Chương 4: Thuế Quan - Pdf 15

Vũ Thanh Hương - ĐHKT, ĐHQGHN
1
CHƯƠNG 4: THUẾ QUAN
Nội dung chính
1. Khái niệm và các loại thuế quan
2. Đo lường mức ñộ của thuế quan
3. Phân tích tác ñộng của thuế quan
trong trường hợp nước nhỏ
4. Phân tích tác ñộng của thuế quan
trong trường hợp nước lớn
5. Tỷ lệ bảo hộ hiệu quả với
nhiều yếu tố ñầu vào
6. Thuế quan tối ưu
KHÁI NIỆM VÀ
PHÂN LOẠI THUẾ QUAN
Vũ Thanh Hương - ĐHKT, ĐHQGHN
2
Khái niệm thuế quan
 Thuế quan:
 Thuế ñánh vào mỗi ñơn vị hàng hoá xuất khẩu hay nhập
khẩu của một quốc gia.
 Thuế ñánh vào hàng hóa tại biên giới khi hàng hóa ñi từ
một lãnh thổ hải quan này (thông thường là một nước) sang
lãnh thổ hải quan khác
 Thuế ñánh vào hàng hóa khi nó ñược vận chuyển xuyên
qua biên giới quốc gia
 Chú ý: Thuế quan
 Gồm cả thuế nhập khẩu và thuế xuất khẩu
 Là thuế gián thu
 Giảm sự cạnh tranh của hàng hoá xuất nhập khẩu
Phân loại thuế quan

rộng rãi
- Đã bị loại bỏ ở các nước PT
- Sd ở một số nước ĐPT với
các mặt hàng xk truyền thống
Thuế
quá
cảnh
6
• Mục ñích sử dụng thuế nhập khẩu
• Giảm nhập khẩu
• Bảo hộ
• Chống bán phá giá
•Trả ñũa
• Mục ñích sử dụng thuế xuất khẩu
• Giảm xuất khẩu
• Bảo vệ tài nguyên và môi trường
•Trong những trường hợp ñặc biệt
Vũ Thanh Hương - ĐHKT, ĐHQGHN
3
Phân loại thuế quan (tiếp)
Thuế xuất khẩu ở các nước ñang phát triển
Trung Quốc Việt Nam
Hạt ñiều thô, dầu thô, da ñộng vật, ñá quý…
Hàng hóa Thuế xuất
khẩu (%)
Titanium 20 (10)
Kim loại chế
biến
7 (5)
Kim loại thô 15 (10)

châu Âu (EU).
Phân loại thuế quan (tiếp)
Vũ Thanh Hương - ĐHKT, ĐHQGHN
4
Phân loại thuế quan (tiếp)
Thuế quan
Đối tượng chịu thuế
Mục ñích ñánh thuế
Thuế
NK
Thuế
XK
Thuế
bảo hộ
Thuế
tài
chính
Được áp
dụng
rộng rãi
- Đã bị loại bỏ ở các nước PT
- Sd ở một số nước ĐPT với
các mặt hàng xk truyền thống
- Hàng NK
- Hàng XK
Thuế
quá
cảnh
Phân loại thuế quan (tiếp)
 Thuế quan bảo hộ

rộng rãi
- Đã bị loại bỏ ở các nước PT
- Sd ở một số nước ĐPT với
các mặt hàng xk truyền thống
- Hàng NK
- Hàng XK
Thuế
quá
cảnh
Thuế số lượng có mức ñộ bảo hộ thấp
hơn thuế giá trị khi xảy ra lạm phát
Vũ Thanh Hương - ĐHKT, ĐHQGHN
5
Phân loại thuế quan (tiếp)
 Thuế giá trị (Ad valorem tariffs)
 Đánh dựa trên giá trị của hàng hóa xuất nhập khẩu
(%)
 Hầu hết các quốc gia trên thế giới sử dụng
 Thuế/ñơn vị = giá/ñơn vị * thuế suất
 Tổng thuế = giá/ñơn vị * lượng hàng hóa * thuế
suất
 Phụ thuộc vào giá cả hàng hóa trên thị trường
 Gian lận thương mại
Phân loại thuế quan (tiếp)
 Thuế số lượng - Thuế ñặc ñịnh - Thuế tuyệt
ñối (Specific tariffs)
 Đánh dựa trên ñơn vị vật chất của hàng hóa xuất
nhập khẩu (số lượng, khối lượng, thể tích…)
 VD: USD 100/m
3,

Bò chất lượng
thấp $ 21/kg
Bò chất lượng
cao $ 30/kg
=
AVE = 600%
AVE = 150%
Phân loại thuế quan (tiếp)
 Thuế hỗn hợp (Compound tariffs)
 Kết hợp thuế giá trị và thuế số lượng
 VD: Mỹ ñánh thuế vào sôcôla là 4,3% và USD 528/tấn (HS
18.06.32.08)
Case study: Thuế quan ở Mỹ
Mỹ:
 Thuế giá trị:
• Chiếm chủ yếu
• Ví dụ: mức thuế MFN năm 2004 ñối với chè xanh có
hương vị ñóng gói không quá 3 kg/gói là 6,4%.
 Thuế số lượng:
• chủ yếu là nông sản và hàng sơ chế (12% dòng thuế)
• mức thuế MFN năm 2004 ñối với cam là 1,9 cent/kg,
ñối với nho tươi trong khoảng 1,13 – 1,80 USD/m
3
hoặc
ñược miễn thuế tùy thời ñiểm nhập khẩu trong năm
 Thuế hỗn hợp (Thuế gộp)
• Ví dụ: thuế suất MFN ñối với nấm mã HTS 0709.51.01
năm 2004 là 8,8 cent/kg + 20%
Vũ Thanh Hương - ĐHKT, ĐHQGHN
7

phép ñược hưởng mức thuế thấp hơn, trong khi ñó hàng
nhập vượt quá hạn ngạch phải chịu mức thuế cao hơn nhiều
và có hệ quả như cấm nhập khẩu.
 Ví dụ: Philippines thuế trong hạn ngạch với ngô là 35% và
ngoài hạn ngạch là 65%
Thuế theo thời vụ
 Mức thuế thay ñổi theo thời vụ trong năm
 Mức thuế MFN năm 2004 ñối với nho tươi nhập khẩu
• Từ 15/2 ñến hết ngày 31/3 là 1,13 USD/m
3
• Từ 1/4 ñến hết 30/6 là 1,80 USD/m
3
• Ngoài những thời gian trên: ñược miễn thuế.
Vũ Thanh Hương - ĐHKT, ĐHQGHN
8
Phân loại thuế quan – Một số loại thuế ñặc biệt (tiếp)
Thuế leo thang
 Hàng có mức ñộ chế biến càng cao thì thuế suất nhập khẩu
càng cao.
 Leo thang thuế quan rất phổ biến tại nhiều quốc gia.
 Ví dụ ở Mỹ
• Thép ñể sx ô tô chỉ phải chịu mức thuế suất 5%, khung ô tô sx từ
loại thép này chịu thuế suất 15% và một chiếc ô tô hoàn chỉnh bị
ñánh thuế 30% => mức ñộ bảo hộ các ngành công nghiệp chế tạo ở
Mỹ.
Thuế suất thuế nhập khẩu của Việt Nam
 Thuế suất ưu ñãi:
 Áp dụng với hàng hóa nhập khẩu có xuất xứ từ nước, nhóm nước hoặc
vùng lãnh thổ thực hiện MFN trong quan hệ thương mại với VN
 Thuế suất ưu ñãi ñặc biệt

CEPT 2008
Vịt con, ngan
ngỗng ñể làm giống
0 0 0 0 0
Vịt, ngan ngỗng
loại khác
5 7,5 3 0 5
Máy ảnh in ảnh
ngay
30 45 5 5 10
Máy ảnh thiết kế
ñặc biệt ñể dùng
dưới nước, ñể thám
không
0 0 0 0 0
ĐO LƯỜNG MỨC ĐỘ CỦA THUẾ QUAN
Tỷ lệ thuế quan trung bình không cân ño (R
1
)
 R
1
= (10 + 15 + 20)/3 = 15%
 Trung bình cộng của các mức thuế của tất cả các
hàng hóa nhập khẩu
Không tính toán ñến tầm quan trọng của hàng hóa
nhập khẩu
Không phản ánh ñược chính xác mức thuế trung bình
mà quốc gia áp dụng
Mặt hàng A B C
Thuế suất (%) 10 15 20

Đường cung xuất khẩu và ñường cầu nhập khẩu
Vũ Thanh Hương - ĐHKT, ĐHQGHN
11
Đường cầu nhập khẩu của QG1
Đặc ñiểm:
- Cắt trục tung tại mức
giá cân bằng của QG 1
- Có ñộ dốc xuống
- Phẳng hơn ñường
cầu nội ñịa của QG 1
Q
P
P
Q
D
S
A
P
A
S
2
D
2
D
2
– S
2
S
1
D

QQ
S
*2
– D
*2
S
*2
D
*2
D
*1
S
*1
S
*1
– D
*1
Cân bằng khi chưa có thuế quan
D
*
S
*
D
S
P
W
P
Q
P
Q

Giả ñịnh
Nước nhỏ
 Thuế quan không ảnh hưởng ñến giá thế giới
 Chấp nhận giá
Ngành bị ñánh thuế là ngành nhỏ
 Thuế không ảnh hưởng ñến các ngành khác
trong nền kinh tế
Vũ Thanh Hương - ĐHKT, ĐHQGHN
13
Vu Thanh Huong
Quốc gia nhập khẩu nhỏ không có ảnh hưởng ñến
giá thế giới vì nhu cầu nhập khẩu của quốc gia chỉ là
một phần nhỏ trong tổng nhu cầu thế giới.
 Giá của nước xuất khẩu không thay ñổi, vẫn ở mức P
w
 Giá của nước nhập khẩu sẽ tăng lên P
T
= P
w
+ t
Tác ñộng của thuế nhập khẩu
trong trường hợp nước nhỏ
Cân bằng khi có thuế quan
trong trường hợp nước nhỏ
D
*
S
*
D
S

X
, Q
D
, Q
S
và Q
I
trong trường hợp không
có thương mại ?
P
X
> P
w
- Xác ñịnh P
X
, Pw, Q
D
, Q
S
và Q
I
khi TM tự do?
- P
X
= P
W
= 1$, Q
D =
70X. Q
S

= P
W
+T
Sx
Dx
G
A
J
M
H
N B
C
0 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100
X
Nhập khẩu sau thuế
Nhập khẩu trước thuế
E
S
F
+T
T
0
1
2
3
4
5
6
Px($)
S

3 1 2 Tăng
Tác ñộng ñến phúc lợi xã hội của thuế nhập khẩu
Ai là người ñược lợi? Ai bị thiệt?
Phúc lợi với người tiêu dùng:
 Thặng dư tiêu dùng (CS)
Phúc lợi với người sản xuất:
 Thặng dư sản xuất (PS)
Chính phủ
 Doanh thu từ thuế.
Dx
E
G
A
H
N B
Q
K
L Z
R
W
0
1
2
3
4
5
6
0 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100
X
Px($)

2
3
4
5
0 10 20 30 40 50
X
Px($)
J
t = 100%
P
X
tăng từ 1$ lên 2$
Q
S
tăng từ 10X lên
20X
PS – TM tự do?
PS – thuế quan?
PS tăng lên bằng diện tích
AGJC = 15$.
Chi phí và lợi ích của thuế quan
Sx
Dx
E
G
A
J
M
H
N

BHN=d=10$
là lệch lạc
trong td
Thu quan làm
gim phúc li XH
Vu Thanh Huong
 Quốc gia nhập khẩu nhỏ không có ảnh hưởng ñến giá thế
giới vì nhu cầu nhập khẩu của quốc gia chỉ là một phần
nhỏ trong tổng nhu cầu thế giới.
 Giá của nước xuất khẩu không thay ñổi, vẫn ở mức P
w
 Giá của nước nhập khẩu sẽ tăng lên P
T
= P
w
+ T
 CS giảm
 PS tăng
 Thu thuế tăng
 Giảm phúc lợi xã hội (b+d)
Tác ñộng của thuế nhập khẩu
trong trường hợp nước nhỏ
Vũ Thanh Hương - ĐHKT, ĐHQGHN
16
Bài tập
Giả sử QG A là một nước nhỏ có ñường cung và ñường cầu về H X
như sau: D
X
= 300 – 50P, S
X

T
– P
*
T
= t
 P
T
= P
*
T
+ t
 Lượng nhập khẩu hàng hóa X giảm
Vũ Thanh Hương - ĐHKT, ĐHQGHN
17
Cân bằng khi có thuế quan
trong trường hợp nước nhập khẩu lớn (tiếp)
D
*
S
*
D
S
Q
P
Q
QG 1 QG 2
XS
MD
2
Q

W
P
T
P*
T
D
S
P
Q
a
b
e
Q
m
Nhập khẩu trước thuế
Nhập khẩu sau thuế
Thuế
Tác ñộng của thuế quan (tiếp)
Tác ñộng của thuế nhập khẩu
TỶ LỆ BẢO HỘ HIỆU QUẢ
VỚI NHIỀU YẾU TỐ ĐẦU VÀO
Vũ Thanh Hương - ĐHKT, ĐHQGHN
18
Tỷ lệ bảo hộ hiệu quả - EPR
 Tỷ lệ bảo hộ hiệu quả:
Là tỷ lệ % giữa giá trị gia tăng của hàng hóa dưới sự bảo hộ
trừ ñi giá trị bổ sung khi thương mại tự do mà ngành sản xuất
nội ñịa tạo ra khi sản xuất mặt hàng ñó trong ñiều kiện thương
mại tự do.
i

ñể sx 1 cái áo là 80$
TM tự do, giá của một
cái áo là 100 $
t = 10$
giá áo trên thị trường
nội ñịa là 110 $
80$ là giá trị len nhập khẩu
20 $ là phần giá trị nội ñịa tăng thêm V
i
10$ thể hiện thuế quan
tỷ lệ thuế quan danh
nghĩa ñược tính dựa trên
giá của hàng hóa cuối
cùng là 10$/100$ =10%
tỷ lệ thuế quan hiệu quả
ñược tính dựa trên giá trị
nội ñịa tăng thêm của cái
áo là 10$/20$ = 50%
30$ thể hiện giá trị tăng thêm khi có thuế V
i

Vũ Thanh Hương - ĐHKT, ĐHQGHN
19
Tỷ lệ bảo hộ hiệu quả (tiếp)
NTD: 10$ thuế quan ñã
làm tăng giá áo mà họ
mua thêm 10$ hay 10%
NSX: 10$ thuế quan ↔
50% của 20$ tăng thêm
trong sx áo ở nội ñịa

- ERP: tỷ lệ bảo hộ hiệu quả
- t: thuế quan danh nghĩa/ 1 ñơn vị sản phẩm
- P: giá của hàng hóa cuối cùng
- C: chi phí của việc nhập khẩu các YTSX
Tỷ lệ bảo hộ hiệu quả - EPR (tiếp)
- Giá của áo sơ mi khi thương mại tự do: $100
- Giá len nhập khẩu : $ 80
- Thuế danh nghĩa: 10%
- Tính ERP và so sánh với thuế danh nghĩa?
Answer
- Giá trị gia tăng nội ñịa của áo sơ mi (không có thuế)
- Giá trị gia tăng nội ñịa = giá áo sơ mi – chi phí len nhập
khẩu = $100 - $ 80 = $20
- Thuế danh nghĩa của áo sơ mi= $100 *10% = $10
- ERP
- ERP = $10/$20 = 50%
Vũ Thanh Hương - ĐHKT, ĐHQGHN
20
Tỷ lệ bảo hộ hiệu quả (tiếp)
)1(
1
i
ii
a
tat
ERP


=
Trong ñó:

Nếu áp dụng thuế nhập khẩu 5% ñối với các yếu tố ñầu vào
(nghĩa là t
i
= 0.05) thì
%303.0
2
.
0
06.0
2
.
0
04.01.0
8
.
0
1
05.0*8.01.0
===

=


=ERP
Nếu t
i
= 10%,
Với t
i
= 20%,

.
0
1
2.0*8.01.0
−=−=

=

=


=ERP
Tỷ lệ bảo hộ hiệu quả (tiếp)
 Thuế danh nghĩa không thể hiện ñược tỷ lệ bảo hộ thực sự
cho các nhà sản xuất nội ñịa khi sản xuất hàng hóa thay
thế nhập khẩu.
 Các nước công nghiệp ñều có cơ cấu thuế quan leo thang
với t rất thấp hay bằng 0 ñối với nguyên liệu thô và tỷ lệ
ngày càng cao trong quá trình sản xuất (xem trường hợp 3)
 tỷ lệ bảo hộ hiệu quả cao hơn tỷ lệ thuế quan danh
nghĩa
Vũ Thanh Hương - ĐHKT, ĐHQGHN
21
Tỷ lệ bảo hộ hiệu quả với nhiều yếu tố ñầu vào (tiếp)
 Giá trị bổ sung của áo len khi thương mại tự do là: 30 USD
 Giá trị bổ sung của áo len dưới sự bảo hộ là 35 USD
 Tỷ lệ thuế quan danh nghĩa ñối với áo len là 20%
 Tỷ lệ bảo hộ hiệu quả ñối với áo len là 16.67% = (35-30)/30
Hàng hóa Áo len Len Kim ñan
Mức giá khi thương mại tự do (USD) 100 60 10

các ñối tác
thương mại
giảm
Các ñối tác
thương mại sẽ
trả ñũa và áp
dụng mức thuế
quan tối ưu của
mình ñể trừng
phạt quốc gia
thứ nhất
Add Your Title
QG thứ nhất lại
tiếp tục ñánh
thuế trả ñũa =>
các quốc gia
ñều mất ñi lợi
ích từ TMQT
Thuế quan tối ưu và sự trả ñũa (tiếp)
Thuế quan tối ưu và sự trả ñũa (tiếp)
 Khi chưa ñánh thuế:
 Điểm cân bằng là E với Pw=1
 QG 2 ñánh thuế quan tối ưu lên sản phẩm X nhập khẩu từ QG
1
 Đường cong cung của QG2 tịnh tiến ñến 2*
 Điểm cân bằng mới là E*: 25Y = 40X
 Giá trị của X giảm
 TOT của QG1 giảm từ 1 xuống còn 0,625
 TOT của QG2 tăng từ 1 lên 1,6
 Phần lợi tức của QG2 tăng do TOT tăng lớn hơn so với


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status