Luận văn: Thực trạng và giải pháp nâng cao hiệu quả tín dụng đối với các doanh nghiệp vừa và nhỏ tại ngân hàng công thương Hà Tây pot - Pdf 15



Luận văn

Thực trạng và giải pháp
nâng cao hiệu quả tín dụng
đối với các doanh nghiệp
vừa và nhỏ tại ngân hàng
công thương Hà Tây
Đ
ỗ Huy S
ơn - 842B
Tiểu luận


p
trung quan liêu, bao c

p thi
ế
u tính c

nh tranh. T

sau
đạ
i h

i
Đả
ng VI (1986).
Đả
ng và Nhà n
ướ
c
đã
chuy

n h
ướ
ng xây d

ng n




ngh
ĩ
a.V

i vi

c khuy
ế
n khích m

i thành ph

n kinh t
ế
phát tri

n trong n

n kinh
t
ế
m

, hàng lo

t các công ty trách nhi

m h


p m

t ngu

n l

n hàng hoá d

ch v

, cho ho

t
độ
ng s

n xu

t, kinh doanh c

a các thành ph

n kinh t
ế

đặ
c bi

t là kinh t


p
phát tri

n hay đang phát tri

n, doanh nghi

p v

a và nh

có vai tr
ò
r

t quan
tr

ng trong n

n kinh t
ế
qu

c dân c

a m

i n

ng
t

o nên s

phát tri

n đa d

ng cho các ngành kinh t
ế
góp ph

n c

i thi

n cán
cân thanh toán tăng xu

t kh

u hàng hoá thành ph

m và t

o ra vi

c làm ch


i hoá
n

n kinh t
ế
nên vi

c phát tri

n m

nh các doanh nghi

p v

a và nh

(DNVVN)
là vi

c vô cùng c

n thi
ế
t. Tuy nhiên
để
phát tri

n doanh nghi


.
Công cu

c
đổ
i m

i n

n kinh t
ế
c

a chúng ta
đã
tác
độ
ng m

nh m

vào
h

th

ng ngân hàng ho

t
độ


t
độ
ng kinh
doanh ngân hàng. Hi

u qu

tín d

ng đang là m

i quan tâm c

a các c

p lành
Đ
ỗ Huy S
ơn - 842B
Tiểu luận
& 4
đạ
o, các nhà qu

n tr


u v

ho

t
độ
ng tín d

ng t

i
ngân hàng công thương Hà Tây(NHCTHT), em m

nh d

n ch

n
đề
tài : “Gi

i
pháp nâng cao hi

u qu

tín d

ng
đố

đố
i v

i doanh nghi

p v

a và
nh

nh

ng v

n
đề
mang tính l
ý
lu

n chung.
Chương 2: Th

c tr

ng hi

u q

a tín d

đố
i v

i
các doanh nghi

p v

a và nh

t

i Ngân hàng công thương Hà Tây.
Đ
ỗ Huy S
ơn - 842B
Tiểu luận
& 5
CHƯƠNG 1
H
IỆU

QUẢ
TÍN
DỤNG
NGÂN HÀNG
ĐỐI

DOANH
NGHIỆP

VỪA

NHỎ
:
1.1.1. Khái ni

m tín d

ng ngân hàng :
Trong th

c t
ế
cu

c s

ng thu

t ng

tín d

ng
đượ
c hi


t n

i dung riêng. Trong quan h

tài chính tín d

ng có
th

theo các ngh
ĩ
a sau:
+ Xét trên góc
độ
chuy

n d

ch qu

cho vay t

ch

th

th

ng dư ti
ế

ng
ườ
i cho vay sang ng
ườ
i đi vay.
+ Trong quan h

tài chính c

th

tín d

ng là m

t giao d

ch v

tài s

n
trên cơ s

có hoàn tr

gi

a hai ch



n theo ch

c năng ho

t
độ
ng c

a ngân hàng th
ì
tín
d

ng
đượ
c hi

u như sau:
Tín d

ng là m

t giao d

ch v

tài s

n (ti

i h

n nh

t
đị
nh theo tho

thu

n, bên đi vay có
trách nhi

m hoàn tr

v

đi

u ki

n v

n g

c và l
ã
i cho bên cho vay khi
đế
n h

Trong n

n kinh t
ế
th

tr
ườ
ng s

t

n t

i và phát tri

n c

a các doanh
nghi

p v

a và nh

là m

t t

t y


n tín d

ng ngân hàng
để
đáp

ng nhu c

u thi
ế
u h

t v

n
c
ũ
ng như
để
t

i ưu hoá hi

u qu

s

d


ng thúc
đẩ
y s

phát tri

n khu v

c kinh t
ế
này mà thông qua đó tác
độ
ng tr

l

i thúc
đẩ
y h

th

ng ngân hàng,
đổ
i m

i chính sách ti

n t


n doanh nghi

p v

a và nh

,
ta xét m

t s

vai tr
ò
sau:
+ Tín d

ng ngân hàng góp ph

n
đả
m b

o cho ho

t
độ
ng c

a các doanh
nghi

i
ti
ế
n k

thu

t thay
đổ
i m

u m
ã
m

t hàng,
đổ
i m

i công ngh

máy móc thi
ế
t b


để
t

n t

u s

n xu

t kinh
doanh. V

n tín d

ng c

a ngân hàng
đã
t

o đi

u ki

n cho các doanh nghi

p
đầ
u tư xây d

ng cơ b

n, mua s

m máy móc thi


t kinh doanh
đựơ
c liên t

c.
+ Tín d

ng ngân hàng góp ph

n nâng cao hi

u qu

s

d

ng v

n c

a
doanh nghi

p v

a và nh

.


g

c l

n l
ã
i đúng h

n và ph

i tôn
tr

ng các đi

u kho

n c

a h

p
đồ
ng cho dù doanh nghi

p làm ăn có hi

u qu


t kh

thi. Không ch

thu h

i
đủ
v

n mà các
doanh nghi

p c
ò
n ph

i t
ì
m cách s

d

ng v

n có hi

u qu

, tăng nhanh chóng



đượ
c n

và kinh doanh có l
ã
i. Trong quá tr
ì
nh cho vay ngân hàng th

c
hi

n ki

m soát tr
ướ
c, trong và sau khi gi

i ngân bu

c doanh nghi

p ph

i s


d

Trong n

n kinh t
ế
th

tr
ườ
ng hi
ế
m doanh nghi

p nào dùng v

n t


để

s

n xu

t kinh doanh. Ngu

n v

n vay chính là công c




do h

n ch
ế
v

v

n nên vi

c s

d

ng v

n t


để
s

n xu

t là khó khăn v
ì
v

n


p nh

n.
Để
hi

u qu

th
ì
doanh nghi

p ph

i có m

t cơ c

u v

n t

i ưu, k
ế
t
c

u h



nh

t.
+ Tín d

ng ngân hàng góp ph

n t

p trung v

n s

n xu

t, nâng cao kh


năng c

nh tranh c

a các doanh nghi

p v

a và nh

.

ng th
ì

đò
i h

i các doanh nghi

p ph

i chi
ế
n th

ng trong c

nh tranh.
Đặ
c bi

t
đố
i v

i các doanh nghi

p v

a và nh


ướ
c và n
ướ
c ngoài là m

t v

n
đề
khó khăn. Xu h
ướ
ng hi

n nay c

a các
doanh nghi

p này là tăng c
ườ
ng liên doanh, liên k
ế
t, t

p trung v

n
đầ
u tư và
m


n
đủ
l

n
đầ
u tư cho s

phát tri

n trong khi v

n t

có l

i
h

n h

p, kh

năng tích lu

th

p th
ì


p
th

i, các doanh nghi

p v

a và nh

ch

có th

t
ì
m
đế
n tín d

ng ngân hàng. Ch


Đ
ỗ Huy S
ơn - 842B
Tiểu luận

t kinh doanh.
1.2. H
IỆU

QUẢ

CỦA
TÍN
DỤNG
:
1.2.1. Khái ni

m:
Hi

u qu

tín d

ng là m

t trong nh

ng bi

u hi

n c

a hi


ng phù h

p v

i yêu c

u phát tri

n
c

a các m

c tiêu kinh t
ế
x
ã
h

i và nhu c

u c

a khách hàng
đả
m b

o nguyên
t

c các m

c tiêu tăng tr
ưở
ng
kinh t
ế
. Trên cơ s

đó
đả
m b

o s

t

n t

i và phát tri

n b

n v

ng c

a ngân
hàng.
V

i s

thay
đổ
i c

a các nhân t

ch


quan (kh

năng qu

n l
ý
, tr
ì
nh
độ
c

a cán b

qu

n l
ý
ngân hàng …) khách


ng là k
ế
t qu

c

a m

i quan h

bi

n
ch

ng gi

a ngân hàng – khách hàng vay v

n-n

n kinh t
ế
x
ã
h

i, cho nên khi
đánh giá hi

u qu

tín d

ng v

phía ngân hàng .

Để
đánh giá hi

u qu

tín d

ng trong n

i b

ngân hàng thương m

i ,
ng
ườ
i ta s

d

ng “H



n sinh l

i .
Thu nh

p l
ã
i r
ò
ng
Hệ
s

chênh l

ch l
ã
i r
ò
ng (%)

=
Tài s

n sinh l

i

x 100

kh

năng sinh l

i c

a ho

t
độ
ng tín d

ng là thu nh

p l
ã
i r
ò
ng và tài s

n sinh
l

i. Trong đó nhân t

thu nh

p l
ã
i r

chính, ng
ườ
i ta c
ò
n tính
đế
n h

s

:
Giá tr

tín d

ng t

n th

t th

c t
ế

Tài s

n sinh l

i


ng và l
ã
i su

t ngân
hàng áp d

ng .
Ngoài các ch

tiêu đánh giá hi

u qu

tín d

ng

năm tài chính nói trên
ng
ườ
i ta c
ò
n s

d

ng
đế
n m

là:
Phân tích t
ì
nh h
ì
nh n

quá h

n
để
bi
ế
t thêm ch

t l
ượ
ng tín d

ng, kh

năng r

i
ro, hi

u qu

kinh doanh c



=
T

ng dư n
ợx 100 N

khó
đò
i
T

l

n

khó
đò
i (%)

=
T

ng dư n

=
T

ng dư n
ợx 100

Qu

d

ph
ò
ng r

i ro
T

l

qu

d

ph
ò
ng r


d

ph
ò
ng r

i ro

Đ
ỗ Huy S
ơn - 842B
Tiểu luận


& 10
n


đượ
c x
ế
p lo

i t

n th

t (%)
=
N

ch

trương c

a Chính ph


Trên đây là nh

ng ch

tiêu đánh giá hi

u qu

tín d

ng ngân hàng v

phía ngân
hàng. Hi

u qu

do ho

t
độ
ng tín d


ng tăng c
ườ
ng cơ s

v

t ch

t, k

thu

t, phương
ti

n, làm vi

c ph

c v

khách hàng theo h
ướ
ng ngày càng hi

n
đạ
i, làm tr
ò
n


i.

Về
khía c

nh kinh t
ế
x
ã
h

i trong l
ĩ
nh v

c nông nghi

p, nông thôn,
hi

u qu

tín d

ng ngân hàng th
ườ
ng
đượ
c đánh giá thông qua các ch

ế
…; k
ế
t qu


đạ
t
đượ
c v

di

n tích, năng
su

t, s

n l
ượ
ng nông – lâm- ngư –diêm nghi

p
đố
i v

i t

ng lo


i nông thôn… Nh

ng ch

tiêu này
đượ
c tính h

ng năm ho

c
trong m

t gia đo

n nh

t
đị
nh tu

theo m

c đích nghiên c

u. M

i ch

tiêu có


c
độ
phát tri

n c

a các nghành nông –lâm – ngư – diêm nghi

p, công
nghi

p và xây d

ng cùng kh

năng đáp

ng cho nhu c

u s

n xu

t, tiêu dùng
và t

o vi

c làm


u qu

, theo
đườ
ng l

i
chi
ế
n l
ượ
c kinh t
ế
c

a
Đả
ng và Nhà n
ướ
c trong t

ng th

i k

, góp ph

n tích
c

h

i

nông thôn.
Đ
ỗ Huy S
ơn - 842B
Tiểu luận


& 11
1.2.2.3: Các ch

tiêu đánh giá hi

u qu

tín d

ng
đố
i v

i khách hàng.

Để
đánh giá hi

u qu

u qu

v

n, s

d

ng
lao
độ
ng…c

a khách hàng c

th

là :
+ V

các ch

tiêu l

i nhu

n :
L

i nhu

t l

i nhu

n (%)

=
T

ng chi phí s

n xu

t

x 100

L

i nhu

n thu
đượ
c
T

su

t doanh l



các ch

tiêu hi

u qu

s

d

ng v

n :
T

ng thu nh

p
Hi

u qu

s

d

ng v

n c


n lưu
đồ
ng

=
V

n lưu
độ
ng
+ V

các ch

tiêu hi

u qu

s

d

ng lao đông:
Giá tr

th

c t
ế

s

d

ng lao
độ
ng

=
S

lao
độ
ng b
ì
nh quân


v

y v

phía khách hàng, hi

u qu

s

d



n
xu

t, kinh doanh
đã
tho

thu

n v

i ngân hàng khi
đế
n quan h

vay v

n .
Đ
ỗ Huy S
ơn - 842B
Tiểu luận


& 12
1.2.3: Các nhân t




Đườ
ng l

i, ch

trương, chính sách c

a
đả
ng, pháp lu

t c

a nhà n
ướ
c,
nh

t là
đườ
ng l

i phát tri

n kinh t
ế
đúng
đắ
n s


đượ
c ngu

n v

n khoa
h

c, k

thu

t… t

t c

đi

u đó
đã
t

o thu

n l

i nâng cao ch

t l
ượ

d

ng v

n vay đúng m

c đích
đã

tho

thu

n trong h

p
đồ
ng tín d

ng, đi

u này kh

ng
đị
nh vi

c s

d


ng r

i ro trong s

n xu

t. Kinh doanh
đồ
ng ngh
ĩ
a
v

i vi

c h

n ch
ế
r

i ro trong tín d

ng, góp ph

n nâng cao hi

u qu



a trên thông tin v

khách hàng vay
v

n.Th

m
đị
nh uy tín khách hàng vay v

n là yêu c

u tr
ướ
c tiên và quan tr

ng
nh

t trong quan h

tín d

ng.
+ Quy
ế
t
đị

ng cân
đố
i tài kho

n nhưng không ch

d

ng l

i


các con s

mà c
ò
n đưa ra nhi

u nh

n xét. Đánh giá
đố
i chi
ế
u nh

ng gi

li

c
đặ
t ra v

n th
ế
ch

p tài s

n
đố
i v

i kho

n vay m

t ph

n
để
h

n ch
ế

có hi

u qu

n
đả
m
Đ
ỗ Huy S
ơn - 842B
Tiểu luận


& 13
b

o ti

n vay không ch

có giá tr

mà b

n thân nó d

tr

thành hàng hoá trên th


tr
ườ
ng v

nh cho vay và
hoàn toàn ch

u trách nhi

m v

quy
ế
t
đị
nh này
Tuy

t
đạ
i b

ph

n ngu

n v

n cho vay
đề
u xu

t phát t



n chính xác l
ã
i và v

n cho khách hàng
g

i ti

n. S


độ
c l

p trong các quy
ế
t
đị
nh cho vay c

a ngân hàng trong ph

m
vi đi

u ch

nh c

kinh t
ế
– x
ã
h

i thi
ế
t th

c và
khi

y th

c ti

n và
đạ
o l
ý
ngân hàng m

i ch

u trách nhi

m hoàn toàn v

các

tín d

ng.
Ngân hàng thưong m

i ho

t
độ
ng kinh doanh theo phương châm “ Đi
vay
để
cho vay”. Do đó chúng không th

t

n t

i và phát tri

n n
ế
u
đị
nh h
ướ
ng
kinh doanh, cho vay c

a nó theo h

p
nh

ng bi
ế
n
đổ
i c

a n

n kinh t
ế
,
đặ
c bi

t là quá tr
ì
nh phát tri

n c

a công tác
tín d

ng. M

c dù chúng chưa
đượ

kinh doanh c

a các ngân hàng thương m

i.
Đ
ỗ Huy S
ơn - 842B
Tiểu luận


& 14
CHƯƠNG 2
T
HỰC

TRẠNG

HIỆU

QUẢ
TÍN
DỤNG

ĐỐI

VỚI
CÁC
DOANH
NGHIỆP


TẠI
NGÂN HÀNG CÔNG THƯƠNG HÀ TÂY.
2.1.1.Hi

u qu

ho

t
độ
ng tín d

ng
đố
i v

i các doanh nghi

p v

a và
nh

.
Hà Tây có v

trí
đượ
c coi là “Thiên th


ng, các doanh nghi

p trên
đị
a bàn không ng

ng tăng lên v

s


l
ượ
ng … v

i ngu

n l

c như v

y các ngân hàng thương m

i đóng trên
đị
a bàn
t

nh nói chung và chi nhánh Ngân hàng công thương Hà Tây nói riêng không

và nh

th
ì
Ngân hàng công thương Hà Tây
đã
b

t
đầ
u chuy

n d

ch v

n
đầ
u tư
sang các doanh nghi

p này.
Để
có nh

ng đánh giá chính xác, ta xem xét b

ng
s


đồ
ng

Ch

tiêu
Năm
2001
Năm 2002
Năm 2003
I:Dư n

cho vay ng

n h

n DNVVN
152.536
500.515
660.252
1. N

i t


137.217
496.257
650.149
Trong đó n


300.270
1. N

i t


188.703
250.717
296.386
Trong đó n

quá h

n
2.827
1.630
753
2. Ngo

i t


11.578
9.283
3.884
Trong đó n

quá h

n


u :Báo cáo th
ườ
ng niên c

a NHCTHT)

T

các s

li

u trên ta có các bi

u
đồ
sau:


i t

v

i t

ng dư n


đố
i v

i các
DNVVN:
Bi

u
đồ
m

t cho ta th

y m

c dư n



này
trong năm 2002 là 98,2% .Năm 2003 t

l

này ti
ế
p t

c tăng
đạ
t 98,5%.
M

c dư n

ngo

i t

năm 2001 cao nh

t ch


đạ
t 7,6%, đi

u này c

ượ
ng doanh nghi

p nh

p kh

u r

t ít nên d

n
đế
n nhu c

u v

ngo

i t


r

t th

p.
Theo s

li

i các doanh nghi

p v

a và nh

, trung và
dài h

n chi
ế
m 56,77%. Theo
đị
nh h
ướ
ng c

a Ngân hàng công thương Vi

t
Nam c
ũ
ng như th

c t
ế
th

c hi


200000
300000
400000
500000
600000
700000
800000
900000
1000000
N¨ m
2001
N¨ m
2002
N¨ m
2003
Néi tÖ
Ngo¹ i tÖ
D n¬ DNVVN
Đ
ỗ Huy S
ơn - 842B
Tiểu luận


& 17
các doanh nghi

p nói chung c
ũ
ng như các doanh nghi

cao c

a chi nhánh b

i không nh

ng
đã
th

c hi

n đúng ch


đạ
o c

a Ngân hàng
công thương Vi

t Nam mà c
ò
n t

nh

ng
đồ
ng v

a chi nhánh ch

y
ế
u là ng

n h

n nên
vi

c tăng cho vay ng

n h

n c
ũ
ng phù h

p v

i h
ướ
ng kinh doanh c

a ngân
hàng .
Bi

u

800000
900000
1000000
N¨ m
2001
N¨ m
2002
N¨ m
2003
Ng¾n h¹ n
Trung dµi h¹ n
D nî DNVVN V

i xu h
ướ
ng ngày nay s

phát tri

n c

a các doanh nghi

p v

a và nh



m năng và là các “m


để
ngân hàng khai
thác.
Đ
ỗ Huy S
ơn - 842B
Tiểu luận


& 18
Th

t v

y, m

c dư n

các doanh nghi

p v

a và nh

ngày càng tăng, năm
2001


y ho

t
độ
ng kinh doanh ngân hàng là r

t
hi

u qu

(Xem bi

u
đồ
3).

Bi

u
đồ
3: So sánh dư n

DNVVN v

i t

ng tín d


nh t
ì
nh h
ì
nh cho vay, th

i h

n
cho vay các doanh nghi

p v

a và nh

. Và
để

đượ
c góc nh
ì
n chi ti
ế
t hơn v


th

c tr


phân tích: Đ
ỗ Huy S
ơn - 842B
Tiểu luận


& 19
B

ng 2: T
ì
nh h
ì
nh dư n


đố
i v

i t

ng thành ph

n kinh t


HẠN

152.536
500.515
660.252
1.doanh nghi

p nhà n
ướ
c
100.000
400.284
475.812
N

quá h

n
1.515
1.219
817
2.CTCP và TNHH
29.121
50.039
67.456
N

quá h


160.412
270.265
N

QUÁ
HẠN

980
1000
182
2. CTCP VÀ TNHH
28.271
60.154
18.505
N

QUÁ
HẠN

523
0
100
3. CÔNG TY TƯ NHÂN
16.098
39.434
11.500
N

QUÁ
HẠN


ng ngu

n s

li

u trên cho th

y, các doanh nghi

p v

a và nh


thu

c doanh nghi

p nhà n
ướ
c v

n là khách hàng ch

y
ế
u c



đượ
c thành tích trên ngoài vi

c tăng doanh s

cho vay v

i nh

ng
kho

n vay an toàn, ngân hàng c
ũ
ng r

t chú tr

ng
đế
n vi

c h

n ch
ế
t

i đa các


n c

a ngân hàng
ra sao ta xem xét b

ng s

li

u sau:
B

ng 3 : T
ì
nh h
ì
nh n

quá h

n
đố
i v

i các DNVVN t

i NHCTHT
Đơn v


960.522
NQH/T

ng dư n

DNVVN
0.966%
0.36%
0.144%
(Ngu

n s

li

u: Báo cáo th
ườ
ng niên c

a NHCT)

T

l

n

quá h

n(NQH) qua các năm gi

ũ
ng phù h

p v

i
đị
nh h
ướ
ng kinh doanh c

a chi nhánh.V

i t


th

p như v

y ch

ng t

các khách hàng c

a chi nhánh s

d



ng c

a các doanh nghi

p v

a và nh

trong h

th

ng khách hàng c

a
Ngân hàng công thương Hà Tây. Chính v
ì
v

y bên c

nh vi

c chú tr

ng tr

ng
tâm vào vi

ng nâng cao ch

t l
ượ
ng tín d

ng
đố
i v

i lo

i h
ì
nh doanh nghi

p này. Có như v

y m

i b

o
đả
m cho gi

v

ng và
m

c hi

n thành công m

c tiêu c

a t

nh
đề
ra.
Nói chung ho

t
độ
ng tín d

ng Ngân hàng ch

y
ế
u t

p trung vào các
khách hàng truy

n th

ng là các doanh nghi


m năng c

a các lo

i h
ì
nh doanh nghi

p khác
đặ
c bi

t là các doanh nghi

p v

a và nh

, cho nên các doanh nghi

p này đang
đượ
c Ngân hàng quan tâm t

o đi

u ki

n v


ỗ Huy S
ơn - 842B
Tiểu luận


& 21
Hà Tây không nh

ng đang m

r

ng th

ph

n, nâng cao uy tín cho m
ì
nh
mà c
ò
n đang tr

c ti
ế
p h

tr

tài chính cho các doanh nghi


p v

a và nh

th
ì

Ngân hàng công thương Hà Tây
đã

đạ
t
đượ
c m

t s

thành tích sau :

Đố
i v

i NHCTHT:
Xét v

khía c

nh ngân hàng th
ì

n có đi

u ki

n m

r

ng tín d

ng trong các năm t

i .
V

m

t kinh t
ế
– x
ã
h

i
Ngân hàng công thương Hà Tây thông qua c

p tín d

ng cho các
doanh nghi

t m

t c
ũ
ng không kém ph

n
quan tr

ng là gi

i quy
ế
t vi

c làm cho s

lao
độ
ng trong th

i nông nhàn, h

n
ch
ế

đượ
c các t



l

n

quá h

n
đố
i v

i các doanh nghi

p v

a nh

ta có
th

th

y k
ế
t qu

trong vi

c s



n

đúng h

n ngân hàng,
không nh

ng th
ế
qua các
đồ
ng v

n đi vay ngân hàng, doanh nghi

p v

a và
nh


đã
th

c s

làm m

t cu

Tiểu luận


& 22

Mộ
t là, trong công tác huy
độ
ng v

n Ngân hàng công thương Hà
Tây v

n chưa đáp

ng
đượ
c nhu c

u v

v

n trung dài h

n cho các doanh
nghi

p.
Hai là, t


ng dư n

tín d

ng
đố
i v

i các doanh nghi

p v

a và
nh

là khá cao nhưng l

i phân b

không
đề
u, các doanh nghi

p v

a và nh


thu

n c
ò
n ch

ng
chéo n

i dung gi

y t

nhi

u trùng l

p, các thu

t ng

riêng trong l
ĩ
nh v

c
ngân hàng gây khó hi

u cho khách hàng …
Nguyên nhân c

a các t


v

i khách
hàng. M

t yêú t

n

a là m

c dù
đã
xây d

ng
đượ
c h

th

ng thông tin v

các
doanh nghi

p v

a và nh

& 23
CHƯƠNG 3 :
M
ỘT

SỐ

GIẢI
PHÁP
NHẰM
NÂNG CAO
HIỆU

QUẢ
TÍN
DỤNG

ĐỐI

VỚI
CÁC DOANH
NGHIỆP

VỪA

NHỎ

TẠ
I
NGÂN HÀNG CÔNG THƯƠNG HÀ TÂY.

năng phát tri

n, đóng góp
đượ
c nhi

u hơn cho n

n kinh t
ế
toàn t

nh. Mu

n v

y, h

c

n ph

i có v

n
để

ho

t

a ngân hàng v

n chưa đáp

ng
đượ
c h
ế
t yêu c

u c

a daonh nghi

p c

n vay v

n,
đồ
ng v

n chưa
đế
n
đượ
c t

n
tay khách hàng, nh

ườ
ng r

ng l

n
đầ
y
ti

m năng này l

i b

b

ng

. Ho

t
độ
ng h

tr

ta
ì
chính c


n c
ò
n
nhi

u b

t c

p c

n các ngân hàng kh

c ph

c và gi

i quy
ế
t.V

i th

c tr

ng như
v

y, trong th



ng cho các doanh
nghi

p v

a và nh

nh

m thúc
đẩ
y không nh

ng tăng t

ng dư n

tín d

ng
đố
i
v

i ngân hàng mà c
ò
n thúc
đẩ
y doanh nghi

ướ
c nay Ngân hàng
v

n th

c hi

n
đố
i v

i khách hàng c

a m
ì
nh như : chi
ế
t kh

u, c

m c

gi

y t


có giá … Ngân hàng c

ỗ Huy S
ơn - 842B
Tiểu luận


& 24
đặ
c bi

t là các khách hàng là doanh nghi

p v

a và nh

c
ò
n nhi

u h

n ch
ế
v


m

t pháp l
ý

p hay tài s

n th
ế
ch

p không
đả
m b

o. Có nhu c

u quan h

vay v

n t

i chi nhánh. N
ế
u cho vay th
ì
m

c
độ

r

i ro s

r

i ro l

i th

p. Hơn n

a
đứ
ng trên góc
độ
ng
ườ
i cho thuê phương th

c tài
tr

này, có m

t s

l

i ích so v

i lo

i tài tr

và ki

m soát tài s

n theo các đi

u kho

n c

a h

p
đồ
ng
cho thuê. Trong tr
ườ
ng h

p bên đi thuê không thanh toán ti

n thuê đúng th

i
h

n th
ì
bên cho thuê
đượ

c th

c hi

n d
ướ
i d

ng tài s

n c

th

g

n li

n v

i
m

c đích kinh doanh c

a bên đi thuê, v
ì
v

y m

n.
3.2. NÂNG CAO
CHẤT

LƯỢNG
CÔNG TÁC
THẨM

ĐỊNH
.
Th

m
đị
nh là m

t công đo

n không th

thi
ế
u, là m

t y
ế
u t

r


a
đồ
ng v

n mà ngân hàng b

ra. Ch

t l
ượ
ng th

m
đị
nh
đầ
u vào chính là y
ế
u t

quy
ế
t
đị
nh ch

t l
ượ
ng tín d


cao. Ngoài vi

c th

m
đị
nh theo cơ ch
ế
tín d

ng quy tr
ì
nh nghi

p
v

c

a ngành như :
Đánh giá k

càng năng l

c pháp l
ý
, tư cách pháp nhân c

a doanh
nghi


doanh nghi

p ( v

ng
ườ
i
đạ
i di

n tr
ướ
c pháp lu

t, v

ng
ườ
i có quy

n quy
ế
t
đị
nh vay v

n )
để
gi

năng tr

n

, ngu

n tr


n

qua ch

tiêu trên các báo cáo tài chính như : kh

năng thanh toán, kh


năng sinh l

i …k
ế
t h

p v

i các thông s

, k
ế

n, tham quan doanh
nghi

p …qua đó đánh giá
đượ
c kh

năng đi

u hành s

n xu

t kinh doanh c

a
ban l
ã
nh đa

doanh nghi

p qua năng l

c t

ch

c, tr
ì

tín d

ng m

i có th

nh

n xét
đượ
c chính xác .
Cán b

tín d

ng nên t
ì
m hi

u, nghiên c

u sâu thêm v

các l
ĩ
nh v

c
khác như th



ng r

i ro ti

m

n…
3.3. T


CHỨC
CÔNG TÁC HUY
ĐỘNG

VỐN

ĐỰƠC

TỐT
.
Hà Tây là m

t t

nh r

ng, đông dân, ti

m năng kinh t

độ
ng v

n
ph

i càng
đượ
c chú tr

ng hơn,
đặ
c bi

t là ngu

n v

n

n
đị
nh và lâu dài.
Ngoài m

t s

bi

n pháp ngân hàng

ì
nh ti

n g

i, c

i ti
ế
n g

n nh

th

t

c g

i và rút
ti

n, có thái
độ
ph

c v

t


trương “
đế
n t

n ng
õ
, g
õ
c

a t

ng nhà” c

n m

r

ng các qu

ti
ế
t ki

m g

n
ng
ườ
i dân hơn n

o ni

m tin cho khách hàng .
* Tri

n khai nhi

u h
ì
nh th

c huy
độ
ng v

n tr

ng tâm là các lo

i h
ì
nh
l
ã
i xu

t

n
đị

u rút ti

n g

i như : g

i ti

n m

t nơi rút ti

n nhi

u nơi, ti

n g

i
rút ti

n t


độ
ng.
*Có m

c l
ã


t
để
đưa ra m

t m

c l
ã
i su

t phù
h

p qua đó có th

tư v

n m

i di

n bi
ế
n c

a l
ã
i su


cho khách hàng có s

ti

n g

i l

n,
th

i gian g

i lâu

n
đị
nh, khuy
ế
n khích khách hàng g

i dài h

n b

ng nh

ng
m


ng t

m cao đi

m c

n v

n c

a ngân hàng, ngân hàng có th


x

p x
ế
p các giao d

ch ngoài gi

hành chính, vào các ngày ngh

hàng tu

n
để

tăng c
ườ

a khách hàng.
3.4.: KHÔNG
NGỪNG
NÂNG CAO
TRÌNH

ĐỘ
, NĂNG
LỰC
CHUYÊN
MÔN CHO CÁN
BỘ
TÍN
DỤNG
.
Nguyên nhân c

a nh

ng kho

n n

khó
đò
i ch

y
ế
u xu


năng l

c th

m
đị
nh
đánh giá c

a m

t s

cán b

tín d

ng c
ò
n h

n ch
ế
, thi
ế
u c

p nh



là chi nhánh ph

i chu

n hoá
độ
i ng
ũ
cán b

b

ng cách :
* C

các
đạ
i di

n xu

t s

c đi h

c t

p, tu nghi


nh
độ
chuyên môn, ti
ế
p thu nh

ng ki
ế
n th

c m

i
nh

t ph

c v

công vi

c.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status