Bai toan bien luan xac dinh cong thuc hoa hoc - cong thuc cau tao - Pdf 15

Biện luận tìm công thức phân tử,công thức cấu tạo
Của hợp chất hữu cơ
Nx:* Có những hợp chất hữu cơ chỉ biết đợc công thức nguyên, từ công thức nguyên này học sinh
phải biện luận tìm ra công thức phân tử. Cách biện luận dựa vào 2 phơng pháp:
Phơng pháp tính số liên kết

Số liên kết

trong C
x
H
y
O
z
N
t
Cl
u
= (2x-y-u +t +2)/2
phơng pháp chuyển công thức nguyên thành công thức chứa nhóm chức cần xác định. Theo ph-
ơng pháp này ta tách từ công thức nguyên một số các nguyên tử thích hợp làm thành nhóm
định chức cần xác định.
* Về biện luận tìm công thức cấu tạo học sinh phải dựa vào các phản ứng của chất hữu cơ, hoặc
thờng gặp hơn trong các bài hoàn thành sơ đồ phản ứng, là dựa vào phản ứng của các sản phẩm phản
ứng của chất hữu cơ đang cần xác định công thức cấu tạo. Ví dụ đề hoàn thành sơ đồ ( thực chất là
xác định công thức cấu tạo của A):
A + NaOH > B+ C +2 NaCl + H
2
O
B


)
n.
Hãy biện luận tìm công
thức phân tử, viết công thức cấu tạo của axit biết axit này mạch thẳng. Đọc tên?
ĐS: C
4
H
6
O
4
HOCO-CH
2
CH
2
-COOH (axit succiric)
Bài 3: Công thức nguyên của 1 anđehit, mạch hở cha no, chứa 1 liên kết ba trong phân tử là
(C
4
H
4
O)
n
. Biện luận tìm công thức phân tử anđehit trên?
ĐS: n=1; C
4
H
4
O
Bài 4: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C
5

phân tử chỉ chứa một loại nhóm
chức. Khi cho 1 mol A tác dụng với một lợng NaOH vừa đủ thu đợc 144g muối khan. xác định công
thức cấu tạo của A?
Bài 7: Một hợp chất B chứa C, H, O có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Khi
phân tích a gam B thấy tổng khối lợng Cacbon và hiđro trong đó là 0,46g. Để đốt cháy hoàn toàn a
gam B cần 0,896 lit O
2
(đktc). Sản phẩm cháy dẫn qua bình đựng dung dịch NaOH d thấy khối lợng
bình tăng 1,9g.
a. Xác định a và công thức phân tử B?
b. Xác định cấu tạo của B biết khi cho a(gam) B tác dụng hết với Na đợc khí H
2
bay ra. Còn khi
cho a(gam) B tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 0,01M thì số mol NaOH cần dùng bằng số
mol H
2
bay ra ở trên và cũng bằng số mol B đã phản ứng.
c. Tính thể tích H
2
bay ra ở trên (đktc) và thể tích dung dịch NaOH đã dùng?
Bài 8: Thuỷ phân hoàn toàn 19g hợp chất hữu cơ A (mạch hở, có nhánh phản ứng đợc với Na) thu đợc
m
1
(gam) chất B có 2 nhóm chức và m
2
(gam) chất D.
Đốt cháy hoàn toàn m
1
(g) chất B phải dùng hết 0,6mol oxi, tạo ra 0,6 mol CO
2

2
H
6
O
C
5
H
7
O
4
NNa
2
+ HCl

C
5
H
10
O
4
NCl
C
2
H
6
O

C
4
H

2
O
E + 2 Ag
2
O


L

+ H
2
O + 4 Ag
E

G
G + H
2


Ni
C
G + Ag
2
O

M + 2 Ag
M

+ NaOH


b. Tìm công thức cấu tạo của A, B, C, D. Biết D không phản ứng với Na.
Bài 13: Phân tích định lợng một este E đợc kết quả %C= 40%, %H = 6,66%
a. Tìm công thức phân tử của E?
b. F là chất hữu cơ có thành phần nguyên tố tơng tự nh E. Biết phân tử lợng của F không lớn hơn
150 đvC.Tìm công thức phân tử của F?
c. xác định công thức cấu tạo của F biết
F+ NaOH

0
t
A + B
A + NaOH

o
tCaO,
C + Na
2
CO
3
C + O
2


CO
2
+ H
2
O
D + Ag
2

. Xác định công thức cấu tạo của E. Đọc tên.
c. F là đồng phân của E và có cấu tạo mạch thẳng. xác định cấu tạo của F biết rằng
F + NaOH d

0
t
A + B
A + 2NaOH

o
tCaO,
CH
4
+ Na
2
CO
3
B

C + 2 H
2
O
C

Cao su Buna
Bài 15: Công thức đơn giản nhất của một axit hữu cơ no, mạch hở là C
3
H
4
O

H
7
NO
2
b. C
2
H
5
O
c. C
4
H
9
Cl
2
N d. C
2
H
4
ClO
ĐS: a. C
2
H
7
NO
2
b. C
4
H
10

6
O
4
b. C
2
H
5
OOC- C
6
H
4
- COOC
2
H
5
Bài 19: đốt cháy hoàn toàn m(g) một amin A bằng một lợng không khí vừa đủ ( chứa 1/5 thể tích là
Oxi, còn lại là Nitơ) thu đợc 17,6g CO
2
; 12,6g H
2
O và 69,44 lit N
2
(đktc).
a. Tính m?
b. xác định công thức phân tử của A?
c. Tính khối lợng Nitơ tơng ứng cần dùng để điều chế đợc 9g amin A. Cho hiệu suất phản ứng đạt
80%.
ĐS: a. 9g b. C
2
H

ClO
2
+ NaOH

A + B + NaCl + H
2
O
A + NaOH

o
tCaO,
CH
4
+ Na
2
CO
3
B + CuO

D + Cu + H
2
O
D + 2 Ag
2
O

E + 4 Ag
ĐS: A là CH
3
COONa

2
O

F

+ H
2
O + 4 Ag
2E

K
K + H
2


Ni
C
ĐS: Cl- CH
2
-COO- CH
2
-CH
2
-Cl
Bài 23: Hoàn thành các phản ứng sau:
C
4
H
5
O

O
ĐS: HOOC-COOCH
2
-CH
2
Cl
Bài 24: Hoàn thành các phản ứng sau:
A + NaOH

B + C + 2NaCl + H
2
O
B + NaOH

o
t,1:1
CH
3
OH + Na
2
CO
3
C + HCl

HCOOH + NaCl
Biết A không cho phản ứng tráng gơng mà tỉ lệ giữa A: B: C = 1: 1: 1
ĐS: B là HOCH
2
COONa
C là HCOONa

thu đợc 21,6g Ag
b. Phần II: Cho phản ứng với lợng Na d thu đợc 2,24 lit H
2
(đktc)
a. Tìm công thức phân tử, viết công thức cấu tạo của X?
b. X có một đồng phân là Y. xác định công thức cấu tạo của Y biết rằng:
Y + NaOH

A + B
A + NaOH

o
tCaO,
B + Na
2
CO
3
ĐS: a. C
3
H
6
O
3
b. HOCH
2
COOCH
3
Bài 27: Hợp chất hữu cơ tạp chức A chứa 2 nhóm định chức khác nhau trong phân tử. Đốt cháy một l-
ợng bất kì A đều chỉ tạo CO
2

2
O
Nếu thêm vào hỗn hợp X này một lợng rợu A gấp đôi lợng rợu A hiện có trong X rồi đốt cháy hoàn
toàn thu đợc 8,8a/3(gam) CO
2
và 1,8a (gam)H
2
O
a. Tìm công thức phân tử của A, B. viết công thức cấu tạo? Gọi tên?
b. Tìm % khối lợng mỗi rợu trong X?
c. ÔXi hóa a(gam) X bằng CuO. sản phẩm thu đợc cho tác dụng với dung dịch AgNO
3
/ NH
3
d
thu đợc 10,8gam Ag. Tính a? ( giả thiết các phản ứng đạt hiệu suất 100%).
ĐS: a. CH
3
OH(35,5%) và C
3
H
5
OH(64,5%)
b. a =1,5g
Bài 29: Có một rợu no, mạch hở Y. để đốt cháy 1 mol Y cần 2,5 mol O
2
. Tìm công thức phân tử, viết
công thức cấu tạo của Y? Hoàn thành sơ đồ sau: ( Y là rợu ở trên)
A


Br
2
Bài 30: Đun nóng 2 chất A, B có cùng công thức phân tử là C
5
H
8
O
2
trong dung dịch NaOH thu đợc
hỗn hợp 2 muối Natri của 2 axit C
3
H
6
O
2
và C
3
H
4
O
2
và 2 sản phẩm khác.
a. A,B thuộc chất hoá học gì? Viết phơng trình phản ứng?
b. So sánh sự giống và khác nhau về tính chất hoá học của 2 axit đã nói ở trên.
ĐS: A : CH
3
CH
2
COOCH=CH
2

2
(đktc)
a. xác định công thức phân tử và viết công thức cấu tạo của A, B.
b. Cần lấy A hoặc B để khi cho tác dụng với dung dịch KMnO
4
thu đợc một rợu đa chức? Nếu lấy
lợng A hoặc B có trong 33,8g X thì cần bao nhiêu ml dung dịch KMnO
4
0,1M để tác dụng vừa
đủ với X tạo ra rợu đa chức.
ĐS: A và B có CTPT là C
3
H
6
O
2
và C
3
H
6
O
b. V= 1,33lit KMnO
4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status