Luận văn: Thực trạng sử dụng vốn và một số phương hướng và biện pháp chủ yếu nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng vốn tại Công ty Xây dựng số 3 - Pdf 15


  
Luận văn

Thực trạng sử dụng vốn và một số
phương hướng và biện pháp chủ
yếu nhằm nâng cao hiệu quả sử
dụng vốn tại Công ty Xây dựng số
3 Báo cáo thực tập
Phan Thúy


n và hi

u qu

s

d

ng v

n.
1. Khái ni

m, phân lo

i và vai tr
ò
c

a v

n trong doanh nghi

p.
1.1 Khái ni

m v

n.


d

ng v

n c

a doanh
nghi

p.
2.1. Hi

u qu

v
à nh

ng ch

ti
êu ph

n
ánh hi

u qu

s



Chương hai: Ho

t
độ
ng và công tác qu

n l
ý
v

n c

a Công ty Xây d

ng s

3.
1. Gi

i thi

u m

t s

nét v

Công ty Xây d


c

a Công ty.
2. T
ì
nh h
ì
nh qu

n l
ý
v
à s

d

ng v

n t

i C
ông ty Xây d

ng s

3.

2.1. Đánh giá k
ế
t qu

d

ng v

n c


đị
nh c

a Công ty Xây d

ng s

3.
2.4. Công tác qu

n l
ý
và s

d

ng v

n lưu
độ
ng c

a Công ty Xây d

tiêu đánh giá chung.
3.2. Các ch

tiêu đánh giá hi

u qu

s

d

ng v

n c


đị
nh.
Báo cáo thực tập
Phan Thúy
Hằng

Trang- 2 - - 2 -
3.3.
Các ch

ti
êu đánh giá hi

u qu

a vi

c s

d

ng v

n.
4.2.
Nh
ượ
c đi

m c

a vi

c s

d

ng v

n.
4.3. Nguyên nhân c

a vi

c s

ng v

n t

i Công ty Xây d

ng s

3.

1. Nh

ng phương h
ướ
ng ch

y
ế
u nh

m nâng cao hi

u qu

s

d

ng v



d

ng c

a Công ty Xây
d

ng s

3.
2.1. Nâng cao hơn n

a năng l

c th

ng th

u trong
đấ
u th

u xây d

ng
đặ
c bi

t

t h
ơn và h

n ch
ế
l
ư

ng
v

n b

các ch


đầ
u tư chi
ế
m d

ng.
2.3. Nâng cao h

s

s

d


m phát huy ưu th
ế
v

công ngh

trong c

nh tranh c

a Công
ty.
2.4. Xây d

ng và hoàn thi

n các bi

n pháp kinh t
ế
nh

m gi

i quy
ế
t hài hoà l

i
ích cá nhân và l


n.
Báo cáo thực tập
Phan Thúy
Hằng

Trang- 3 - - 3 -
Nh

n xét c

a cơ quan th

c t

p.
T
ài li

u tham kh

o.

L
ỜI

M


Đ

ế
n h
ành s

n xu

t kinh doanh. Hi

u qu

s

d

ng v

n c
àng cao th
ì
k
ế
t qu

thu v


t

l
ượ

k

thu

t – tài chính, có
ý
ngh
ĩ
a góp ph

n s

d

ng ti
ế
t ki

m, hi

u qu

các ngu

n
l

c c

a doanh nghi


u qu

s

d

ng v

n không ph

i ch

riêng m

t
đố
i t
ượ
ng nào mà
t

t c

các nhà kinh doanh, ngay t

khi thành l

p doanh nghi


ư
m

t cách có hi

u qu

nh

t, sinh
đượ
c nhi

u l

i nhu

n nh

t. Th

c t
ế
cho th

y,
để

th


đã

đượ
c hơn ch

c năm nhưng hi

u qu

s

d

ng v

n c

a
c
ác doanh nghi

p nhà n
ướ
c v

n là v

n
đề
nan gi


ngân sách c

p cho. Nhưng bên c

nh đó c
ũ
ng có nhi

u doanh
nghi

p thu

c các nghành kinh t
ế
khác nhau
đã

đạ
t
đượ
c thành công, kh

ng
đị
nh
v

tr


t s

bi

n pháp nh

m nâng cao hi

u
qu

s

d

ng v

n t

i Công ty Xây d

ng s

3 Hà Nôi” v

i mong mu

n t
ì


i
Báo cáo thực tập
Phan Thúy
Hằng

Trang- 4 - - 4 -
C
ông ty Xây d

ng s

3
– m

t trong nh

ng
đơn v

x
ây d

ng h
àng
đ

u c

a Th

ì
nh s

n xu

t kinh doanh, ch

không chú tr

ng t

i hi

u qu

c

a công
tác
đầ
u tư phát tri

n c

a Công ty.

N

i dung c


trong doanh nghi

p
- Chương hai: Th

c tr

ng hi

u qu

s

d

ng v

n t

i C
ông ty Xây d

ng s

3.

-
Chương ba: M

t s

ướ
ng d

n nhi

t t
ì
nh c

a cô giáo Lê Phong
Châu và cháu xin c

m ơn s

giúp
đỡ
t

n t
ì
nh c

a các cô, các chú, các bác trong
C
ông ty
đã
giúp cháu hoàn thành báo cáo th

c t



LUẬN
CHUNG
VỀ

VỐN

HIỆU

QUẢ

SỬ

DỤNG

VỐN
.

I. KHÁI
NIỆM
, PHÂN
LOẠI
VÀ VAI
TRÒ

CỦA

VỐN
TRONG DOANH
NGHIỆP


n, tiêu bi

u có các cách hi

u v

v

n như sau c

a m

t s

nhà kinh
t
ế
h

c thu

c các tr
ườ
ng phái kinh t
ế
khác nhau.
Các nhà kinh t
ế
h

ng y
ế
u t


đầ
u vào trong quá tr
ì
nh s

n xu

t kinh
doanh. Cách hi

u n
ày phù h

p v

i tr
ì
nh
đ

qu

n l
ý
kinh t

t s

nhà tài chính th
ì
v

n là t

ng s

ti

n do nh

ng ng
ườ
i có c


ph

n trong công ty đóng góp và h

nh

n
đượ
c ph

n thu nh


n c

a doanh nghi

p
đồ
ng th

i cho các nhà
đầ
u
tư th

y
đượ
c l

i ích c

a vi

c
đầ
u tư, khuy
ế
n khích h

tăng c
ườ

àng hoá nhưng
đư

c s

d

ng ti
ế
p t

c v
ào quá tr
ì
nh s

n
xu

t kinh doanh ti
ế
p theo. Có hai lo

i v

n là v

n hi

n v


t ra c
ác hàng hoá và d

ch v

kh
ác.
V

n tài chính là ti

n m

t, ti

n g

i ngân hàng
Đấ
t đai không
đượ
c coi là v

n.
M

t s

nhà kinh t

như tài s

n tài chính mà c
ò
n
c

các ki
ế
n th

c v

kinh t
ế
k

thu

t c

a doanh nghi

p
đã
tích lu


đượ
c , tr

ế
c

a doanh nghi

p.
M

t s

quan đi

m khác l

i cho r

ng v

n là giá tr

đem l

i giá tr

th

ng dư.
Nhưng theo khái ni

m trong gi


n: Tư b

n (Capital) là giá tr

mang l

i giá tr

th

ng dư. V

n
đượ
c quan tâm
đ
ế
n khía c

nh giá tr

nào đó c

a nó mà thôi. B

ng cân
đố
i k
ế


đầ
u tư vào tài s

n c

a m
ì
nh. Ngu

n v

n là nh

ng ngu

n
đượ
c
huy
độ
ng t

đâu. Tài s

n th

hi

n quy

n thân doanh nghi

p d

n
đế
n doanh
nghi

p c
ó d

tr

ti

n
đ

mua h
àng hoá và d

ch v

r

i s

n xu


đổ
i đó s

có m

t d
ò
ng ti

n hay hàng hoá đi ra đó là hi

n t
ượ
ng xu

t qu

, c
ò
n khi
xu

t hàng hoá ra th
ì
doanh nghi

p s

thu v


doanh nghi

p).
M

t s

quan ni

m v

v

n

trên ti
ế
p c

n d
ướ
i nh

ng góc
độ
nghiên c

u
khác nhau, trong nh


v

n trong c
ơ ch
ế
th

tr
ư

ng hi

n nay, c
ó th


khái quát v

n l
à m

t ph

n thu nh

p qu

c d
ân d
ư

n h
ành kinh doanh nh

m m

c
đích t

i
đa
ho
á l

i nhu

n. 1.2. PHÂN
LOẠI

VỐN
.
1.2.1.C
ăn c

theo ngu

n h
ì


h

u, c
ác nhà
đ

u t
ư đóng góp. S


v

n này không ph

i là m

t kho

n n

, doanh nghi

p không ph

i cam k
ế
t thanh
toán, không ph



n v

n góp cho
m
ì
nh. Tu

theo lo

i h
ì
nh doanh nghi

p, v

n ch

s

h

u
đượ
c h
ì
nh thành theo
c
ác cách th



u t
ư ngoài v

n ph
áp
đ

nh
đư

c h
ì
nh th
ành t


ngu

n đi vay, đi chi
ế
m d

ng c

a các t

ch

c, đơn v


p
đượ
c s

d

ng v

i nh

ng đi

u ki

n nh

t
đị
nh (như
th

i gian s

d

ng, l
ã
i su



n.

1.2.2. Căn c

theo th

i gian huy
đ

ng v

n.

a. V

n th
ư

ng xuy
ên.
Báo cáo thực tập
Phan Thúy
Hằng

Trang- 8 - - 8 -
V

n th
ư

đầ
u tư vao ftài s

n c


đị
nh và m

t b

ph

n tài s

n lưu
độ
ng t

i thi

u th
ườ
ng xuyên c

n thi
ế
t cho ho

t


n t

m th

i.
V

n t

m th

i là ngu

n v

n có tính ch

t ng

n h

n (d
ướ
i 1 năm) mà doanh s


th

s


a doanh nghi

p. Ngu

n v

n n
ày bao g

m
c
ác kho

n vay ng

n h

n và các kho

n chi
ế
m d

ng c

a b

n hàng.


p là m

t b

ph

n
đầ
u tư

ng tr
ướ
c v

tài s

n
c


đị
nh và tài s

n
đầ
u tư cơ b

n, mà
đặ
c đi

đ

nh h
ế
t th

i gian s

d

ng.

Quy m
ô c

a v

n c


đị
nh quy
ế
t
đị
nh quy mô c

a tài s

n c

ng và công tác qu

n l
ý

c


đị
nh. Mu

n qu

n l
ý
v

n c


đị
nh m

t cách hi

u qu

th
ì
ph

ch

t ch

, h

u hi

u tài s

n c


đị
nh, có th

phân lo

i tài s

n c


đị
nh theo các tiêu th

c sau:

c.
d.e. V

n lưu
độ
ng.
V

n lưu
độ
ng c

a doanh nghi

p là s

ti

n

ng tr
ướ
c v

tài s

n lưu

c.
Tài s

n l
ưu
đ

ng l
à nh

ng t
ài s

n ng

n h

n, th
ư

ng xuy
ên luân chuy

n
trong quá tr
ì
nh kinh doanh. T
ài s

n l

, d

ng c

) s

n ph

m đang trong quá
Toàn bộ TCC
Đ
của doanh nghiệp


n cứ phân loại

Theo nguồn
hình thành

Theo công
dụng kinh tÕ

Theo hình thái

biểu hiện

Theo tình hình
sử dụng

TSC

xuất
kinh
doanh

bản

TSC
Đ
đ
ầu t
ư
bằng
vốn

vay
thuê
ngoài
TSC
Đ
chờ
thanh


TSC
Đ
không
cần
dùng
TSC
Đ

Báo cáo thực tập
Phan Thúy
Hằng

Trang- 10 - - 10 -
tr
ì
nh s

n xu

t (s

n ph

m d

dang), th
ành ph

m, chi ph
í tiêu th

, ti

n m

t trong
giai
đo


ph

n là ti

n m

t, các ch

ng khoán có thanh
kho

n cao, các kho

n ph

i thu và d

tr

t

n kho.
Giá tr

c

a các lo

i tài s

v

y, qu

n l
ý

s

d

ng v

n lưu
độ
ng h

p l
ý


nh h
ưở
ng r

t quan tr

ng
đế
n vi

n lưu
độ
ng có hi

u qu

, c

n ti
ế
n hành phân lo

i v

n lưu
độ
ng:

Nh

n xét: M

i cách phân lo

i cho ta hi

u r
õ
thêm v

v

n theo t

ng khía
c


u đ
ộng của doanh nghiệp

C
ă
n cứ phân loại

C
ă
n cứ vào
nguồn hình
thành

n cứ vào
hình thái biểu
hi
ện


n cứ vào quá
trình tuần hoàn
vốn


n cứ vào
phương pháp
xác đ
Þnh

Vốn

đ
ọng
không
đ
Þnh
mức

Vốn
lưu
đ
ộng

đ
Þnh
mức

Vốn
lưu
thông
VD:
thành
phẩm,
tiÒn
mặt

Vốn
vay
tÝn
dụng
tÝn

p l
ý
v
à ch

t ch

.
Đ

ng th

i, m

i lo

i v

n s

ph
át huy tác d

ng trong
nh

ng đi

u ki



i doanh nghi

p. Nó là cơ s

,
là ti

n
đề
cho m

t doanh nghi

p b

t
đầ
u kh

i s

kinh doanh. Mu

n đăng k
ý
kinh
doanh, theo quy
đ


ng ngành ngh

kinh doanh c

a m
ì
nh (v

n

đây không ch


g

m ti

n m

t, ti

n g

i ngân hàng, mà nó c
ò
n là các tài s

n thu

c s


, công ngh

, nguyên v

t li

u, thuê lao
độ
ng t

t c

nh

ng đi

u ki

n c

n có
để
m

t doanh nghi

p có th

ti


có v

y, trong quá tr
ì
nh ho

t
độ
ng kinh doanh c

a doanh
nghi

p, v

n l
à đi

u ki

n
đ

doanh nghi

p m

r


t l
ư

ng s

n ph

m, t
ăng cao
ch

t l
ượ
ng s

n ph

m, tăng vi

c làm, tăng thu nh

p cho ng
ườ
i lao
độ
ng c
ũ
ng
như t



nh tranh c

a doanh nghi

p trên th


tr
ườ
ng.
Trong cơ ch
ế
th

tr
ườ
ng hi

n nay

n
ướ
c ta, thi
ế
u v

n
để
phát tri

ế
u c
ác ngu

n v

n cho
đ

u t
ư phát tri

n kinh t
ế
.
Ti
ế
n t

i h

i nh

p kinh t
ế
, xo
á b

h
àng rào thu

tr
ư

c s

v
ư

t tr

i v

v

n, c
ông ngh

c

a c
ác n
ư

c kh
ác trong khu v

c.
Đi

u


nh

t. 2.
H
IỆU

QUẢ

NHỮNG
NHÂN
TỐ
TÁC
ĐỘNG

ĐẾN

HIỆU

QUẢ

SỬ

D
ỤNG

VỐN


m v

hi

u qu

s

d

ng v

n.
a. Khái ni

m.
Hi

u qu

s

d

ng v

n là m

t ph

u nh

t
đị
nh trong phát tri

n s

n
xu

t (
đầ
u tư phát tri

n) và trong ho

t
độ
ng s

n xu

t kinh doanh.
V

m

t l
ượ


t
độ
ng b

v

n đó mang l

i v

i l
ượ
ng v

n b

ra. M

i tương
quan đó th
ư

ng
đư

c bi

u hi


nh

nh h
ưở
ng c

a hi

u qu

s

d

ng v

n
đế
n
k
ế
t qu

kinh t
ế
.
D

ng ngh


ô ti
ế
t ki

m hay l
ã
ng ph
í ngu

n
l

c.
V

m

t
đị
nh tính hi

u qu

s

d

ng v

n th


d

ng v

n.
-
Hi

u qu

toàn b

và hi

u qu

b

ph

n.
Hi

u qu

toàn b

th



m v

s

n xu

t kinh doanh. Nó ph

n ánh hi

u qu


s

d

ng v

n chung c

a doanh nghi

p.

C
ò
n hi



n ch

s

h

u, v

n c


đị
nh,v

n lưu
độ
ng). Vi

c tính toán,
phân tích này ch

ra cho chúng ta th

y hi

u qu

s



ng v

n chung trong
doanh nghi

p. V

nguyên t

c hi

u qu

toàn b

ph

thu

c vào hi

u qu

b

ph

n.
- Hi

tuy

t
đố
i ho

c so s
ánh tương quan các
đ

i l
ư

ng th

hi

n chi ph
í ho

c k
ế
t qu

c

a c
ác
phương án, các năm v


s

d

ng v

n kinh doanh c

a doanh nghi

p, ng
ườ
i
ta th
ườ
ng d

a vào các nhóm ch

tiêu sau:
K
ế
t qu


H

s

doanh l

Phan Thúy
Hằng

Trang- 15 - - 15 -
Trong c
ông th

c tr
ên, ch

ti
êu k
ế
t qu

th
ư

ng l
à l

i nhu

n r
ò
ng tr
ư

c thu
ế

s

h

u, v

n vay tu

thu

c vào m

c đích phân tích và ng
ườ
i s


d

ng thông tin. Ch

tiêu này càng l

n th
ì
hi

u qu

s

đị
nh.
Trong đi

u ki

n c
ơ ch
ế
th

tr
ư

ng, ch

ti
êu hi

u qu

s

d

ng v

n c




d

ng v

n c


đị
nh, tài s

n c


đị
nh c

a doanh nghi

p.
- T

ng doanh thu thu

n
S

c s

n xu


i m

y
đồ
ng doanh thu thu

n (hay giá tr

t

ng s

n l
ượ
ng).
- L

i nhu

n r
ò
ng

S

c sinh l

i TSC
Đ =


n hay l
ã
i g

p.
-
Nguyên giá TSCĐ
S

c hao phí TSCĐ =
Doanh thu thu

n hay l

i nhu

n thu

n
(Hay giá tr

t

ng s

n l
ư

ng)


t

ng s

n l
ượ
ng th
ì
ph

i có bao nhiêu
đồ
ng nguyên giá b
ì
nh
quân TSCĐ.
- L

i nhu

n r
ò
ng
Hi

u qu

s


t
đồ
ng v

n c


đị
nh b
ì
nh quân trong k

tram
ra t

o bao nhiêu
đồ
ng l

i nhu

n.
Ngoài ra ng
ư

i ta c
ò
n s

d

nh ph

i ti
ế
p t

c thu h

i
để
b

o toàn, các ch

tiêu
v

k
ế
t c

u TSCĐ ph

i ti
ế
p t

c thu h

i

ng v

n c

a đơn v

.
c. Nhóm ch

tiêu ph

n ánh hi

u qu

s

d

ng v

n lưu
độ
ng
-
T

ng doanh thu thu

n

ng v

n l
ưu
đ

ng
đem l

i m

y
đ

ng doanh thu
thu

n.

-
L

i nhu

n thu

n (hay l
ã
i g


độ
ng làm ra m

y
đồ
ng l

i nhu

n
thu

n hay l
ã
i g

p.
- T

ng doanh thu thu

n
S

v
ò
ng quay c

a v


ân chuy

n c

a v

n t

c l
à cho bi
ế
t v

n l
ưu
độ
ng quay
đượ
c m

y v
ò
ng trong k

. S

v
ò
ng quay càng l



n lưu
độ
ng =
T

ng s

doanh thu thu

n
Ch

tiêu này cho bi
ế
t
để
có m

t
đồ
ng luân chuy

n th
ì
c

n m

y

n
ti
ế
t ki

m ng
ày càng nhi

u.Trong n

n kinh t
ế
th

tr
ườ
ng m

c đích cao nh

t mà m

i doanh nghi

p
h
ướ


c s

n có
đặ
c bi

t là ngu

n l

c v

n. Vi

c nâng cao hi

u
qu

s

d

ng v

n có
ý
ngh
ĩ

giúp cho các nhà qu

n l
ý
doanh nghi

p
n

m
đượ
c th

c tr

ng s

n xu

t kinh doanh, th

c tr

ng công tác qu

n l
ý
và s



d

ng v

n c

a doanh nghi

p
đư

c
th

c hi

n th
ông
qua h

th

ng c
ác ch

ti
êu, h

th


ng như t

ng b

ph

n.
- Các h

s

ph

n ánh t
ì
nh h
ì
nh tài chính c

a doanh nghi

p.
T

ng s

n


H


a doanh nghi

p, có
bao nhiêu ph

n do vay n

m
à có.
N

d
ài h

n

H

s

n

dài h

n =
Báo cáo thực tập
Phan Thúy
Hằng



n c

a doanh nghi

p
hi

n có th
ì
ph

n vay dài h

n chi
ế
m bao nhiêu.
N

dài h

n
H

s

n

trên v


t c

u c

a doanh nghi

p trên khía
c

nh khác nhau. Tuy nhiên tính ch

t t

i ưu c

a các h

s

này l

i tu

thu

c vào
t

ng ng
ành kinh doanh và s

đề

ý
ngh
ĩ
a h
ế
t s

c
quan tr

ng, nó giúp ng
ườ
i qu

n l
ý
doanh nghi

p n

m
đượ
c t
ì
nh h
ì
nh tài chính
c

ho

ch cho vi

c t

ch

c, huy
độ
ng và s

d

ng v

n s

n xu

t
kinh doanh trong k

ti
ế
p theo.
Bên c

nh vi



a m
ì
nh.
V

n ch

s

h

u

H

s

v

n ch

s

h

u=

T


N

dài h

n
- Các ch

tiêu ph

n ánh hi

u qu

s

d

ng v

n s

n xu

t kinh doanh c

a
doanh nghi

p.
Để


ch

ti
êu sau:

Giá v

n hàng hoá bán ra
Báo cáo thực tập
Phan Thúy
Hằng

Trang- 19 - - 19 -
S

v
ò
ng quay v

n v

t t
ư hàng hoá =
S

dư b
ì
nh quân v


tr

v

t tư là
để
s

n xu

t và s

n xu

t hàng
hoá là
để
tiêu th

, h
ướ
ng
đế
n thu nh

p và l

i nhu

n trên cơ s

ng tin vào kh

năng thanh toán. Ng
ượ
c l

i, h

s

này th

p cho th

y t
ì
nh h
ì
nh
doanh nghi

p c
ó th

b




đ

m v
ì
s

n xu

t chưa sát nhu c

u th

tr
ườ
ng.
S

dư b
ì
nh quân các kho

n ph

i thu
K

thu ti

n b
ì
nh quân = x 360
Doanh thu thu

ngày c

a m

t v
ò
ng quay các kho

n ph

i thu).
Đồ
ng th

i ch


tiêu này c
ũ
ng ph

n ánh hi

u qu

vi

c qu

n l


S

v
ò
ng quay v

n lưu
độ
ng =
V

n lưu
độ
ng s

d

ng b
ì
nh quân
Ch

tiêu này ph

n ánh hi

u su

t s

quay v

n lưu
độ
ng v
ì
đi

u này có
ý
ngh
ĩ
a kinh t
ế
r

t l

n, có th

giúp các doanh
nghi

p gi

m
đượ
c v

n vay ho

d

ng v

n c


đị
nh =
Báo cáo thực tập
Phan Thúy
Hằng

Trang- 20 - - 20 -
V

n c


đ

nh b
ì
nh qu
ân
Ch

tiêu này dùng cho
để
đo l

đây đươc xác
đị
nh trên cơ s

giá tr

c
ò
n
l

i c

a tài s

n c


đị
nh. Hi

u su

t s

d

ng v

n c

đồ
ng doanh thu.
Doanh thu thu

n
S

v
ò
ng quay toàn b

v

n=
S

d
ư toàn b

v

n trong k


H

s

này ph



ng tài s

n mà doanh
nghi

p, th

hi

n qua doanh thu thu

n
đượ
c sinh ra t

s

tài s

n mà doanh nghi

p
đã

đầ
u tư.
-
Các ch


ng k

t

ng s

v

n s

d

ng b
ì
nh quân trong
k

. Ch

ti
êu này cho bi
ế
t b
ì
nh qu
ân m

t
đ



n =
V

n s

d

ng b
ì
nh quân
Ch

tiêu t

su

t doanh thu: Ch

tiêu này cho bi
ế
t m

t
đồ
ng doanh thu mà
doanh nghi

p th


Báo cáo thực tập
Phan Thúy
Hằng

Trang- 21 - - 21 -
T

su

t doanh l

i t

ng s

v

n: l
à ch

ti
êu đo l
ư

ng m

c
đ

sinh l

nhu

n.
T

su

t L

i nhu

n thu

n
doanh l

i =
t

ng s

v

n V

n s

n xu

t b


n cho ch

s

h

u doanh nghi

p. Doanh l

i v

n ch

s

h

u là ch


tiêu đánh giá m

c
đ

th

c hi


u
Ngoài các ch

tiêu trên trong th

c t
ế
ng
ườ
i ta c
ò
n có th

áp d

ng m

t s


ch

tiêu khác nh

m đánh giá m

t cách chính xác hơn v

t

s

d

ng v

n.

2.2.1. Nhóm các nhân t

kh
ách quan.

a. Nhân t

kinh t
ế
.
Y
ế
u t

này thu

c môi tr
ườ
ng v
ĩ
mô, nó là t



t ngân hàngm

c
độ
th

t
nghi

p tác
độ
ng
đế
n t

c
độ
s

n xu

t kinh doanh c

a doanh nghi

p, qua đó tác
độ
ng
đế

ác ch

tr
ương, chính sách, h

th

ng ph
áp lu

t do nh
à n
ư

c
đặ
t ra nh

m đi

u ch

nh ho

t
độ
ng kinh doanh c

a doanh nghi


nh này tr

c ti
ế
p và gián ti
ế
p tác đông
lên hi

u qu

s

d

ng v

n c

a doanh nghi

p. N
ế
u doanh nghi

p kinh doanh theo
nh

ng l
ĩ

ượ
c l

i, doanh nghi

p s

g

p khó khăn khi kinh doanh theo
l
ĩ
nh v

c b

nhà n
ướ
c h

n ch
ế
. T

khi chuy

n sang n

n kinh t
ế

c t

o môi tr
ườ
ng và hàng lang pháp l
ý
cho ho

t
độ
ng c

a doanh
nghi

p, h
ướ
ng ho

t
độ
ng c

a các doanh nghi

p thông qua các chính sách v
ĩ

c


ưở
ng t

i ho

t
độ
ng c

a doanh nghi

p. V
ì
v

y, n
ế
u Nhà n
ướ
oc
t

o ra cơ ch
ế
ch

t ch

,
đồ

.

Nhân t

c
ông ngh


ít có ngành công nghi

p v
à doanh nghi

p n
ào mà
kh
ông ph

thu

c vào. Ch

c ch

n s

có nhi

u công ngh


i ra
đờ
i làm cho máy móc
đã

đượ
c
đầ
u tư v

i l
ượ
ng v

n l

n c

a doanh nghi

p tr

nên l

c h

u. So v

i công ngh


a doanh nghi

p gi

m hi

u qu

s

n xu

t kinh doanh
hay hi

u qu

s

d

ng v

n th

p. V
ì
v

y, vi

nguy
ên
c

a thông tin và “n

n kinh t
ế
tri th

c”. S

phát tri

n m

nh m

c

a khoa h

c k


Báo cáo thực tập
Phan Thúy
Hằng

Trang- 23 - - 23 -


t kinh doanh. Nhưng m

t khác, nó c
ũ
ng đem
đế
n nh

ng
nguy cơ cho các doanh nghi

p n
ế
u như các doanh nghi

p không b

t k

p
đượ
c t

c
đ

phát tri

n c

p s

b

m

t v

n kinh doanh.

d. Nhân t

khách hàng.
Khách hàng g

m có nh

ng ng
ườ
i có nhu c

u mua và có kh

năng thanh
toán. Hi

u qu

kinh doanh c



m có uy
tín, công tác qu

ng cáo t

t và thu
đượ
c nhi

u l

i nhu

n nh

tho

m
ã
n t

t các nhu
c

u và th

hi
ế
u c

i h

i ch

t
l
ượ
ng cao hơn, ph

i làm nhi

u công vi

c d

ch v

hơn.

e. Nhân t

giá c

.
Giá c

bi

u hi


t kinh doanh. N
ó th

hi

n tr
ên hai khía c

nh: Th

nh

t l
à
đ

i
v

i giá c

c

a các y
ế
u t


đầ
u vào c

s

n
ph

m hàng hoá
đầ
u ra c

a doanh nghi

p trên th

tr
ườ
ng, n
ế
u bi
ế
n
độ
ng s

làm
thay
đổ
i kh

i l
ượ

đổ
i. Do đó hi

u qu

s

d

ng v

n
c

a doanh nghi

p c
ũ
ng thay
đổ
i. S

c

nh tranh trên th

tr
ườ
ng là nhân t


đó
làm

nh h
ư

ng t

i hi

u
qu

s

d

ng v

n.
Đây là m

t nh
ân t

c
ó

nh h
ư


Trang- 24 - - 24 -
đầ
u ra kh
ông
đ

i, n
ế
u gi
á c

c

a c
ác y
ế
u t


đ

u v
ào bi
ế
n
đ

ng theo chi


p gi

m xu

ng. M

t khác, n
ế
u
đầ
u tư ra c

a doanh
nghi

p b

ách t

c, s

n ph

m s

n xu

t ra không tiêu th




2.2.2. Nhóm các nhân t

ch

quan.
a. Nhân t

con ng
ư

i.

Con ng
ườ
i là ch

th

ti
ế
n hành các ho

t
độ
ng s

n xu

t kinh doanh. Do

ý
th

hi

n thông qua kh

năng k
ế
t h

p m

t cách t

i
ưu các y
ế
u t

s

n xu

t
để
t

o l


y
n

m b

t các cơ h

i kinh doanh và t

n d

ng chúng m

t cách có hi

u qu

nh

t.
Vai tr
ò
c

a ng
ườ
i lao
độ
ng
đượ

ế
u h

i
đ

c
ác y
ế
u t

n
ày, ng
ư

i lao
đ

ng s

th
úc
đ

y qu
á tr
ì
nh s

n xu

ượ
ng s

n ph

m.
Đó chính là y
ế
u t

quan tr

ng nâng cao hi

u qu

s

d

ng v

n c

a doanh nghi

p.

b.
Kh

n ng

n h

n v
à dài h

n.

- Tính linh ho

t c

a c
ơ c

u v

n
đ

u t
ư.
-
Tr
ì
nh
độ
qu


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status