Luận văn: Thực trạng nợ quá hạn và xử lí nợ quá hạn tại Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn Hà Nội - Pdf 15

Luận văn

Thực trạng nợ quá hạn và
xử lí nợ quá hạn tại Ngân
hàng Nông Nghiệp và Phát
Triển Nông Thôn Hà Nội

1
L
ỜI
M


ĐẦU

Ngân hàng thương m

i (NHTM) là m

t s

n ph

m
đượ
c h
ì
nh thành và phát tri


n ch

t các hành vi mà nó

ng x

, ng
ườ
i ta coi NHTM như
là m

t s

n ph

m x
ã
h

i m

t ngành công nghi

p d

ch v

v



m vi toàn qu

c gia mà c
ò
n lan t

a trong ph

m vi
qu

c t
ế
. C
ũ
ng không gi

ng như các t

ch

c khác, NHTM m

t
đị
nh ch
ế
tài
chính trung gian luôn ph


a các NHTM. Ho

t
độ
ng tín d

ng

m

i th

i k
ì
luôn chi
ế
m v

trí quan tr

ng b

c nh

t trong vi

c đóng góp vào
ph



t v

i hàng lo

t các khó khăn,
trong
đó ph

i k


đế
n r

i ro n

quá h

n.
Nh

n th

c
đượ
c t

m quan tr



y mà em
đã

l

a ch

n
đ

t
ài:
“Ngăn ng

a và x

lí n

quá h

n t

i Ngân hàng Nông Nghi

p và Phát Tri

n
N
ông Thôn Hà N

t
độ
ng cho vay.
B


CỤC
CHUYÊN
ĐỀ

GỒM
:

2
-
L

i m


đ

u

-
Chương I : NHTM và N

quá h

n

a n

quá
h

n t

i NHNo &PTNT TP Hà N

i
Đ

hoàn thành
đượ
c lu

n văn này em xin chân thành c

m ơn s

giúp
đỡ
c

a cô
giáo h
ướ
ng d

n Lưu Th

. 3
CHƯƠNG I:
NGÂN HÀNG THƯƠNG
MẠI

NỢ
QUÁ
HẠN



CÁC NGÂN HÀNG THƯƠNG
MẠII- Ngân hàng thương m

i
Theo lu

t các t

n c

a
khách hàng v

i trách nhi

m hoàn tr

và s

d

ng s

ti

n đó
để
cho vay, th

c
hi

n nghi

p v

chi
ế

u đó
đượ
c th


hi

n thông qua m

t s

ho

t
độ
ng cơ b

n c

a ngân hàng:
- Huy
độ
ng v

n: đây
đượ
c coi là ho

t
độ

thông qua vi

c cung c

p các đi

u ki

n thu

n l

i cho vi

c g

i ti

n nhàn
r

i c

a dân cư vào t

ch

c kinh t
ế
. Theo lu

có giá, vay v

n
gi

a các t

ch

c tín d

ng và vay v

n c

a Ngân hàng Nhà n
ướ
c (NHNN) d
ướ
i
h
ì
nh th

c tái c

p v

n theo quy
đị

d

ng v

n huy
độ
ng
đượ
c
để
cho vay và
đầ
u tư các tài s

n
có tính sinh l

i
Các NHTM
đượ
c c

p tín d

ng cho các t

ch

c cá nhân d
ướ

c. Ho

t
độ
ng tín d

ng c

a các
NHTM c
ũ
ng
đượ
c đa d

ng hóa t

h
ì
nh th

c
đầ
u tư
đế
n các lo

i v

n cho vay


n c

a ngân hàng v

i m

c đích cu

i cùng là an toàn và
sinh l

i.
- D

ch v

thanh toán và ngân qu

:
để

đả
m b

o chi phí lưu thông và tăng
độ
an
toàn, thu


nh. Ngoài ra ngân hàng c
ò
n th

c hi

n các d

ch
v

ngân qu

là d

ch v

thu phát ti

n m

t cho khách hàng,
đồ
ng th

i t

ch

c và

p cho ngân hàng c
ò
n có tác d

ng thu
hút khách hàng g

i ti

n vào tài kho

n ngân hàng, t

đó thu hút khách hàng cho
các ho

t
độ
ng tài chính.
- Các ho

t
độ
ng khác:
để
t

o l

i th

n
các ho

t
độ
ng khác như góp v

n c

ph

n, tham gia th

tr
ườ
ng ti

n t

, kinh
doanh ngo

i h

i và vàng, ngh
ịê
p v

u


1- Khái ni

m: Tín d

ng là quan h

vay m
ượ
n v

n l

n nhau d

a trên s

tin
t
ưở
ng s

v

n đó s


đượ
c hoàn l

i vào m


t l
ượ
ng giá tr

(d
ướ
i h
ì
nh thái ti

n t

hay hi

n v

t) t

ng
ườ
i s

h

u
sang ng
ườ
i s


đầ
u.
2- Vai tr
ò
c

a tín d

ng ngân hàng:
- Tho

m
ã
n nhu c

u c

a khách hàng thi
ế
u v

n trên th

trư

ng:
Trong n

n kinh t
ế

ã
h

i, dân cư
đề
u nh

hơn so v

i nhu c

u s

d

ng
v

n. Do đó tín d

ng ngân hàng tr

thành m

t kênh cung c

p v

n tin c


p c
ò
n th

c hi

n cho vay
đố
i v

i ngân sách nhà
n
ướ
c thông qua vi

c mua trái phi
ế
u, c

phi
ế
u
- Thúc
đẩ
y và ki

m soát ho

t
độ

đã
t

o đi

u
ki

n giúp cho doanh nghi

p m

r

ng quy mô s

n xu

t,
đổ
i m

i công ngh

,
đầ
u
tư xây d

ng cơ b

ng
đồ
ng ngh
ĩ
a v

i vi

c
ngân hàng tham gia ki

m tra, giám sát ho

t
độ
ng s

n xu

t kinh doanh c

a
doanh nghi

p
để

đả
m b


nh ho

t
độ
ng s

n xu

t kinh doanh c

a doanh nghi

p
- Nâng cao tăng c
ườ
ng h

th

ng kinh doanh:
Khác v

i vi

c s

d

ng v



n vay
đế
n khi h
ế
t h

n.
Do đó yêu c

u yêu c

u
đặ
t ra
đố
i v

i doanh nghi

p là ph

i quan tâm
đế
n hi

u
qu

s

m b

t
đượ
c t
ì
nh h
ì
nh th

tr
ườ
ng, đánh giá, phân tích nh

ng
bi
ế
n
độ
ng và xu h
ướ
ng phát tri

n c

a th

tr
ườ
ng

t quan tr

ng trong các ho

t
độ
ng c

a ngân
hàng thương m

i. Ch

t l
ượ
ng c

a ho

t
độ
ng tín d

ng có
ý
ngh
ĩ
a s

ng c


i ro có th

x

y ra:
- S

d

ng v

n vay đúng m

c đích:
V

n vay ngân hàng c

p cho các doanh nghi

p là nh

m đáp

ng các nhu c

u
kinh doanh. Nhu c


n ch

t l
ượ
ng
c

a các kho

n vay.
Để

đượ
c vay v

n bên đi vay ph

i gi

i tr
ì
nh v

i ngân hàng
v

m

c đích vay v


n vay đúng th

i h

n
đã
tho

thu

n:
Th

c hi

n vai tr
ò
trung gian c

a m
ì
nh, ngân hàng v

a là ng
ườ
i đi vay v

a là
ng
ườ

n cho ng
ườ
i g

i c

g

c và l
ã
i. V

i tư cách là ng
ườ
i cho vay, ngân
hàng có quy

n quy
ế
t
đị
nh cho ng
ườ
i khác vay và yêu c

u ng
ườ
i đi vay tr

c


tr

ng l

n trong cơ c

u tài s

n c

a NHTM và
đem l

i ph

n l

n thu nh

p cho các NHTM. Do v

y m

t trong nh

ng phương
h
ướ
ng ho

ng th

p.Trong quan h

tín
d

ng vi

c phát sinh n

quá h

n là đi

u không th

tránh kh

i. Nhưng n

quá h

n

7
phát sinh v
ượ
t quá t


t h

n tr

n

ho

c h
ế
t h

n cho vay, n
ế
u khách hàng không có kh


năng tr

n

th
ì
s

n


đế
n h

n tr

ch

m”.

T

ng s

ti

n quá h

n
T

l

n

quá h

n (%) = x 100
T

ng dư n

đượ
c hi

u qu

,ch

t l
ượ
ng tín d

ng
chưa
đượ
c t

t và ng
ượ
c l

i.
Vi

c phân lo

i n

quá h

n s

c khác nhau
để
làm căn c

xây
k
ế
ho

ch thu h

i v

n trong t

ng tr
ườ
ng h

p c

th

. D
ướ
i đây là m

t s

phương

đế
n 360 ngày
- N

quá h

n trên 360 nga


*Căn c

theo thành ph

n kinh t
ế
:
- N

quá h

n c

a các doanh nghi

p nhà n
ướ
c
- N

quá h


s

n xu

t cá th


*Căn c

theo kh

năng thu h

i:

8
- N

quá h

n có kh

năng thu h

i 100%
- N

quá h


- N

quá h

n b

ng ngo

i t


*Căn c

theo th

i h

n c

a kho

n vay:
- N

quá h

n c

a các kho


n do nguyên nhân khách quan
3- Nguyên nhân phát sinh n

quá h

n(NQH):
a) Nguyên nhân khách quan:
- Nguyên nhân bao trùm là s

bi
ế
n
độ
ng v

kinh t
ế
: Vi

t Nam m

i chuy

n t


n

n kinh t
ế

đượ
c h
ế
t nh

ng sai l

m c

a
các b
ướ
c đi ban
đầ
u. Ho

t
độ
ng trong cơ ch
ế
th

tr
ườ
ng,
đặ
c bi

t là trong giai
đo

n
đế
n t
ì
nh tr

ng NQH
đố
i v

i ngân
hàng.
- Quy
đị
nh phát tri

n c

a n

n kinh t
ế
mang tính chu k

: Lúc th

nh v
ượ
ng kinh
t

quá h

n
- S

đi

u khi

n c

a bàn tay vô h
ì
nh: Trong n

n kinh t
ế
th

tr
ườ
ng hi

n nay th
ì

quy lu

t c



a ng
ườ
i tiêu dùng làm cho ho

t
độ
ng kinh
doanh c

a doanh nghi

p di

n ra h
ế
t s

c khó khăn, có th

d

n
đế
n s


đì
nh
đố

ý
chưa hoàn ch

nh, cơ ch
ế
chính sách th
ườ
ng xuyên thay
đổ
i, h

th

ng pháp lu

t không
đồ
ng b

: Đây là v

n
đề
t

t y
ế
u c

a m


a ngân hàng.
- S

bi
ế
n
độ
ng kinh t
ế
chính tr

trong khu v

c và th
ế
gi

i càng làm tăng h
ưở
ng
đế
n ho

t
độ
ng s

n xu



y có th

d

n
đế
n s

thay
đổ
i chính sách, làm

nh h
ưở
ng
đế
n ch

t l
ượ
ng c

a các kho

n tín d

ng.
- Thiên tai
đị

ưở
ng
đế
n ho

t
độ
ng
s

n xu

t kinh doanh c

a khách hàng. N
ế
u r

i ro x

y ra l

n
đò
i h

i ph

i có th


c
đượ
c.
b)Nguyên nhân ch

quan:
*T

phía khách hàng:
- Kinh doanh thua l

do tr
ì
nh
độ
, năng l

c qu

n l
ý
kinh doanh c

a doanh
nghi

p c
ò
n y
ế

đế
n


đọ
ng hàng hoá, kinh doanh thua l

, v

n b

th

t thoát. Ngoài ra vi

c th

m
đị
nh
d

án
đầ
u tư không đúng c
ũ
ng d

n
đế

ng tín d

ng
đã
k
ý
k
ế
t gi

a ngân hàng và khách hàng. Nhi

u khách hàng
dùng ti

n ngân hàng quay v

n không đúng
đố
i t
ượ
ng kinh doanh ho

c x

l
ý

v


đượ
c đúng h

n
- L

a
đả
o chi
ế
m d

ng v

n c

a ngân hàng: M

t s

khách hàng sau khi vay v

n
c

a ngân hàng
đã
s

d

a, m

t s


khách hàng c

t
ì
nh chây
ì
không th

c hi

n nh

ng cam k
ế
t trong h

p
đồ
ng tín
d

ng. Do v

y
đã

n
đượ
c ph

i không ng

ng m

r

ng b

n hàng.
*T

phía ngân hàng:
- Tr
ì
nh
độ
nghi

p v

c

a cán b

tín d


chính kém k
ế
t h

p v

i vi

c thi
ế
u thông tin v

khách hàng nên chưa đánh giá
đượ
c
đầ
y
đủ
v

tính kh

quan c

a d

án
- Vi

c ch

ũ
ng như vi

c đánh giá sai l

ch v

giá tr

tài s

n th
ế
ch

p
đã
làm cho nguy
cơ n

quá h

n c

a ngân hàng tăng cao.
- Ki

m tra, giám sát v

n vay chưa ch

a
khách hàng. Trách nhi

m này th
ườ
ng g

n v

i cán b

tín d

ng tr

c ti
ế
p th

m
đị
nh vi

c cho vay.
-
Đị
nh k

tr



i gian trong th

i h

n cho vay
đã

đượ
c tho

thu

n gi

a t


ch

c tín d

ng và khách hàng mà t

i cu

i m

i kho


tr

n

ph

i
đượ
c ph

i xác
đị
nh d

a trên chu k

s

n xu

t, k
ế
ho

ch bán hàng và
doanh thu.
- Tư t
ưở
ng ch


nghi

p và c

kh

năng qu

n l
ý
hi

n có c

a các doanh nghi

p.
4-

nh h
ưở
ng c

a n

quá h

n

11

quá h

n không ch

d

ng l

i trong ph

m vi ngân hàng. S

d
ĩ

ng
ườ
i ta ph

i quan tâm nhi

u
đế
n v

n
đề
n

quá h

ng c

a n

quá h

n:
*

nh h
ưở
ng c

a n

quá h

n
đố
i v

i n

n kinh t
ế
:
- S

c ép l


ượ
ng v

n t

n
đọ
ng trong các kho

n n

quá h

n d

n
đế
n ti

n
trong lưu thông gi

m sút gây s

c ép tăng cùng ti

n mà h

u qu


c không
đế
n
đượ
c nơi c

n v

n
để
phát tri

n ho

t
độ
ng s

n xu

t kinh
doanh, gây
đì
nh
đố
n

nh h
ưở
ng x


c hi

n huy
độ
ng và cho vay phát tri

n kinh t
ế
. Ho

t
độ
ng
ngân hàng là ho

t
độ
ng kinh t
ế
mang tính dây truy

n. T

l

NQH cao n
ế
u
không k


nh h
ưở
ng tiêu c

c
đế
n s

tăng
tr
ưở
ng c

a n

n kinh t
ế

đồ
ng th

i tr

c ti
ế
p làm kh

ng ho



s

d

ng v

n: NQH phát sinh
đồ
ng ngh
ĩ
a v

i vi

c m

t ph

n
v

n kinh doanh c

a ngân hàng b

t

n
đọ


a ngân hàng. Nói cách
khác NQH phát sinh
đã
làm gi

m doanh s

cho vay c

a ngân hàng t

đó làm
gi

m hi

u qu

s

d

ng v

n.
- Gi

m l


ũ
ng ch

y
ế
u t

ngu

n
huy
độ
ng ph

i tr

chi phí huy
độ
ng v

n. Do v

y, kho

n vay không thu
đượ
c

12
d

n. K
ế
t qu

là làm l

i nhu

n c

a doanh nghi

p
gi

m.
- Gi

m kh

năng thanh toán: các kho

n NQH phát sinh làm thay
đổ
i k
ế
ho

ch
c

n
đế
n t
ì
nh tr

ng m

t kh

năng thanh toán c

a ngân hàng.
N
ế
u khách hàng n

m b

t
đượ
c d

u hi

u này s






y
ế
u b

ng ti

n c

a
ng
ườ
i khác nên khi t

l

NQH c

a ngân hàng cao t

c là ch

t l
ượ
ng tín d

ng c

a
ngân hàng càng th


n
đế
n vi

c làm gi

m đáng k

các quan h

giao d

ch c

a ngân
hàng
- Nguy cơ phá s

n: đây là

nh h
ưở
ng nghiêm tr

ng nh

t c

a NQH

t các

nh h
ưở
ng x

u như
đã
k

trên và cu

i cùng là s

phá s

n c

a ngân
hàng.
*

nh h
ưở
ng
đố
i v

i khách hàng:
- Gi

đề
u
đượ
c th

c hi

n thông qua ngân
hàng và ho

t
độ
ng kinh doanh c

a khách hàng c
ũ
ng ch

y
ế
u d

a vào v

n vay
ngân hàng. Do v

y, t
ì
nh tr

m
t

c
độ
chu chuy

n v

n c

a khách hàng.
- Tăng chi phí ho

t
độ
ng: L
ã
i su

t ngân hàng
đượ
c quy
đị
nh cao hơn m

c l
ã
i
su


c phát sinh NQH s

làm khách hàng b

m

t uy tín
đố
i v

i
ngân hàng. V

y mà trong ho

t
độ
ng c

a m
ì
nh, khách hàng có r

t nhi

u m

i
quan h


l

n

quá h

n cao b

i đây
chính là tín hi

u nói lên ho

t
độ
ng kém hi

u qu

doanh nghi

p.
5-Các d

u hi

u c

a kho

t
đị
nh nào v

kho

n n

có v

n
đề
. D

a vào kinh nghi

m c

a cán b

tín d

ng mà
ng
ườ
i ta đúc k
ế
t
đượ
c m


u hi

u cơ b

n c

a t
ì
nh h
ì
nh kinh
doanh kém hi

u qu

c

a doanh nghi

p. Do v

y các doanh nghi

p th
ườ
ng c


g


ng xu

ng thăm cơ s

s

n xu

t kinh doanh.
- Gia tăng b

t th
ườ
ng hàng hóa t

n kho, kho

n n

thương m

i, kho

n n


ph

i thu: đi

n khi hàng hoá c

a doanh
nghi

p b

gi

m sút v

ch

t l
ượ
ng ho

c không phù h

p v

i th

hi
ế
u ng
ườ
i tiêu
dùng gây


m hơn tho

thu

n
đã
quy
đị
nh: Đi

u nói lên
kh

năng thanh toán gi

m ho

c có s

chây

c

a doanh nghi

p
đố
i v

i vi

b



nh h
ưở
ng l

n
đế
n ho

t
độ
ng s

n xu

t kinh doanh c

a
m
ì
nh
đò
i h

i có th

i gian

ò
ng ng

a phát sinh N

quá h

n:
Các ngân hàng thương m

i hi

n nay r

t quan tâm
đế
n các bi

n pháp ph
ò
ng
ng

a có th

áp d

ng
để
h


i c

n:
- Nghiên c

u khách hàng:
T
ì
m hi

u n

m b

t khách hàng là m

t trong nh

ng y
ế
u t

t

o nên thành công c

a
ngân hàng. V
ì

tr

c

a khách hàng.
- Thi
ế
t l

p h

th

ng thông tin khách hàng:
Đây là m

t công c


đắ
c l

c giúp cho c

ngân hàng và khách hàng cùng phát
tri

n. H

at

n không th

thi
ế
u ngân
hàng. Ngân hàng là nhà qu

n l
ý
ngân qu

giúp các doanh nghi

p, cung c

p các
kho

n tín d

ng cho doanh nghi

p ho

t
độ
ng vào nh

ng th


nh h
ưở
ng tr

c ti
ế
p
đế
n s

phát tri

n c

a ngân hàng.
V

i d

ch v

này, ngân hàng có th

t

o ra m

t th

tr


ng hoá
đố
i v

i t
ượ
ng cho vay, tránh
ch

d

n v

n vào m

t s

ngành ngh

nh

t
đị
nh trong n

n kinh t
ế
, th


i ro.
- B

i d
ưỡ
ng chuyên môn nghi

p v

cho cán b

tín d

ng:

Độ
i ng
ũ
cán b

tín d

ng là
độ
i ng
ũ
có quan h

tr



ng
đế
n ch

t l
ượ
ng c

a các kho

n vay.

15
*
Đố
i v

i kho

n n

có d

u hi

u x

u:
- Tăng c


thu nh

p t

o
ngu

n thu tr

ngân hàng. Ngoài ra ngân hàng có th

giúp khách hàng phân tích
tài chính và d

đoán xu h
ướ
ng phát tri

n, th

m chí m

i chuyên gia
để
cho l

i
khuyên tư v



u này ch


đượ
c
đề
ngh

sau khi nghiên c

u và
đị
nh giá c

n th

n t

t các
y
ế
u t



nh h
ưở
ng.
- Yêu c

ườ
i vay lo

i b


ý

đị
nh đó cho
đế
n khi c

i thi

n t
ì
nh h
ì
nh tài chính do nh

ng
k
ế
ho

ch có th

chi
ế

th

c hi

n b

ng vi

c thúc
đẩ
y m

t s

gia tăng trong chương
tr
ì
nh thu ngân ho

c thêm nhân s

chuyên v

l
ĩ
nh v

c này. Nó c
ũ
ng có th

i vay có th

nghi ng

v

bi

n pháp này nhưng nó có th

có l

i ích
cho c

2 bên. Ngân hàng ít mu

n
đò
i n

và qu

th

c có th



vào v

nh h
ì
nh tài chính c

a nó s


đượ
c tăng lên.
- Cơ c

u l

i kho

n n

: Ngân hàng có th

cơ c

u l

i kho

n cho vay b

ng vi

c

ũ
ng có th

gi

i thi

u m

t ng
ườ
i cho
vay dài h

n hơn hay c

ng tác v

i m

t ng
ườ
i cho vay khác và như v

y gi

m b

t
r

ì
c
ũ
ng
không th

tránh kh

i t
ì
nh tr

ng n

quá h

n c

a cáckho

n vay. Do v

y
để
h

n
ch
ế
n

quá h

n phát sinh
7.1 Căn c

l

a ch

n các x

l
ý

Vi

c quy
ế
t
đị
nh l

a ch

n gi

i pháp x

lí NQH nào th
ườ

i đi

u hành ngân hàng thương m

i, trong đó ph

i k


đế
n các y
ế
u t


chính sau:
- T
ì
nh h
ì
nh thu ngân và t

n th

t có th

x

y ra
đố

năng chi tr

c

a ng
ườ
i vay
- Thái
độ
c

a các ch

n

khác c

a khách hàng
7.2- Các bi

n pháp x

l
ý
ch

y
ế
u:
a.Bi

vay th

t thà và thái
độ
c

a h


đố
i v

i kho

n n

và chi tr

là tho

đáng. Ngân
hàng có th

th

c hi

n các bi

n pháp sau:


u l
ĩ
nh v

c, ngân
hàng s

có nh

ng l

i khuyên
để
giúp ng
ườ
i vay khôi ph

c t
ì
nh h
ì
nh kinh doanh
- Gia h

n n

: M

t khi khàch hàng


n n

quá h

n v

i l
ã
i su

t cao càng làm khó khăn thêm cho khách hàng.
Trong tr
ườ
ng h

p này, ngân hàng ph

i ti
ế
n hành đi

u tra, xác minh xem nguyên
nhân chính do đâu và thái
độ
c

a ng
ườ
i vay như th

đạ
t th

p, thiên tai
đị
ch ho

….th
ì
món vay c

n ph

i xem xét ra h

n.
- Đi

u ch

nh k

h

n n

:
Đố
i v


nh k

h

n n

cho phù h

p
để
t

o đi

u
ki

n cho khách hàng có th

tr

n

đúng h

n.
- C

p phát thêm v


nhu c

u vay thêm v

n
để
gi

i quy
ế
t khó khăn tài chính t

m th

i như: s

n ph

m
chưa tiêu th


đượ
c nhưng v

n ph

i ti
ế
p t

t…. Trong nh

ng tr
ườ
ng
h

p như v

y các ngân hàng thương m

i c

n phân tích, cân nh

c th

n tr

ng
để

tíêp thêm “sinh khí” cho khách hàng.
- Ngân hàng c

n n

m gi

ph

: Đi

u này
đượ
c th

c
hi

n khi giám
đố
c đương nhi

m không có kh

năng, có b

ng ch

ng v

tính gian
d

i, và phương pháp này có v

là gi

i pháp h


i uy tín, kinh nghi

m c

a m
ì
nh s

góp m

t c

a ngân hàng v

i tư cách
là c

đông c

a doanh nghi

p s

thúc
đẩ
y ho

t
độ
ng c

n th
ế
ch

p: Đây là m

t
cách gi

i quy
ế
t có l

i cho khách hàng và ngân hàng. Vi

c khách hàng t

bán tài
s

n th
ườ
ng
đượ
c đánh giá cao hơn là bu

c ph

i phát m


n v

i s

h

u và phát m

i tài
s

n tài chính.

18
- Ngân hàng bán tài s

n tài chính
để
thu n

theo th

a thu

n trong h

p
đồ
ng:
Đây là cách gi

s


d

ng tài s

n tài chính làm tài s

n s

h

u c

a m
ì
nh làm tr

s

, bán tr

góp cho
cán b

công nhân viên…theo h

p
đồ

t
trong vi

c bán tài s

n tài chính
để
thu h

i n


- S

d

ng bi

n pháp l
ý

để
thu h

i n

vay: Ngân hàng có th

nh


p, th

t

c l

i r
ườ
m rà và m

t
nhi

u th

i gian.
-Thành l

p u

ban ch

n

: N
ế
u ngân hàng là m

t trong s


đề
u có
th

t

ưu tiên tr

n

như nhau th
ì
m

t u

ban tr

n

có th


đượ
c thành l

p. Sau
đó u

ban này bán s

n
đượ
c v

i
nhau th
ì
l

i c

n
đế
n s

phán x

c

a ng
ườ
i khác. CHƯƠNG II:
T
HỰC

TRẠNG



n:
Tháng 3/1998,h

th

ng ngân hàng Vi

t Nam có s

chuy

n
đổ
i t

h

th

ng ngân
hàng m

t c

p sang h

th

ng ngân hàng hai c


i thành, ra
đờ
i sau ngh


đị
nh 53/HĐBT ban
hành ngày 26/3/1988 và hai pháp l

nh 1990/NHNN có hi

u l

c. Đây là m

t
ngân hàng thương m

i qu

c doanh, là ngân hàng thành viên và h

ch toán ph


thu

c c


n ngo

i thành c

a th

đô Hà N

i
đượ
c tách chuy

n v

các t

nh
khác nên qui mô và ph

m vi ho

t
độ
ng c

a NHNoHN b

thu h

p.


n h
ướ
ng kinh doanh t

p trung khai thác
đị
a bàn n

i thành Hà N

i b

ng
cách thành l

p thêm 8 ngân hàng qu

n n

i thành nh

m khai thác h
ế
t ngu

n v

n
c

ng
ườ
i nghèo trên
đị
a
bàn theo mô h
ì
nh ngân hàng ph

c v

ng
ườ
i nghèo.
V

i tên g

i:Ngân hàng nông nghi

p và phát tri

n nông thôn thành ph

Hà N

i.
Tên giao d

ch qu

ng r

ng.Hà N

i là
trung tâm kinh té x
ã
h

i c

a c

n
ướ
c, t

p trung nhi

u quan h

kinh t
ế
buôn bán
l

n, nhi

u doanh nghi


n g

i b

ng
đồ
ng Vi

t Nam và ngo

i t

.
- Cho vay ng

n h

n, trung h

n và dài h

n b

ng
đồ
ng Vi

t nam và ngo

i t

c,mua bán ngo

i t

,tài
tr

ngo

i thương,b

o l
ã
nh và tái b

o l
ã
nh.

20
- Th

c hi

n d

ch v

thanh toán chuy


ki

u h

i,giao nh

n ti

n t

n nơi cho đơn v

,thu,chi
ngân phi
ế
u,ti

n m

t và th

c hi

n các nghi

p v

khác.
2.Cơ c



n nông thôn thành ph

HN có chi
nhánh trên 7 qu

n c

a thành ph

Hà N

i và m

t ngân hàng khu v

c (khu v

c
Tam Chinh)D
ướ
i chi nhánh qu

n có qu

ti
ế
t ki

m (hi

t

ch

c b

máy qu

n lí PhòngHành

chÝnh



Kinh

doanh PhòngTổ
chức
cán bộ
PhòngKiểm
tra,
kiểm
soát

PhòngThan
h tra
quốc



GIÁM Đ
ỐC
21
2. 2 Ch

c năng , nhi

m v

c

a các ph
ò
ng ban
Banh l
ã
nh
đạ
o: g

m 1 Giám
đố
c và 2 Phó giám
đố
c. Giám
đố

c NHN
0
&PTNT Vi

t Nam. Quy

n và ngh
ĩ
a v


c

a Giám
đố
c
đượ
c th

hi

n trong quy
ế
t
đị
nh 169/QĐ/HĐQUá TR
ì
NH c

a

Giám
đố
c phân công và thay m

t Giám
đố
c khi
đượ
c u

quy

n.
Ph
ò
ng K
ế
ho

ch: Đây là ph
ò
ng có vai tr
ò
r

t quan tr

ng trong vi

c nghiên

ượ
c c

a Ngân hàng Nhi

m
v

ph
ò
ng ban:
- Nghiên c

u và
đề
xu

t chi
ế
n l
ượ
c khách hàng, chi
ế
n l
ượ
c huy
độ
ng v

n

õ
i các ch

tiêu k
ế
ho

ch kinh doanh và quy
ế
t toán k
ế

ho

ch
đế
n các chi nhánh NHN
0
&PTNT trên
đị
a bàn này, xây d

ng các báo
cáo tr
ì
nh giám
đố
c.
- Cân
đố

i th

c hi

n thông tin ph
ò
ng ng

a r

i ro và x

l
ý
thông tin tín
d

ng.

22
Ph
ò
ng kinh doanh: Ph
ò
ng kinh doanh thông qua các nghi

p v

chuyên
môn là cho vay và

m
đị
nh và cho vay theo c

p u

quy

n nh

m m

r

ng ho

t
độ
ng,
đả
m
b

o an toàn và hi

u qu

.
- Ti
ế


n v

n thu

c Chính Ph

, b

,
ngành và các cá nhân, t

ch

c kinh t
ế
trong và ngoài n
ướ
c.
- T

ng h

p, báo cáo
đị
nh k

và th
ườ
ng xuyên theo d

n công tác thanh toán ngoài n
ướ
c c

a chi nhánh, nghiên c

u xây
d

ng và áp d

ng các k

thu

t thanh toán hi

n
đạ
i.
- Ph
ò
ng chuyên th

c hi

n nh

ng nghi


i, thanh
toán qu

c t
ế
thông qua m

ng SWIFT và cho vay tài tr

xu

t nh

p kh

u…
- T

o đi

u ki

n cho vi

c thanh toán nhanh nh

t, chính xác k

p th


ng kê các giao d

ch, h

ch toán k
ế
toán, thanh toán.
- L

p các báo cáo, xây d

ng các ch

tiêu k
ế
ho

ch tài chính, quy
ế
t toán k
ế

ho

ch thu, chi tài chính.
- T

ng h

p, lưu tr


ph

n thanh
toán qua Ngân hàng b

ng n

i t

, thanh toán bù tr

, thanh toán liên ngân
hàng.
- Qu

n l
ý
và s

d

ng các thi
ế
t b

thông tin, đi

n toán ph



n
m

t trong kho
để
đáp

ng nhu c

u chi tr

, cho vay
đố
i v

i khách hàng c

a
Ngân hàng.
- Qu

n l
ý
và s

d

ng các qu



c cán b

và đào t

o:
đượ
c tách ra t

ph
ò
ng hành chính nhân
s

(c
ũ
) do yêu c

u thay
đổ
i cho phù h

p v

i th

c t
ế
kinh doanh t



i t

ch

c
Đả
ng, Công đoàn, chi nhánh tr

c thu

c
đị
a bàn.
-
Đề
xu

t m

r

ng m

ng l
ướ
i kinh doanh trên
đạ
i bàn.
- Th


m, khen th
ưở
ng, k

lu

t các cán b

trong
ph

m vi quy

n h

n c

a m
ì
nh.
- T

ch

c liên h

các khoá đào t

o cán b

máy giúp vi

c cho Giám
đố
c và ph

c v


cho các ph
ò
ng nghi

p v

trong quá tr
ì
nh ho

t
độ
ng kinh doanh, ch

u s

l
ã
nh
đạ
o tr

có nh

ng đóng
góp quan tr

ng trong vi

c tr

giúp ban l
ã
nh
đạ
o ra các quy
ế
t
đị
nh đúng
đắ
n
k

p th

i ph

c v

cho ho



n pháp lu

t có liên quan
đế
n ngân hàng và văn b

n
đị
nh
ch
ế
c

a Ngân hàng Nông nghi

p.
- Tr

c ti
ế
p qu

n l
ý
con d

u c

a chi nhánh. Th


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status