vào đĩa chng thứ nhất.
Từ bảng số liệu x t
o
sôi dd (II-148), nội suy ta có:
Nhiệt độ sôi hỗn hợp đáy (x = x
W
= 0,00093): t
= 9224,854 (kcal/kmol)
(kmol/h)922,77
854,9224
06,9668
.35,74)'3(
'
1
1
1
'
1
===
r
r
gg
(kmol/h) 272,41335,335922,77)'1(
'
1
'
1
=+=+=
W
GgG
Lợng hơi trung bình đi trong đoạn chng :
(kmol/h) 136,76
2
922,7735,74
2
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - 8
2xtb
1tb
1xtb
1tb
xtb
a1a1
ρ
−
+
ρ
=
ρ
[IX104a- II184]
Trong ®ã :
xtb
ρ
: Khèi l−îng riªng trung b×nh pha láng (kg/ m
3
)
1xtb
ρ
: Khèi l−îng riªng trung b×nh cÊu tö 1 (kg/ m
3
)
s«i dung dÞch (II-148) :
⇒ NhiÖt ®é trung b×nh ®o¹n luyÖn : t
tbL
= 81,721°C
⇒ Khèi l−îng riªng cña Etylic vµ N−íc theo t = t
tbL
: (I-9)
ρ
xL1
= 733,37 (kg/m
3
) ρ
xL2
= 970,8 (kg/m
3
)
Nång ®é khèi l−îng trung b×nh cña Etylic ®o¹n luyÖn
106,0
998)13,01(789.13,0
789.13,0
)1(.
.
=
−+
=
−+
=
NFEF
EF
76,0106,0
2
=
+
=
+
=
PF
tbL
aa
a
⇒
44,851
8,970
433,01
37,733
433,0
1
1
1
21
=
⎟
⎠
⎞
⎜
⎝
⎛
−
0442,000093,0
2
=
+
=
+
=
FW
tbC
xx
x
Néi suy víi x
tbC
theo b¶ng sè liÖu nång ®é – t
o
s«i dung dÞch (II-148) :
⇒ NhiÖt ®é trung b×nh ®o¹n ch−ng : t
tbC
= 95,706°C
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - 9
⇒ Khèi l−îng riªng cña Etylic vµ N−íc theo t = t
tbC
:(I-9)
08,720
1
v
a
ρρ
ρ
(Kg/Kg) 0542,0
2
106,00024,0
2
=
+
=
+
=
FW
tbC
aa
a
⇒
27,944
42,961
0542,01
08,720
0542,0
1
1
1
(kg/m
3
)
b/ Khèi l−îng riªng trung b×nh pha h¬i
:
- §o¹n luyÖn
:
Nång ®é pha h¬i ®Çu ®o¹n luyÖn lµ : y
®L
= y
1
= 0,239
Nång ®é pha h¬i cuèi ®o¹n luyÖn lµ : y
cL
= y
P
= x
P
= 0,553
⇒ Nång ®é trung b×nh pha h¬i ®o¹n luyÖn :
396,0
2
553,0239,0
2
=
+
=
+
=
cLdL
yL
yL
tT
TM
ρ
(kg/m
3
)
- §o¹n ch−ng
:
Nång ®é pha h¬i ®Çu ®o¹n ch−ng lµ :
61752,0
'
1
== yy
dC
Nång ®é pha h¬i cuèi ®o¹n ch−ng lµ : y
cC
= y
1
= 0,239
⇒ Nång ®é trung b×nh pha h¬i ®o¹n luyÖn :
42826,0
2
239,061752,0
2
=
+
=
=
+
=
+
=
tbCO
O
yC
yC
tT
TM
(kg/m
3
)
3. Tính vận tốc hơi đi trong tháp :
a.Tính độ nhớt:
- Đoạn luyện
+Tra bảng (I-94) ta có độ nhớt của nớc ở 20
0
C là: 1,005. 10
-3
(N.s/
2
m )
+ở t
tbL
= 81,721
lg1lglg
+
=
x
tbL
= 0,2986
(
)
)10.351,0lg(2986,01)10.426,0lg(2986,0lg
33
+=
xL
43,3lg =
xL
3
10.37,0
=
xL
(N.s/
G
X
= =
8
1
4
1
44,851
1
451,74
93,45
0,38
Y
L
= 1,2.e
Vg
Y
=>
=
16,0
3
2
).(.
n
xL
yLd
xLdL
s
=6,78 (m/s)
2- Đoạn chng
+Tra bảng (I-94) ta có độ nhớt của nớc ở 20
0
C là: 1,005. 10
-3
(N.s/
2
m )
+ở t
tbC
= 95,706
0
C suy từ bảng (I-92) ta có:
3
10.35,0
=
E
(N.s/
2
m )
)10.3,0lg(0226,01)10.35,0lg(0226,0lg
33
+=
xC
52,3lg =
xC
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - 11
=>
3
10.3,0
=
xC
(N.s/
2
m )
=
8
1
4
1
27,944
99,0
136,76
551,229
0,56
Y
C
= 1,2.e
-4.X
= 0,13
16,0
3
2
=>
=
16,0
3
2
).(.
n
xC
yCd
xCdC
s
VgY
w
yL
= 0,8.w
s
= 0,8.(6,78)
1/2
= 2,083 (m/s)
()
tb
yLyL
yL
tbL
L
Mg
D
=
.
0188.0
=
()
083,21
088,29.451,74
0188.0
= 0,61 (m)
+Đoạn chng:
w
Trong đó: -
:
dv
h Chiều cao của một đơn vị chuyển khối.
-
y
m
: Số đơn vị chuyển khối.
1. Xác định số đơn vị chuyển khối:
=
=
p
W
y
y
cb
y
S
yy
dy
m [II 176]
Với M diện tích giới hạn bởi đờng cong thành phần.
+ Dựng đồ thị
()
yy
yf
cb
x
F
0,0442 0.239 0,2935 0,0545 18.35
0,05 0.24247 0.332 0,089 11.24
0,06 0.249 0,354 0,105 9.52
0,07 0.255 0,376 0,121 8.26
0,08 0.261 0,398 0,137 7.3
0,09 0.267 0,42 0,153 6.54
0,1 0.273 0,442 0,169 5.92
0,2 0,335 0,531 0,196 5.1
0,3 0,397 0,576 0,179 5.59
0,4 0,459 0,614 0,155 6.45
0,5 0,520 0,654 0,134 7.46
x
P
0,553 0,553 0,6545 0,102 9.8
Từ bảng trên ta có:
=
=
P
y
y
yL
yy
dy
m
1
+= [I 177]
Trong đó:
-
()
m
a
V
h
yy
d
d
3
2
25,0
1
PrRe
=
: Là chiều cao của một đơn vị chuyển khối đối với
pha hơi. [II 177]
-
()
2
3
0,25 0,5
2
256 Re Pr
x
xx
xL
3
10.3,0
=
xC
x
: Khối lợng riêng của lỏng.
(
)
3
44,851 mKg
xL
=
(
)
3
27,944 mKg
xC
=
2
d
G
U
x
x
tt
=
: mật độ tới thực tế, ( hmm
23
)
[II 177]
- Đoạn luyện:
372,5
4
61,0
44,851
088,29.93,45
4
2
=
=
=
C
xC
xC
ttC
D
G
U
( hmm
23
)
:
dth
BU
= mật độ tới thích hợp ,( hmm
23
) [II 177]
Chng luyện B= 0,065 (
hmm
3
) 725,10165065,0
=
=
dy
sy
y
=
4,0
Re [II 178]
- Đoạn luyện:
65,13
1651037,0
083,214,0
4,0
Re
3
=
=
=
dyL
yLyL
+ Chuẩn số Pran của pha hơi:
yy
y
y
D
=
Pr
[II 178]
HE
HE
y
MM
VVp
T
D
11100043,0
2
3
1
3
1
5,14
+
=
=
OHH
VV
(
)
molcm
3KT
KT
C
L
0
0
36727394
35427381
=+=
=+=
5
2
3
1
3
1
5,14
108497,1
1
5,14
109525,1
18
1
46
1
9,182,59
367100043.0
=+
+
=
yC
D
(
)
sm
2
- Đoạn luyện:
5154,0
=
=
yCyC
yC
yC
D
Chiều cao của một đơn vị chuyển khối
1
h .
2539,05154,07126,266
19532,0123,0
75,0
PrRe
3
2
25,0
3
2
25,0
1
=
=
d
C
a
V
h
(m)
b. Tính
2
h :
+ Chuẩn số Râynôn của pha lỏng:
0,04
Re
x
x
tdx
G
F
=
[II 178]
Hay:
2
0,04
Re
4
=
=
=
xLd
L
xL
xL
D
G
- Đoạn chng:
874,2
103072,0195
4
8,014,3
1624,204,0
4
04,0
Re
3
22
D : Hệ số khuyếch tán trong pha lỏng.
(
)
sm
2()
[]
201
20
+
= tbDD
t
[II 134]
Với:
9
2
3
1
3
1
6
2
3
1
3
1
6
+
=
HEH
HE
VVHE
MM
D
1=
H
: Độ nhớt của nớc ở 20
0
C
Hệ số nhiệt độ:
02,0
998
12,0
2,0
3
3
=
=
=
100313,18209402,01102707,7
=+=
C
D
7904,29
101409,16053,800
103847,0
Pr
9
3
=
=
=
xLxL
xL
xL
D
0953,18
100313,18517,941
103072,0
Pr
2
=
=
=
xLxL
xL
xL
L
h
=
xCxC
xC
xC
C
h
Từ
đồ thị đờng làm việc:
Ta có:
2
PF
L
mm
m
+
=2
FW
C
mm
m
+
=
+=
+=
L
x
yL
LdvL
h
G
Gm
hh (m)
- Chiều cao của đoạn chng:
164,00672,0
1624,2
4681,046,4
0992,0
2
'
'
1
=
+=
+=
C
x
yC
=+=
CL
HHH (m)
IV. Trở lực của tháp
- Sức cản thủy học của tháp đệm đối với hệ hơi - lỏng ở điểm đẳng pha.
) [II 189]
Trong đó:
u
p - Tổn thất áp suất khi đệm ớt tại điểm đảo pha có tốc độ của khí
bằng tốc độ của khí đi qua điểm khô (N/m
2
).
k
p - Tổn thất áp suất của đệm khô (N/m
2
).
yx
GG , - Lu lợng của lỏng và của khí (kg/s).
yx
, - Khối lợng riêng của lỏng và của khí (kg/m
3
).
yx
, - Độ nhớt của lỏng và của khí (N.s/m
2
).
Do:
=
=
[II 189]
Trong đó:
H
- Chiều cao lớp đệm (m).
3,3
=
L
H (m)
5,0
=
C
H (m)
,
- Hệ số trở lực của đệm (trở lực do ma sát và trở lực cục bộ).
,
y
- Tốc độ của khí tính trên toàn bộ tiết diện tháp (m/s).
=
[II 189]
- Đoạn luyện:
2349,5
7126,266
16
2,0
,
==
L
- Đoạn chng:
7953,5
4,160
16
2,0
,
==
C
- Tổn thất áp suất của đệm tại đoạn luyện:
66,538
2
1434,17933,0
75,0
1953,3
4
2
7242,08234,0
75,0
1955,0
4
7953,5
24
2
2
2
2
,
=
=
=
yCyC
d
dCC
kL
V
H
p
038,019,0342,0
038,0
19,0
342,0
ã
=
+=
uL
L
y
x
L
x
y
L
y
G
kLuL
p
G
G
App
+=
G
kCuC
p
G
G
App
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - 18
Trở lực của đệm ớt:
uCuLu
ppp
+
=763,1544907,216856,1327
=
+
=
u
=
[II 310]
26
10220 mN
ch
=
Theo bảng số liệu XIII.3 hệ số an toàn bền kéo và bền chảy của vật liệu:
6,2=
k
n [II 356]
5,1=
c
n
ứng suất giới hạn bền kéo của vật liệu đợc tính theo công thức:
[]
2
mN
n
k
k
k
6
101329,0
5,1
10220
mN
c
=
=
Chọn ứng suất cho phép là ứng suất bé nhất trong hai ứng suất trên:
[] [ ]
26
10132 mN
k
==
Chọn cách chế tạo; hàn tay bằng hồ quang điện, hàn giáp nối hai bên có hệ số bền mối
hàn:
95,0=
h
[II 362]
Chiều dày thân hình trụ là.
[]
C
p
mt
+=
: áp suất trong thíêt bị
(
)
2
mN .
mt
p : áp suất hơi trong tháp
(
)
2
mN
Do tháp làm việc ở áp suất thờng nên
(
)
24
1081.91 mNamtp
mt
== .
111
Hgp
=
[]
: ứng suất cho phép với loại vật liệu đã chọn (N/m
2
).
: Hệ số bền của thành hình trụ theo phơng dọc vì tháp kín không đục lỗ nên
95,0==
h
[II 363]
C : Đại lợng bổ sung do ăn mòn, bào mòn và dung sai về chiều dày (m).
321
CCCC
+
+
= (m)
1
C : Bổ sung do ăn mòn (m).
Do Etylic Nớc là những chất ăn mòn chậm
(
)
nammmC 1,0
1
=
.
C
()
mS
L
33
56
5
1038,1109,0
10332,195,0101322
10332,18,0
=+
+
=
Quy chuẩn:
(
)
mmS
L
2=
- Đoạn chng với
(
)
mD
t
8,0= .
()
mS
C
+ Kiểm tra ứng súât theo áp suất thử.
áp suất thử:
(
)
2
10
mNppp
th
+= [II 366]
th
p : áp suất thử thủy lực.
(
)
2
5,1 mNpp
th
= . [II 358]
1
p
: áp suất cột chất lỏng trong tháp.
111
Hgp
=
Suy ra:
]
()
()
26
3
3
100367,90
95,0109,022
234898109,028,0
mN=
+
=
Mặt khác:
()
26
6
10333,183
2,1
10220
2,1
mN
c
=
h = 0,25 . 0,8 = 0,2 (m)
Đáy:
b
h = 0,25 . 0,8 = 0,2 (m)
- Chiều cao gờ :
h = 0,025 (m)
- Chiều dày đáy và nắp :
[]
C
h
D
pk
pD
S
b
t
hk
t
+
=
28,3
(m) [II 385]
Trong đó :
h
=+==
- Chiều dày nắp:
()
mS
33
46
4
102,1109,0
225,02
8,0
1081,995,0101328,3
1081,98,0
=+
=
Do
()
mmCS 10< [II 385]
Bổ sung thêm:
(
)
mS
333
Bổ sung thêm:
(
)
mS
333
1094,21021094,0
=+=
Quy chuẩn:
(
)
mmS 3=
- Kiểm tra ứng suất theo áp suất thử:
Ta có:
(
)
[
]
()
CShk
pCShD
bh
bt
+
=
6,7
2
()
26
6
1033,183
2,1
10220
2,1
mN
c
=
=<
Vậy:
()
mmS 4
=
thỏa mãn.
Với đáy tháp :
(
)
2
0
234898 mNpp ==(
10220
2,1
mN
c
=
=<
Vậy:
()
mmS 3
=
thỏa mãn.
3. Chọn mặt bích.
- Chọn bích bền bằng thép CT3 kiểu I [II 417]
Với các thông số chọn theo (II 417) với
(
)
26
101,0 mN
y
=
- Số bích: 3 căọ bích nối .
Đáy với thân tháp.
Nắp với thân tháp.
Nối đoạn chng với đoạn luyện.
1
850Dmm=
(
)
1
850Dmm=
()
0
811Dmm=
(
)
0
811Dmm=
- Bulong:
20
b
dM=
()
24
Z
cai=
- Chiều dài bích:
()
20hmm=
4. Tính đờng kính các ống dẫn.
- Chọn vật liệu ống dẫn cùng vật liệu tháp dày
1, 94
F
G =
(
)
sKg4504,19=
F
M
Ct
F
0
3,90=
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - 23
Theo bảng số liệu Nhiệt dung riêng Nhiệt độ. [I 172]
Tại:
Ctt
F
00
3,90== và nội suy.
+ Khối lợng riêng của rợi E H ở
C
0
C
0
80 : 972
=
H
(
)
3
mkg
ở
C
0
100 : 958
=
H
(
)
3
mkg
Ta có:
()
212
80100
100
80100
3,90100
716
80100
100
212
=
+=
+=
t
E
(
)
3
mkg
() ()
79,964958972
80100
3,90100
958
80100
100
212
F
ET
aa
f
Kg m
=+ = + =
()
33
1, 94
2,1 10
927,27
F
F
Vms
f
== =
3
22
2,1 10
0,03
0,785 0,785 0,02
H
V
ms
d
== =
b. ống dẫn hơi đỉnh tháp.
- Lợng hơi đỉnh tháp:
(
)
(
)
1 77,27
yP
GR G Kmolh=+=
()
0,0215
y
GKmols=
0,0215 0,62
273
P
Vms
+
= =
Chọn
theo [II 369]
()
20 ms
=
Đờng kính ống:
()
0,62
0,199
0,785 20
dm==
Quy chuẩn:
() ( )
0,2 200dm mm==
Theo [II 434] chiều dài đoạn ống nối
(
)
130lmm=
MMx xM=+= + =
Ta có:
0,0019
WW
xy==
Từ đồ thị t x,y suy ra
0
99,5166
W
tC=
Theo [I 9] và nội suy ở
0
99,5166
W
tC=()
3
716,46
E
Kg m
=
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -