Luận văn
Thực trạng sử dụng vốn và một số
phương hướng và biện pháp chủ
yếu nhằm nâng cao hiệu quả sử
dụng vốn tại Công ty Xây dựng số
3 Báo cáo thực tập
Phan Thúy
ố
n và hi
ệ
u qu
ả
s
ử
d
ụ
ng v
ố
n.
1. Khái ni
ệ
m, phân lo
ạ
i và vai tr
ò
c
ủ
a v
ố
n trong doanh nghi
ệ
p.
1.1 Khái ni
ệ
m v
ố
n.
ử
d
ụ
ng v
ố
n c
ủ
a doanh
nghi
ệ
p.
2.1. Hi
ệ
u qu
ả
v
à nh
ữ
ng ch
ỉ
ti
êu ph
ả
n
ánh hi
ệ
u qu
ả
s
ử
Chương hai: Ho
ạ
t
độ
ng và công tác qu
ả
n l
ý
v
ố
n c
ủ
a Công ty Xây d
ự
ng s
ố
3.
1. Gi
ớ
i thi
ệ
u m
ộ
t s
ố
nét v
ề
Công ty Xây d
ự
c
ủ
a Công ty.
2. T
ì
nh h
ì
nh qu
ả
n l
ý
v
à s
ử
d
ụ
ng v
ố
n t
ạ
i C
ông ty Xây d
ự
ng s
ố
3.
2.1. Đánh giá k
ế
t qu
d
ụ
ng v
ố
n c
ố
đị
nh c
ủ
a Công ty Xây d
ự
ng s
ố
3.
2.4. Công tác qu
ả
n l
ý
và s
ử
d
ụ
ng v
ố
n lưu
độ
ng c
ủ
a Công ty Xây d
tiêu đánh giá chung.
3.2. Các ch
ỉ
tiêu đánh giá hi
ệ
u qu
ả
s
ử
d
ụ
ng v
ố
n c
ố
đị
nh.
Báo cáo thực tập
Phan Thúy
Hằng
Trang- 2 - - 2 -
3.3.
Các ch
ỉ
ti
êu đánh giá hi
ệ
u qu
a vi
ệ
c s
ử
d
ụ
ng v
ố
n.
4.2.
Nh
ượ
c đi
ể
m c
ủ
a vi
ệ
c s
ử
d
ụ
ng v
ố
n.
4.3. Nguyên nhân c
ủ
a vi
ệ
c s
ng v
ố
n t
ạ
i Công ty Xây d
ự
ng s
ố
3.
1. Nh
ữ
ng phương h
ướ
ng ch
ủ
y
ế
u nh
ằ
m nâng cao hi
ệ
u qu
ả
s
ử
d
ụ
ng v
ố
ử
d
ụ
ng c
ủ
a Công ty Xây
d
ự
ng s
ố
3.
2.1. Nâng cao hơn n
ữ
a năng l
ự
c th
ắ
ng th
ầ
u trong
đấ
u th
ầ
u xây d
ự
ng
đặ
c bi
ệ
t
t h
ơn và h
ạ
n ch
ế
l
ư
ợ
ng
v
ố
n b
ị
các ch
ủ
đầ
u tư chi
ế
m d
ụ
ng.
2.3. Nâng cao h
ệ
s
ố
s
ử
d
ụ
m phát huy ưu th
ế
v
ề
công ngh
ệ
trong c
ạ
nh tranh c
ủ
a Công
ty.
2.4. Xây d
ự
ng và hoàn thi
ệ
n các bi
ệ
n pháp kinh t
ế
nh
ằ
m gi
ả
i quy
ế
t hài hoà l
ợ
i
ích cá nhân và l
ậ
n.
Báo cáo thực tập
Phan Thúy
Hằng
Trang- 3 - - 3 -
Nh
ậ
n xét c
ủ
a cơ quan th
ự
c t
ậ
p.
T
ài li
ệ
u tham kh
ả
o.
L
ỜI
M
Ở
Đ
ế
n h
ành s
ả
n xu
ấ
t kinh doanh. Hi
ệ
u qu
ả
s
ử
d
ụ
ng v
ố
n c
àng cao th
ì
k
ế
t qu
ả
thu v
ề
t
ừ
l
ượ
k
ỹ
thu
ậ
t – tài chính, có
ý
ngh
ĩ
a góp ph
ầ
n s
ử
d
ụ
ng ti
ế
t ki
ệ
m, hi
ệ
u qu
ả
các ngu
ồ
n
l
ự
c c
ủ
a doanh nghi
ệ
u qu
ả
s
ử
d
ụ
ng v
ố
n không ph
ả
i ch
ỉ
riêng m
ộ
t
đố
i t
ượ
ng nào mà
t
ấ
t c
ả
các nhà kinh doanh, ngay t
ừ
khi thành l
ậ
p doanh nghi
ệ
ư
m
ộ
t cách có hi
ệ
u qu
ả
nh
ấ
t, sinh
đượ
c nhi
ề
u l
ợ
i nhu
ậ
n nh
ấ
t. Th
ự
c t
ế
cho th
ấ
y,
để
th
ự
đã
đượ
c hơn ch
ụ
c năm nhưng hi
ệ
u qu
ả
s
ử
d
ụ
ng v
ố
n c
ủ
a
c
ác doanh nghi
ệ
p nhà n
ướ
c v
ẫ
n là v
ấ
n
đề
nan gi
ừ
ngân sách c
ấ
p cho. Nhưng bên c
ạ
nh đó c
ũ
ng có nhi
ề
u doanh
nghi
ệ
p thu
ộ
c các nghành kinh t
ế
khác nhau
đã
đạ
t
đượ
c thành công, kh
ẳ
ng
đị
nh
v
ị
tr
ộ
t s
ố
bi
ệ
n pháp nh
ằ
m nâng cao hi
ệ
u
qu
ả
s
ử
d
ụ
ng v
ố
n t
ạ
i Công ty Xây d
ự
ng s
ố
3 Hà Nôi” v
ớ
i mong mu
ố
n t
ì
ạ
i
Báo cáo thực tập
Phan Thúy
Hằng
Trang- 4 - - 4 -
C
ông ty Xây d
ự
ng s
ố
3
– m
ộ
t trong nh
ữ
ng
đơn v
ị
x
ây d
ự
ng h
àng
đ
ầ
u c
ủ
a Th
ì
nh s
ả
n xu
ấ
t kinh doanh, ch
ứ
không chú tr
ọ
ng t
ớ
i hi
ệ
u qu
ả
c
ủ
a công
tác
đầ
u tư phát tri
ể
n c
ủ
a Công ty.
N
ộ
i dung c
ủ
trong doanh nghi
ệ
p
- Chương hai: Th
ự
c tr
ạ
ng hi
ệ
u qu
ả
s
ử
d
ụ
ng v
ố
n t
ạ
i C
ông ty Xây d
ự
ng s
ố
3.
-
Chương ba: M
ộ
t s
ướ
ng d
ẫ
n nhi
ệ
t t
ì
nh c
ủ
a cô giáo Lê Phong
Châu và cháu xin c
ả
m ơn s
ự
giúp
đỡ
t
ậ
n t
ì
nh c
ủ
a các cô, các chú, các bác trong
C
ông ty
đã
giúp cháu hoàn thành báo cáo th
ự
c t
ậ
LUẬN
CHUNG
VỀ
VỐN
VÀ
HIỆU
QUẢ
SỬ
DỤNG
VỐN
.
I. KHÁI
NIỆM
, PHÂN
LOẠI
VÀ VAI
TRÒ
CỦA
VỐN
TRONG DOANH
NGHIỆP
ệ
n, tiêu bi
ể
u có các cách hi
ể
u v
ề
v
ố
n như sau c
ủ
a m
ộ
t s
ố
nhà kinh
t
ế
h
ọ
c thu
ộ
c các tr
ườ
ng phái kinh t
ế
khác nhau.
Các nhà kinh t
ế
h
ng y
ế
u t
ố
đầ
u vào trong quá tr
ì
nh s
ả
n xu
ấ
t kinh
doanh. Cách hi
ể
u n
ày phù h
ợ
p v
ớ
i tr
ì
nh
đ
ộ
qu
ả
n l
ý
kinh t
t s
ố
nhà tài chính th
ì
v
ố
n là t
ổ
ng s
ố
ti
ề
n do nh
ữ
ng ng
ườ
i có c
ổ
ph
ầ
n trong công ty đóng góp và h
ọ
nh
ậ
n
đượ
c ph
ầ
n thu nh
ả
n c
ủ
a doanh nghi
ệ
p
đồ
ng th
ờ
i cho các nhà
đầ
u
tư th
ấ
y
đượ
c l
ợ
i ích c
ủ
a vi
ệ
c
đầ
u tư, khuy
ế
n khích h
ọ
tăng c
ườ
àng hoá nhưng
đư
ợ
c s
ử
d
ụ
ng ti
ế
p t
ụ
c v
ào quá tr
ì
nh s
ả
n
xu
ấ
t kinh doanh ti
ế
p theo. Có hai lo
ạ
i v
ố
n là v
ố
n hi
ệ
n v
ấ
t ra c
ác hàng hoá và d
ị
ch v
ụ
kh
ác.
V
ố
n tài chính là ti
ề
n m
ặ
t, ti
ề
n g
ử
i ngân hàng
Đấ
t đai không
đượ
c coi là v
ố
n.
M
ộ
t s
ố
nhà kinh t
như tài s
ả
n tài chính mà c
ò
n
c
ả
các ki
ế
n th
ứ
c v
ề
kinh t
ế
k
ỹ
thu
ậ
t c
ủ
a doanh nghi
ệ
p
đã
tích lu
ỹ
đượ
c , tr
ế
c
ủ
a doanh nghi
ệ
p.
M
ộ
t s
ố
quan đi
ể
m khác l
ạ
i cho r
ằ
ng v
ố
n là giá tr
ị
đem l
ạ
i giá tr
ị
th
ặ
ng dư.
Nhưng theo khái ni
ệ
m trong gi
ầ
n: Tư b
ả
n (Capital) là giá tr
ị
mang l
ạ
i giá tr
ị
th
ặ
ng dư. V
ố
n
đượ
c quan tâm
đ
ế
n khía c
ạ
nh giá tr
ị
nào đó c
ủ
a nó mà thôi. B
ả
ng cân
đố
i k
ế
đầ
u tư vào tài s
ả
n c
ủ
a m
ì
nh. Ngu
ồ
n v
ố
n là nh
ữ
ng ngu
ồ
n
đượ
c
huy
độ
ng t
ừ
đâu. Tài s
ả
n th
ể
hi
ệ
n quy
n thân doanh nghi
ệ
p d
ẫ
n
đế
n doanh
nghi
ệ
p c
ó d
ự
tr
ữ
ti
ề
n
đ
ể
mua h
àng hoá và d
ị
ch v
ụ
r
ồ
i s
ả
n xu
ấ
đổ
i đó s
ẽ
có m
ộ
t d
ò
ng ti
ề
n hay hàng hoá đi ra đó là hi
ệ
n t
ượ
ng xu
ấ
t qu
ỹ
, c
ò
n khi
xu
ấ
t hàng hoá ra th
ì
doanh nghi
ệ
p s
ẽ
thu v
ề
doanh nghi
ệ
p).
M
ộ
t s
ố
quan ni
ệ
m v
ề
v
ố
n
ở
trên ti
ế
p c
ậ
n d
ướ
i nh
ữ
ng góc
độ
nghiên c
ứ
u
khác nhau, trong nh
ữ
v
ố
n trong c
ơ ch
ế
th
ị
tr
ư
ờ
ng hi
ệ
n nay, c
ó th
ể
khái quát v
ố
n l
à m
ộ
t ph
ầ
n thu nh
ậ
p qu
ố
c d
ân d
ư
n h
ành kinh doanh nh
ằ
m m
ụ
c
đích t
ố
i
đa
ho
á l
ợ
i nhu
ậ
n. 1.2. PHÂN
LOẠI
VỐN
.
1.2.1.C
ăn c
ứ
theo ngu
ồ
n h
ì
ở
h
ữ
u, c
ác nhà
đ
ầ
u t
ư đóng góp. S
ố
v
ố
n này không ph
ả
i là m
ộ
t kho
ả
n n
ợ
, doanh nghi
ệ
p không ph
ả
i cam k
ế
t thanh
toán, không ph
ả
ầ
n v
ố
n góp cho
m
ì
nh. Tu
ỳ
theo lo
ạ
i h
ì
nh doanh nghi
ệ
p, v
ố
n ch
ủ
s
ở
h
ữ
u
đượ
c h
ì
nh thành theo
c
ác cách th
ứ
ầ
u t
ư ngoài v
ố
n ph
áp
đ
ị
nh
đư
ợ
c h
ì
nh th
ành t
ừ
ngu
ồ
n đi vay, đi chi
ế
m d
ụ
ng c
ủ
a các t
ổ
ch
ứ
c, đơn v
ệ
p
đượ
c s
ử
d
ụ
ng v
ớ
i nh
ữ
ng đi
ề
u ki
ệ
n nh
ấ
t
đị
nh (như
th
ờ
i gian s
ử
d
ụ
ng, l
ã
i su
ấ
ạ
n.
1.2.2. Căn c
ứ
theo th
ờ
i gian huy
đ
ộ
ng v
ố
n.
a. V
ố
n th
ư
ờ
ng xuy
ên.
Báo cáo thực tập
Phan Thúy
Hằng
Trang- 8 - - 8 -
V
ố
n th
ư
đầ
u tư vao ftài s
ả
n c
ố
đị
nh và m
ộ
t b
ộ
ph
ậ
n tài s
ả
n lưu
độ
ng t
ố
i thi
ể
u th
ườ
ng xuyên c
ầ
n thi
ế
t cho ho
ạ
t
ố
n t
ạ
m th
ờ
i.
V
ố
n t
ạ
m th
ờ
i là ngu
ồ
n v
ố
n có tính ch
ấ
t ng
ắ
n h
ạ
n (d
ướ
i 1 năm) mà doanh s
ố
có
th
ể
s
ủ
a doanh nghi
ệ
p. Ngu
ồ
n v
ố
n n
ày bao g
ồ
m
c
ác kho
ả
n vay ng
ắ
n h
ạ
n và các kho
ả
n chi
ế
m d
ụ
ng c
ủ
a b
ạ
n hàng.
p là m
ộ
t b
ộ
ph
ậ
n
đầ
u tư
ứ
ng tr
ướ
c v
ề
tài s
ả
n
c
ố
đị
nh và tài s
ả
n
đầ
u tư cơ b
ả
n, mà
đặ
c đi
đ
ị
nh h
ế
t th
ờ
i gian s
ử
d
ụ
ng.
Quy m
ô c
ủ
a v
ố
n c
ố
đị
nh quy
ế
t
đị
nh quy mô c
ủ
a tài s
ả
n c
ng và công tác qu
ả
n l
ý
c
ố
đị
nh. Mu
ố
n qu
ả
n l
ý
v
ố
n c
ố
đị
nh m
ộ
t cách hi
ệ
u qu
ả
th
ì
ph
ch
ặ
t ch
ẽ
, h
ữ
u hi
ệ
u tài s
ả
n c
ố
đị
nh, có th
ể
phân lo
ạ
i tài s
ả
n c
ố
đị
nh theo các tiêu th
ứ
c sau:
c.
d.e. V
ố
n lưu
độ
ng.
V
ố
n lưu
độ
ng c
ủ
a doanh nghi
ệ
p là s
ố
ti
ề
n
ứ
ng tr
ướ
c v
ề
tài s
ả
n lưu
c.
Tài s
ả
n l
ưu
đ
ộ
ng l
à nh
ữ
ng t
ài s
ả
n ng
ắ
n h
ạ
n, th
ư
ờ
ng xuy
ên luân chuy
ể
n
trong quá tr
ì
nh kinh doanh. T
ài s
ả
n l
, d
ụ
ng c
ụ
) s
ả
n ph
ẩ
m đang trong quá
Toàn bộ TCC
Đ
của doanh nghiệp
Că
n cứ phân loại
Theo nguồn
hình thành
Theo công
dụng kinh tÕ
Theo hình thái
biểu hiện
Theo tình hình
sử dụng
TSC
xuất
kinh
doanh
cơ
bản
TSC
Đ
đ
ầu t
ư
bằng
vốn
vay
thuê
ngoài
TSC
Đ
chờ
thanh
lý
TSC
Đ
không
cần
dùng
TSC
Đ
Báo cáo thực tập
Phan Thúy
Hằng
Trang- 10 - - 10 -
tr
ì
nh s
ả
n xu
ấ
t (s
ả
n ph
ẩ
m d
ở
dang), th
ành ph
ẩ
m, chi ph
í tiêu th
ụ
, ti
ề
n m
ặ
t trong
giai
đo
ộ
ph
ậ
n là ti
ề
n m
ặ
t, các ch
ứ
ng khoán có thanh
kho
ả
n cao, các kho
ả
n ph
ả
i thu và d
ự
tr
ữ
t
ồ
n kho.
Giá tr
ị
c
ủ
a các lo
ạ
i tài s
v
ậ
y, qu
ả
n l
ý
và
s
ử
d
ụ
ng v
ố
n lưu
độ
ng h
ợ
p l
ý
có
ả
nh h
ưở
ng r
ấ
t quan tr
ọ
ng
đế
n vi
n lưu
độ
ng có hi
ệ
u qu
ả
, c
ầ
n ti
ế
n hành phân lo
ạ
i v
ố
n lưu
độ
ng:
Nh
ậ
n xét: M
ỗ
i cách phân lo
ạ
i cho ta hi
ể
u r
õ
thêm v
ề
v
ố
n theo t
ừ
ng khía
c
ạ
u đ
ộng của doanh nghiệp
C
ă
n cứ phân loại
C
ă
n cứ vào
nguồn hình
thành
Că
n cứ vào
hình thái biểu
hi
ện
Că
n cứ vào quá
trình tuần hoàn
vốn
Că
n cứ vào
phương pháp
xác đ
Þnh
Vốn
đ
ọng
không
đ
Þnh
mức
Vốn
lưu
đ
ộng
đ
Þnh
mức
Vốn
lưu
thông
VD:
thành
phẩm,
tiÒn
mặt
Vốn
vay
tÝn
dụng
tÝn
p l
ý
v
à ch
ặ
t ch
ẽ
.
Đ
ồ
ng th
ờ
i, m
ỗ
i lo
ạ
i v
ố
n s
ẽ
ph
át huy tác d
ụ
ng trong
nh
ữ
ng đi
ề
u ki
ệ
ỗ
i doanh nghi
ệ
p. Nó là cơ s
ở
,
là ti
ề
n
đề
cho m
ộ
t doanh nghi
ệ
p b
ắ
t
đầ
u kh
ở
i s
ự
kinh doanh. Mu
ố
n đăng k
ý
kinh
doanh, theo quy
đ
ị
ng ngành ngh
ề
kinh doanh c
ủ
a m
ì
nh (v
ố
n
ở
đây không ch
ỉ
g
ồ
m ti
ề
n m
ặ
t, ti
ề
n g
ử
i ngân hàng, mà nó c
ò
n là các tài s
ả
n thu
ộ
c s
ị
, công ngh
ệ
, nguyên v
ậ
t li
ệ
u, thuê lao
độ
ng t
ấ
t c
ả
nh
ữ
ng đi
ề
u ki
ệ
n c
ầ
n có
để
m
ộ
t doanh nghi
ệ
p có th
ể
ti
ỉ
có v
ậ
y, trong quá tr
ì
nh ho
ạ
t
độ
ng kinh doanh c
ủ
a doanh
nghi
ệ
p, v
ố
n l
à đi
ề
u ki
ệ
n
đ
ể
doanh nghi
ệ
p m
ở
r
ộ
t l
ư
ợ
ng s
ả
n ph
ẩ
m, t
ăng cao
ch
ấ
t l
ượ
ng s
ả
n ph
ẩ
m, tăng vi
ệ
c làm, tăng thu nh
ậ
p cho ng
ườ
i lao
độ
ng c
ũ
ng
như t
ổ
ạ
nh tranh c
ủ
a doanh nghi
ệ
p trên th
ị
tr
ườ
ng.
Trong cơ ch
ế
th
ị
tr
ườ
ng hi
ệ
n nay
ở
n
ướ
c ta, thi
ế
u v
ố
n
để
phát tri
ế
u c
ác ngu
ồ
n v
ố
n cho
đ
ầ
u t
ư phát tri
ể
n kinh t
ế
.
Ti
ế
n t
ớ
i h
ộ
i nh
ậ
p kinh t
ế
, xo
á b
ỏ
h
àng rào thu
tr
ư
ớ
c s
ự
v
ư
ợ
t tr
ộ
i v
ề
v
ố
n, c
ông ngh
ệ
c
ủ
a c
ác n
ư
ớ
c kh
ác trong khu v
ự
c.
Đi
ề
u
ả
nh
ấ
t. 2.
H
IỆU
QUẢ
VÀ
NHỮNG
NHÂN
TỐ
TÁC
ĐỘNG
ĐẾN
HIỆU
QUẢ
SỬ
D
ỤNG
VỐN
ệ
m v
ề
hi
ệ
u qu
ả
s
ử
d
ụ
ng v
ố
n.
a. Khái ni
ệ
m.
Hi
ệ
u qu
ả
s
ử
d
ụ
ng v
ố
n là m
ộ
t ph
u nh
ấ
t
đị
nh trong phát tri
ể
n s
ả
n
xu
ấ
t (
đầ
u tư phát tri
ể
n) và trong ho
ạ
t
độ
ng s
ả
n xu
ấ
t kinh doanh.
V
ề
m
ặ
t l
ượ
ạ
t
độ
ng b
ỏ
v
ố
n đó mang l
ạ
i v
ớ
i l
ượ
ng v
ố
n b
ỏ
ra. M
ố
i tương
quan đó th
ư
ờ
ng
đư
ợ
c bi
ể
u hi
ệ
nh
ả
nh h
ưở
ng c
ủ
a hi
ệ
u qu
ả
s
ử
d
ụ
ng v
ố
n
đế
n
k
ế
t qu
ả
kinh t
ế
.
D
ạ
ng ngh
ị
ô ti
ế
t ki
ệ
m hay l
ã
ng ph
í ngu
ồ
n
l
ự
c.
V
ề
m
ặ
t
đị
nh tính hi
ệ
u qu
ả
s
ử
d
ụ
ng v
ố
n th
ử
d
ụ
ng v
ố
n.
-
Hi
ệ
u qu
ả
toàn b
ộ
và hi
ệ
u qu
ả
b
ộ
ph
ậ
n.
Hi
ệ
u qu
ả
toàn b
ộ
th
ể
ệ
m v
ụ
s
ả
n xu
ấ
t kinh doanh. Nó ph
ả
n ánh hi
ệ
u qu
ả
s
ử
d
ụ
ng v
ố
n chung c
ủ
a doanh nghi
ệ
p.
C
ò
n hi
ệ
ố
n ch
ủ
s
ở
h
ữ
u, v
ố
n c
ố
đị
nh,v
ố
n lưu
độ
ng). Vi
ệ
c tính toán,
phân tích này ch
ỉ
ra cho chúng ta th
ấ
y hi
ệ
u qu
ả
s
ử
ụ
ng v
ố
n chung trong
doanh nghi
ệ
p. V
ề
nguyên t
ắ
c hi
ệ
u qu
ả
toàn b
ộ
ph
ụ
thu
ộ
c vào hi
ệ
u qu
ả
b
ộ
ph
ậ
n.
- Hi
tuy
ệ
t
đố
i ho
ặ
c so s
ánh tương quan các
đ
ạ
i l
ư
ợ
ng th
ể
hi
ệ
n chi ph
í ho
ặ
c k
ế
t qu
ả
c
ủ
a c
ác
phương án, các năm v
ớ
s
ử
d
ụ
ng v
ố
n kinh doanh c
ủ
a doanh nghi
ệ
p, ng
ườ
i
ta th
ườ
ng d
ự
a vào các nhóm ch
ỉ
tiêu sau:
K
ế
t qu
ả
H
ệ
s
ố
doanh l
Phan Thúy
Hằng
Trang- 15 - - 15 -
Trong c
ông th
ứ
c tr
ên, ch
ỉ
ti
êu k
ế
t qu
ả
th
ư
ờ
ng l
à l
ợ
i nhu
ậ
n r
ò
ng tr
ư
ớ
c thu
ế
s
ở
h
ữ
u, v
ố
n vay tu
ỳ
thu
ộ
c vào m
ụ
c đích phân tích và ng
ườ
i s
ử
d
ụ
ng thông tin. Ch
ỉ
tiêu này càng l
ớ
n th
ì
hi
ệ
u qu
ả
s
đị
nh.
Trong đi
ề
u ki
ệ
n c
ơ ch
ế
th
ị
tr
ư
ờ
ng, ch
ỉ
ti
êu hi
ệ
u qu
ả
s
ử
d
ụ
ng v
ố
n c
ố
ử
d
ụ
ng v
ố
n c
ố
đị
nh, tài s
ả
n c
ố
đị
nh c
ủ
a doanh nghi
ệ
p.
- T
ổ
ng doanh thu thu
ầ
n
S
ứ
c s
ả
n xu
ạ
i m
ấ
y
đồ
ng doanh thu thu
ầ
n (hay giá tr
ị
t
ổ
ng s
ả
n l
ượ
ng).
- L
ợ
i nhu
ậ
n r
ò
ng
S
ứ
c sinh l
ờ
i TSC
Đ =
ầ
n hay l
ã
i g
ộ
p.
-
Nguyên giá TSCĐ
S
ứ
c hao phí TSCĐ =
Doanh thu thu
ầ
n hay l
ợ
i nhu
ậ
n thu
ầ
n
(Hay giá tr
ị
t
ổ
ng s
ả
n l
ư
ợ
ng)
ị
t
ổ
ng s
ả
n l
ượ
ng th
ì
ph
ả
i có bao nhiêu
đồ
ng nguyên giá b
ì
nh
quân TSCĐ.
- L
ợ
i nhu
ậ
n r
ò
ng
Hi
ệ
u qu
ả
s
ử
t
đồ
ng v
ố
n c
ố
đị
nh b
ì
nh quân trong k
ỳ
tram
ra t
ạ
o bao nhiêu
đồ
ng l
ợ
i nhu
ậ
n.
Ngoài ra ng
ư
ờ
i ta c
ò
n s
ử
d
nh ph
ả
i ti
ế
p t
ụ
c thu h
ồ
i
để
b
ả
o toàn, các ch
ỉ
tiêu
v
ề
k
ế
t c
ấ
u TSCĐ ph
ả
i ti
ế
p t
ụ
c thu h
ồ
i
ng v
ố
n c
ủ
a đơn v
ị
.
c. Nhóm ch
ỉ
tiêu ph
ả
n ánh hi
ệ
u qu
ả
s
ử
d
ụ
ng v
ố
n lưu
độ
ng
-
T
ổ
ng doanh thu thu
ầ
n
ng v
ố
n l
ưu
đ
ộ
ng
đem l
ạ
i m
ấ
y
đ
ồ
ng doanh thu
thu
ầ
n.
-
L
ợ
i nhu
ậ
n thu
ầ
n (hay l
ã
i g
ộ
độ
ng làm ra m
ấ
y
đồ
ng l
ợ
i nhu
ậ
n
thu
ầ
n hay l
ã
i g
ộ
p.
- T
ổ
ng doanh thu thu
ầ
n
S
ố
v
ò
ng quay c
ủ
a v
ố
ân chuy
ể
n c
ủ
a v
ố
n t
ứ
c l
à cho bi
ế
t v
ố
n l
ưu
độ
ng quay
đượ
c m
ấ
y v
ò
ng trong k
ỳ
. S
ố
v
ò
ng quay càng l
ớ
ố
n lưu
độ
ng =
T
ổ
ng s
ố
doanh thu thu
ầ
n
Ch
ỉ
tiêu này cho bi
ế
t
để
có m
ộ
t
đồ
ng luân chuy
ể
n th
ì
c
ầ
n m
ấ
y
n
ti
ế
t ki
ệ
m ng
ày càng nhi
ề
u.Trong n
ề
n kinh t
ế
th
ị
tr
ườ
ng m
ụ
c đích cao nh
ấ
t mà m
ọ
i doanh nghi
ệ
p
h
ướ
ự
c s
ẵ
n có
đặ
c bi
ệ
t là ngu
ồ
n l
ự
c v
ố
n. Vi
ệ
c nâng cao hi
ệ
u
qu
ả
s
ử
d
ụ
ng v
ố
n có
ý
ngh
ĩ
giúp cho các nhà qu
ả
n l
ý
doanh nghi
ệ
p
n
ắ
m
đượ
c th
ự
c tr
ạ
ng s
ả
n xu
ấ
t kinh doanh, th
ự
c tr
ạ
ng công tác qu
ả
n l
ý
và s
ử
d
ụ
ng v
ố
n c
ủ
a doanh nghi
ệ
p
đư
ợ
c
th
ự
c hi
ệ
n th
ông
qua h
ệ
th
ố
ng c
ác ch
ỉ
ti
êu, h
ệ
th
ố
ng như t
ừ
ng b
ộ
ph
ậ
n.
- Các h
ệ
s
ố
ph
ả
n ánh t
ì
nh h
ì
nh tài chính c
ủ
a doanh nghi
ệ
p.
T
ổ
ng s
ố
n
ợ
H
ủ
a doanh nghi
ệ
p, có
bao nhiêu ph
ầ
n do vay n
ợ
m
à có.
N
ợ
d
ài h
ạ
n
H
ệ
s
ố
n
ợ
dài h
ạ
n =
Báo cáo thực tập
Phan Thúy
Hằng
ạ
n c
ủ
a doanh nghi
ệ
p
hi
ệ
n có th
ì
ph
ầ
n vay dài h
ạ
n chi
ế
m bao nhiêu.
N
ợ
dài h
ạ
n
H
ệ
s
ố
n
ợ
trên v
ố
t c
ấ
u c
ủ
a doanh nghi
ệ
p trên khía
c
ạ
nh khác nhau. Tuy nhiên tính ch
ấ
t t
ố
i ưu c
ủ
a các h
ệ
s
ố
này l
ạ
i tu
ỳ
thu
ộ
c vào
t
ừ
ng ng
ành kinh doanh và s
đề
có
ý
ngh
ĩ
a h
ế
t s
ứ
c
quan tr
ọ
ng, nó giúp ng
ườ
i qu
ả
n l
ý
doanh nghi
ệ
p n
ắ
m
đượ
c t
ì
nh h
ì
nh tài chính
c
ho
ạ
ch cho vi
ệ
c t
ổ
ch
ứ
c, huy
độ
ng và s
ử
d
ụ
ng v
ố
n s
ả
n xu
ấ
t
kinh doanh trong k
ỳ
ti
ế
p theo.
Bên c
ạ
nh vi
ệ
ủ
a m
ì
nh.
V
ố
n ch
ủ
s
ở
h
ữ
u
H
ệ
s
ố
v
ố
n ch
ủ
s
ở
h
ữ
u=
T
ổ
N
ợ
dài h
ạ
n
- Các ch
ỉ
tiêu ph
ả
n ánh hi
ệ
u qu
ả
s
ử
d
ụ
ng v
ố
n s
ả
n xu
ấ
t kinh doanh c
ủ
a
doanh nghi
ệ
p.
Để
ố
ch
ỉ
ti
êu sau:
Giá v
ố
n hàng hoá bán ra
Báo cáo thực tập
Phan Thúy
Hằng
Trang- 19 - - 19 -
S
ố
v
ò
ng quay v
ố
n v
ậ
t t
ư hàng hoá =
S
ố
dư b
ì
nh quân v
ố
tr
ữ
v
ậ
t tư là
để
s
ả
n xu
ấ
t và s
ả
n xu
ấ
t hàng
hoá là
để
tiêu th
ụ
, h
ướ
ng
đế
n thu nh
ậ
p và l
ợ
i nhu
ậ
n trên cơ s
ng tin vào kh
ả
năng thanh toán. Ng
ượ
c l
ạ
i, h
ệ
s
ố
này th
ấ
p cho th
ấ
y t
ì
nh h
ì
nh
doanh nghi
ệ
p c
ó th
ể
b
ị
ứ
đ
m v
ì
s
ả
n xu
ấ
t chưa sát nhu c
ầ
u th
ị
tr
ườ
ng.
S
ố
dư b
ì
nh quân các kho
ả
n ph
ả
i thu
K
ỳ
thu ti
ề
n b
ì
nh quân = x 360
Doanh thu thu
ngày c
ủ
a m
ộ
t v
ò
ng quay các kho
ả
n ph
ả
i thu).
Đồ
ng th
ờ
i ch
ỉ
tiêu này c
ũ
ng ph
ả
n ánh hi
ệ
u qu
ả
vi
ệ
c qu
ả
n l
S
ố
v
ò
ng quay v
ố
n lưu
độ
ng =
V
ố
n lưu
độ
ng s
ử
d
ụ
ng b
ì
nh quân
Ch
ỉ
tiêu này ph
ả
n ánh hi
ệ
u su
ấ
t s
quay v
ố
n lưu
độ
ng v
ì
đi
ề
u này có
ý
ngh
ĩ
a kinh t
ế
r
ấ
t l
ớ
n, có th
ể
giúp các doanh
nghi
ệ
p gi
ả
m
đượ
c v
ố
n vay ho
d
ụ
ng v
ố
n c
ố
đị
nh =
Báo cáo thực tập
Phan Thúy
Hằng
Trang- 20 - - 20 -
V
ố
n c
ố
đ
ị
nh b
ì
nh qu
ân
Ch
ỉ
tiêu này dùng cho
để
đo l
đây đươc xác
đị
nh trên cơ s
ở
giá tr
ị
c
ò
n
l
ạ
i c
ủ
a tài s
ả
n c
ố
đị
nh. Hi
ệ
u su
ấ
t s
ử
d
ụ
ng v
ố
n c
đồ
ng doanh thu.
Doanh thu thu
ầ
n
S
ố
v
ò
ng quay toàn b
ộ
v
ố
n=
S
ố
d
ư toàn b
ộ
v
ố
n trong k
ỳ
H
ệ
s
ố
này ph
ả
ụ
ng tài s
ả
n mà doanh
nghi
ệ
p, th
ể
hi
ệ
n qua doanh thu thu
ầ
n
đượ
c sinh ra t
ừ
s
ố
tài s
ả
n mà doanh nghi
ệ
p
đã
đầ
u tư.
-
Các ch
ỉ
ng k
ỳ
t
ổ
ng s
ố
v
ố
n s
ử
d
ụ
ng b
ì
nh quân trong
k
ỳ
. Ch
ỉ
ti
êu này cho bi
ế
t b
ì
nh qu
ân m
ộ
t
đ
ồ
ố
n =
V
ố
n s
ử
d
ụ
ng b
ì
nh quân
Ch
ỉ
tiêu t
ỷ
su
ấ
t doanh thu: Ch
ỉ
tiêu này cho bi
ế
t m
ộ
t
đồ
ng doanh thu mà
doanh nghi
ệ
p th
ự
Báo cáo thực tập
Phan Thúy
Hằng
Trang- 21 - - 21 -
T
ỷ
su
ấ
t doanh l
ợ
i t
ổ
ng s
ố
v
ố
n: l
à ch
ỉ
ti
êu đo l
ư
ờ
ng m
ứ
c
đ
ộ
sinh l
nhu
ậ
n.
T
ỷ
su
ấ
t L
ợ
i nhu
ậ
n thu
ầ
n
doanh l
ợ
i =
t
ổ
ng s
ố
v
ố
n V
ố
n s
ả
n xu
ấ
t b
ậ
n cho ch
ủ
s
ở
h
ữ
u doanh nghi
ệ
p. Doanh l
ợ
i v
ố
n ch
ủ
s
ở
h
ữ
u là ch
ỉ
tiêu đánh giá m
ứ
c
đ
ộ
th
ự
c hi
ữ
u
Ngoài các ch
ỉ
tiêu trên trong th
ự
c t
ế
ng
ườ
i ta c
ò
n có th
ể
áp d
ụ
ng m
ộ
t s
ố
ch
ỉ
tiêu khác nh
ằ
m đánh giá m
ộ
t cách chính xác hơn v
ề
t
s
ử
d
ụ
ng v
ố
n.
2.2.1. Nhóm các nhân t
ố
kh
ách quan.
a. Nhân t
ố
kinh t
ế
.
Y
ế
u t
ố
này thu
ộ
c môi tr
ườ
ng v
ĩ
mô, nó là t
ổ
ấ
t ngân hàngm
ứ
c
độ
th
ấ
t
nghi
ệ
p tác
độ
ng
đế
n t
ố
c
độ
s
ả
n xu
ấ
t kinh doanh c
ủ
a doanh nghi
ệ
p, qua đó tác
độ
ng
đế
ác ch
ủ
tr
ương, chính sách, h
ệ
th
ố
ng ph
áp lu
ậ
t do nh
à n
ư
ớ
c
đặ
t ra nh
ằ
m đi
ề
u ch
ỉ
nh ho
ạ
t
độ
ng kinh doanh c
ủ
a doanh nghi
ệ
nh này tr
ự
c ti
ế
p và gián ti
ế
p tác đông
lên hi
ệ
u qu
ả
s
ử
d
ụ
ng v
ố
n c
ủ
a doanh nghi
ệ
p. N
ế
u doanh nghi
ệ
p kinh doanh theo
nh
ữ
ng l
ĩ
ượ
c l
ạ
i, doanh nghi
ệ
p s
ẽ
g
ặ
p khó khăn khi kinh doanh theo
l
ĩ
nh v
ự
c b
ị
nhà n
ướ
c h
ạ
n ch
ế
. T
ừ
khi chuy
ể
n sang n
ề
n kinh t
ế
c t
ạ
o môi tr
ườ
ng và hàng lang pháp l
ý
cho ho
ạ
t
độ
ng c
ủ
a doanh
nghi
ệ
p, h
ướ
ng ho
ạ
t
độ
ng c
ủ
a các doanh nghi
ệ
p thông qua các chính sách v
ĩ
mô
c
ủ
ưở
ng t
ớ
i ho
ạ
t
độ
ng c
ủ
a doanh nghi
ệ
p. V
ì
v
ậ
y, n
ế
u Nhà n
ướ
oc
t
ạ
o ra cơ ch
ế
ch
ặ
t ch
ẽ
,
đồ
.
Nhân t
ố
c
ông ngh
ệ
ít có ngành công nghi
ệ
p v
à doanh nghi
ệ
p n
ào mà
kh
ông ph
ụ
thu
ộ
c vào. Ch
ắ
c ch
ắ
n s
ẽ
có nhi
ề
u công ngh
ệ
i ra
đờ
i làm cho máy móc
đã
đượ
c
đầ
u tư v
ớ
i l
ượ
ng v
ố
n l
ớ
n c
ủ
a doanh nghi
ệ
p tr
ở
nên l
ạ
c h
ậ
u. So v
ớ
i công ngh
ệ
a doanh nghi
ệ
p gi
ả
m hi
ệ
u qu
ả
s
ả
n xu
ấ
t kinh doanh
hay hi
ệ
u qu
ả
s
ử
d
ụ
ng v
ố
n th
ấ
p. V
ì
v
ậ
y, vi
nguy
ên
c
ủ
a thông tin và “n
ề
n kinh t
ế
tri th
ứ
c”. S
ự
phát tri
ể
n m
ạ
nh m
ẽ
c
ủ
a khoa h
ọ
c k
ỹ
Báo cáo thực tập
Phan Thúy
Hằng
Trang- 23 - - 23 -
ấ
t kinh doanh. Nhưng m
ặ
t khác, nó c
ũ
ng đem
đế
n nh
ữ
ng
nguy cơ cho các doanh nghi
ệ
p n
ế
u như các doanh nghi
ệ
p không b
ắ
t k
ị
p
đượ
c t
ố
c
đ
ộ
phát tri
ể
n c
p s
ẽ
b
ị
m
ấ
t v
ố
n kinh doanh.
d. Nhân t
ố
khách hàng.
Khách hàng g
ồ
m có nh
ữ
ng ng
ườ
i có nhu c
ầ
u mua và có kh
ả
năng thanh
toán. Hi
ệ
u qu
ả
kinh doanh c
ủ
ẩ
m có uy
tín, công tác qu
ả
ng cáo t
ố
t và thu
đượ
c nhi
ề
u l
ợ
i nhu
ậ
n nh
ờ
tho
ả
m
ã
n t
ố
t các nhu
c
ầ
u và th
ị
hi
ế
u c
i h
ỏ
i ch
ấ
t
l
ượ
ng cao hơn, ph
ả
i làm nhi
ề
u công vi
ệ
c d
ị
ch v
ụ
hơn.
e. Nhân t
ố
giá c
ả
.
Giá c
ả
bi
ể
u hi
ệ
t kinh doanh. N
ó th
ể
hi
ệ
n tr
ên hai khía c
ạ
nh: Th
ứ
nh
ấ
t l
à
đ
ố
i
v
ớ
i giá c
ả
c
ủ
a các y
ế
u t
ố
đầ
u vào c
s
ả
n
ph
ẩ
m hàng hoá
đầ
u ra c
ủ
a doanh nghi
ệ
p trên th
ị
tr
ườ
ng, n
ế
u bi
ế
n
độ
ng s
ẽ
làm
thay
đổ
i kh
ố
i l
ượ
đổ
i. Do đó hi
ệ
u qu
ả
s
ử
d
ụ
ng v
ố
n
c
ủ
a doanh nghi
ệ
p c
ũ
ng thay
đổ
i. S
ự
c
ạ
nh tranh trên th
ị
tr
ườ
ng là nhân t
ố
đó
làm
ả
nh h
ư
ở
ng t
ớ
i hi
ệ
u
qu
ả
s
ử
d
ụ
ng v
ố
n.
Đây là m
ộ
t nh
ân t
ố
c
ó
ả
nh h
ư
Trang- 24 - - 24 -
đầ
u ra kh
ông
đ
ổ
i, n
ế
u gi
á c
ả
c
ủ
a c
ác y
ế
u t
ố
đ
ầ
u v
ào bi
ế
n
đ
ộ
ng theo chi
ề
p gi
ả
m xu
ố
ng. M
ặ
t khác, n
ế
u
đầ
u tư ra c
ủ
a doanh
nghi
ệ
p b
ị
ách t
ắ
c, s
ả
n ph
ẩ
m s
ả
n xu
ấ
t ra không tiêu th
ụ
2.2.2. Nhóm các nhân t
ố
ch
ủ
quan.
a. Nhân t
ố
con ng
ư
ờ
i.
Con ng
ườ
i là ch
ủ
th
ể
ti
ế
n hành các ho
ạ
t
độ
ng s
ả
n xu
ấ
t kinh doanh. Do
ý
th
ể
hi
ệ
n thông qua kh
ả
năng k
ế
t h
ợ
p m
ộ
t cách t
ố
i
ưu các y
ế
u t
ố
s
ả
n xu
ấ
t
để
t
ạ
o l
ợ
y
n
ắ
m b
ắ
t các cơ h
ộ
i kinh doanh và t
ậ
n d
ụ
ng chúng m
ộ
t cách có hi
ệ
u qu
ả
nh
ấ
t.
Vai tr
ò
c
ủ
a ng
ườ
i lao
độ
ng
đượ
ế
u h
ộ
i
đ
ủ
c
ác y
ế
u t
ố
n
ày, ng
ư
ờ
i lao
đ
ộ
ng s
ẽ
th
úc
đ
ẩ
y qu
á tr
ì
nh s
ả
n xu
ượ
ng s
ả
n ph
ẩ
m.
Đó chính là y
ế
u t
ố
quan tr
ọ
ng nâng cao hi
ệ
u qu
ả
s
ử
d
ụ
ng v
ố
n c
ủ
a doanh nghi
ệ
p.
b.
Kh
n ng
ắ
n h
ạ
n v
à dài h
ạ
n.
- Tính linh ho
ạ
t c
ủ
a c
ơ c
ấ
u v
ố
n
đ
ầ
u t
ư.
-
Tr
ì
nh
độ
qu
ả