LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐỀ TÀI: “Kế toán Bán hàng , Thành phẩm và Xác Định Kết Quả Kinh Doanh Tại Công Ty TNHH VẠN TỒN” doc - Pdf 15

1

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP

ĐỀ TÀI: “Kế toán Bán hàng , Thành phẩm
và Xác Định Kết Quả Kinh Doanh Tại
Công Ty TNHH VẠN TỒN” 2
LỜI MỞ ĐẦU

Trong nền kinh tế hiện đại theo cơ chế thị trường cạnh tranh là vấn đề tất yếu cùng
vơí quy luật của nó.Các công ty muốn tồn tại và phát triển thì phải chiếm lĩnh thị trường
bằng những sản phẩm đạt chất lượng cao và giá thành hợp lý nhằm đáp ứng được nhu
cầu của người tiêu dùng.Thành phẩm là một chỉ tiêu chất lượng tổng hợp của quá trình

trình công nghệ của doanh nghiệp,đã qua kiểm tra chất lượng,phù hợp vơi các tiêu
chuẩn quy định,nhập kho bảo quản chờ tiêu thụ,hoặc chuyển giao cho khách hàng.
-Nữa thành phẩm:là sản phẩm đã được chế biến hoàn thành ở một giai đoạn nào đó
nhưng qua giai đoạn cuối trong quy trình công nghệ của doanh nghiệp, đạt tiêu chuẩn
chất lượng quy định, được sử dụng tiếp tục chế biến thành sản phẩm hoàn thành hoặc
để bán.
1.1.2 Giá thực tế thành phẩm
-Giá thực tế thành phẩm nhập kho
Thành phẩm của doanh nghiệp có thể do chính doanh nghiệp(các phân xưởng sản xuất
chính) sản xuất ra và nhập kho, cũng có thể do doanh nghiệp thuê bên ngoài gia công.
+Nếu thành phẩm của doanh nghiệp do các phân xưởng sản xuất
chính sản xuất ra và nhập kho thì giá thực tế thành phẩm nhập kho là gía thành sản xuất
thực tế, được xác định theo ba khoản mục chi phí đó là :chi phí nguyên v ật liệu trực
tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung.
+Nếu thành phẩm của doanh nghiệp do doanh nghiệp thuê bên
ngoài gia công thì giá thực tế thành phẩm nhập kho là giá thành gia công thực tế, bao
gồm: chi phí nguyên vật liẹu trực tiếp, chi phí gia công và các chi phí khác liên quan tới
quá trình gia công như :chi phí vận chuyển nguyên vật liệu đi và vận chuyển thành
phẩm về, chi phí bảo quản, bốc dỡ nguyên vật liệu và thành phẩm,…
-Giá thành phẩm xuất kho
Giá thành phẩm xuất kho có thể xác định theo một trong các phương pháp sau:
+ Giá thực tế đích danh
+ Giá nhập trước xuất trước
+ Giá nhập sau xuất trước
+ Giá bình quân gia quyền ( bình quân, cuối kỳ)
Doanh nghiệp có quyền lựa chọn phương pháp tính giá thự tế xuất kho của thành phẩm
sao cho phù hợp vơi doanh nghiệp nhưng phải đảm bảo tính nhất quán trong ít nhất một
niên độ kế toán.
1.2 Kế toán tiêu thụ thành phẩm
1.2.1 Khái niệm:

mua

Giá
thuế chưa mua Giá
+
=1.2.4. Doanh thu bán hàng và thời điểm ghi nhận doanh thu
1.2.4.1 Doanh thu bán hàng :
Đối với sản phẩm thuộc đối tượng chụi thuế VAT theo phương pháp khấu trừ,
doanh thu bán hàng là tồn bộ tiền bán hàng chưa có thuế GTGT bao gồm cả phụ thu và
phí thu thêm ngồi giá bán (nếu có) của sản phẩm mà doanh nghiệp đã cung cấp cho
khách hàng, tại thời điểm khách hàng đã chấp nhận thanh tốn, có thể đã thu hoặc chưa
thu tiền.
Đối với sản phẩm thuộc đối tượng chịu thuế VAT theo phương pháp trực tiếp
hoặc khơng chịu thuế GTGT, doanh thu bán hàng là tồn bộ tiền bán hàng (giá đã có
thuế) bao gồm cả phụ thu và phí thu thêm ngồi giờ bán (nếu có).
1.2.4.2. Thời điểm ghi nhận doanh thu
Doanh thu được ghi nhận trong thời kỳ mà sản phẩm được chuyển giao cho
khách hàng.
Phương thức tiêu thụ trực tiếp: doanh thu được ghi ngay khi xuất giao sản phẩm
cho khách hàng.
Phương thức vận chuyển thẳng : doanh thu chỉ ghi khi lúc nhận tiền hàng người
mua trả hoăc khi nhận giấy báo của người mua ký nhận đủ hàng.

II. kế tốn doanh thu và các khoản giảm trừ doanh thu.
2.1. Kế tốn doanh thu:
2.1.1 Khái niệm
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là tổng lợi ích kinh tế doanh nghiệp thu

Tài khoản 511 không có số dư cuối kỳ.
Tài khoản 511 không có số dư cuối kỳ 2.1.4 Hạch toán :

Doanh thu của khối lượng hàng hoá, sản phẩm đã được bán trong kỳ
kế toán:
Nợ TK 111, 112… Tổng giá thanh toán
Có TK 511 : Giá bán sản phẩm, hàng hoá
Có TK 3331 : Thuế GTGT phải nộp
Đối với doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp:
Nợ TK 111, 112… Tổng giá thanh toán
Có TK 511 : Giá bán hàng hoá, sản phẩm ( cả thuế)
Cuối kỳ xác định số thuế GTGT phải nộp
Nợ TK 511 : Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Có TK 3331 : Thuế GTGT phải nộp
Khi bán hàng hoá theo phương thức trả chậm, trả góp đối với sản
phẩm, hàng hoá và dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế GTGT tính theo
phương pháp khấu trừ:
Nợ TK 131 : Phải thu khách hàng
Có TK 511 : Doanh thu bán hàng
Tài kho

n 511 “Doanh thu bán hàng và cung c

p d


i
nộp tính trên doanh thu bán hàng thực tế của sản
phẩm, hàng hoá, dịch vụ đã cung cấp cho khách
hàng và được xác định là đã bán trong kỳ kế toán.
- Số thuế GTGT phải nộp đối với doanh nghiệp nộp
thuế GTGT tính theo phương pháp trực tiếp.
- Doanh thu bán hàng bị trả lại kết chuyển cuối kỳ.
- Khoản giảm giá hàng bán kết chuyển cuối kỳ.
- Khoản chiết khấu thương mại kết chuyển cuối kỳ.
- Cuối kỳ kết chuyển doanh thu thuần vào TK 911 -

Doanh thu bán s

n ph

m, hàng hoá,
cung cấp dịch vụ của doanh nghiệp thực
hiện trong kỳ kế toán.
T

ng s


phát sinh n



Nợ TK 511 : Doanh thu bán hàng
Nợ TK 512 : Doanh thu nội bộ
Có TK 911 : Xác định kết quả kinh doanh
2.2. Các khoản được giảm trừ khi tính toán doanh thu thuần:
2.2.1 Khái niệm
Doanh thu thuần là chênh lệch giữa tổng doanh thu và các khoản giảm trừ
gồm:
- Hàng bán bị trả lại: giá trị số sản phẩm đã tiêu thụ bị khách hàng trả lại
do các nguyên nhân vi phạm cam kết hoặc hợp đông kinh tế như: hàng bị mất,
hàng kém phẩm chất, không đúng chủng loại, cung cách.
- Giảm giá hàng bán : khoản giảm trừ được người bán chấp nhận một
cách đặc biệt trên giá đã thoả thuận vì lý do hàng kém phẩm chất hay không
đúng quy cách theo quy cách theo quy định trên hợp đồng kinh tế.
- Chiết khấu thương mại, thuế tiêu thụ đặc biệt và thuế xuất khẩu.
2.2.2 Tài khoản sử dụng
+ Tài khoản 521 “chiết khấu thương mại” dùng đẻ phản ánh khoản chiế
khấu thương mại mà doanh nghiệp đã giảm trừ hoặc đã thanh toán cho người
mua hàng do người mua hàng đã mua hàng với khối lượng lớn theo thoả thuận
về chiết khấu thương mại đã ghi trên hợp đồng kinh tế hoặc cam kết mua, bán
hàng.

TK 521 “chi
ế
t kh

u thương m



vào
TK 511 “doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ” để xác
định doanh thu thuần của kỳ hạch toán
7

Tài khoản 521 không có số dư cuối kỳ.
+ Tài khoản 531 “hàng bán bị trả lại” dùng để phản ánh trị giá của số sản
phẩm, hàng hoá, dịch vụ đã tiêu thụ, bị khách hàng trả lại do các nguyên nhân như :vi
phạm cam kết, vi phạm hợp đồng kinh tế, hàng bị mất hoặc kém phẩm chất, hàng không
đúng chủng loại hoặc quy cách. Tài khoản 531 không có số dư cuối kỳ.



Tr


gi
á c

a hàng bán, đã tr


l

i ti

n cho
khách hàng hoặc tính trừ ào số tiền
khách hàng còn nợ
K
ế
t chuy

n tr


giá c

a hàng bán b


tr

m giá hàng bán đã ch

p
nhận cho khách hàng được hưởng
K
ế
t chuy

n toàn b


s


ti

n gi

m giá hàng bán phát
sinh trong kyvào TK 511 “doanh thu bán hàng và
cung cấp dịch vụ”để xác định doanh thu thuần của
kỳ hạch toán
T

ng s


phát sinh n



Có 112 Tổng số tiền thanh toán bằng chuyển khoản
Có 131 Tổng số tiền thanh toán trừ vào nợ phải thu của khách hàng.
Các chi phí phát sinh liên quan đến hàng bán bị trả lại (nếu có), kế toán ghi:
6/ Nợ 641 Chi phí bán hàng
Nợ 1331 Thuế GTGT được khấu trừ( nếu có)
Có 111 Tổng số tiền thanh toán bằng tiền mặt
Có 112 Tổng số tiền thanh toán bằng chuyển khoản
Có 131 Tổng số riền thanh toán chưa trả khách hàng.
Cuối kỳ, kết chuyển toàn bộ trị giá hàng abns bị trả lại phát sinh thực tế trong kỳ hạch
toán vào TK 511 để xác định doanh thu thuần, kế toán ghi:
7/ Nợ 511 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Có 531 Hàng bán bị trả lại phát sinh trong kỳ .
Khi có chứng từ xác nhận khoản giảm giá hàng bán cho người mua về số lượng hàng đã
bán kém phẩm chất, sai quy cách hợp đồng:
8/ Nợ 532 Giảm giá hàng bán ( Giá chưa có thuế)
Nợ 3331 Thuế GTGT phải nộp ( Số thuế của khoản giảm giá)(nếu có)
Có 111 Tổng số tiền thanh toán bằng tiền mặt
Có 112 Tổng số tiền thanh toán bằng chuyển khoản
Có 131 Tổn số tiền thanh toán trừ vò nợ phải thu của khách hàng.
Cuối kỳ, kết chuyển toàn bộ trịi giá khoản giảm giá hàng bán phát sinh thực tế trong kỳ
hạch vào TK 511 để xác định doanh thu thuần:
9/ Nợ 511 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Có 532 Giảm giá hàng bán phát sinh trong kỳ.
III. Kế toán các khoản chi phí
9
3.1 kế toán giá vốn hàng bán
3.1.1 Khái niệm
Dùng để xác định giá vốn của hàng hoá, dịch vụ đã bán trong kỳ. Ngoài ra tài
khoản này còn để phản ánh các chi phí liên quan đến hoạt động kinh doanh bất
động sản đầu tư như : chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí nghiệp vụ cho

BHXH, BHYT, KPCĐ sử dụng ở bộ phận bán hàng, chi phí công cụ dụng cụ bao bì
bán hàng, chi phí khấu hao TSCĐ và chi phí khác bằng tiền.
- Chứng từ và sổ sách sử dụng:
Phiếu chi
Giấy báo nợ
Uỷ nhiệm chi
Phiếu thanh toán tạm ứng
Bảng thanh toán lương
Sổ chi tiết
3.2.2 Tài khoản sử dụng:

10
TK 641

-Tập hợp chi phí Bán hàng - Các khoản ghi giảm chi phí
Phát sinh trong kỳ bán hàng
- kết chuyển chi phí bán hàng
để xác định kết quả kinh doanh
Tài khoản 641: không có số dư
3.2.3 Phương thức hạch toán:
Trích tiền lương và phụ cấp phải trả cho nhân viên bán hàng, đóng gói vận
chuyển, bóc dở sản phẩm tiêu thụ:
Nợ TK 641
Có TK 334
Trích BHXH, BHYT, KPCĐ theo tỷ lệ quy định trên tổng số lương phát sinh
trong kỳ tính vào chi phí:
Nợ TK 641

Có TK 242:Phân bổ dần chi phí trả trước
Có TK 335:Trích trước chi phí trả trước
Các chi phí khác bằng tiền phát sinh trong kỳ:
Nợ TK 641
Có TK 111, 112
Các khoản giảm chi phí bán hàng (phế liệu thu hồi, vật tư dùng không hết):
Nợ TK 111, 138
Có TK 641:Giảm giá chi phí bán hàng
Cuối kỳ, kết chuyển chi phí bán hàng:
Nợ TK 142:Đưa vào chi phí chờ kết chuyển
Nợ TK 911:Trừ vào kết quả kinh doanh
Có TK 641


CCDC loại phân bổ 1 lần

TK 214

Khấu hao TSCĐ TK 111, 112
Chi phí bằng tiền TK 331
Chi phí chưa thanh toán cho nhà
Cung cấp

TK 335
Chi phí trả trước
3.3 Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp :
3.3.1 Khái niệm :
Chi phí quản lý doanh nghiệp là những khoản phát sinh chung có liên quan đến bộ

Các chi phí về công cụ, dụng cụ phục vụ cho quản lý doanh nghiệp :
 Loại phân bổ 1 lần :
Nợ TK 642
Có TK 153
 Loại phân bổ 2 hoặc nhiều lần :
+ Khi xuất :
Nợ TK 142
Có TK 153
+ Khi phân bổ
Nợ TK 642
Có TK 142
Trích khấu hao TSCĐ phục vụ ở bộ phận quản lý
Nợ TK 642
Có TK 214 : Chi phí khấu hao TSCĐ
Chi phí bảo hành thực tế phát sinh ( trường hợp không trích trước ) :
Nợ TK 642 : Tập hợp chi phí bảo hành thực tế.
Có TK 152 : Chi vật liệu sửa chữa
Có TK 155 : Chi sản phẩm đổi khách hàng
Có TK 111, 112, 331 : Các chi phí khác
Giá vật liệu mua ngoài liên quan đến bộ phận quản lý :
Nợ TK 642 : Trị giá vật liệu mua ngoài
Nợ TK 133 : Thuế VAT đầu vào được khấu trừ
Có TK 331 : Tổng giá thanh toán của dịch vụ mua ngoài
Chi phí theo dự toán tính vào chi phí quản lý :
Nợ TK 642
14
Có TK 242 : Phân bổ dần chi phí trả trước
Có TK 335 : Trích trước chi phí phải trả
Các chi phí khác bằng tiền phát sinh trong kỳ :
Nợ TK 642

Lý doanh nghiệp
TK 152 TK
142

Chi phí vật liệu bao bì Chi phí chờ kết chuyển

TK 153
TK
139
CCDC loại phân bổ 1 lần Hoàn nhập dự phòng
Các khoản phải thu
TK 153 TK 242

Xuât CCDC loại phân bổ
15
Phân bổ nhiều lần CP trả trước
TK 214

Khấu hao TSCĐ

TK 111, 112

Chi phí bằng tiền

TK 331

Chi phí chưa thanh toán
cho nhà cung cấp

TK 333

TK 711

-

S


thu
ế

GTGT ph

i n

p ( n
ế
u

có) tính theo phương
pháp trực tiếp đối với các
khoản thu nhậ
p khác
(nếu có).
-

Các kho


Nợ TK 111,112,3331
Có TK 711:Thu nhập khác
Đồng thời ghi: Có TK 004
Thu được nợ khó đòi đã xử lý xoá sổ
Nợ TK 111,112
Có TK 711:Thu nhập khác
Xử lý xoá nợ không xác định được chủ
Nợ TK 337,338
Có TK 711:Thu nhập khác
Thu nhập liên doanh của các niên độ trước bị bỏ sót hay quên ghi sổ

Nợ TK 111,112,138
Có TK 711:Thu nhập khác
Quà biếu tặng bằng tiền, hiện vật của các tổ chức cá nhân tặng cho
doanh nghiệp
Nợ TK 111,112,156,211…
Có TK 711:Thu hập khác
Cuối kỳ xác định số thuế GTGT phải nộp tính theo phương pháp trực
tiếp đối với các khoản thu nhập khác phát sinh trong kỳ.
Nợ TK 711:Thu nhập khác
Có TK 3331:Thuế GTGT phải nộp
Cuối kỳ K/C toàn bộ thu nhập khác sanh TK 911 để xác định KQKD
Nợ TK 711:Thu nhập khác
Có TK 911: Xác đinh KQKD
4.2 Kế toán chi phí khác
17
4.2.1 Khái niệm
Chi phí là những khoản lỗ do các sự kiện hay các nghiệp vụ riêng biệt với hoạt
động thông của DN gây ra, cũng có thể là những khoản chi phí bỏ sót năm trước .
4.2.2 Nội dung các khoản chi phí khác

Khi doanh nghiệp bị các đối tác phạt do doanh nghiệp vi phạm hợp đồng
kinh tế
Nợ TK 811:Chi phí khác
Có TK 111,112
Khi DN có sự nhầm lẫn trong việc kê khai thuế xuất khẩu, bị truy thu hoặc
phạt tiền thuế trong vòng một năm về trước kể từ ngày phát hiện ra. Nếu
trong kỳ DN không có doanh thu hàng xuất khẩu
Nợ TK 811:Chi phí khác
Có TK 3333:Thuế xuất khẩu phải nộp
Các khoản chi phí bị bỏ sót, quên ghi sổ những kỳ kế toán trước, nay phát
hiện ra.
Nợ TK 811:Chi phí khác
Tài kho

n 811 “Chi phí khác”

-

Các chi phí phát sinh.

-

Cu

i k


k
ế


5.2 Tài khoản sử dụng

TK 911

- Gía vốn của sản phẩm - Doanh thu thuần của các sản
tiêu thụ phẩm tiêu thụ
- Chi phí bán hàng, - Thu nhập hoạt động tài chính
chi phí quản lý và các khoản thu nhập bất thường
- Chi phí hoạt động
tài chính và chi phí
bất thường
- Lợi nhuận thuần - Lỗ thuần

K
ế
t qu


ho

t đ


thuần bán hàng ( hàng bán bị trả lại, giảm giá hàng ban, thuế XK)

L

i nhu

n

g

p = Doanh thu thu

n
-

Giá v

n hàng bánL

i nhu

n thu

n = L

i nhu

Nợ TK 911
Có TK 641
Kết chuyển chi phí quản lý doanh nghiệp
Nợ TK 911
Có TK 642
Kết chuyển chi phí hoạt động tài chính:
Nợ TK 911
Có TK 635
Kết chuyển các chi phí khác thường:
Nợ TK 911
Có TK 811
Kết chuyển kết quả tiêu thụ


 Kết chuyển lãi:
Nợ TK 911
Có TK 421


 Kết chuyển lổ:
Nợ TK 421
Có TK 911
20
Sơ đồ hạch toán kết quả sản xuất kinh doanh:

TK 632 TK 911 TK 511

Kết chuyển giá vốn Kết chuyển doanh thu thuần
hàng bán


PHM TI CễNG TY TNHH
I.GII THIU TNG QUT V CễNG TY TNHH VN TN
1 . Lch s hỡnh thnh v phỏt trin ca cụng ty TNHH VN TN
1.1 Lch s hỡnh thnh :
+ Cụng ty TNHH l mt doanh nghip t nhõn hot ng hch toỏn c
lp .c thnh lp theo giy phộp s 4102025993 do S k hoch v u t TP.H
Chớ Minh cp vo ngy 29 thỏng 11 nm 2004
+ Tr s t ti :B19/3 p 2 x Bỡnh Hng ,H.Bỡnh Chỏnh, TP.H Chớ
Minh .
+ Chi nhỏnh vn phng ti: 134/1/1 CMT8, P.10, Q.3 , TP.HCM
+ Vn iu l : 800.000.000 ng
1.2 Chc nng nhim v :
Theo iu l t chc hot ng ó c UBND Thnh Ph H Chớ Minh phờ
chun vo ngy 29 thỏng 11 nm 2004 thỡ chc nng nhim v ca Cụng ty
TNHH VN TN l:
+ In n v qung co
+ In catalogue
+ In t bm
+ In card
+ In thip
* Phng hng hot ng : Cụng ty hp ng mua hng trc tip
vi cỏc cụng ty sx giy
* Mua bỏn ch yu thnh ph H Chớ Minh
2. c im kinh doanh ca cụng ty
2.1 C cu t chc :
S t chc cụng ty :



ti v


22
phân công, những công vic giải quyt v-t quá thm quyn ca mình thì phải trao đi
và xin ý kin ca Giám đc.
Phòng t chc hành chính: là cơ quan chuyên môn, c chc năng tham m-u, gip
vic cho Giám đc trong công t chc văn th-, bảo him lao đng và các công tác hành
chính khác, theo đng pháp lut, đng quy định ca Nhà n-ớc.
Phòng nghip v kinh doanh: là cơ quan chuyên môn, c chc năng tham m-u gip
ban Giám đc và chịu trách nhim tr-ớc Giám đc v t chc, xây dng, thc hin công tác
kinh doanh ca Công ty. Thc hin vic cung ng hàng hoá, xây dng các hp đng mua
bán, đại lý, ký gi hàng hoá, dịch v trong phạm vi Công ty.
Phòng k toán tài v: là cơ quan chuyên môn gip Giám đc Công ty trong vic
quản lý tài chính, xây dng các k hoạch tài chính ngắn hạn, dài hạn, thc hin công tác
k toán thng kê ca Công ty.

V lc lng lao ng ca ton cụng ty TNHH VN TN: Hin nay gn 100 lao
ng.
Nhn thc c tm quan trng ca ngun nhõn lc, cụng ty luụn cú s quan tõm n
i sng ca cụng nhõn, o to tng cht lng ngun nhõn lc.
1.1.3 Chc nng v nhim v.
Chc nng :
Chuyờn sn xut, kinh doanh cỏc mt hng in n v thit k.
Cụng ty TNHH VN TN hch toỏn c lp, cú y t cỏch phỏp nhõn, cú con du
riờng v chu trỏch nhim trc Phỏp lut v Nh nc v cỏc hot ụng kinh doanh
ca Cụng ty.
Nhim v :
Thc hin y cỏc hch toỏn kinh t, chng t, s sỏch rừ rng ỳng lnh k


, th


k


toỏn
23 Ghi chú:
Ghi hàng ngày

Đối chiếu, kiểm tra

Ghi cuối tháng
- Hàng ngày căn cứ vào các chứng từ kế toán đã được kiểm tra lấy số liệu ghi trực tiếp

thanh toán tiền, chi phí kèm theo hoặc khả năng hàng bán bị trả lại.
Khi cung cấp dịch vụ, doanh thu đựơc ghi nhận khi không còn
những yếu tố không chắc chắn đáng kể liên quan đến việc thanh toán tiền hoặc chi
phí kèm theo. Trường hợp dịch vụ được thực hiện trong nhiều kỳ kế toán thì việc
xác định doanh thu trong từng kỳ được thực hiện căn cứ vào tỷ lệ hoàn thành dịch
vụ tại ngày cuối kỳ.
2.2.1.2 Chứng từ sử dụng
- Phiếu thu
- Giấy báo có
- Hoá đơn giá trị gia tăng
- Hợp đồng bán hàng
- Hoá đơn bán hàng
Trình tự luân chuyển chứng từ :
Hàng tháng kế toán doanh thu ra hoà đơn bán hàng cho khách hàng, trên hoá đơn
già trị gia tăng phải ghi đầy đủ tên khách hàng, mã số thuế (MST), hợp đồng bán
hàng. sau đó trình giám đốc, kế toán trưởng, khách hàng ký tên người mua hàng.
hoá đơn được viết thành ba liên :
+ liên đầu (viết mực) để lưu lại.
+ liên kế tiếp màu đỏ giao cho khách hàng.
+ liên cuối đóng thành tập lưư theo thứ tự và theo tháng.
Hàng tháng, sau khi đóng hoá đơn thành tập, cùng các chứng từ gốc, kế toán doanh
thu vào sổ chi tiết từng nghiệp vụ kinh tế phát sinh, hạch toán vào tài khoản có liên
quan. In ra sổ chi tiết, sổ cái. Kế toán trưởng ký vào sổ chi tiết tài khoản hàng tháng
của tất cả các loại tài khoản.
2.2.1.3 Tài khoản sử dụng :
Tài khoản 511 “doanh thu bán hàng” dùng để phản ánh doanh thu
bán hàng và cung cấp dịch vụ.
Sơ đồ tài khoản 511

TK 511

Nợ TK 111 : 3.5528.000đ
Có TK 511 : 3.360.000đ
Có TK 333 : 168.000đ 4/ Căn cứ hoá đơn số 0034609 ngày 15/12/2009 bán cho Cty TNHH 1TV TM&DV
Bảo Vệ Thăng Long, Tại 540/9 CMT8 P.11,Q.3 ,thuế GTGT 5%.
+Danh thiếp, số lượng 30 hộp, đơn giá 18.000đ
Được hạch toán như sau:
Nợ TK 111 : 567.000đ
Có TK 511 : 540.000đ
Cĩ TK 333 : 27.000đ
5/ Căn cứ hoá đơn số 0034610 ngày 19/12/2009 bán cho Cty CP TM Ma Vng, Tại
63/2 Paster ,P.Bến Ngh ,Q1,thuế GTGT 10%.
+In ly quảng co , số lượng 374 ci, đơn giá 25.000đ
Được hạch toán như sau:
Nợ TK 111 : 10.285.000đ
Có TK 511 : 9.350.000đ
Có TK 333 : 935.000đ
6/ Căn cứ hoá đơn số 0034612 ngày 22/12/2009 bán cho Cty TNHH CNTT Gol, Tại
89 Điện Biên Phủ ,P.Đa Kao,Q.1 ,thuế GTGT 5%.
+In lịch 2010 quảng co, số lượng 1.000cuốn , đơn giá 36.400đ
Được hạch toán như sau:
Nợ TK 111 : 38.220.000đ
Có TK 511 : 36.400.000đ
Cĩ TK 333 : 1.820.000đ

7/ Căn cứ hoá đơn số 0034613 ngày 23/12/2009 bán cho Liên Đoàn Lao Động Q5,
Tại 116 Ngơ Quyền P.8, Q.5,thuế GTGT 5%.
+Bao thư , số lượng 12.000ci, đơn giá 220đ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status