Giáo án dạy thêm Môn Toán 7 Năm học 2008-2009
Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008
Ngày giảng: Ngày tháng năm 2008
Tiết 1: ÔN TậP
CộNG TRừ NHÂN CHIA Số HữU Tỷ.
I. Mục tiêu bài học:
1 -Kiến thức: : + Học sinh biết cách thực hiện phép cộng, trừ hai số hữu tỷ, nắm đ-
ợc quy tắc chuyển vế trong tập Q các số hữu tỷ.
+ Học sinh nắm đợc quy tắc nhân, chia số hữu tỷ, khái niệm tỷ số
của hai số và ký hiệu tỷ số của hai số .
2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.
Thuộc quy tắc và thực hiện đợc phép cộng, trừ số hữu tỷ.vận dụng đợc quy tắc
chuyển vế trong bài tập tìm x. Rèn luyện kỹ năng nhân, chia hai số hữu tỷ.
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.
II. Chuẩn bị của gv và hs:
- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thớc kẻ, phấn.
- HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập.
III. PHƯƠNG PHáP DạY HọC:
- Phơng pháp vấn đáp.
- Phơng pháp luyện tập.
IV. Quá trình thực hiện :
HOạT ĐộNG CủA GV và HS NộI DUNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
(trong giờ)
Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới :
HĐTP 2.1:
Nhắc lại các lý thuyết cộng, trừ, nhân, chia
các số hữu tỷ
Gv: Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các
số hữu tỷ hoàn toàn giống nh các phép toán
1 1
5 3
x
+ =
GV: Nhấn mạnh khi chuyển vế chung ta phải
đổi dấu
? Nhìn vào công thức phát biểu quy tắc nhân,
chia hai số hữu tỷ
I/ Cộng, trừ hai số hữu tỷ :
Với
m
b
y
m
a
x
==
;
(a,b Z , m > 0) , ta có :
m
ba
m
b
m
a
yx
m
ba
m
=
5
1
+
5
4
=
5
3
II/ Quy tắc chuyển vế :
Khi chuyển một số hạng từ vế này
sang vế kia của một đẳng thức, ta phải
đổi dấu số hạng đó.
Với mọi x,y,z Q:
x + y = z => x = z - y
VD : Tìm x biết
1 1
5 3
x
+ =
Ta có :
1 1
5 3
x
+ =
Đoàn Quốc Việt - GV. THCS Nhân Hòa - Vĩnh Bảo - HP 1
Giáo án dạy thêm Môn Toán 7 Năm học 2008-2009
HS: Trả lời
a
x
==
;
, ta có :
db
ca
d
c
b
a
yx
.
.
==
VD :
45
8
9
4
.
5
2
=
IV/ Chia hai số hữu tỷ :
Với :
12
7
=
=
*/ Hớng dẫn về nhà
Làm bài tập
a.
5
3
-
10
7
-
20
13
b.
4
3
+
3
1
-
18
5
c.
14
II. Chuẩn bị của gv và hs:
- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thớc kẻ, phấn.
- HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập.
III. PHƯƠNG PHáP DạY HọC:
- Phơng pháp vấn đáp.
- Phơng pháp luyện tập.
IV. Quá trình thực hiện :
1/ ổn định lớp :
2/ Kiểm tra bài cũ :
HS1: Nêu quy tắc cộng các số hữu tỷ và chữa bài tập về nhà
a.
5
3
-
10
7
-
20
13
b.
4
3
+
3
1
-
18
5
c.
10
7
-
20
13
=
5
3
+
10
7
+
20
13
=
20
131412 ++
=
20
39
b.
4
3
+
3
1
-
18
5
3
1
-+
4
1
-
6
1
=
12
7
3/ Bài mới :
HOạT ĐộNG CủA GV và HS NộI DUNG
Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới :
HĐTP 1.1:
Dạng 1: Nhận dạng và phân biệt các tập
số
1) Điền các kí hiệu thích hợp vào ô trống
-5 N; -5 Z; 2,5 Q
1
2
Z;
5
7
Q; N Q
2) Trong các câu sau câu nào đúng, câu nào
sai?
a/ Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số hữu tỉ dơng
b/ Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số tự nhiên
+
58
16
=
29
3
+
29
8
=
29
5
b.
40
8
+
45
36
=
5
1
+
5
4
=
5
3
c.
18
8
2
=
15
10
+
15
6
=
15
16
b.
13
4
+
39
12
=
13
4
+
13
45
=0
c.
21
1
+
28
1
=
7 8
13 13
B
= + + +
ữ ữ
- Do tính chất giao hoán và tính chất
kết hợp của phép cộng nên ta thực
hiện đợc việc đổi chỗ hoặc nhóm các
phân số lại theo ý ta muốn
- Mục đích của việc đổi chỗ hoặc nhóm
các phân số giúp ta thực hiện nhanh
hơn vì nếu ta đi quy đồng mẫu số ta
sẽ mất rất nhiều công sức nếu kĩ năng
kém chung ta sẽ làm không hiệu quả.
Dạng 3: Tìm x
Phát biểu quy tắc chuyển vế ?
Hs phát biểu
Tìm x biết :
3 5
)
4 9
1 5
)
3 6
a x
b x
= + +
ữ
= + =
( )
12 1
7 8
13 13
12 1
8 7
13 13
13
1 1 1 0
13
B
= + + +
ữ ữ
= + + +
ữ
= = =
Dạng 3: Tìm x
3 5
)
4 9
6
b x
x
x
x
+ =
= +
+
=
=
Vậy x =
7
6
Đoàn Quốc Việt - GV. THCS Nhân Hòa - Vĩnh Bảo - HP 4
+
2
1
9
5
36
1
18
11
2
1
9
5
36
1
36
1
36
17
12
7
18
1
12
7
18
11
9
10
18
1
12
7
9
11
Giáo án dạy thêm Môn Toán 7 Năm học 2008-2009
tính toán với các số hữu tỉ
- Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận
dụng
Học thuộc bài và làm bài tập SGK
V. Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008
Ngày giảng: Ngày tháng năm 2008
Tiết 3: ÔN TậP
QUAN Hệ HAI ĐƯờNG THẳNG VUÔNG GóC, SONG SONG
Gọi điểm cắt là M, M có nằm trên đt d ? vì
sao ?
Qua điểm M nằm ngoài đt d có hai đt cùng
song song với d, điều này có đúng không ?
Vì sao
Nêu kết luận ntn?
Bài 2: ( bài 46)
Gv nêu đề bài.
Yêu cầu Hs vẽ hình vào vở.
Nhìn hình vẽ và đọc đề bài ?
Trả lời câu hỏi a ?
Tính số đo góc C ntn?
Muốn tính góc C ta làm ntn?
I.Chữa bài tập
Bài 1:
d
d
d
a/ Nếu d không song song với d => d
cắt d tại M.
=> M d (vì d//d và Md)
b/ Qua điểm M nằm ngoài đt d có: d//d
và d//d điều này trái với tiên đề
Euclitde.
Do đó d//d.
Bài 2 :
c
A D a
b
B C
=> b AB.
Do b AB => B = 90.
b/ Tính số đo góc D ?
Ta có : a // b
=> D + C = 180 (trong cùng phía )
Mà C = 130 => D = 50
*/Hớng dẫn về nhà
Làm bài tập 31 ; 33 / SBT.
Gv hớng dẫn hs giải bài 31 bằng cách vẽ đờng thẳng qua O song song với đt a.
V. Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008
Ngày giảng: Ngày tháng năm 2008
Tiết 4: ÔN TậP quan hệ
đờng thẳng vuông góc, đờng thẳng song song
I. Mục tiêu bài học:
1 -Kiến thức: Ôn tập về quan hệ đờng thẳng vuông góc, song song.
2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.
II. Chuẩn bị của gv và hs:
- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thớc kẻ, phấn.
- HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập.
III. PHƯƠNG PHáP DạY HọC:
- Phơng pháp vấn đáp.
- Phơng pháp luyện tập.
IV. Quá trình thực hiện :
1/ ổn định lớp :
2/ Kiểm tra bài cũ : Nêu định lý về đt vuông góc với một trong hai đt song
song? Vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận ?
3/ Bài mới :
Treo hình vẽ 39 lên bảng.
Yêu cầu Hs vẽ hình 39 vào vở.Nêu cách vẽ để
có hình chính xác?
Gv hớng dẫn Hs vẽ đt qua O song song với đt
a.
=> Góc O là tổng của hai góc nhỏ nào?
O
1
= ?, vì sao?
=> O
1
= ?.
O
2
+? = 180?,Vì sao?
=> O
2
= ?
Tính số đo góc O ?
Gọi Hs lên bảng trình bày lại bài giải?
Bài 5:
Gv treo hình 41 lên bảng.
Yêu cầu Hs vẽ vào vở.
Tóm tắt đề bài dới dạng giả thiết, kết luận?
Nhìn hình vẽ xét xem góc E
1
và góc C nằm ở
vị trí nào ?
Suy ra tính góc E
1
d
8
; d
1
d
2.
Bốn cặp đt song song là:
d
4
// d
5
; d
4
// d
7
; d
5
// d
7
; d
8
//d
2
Bài 2: ( bài 55)
Bài 3: ( bài 56)
d
A H B
+ Vẽ đoạn thẳng AB = 8cm.
+Xác định trung điểm H của AB.
E
1
?
Ta có: d // d (gt)
=> C = E
1
( soletrong)
mà C = 60 => E
1
= 60
b/ Số đo của
G
2
?
Ta có: d // d(gt)
=> D = G
2
( đồng vị)
mà D = 110 => G
2
= 110
c/ Số đo của
G
3
?
Ta có:
G
= 70
d/ Số đo của
D
4
?
Ta có : BDd= D
4
( đối đỉnh)
=> BDd = D
4
= 110
e/ Số đo của
A
5
?
Ta có: ACD = C (đối đỉnh)
=> ACD = C
= 60.
Vì d // d nên:
ACD = A
5
(đồng vị)
=> ACD = A
5
= 60
f/ Số đo của
- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thớc kẻ, phấn.
- HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập.
III. PHƯƠNG PHáP DạY HọC:
- Phơng pháp vấn đáp.
- Phơng pháp luyện tập.
IV. Quá trình thực hiện :
1/ ổn định lớp :
2/ Kiểm tra bài cũ :
3/ Bài mới :
HOạT ĐộNG CủA GV và HS NộI DUNG
Dạng 1:
Bài 1 : Xếp theo thứ tự lớn dần
0,3;
5
6
;
2
1
3
;
4
13
; 0; -0,875
GV yêu cầu học sinh làm, học sinh khác làm
vào vở.
GV Nhận xét đánh giá
Bài 1 : Xếp theo thứ tự lớn dần :
Ta có:
So sánh : a)
6
5
và 0,875 ?
b)
3
2
1;
6
5
?
GV: Yêu cầu HS thực hiện
Gọi HS đứng tại chỗ trình bày
GV: Kết luận
Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức
Bài tập 3: So sánh A và B
2 3 4
.
3 4 9
3 4
0,2 . 0,4
4 5
A
B
= +
ữ
= + +
ữở bài tập này là một dạng toán tổng hợp
chúng ta cần chú ý thứ tự thực hiện phép tính
và kĩ năng thực hiện nếu không chung ta sẽ
rất dễ bị lầm lẫn.
Cho Hs suy nghĩ thực hiện trong 5
Gọi hs lên bảng
Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận
Bài tập 5 Tính nhanh
3 3
0,75 0,6
7 13
11 11
2,75 2, 2
7 3
C
+ +
=
+ +
Có rất nhiều con đờng tính đến kết quả của
bài toán song không phải tất cả các con đờng
đều là ngắn nhất, đơn giản nhất các em suy
nghĩ làm bài tập này
Gv Gợi ý đa về cùng tử
0, 001
c/Vì
38
13
39
13
3
1
36
12
37
12
<==<
nên
38
13
37
12
<
Bài tập 3: So sánh A và B
2 3 4
.
3 4 9
2 1 1
3 3 3
=
= =
Ta có
1 11
3 3
>
suy ra A > B
Bài tập4: Tính giá trị của D và E
2 3 193 33 7 11 2001 9
. : .
193 386 17 34 2001 4002 25 2
2 3 33 7 11 9
:
17 34 34 25 50 2
4 3 33 14 11 225 1
:
34 50 5
D
= + + +
ữ ữ
= + + +
ữ ữ
7 3
3 3 3 3
4 5 7 13
11 11 11 11
4 5 7 3
1 1 1 1
3.
3
4 5 7 13
1 1 1 1
11
11.
4 5 7 3
C
+ +
=
+ +
+ +
=
+ +
+ +
ữ
= =
+ +
ữ
* Hớng dẫn về nhà
ữ
1
)2 . 0
7
b x x
=
ữ
3 1 2
) :
4 4 5
c x+ =
d)
2,1x =
- ở bài tập phần c) ta có công thức
a.b.c = 0
Suy ra a = 0
Hoặc b = 0
Bài 1 : Tìm x biết
11 2 2
)
12 5 3
11 2 2
12 5 3
2 31
3 60
40 31
60
chính nó
+ Giá trị tuyệt đối của một số âm bằng số đối
của nó.
GV: Yêu cầu HS thực hiện
Gọi HS lên bảng trình bày
GV: Kết luận
Dạng 2: Tính hợp lý
Bài 2 : Tính hợp lý các giá trị sau:
a) (-3,8) + [(-5,7 + (+3,8)]
b) 31,4 + 4,6 + (-18)
c) (-9,6) + 4,5) - (1,5 -
d) 12345,4321. 2468,91011 +
+ 12345,4321 . (-2468,91011)
Ta áp dụng những tính chất, công thức để
tính toán hợp lý và nhanh nhất.
? Ta đã áp dụng những tính chất nào?
Gv gọi Hs lên bảng
Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận
Có rất nhiều con đờng tính đến kết quả của
bài toán song không phải tất cả các con đờng
đều là ngắn nhất, đơn giản nhất các em phải
áp dụng linh hoạt các kiến thức đã học đợc
Dạng 3: Tính giá trị của biểu thức
Bài tập 3: Tính giá trị của biểu thức với
1,5a =
; b = -0,75
M = a + 2ab - b
N = a : 2 - 2 : b
P = (-2) : a
2
1
7
x
=
Vậy x = 0 hoặc x =
1
7
3 1 2
) :
4 4 5
c x+ =
1 2 3
:
4 5 4
x = 1 7
:
4 20
x
=
1 7
:
4 20
e) (-3,8) + [(-5,7 + (+3,8)]
= (-3,8 + 3,8) + (-5,7)
= -5,7
f) 31,4 + 4,6 + (-18)
= (31,4 + 4,6) + (-18)
= 36 - 18
= 18
g) (-9,6) + 4,5) - (1,5 -
= (-9,6 + 9,6) + (4,5 - 1,5)
= 3
h) 12345,4321. 2468,91011 +
+ 12345,4321 . (-2468,91011)
= 12345,4321 . (2468,91011 -
2468,91011)
= 12345,4321 . 0
= 0
Bài tập 3: Tính giá trị của biểu thức với
1,5a =
; b = -0,75
Ta có
1,5a =
suy ra a = 1,5 hoặc a = 1,5
Với a = 1,5 và b = -0,75
Ta có: M = 0; N =
5
3
12
; P =
7
18
III. PHƯƠNG PHáP DạY HọC:
- Phơng pháp vấn đáp.
- Phơng pháp luyện tập.
IV. Quá trình thực hiện :
1/ ổn định lớp :
2/ Kiểm tra bài cũ :
Nêu định lý về tổng ba góc của một tam giác?
Sửa bài tập 3.
3/ Bài mới :
HOạT ĐộNG CủA GV và HS NộI DUNG
Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới :
HĐTP 2.1:
Giới thiệu bài luyện tập:
Bài 6:
Gv nêu đề bài.
Yêu cầu Hs vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận?
AHI là tam giác gì?
Từ đó suy ra A + I
1
= ?
Tơng tự BKI là tam giác gì?
=> B + I
2
= ?
So sánh hai góc I
1
và I
2
?
Tính số đo góc B ntn?
2
Từ (1) và (2) ta suy ra:
A = B
= 40.
b/
Vì NMI vuông tại I nên:
N +M
1
= 90
60 +M
1
= 90
=> M
1
= 30
Lại có: M
1
+M
2
= 90
30 + M
2
= 90
=> M
2
= 60
Bài 7: A
Đoàn Quốc Việt - GV. THCS Nhân Hòa - Vĩnh Bảo - HP 12
nhóm,nêu nhận xét.
Bài 9:
Gv nêu đề bài.
Treo bảng phụ có hình 59 trên bảng.
Yêu cầu Hs quan sát hình vẽ, mô tả lại nội
dung của hình?
Nêu cách tính góc MOP
Hoạt động 3: Củng cố
Nhắc lại cách giải các bài tập trên.
Một số cách tính số đo góc của tam giác.
B H C
a/ Các cặp góc nhọn phụ nhau là:
B và C
B và A
1
C và A
2
A
1
và A
2
b/ Các cặp góc nhọn bằng nhau là:
C = A
1
(cùng phụ với A
2
)
B = A
2
(cùng phụ với A
A
B
C
x
M
O
P
A
Giáo án dạy thêm Môn Toán 7 Năm học 2008-2009
Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008
Ngày giảng: Ngày tháng năm 2008
Tiết 8: tổng ba góc của một tam giác
Hai tam giác bằng nhau
I. Mục tiêu bài học:
1 -Kiến thức: Ôn tập về tổng ba góc của một tam giác, hai tam giác bằng nhau.
2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.
II. Chuẩn bị của gv và hs:
- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thớc kẻ, phấn.
- HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập.
III. PHƯƠNG PHáP DạY HọC:
- Phơng pháp vấn đáp.
- Phơng pháp luyện tập.
IV. Quá trình thực hiện :
1/ ổn định lớp :
2/ Kiểm tra bài cũ :
Nêu định nghĩa hai tam giác bằng nhau?
Cho MNP = EFK.Hãy chỉ ra các cặp cạnh bằng nhau? Góc N bằng góc nào?
Cho biết K = 65, tính góc tơng ứng với nó trong tam giác MNP ?
a/ OPK = EFI thì :
OP = EF; PK = FI ; OK =EI.
O =E; P =F ; K =I.
b/ ABC và NPMcó:
AB = NP; AC = NM; BC = PM và A
=N; B =P ; C =M thì :
ABC = NPM
Bài 2:
ABC = HIK có AB = 2cm
B = 40,BC = 4cm.
Vì ABC = HIK nên:
AB = HI; BC = IK; AC = HK.
B = I; C = K; A = H
mà AB = 2cm => HI = 2cm
BC = 4cm => IK = 4cm.
B = 40 => I = 40
Bài 3:
Cho ABC = DEF. tính chu vi mỗi tam
giác? Biết AB = 4cm; BC = 6cm; DF =
5cm.
Giải:
Vì ABC = DEF nên:
AB = DE; BC = EF; AC = DF
Mà AB = 4cm => DE = 4cm
BC = 6cm => EF = 6cm
DF = 5cm => AC = 5cm.
Chu vi của ABC là:
AB + BC + AC = 4 + 6 +5 =15(cm)
Đoàn Quốc Việt - GV. THCS Nhân Hòa - Vĩnh Bảo - HP 14
Giáo án dạy thêm Môn Toán 7 Năm học 2008-2009
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.
II. Chuẩn bị của gv và hs:
- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, phấn.
- HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập, máy tính
III. PHƯƠNG PHáP DạY HọC:
- Phơng pháp vấn đáp.
- Phơng pháp luyện tập.
IV. Quá trình thực hiện :
1/ ổn định lớp :
2/ Kiểm tra bài cũ :
-Nêu điều kiện để một phân số tối giản viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn
tuần hoàn ?
-Xét xem các phân số sau có viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn :
?
8
11
;
20
9
;
15
4
;
25
12
;
27
16
-Nêu kết luận về quan hệ giữa số hũ tỷ và số thập phân ?
Các phân số sau viết đợc dới dạng số
thập phân vô hạn tuần hoàn :
12
7
;
22
15
;
11
4
, vì mẫu còn chứa các thừa
số nguyên tố khác 2 và 5.
Đoàn Quốc Việt - GV. THCS Nhân Hòa - Vĩnh Bảo - HP 15
Giáo án dạy thêm Môn Toán 7 Năm học 2008-2009
Bài 2:
Gv nêu đề bài .
Trớc tiên ta cần phải làm gì
Dùng dấu ngoặc để chỉ ra chu kỳ của số vừa
tìm đợc ?
Gv kiểm tra kết quả .
Bài 3 :
Gv nêu đề bài.
Đề bài yêu cầu ntn?
Thực hiện ntn?
Gv kiểm tra kết quả .
Bài 4 :
Gv nêu đề bài .
Gọi hai Hs lên bảng giải .
Gv kiểm tra kết quả .
Bài 5 :
c/ 58 : 11 = 5,(27)
d/ 14,2 : 3,33 = 4,(264)
Bài 3 : ( bài 70)
Viết các số thập phân hữu hạn sau dới
dạng phân số tối giản :
25
78
100
312
12,3/
25
32
100
128
28,1/
250
31
1000
124
124,0/
25
8
100
32
32,0/
=
=
==
Tiết 10: ÔN TậP về tam giác.
I. Mục tiêu bài học:
1 -Kiến thức: Ôn tập về tam giác, tổng ba góc của tam giác.
2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.
II. Chuẩn bị của gv và hs:
- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thớc kẻ, phấn.
- HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập.
III. PHƯƠNG PHáP DạY HọC:
- Phơng pháp vấn đáp.
Đoàn Quốc Việt - GV. THCS Nhân Hòa - Vĩnh Bảo - HP 16
Giáo án dạy thêm Môn Toán 7 Năm học 2008-2009
- Phơng pháp luyện tập.
IV. Quá trình thực hiện :
1/ ổn định lớp :
2/ Kiểm tra bài cũ : - Nêu định lý về tổng ba góc của một tam giác?
- Sửa bài tập 3.
3/ Bài mới :
HOạT ĐộNG CủA GV và HS NộI DUNG
HĐTP 1.1: Giới thiệu bài luyện tập:
Bài 6:
Gv nêu đề bài.
Yêu cầu Hs vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận?
AHI là tam giác gì?
Từ đó suy ra A + I
1
= ?
Tơng tự BKI là tam giác gì?
=> B + I
song?
Gv hớng dẫn Hs lập sơ đồ:
Yêu cầu 1 học sinh trình bày lại hớng làm.
Bài 6: Tìm số đo x ở các hình:
AHI có H = 1v
A +I
1
= 90 (1)
BKI có: K = 1v
=> B +I
2
= 90 (2)
Vì I
1
đối đỉnh với I
2
nên:
I
1
=I
2
Từ (1) và (2) ta suy ra:
A = B
= 40.
Bài 7:
b/ Các cặp góc nhọn bằng nhau là:
C = A
1
(cùng phụ với A
2
)
B = A
2
(cùng phụ với A
1
)
Bài tập về nhà:
Cm : Ax // BC
cm xAC = C ở vị trí sole trong.
xAC = A
Đoàn Quốc Việt - GV. THCS Nhân Hòa - Vĩnh Bảo - HP 17
I
A
H
K
B
1
2
I
N
MH
Giáo án dạy thêm Môn Toán 7 Năm học 2008-2009
Cần chứng minh điều gì?
AMN và BM là hai góc của hai tam giác
nào?
Nhìn vào câu 2, hãy sắp xếp bốn câu a, b, c, d
một cách hợp lý để có bài giải đúng?
Gọi một Hs đọc lại bài giải theo thứ tự đúng.
HS lên bảng làm theo hớng dẫn của GV.
Bài 2: ( bài 19)
Gv nêu đề bài.
Treo bảng phụ có hình vẽ 72 trên bảng.
Yêu cầu Hs vẽ vào vở.
Ghi giả thiết, kết luận?
Yêu cầu thực hiện theo nhóm.
Mỗi nhóm trình bày bài giải bằng lời?
Gv kiểm tra các bài giải, nhận xét cách trình
Bài 1:
N
A B
Giải:
d/ AMN và BMN có:
b/ MN : cạnh chung
MA = MB (gt)
NA = NB (gt)
a/ Do đó AMN = BMN (c.c.c)
c/ Suy ra AMN = BMN (hai góc tơng
ứng)
Bài 2:
a/
ADE =
compa.
D/ Củng cố
Nhắc lại trờng hợp bằng nhau thứ nhất của
tam giác.
Cách xác định tia phân giác
A
E D B
Bài 3:
Dựng tia phân giác của một góc bằng th-
ớc và compa. O
CM:
OC là phân giác của
xOy?
Xét OBC và OAC, có:
-
OC : cạnh chung
-
OB = OC = r
1
-
BC = AC = r
2
Bài 91:
Gv nêu đề bài.
Bài 91: Điền vào ô vuông:
a/ - 3,02 < -3, 01
Đoàn Quốc Việt - GV. THCS Nhân Hòa - Vĩnh Bảo - HP 19
x
y
B .
C
.
. A
Giáo án dạy thêm Môn Toán 7 Năm học 2008-2009
Nhắc lại cách so sánh hai số hữu tỷ? So sánh
hai số thực ?
Yêu cầu Hs thực hiện theo nhóm?
Gv kiểm tra kết quả và nhận xét bài giải của
các nhóm.
Bài 92:
Gv nêu đề bài.
Yêu cầu Hs xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?
Gọi Hs lên bảng sắp xếp.
Gv kiểm tra kết quả.
Xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của các giá trị
tuyệt đối của các số đã cho?
Gv kểim tra kết quả.
Bài 93:
Gv nêu đề bài.
Gọi hai Hs lên bảng giải.
Gọi Hs nhận xét kết quả, sửa sai nếu có.
Bài 95:
b/ Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của các
giá trị tuyệt đối của chúng :
0<
2
1
<1<-1,5
<3,2<7,4.
Bài 93: Tìm x biết ;
a/ 3,2.x +(-1,2).x +2,7 = -4,9
2.x + 2,7 = -4,9
2.x = -7,6
x = -3,8
b/ -5,6.x +2,9.x - 3,86 = -9,8
2,7.x - 3,86 = -9,8
2,7.x = -5,94
x = 2,2
Bài 95: Tính giá trị của các biểu
thức:
)2(,7
9
65
3
2
.
13
3
.
10
195
10
9
8
1
28
5
5:13,5
=
+=
+=
==
1 -Kiến thức: Ôn tập các phép tính trong số thực.
2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.
II. Chuẩn bị của gv và hs:
- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, phấn.
- HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập.
III. PHƯƠNG PHáP DạY HọC:
- Phơng pháp vấn đáp.
- Phơng pháp luyện tập.
IV. Quá trình thực hiện :
1/ ổn định lớp :
2/ Kiểm tra bài cũ :
3/ Bài mới :
HOạT ĐộNG CủA GV và HS NộI DUNG
Dạng 1: Tìm x
Gv yêu cầu học sinh đọc đề bài 1.
HS đọc đề bài 1: Tìm x biết:
11 2 2
)
12 5 3
a x
+ =
ữ
1
)2 . 0
7
b x x
3 60
40 31
60
9
60
3
20
a x
x
x
x
x
x
+ =
ữ
=
=
=
=
=
Vậy x =
3
20
1
)2 . 0
Bài 2 : Tính hợp lý các giá trị sau:
i) (-3,8) + [(-5,7 + (+3,8)]
j) 31,4 + 4,6 + (-18)
k) (-9,6) + 4,5) - (1,5 -1)
l) 12345,4321. 2468,91011 +
+ 12345,4321 . (-2468,91011)
Ta áp dụng những tính chất, công thức để
tính toán hợp lý và nhanh nhất.
? Ta đã áp dụng những tính chất nào?
Gv gọi Hs lên bảng
Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận
Có rất nhiều con đờng tính đến kết quả của
bài toán song không phải tất cả các con đờng
đều là ngắn nhất, đơn giản nhất các em phải
áp dụng linh hoạt các kiến thức đã học đợc
Dạng 3: Tính giá trị của biểu thức
Bài tập 3: Tính giá trị của biểu thức với
1,5a =
; b = -0,75
M = a + 2ab - b
N = a : 2 - 2 : b
P = (-2) : a
2
- b .
2
3
ở bài tập này trớc hết chúng ta phải tính a, b
Sau đó các em thay vào từng biểu thức tính
toán để đợc kết quả.
Hs lên bảng
x
x
x
+ =
=
=
=
=
=
Vậy x =
5
7
d)
2,1x =
+) Nếu x
0 ta có
x x=
Do vậy: x = 2,1
+) Nếu x
0 ta có
x x=
Do vậy -x = 2,1
x = -2,1
18
Với a = -1,5 và b = -0,75
Ta có: M =
1
1
2
; N =
5
3
12
; P =
7
18
V. Rút kinh nghiệm:
Đoàn Quốc Việt - GV. THCS Nhân Hòa - Vĩnh Bảo - HP 22
Giáo án dạy thêm Môn Toán 7 Năm học 2008-2009
Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008
Ngày giảng: Ngày tháng năm 2008
Tiết 14: LUYệN TậP
Về BA TRƯờNG HợP BằNG NHAU CủA TAM GIáC.
I. Mục tiêu bài học:
1 -Kiến thức: Luyện tập về ba trờng hợp bằng nhau của tam giác.
2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.
II. Chuẩn bị của gv và hs:
- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thớc kẻ, phấn.
- HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập.
O góc chung
OD = OB theo gt.
Nêu các yếu tố bằng nhau của hai tam giác
trên ?
Gọi một Hs trình bày bài giải trên bảng.
Một Hs khác trình bày bài giải bằng lời.
Nêu yêu cầu câu b.
Nhìn hình vẽ xác định xem hai tam giác EAB
và ECD đã có các yếu tố nào bằng nhau?
Còn có yếu tố nào có thể suy ra bằng nhau ?
Kết luận đợc EAB =ECD?
Cần có thêm điều kiện gì nữa?
Giải thích tại sao có EAB = ECD ?
Gọi Hs trình bày bài giải.
Muốn chứng minh OE là phân giác của góc
Bài 1: x
b
a
O
Giải: a/ AD = BC :
Xét AOD và COB có:
OA = OC ( gt) O : chung
OD = OB (gt)
=> AOD = COB (c-g-c)
=> AD = BC ( cạnh tơng ứng)
b/
EAB =
Yêu cầu Hs vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận
vào vở.
Gt : ABC có B = C
AD: phân giác của A.
Kl : a/ ADB = ADC
b/ AB = AC.
ADB và ADC có:
AD là cạnh chung.
A
1
= A
2
vì AD là tia phân giác của góc A.
Cần có: AB = AC hoặc
ADB = ADC.
Chọn ADB =ADC vì AB = AC là câu hỏi
phải cm ở câu b
ADB và ADC có B =C,
A
1
=A
2
theo gt nên suy ra :
ADB = ADC
Một Hs lên bảng trình bày bài chứng minh.
ADB và ADC đã có yếu tố nào bằng nhau
Cần thêm yếu tố nào nữa?
Chọn điều kiện nào? Vì sao?
Giải thích vì sao ADB = ADC?
Gọi Hs lên bảng trình bày bài chứng minh.
Xét ADB và ADC có:
-
AD : cạnh chung.
-
A
1
=A
2
(gt)
-
ADB = ADC (*)
=> ADB = ADC (g-c-g)
b/ AB = AC :
Vì ADB = ADC nên suy ra
AB = AC (cạnh tơng ứng).
V. Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008
Ngày giảng: Ngày tháng năm 2008
Tiết 15:
LUYệN TậP Về HàM Số
I. Mục tiêu bài học:
1 -Kiến thức: Ôn tập về hàm số, củng cố khái niệm hàm số.
2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.
II. Chuẩn bị của gv và hs:
- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thớc kẻ, phấn.
- HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập.
III. PHƯƠNG PHáP DạY HọC:
- Phơng pháp vấn đáp.
6
12
=
Khi x = 2 thì y =
6
2
12
=
Yêu cầu Hs điền các giá trị tơng ứng vào bảng
.
Gv kiểm tra kết quả.
Bài 2: ( bài 29)
Gv nêu đề bài.
Yêu cầu đọc đề.
Tính f(2); f(1) nh thế nào?
Gọi Hs lên bảng thay và tính giá trị tơng ứng
của y.
Hs đọc đề.
Để tính f(2); f(1); f(0); f(-1)
Ta thay các giá trị của x vào hàm số y = x
2
-2.
Hs lên bảng thay và ghi kết quả .
Ta phải tính f(-1);
12
.
a/ Tính f(5); f(-3) ?
Ta có: f(5) =
4,2
5
12
=
.
f(-3) =
.4
3
12
=
b/ Điền vào bảng sau:
x -6 -4 2 12
y
-2 -3 6 1
Bài 2:
Cho hàm số : y = f(x) = x
2
- 2.
Tính:
f(2) = 2
2
- 2 = 2
f(1) = 1
2
- 2 = -1
Bài 4:
Cho hàm số y =
x.
3
2
.Điền số thích hợp
vào ô trống trong bảng sau:
Đoàn Quốc Việt - GV. THCS Nhân Hòa - Vĩnh Bảo - HP 25