Đề tài : "Phân tích thiết kế hệ thống quản lý bán hàng" doc - Pdf 15

Phân tích thiết kế hệ thống quản lý bán hàng Trường ĐHKHTN 2008

Trang 1 trong 51 trang

LUẬN VĂN
Đề tài : Phân tích thiết kế hệ
thống quản lý bán hàng

3.7 Menu Help 43
3.8 Chức năng Logout 44
3.9 Đăng nhập với quyền user 44
3.10 Ràng buộc trong form 45
4. Ưu và khuyết điểm 47
4.1 Ưu điểm 47
4.2 Khuyết điểm 47
5. Cấu hình và phần mềm làm đồ án 48
5.1 Cấu hình 48
5.2 Phần mềm 48
6. Phân công 49
Lời cảm ơn 50
Phân tích thiết kế hệ thống quản lý bán hàng Trường ĐHKHTN 2008

Trang 3 trong 51 trang
GIỚI THIỆU CHUNG:
Do chúng em mới tham gia đồ án về phân tích thiết kế nên chưa có nhiều kinh nghiệm, chúng em
đã chọn đề tài phân tích thiết kế hệ thống thông tin QUẢN LÝ MUA BÁN HÀNG giống như một
siêu thị, ở đây chúng em sẽ phân tích 2 bên giao dịch: thứ nhất là giao dịch giữa cửa hàng và
khách hàng và giao dịch của cửa hàng với nhà cung cấp hàng hóa. Nhưng chúng em chỉ tập trung
phân tích hệ thống quản lý của cửa hàng. Về phần thiết kế giao diện do em đã từng học ASP nên
em thiết kế sẵn giao diện và tòan bộ được kết nối với cơ sở dữ liệu thành một chương trình hoàn
chỉnh.Vì thế phần đồ án có phần không hoàn chỉnh mong thầy bỏ qua. Em xin chân thành cảm ơn
thầy
Phân tích thiết kế hệ thống quản lý bán hàng Trường ĐHKHTN 2008

Trang 4 trong 51 trang
1> Giới thiệu hệ thống cửa hàng
Hệ thống hiện hành:
Cửa hàng hiện có hệ thống quản lý nhân viên, quản lý hóa đơn giao dịch giữa khách hàng với

- Chi tiết hóa đơn sau khi giao dịch hàng hóa.
- Thuộc tính: #MaHoaDonGD, MaDon, MaMatHang, MaNhanVien, NgayGiaoDich,
MoTaGiaoDich, SoLuongDatHang, SoLuongNhan, TongSoTien.
i) Thực thể MAT_HANG
- Thông tin chi tiết mặt hàng có trong cửa hàng.
- Thuộc tính: #MaMatHang, MaPhanLoai, TenMatHang, DonGia, CapDoMatHang (A,
B, C), SoLuong.
j) Thực thể PHAN_LOAI
- Chi tiết phân loại từng loại hàng.
- Thuộc tính: #MaPhanLoai, MoTaCuThe.
k) Thực thể NGUOI_DAT_HANG
- Chi tiết người đặt hàng mà người cung cấp lưu trữ.
- Thuộc tính: #MaNDH, Ten, DiaChi.
Phân tích thiết kế hệ thống quản lý bán hàng Trường ĐHKHTN 2008

Trang 5 trong 51 trang
l) Thực thể KHACH_HANG
- Chi tiết thông tin khách hàng mua hàng tại cửa hàng.
- Thuộc tính: #MaKhachHang, HoVaTen, DiaChi, SoPhone, Email.
m) Thực thể HOA_DON_BAN_HANG
- Chi tiết hóa đơn bán hàng tại cửa hàng
- Thuộc tính: #MaDonBanHang, NgayGiaoDich, MoTaGiaoDich, SoLuong,
MaPhuongThucChuyen, CuocPhiVanChuyen, TongSoTien.
Phân tích thiết kế hệ thống quản lý bán hàng Trường ĐHKHTN 2008

Trang 6 trong 51 trang
2.2 Mô hình ERD
CHUC_VU
#MaChucVu
TenChucVu

#MaNhaCungCap
TenNhaCungCap
DiaChi
ThanhPho
MaVung
QuocGia
SoPhone
MaMatHang
HOA_DON_GIAO_DICH
#MaHoaDonGD
MaMatHang
MaDon
NgayGiaoDich
MoTaGiaoDich
SoLuongDatHang
TongSoTien
SoLuongNhan
MaNhanVien
MAT_HANG
#MaMatHang
TenMatHang
MaPhanLoai
DonGia
CapDoMatHang(A,B,C)
SoLuong
PHAN_LOAI
#MaPhanLoai
MoTaCuThe
KHACH_HANG
#MaKhachHang

(1,n)
(1,1) (1,1)
(1,n)
(1,1)
(1,n)
(1,1)
(1,1)
(1,n)
(1,1)
(1,n)
(1,n)
(1,1)
(1,n)
(1,1)
(1,1)
(1,n)
(1,1)
(1,n)
(1,n)
(1,n)

Phân tích thiết kế hệ thống quản lý bán hàng Trường ĐHKHTN 2008

Trang 7 trong 51 trang
2.3 Mô tả chi tiết thực thể
a) Thực thể: NHAN_VIEN
Th
ực thể: NHAN_VIEN

Tên Thu

Chuỗi
Chuỗi
Chuỗi
Chuỗi
Ràng bu
ộc

Không ràng buộc

Điều kiện
Không ràng buộc

Điều kiện
8 ký t


50 ký tự
10 ký tự
50 ký tự
10 ký tự

b) Thực thể: NHAN_VIEN_KT
Th
ực thể: NHAN_VIEN_K
T

Tên Thu
ộc tính

Di


Không ràng buộc1 ký t

c) Thực thể: NHAN_VIEN_HC
Th
ực thể: NHAN_VIEN_HC

Tên Thu
ộc tính

Di
ễn Giải

Ki
ểu dữ liệu

Lo
ại dữ liệu

Kích thư
ớc

TrinhDoHocVan


Di
ễn Giải

Ki
ểu dữ liệu

Lo
ại dữ liệu

Kích thư
ớc

#MaPhongBan

TenPhongBan
Mã phòng nhân viên làm vi
ệc

Tên phòng nhân viên làm việc
Chu
ỗi

Chuỗi

Ràng bu
ộc

Không ràng buộc
ương th
ức chuyển giao
hàng hóa
Mô tả phương thức chuyển giao
Chu
ỗiChuỗi

Ràng bu
ộcKhông ràng buộc8 ký t
ự50 ký tự

Phân tích thiết kế hệ thống quản lý bán hàng Trường ĐHKHTN 2008

Trang 8 trong 51 trang
f) Thực thể: DON_DAT_HANG
Th
ực thể: DON_DAT_HANG


Mã nhân viên đặt hàng.
Mã mặt hàng.
Mã phương thức vận chuyển
hàng hóa.
Ngày Đặt hàng hóa.
Ngày chuyển hàng hóa.
Tiền vận chuyển hàng hóa.
Chu
ỗi

Chuỗi
Chuỗi
Chuỗi
Chuỗi

Ngày tháng
Ngày tháng
Số
Ràng bu
ộc

Ràng buộc
Ràng buộc
Ràng buộc
Ràng buộc

Ràng buộc
Ràng buộc
Không ràng buộc
8 ký t

TenNhaCungCap
DiaChi
ThanhPho
MaVung
QuocGia
SoPhone

Mã nhà cung c
ấp

hàng hóa.

Tên nhà cung cấp hàng hóa.
Địa chỉ nhà cung cấp.
Thành Phố nhà cung cấp.
Mã vùng của nhà cung cấp.
Quốc gia nhà cung cấp.
Điện thoại nhà cung cấp.
Chu
ỗi

Chuỗi
Chuỗi
Chuỗi
Chuỗi
Chuỗi
Chuỗi
Ràng bu
ộc



Lo
ại dữ liệu

Kích thư
ớc

#MaHoaDonGD

MaDon.
MaMatHang.
MaNhanVien.
NgayGiaoDich.
MoTaGiaoDich.
SoLuongDatHang.
SoLuongNhan.
TongSoTien.

Mã hóa
đơn giao d
ịch.

Mã số hóa đơn đặt hàng.
Mã số mặt hàng.
Mã số nhân viên.
Ngày giao dịch.
Mô tả quá trình giao dịch.
Số lượng hàng đặt.
Số lượng hàng nhận.
Tổng số tiền thanh tóan.

50 ký tự

Phân tích thiết kế hệ thống quản lý bán hàng Trường ĐHKHTN 2008

Trang 9 trong 51 trang
i) Thực thể MAT_HANG
Th
ực thể: MAT_HANG

Tên T
hu
ộc tính

Di
ễn Giải

Ki
ểu dữ liệu

Lo
ại dữ liệu

Kích thư
ớc

#
MaMatHang.

MaPhanLoai.
TenMatHang.

Điều kiện
Ràng buộc

Điều kiện
8 ký t


8 ký tự
50 ký tự

1 ký tự

j) Thực thể PHAN_LOAI
Th
ực thể: PHAN_LOAI

Tên Thu
ộc tính

Di
ễn Giải

Ki
ểu dữ liệu

Lo
ại dữ liệu

Kích thư
ớc

Tên Thu
ộc tính

Di
ễn Giải

Ki
ểu dữ liệu

Lo
ại dữ liệu

Kích thư
ớc

#MaNDH

Ten
DiaChi

s
ố ng
ư
ời
đ
ặt hàng

Tên người đặt hàng
Địa chỉ người đặt hàng
Chu

ại dữ liệu

Kích thư
ớc

#MaKhachHang

HoVaTen
DiaChi
SoPhone
Email.
Mã s

khách

hàng

Họ và Tên khách hàng
Địa chỉ khách hàng
Điện thoại khách hàng
Email của khách hàng
Chu
ỗi

Chuỗi
Chuỗi
Chuỗi
Chuỗi
Ràng bu
ộc

Kích thư
ớc

#MaDonBan

Hang
NgayGiaoDich
MoTaGiaoDich
SoLuong
MaPhuongThuc
Chuyen
CuocPhiVan
Chuyen
TongSoTien

Mã s
ố hóa
đơn
bán hàngNgày bán hàng
Mô tả chi tiết bán hàng
Số lượng hàng đã bán
Mã số phương thức vận chuyển
hàng hóa
Tiền vận chuyển hàng hóa

S
ố tiền tổng cộng

8 ký t

50 ký tự

8 ký tự

Phân tích thiết kế hệ thống quản lý bán hàng Trường ĐHKHTN 2008

Trang 10 trong 51 trang

2.4 Chuyển mô hình ERD thành mô hình quan hệ
NHAN_VIEN (#MaNhanVien, HoVaTen, SoPhone, DiaChi, TrangThai).
NHAN_VIEN_KT (BangCapKT, NamKN, BacLuong).
NHAN_VIEN_HC (TrinhDoHocVan, BacLuong).
PHONG_BAN (#MaPhongBan, TenPhongBan).
PHUONG_THUC_CHUYEN_GIAO (#MaPhuongThucChuyen, MoTaCuThe).
DON_DAT_HANG (#MaDon, #MaNhaCungCap, #MaNhanVien, #MaMatHang,
#MaPhuongThucChuyen, NgayDat, NgayChuyenDen, CuocPhiVanChuyen).
NHA_CUNG_CAP (#MaNhaCungCap, #MaMatHang, TenNhaCungCap, DiaChi, ThanhPho,
MaVung, QuocGia, SoPhone).
HOA_DON_GIAO_DICH (#MaHoaDonGD, #MaDon, #MaMatHang, #MaNhanVien,
NgayGiaoDich, MoTaGiaoDich, SoLuongDatHang, SoLuongNhan, TongSoTien).
MAT_HANG (#MaMatHang, #MaPhanLoai, TenMatHang, DonGia, CapDoMatHang (A, B, C),
SoLuong).
PHAN_LOAI (#MaPhanLoai, MoTaCuThe).
NGUOI_DAT_HANG (#MaNDH, Ten, DiaChi).
KHACH_HANG (#MaKhachHang, HoVaTen, DiaChi, SoPhone, Email).

lượng, ngày đặt,
lọai hàng
Khách hàng
Nhân viên
Quản trị
Nhà cung cấp

Phân tích thiết kế hệ thống quản lý bán hàng Trường ĐHKHTN 2008

Trang 12 trong 51 trang
b) DFD chức năng nhà cung cấp hàng hóa
NHAN_VIEN_HC
1.1
Kiểm tra số
lượng hàng
trong kho
1.2
Tìm kiếm, cập
nhật người đặt
hàng
1.3.1
Tạo người đặt
hàng
1.3.2
Lập hóa đơn
1.4
Lập phiếu nhập
kho
HOA_DON_GIAO_DICH
DON_DAT_HANG


i

đ

t

h
à
n
g
K
h
ô
n
g

c
ó

Thông tin người đặt hàng
Thông tin người đặt hàng
- Mã khách hàng
- Số Lượng
- Ngày đặt
Nhà cung cấp

Phân tích thiết kế hệ thống quản lý bán hàng Trường ĐHKHTN 2008

Trang 13 trong 51 trang

- Giá tiền
- Phương thức thanh tóan
- Phí vận chuyển

Phân tích thiết kế hệ thống quản lý bán hàng Trường ĐHKHTN 2008

Trang 14 trong 51 trang
d) DFD của chức năng người quản trị hàng hóa
H
i

n

t
h

Thông tin hàng hóa
Phân tích thiết kế hệ thống quản lý bán hàng Trường ĐHKHTN 2008

Trang 15 trong 51 trang
e) DFD chức năng quản trị nhân viên
4.1
Xem thông tin
trạng thái nhân
viên
4.3
Xóa nhân viên
đã nghỉ
4.4
Thêm nhân

n
h
â
n

v
i
ê
n
T
h
ô
n
g

t
i
n

n
h
â
n

v
i
ê
n
Thông tin nhân viên
T

â
n

v
i
ê
n
T
h
ô
n
g

t
i
n

n
h
â
n

v
i
ê
n
T
h
ô
n

i
n

h
à
n
g

h
ó
a

n
h

p
T
h
ô
n
g

t
i
n

h
à
n
g

n
g

t
r
o
n
g

k
h
o
Mã hàng
hóa
Thông tin
hàng hóa
Thông tin
hàng nhập
Thông tin số
lượng hàng
hóa
Phân tích thiết kế hệ thống quản lý bán hàng Trường ĐHKHTN 2008

Trang 17 trong 51 trang
2.7 Mô tả ô xử lý, kho dữ liệu
1) Mô tả ô xử lý 1.1.
S
ố 1.1

Tên: Kiểm tra hàng trong kho.

Tóm tắt.
Input: Tên, mã người đặt hàng.
Xử lý: Kiểm tra xem người đặt hàng có cùng thông tin trên không.
- Nếu có: chuyển sang ô xử lý 1.3.2
- Nếu không có: chuyển sang ô xử lý 1.3.1
Output.
Thông tin người đặt hàng.

3) Mô tả ô xử lý 1.3.1.
S
ố 1.3.1

Tên: Tạo người đặt hàng.
Dòng d
ữ liệu vào: Thông tin ng
ư
ời
đ
ặt hàng.

Dòng dữ liệu ra: Thông báo nhập thành công.
Diễn giải: Tạo người đặt hàng mới.
Tóm tắt.
Input: Tên, địa chỉ, mã người đặt hàng, số lượng hàng, mã mặt hàng.
Xử lý: Thêm người đặt hàng mới.
Output: Thông tin người đặt hàng.
Phân tích thiết kế hệ thống quản lý bán hàng Trường ĐHKHTN 2008

Input: Số lượng, mã hàng.
Xử lý: Tạo phiếu, cập nhật số lượng trong kho.
Output: Thông tin phiếu xuất kho.

6) Mô tả ô xử lý 2.1
S
ố 2.1

Tên: Tìm kiếm khách hàng.
Dòng d
ữ liệu vào: Thông tin khách hàng.

Dòng dữ liệu ra: Không tìm thấy hoặc tìm thấy.
Diễn giải: Xuất ra thông báo khách hàng.
Tóm tắt.
Input: Tên, địa chỉ, số phone, email, mã khách hàng.
Xử lý
- Kiểm tra xem có khách hàng nào trong cơ sở dữ liệu không.
- Nếu có: chuyển sang 2.2.2
- Nếu không có: chuyển sang 2.2.1
Output: Thông tin khách hàng.7) Mô tả ô xử lý 2.2.1
S
ố 2.2.1

Tên: Tạo khách hàng.
Dòng d
ữ liệu vào: Thông tin khách hàng.


Tên: Xem tên hàng hoá.
Dòng d
ữ liệu vào: Thông tin về mã số hàng hoá.

Dòng dữ liệu ra: Thông tin về tên hàng hoá.
Diễn giải: Xuất ra tên hàng hoá cho người quản lý.
Tóm tắt.
Input: Thông tin về mã số hàng hoá.
Xử lý: Hiển thị tên hàng hóa.
Output: Tên hàng hoá.

10) Mô tả ô xử lý 3.2
S
ố 3.2

Tên: Đặt hàng, thêm hàng vào kho.
Dòng d
ữ liệu vào: Thông tin hàng hoá.

Dòng dữ liệu ra: Thông tin mới của hàng hoá.
Diễn giải: Xuất ra thông tin mới của hàng hoá và lưu vào cơ sở dữ liệu.
Input: Mã số, số lượng, tên hàng hoá.
Xử lý: Cập nhật lại số lượng hàng hoá, thêm hàng hoá mới.
Output: Thông tin hàng hoá sau khi cập nhật.

11) Mô tả ô xử lý 3.3
S
ố 3.3


ữ liệu vào: Mã số nhân viên.

Dòng dữ liệu ra: Thông tin nhân viên.
Diễn giải: Tạo ra bảng chi tiết về nhân viên.
Tóm tắt.
Input: Mã số nhân viên, ngày nghỉ, tên nhân viên, lương, tình trạng nhân viên.
Xử lý: Xem thông tin nhân viên.
Output: Chi tiết tình trạng nhân viên.

13) Mô tả ô xử lý 4.2
S
ố 4.2

Tên: Điều phối nhân viên.
Dòng d
ữ liệu vào
: Thông tin nhân viên.

Dòng dữ liệu ra: Thông tin nhân viên sau khi điều phối.
Diễn giải: Điều phối nhân viên tới khu vực khác.
Tóm tắt.
Input: Tình trạng nhân viên các khu vực cần tuyển, điều phối nhân viên.
Xử lý: Điều phối nhân viên đến khu vực thiếu người.
Output: Tình trạng nhân viên sau khi điều phối.

14) Mô tả ô xử lý 4.3
S
ố 4.3

Tên: Xoá nhân viên đã nghỉ.

16) Mô tả ô xử lý 4.5
S
ố 4.5

Tên: Thêm nhân viên hành chính.
Dòng d
ữ liệu vào: Thông tin nhân viên hiện có.

Dòng dữ liệu ra: Thông tin nhân viên hành chính sau khi đã thêm.
Diễn giải: Thêm nhân viên hành chính mới.
Tóm tắt.
Input: Mã số, tên nhân viên.
Xử lý: Thêm nhân viên kỹ thuật mới.
Output: Thông tin nhân viên sau khi đã thêm.

17) Mô tả ô xử lý 4.6
S
ố 4.6

Tên: Chỉnh sửa thông tin nhân viên.
Dòng d
ữ liệu vào: Thông tin nhân viên hiện có.

Dòng dữ liệu ra: Thông tin nhân viên sau khi chỉnh sửa.
Diễn giải: Cập nhật lại thông tin nhân viên.
Tóm tắt.
Input: Mã số, tên, lương, số ngày nghỉ, tình trạng nhân viên.
Xử lý: Cập nhật thông tin sau đó lưu vào cơ sở dữ liệu.
Output: Thông tin nhân viên sau khi cập nhật.



Phân tích thiết kế hệ thống quản lý bán hàng Trường ĐHKHTN 2008

Trang 22 trong 51 trang
20) Mô tả ô xử lý 5.1
S
ố 5.1

Tên: Phân loại hàng hoá.
DDL vào: Thông tin hàng h
oá.

DDL ra: Thông tin về loại hàng hoá cho nhân viên.
DG: Phân loại hàng hoá dựa theo mã số hàng hoá.
Tóm tắt.
Input: Mã số hàng hoá hoặc tên hàng hoá.
Xử lý: Phân loại mã số hàng hoá.
Output: Xuất ra loại hàng hoá và lưu vào CSDL.

21) Mô tả ô xử lý 5.2
S
ố 5
.2

Tên: Cập nhật số lượng hàng hoá trong kho.
DDL vào: Thông tin hàng hóa nh
ập vào kho.

DDL ra: Thông tin số lượng hàng hoá trong kho.
DG: Cập nhật lại số lượng hàng hoá sau khi nhập kho.
24) Kho dữ liệu hoá đơn giao dịch.
Tên kho d
ữ liệu: HOA_DON_GIAO_DICH

Di
ễn giải: L
ưu tr
ữ thông tin chi tiết của hoá
đơn giao d
ịch.

Cấu trúc dữ liệu: MaGiaoDich, NgayGiaoDich, MaMatHang, MaDon, MieuTaGiaoDich,
SoLuongDatHang, SoLuongNhan, TongSoTien

25) Kho dữ liệu khách hàng.
Tên kho d
ữ liệu: KHACH_HANG

Di
ễn giải: L
ưu tr
ữ thông tin chi tiết của khách hàng.

Cấu trúc dữ liệu: MaKhachHang, HoVaTen, DiaChi, SoPhone, Email.

26) Kho dữ liệu mặt hàng.
Tên kho d
ữ liệu: MAT_HANG

ữ thông tin chi tiết về nhà cung cấp hàng hoá.

Cấu trúc dữ liệu: MaNhaCungCap, TenNhaCungCap, DiaChi, ThanhPho, MaVung, QuocGia,
SoPhone.

29) Tên kho dữ liệu phân loại hàng hoá.
Tên kho d
ữ liệu: PHAN_LOAI

Di
ễn giải: L
ưu tr
ữ thông tin chi tiết về các loại mặt hàng.

C
ấu trúc dữ liệu: MaPhanLoai, MoTaCuThe.30) Thủ tục tìm kiếm người đặt hàng.
Th
ủ tục: TimNguoiDatHang(x: string, y: string, z: string)

Procedure TimNguoiDatH
ang(x: string, y: string, x: string)

Begin
Select MaNDH, Ten, DiaChi
From NGUOI_DAT_HANG
Where MaNDH= x and Ten= y and DiaChi= z
End

Trang 24 trong 51 trang
2.8> Mô hình FlowChart
2> Ô xử lý 1.2
S
ố 1.2

Tên ô xử lý: Tìm kiếm, cập nhật người đặt hàng Phân tích thiết kế hệ thống quản lý bán hàng Trường ĐHKHTN 2008

Trang 25 trong 51 trang
3> Ô xử lý 1.3.1
S
ố: 1.3.1

Tên ô xử lý: Tạo người đặt hàng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status