TÌM HIỂU VỀ CHỦNG LOẠI CONTAINER - Pdf 15

MÔN: đại lý giao nhận và khai báo hải quan

Đềtài: TÌM HIỂU VỀ CHỦNG LOẠI CONTAINER
GVHD: Bùi Văn Hùng
1




 !

"#$%#
&
'()!*+,$-!
.
$/"0'1
2
!*+'3#
4
5!'"-!
6
7!8,9
:
!*+''1
;
1<=>$9

$-!!8
2
?@!
Lịch sử phát triển vận tải container1


Tiết kiệm chi phái bao bì.

Giảm thời gian xếp dỡ
hàng.

Hàng hóa được đưa từ cửa
đến cửa .

Có điều kiện sử dụng
container để làm công việc
thu gom, chia lẻ hàng hóa và
thực hiện vận tải đa phương
thức đưa hàng từ cửa đến
cửa.
Chủ hàng
Shipper
Forwarder
Xã hội

Giảm được chi phí vận tải
trong toàn xã hội.

Hiện đại hoá cơ sở vật
chất kỹ thuật của hệ thống
vận tải.

Tăng năng xuất lao động
xã hội
5

LQ
;&6;K! 24;;LQ
8
Theo tiêu chuẩn ISO 668:1995(E), kích thước và trọng lượng container tiêu chuẩn 20’ và 40’ như bảng dưới đây.
2,03"45
a) Khung (Frame)
•)
Khung container bằng thép có dạng hình hộp chữ nhật, và là thành phần chịu lực chính của container. Khung
bao gồm:
•)
4 trụ góc (corner post)
•)
2 xà dọc đáy (bottom side rails)
•)
2 xà dọc nóc (top side rails)
•)
2 dầm đáy (bottom cross members)
•)
1 xà ngang trên phía trước (front top end rail)
•)
1 xà ngang trên phía sau (door header)
9
%678)9):%;<6
*-G(!/@)!!_Q--(-
GQG(`g@8B*=@)
!!Qh!*i(HKF3K!Mj
Lk(kF<l-G(g!=
<)*!BHLQR!c<MBCBTQT-
>jLk=
Phía trên dầm đáy là sàn container. Sàn thường lát bằng gỗ thanh hoặc gỗ

-(-!E(\9!#MgF</!M
*R!Q?-G(]>0M\
@!S!Lr<!c<BHE*Bj(-!
Ituv2j(>S!Lr<!c<
(-G(E*Bj(-!Ituv
226V::.
Góc lắp ghép
13
=P!%J3#--G(
14
>$D >$EF
CG /ABG$#/
 H'IGH/
%; J);K;LGJ);K'8
; J);K-GJ);K/
%;G; J);LGM
?;G;; J)-NL
? 3
< )
; 
;? 
?;O NL
;G;O ;K
%% ;P'8
Q" RST
?Q?Q S*U
;Q% Q/
 %1
 
Q /V

- Container chở ô tô: cấu trúc gồm một
bộ khung liên kết với mặt sàn, không cần
vách với mái che bọc, chuyên để chở ô tô,
và có thể xếp bên trong 1 hoặc 2 tầng tùy
theo chiều cao xe.
- Container chở súc vật: được thiết kế đặc biệt để chở
gia súc. Vách dọc hoặc vách mặt trước có gắn cửa
lưới nhỏ để thông hơi. Phần dưới của vách dọc bố trí
lỗ thoát bẩn khi dọn vệ sinh.
19
;=0%Xw_'G(L-G(`
Vách và mái loại này thường bọc phủ lớp cách nhiệt. Sàn làm bằng nhôm dạng cấu trúc chữ T (T-
shaped) cho phép không khí lưu thông dọc theo sàn và đến những khoảng trống không có hàng
trên sàn.
20
=0Y:Z[6
Container hở mái được thiết kế thuận tiện cho việc đóng hàng vào và rút hàng ra qua mái container.
Sau khi đóng hàng, mái sẽ được phủ kín bằng vải dầu. Loại container này dùng để chuyên chở
hàng máy móc thiết bị hoặc gỗ có thân dài.
21
?=09%&:+?6
HFKFKn!MKn!zL5QR!%!rM*@!BCP
*C!5!*FQjMrc<{
=-G(5QR!L-#
B)_5(05`M*
CBjM!P<g!M-5C-
(a
22
=0%\:>Q6
=-G(Q/J QT!/?K!Ituv(-!B!r?Q/M


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status