cong thuc nghiem và he thuc vi-et - Pdf 15

Hệ thống các bài tập ôn tập Toán 9
Công thức nghiệm của phơng trình bậc hai

Bài 1. Giải các phơng trình sau:
a)
06x5x
2
=+
b)
05x3x2
2
=
c)
04x4x
2
=++
d)
0
16
1
xx4
2
=+
e)
015x6x
2
=++
f)
010x7x
2
=+

2
=
o)
011x5x
2
=+
p)
( )
032x32x
2
=++
q)
( )
02x12x
2
=++
s)
( )
06x23x
2
=
t)
( )
02xx21
2
=+
u)
( )
03x31x
2

=
b)
01mx3x2
2
=++
c)
( )
( )
01x3m2x1m
22
=+++
d)
( )
05m4m2x2m2x
22
=++
e)
( )
01x1mx
2
=+
f)
04m3mx2x
2
=+++
Bài 3. Tìm điều kiện để các phơng trình sau có 2 nghiệm phân biệt:
a)
0mx4x
22
=

=+++
c)
012m13mx10x
2
=
Bài 6. Chứng minh rằng các phơng trình sau luôn có 2 nghiệm phân biệt
a)
0mx4x
22
=
b)
0m1x3x
22
=+
c)
03mmx2x
2
=++
Bài 7. Tìm m để phơng trình có một nghiệm cho trớc, tìm nghiệm còn lại.
a)
0mx)1m(x2
2
=+++
(x = 1) b)
0m1x2mx
2
=++
(x=2)
c)
0m2mx2x

+
+
=
f)
1x
3x4
F
2
+

=
g)
3x2x
1x2x
G
2
2
+
+
=
h)
3xx
1x2x
H
2
2
+
++
=
Bài 9. Tìm giao điểm của đồ thị các hàm số sau:




2
1
;1A
b)Biện luận them m số giao điểm của (d) và (P). Trong trờng hợp tiếp xúc hãy tìm toạ độ tiếp điểm.
Bài 12. Cho (P) y = ax
2
và (d) y = x +m. a)Xác định a biết (P) đi qua
( )
1;2A
b)Biện luận them m số giao điểm của (d) và (P). Trong trờng hợp tiếp xúc hãy tìm toạ độ tiếp điểm B.
Chứng minh A và B đối xứng với nhau qua trục tung. Tính chu vi tam giác AOB.
Bài 13. Cho (P) y = ax
2
và (d) y = 2x 2 a)Xác định a biết (P) đi qua
( )
2;2A
b) Chứng minh rằng (P)
và (d) tiếp xúc với nhau. Tìm toạ độ tiếp điểm.c) Viết phơng trình đờng thẳng (d) vuông góc với (d) tại A
d) Tìm toạ độ giao điểm của (d) và (P)
Chúc các em ôn tập tốt!
Biên soạn nội dung: Thầy Nguyễn Cao Cờng 0904.15.16.50
171205


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status