Giáo án dạy ôn Toán 7/2008-2009
Ngày soạn:..../9/2008
Chủ đề Cộng, trừ , nhân, chia số hữu tỉ
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
(thời lợng:6 tiết)
I, Mục tiêu:
- Giúp học sinh nắm vững khái niệm về số hữu tỉ. Biểu diễn đợc số hữu tỉ trên trục
số và so sánh đợc hai số hữu tỉ.
- Thực hiện thành thạo các phép toán về số hứu tỉ.
II, Chuẩn bị:
- Giáo án sgk thớc thẳng
III, Các hoạt động dạy học trên lớp
1.ổn định tổ chức:
2. Kiêm tra bài cũ:
( kiểm tra sự chuẩn bị cho môn học của học sinh)
3. Tổ chức dạy học.
A, Kiến thức cần nhớ
? Số hữu tỉ đợc viết nh thế nào
? Trong các phân số sau phân số nào biểu
diễn số hữ tỉ
5
2
:
15
5
;
10
6
;
25
10
thực hiện nh thế nào.
Số hữu tỉ:
- Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng phân số
b
a
với a, b Z ,b 0.
- Trên trục số, điểm biểu diễn số hữu tỉ x đ-
ợc gọi là điểm x.
- Với x,y Q thì: hoặc x = y
hoặc x > y
hoặc x < y
- Cho x Q nếu x > 0 thì x là số hữu tỉ d-
ơng.
nếu x < 0 thì x là số hữu tỉ âm
+ số 0 không là số hữu tỉ dơng cũng không
là số hữu tỉ âm.
+ Với x =
m
a
; y =
m
b
( a,b,m Z, m >
0 )
ta có: x + y =
m
a
+
m
b
4
3
;- 2
7
2
; 0.
? Các phép tóan với số thập phân đợc thực
hiện nh thế nào.
x.y =
b
a
.
d
c
=
db
ca
.
.
x : y =
b
a
:
d
c
=
b
a
.
c
- 12 + .- 299 - 300 + 301 + 302
Giải
A = 100 + (98 - 97) + (96 - 95 ) + +
(2 -1) = 100 + 49 = 149
( vì có 49 hiệu mối hiệu bằng 1)
B = 1 + (2 - 3 - 4 + 5) + (6 - 7 - 8 +9) +
(10 - 11 - 12 + 13) + +
(228 - 229 - 300 + 301) + 302
= 1 + 302 = 303
Bài tập 2:Tìm tập hợp M các số x là ớc của
65 mà
12 < x 75.
Giải
Ta có:Ư(65) = {1;5;13;65} mà các số phải
tìm là ớc của 65 thoả mãn 12 < x 75.
nên M = {13;65}
Bài tập 3: Chứng tỏ rằng mọi số tự nhiên có
ba chữ số giống nhau đều là bội của 37.
Giải
Giả sử số có ba chữ số giống nhau là
aaa
ta có:
aaa
= 111a = 3.37 .a
37 Vây
aaa
+
=
+
kkkk
Giải
với mọi số tự nhiên N bất kì khi chia cho 4
thì xảy ra 1 trong 4 khả năng: N chia cho 4
d 0, N chia cho 4 d 1, N chia cho 4 d 2,
nchia cho 4 d 3.
- Nếu n chia choa 4 d 0 hoặc d d 2 thì N
chia hết cho 2.Vậy N là hợp số.
- Nếu N chia cho 4 d 3 thì N = 4m + 3 = 4m
+ 4 - 1 = 4(m +1) - 1 = 4n - 1 ( với m N
và n = m + 1).
Bài tập 4: Chứng minh răng với mọi số tự
nhiên n thì phân số
314
421
+
+
n
n
là phân số tối
giản.
Giải
Gọi ƯCLN của 21n + 4 và 14n + 3 là d
( d N và d 1) khi đó 2(21n + 4) chia hết
cho d và 3(14n + 3) cũng chia hết cho d hay
42n + 8 chia hết cho d và 42n + 9 chia hết
cho d do đó 42n + 9 - 42n - 8 = 1
20.6
=
<
137
120
Vậy
7
6
<
137
120
b, ta có:
75
18
<
4
1
72
18
=
;
112
28
=
4
1
Vậy
75
18
<
+++++
100
1
99
1
99
1
98
1
...
4
1
3
1
2
1
2
1
1
+++++=
=
100
99
100
1
1
=
3
Giáo án dạy ôn Toán 7/2008-2009
? Nhận xét gì về bài toán đã cho? ta có thể
32
.
48
16
65
32
.
21
8
65
32
.
56
51
++=++
=
5
4
1365
1092
1365
224
1365
256
1365
612
==++
)
? Trong hai cách giải trên cách giải nào
nhanh hơn
65
32
Giải
++
48
16
21
8
6
51
.
65
32
=
65
32
.
336
112
336
128
336
306
Số học sinh khá: 45.
100
60
= 27 (học sinh)
Số học sinh giỏi: 27.
3
1
= 9 (học sinh)
Số học sinh trung bình và yếu :
45 - (27 + 9 ) = 9 (học sinh).
Bài tập 9: Một mảnh vờn hình chữ nhật, biết
40% chiều rộng bằng
7
2
chiều dài. Biết
chiều dài là 70m. Tính chu vi và diện tích
của cảu mảnh vờn.
Giải
7
2
chiều dài là:70.
7
2
= 20 (m)
40% chiều rộng là 20m,nên chiều rộng là:
20:
100
40
= 50(m)
Chu vi của mảnh vờn là:
90
18
91
18
<==<
nên
91
18
>
114
23
4
Giáo án dạy ôn Toán 7/2008-2009
? Để thực hiện các phép toán trên ta thực
hiện nh thế nào.
( Học sinh thảo luận thc hiện giáo viên h-
ớng dẫn học sinh nhận xét đánh giá.)
? Làm thế nào để so sánh hai số hữu tỉ đã
cho.
( đa các số hữu tỉ về hai phân số cùng mẫu
dơng)
Gv: Yêu cầu học sinh luận thực hiện giải
các bài toán trên - hớng dẫn học sinh nhận
xét đánh giá.
b,
175
103
175
7
5
4
3
5
1
3
2
+
+
Giải
a,
5
2
6
1
4
3
3
2
+
+
20
3
+=
+=
+
++
=
+
++
=
b,
10
7
12
1
7
5
10
5
12
1
6
5
10
7
10
2
12
9
12
8
6
5
10
7
5
1
4
3
3
2
=
+
+
+
=
Bài tập 12:Cho a,b Z, b > 0 . So sánh hai
số hữu tỉ
b
a
và
2001
2001
+
+
b
a
Giải
Xét tích: a(b +2001) = ab + 2001b
b(a+2001) = ab + 2001a
Vì b > 0 nên b + 2001 > 0
a, Nếu a > b thì ab + 2001a > ab +2001b
a(b +2001) > b(a + 2001)
a
Bài tập13:Tìm x Q biết rằng:
a,
3
2
5
2
12
11
=
+
x
b,
0
7
1
.
=
20
8
20
5
5
2
4
1
==
b, x = 0 hoặc x -
0
7
1
=
hay x =
7
1
.
Bài tập 14: Tính
7
=
2
5
)
3
4
(
23
7
=
6
7
6
23
.
23
7
6
3).5(
6
)2.4(
23
1
5
1
==
xx
b, |x| = 0,27
x = 0,37 và |x |= - 0,37
c, |x| = 0 nên x = 0.
d, Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ không
có giá trị âm.
C. Bài tập luyện tập
Bài 1: Viết ba phân số cùng biểu diễn số hữu tỉ:
3
2
Bài 2: Biểu diễn số
5
7
trên trục số.
Bài 3: Tính:a,
10
2
7
2
5
4
1
:
9
5
Bài 4: Tìm x biết : a, x +
3
2
=
3
5
4
3
+
Ngày soạn:..../09/2008
chủ đề Luỹ thừa của một số hữu tỉ
(thời lợng 3 tiết)
I.Mục tiêu:
- Ôn lại khái niệm về luỹ thừa, các phép tính về luỹ thừa.
II. Chuẩn bị:
- GV: chuẩn bị hệ thống câu hỏi và bài tập.
III.Nội dung:
1) Nhắc lại kiến thức cơ bản:
6
Giáo án dạy ôn Toán 7/2008-2009
? Luỹ thừa của một số hữu tỉ là gì.
GV: ghi lên góc bảng:
( )
. . ... , , 1
y
y
=
ữ
( x, y Q, y 0, nN).
2) Các dạng bài tập cơ bản:
Bài tập 1: Tính
( )
0 2 4
3
1 1 1
; 3 ; 2,5 ; 1
2 2 4
ữ ữ ữ
HS: hoạt động cá nhân và lên bảng trình bày.
GV: nhận xét.
Bài tập 2: Viết các số sau dới dạng luỹ thừa với số mũ khác 1:
125; -125; 27; -27.
HS: hoạt động cá nhân và lên bảng trình bày.
GV: nhận xét.
Bài tập 3: Viết số 25 dới dạng luỹ thừa. Tìm tất cả các cách viết.
HS: hoạt động cá nhân và lên bảng trình bày.
GV: nhận xét.
Bài tập 4: Tìm xQ biết :
n
(aQ, nN);
a)
3 2
1
9.3 . .3
81
b)
5 3
1
4.2 : 2 .
16
ữ
c)
2
2 5
2
3 .2 .
3
ữ
d)
2
2
1 1
. .9
3 3
3 5.3 162
x x
+ =
HS: hoạt động cá nhân và lên bảng trình bày.
GV: nhận xét.
7
Giáo án dạy ôn Toán 7/2008-2009
Bài tập 8: Tìm số tự nhiên x và y, biết:
a)
1
2 .3 12
x y x+
=
b)
10 : 5 20
x y y
=
c)
1
2 4
x y
=
và
8
27 3
y x+
=
HS: hoạt động cá nhân và lên bảng trình bày.
GV: nhận xét.
Bài tập 9: Chứng minh rằng:
b d
=
thì ad = bc
2) Các dạng bài tập cơ bản:
Bài tập 1: Tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức sau:
a) x:15=8:24 b)
1 1
3 : 0,4 :1
2 7
x=
c) 36:x=54:3 d)
1,56 : 2,88 2,6 : x=
.
HS: hoạt động cá nhân và lên bảng trình bày.
GV: nhận xét.
Bài tập 2:Tìm x từ tỉ lệ thức sau:
a)
3 2 3 1
5 7 5 1
x x
x x
+
=
+ +
b)
1 0,5 2
2 1 3
x x
x x
+ +
=
và x
10
.y
10
= 1024.
HS: hoạt động cá nhân và lên bảng trình bày.
GV: nhận xét.
Bài tập 7: Tìm x và y, biết :
2 1 3 2 2 3 1
5 7 6
x y x y
x
+ +
= =
HS: hoạt động cá nhân và lên bảng trình bày.
GV: nhận xét.
3) Hớng dẫn tự học: làm các bài tập trong SBT.
Bài tập 8: Tìm ba số x, y, z biết:
3 3 3
8 64 216
x y z
= =
và x
2
+ y
2
+ z
? Thế nào là hai đờngg thẳng vuông góc
? Hai đờng thẳng vuông góc thì có cắt
nhau hay không.
? Hai đờng thẳng cắt nhau có vuông góc
hay không.
? Trong hình vẽ bên hai đờng thẳng xx
và yy cắt nhau tạo thành mấy góc
vuông.
2. Hai đờng thẳng vuông góc.
Hai đờng thẳng xx và
yy cắt nhau và trong
các góc tạo thành có
một góc vuông đợc
gọi là hai
đờng thẳng vuông góc kí hiệu xx
yy
? Đờng trung trục của đoạn thẳng AB đ-
ợc định nghĩa nh thế nào.
? Để đờng thẳng xy là đờng trung trực
của đoạn thẳng AB thì nó phải thoả mãn
mấy điều kiện.
3. Đờng trung trực của đoạn thẳng.
Đờng thẳng vuông góc với một đoạn thẳng tại
trung điểm của nó đợc gọi là đờng trung trực
của đoạn thẳng ấy.
Nếu xy AB = I
và IA = IB
Thì xy là đờng trung
trực của doạn thẳng
y
y
I
A
B
y
x
b
a
c
A
B
1
2
1
2 3
4
3
4
Giáo án dạy ôn Toán 7/2008-2009
? Phát biểu nội dung tiên đề ơclit
? Qua một điểm ở ngoài một đờng thẳng
có bao nhiêu đờng thảng song song với
nó.
5. Tiên đề ơ clit
Qua một điểm ở ngoài
một đờng thẳng chỉ có
một đờng thẳng song
song với đờng thẩng
đó.
hệ với nhau nh thế nào.
? Hãy vẽ hình và viết tính chất trên đới
dạng nếu thì.
Hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với
một đờng thẳng thứ ba thì chúng song song
với nhau.
Nếu a c, b c
Thì a // b
? Nếu một đờng thẳng vuông góc với
một trong hai đờng thẳng song song thì
nó quan hệ nh thế nào với đờng thẳng
còn lại.
? Hãy vẽ hình và viết tính chất trên dới
dạng nếu thì.
Nếu một đờng thẳng vuông góc với một trong
hai đờng thẳng song song thì nó cũng vuông
góc với đờng thẳng kia.
Nếu a // b , c a.
Thì c b
? Nếu hai đờng thẳng phân biệt cùng
song song với một đờng thẳng thứ ba thì
chúng quan hệ với nhau nh thế nào.
? Hãy vẽ hình và viết nội dung của tính
chất trên dới dạng nếu thì.
Nếu hai đờng thẳng phân biệt cùng song song
với một đờng thẳng thứ ba thì chúng song
song với nhau.
Nếu a // c, b // c
Thì a // b
( a // b // c)