Ti liu bi dng HSG
Tóm tắt kiến thức cơ bản và hớng dẫn ôn thi học sinh giỏi.
Môn :Hóa học 9
***
Ngời soạn : Hunh Vn Mn
Phần I : Hoá Học vô cơ
(Ti liu lu hnh ni b)
Chuyên đề 1 - Bài toán nhận biết - phân biệt - tách các chất .
A - Bài toán nhận biết , phân biệt các chất :
1) Kim loại :
- Dùng nớc nhận biết các kim loại : Li, K , Na ,Ca , Ba (Hiện tợng quan sát : Kim loại tan dần và có khí
không màu thoát ra ).
VD : 2Na + 2H
2
O 2NaOH + H
2
Ca + 2H
2
O Ca(OH)
2
+ H
2
- Thêm tiếp dung dịch Na
2
CO
3
(Hoặc sục khí CO
2
) vào dung dịch thu đợc có kết tủa trắng xuất hiện thì mẫu
2
+ H
2
- Dùng dung dịch HCl hoặc H
2
SO
4
loãng để nhận biết kim loại đứng trớc H trong dãy hoạt động của kim loại
( Kim loại tan dần và có khí không màu thoát ra ).Kim loại đứng sau H trong dãy không tan .
VD : Fe + H
2
SO
4
FeSO
4
+ H
2
Cu + H
2
SO
4 (loãng)
Không phản ứng
*Lu ý : - Nếu có nhiều kim loại tan đợc trong axit thì tiếp tục nhận biết dung dịch muối tạo ra
- Riêng Fe và Al không tan trong HNO
3
, H
2
SO
4
) Khí không màu,mùi hắc SO
2
thoát ra .
- Gốc (=SO
4
,=CO
3
,H
2
SO
4
) + D
2
BaCl
2
,Ba(NO
3
)
2
,Ba(OH)
2
Kết tủa trắng (BaSO
4
,BaCO
3
)
- Gốc (=S) + D
2
Pb(NO
)
* Nhận biết dung dịch bazơ:
- Sục khí CO
2
hoặc dung dịch Na
2
CO
3
, H
2
SO
4
vào các dung dịch .Dung dịch có xuất hiện kết tủa
trắng là Ca(OH)
2
,Ba(OH)
2
,còn lại là NaOH ,KOH không xuất hiện kết tủa .
VD : Ca(OH)
2
+ Na
2
CO
3
CaCO
3
+ 2NaOH
Ba(OH)
2
+ CO
2
SO
4
Zn(OH)
2
+ 2KOH K
2
ZnO
2
+ 2H
2
O
+ Muối Fe (III) xuất hiện kết tủa nâu đỏ (Fe(OH)
3
).
+ Muối Fe (II) xuất hiện kết tủa trắng xanh (Fe(OH)
2
),sau đó kết tủa hoá nâu đỏ ngoài
không khí (Fe(OH)
3
). Do có PT : 4Fe(OH)
2
+ O
2
+ 2H
2
O 4Fe(OH)
3
O
3
+ 2NaOH 2NaAlO
2
+ H
2
O
- Riêng (SO
2
) làm mất màu dung dịch nớc Brôm (Màu nâu thành không màu):
SO
2
+ Br
2
+ 2H
2
O 2HBr + H
2
SO
4
.
*L u ý : - Đầu bài cho mẫu chất rắn trớc tiên cần hoà tan lần lợt các chất rắn vào nớc chia tách ra thành 2
nhóm tan và không tan .
- Trả lời theo thứ tự : Thuốc thử sử dụng hiện tợng quan sát (màu sắc ,mùi vị ,kết tủa) kết luận tên
chất nhận biết viết phơng trình phản ứng .
- Đối với những bài toán dùng thuốc thử hạn chế : Chỉ đợc dùng thuốc thử đã cho nhận biết chất sau đó
lấy chất vừa nhận biết làm thuốc thử nhận ra các chất còn lại .
- Đối với những bài toán không dùng thuốc thử nào khác : Nhận biết bằng cách cho lần lợt từng cặp chất
đã đánh số thứ tự phản ứng với nhau từng đôi một ,sau đó dựa vào hiện tợng so sánh kết luận .
- Chú ý trình bày rõ thuốc thử lấy d hay vừa đủ .Tuỳ vào yêu cầu của từng bài mà có thể có duy nhất 1
2
SO
4
và phenolphtalein
C. Dùng nớc và quì tím D. Dùng dd NaOH
Câu 3 Cho hỗn hợp chất rắn gồm : Al
2
O
3
,Fe
2
O
3 ,
,BaO . Để nhận biết sự có mặt của 3 chất rắn trong hỗn hợp cần :
A. dd NaOH và H
2
SO
4
B. H
2
O ,NaOH và HCl
C. Quì tím và Ba(OH)
2
D. Cả A,B,C
Câu 4 Có 4 lọ hoá chất mất nhãn ,mỗi lọ đựng một dung dịch không màu là : HCl ,HNO
3
,H
2
SO
4
2
B. Dùng quì tím và dung dịch AgNO
3
C. Dùng BaCl
2
và Phenolphtalein D. Dùng quì tím ,dd BaCl
2
,dd AgNO
3
Câu 7 Để phân biệt 2 khí : CO
2
và SO
2
có thể dùng chất nào sau đây :
A. dd NaOH B. dd Br
2
C. dd Ba(OH)
2
D. dd CaCl
2
Câu 8 Chỉ đợc dùng kim loại để nhận biết các dung dịch sau : HCl , KOH , Ba(NO
3
)
2
, CuSO
4
, NaCl .
Câu 9
Không dùng thêm hoá chất nào khác ,hãy nhận biết các lọ mất nhãn chứa các dung dịch sau :
Ba(OH)
,CuSO
4
,NaCl.
Câu 12 Bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết các hỗn hợp sau :
a. A ( Fe, FeO ) ; B ( Fe, Cu ) ; C( FeO ,CuO)
b. X ( H
2
,CO
2
) ; Y( CO
2
,C
2
H
4
) ; Z ( CH
4
,C
2
H
4
)
Câu 13 Chỉ đợc dùng quì tím ,hãy phân biệt các dung dịch sau : HCl, H
2
SO
4
,Ba(OH)
2
,NaOH ,NaCl
Câu 14 Chỉ đợc dùng nớc để nhận biết các chất rắn sau: NaOH , Al , FeCl
2
S.
Câu 16
Chỉ dùng thêm cách đun nóng nhận biết các dung dịch : NaHSO
4
,KHCO
3
,Mg(HCO
3
)
2
,Na
3
SO
3
, Ba(HCO
3
)
2
.
Câu 17 Có 2 lọ đựng dung dịch không nhãn là NaOH và AlCl
3
đều không màu .Không dùng thêm hoá chất nào khác làm thế
nào để nhận biết lọ nào đựng chất gì ?
Câu 18 Chỉ đợc dùng thêm một chất hãy tìm cách nhận biết các chất trong dãy sau :
a) Các kim loại : Al , Mg , Ca , Na .
b) Các dung dịch : NaCl , CaCl
2
, AlCl
3
, BaCO
3
, Na
2
SO
4
, Na
2
CO
3
, Al
2
O
3
.
Câu 21 Có 3 lọ đựng 3 hỗn hợp dạng bột : (Al + Al
2
O
3
) ; (Fe + Fe
2
O
3
) ; (FeO + Fe
2
O
3
) .Dùng phơng pháp hoá học để nhận
biết chúng.
Câu 22 Trình bày cách phân biệt các chất bột rắn sau : Natri sunfat, Natri cacbonat , Thạch cao sống , đá vôi bằng cách dùng
2
SO
4
,HNO
3
.Bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết sự có mặt
của từng axit trong dung dịch ấy .
Câu 26 Có 6 lọ mất nhãn đựng các dung dịch không màu là : Na
2
SO
4
, Na
2
CO
3
, BaCl
2
, Ba(NO
3
)
2
, AgNO
3
, MgCl
2
. Bằng ph-
ơng pháp hoá học và không dùng thêm hoá chất khác hãy trình bày cách nhận biết các dung dịch trên ,biết rằng chúng
có nồng độ đủ lớn để các kết tủa ít tan cũng có thể đợc tạo thành .
Câu 27 Có 7 ống nghiệm đựng các dung dịch nớc của các chất sau : HCl , NaOH , Na
2
2
SO
4
, NH
4
Cl , AlCl
3
, MgCl
2
, FeCl
2
, FeCl
3
.
Câu 30 Chỉ dùng thêm nớc ,hãy nhận biết 4 chất rắn sau :Na
2
O , Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
, Al chứa trong các lọ riêng biệt.Viết PTPƯ.
Câu 31
Đợc dùng thêm một thuốc thử ,hãy tìm cách nhận biết các dung dịch mất nhãn sau : NH
4
HSO
4
2
b) CuSO
4
, Pb(NO
3
)
2
, Na
2
S , CaCl
2
.
Câu 34
Không dùng thêm hoá chất nào khác ,hãy nhận biết các lọ chứa các dung dịch sau: NaOH ,CuCl
2
, MgCl
2
, KCl , AlCl
3
.
Câu 35 Trong 4 ống nghiệm có đựng riêng biệt dung dịch loãng trong suốt của 4 chất .Biết rằng:
-Trong các dung dịch này có 1 dung dịch là axit không bay hơi ,3 dung dịch còn lại là muối Mg, muối Ba ,muối Na.
- Có 3 gốc axit là clorua , sunfat ,cacbonat . Mỗi gốc axit trên có trong thành phần ít nhất của một chất .
a. Hãy cho biết tên từng chất tan có chứa trong mỗi dung dịch trên.
b. Chỉ dùng các ống nghiệm không dùng thêm dụng cụ và hoá chất nào khác ,làm thế nào phân biệt các chất
có trong 4 dung dịch trên .Viết phơng trình hoá học minh hoạ.
Câu 36 Bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết các gói bột mất nhãn sau đây:
a) Ag , Fe , FeO , Fe
2
O
b) Chỉ đợc dùng các kim loại hãy phân biệt các dung dịch mất nhãn sau : HNO
3
, HCl , NaNO
3
, NaOH , HgCl
2
.
Câu 38 Có 3 gói phân bón hoá học bị mất nhãn : Kaliclorua , amoninitrat và supephotphat kép .Trong điều kiện nông thôn có
thể phân biệt ba gói phân bón hoá học trên đợc không? Viết các phơng trình phản ứng xảy ra .
Câu 39 Chỉ đợc dùng thêm 1 hoá chất bên ngoài hãy nhận biết các lọ mất nhãn chứa các dung dịch sau :
a) NH
4
Cl , FeCl
2
, FeCl
3
, AlCl
3
, MgCl
2
.
b) K
2
SO
4
, K
2
CO
3
, K
,FeCl
2
.
d) NaOH, HCl, Na
2
SO
3
, NaCl, Na
2
CO
3
, Na
2
S và NaAlO
2
.
Câu 40 Nhận biết các dung dịch mất nhãn sau :
- NH
4
NO
3
, KCl , NaNO
3
, CaCl
2
, BaCl
2
, FeCl
2
,FeCl
Trong 6 ống nghiệm đánh số thứ tự từ 1 6 chứa các dung dịch : NaOH , (NH
4
)
2
SO
4
, Na
2
CO
3
, Ba(NO
3
)
2
, Pb(NO
3
)
2
CaCl
2
. Cho biết mỗi ống nghiệm chứa chất gì biết rằng :
a) Dung dịch 2 và 5 cho kết tủa trắng với các dung dịch 1 , 3 , 4 .
b) Dung dịch 2 không tạo kết tủa với 5 .
c) Dung dịch 1 không tạo kết tủa với 3 , 4 .
d) Dung dịch 6 không phản ứng với 5 .
e) Cho một giọt dung dịch 3 vào dung dịch 6 thấy xuất hiện kết tủa ,lắc nhẹ thấy kết tủa tan .
B - bài toán tách riêng và tinh chế :
* Tách riêng : Chuyển từng chất trong hỗn hợp về trạng thái riêng lẻ ở dạng nguyên chất và tinh khiết bằng
phơng pháp vật lí hoặc hoá học.
+ Nguyên tắc : Chuyển chất cần tách thành sản phẩm mới ở dạng kết tủa hoặc bay hơi .Tiếp theo là
2
O
3
, K
2
O
,
, CuO , Fe
3
O
4
ra khỏi hỗn hợp .
Câu 2 Một mẫu Cu có lẫn tạp chất là Fe ,Ag , S .Làm thế nào để có Cu tinh khiết .
Câu 3
Làm thế nào để tinh chế N
2
từ N
2
có lẫn tạp chất là CO
2
,CO ,O
2
?
Câu 4 Coi các điều kiện có đủ .Hãy tinh chế :
a. Bột Fe có lẫn nhôm ,đồng ,bạc .
b. Fe
2
O
3
có lẫn Al
4
, Mg(HCO
3
)
2
và Ca(HCO
3
)
2
,Làm thế nào
để thu đợc NaCl rắn tinh khiết .
Câu 6 Trình bày phơng pháp tách hỗn hợp : Đá vôi, vôi sống , thạch cao và muối ăn thành từng chất nguyên chất .
Câu 7
Trình bày phơng pháp tách Fe
2
O
3
ra khỏi hỗn hợp : Fe
2
O
3
, Al
2
O
3
, SiO
2
ở dạng bột .Chỉ dùng một hoá chất duy nhất .
Câu 8 Có hỗn hợp 3 muối :AlCl
3
,hơi nớc , N
2
.
Câu 13
Trình bày phơng pháp tách từng chất sau ra khỏi hỗn hợp chất rắn và viết đầy đủ các phơng trình phản ứng xảy ra :
AlCl
3
, FeCl
3
, BaO , Al
2
O
3
.
Câu 14
Bằng cách nào có thể tách riêng từng muối từ :
+ Hỗn hợp bột : BaSO
4
, CaCO
3
, Al
2
(SO
4
)
3
, Fe
2
(SO
4
chế các chất
A-Mối liên hệ giữa các loại hợp chất vô cơ và bài toán thực hiện sơ đồ chuyển hoá :
*Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ :
Kim loại Phi kim
Ôxít bazơ Muối Ôxit axit
Bazơ Axit
Kim loại mới Hai muối mới
và muối mới
* Dãy hoạt động hoá học của kim loại :
Li , K , Ba , Ca , Na , Mg , Al , Zn , Fe , Cd , Ni , Sn , Pb , (H) , Cu , Ag , Hg , Pt , Au.
+ Theo chiều từ trái qua phải mức độ hoạt động của các kim loại giảm dần .
+ Kim loại (đứng trớc Mg) tác dụng với nớc ở nhiệt độ thờng tạo thành dung dịch bazơ và giải phóng
khí H
2
.
+ Trừ những kim loại đứng trớc Mg trong dãy hoạt động hoá học.Những kim loại hoạt động hoá học
mạnh có thể đẩy đợc kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối của chúng.
+ Những kim loại đứng trớc (H) trong dãy hoạt động hoá học của kim loại phản ứng đợc với dung
dịch axit loãng ,những kim loại đứng sau (H) không tác dụng đợc với dung dịch axit loãng .
*Một số trờng hợp lu ý khác :
+ Khi cho kim loại kiềm vào dung dịch muối trớc tiên kim loại kiềm tác dụng với nớc trớc tạo ra
hiđroxit kim loại ,sau đó hiđroxit kim loại mới tác dụng với muối .
+ Khi cho kim loại (tác dụng với nớc ở điều kiện thờng ) vào dung dịch axit thì trớc tiên kim loại tác
dụng với axit ,sau đó mới tác dụng với nớc .
+ Hyđrôxit lỡng tính tác dụng đợc với dung dịch axit và dung dịch kiềm .
PT: Al(OH)
3
+ 3HCl AlCl
3
+ 3H
(Phức tan màu xanh)
+ Một số hyđrôxit kim loại không bền nh AgOH ,Hg(OH)
2
dễ bị phân huỷ ngay ở nhiệt độ thờng tạo
thành các oxit tơng ứng là Ag
2
O, HgO(màu đen).
Hunh Vn Mn THCS BTT
4
Ti liu bi dng HSG
PT: 2AgOH Ag
2
O + H
2
O sau đó Hg(OH)
2
bị phân huỷ
Hg(OH)
2
HgO + H
2
O
+ Muối axit của axit mạnh có thể tác dụng với dung dịch muối của axit yếu hơn tạo thành muối
trung hoà của axit mạnh và axit yếu không bền .
VD : 2NaHSO
4
+ Na
2
SO
- Kim loại Bazơ Ôxit Muối Kim loại
- Phi kim Ôxit axit Muối axit Muối trung hoà .
* Một số phản ứng đặc biệt cần lu ý :
FeS + 2HCl
đặc
t
ô
FeCl
2
+ H
2
S
Cl
2
+ 2NaOH NaCl
+ NaClO + H
2
O
2Al + 2NaOH + 2H
2
O 2NaAlO
2
+ 3H
2
NaAlO
2
4Fe(OH)
3
2NaCl + 2H
2
O
Dpdd
2NaOH + H
2
+ Cl
2
Na
2
SO
3
+ H
2
SO
4
Na
2
SO
4
+ SO
2
+ H
2
O
2
O
MnO
2
+ 4HCl
đặc
t
ô
MnCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O
2KMnO
4
+ 16HCl
t
ô
2KCl + 2MnCl
2
+ 5Cl
2
+ 8H
2
O
2
O
3M + 4nHNO
3
t
ô
3M(NO
3
)
n
+ nNO + 2nH
2
O
2M + 2nH
2
SO
4 đặc
t
ô
M
2
(SO
4
)
n
+ nSO
O
5
, SO
3
,FeO, CO
2
, ZnO, CO, K
2
O.
a) Hãy phân loại các ôxit trên .
b) Hãy cho biết những ôxit nào tác dụng đợc với :
A. Nớc B. H
2
SO
4
C. Ba(OH)
2
D. Cả Avà B
c) Những ôxit nào tác dụng đợc với nhau từng đôi một .Hãy viết các phản ứng xảy ra .
Câu 2
Có những bazơ sau : Cu(OH)
2
, KOH ,Fe(OH)
3
,NaOH , Al(OH)
3
,Mg(OH)
2
,Ba(OH)
2
2
CuCl
2
+ Pb 4. Pt + 2HCl PtCl
2
+ H
2
Phản ứng nào có thể xảy ra theo chiều thuận :
A. Chỉ có 1 và 2 B. Chỉ có 3 và 4 C. Chỉ có 2 và 3 D. Chỉ có 1, 2 và 4
Câu 4
Sơ đồ chuyển hoá nào sau đây đúng ? (Mỗi mũi tên là một phản ứng )
A. FeS
2
FeO FeSO
4
Fe(OH)
2
FeO Fe
B. FeS
2
Fe
2
O
3
FeCl
3
Fe(OH)
3
Fe
3
Fe
Câu 5
Hoàn thành các sơ đồ phản ứng sau (Ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có )
a. Cu CuO Cu(NO
3
)
2
CuCl
2
Cu(OH)
2
CuO Cu
b. P P
2
O
5
H
3
PO
4
Ca(H
2
PO
4
)
2
CaHPO
4
Ca
)
2
NaAlO
2
d. Fe Fe
3
O
4
FeCl
2
FeCl
3
FeS
2
FeCl
3
FeO Fe(OH)
2
Fe(OH)
3
Fe
2
O
3
Fe Fe(NO
3
)
3
4
b) CaCO
3
-> CaO -> Ca(OH)
2
-> CaCO
3
-> Ca(HCO
3
)
2
-> CaCl
2
-> Ca(NO
3
)
2
.
c) NaOH Na NaCl NaOH NaHCO
3
Na
2
CO
3
Na
2
SO
4
NaClO NaH Na
O D
c) B + H
2
O C
Câu 8 Xác định các chất và viết các phơng trình phản ứng thực hiện sơ đồ chuyển hoá sau:
a) (A)+ H
2
SO
4
(B) + (C) + (D) b) (A) + (B) (C) + (D) + (E)
(B) + BaCl
2
(F) + (G) (D) + (E) + (F) (B) + (X)
(G) + (H) (A) + NaCl (C) + BaCl
2
(Y) + BaSO
4
NaCl + (D) (I) + (K) + (L) (Z) + (Y) (T) + (A)
(I) + (C)
khí
(D) + (H) (T) + (F) FeCl
3
(G)
t
ô
Mg + (L)
Câu 9
2
+ O
2
(A) + (B) b) (A) + HCl (B) + (D)
(A) + H
2
S (C) + (D) (A) + HNO
3 loãng
t
ô
(E) + NO + (D)
(C) + (E) (F) (B) + Cl
2
(F)
(F) + HCl (G) + H
2
S (B) + NaOH (G) + NaCl
(G) + NaOH (H) + (I) (E) + NaOH (H) + NaNO
3
(H) + O
2
+ (D) (J) (G) + (I) + (D) (H)
(J)
t
ô
(B) + (D) (F) + AgNO
3
.
c) (D) + KOH (G) + (H) d) (C) + KMnO
4
+ (B) (D) + MnSO
4
+ (H) + (E)
e) (G) + (I) (K) + (E) f) (F) + O
2
+ (E) (G)
g) (D) + KI (C) + (H) + I
2
h) (C) + Al (M) + (L)
i) (L) + (I) (N) + H
2
j) (N) + Cl
2
(K)
Câu 13 Tìm các chất X
1
,X
2
,X
3
, X
15
thích hợp điền vào chỗ trống hoàn thành các phơng trình phản ứng sau:
1) Fe
2
O
3
4
+ CO
2
+ H
2
O
4) X
5
+ X
6
Ag
2
O + KNO
3
+ H
2
O
5) X
7
+ X
8
Ca(H
2
PO
4
)
2
6) X
9
3
+ X
12
BaCO
3
+ H
2
O
9) X
3
+ X
13
BaCO
3
+ CaCO
3
+ H
2
O
10) X
9
+ X
14
Fe(NO
3
)
2
+ X
15
2
.
3) X
5
+ X
6
Fe(NO
3
)
3
+ N
2
O + CO
2
+ H
2
O
4) X
7
+ X
8
+ H
2
O Fe(OH)
3
+ CO
2
+NaCl
5) X
9
3
b) Ba(HSO
3
)
2
+ H
2
SO
4
c) MnO
2
+ HCl d) NH
4
Cl
+ KOH
Mỗi chất khí bay ra cho tác dụng lần lợt với từng dung dịch : Ba(OH)
2
, Br
2
.Viết các phơng trình phản ứng xảy ra.
Câu 17 Cho các phơng trình :
MnO
2
+ HCl Khí A FeS + HCl Khí B
Na
2
SO
3
, Al(NO
3
)
3
, NaCl , FeCl
3
.
Câu 20 Nung nóng Cu trong không khí ,sau một thời gian đợc chất rắn A .Hoà tan A trong H
2
SO
4
đặc ,nóng thu đợc dung dịch
B và khí C .Khí C tác dụng với dung dịch KOH đợc dung dịch D .D vừa tác dụng với BaCl
2
,vừa tác dụng với dung
dịch NaOH .Cho B tác dụng với dung dịch KOH .Viết các phơng trình phản ứng .
Câu 21 Cho một lợng bột nhôm và sắt tác dụng vừa đủ với dung dịch H
2
SO
4
loãng thu đợc dung dịch A và khí B .Thêm vào
dung dịch A một lợng d kim loại Bari thu đợc kết tủa C ,dung dịch D và khí B .Lọc lấy dung dịch D ,sục khí CO
2
vào
đến d thu đợc kết tủa E .Nung E và C trong không khí đến khối lợng không đổi thu đợc chất rắn F .Xác định thành
phần các chất trong A ,B ,C ,D , E, F và viết các phơng trình phản ứng xảy ra .
Câu 22 Nhiệt phân một lợng CaCO
3
sau một thời gian thu đợc chất rắn A và khí B .Cho khí B hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch
KOH đợc dung dịch C .Dung dịch C tác dụng đợc với BaCl
2
.Cho B
2
tác dụng với dung dịch BaCl
2
đợc kết tủa B
3
.Viết các PTHH xảy ra (ghi rõ điều
kiện nếu có).
Câu 24 Cho hỗn hợp BaCO
3
,(NH
4
)
2
CO
3
tác dụng với dung dịch HCl d đợc dung dịch A và khí thoát ra .Cho A tác dụng với
dung dịch H
2
SO
4
loãng ,d thu đợc dung dịch B và kết tủa .Cho B tác dụng với dung dịch NaOH d đợc dung dịch C và
khí .Nêu hiện tợng và viết các phơng trình phản ứng xảy ra .
Câu 25 Hoà tan một ít phèn nhôm (K
2
SO
4
.Al
2
2
SO
4
loãng ,đợc dung dịch E.Từ E có thể thu đợc phèn trên .Viết các phơng trình phản ứng.
Câu 27 Cho BaO tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng thu đợc kết tủa A và dung dịch B .Thêm một lợng d bột nhôm vào dung
dịch B thu đợc dung dịch D và khí H
2
.Thêm Na
2
CO
3
vào dung dịch D ,tách ra kết tủa E .Xác định A,B,D,E và viết các
phơng trình phản ứng .
Câu 28 Đốt cácbon trong không khí ở nhiệt độ cao ,đợc hỗn hợp khí A .Cho A tác dụng với Fe
2
O
3
nung nóng đợc khí B và hỗn
hợp chất rắn C.Cho B tác dụng với dung dịch Ba(OH)
2
đợc kết tủa K và dung dịch D,đun sôi D lại đợc kết tủa K .Cho
C tan trong dung dịch HCl thu đợc khí và dung dịch E .Cho E tác dụng với dung dịch NaOH d đợc kết tủa hỗn hợp
hiđrôxit F .Nung F trong không khí đợc một ôxit duy nhất .Viết các phơng trình phản ứng .
Câu 29 Nung nóng hỗn hợp X gồm Al , Fe
3
O
.
+ Cho A
2
phản ứng với H
2
SO
2
đặc nóng đựơc dung dịch B
3
và khí C
2
.
+ Cho B
3
phản ứng với Fe thu đợc dung dịch B
4
.
Xác định các chất hoặc thành phần các chất A, A
1
, B
1
, Viết các phơng trình phản ứng xảy ra .Biết ôxit sắt bị khử
trực tiếp thành sắt .
Câu 30 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp A gồm Al và FeS
2
trong dung dịch HNO
3
đặc nóng thu đợc dung dịch B và khí duy nhất
thoát ra là NO
2
2 - Kim loại mới tạo kết tủa bám trên kim loại A .
3 - Tạo ra một chất khí .
4 - Tạo ra hai chất khí .
5 - Dung dịch mất màu vàng .
6 - Dung dịch mất màu xanh .
7 - Dung dịch đổi màu từ màu vàng sang màu xanh rất nhạt .
8 - Tạo ra chất khí ,kết tủa trắng ,kết tủa xanh.
9 - Tạo ra chất khí ,kết tủa trắng keo tan một phần khi A d.
10 - Tạo ra chất khí ,kết tủa trắng keo tan hoàn toàn khi A d.
11 - Tạo ra chất khí ,kết tủa trắng keo hoá đen khi để ngoài không khí .
12 - Có kim loại mới kết tủa bám trên kim loại A .Lấy hỗn hợp kim loại hoà tan hết trong dung dịch HNO
3
đặc
,nóng thu đợc dung dịch G chứa 3 muối và khí D duy nhất .
13 - Tạo ra chất khí ,kết tủa xanh và dung dịch D .Cho vào dung dịch D một mẫu kim loại đồng ,nhỏ thêm
dung dịch HCl đến d ,thấy có khí không màu F thoát ra và hoá nâu ngoài không khí .
14 - Tạo ra chất khí,kết tủa trắng ,kết tủa xanh .Sục khí NH
3
d vào thấy dung dịch có màu xanh đặc trng ,còn
một phần kết tủa không tan .
15 - Tạo ra chất khí ,kết tủa trắng ,sục khí CO
2
vào kết tủa lại tan đi ,dung dịch trở nên trong suốt .
16 Tạo ra chất khí và dung dịch K ,sục từ từ khí CO
2
vào 1/2 dung dịch K thấy kết tủa xuất hiện .Sục từ từ
khí HCl vào 1/2 dung dịch K thấy kết tủa xuất hiện sau đó tan dần khi d HCl tạo thành dung dịch trong suốt Y.Tiếp tục
nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Y thấy kết tủa xuất hiện sau đó tan dần khi NaOH d .
Câu 33 + Để bảo quản kim loại kiềm ngời ta ngâm kim loại kiềm trong :
A. Nớc B. Dầu hoả C. Glixerol D. Phenol
2
+ CO
2
+ H
2
O
f) K
2
S + H
2
S +
g) KOH + K
2
SO
4
+
h) Ba(NO
3
)
2
+ HNO
3
+
i) NaOH + NaCl +
j) MgSO
4
+ Mg(NO
3
)
2
3
: KOH bằng 1 : 3 ) hiện tợng có gì khác ? Viết phơng trình phản
ứng để giải thích .
Câu 37
Có 3 dung dịch muối X ,Y ,Z thoả mãn điều kiện sau : Ba muối có 3 gốc axit khác nhau ,X phản ứng với Y có khí
thoát ra ,Y phản ứng với Z có kết tủa xuất hiện ,X phản ứng với Z vừa có kết tủa vừa có khí thoát ra .X, Y ,Z lần l ợt là:
A . NaHCO
3
, Na
2
SO
3
, Ca(HCO
3
)
2
B . Ba(HCO
3
)
2
, NaHSO
4
, Na
2
SO
3
.
C. Na
2
+ Cần nắm rõ sơ đồ liên hệ giữa các hợp chất vô cơ ,kim loại ,tính chất riêng của các chất ,
A Bài tập vận dụng :
Câu 1
Những kim loại nào sau đây có thể điều chế từ ôxit bằng phơng pháp nhiệt luyện nhờ chất khử CO:
A.Fe, Al , Cu B.Zn ,Mg ,Fe C.Fe ,Mn ,Ni D. Ni , Cu ,Ca
Câu 2
Từ các chất và điều kiện có đủ ,hãy viết các PTPƯ điều chế :
a. Al(OH)
3
từ Al , Mg từ MgCO
3
, Cu từ CuS , K từ K
2
SO
4
.
b. Cu ,Ag từ hỗn hợp 2 muối Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3
.
Câu 3
Từ dung dịch hỗn hợp 2 muối là Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3
3
, NH
4
NO
3
và muối Al
2
(SO
4
)
3
.
Câu 6 Từ : NaCl ,H
2
O ,MnO
2
, H
2
SO
4
và các thiết bị cần thiết trình bày 2 phơng pháp điều chế khí Cl
2
.Viết các PTHH .
Câu 7
Từ bột nhôm ,dung dịch NaCl ,bột Fe
2
O
3
và các điều kiện cần thiết ,viết các phơng trình phản ứng điều chế
Al(OH)
.
Câu 9
Nêu nguyên tắc chung điều chế kim loại và viết các phơng trình phản ứng xảy ra khi điều chế các kim loại : Na, Al
,Fe từ các chất Na
2
CO
3
,Al(NO
3
)
3
,FeS
2
.
Câu 10
Từ hỗn hợp gồm :KCl , AlCl
3
, CuCl
2
(với các hoá chất cần thiết và điều kiện thích hợp ) .Viết các phơng trình phản
ứng điều chế 3 kim loại K , Cu , Al riêng biệt.
Câu 11
Chỉ dùng các hoá chất ban đầu là :NaCl , H
2
O , Al làm thế nào để điều chế đợc các hợp chất sau : AlCl
3
, Al(OH)
3
,
dung dịch NaAlO
CO
3
, NH
4
NO
3
, (NH
4
)
2
CO
3
, NH
4
HCO
3
.
Câu 15 Điều chế từng kim loại
a. Từ hỗn hợp : Na
2
CO
3
, MgCO
3
, BaCO
3
, FeCO
3
chỉ dùng dung dịch HCl .
b. Từ hỗn hợp : Al
Chuyên đề 3 axit - bazơ - muối.
A - Axit :
B - Bazơ :
C - Muối :
Chuyên đề 4 - GiảI toán bằng phơng pháp tính lợng chất theo phơng trình hoá
học - hiệu suất phản ứng .
tính lợng chất theo phơng trình hoá học là dựa vào tỉ lệ hệ số của các chất trong phơng trình mà khi biết đợc
lợng chất này tính đợc lợng chất kia .
Bài toán tính lợng chất theo phơng trình gồm các dạng :
+ Tính theo 1 phơng trình hoá học .
+ Tính theo 1 hệ phơng trình hoá học gồm : - Hệ các phơng trình xảy ra nối tiếp theo thứ tự
- Hệ các phơng trình song song đồng thời cùng xảy ra.
I) Lợng các chất khi tính theo phơng trình phản ứng :
1- Lợng chất ban đầu : (n
ban đầu
) - Là lợng chất đem lấy thực hiện các quá trình hoá học .
2- Lợng chất phản ứng : (n
phản ứng
) - Là lợng chất thực sự tham gia p cha hẳn đã là lợng chất ban đầu.
3- Lợng chất d : (n
d
) - Là lợng chất còn lại sau phơng trình phản ứng .
Chú ý : (n
bđ
) , (n
p
) , (n
d
) Là những đại lợng khác nhau nhng chúng có quan hệ với nhau :
n
Ti liu bi dng HSG
*Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thành phần các chất sau phản ứng gồm : Các sản phẩm tạo thành và
các chất tham gia còn d .
*Các dấu hiệu cho biết phản ứng xảy ra hoàn toàn : - Đầu bài cho biết phản ứng xảy ra hoàn toàn .
- Đầu bài cho biết hiệu suất phản ứng đạt 100%.
- Hoà tan hoàn toàn các chất rắn trong dung dịch .
- Các phản ứng giữa axit mạnh và kiềm mạnh .
- Các phản ứng giữa axit mạnh và muối .
- Các phản ứng giữa kiềm mạnh và muối .
2- Phản ứng xảy ra không hoàn toàn :
Phản ứng gọi là xảy ra không hoàn toàn nếu sau phản ứng tất cả các chất tham gia phản ứng đều còn d .Vậy
( n
phản ứng
< n
ban đầu
)
*Khi phản ứng xảy ra không hoàn toàn thành phần các chất sau phản ứng gồm : Các sản phẩm tạo
thành và tất cả các chất tham gia còn d .
*Dấu hiệu cho biết phản ứng xảy ra không hoàn toàn : - Đầu bài cho phản ứng xảy ra không hoàn toàn .
- Đầu bài yêu cầu tính hiệu suất phản ứng .
- Thực hiện phản ứng một thời gian .
L u ý: + Khi giải bài toán phản ứng xảy ra không hoàn toàn cần đặt ẩn cho số mol tham gia phản ứng
kèm theo điều kiện cần thiết rồi lập phơng trình toán học .
+ Nếu đầu bài cho biết tỉ lệ số mol của các chất trong hỗn hợp thì đặt số mol của chất này ta sẽ suy ra số
mol của chất kia .
III) Hiệu suất phản ứng : (H)
1 - Hiệu suất phản ứng: Là tỉ số giữa số mol (hoặc khối lợng) chất thực sự tham gia phản ứng với số mol
(hoặc khối lợng) ban đầu của chất đó.
- Khi tính cho các chất tham gia phản ứng .
hoặc .Khi biết hiệu suất phản ứng là h% =>
Khi đó hiệu suất chung của cả quá trình A E là : H = a%.b%.c%.d% 100%
Bài tập vận dụng :
*Bài toán thông thờng :
Câu 1
Điện phân nóng chảy hết một hỗn hợp gồm NaCl và BaCl
2
thì thu đợc 18,3 gam kim loại và 4,48 lít khí Cl
2
(đktc) .Na
và Ba sinh ra có khối lợng lần lợt là :
A. 4,6g và 13,7g B. 6,3g và 12 g C. 2,3g và 16g D. 4,2g và 14,1g
Câu 2
Dùng khí H
2
để khử 25 gam hỗn hợp X gồm : CuO và Fe
2
O
3
.Biết trong hỗn hợp ,sắt (III) oxit chiếm 80% khối lợng
.Thể tích khí H
2
cần dùng là :
A. 9,8 lít B.9,5 lít C. 9,9 lít D. 10 lít
Câu 3
Cho 2,06 gam hỗn hợp gồm Al ,Cu ,Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO
3
loãng thu đợc 0,896lít khí NO ở
đktc .Khối lợng muối nitrat sinh ra là :
A. 9,5 gam B. 7,44 gam C. 7,02 gam D. 4,54 gam
Câu 4
4% .Kết thúc phản ứng thu đợc dung dịch A ,kết tủa B và khí C .
a. Viết các phơng trình phản ứng xảy ra .
b. Tính thể tích khí C thoát ra ở đktc .
c. Tính khối lợng kết tủa B.
d. Xác định nồng độ phần trăm của chất tan có trong dung dịch .
Câu 9 Trộn 100 ml dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3
với 100 ml dung dịch Ba(OH)
2
,sau phản ứng thu đợc kết tủa A và dung dịch B .Nung
Hunh Vn Mn THCS BTT
10
Ti liu bi dng HSG
A ở nhiệt độ cao đến khối lợng không đổi thu đợc 4,295 gam chẩt rắn D .Khi cho dung dịch B tác dụng vừa đủ với
dung dịch H
2
SO
4
0,5M thì thu đợc 9,32 gam kết tủa .
a. Viết các phơng trình phản ứng xảy ra .
b. Xác định nồng độ mol của dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3
b) Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH d .Viết các phơng trình phản ứng và tính số gam kết tủa tạo
thành .
c) Nếu lấy 0,675 gam hỗn hợp kim loại trên cho tác dụng với CuSO
4
d , rồi lấy chất rắn sinh ra cho vào dung
dịch HNO
3
đậm đặc thì thu đợc bao nhiêu lít khí NO (đktc) .
* Bài toán liên quan tới hiệu suất phản ứng :
Câu 1 Một loại đá vôi chứa 80% CaCO
3
.Nung 1 tấn đá vôi loại này có thể thu đợc lợng vôi sống ( Bíêt hiệu suất phản ứng
đạt 90%)
A. 487,8 kg B. 403,2 kg C. 315,4 kg D. Kết quả khác
Câu 2 Nung một tấn đá vôi thì thu đợc 478,8 kg vôi sống .Biết hiệu suất phản ứng đạt 90% .Tỉ lệ % khối lợng tạp chất trong
đá vôi là:
A. 5% B. 10% C. 15% D. 20%
Câu 3 Cho một luồng khí CO d đi qua ống chứa 1,6g bột Fe
2
O
3
ở nhiệt độ cao (Giả sử chỉ có phản ứng khử về Fe) .Hỗn hợp
khí thu đợc cho đi qua nớc vôi trong d thì có 1,5 g kết tủa .Tính % Fe
2
O
3
bị khử và thể tích khí CO đã phản ứng (đktc):
A.100% và 0,672 lit B.100% và 0,336 lít C. 50% và 0,336 lít D. 50% và 0,672 lít
Câu 4 Cho luồng khí H
2
đợc trộn theo tỉ lệ số mol N
2
: H
2
= 1 : 3. Tạo phản ứng giữa hai khí trên cho ra
NH
3
. Sau phản ứng thu đợc hỗn hợp khí B gồm N
2
, H
2
,NH
3
. Tỉ khối hơi của A so với B là 0,6 . Tính hiệu suất tổng
hợp NH
3
.
Câu 10 Cho khí H
2
đi qua ống sứ chứa 16,2 gam hỗn hợp A gồm MgO , Al
2
O
3
và MO nung nóng .ở điều kiện thí nghiệm MO
bị khử với hiệu suất 80% .Hơi nớc tạo thành đợc dẫn vào 15,3 gam dung dịch H
2
SO
4
90%.Chỉ có 90% hơi nớc đợc hấp
thụ và tạo thành dung dịch H
- Theo phản ứng : lập tỉ số mol các chất mà đề bài cho lợng chất (V, n , m)
- Giải tìm M
R
nguyên tố hoá học và hợp chất tơng ứng.
- Sử dụng phơng pháp tìm khối lợng mol trung bình (M) của hỗn hợp
VD : Cho hỗn hợp X gồm : (A : x mol , B : y mol , C: z mol )
Ta có :
+ Giả sử trong hỗn hợp M
A
< M
B
=> M
A
< M < M
B
.
*Lu ý : + Nếu kim loại cần tìm cha biết hoá trị ,thì gọi n là hoá trị của kim loại với n = 1,2,3
+ Khối lợng của ôxit bằng tổng khối lợng của kim loại + khối lợng của ôxi .Khối lợng của muối bằng
tổng khối lợng của kim loại + khối lợng của gốc axit .
+ Nếu ẩn số nhiều hơn số phơng trình thì biện luận .
+ Lập bảng biến thiên : Cho n lần lợt là 1, 2, 3 tìm giá trị thích hợp của M
R
.
+ Biện luận M
R
theo số mol của chất bất kì trong hỗn hợp . ( 0< x < n
hỗn hợp
)
VD : Ta có x + y = 0,3 và
9,2
đktc ).A ,B là hai kim loại :
A. Li, Na B. Na ,K C. K ,Rb D. Rb ,Cs
Câu 3
Cho a gam kim loại R có hoá trị II tác dụng hết với 400 ml dung dịch HCl,thu đợc 8,96lít khí H
2
(đktc) và 125 gam
dung dịch A có nồng độ 30,4% .
a. Xác định nồng độ mol của dung dịch HCl và tìm a .
b. Xác định R .
c. Tính khối lợng của dung dịch HCl .
Câu 4
X là một ôxit của kim loại .Khử hoàn toàn 0,8 gam X thì cần 336ml khí H
2
(đktc ) .Nếu lấy toàn bộ lợng kim loại thu
đợc cho phản ứng với dung dịch HCl d thu đợc 224ml khí H
2
( đktc ) .Công thức hoá học của X là :
A. PbO B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. FeO
Câu 5
Cho m gam kim loại R vào bình chứa 100 ml dung dịch HCl (d) ,sau phản ứng thu đợc 0,672 lít khí hiđro ở
(đktc),đồng thời khối lợng bình tăng thêm 4,05 gam .
a. Tìm m và xác định kim loại R .
2
SO
4
đã dùng và nồng độ phần trăm của dung dịch A .
Câu 9
Đun nóng a gam một ôxit sắt trong ống chứa khí CO ,sau phản ứng thu đựơc 3,36 lít khí CO
2
(đktc) và 5,6 gam sắt .
a. Tính thể tích khí CO tham gia phản ứng (đktc) .
b. Tìm a .
c. Xác định công thức hoá học của ôxit sắt .
Câu 10
Ôxit cao nhất của nguyên tố R là R
2
O
5
.Trong hợp chất khí với hiđrô ,R chiếm 91,17% về khối lợng .Xác định công
thức hoá học của ôxit cao nhất .
Câu 11
RX
2
là muối tạo bởi kim loại R có hoá trị II và phi kim X .Cho dung dịch chứa 11,1 gam RX
2
tác dụng hết với AgNO
3
thu đợc 28,7 gam kết tủa .Còn nếu cho lợng trên tác dụng với Na
2
CO
3
d thì thu đợc 10 gam kết tủa .Xác định công thức
2
(đktc)
+ Phần 3 : Tác dụng vừa đủ với 33,6 lít khí Cl
2
(đktc)
Xác định tên kim loại M và khối lợng của từng kim loại trong hỗn hợp .
Câu 15
Ôxi hóa một kim loại hoá trị II thu đợc 4 gam ôxit .Lợng ôxit này có thể tác dụng hoàn toàn với 100 ml dung dịch HCl
2M .Xác định tên kim loại và khối lợng kim loại đã phản ứng .
Câu 16
X là một ôxit sắt.Biết 1,6 gam X tác dụng vừa hết với 30 ml dung dịch HCl 2M .X là ôxit nào của sắt :
A. FeO B. Fe
2
O
3
C.Fe
3
O
4
D. Không xác định đợc .
Câu 17
Hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M có hoá trị không đổi . Tỉ lệ số mol của M và Fe trong A là 1:3 .Cho 19,2 gam hỗn
hợp A. tác dụng hết với HCl thu đựơc 8,96 lít khí H
2
(đktc) .Mặt khác cũng với lợng hỗn hợp trên tác dụng hết với khí
Cl
2
cần dùng 12,32 lít khí Cl
2
(đktc) .Xác định tên kim loại M và % khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp A.
3
O
4
D. Không xác định đợc .
Câu 21 Khử hoàn toàn 5,44 gam hỗn hợp oxit của kim loại A và CuO cần dùng 2016 ml khí H
2
(đktc) .Cho chất rắn thu đợc
sau phản ứng vào dung dịch HCl lấy d ,thấy thoát ra 1344 ml khí H
2
(đktc) .
1. Xác định công thức ôxit của kim loại A .Biết tỉ lệ về số mol Cu và số mol kim loại A trong hỗn hợp ôxit là 1:6
2. Tính thể tích dung dịch HCl 0,2M cần dùng để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp oxit ban đầu.
Hunh Vn Mn THCS BTT
12
Ti liu bi dng HSG
Câu 22 Hoà tan hết 1,62 gam hỗn hợp X gồm một kim loại kiềm R và oxit của R vào nớc thấy có 0,672 lít khí (đktc) bay ra và
thu đợc dung dịch A.Cho vào dung dịch A ,Vml dung dịch HCl 1M đợc dung dịch B.Ngời ta nhận thấy :
+ Nếu V = 130 ml thì dung dịch B làm xanh quì tím .
+ Nếu V = 150 ml thì dung dịch B làm đỏ quì tím .
Xác định kim loại R và tính khối lợng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu .
Câu 23 Hoà tan hoàn toàn a gam kim loại M có hoá trị không đôỉ vào b gam dung dịch HCl đợc dung dịch D.
Thêm 240 gam dung dịch NaHCO
3
7% vào dung dịch D thì vừa đủ tác dụng với HCl d thu đợc dung dịch E trong
đó nồng độ phần trăm của NaCl và muối clorua của kim loại M lần lợt là 2,5% và 8,12% .
Thêm tiếp lợng d dung dịch NaOH vào E sau đó lọc lấy kết tủa và nung tới khối lợng không đổi thì thu đợc 16
gam chất rắn.
Viết các phơng trình phản ứng xảy ra .Xác định kim loại M và nồng độ phần trăm của dung dịch HCl đã dùng .
Câu 24 Có 3,12 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại A và B .Chia X thành 2 phần bằng nhau .
+ Phần 1 : Hoà tan vừa hết bằng dung dịch HCl 0,2M thu đợc 1,792 lít khí H
2
thoát ra .Hãy xác định nồng độ mol của muối trong dung dịch X.(Coi thể tích dung dịch không
thay đổi trong quá trình phản ứng ).
Câu 27 Hoà tan hỗn hợp A gồm : Kim loại R (chỉ có hoá trị II) và muối cacbonat của R trong 80 ml dung dịch HNO
3
1M thì
thu đợc dung dịch B chỉ chứa một muối và hỗn hợp 2 khí có khối lợng mol trung bình là 45,5 g.Cho B tác dụng với
dung dịch NaOH d rồi nung kết tủa tạo ra đến không đổi đợc 1 gam chất rắn .Xác định R và thành phần khối lợng của
hỗn hợp A.
Câu 28
II - Dạng phơng pháp giải bài toán bằng lập phơng trình ,hệ phơng trình :
Là dạng toán thiết lập các dữ kiện đầu bài cho nh : mol , khối lợng mol ,Tỉ khối Liên hệ với nhau qua
các phơng trình toán học .Từ đó tổng hợp hệ phơng trình rồi tiến hành các phơng pháp giải hệ để tìm các dữ
kiện đã cho theo yêu cầu của bài toán .
* Phơng pháp :
+ Tiến hành đổi các dữ kiện đầu bài cho sẵn qui về số mol ,khối lợng mol ,
+ Nếu đầu bài cha cho biết số mol chất tham gia phản ứng ta cần đặt ẩn cho số mol chất tham gia
phản ứng là : x,y ,z kèm theo điều kiện nếu có .Rồi lập phơng trình khối lợng ban đầu .
+ Viết các phơng trình hoá học xảy ra ,theo trình tự của bài toán .Gắn số mol với phơng trình lập
các phơng trình toán học tiếp theo theo tỉ lệ hệ số của phơng trình đã cân bằng (đánh số thứ tự cho mỗi PT
lập đợc theo I ,II ,III )
+ Thiết lập hệ phơng trình toán học và áp dụng các phơng pháp giải hệ phơng trình nh : Phơng pháp
cộng (trừ ) đại số 2 vế của PT ,thế nhân tử .Tìm x,y,z
+ Dựa vào yêu cầu của bài toán đối chiếu kết quả số mol tìm đợc -> cần phải thoả mãn điều kiện đầu
bài -> Tính các kết quả khác khi biết số mol chất .
*Lu ý :
+ Với mỗi bài toán có đặc thù riêng tuỳ vào điều kiện mà có thể áp dụng các bớc theo thứ tự khác
nhau.Thông thờng với mỗi một giá trị đề bài cho thờng có 1 phơng trình toán .
+ Hệ phơng trình lập đợc thờng phải có số ẩn ít hơn hoặc bằng số phơng trình có trong hệ .Nếu số ẩn lớn
hơn số PT có trong hệ phải áp dụng phơng pháp biện luận cho từng trờng hợp.
Một dung dịch A có chứa AlCl
3
và FeCl
3
.Thêm dần dung dịch NaOH vào 100 ml dung dịch A cho đến d ,sau đó lọc
lấy kết tủa rửa sạch ,sấy khô và nung ở nhiệt độ cao đến khối lợng không đổi cân đợc 2 gam .
Mặt khác ngời ta phải dùng hết 40 ml dung dịch AgNO
3
2M mới tác dụng vừa đủ với các muối cloua có trong 50
ml dung dịch A.
Hunh Vn Mn THCS BTT
13
Ti liu bi dng HSG
a. Viết các PTPƯ xảy ra .
b. Tính nồng độ mol của AlCl
3
và FeCl
3
có trong dung dịch A .
Câu 3 Ngâm 5,12 gam hỗn hợp gồm Fe ,FeO ,Fe
2
O
3
trong dung dịch CuSO
4
d .Sau khi phản ứng kết thúc ,lọc lấy chất rắn
không tan .Để hoà tan lợng chất rắn này cần 80 ml dung dịch HCl 1M .Phản ứng xong vẫn còn 3,2 gam chất rắn màu
đỏ không tác dụng với axit .Hãy viết các PTPƯ xảy ra và xác định thành phần % theo khối lợng của các chất trong hỗn
hợp ban đầu .
Câu 4 Cho 17,5 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Fe ,Al ,Zn tan hoàn toàn trong dung dịch H
O
3
và Fe
3
O
4
nặng 10,16 gam .Tính
thành phần % khối lợng của mỗi kim loại trong hỗn hợp .
Câu 9 Hòa tan hết 18,8 gam hỗn hợp gồm Fe và Fe
2
O
3
bằng dung dịch H
2
SO
4
1M (có khối lợng riêng d=1,65 g/ml) vừa đủ
,thu đợc dung dịch A và 1,12 lít khí H
2
(đktc) .
a. Tính khối lợng của mỗi chất trong hỗn hợp .
b. Tính khối lợng của H
2
SO
4
đã dùng .
c. Xác định nồng độ % của chất tan trong dung dịch A .
Câu 10 Hòa tan 1,56 gam hỗn hợp A gồm Al và Mg bằng 200 ml dung dịch HCl 1M ,thu đợc dung dịch B và 1,792 lít khí
H
2
b. Tính số gam mỗi chất trong hỗn hợp.
Câu 13 Cho 27,4 gam kim loại Ba vào 500 gam dung dịch hỗn hợp gồm (NH
4
)
2
SO
4
1,32% và CuSO
4
1,92% .Sau khi kết thúc
tất cả các phản ứng ta thu đựơc khí A ,kết tủa B và dung dịch C .
a. Tính thể tích khí A (đktc).
b. Lấy kết tủa B rửa sạch và nung ở nhiệt độ cao tới khối lợng không đổi thì đợc bao nhiêu gam chất rắn .
c. Tính nồng độ % của các chất tan trong dung dịch C.
Câu 14 Hỗn hợp A gồm CuO , Fe
2
O
3
và MgO .Dẫn khí CO qua ống sứ chứa 12 gam A đốt nóng tới d thu đợc 10 chất rắn B và
khí C. Hấp thụ C bằng 500 ml dung dịch Ba(OH)
2
thu đợc 14,775 gam kết tủa .
1. Tính nồng độ mol của dung dịch Ba(OH)
2
.
2. Tính % về khối lợng của A biét rằng 12 gam A phản ứng vừa đủ với 225 ml dung dịch HCl 2M.
Câu 15 Hỗn hợp A gồm 3 kim loại là Cu ,Mg và Fe .Cho A tác dụng với dung dịch HCl d đợc dung dịch B, 6,4 gam chất rắn C
và 4,48 lít khí H
2
(đktc) .Cho dung dịch B phản ứng với dung dịch NaOH d sau đó nung kết tủa đến khối lợng không
Phơng pháp :
1-Những kiến thức cần nắm rõ :
Hunh Vn Mn THCS BTT
14
Ti liu bi dng HSG
- Những kim loại hoạt động hóa học mạnh (trừ Li ,Na ,Ca ,Ba ,K ) có thể đẩy kim loại hoạt động hóa học
yếu hơn ra khỏi dung dịch muối tạo thành muối mới và kim loại mới .
* Tổng quát : Kim loại (A) + Muối (B) Muối (C) + Kim loại (D)
VD : 2Al + 3 FeSO
4
Al
2
(SO
4
)
3
+ 3Fe
Zn + Cu(NO
3
)
2
Zn(NO
3
)
2
+ Cu
- Dãy hoạt động hóa học của kim loại :
Li , K , Ba , Ca , Na , Mg , Al , Zn , Fe , Cd , Ni , Sn , Pb , (H) , Cu , Ag , Hg , Pt , Au
* Điều kiện : + Kim loại tác dụng mạnh hơn kim loại trong muối .
+ Muối phải tan trong nớc .
(1)
2Al + 3FeCl
2
2AlCl
3
+ 3Fe (2)
+ Nếu 2 kim loại cùng tác dụng với một dung dịch muối ,thì thứ tự phản ứng xảy ra u tiên kim loại mạnh
hơn phản ứng trớc với muối ,khi kim loại đó phản ứng hết mới đến kim loại yếu hơn (Nguyên tắc cạnh tranh
).
VD : Cho hỗn hợp 2 kim loại Al và Fe vào dung dịch CuSO
4
d .Thứ tự phản ứng xảy ra nh sau :
2Al + 3CuSO
4
Al
2
(SO
4
)
3
+ 3Cu (1)
Fe + CuSO
4
FeSO
4
+ Cu (2)
+ Nếu 1 kim loại tác dụng với một dung dịch gồm 2 muối ,thì phản ứng xảy ra u tiên kim loại phản ứng
trớc với muối của kim loại yếu hơn,khi muối kim loại đó phản ứng hết mới đến muối của kim loại còn lại
cần chú ý đến khoảng phản ứng (Biện luận để xét từng trờng hợp)
VD : Cho kim loại Zn vào dung dịch A gồm AgNO
- Nếu : m > 0 Khối lợng dung dịch tăng lên Khối lợng thanh kim loại giảm đi .
m < 0 Khối lợng dung dịch giảm đi Khối lợng thanh kim loại tăng lên .
*Lu ý : + Hiệu số m không thể = 0 do 2 kim loại khác nhau .
+ Lập PT toán học giải tìm x
+ Tính các dữ kiện theo yêu cầu của đầu bài .
Vd: Nhúng lá sắt nặng 50 gam vào 200ml dung dịch Cu(NO
3
)
2
1M .Sau một thời gian lấy ra cân lại đợc 51 gam.
a. Tính khối lợng đồng bám trên lá sắt .Giả sử toàn bộ đồng thoát ra đều bám trên lá sắt .
b. Tính nồng độ mol của chất tan có trong dung dịch thu đợc .Giả sử thể tích của dung dịch không thay đổi.
Bài giải : + Số mol của Cu(NO
3
)
2
có trong dung dịch là : n Cu(NO
3
)
2
= 0,2.1=0,2 (mol)
+ Gọi số mol sắt đã tham gia phản ứng là : x mol
PT: Fe + Cu(NO
3
)
2
Fe(NO
3
)
2
Nhúng một lá kẽm vào 200 ml dung dịch CuSO
4
1M.Hỏi sau phản ứng kết thúc ,khối lợng lá kẽm tăng hay giảm bao
nhiêu gam.
Câu 2
Nhúng một lá sắt nặng 50 gam vào 200ml dung dịch Cu(NO
3
)
2
1M .Sau một thời gian lấy lá sắt ra cân lại đợc 51 gam.
a. Tính khối lợng đồng bám trên lá sắt .Giả sử toàn bộ đồng thoát ra đều bám trên lá sắt .
b. Tính nồng độ mol của chất tan có trong dung dịch thu đợc .Giả sử thể tích của dung dịch không thay đổi.
Câu 3
Ngâm một lá Al trong dung dịch HCl .Sau phản ứng lấy lá nhôm ra khỏi dung dịch ,rửa sạch ,làm khô thấy khối l ợng
lá nhôm giảm 5,4 gam so với ban đầu .
a. Tính thể tích khí thoát ra ở đktc .
b. Sau phản ứng khối lợng bình chứa dung dịch HCl tăng hay giảm bao nhiêu gam .
Câu 4
Ngâm một thanh sắt nặng 50 gam vào 250 ml dung dịch CuCl
2
.Kết thúc phản ứng lấy thanh sắt ra cân lại thấy khối l-
ợng tăng 4% .Xác định nồng độ mol của dung dịch CuCl
2
.
Câu 5
Nhúng một lá kẽm nặng a gam vào dung dịch A chứa 16,64 gam CdSO
4
.Sau khi toàn bộ Cd bị đẩy ra và bám hết vào
lá kẽm thì khối lợng lá kẽm tăng 2,35% .Tìm a .
Câu 6
hoà tan nh nhau.
Câu 9
Cho m gam bột sắt vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,16 mol Cu(NO
3
)
2
và 0,4 mol HCl .Lắc đều cho phản ứng xảy ra hoàn
toàn ,sau phản ứng thu đợc hỗn hợp kim loại có khối lợng bằng 0,7m gam và V lít khí ở đktc .Tính m và V .
Câu 10
Ngâm một lá sắt có khối lợng 50 gam trong 200 gam dung dịch muối sunfat của kim loại M có hoá trị II ,nồng độ 16%
.Sau khi toàn bộ lợng muối sunfat đã tham gia phản ứng ,lấy lá sắt ra khỏi dung dịch ,rửa nhẹ ,làm khô ,cân nặng 51,6
gam .Xác định công thức hoá học muối sunfat của kim loại M .
Câu 11
Ngâm một lá nhôm (đã làm sạch lớp ôxit ) trong 250 ml dung dịch AgNO
3
0,24M sau một thời gian lấy ra ,rửa nhẹ
,làm khô khối lợng lá nhôm tăng thêm 2,97 gam .
a. Tính lợng nhôm đã phản ứng và lợng bạc sinh ra .
b. Tính nồng độ mol của các chất trong dung dịch sau phản ứng . Cho rằng thể tích của dung dịch thay đổi
không đáng kể.
Câu 12
Nhúng một thanh sắt 11,2 gam vào 200 ml dung dịch đồng II sunfat 0,5 M .Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra ,cô
cạn dung dịch đợc 15,52 gam chất rắn khan .
a. Viết các phơng trình phản ứng xảy ra và tìm khối lợng từng chất có trong 15,52 gam chất rắn thu đợc .
b. Tính khối lợng thanh kim loại sau phản ứng .
Câu 13
Ngâm 18,6 gam hỗn hợp Zn ,Fe trong 250 ml dung dịch FeSO
4
(vừa đủ) .Kết thúc phản ứng thu đợc 16,8 gam Fe .
a. Tính thành phần % khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp .
Có 2 thanh kim loại M (có hoá trị II trong hợp chất ).Mỗi thanh nặng 20 gam .
1. Thanh thứ nhất đợc nhúng vào 100 ml dung dịch AgNO
3
0,3M .Sau một thời gian phản ứng ,lấy thanh kim loại
ra ,đem cân thấy thanh kim loại nặng 21,52 gam .Nồng độ AgNO
3
còn lại trong dung dịch là 0,1M.Coi thể tích dung
dịch không thay đổi và lợng Ag sinh ra bám hoàn toàn vào thanh kim loại .Xác định kim loại M.
2. Thanh thứ hai đợc nhúng vào 460 gam dung dịch FeCl
3
20%.Sau một thời gian phản ứng ,lấy thanh kim loại
ra ,thấy dung dịch thu đợc nồng độ phần trăm của MCl
2
bằng nồng độ phần trăm của FeCl
3
còn lại .Biết rằng ở đây chỉ
xảy ra phản ứng theo sơ đồ :
M + FeCl
3
MCl
2
+ FeCl
2
Xác định khối lợng thanh kim loại sau khi đợc lấy ra khỏi dung dịch.
Câu 18 Lắc m gam bột Mg với 500 ml dung dịch A gồm AgNO
3
và Cu(NO
3
)
gian thanh kim loại tan hoàn toàn . Tính khối lợng chất rắn A đợc tạo ra và khối lợng muối trong dung dịch sau phản
ứng .
Câu 20 Lắc 0,81 gam bột nhôm trong 200 ml dung dịch chứa AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
một thời gian ,thu đợc chất rắn A và dung
dịch B.Cho A tác dụng với NaOH d thu đợc 100,8 ml khí H
2
(đktc) và còn lại 6,012 gam hỗn hợp 2 kim loại .Cho B tác
dụng với NaOH d đợc kết tủa ,nung đến khối lợng không đổi thu đợc 1,6 gam một ôxit .Tính nồng độ mol của 2 muối
trong dung dịch đầu.
Câu 21 Trộn dung dịch AgNO
3
1,2M vào dung dịch Cu(NO
3
)
2
1,6M với thể tích bằng nhau thu đợc dung dịch A. Thêm 1,62
gam Al vào 100 ml dung dịch A thu đựơc chất rắn B và dung dịch C.
a) Tính khối lợng chất rắn B?
b) Trình bày phơng pháp hoá học để tách riêng từng chất từ B.
c) Thêm 240 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch C ,thu đợc kết tủa D. Lọc lấy kết tủa D nung nóng đồng
thời cho khí CO đi qua ,đến khi chất rắn E có khối lợng không đổi. Hỏi trong E có những chất gì ? Khối lợng là bao
nhiêu?
Câu 22 Hỗn hợp A gồm Mg và Fe .Cho 5,1 gam A vào 250ml dung dịch CuSO
4
.Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc 6,9
phản ứng hết thu đợc chất rắn B có khối lợng
9,76 gam .Xác định nồng độ mol của dung dịch Cu(NO
3
)
2
đã dùng .
Câu 24 Có 5,56 gam hỗn hợp A gồm Fe và kim loại R có hoá trị không đổi .Chia A thành 2 phần bằng nhau .
+ Phần 1: Hoà tan hết bằng dung dịch HCl thu đợc 1,568 lít khí H
2
(đktc).
+ Phần 2: Tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO
3
loãng thu đợc 1,344 lít khí NO (đktc).
a. Xác định kim loại R và % về khối lợng các chất trong A.
b. Cho 2,78 gam A tác dụng với 100 ml dung dịch B chứa AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
thu đựơc dung dịch E và 5,84
gam chất rắn D gồm 3 kim loại .Cho D tác dụng với dung dịch HCl d thu đợc 0,448 lít khí H
2
(đktc).Xác định nồng độ
của các muối trong B.
Câu 25 Lắc m gam bột Fe với dung dịch A gồm AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
trong dung dịch ban đâù.Biết hiệu suất các phản ứng là 100%.Số mol
của Al và Fe là 0,03 mol và 0,05 mol.
Câu 27 Cho 8,3 gam hỗn hợp X ( Al , Fe ) vào 1 lít dung dịch A chứa AgNO
3
0,1M và Cu(NO
3
)
2
0,2M . Sau khi phản ứng kết
thúc thu đợc chất rắn B và dung dịch C đã mất màu hoàn toàn . B hoàn toàn không tan tron dung dịch HCl .
a) Tính khối lợng của B và phần trăm khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp X .
b) Lấy 8,3 gam hỗn hợp X cho vào 1 lít dung dịch Y chứa AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
thu đợc 23,6 gam chất rắn D và
dung dịch E (màu xanh đã nhạt) . Thêm NaOH d vào dung dịch E đợc kết tủa .Nung kết tủa ngoài không khí đến khối
lợng không đổi đựơc 24 gam một chất rắn F .Tính nồng độ mol của AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
trong dung dịch Y .Biết các
phản ứng xảy ra hoàn toàn .
Chuyên đề 7 - Bài toán Muối cácbonat và các hợp chất của cacbon.
I - Tính chất hóa học của axit cacbonic , ôxit của cacbon và muối cácbonat :
: 2CO + O
2
t
ô
2CO
2
+ Khử một số ôxit của kim loại hoạt động trung bình -> Kim loại + khí cacbonic .
3CO + Fe
2
O
3
t
ô
2Fe + 3CO
2
- Điều chế : Dùng than khử nớc : C + H
2
O
t
ô
H
2
+ CO .
b) Cacbonđiôxit: (CO
2
O
+ Tác dụng với ôxit bazơ -> Muối cacbonat .
CO
2
+ BaO BaCO
3
- Điều chế : CaCO
3
t
ô
CaO + CO
2
hoặc C + O
2
t
ô
CO
2
3 ) Axit cacbonic: (H
2
CO
3
)
CO
2
2NaHCO
3
+ H
2
SO
4
Na
2
SO
4
+ 2CO
2
+ 2H
2
O
4 ) Muối cacbonat : Là muối của axit cacbonic . Chia thành 2 loại .
a) Muối cacbonat: (Muối cacbonat trung hoà)
* Tính tan :
- Phần lớn các muối cacbonat không tan trong nớc trừ các muối : (Na
2
CO
3
,K
2
CO
3
,(NH
4
)
2
2
MgCO
3
+ 2NaCl .
+ Muối không tan bị nhiệt phân hủy -> ôxit bazơ và cacbonic.
CaCO
3
t
ô
CaO + CO
2
b) Muối hiđrôcacbonat: ( Muối axit )
* Tính tan :
- Phần lớn các muối hiđrôcacbonat tan trong nớc nh : (Ba(HCO
3
)
2
,KHCO
3
, Mg(HCO
3
)
2
)
*Tính chất hóa học :
+ Tác dụng với dung dịch axit -> Muối ,khí cacbonic và nớc .
2NaHCO
+ NaOH Na
2
CO
3
+ H
2
O
+ Bị nhiệt phân hủy : Ca(HCO
3
)
2
t
ô
CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O
II - Bài toán sục khí CO
2
,SO
2
vào dung dịch bazơ và phơng pháp giải:
1 - Sục khí CO
2
vào dung dịch Ca(OH)
(2)
CO
2
+ Ba(OH)
2
BaCO
3
+ H
2
O (1)
BaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O Ba(HCO
3
)
2
(2)
*Hiện tợng : Sục khí CO
2
vào dung dịch Ca(OH)
2
,Ba(OH)
2
cho tới d . Ban đầu xuất hiện kết tủa trắng, sau
đó kết tủa tan -> dung dịch trong suốt.
=> Khi tính toán cần so sánh số mol CO
)
- CO
2
d ở p (1) và hết ở phản ứng (2)-> dung dịch gồm 1 muối trung hòa và 1 muối axit. (Cần đặt số
mol x,y của CO
2
đã tham gia ở 2 p -> rồi lập hệ PT toán học).
CO
2
+ Ca(OH)
2
CaCO
3
+ H
2
O (1)
x mol x mol x mol
CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O Ca(HCO
3
)
2
(2)
y mol y mol y mol y mol
2 - Sục khí CO
2
tính toán và phơng trình tơng tự nh đối với CO
2
.
Bài tập vận dụng :
Câu 1
Nung nóng 28,6 gam tinh thể muối Natri cacbonat ngậm nớc đến khi khối lợng không đổi ,đợc chất rắn cân nặng 10,6
gam .Xác định công thức của muối ngậm nớc .
Câu 2
Cho dung dịch H
2
SO
4
50% tác dụng với 9,1 gam hỗn hợp Na
2
CO
3
và NaHCO
3
thu đợc 2,016 lit khí (đktc) .Xác định
khối lợng mỗi muối trong hỗn hợp và khối lợng axit cần dùng .
Câu 3
Nung 100 gam hỗn hợp gồm Na
2
CO
3
và NaHCO
3
cho đến khi khối lợng không thay đổi đợc 69 gam chất rắn .Xác
định % khối lợng của mỗi muối trong hỗn hợp .
Câu 9 Sục V lít CO
2
(đktc) vào 200 ml dung dịch Ca(OH)
2
2M .Sau phản ứng thu đợc 30 gam kết tủa .Tìm V ?
Câu 10
Hoà tan 2,8 gam CaO vào nớc thu đợc dung dịch A .
a) Cho 1,68 lít khí CO
2
hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch A . Hỏi có bao nhiêu gam kết tủa tạo thành?
b) Nếu cho khí CO
2
qua dung dịch A và sau khi kết thúc phản ứng thấy có 1,2 gam kết tủa thì có bao nhiêu lít
khí CO
2
đã tham gia phản ứng . (Các thể tích khí đo ở đktc)
Câu 11
Dẫn 2,464 lít CO
2
(đktc) vào dung dịch NaOH 0,5 M ,thu đợc dung dịch chứa 11,44 gam hỗn hợp muối .Tính khối l-
ợng mỗi muối và thể tích dung dịch NaOH đã dùng .
Câu12
Hòa tan 5,6 gam canxi oxit vào nớc đợc dung dịch A .
a. Tính khối lợng kết tủa thu đợc khi hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít CO
2
(đktc) vào dung dịch A.
b. Dẫn V lít CO
2
(đktc) vào dung dịch A ,kết thúc phản ứng thu đơc 2 gam kết tủa .Tìm V
Câu 13
hấp thụ hết vào dung dịch chứa b mol NaOH .Lập biểu thức tính khối lợng muối sinh ra theo a và b.
Câu 17 Có một hỗn hợp A gồm CaCO
3
,MgCO
3
và Al
2
O
3
cân nặng 0,602 gam .Hoà tan A vào 50 ml dung dịch HCl 0,5M .Để
trung hoà lợng axit d cần 41,4 ml dung dịch NaOH 0,2M .Khí CO
2
thoát ra ngoài khi hoà tan A hấp thụ vào 93,6 ml
dung dịch NaOH có nồng độ a% (d=1,0039g/ml),sau đó thêm lợng d dung dịch BaCl
2
,thấy tạo ra 0,788 gam kết tủa và
khi đun sôi lại tạo thêm đợc 0,134 gam kết tủa nữa .Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn .Hãy cho biết .
a. Thành phần % các chất trong A .
b. Tính a?
Câu 18 Nhiệt phân hoàn toàn 12,95 gam một muối hiđrôcacbonat của kim loại R có hoá trị không đổi đợc chất rắn A, hỗn hợp
(khí và hơi ) B .Cho B từ từ qua dung dịch chứa 100 ml Ca(OH)
2
0,7M thấy khối lợng bình tăng 5,3 gam đồng thời có 4
gam kết tủa xuất hiện .Xác định công thức của muối hiđrôcacbonat.
Câu 19 Cho 44 gam hỗn hợp muối NaHCO
3
và NaHSO
3
phản ứng hết với dung dịch H
2
tạo thành dung dịch X.
a. Tính khối lợng các muối có trong dung dịch X.
b. Tính khối lợng dung dịch H
2
SO
4
1M (d=1,25 g/ml) cần dùng để tác dụng vừa đủ với X.(tạo muối trung hoà )
Câu 22 Nung m gam hỗn hợp A gồm 2 muối MgCO
3
và CaCO
3
cho đến khi không còn khí thoát ra ,thu đợc 3,25 gam chất rắn
B và khí C .Cho toàn bộ khí C hấp thụ hết bởi 2 lít dung dịch Ba(OH)
2
thu đợc 7,88 gam kết tủa .Đun nóng tiếp dung
dịch lại thấy tạo thành thêm 3,94 gam kết tủa .(Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn ).
Xác định m và nồng độ mol/l của dung dịch Ba(OH)
2
đã dùng.
Câu 23 Hỗn hợp X gồm 2 muối Na
2
CO
3
và K
2
CO
3
có khối lợng là 35 gam .Khi thêm từ từ và khuấy đều 0,8 lít dung dịch HCl
0,5M vào dung dịch chứa 2 muối trên thì có 2,24 lít khí CO
2
thu đợc khi cho dung dịch 2 tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
theo tỉ lệ số mol H
2
SO
4
: Na
2
CO
3
là 1: 1.
Câu 25 Dung dịch M chứa 2 muối : K
2
CO
3
và KHCO
3
.Tiến hành thí nghiệm với d
2
M .Lấy 2 phần dung dịch M bằng nhau .
+ Phần 1: Cho vào dung dịch CaCl
2
lấy d ,thu đợc 7 gam kết tủa.
+ Phần 2: Cho vào dung dịch Ca(OH)
2
lấy d ,thu đợc 10 gam kết tủa.
1. Tính nồng độ mol dung dịch M nếu thể tích dung dịch là 200 ml .
2. Tính thể tích khí CO
CO
3
và K
2
CO
3
vào 55,44 gam nớc thu đợc 55,44 ml dung dịch (d = 1,0822g/ml) ,bỏ qua sự
biến đổi thể tích . Cho từ từ dung dịch HCl 0,1M vào dung dịch trên cho đến khi thoát ra 1,1 gam khí thì dừng lại.
Dung dịch thu đợc cho tác dụng với nớc vôi trong tạo ra 1,5 gam kết tủa khô .
a) Tính m?
b) Tính C% của mỗi muối trong dung dịch ban đầu .
c) Tính thể tích dung dịch HCl 0,1M.
d) Từ dung dịch ban đầu muốn điều chế một dung dịch muối có nồng độ mỗi muối là 10% thì phải hoà tan mỗi
muối bao nhiêu gam .
Câu 28 Đốt cháy hoàn toàn m gam than chứa 4% tạp chất trơ thì thu đợc hỗn hợp khí A gồm CO và CO
2
.Cho khí A đi từ từ
qua ống sứ nung nóng đựng 46,4 gam Fe
3
O
4
.
Khí ra khỏi ống sứ bị hấp thụ hoàn toàn bởi 2 lít dung dịch Ba(OH)
2
thấy tạo ra 39,4 gam kết tủa .Đun nóng tiếp
dung dịch nứơc lọc lại thu thêm 29,55 gam kết tủa nữa .Chất B còn lại trong ống sứ đợc hoà tan vừa đủ trong 660 ml
dung dịch HCl 2M và thấy thoát ra 1,344 lít khí (đktc) .
1. Tính m ?
2. So sánh khối lợng của V lít khí A với khối lợng của V lít khí H
2
a. Hấp thụ phần 1 bằng 200 ml dung dịch Ba(OH)
2
đợc 0,394 gam kết tủa .Tính nồng độ mol của dung
dịch Ba(OH)
2
.
b. Phần 2 đợc dẫn qua ống sứ chứa ôxit của kim loại M thì phản ứng vừa đủ .Hoà tan kim loại thu đợc
trong dung dịch HCl d giải phóng 0,504 lít H
2
(đktc) .Xác định công thức ôxit của M.
Chuyên đề 8 - Bài toán về sắt và các hợp chất của sắt.
I-Tính chất hóa học của sắt và các hợp chất của sắt :
1) Sắt : (Fe) Là kim loại dễ nhiễm từ , có tính khử trung bình .
a. Tác dụng với ôxi : + VD: 3Fe + 2O
2
t
ô
Fe
3
O
4
(*)
b. Tác dụng với hầu hết các phi kim hoạt động khi đun nóng -> tạo muối Sắt (III) :
+VD : 2Fe + 3Cl
2
t
3
3FeSO
4
e. Tác dụng với axit có tính oxi hoá mạnh (H
2
SO
4
đặc nóng ,HNO
3
loãng ,đặc nóng ) -> ôxi hoá
thành muối Sắt (III).
*Tác dụng với H
2
SO
4
đặc ,nóng -> Khí không màu, mùi hắc thoát ra (SO
2
).
2Fe + 6H
2
SO
4 đặc
t
ô
Fe
2
(SO
loãng
t
ô
8Fe(NO
3
)
3
+ 3N
2
O + 15H
2
O
- Nếu xuất hiện khí không màu thoát ra sau đó hoá nâu ngoài không khí ,khí đó là (NO)
Hunh Vn Mn THCS BTT
20
Ti liu bi dng HSG
PT : Fe + 4HNO
3
đặc
t
ô
Fe(NO
3
)
- Nếu cho kim loại Sắt tác dụng với HNO
3
thu đợc 2 muối,trong đó phải có 1 muối là NH
4
NO
3
PT : 8Fe + 30HNO
3
loãng
t
ô
8Fe(NO
3
)
3
+ 3NH
4
NO
3
+ 9H
2
O .
=>L u ý : Sắt không phản ứng với D
2
HNO
3
đặc nguội và H
O
3
+ 3H
2
SO
4
(l)
Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
O.
Tổng quát : Fe
x
O
y
+ 2yHCl xFeCl
2y/x
+ yH
2
O .
2Fe
x
O
y
4
(l)
FeSO
4
+ Fe
2
(SO
4
)
3
+ 4H
2
O
- Tác dụng với dung dịch axit có tính ôxi hoá ( HNO
3 nóng
, H
2
SO
4 đặc ,nóng
) đều bị ôxi hoá lên muối Sắt (III)
*Tác dụng với H
2
SO
4
đặc Sắt (III) sufat + Khí không màu, mùi hắc thoát ra (SO
2
) + H
2
O .
ô
3Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ 10H
2
O .
Fe
2
O
3
+ 3H
2
SO
4
đặc
Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
, NO ,NO
2
, NH
4
NO
3
) + H
2
O.
PT : 8FeO + 26HNO
3
loãng
t
ô
8Fe(NO
3
)
3
+ N
2
O + 13H
2
O .
3Fe
3
O
4
2
O .
- Bị khử những chất khử ở nhiệt độ cao nh : CO , C , H
2
, Al ,
Phản ứng khử xảy ra theo cơ chế khử từ : Fe
2
O
3
Fe
3
O
4
FeO Fe
PT : 3CO + Fe
2
O
3
t
ô
2Fe + 3CO
2
.
Tổng quát : yCO + Fe
x
O
y
3
+ 3xFe
*Lu ý : Nếu đầu bài chỉ cho biết khử ôxit Sắt ta coi ôxit bị khử về Sắt .
+ Điều chế : 2Fe(OH)
3
t
ô
Fe
2
O
3
+ 3H
2
O .
Fe(OH)
2
t
ô
FeO
+ H
2
O . hay 3Fe + 2O
2
4
Fe
2
(SO
4
)
3
+ 6H
2
O .
*Lu ý : Từ Fe(OH)
2
có thể chuyển thành Fe(OH)
3
khi nung Fe(OH)
2
trong không khí theo phản ứng :
4Fe(OH)
2
lục nhạt
+ O
2
+ 2H
2
O
t
ô
4Fe(OH)
Hunh Vn Mn THCS BTT
21
Ti liu bi dng HSG
*Muối sắt (II) không tan trong nớc: FeS , FeS
2
, FeCO
3
,.
- Tác dụng với dung dịch axit không có tính ôxi hoá : (HCl , H
2
SO
4 loãng
)
FeS + H
2
SO
4 loãng
FeSO
4
+ H
2
S (Phản ứng dùng để điều chế H
2
S)
FeS
2
+ H
2
SO
4 loãng
2
+ 5H
2
O .
2FeCO
3
+ 4H
2
SO
4 đặc
Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ 2CO
2
+ 4H
2
O .
FeS + 6HNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ 3NO + H
Nung FeCO
3
trong điều kiện có không khí d : 4FeCO
3
+ O
2
t
ô
2Fe
2
O
3
+ 4CO
2
.
Nung FeCO
3
trong bình chứa H
2
d : 4FeCO
3
+ H
2
t
ô
Fe + CO
+ 2NaOH Fe(OH)
2
+ Na
2
SO
4
- Khi cho kim loại đứng trớc Sắt trong dãy hoạt động hoá học (trừ kim loại tan trong nớc)vào dung
dịch muối Sắt (II) muối mới và kim loại Sắt: 2Al + 3FeSO
4
Al
2
(SO
4
)
3
+ 3Fe
- Tác dụng với dung dịch NH
3
: Fe(NO
3
)
2
+ 2NH
3
+ 2H
2
O Fe(OH)
2
+ 2NH
loãng vừa đủ thu đợc dung dịch A.Sục khí Cl
2
tới d vào A,
đem cô cạn dung dịch thu đợc m gam muối khan . Tính m ?
- Dung dịch muối Sắt (II) làm mất màu dung dịch thuốc tím (KMnO
4
)trong môi trờng axit:
10FeSO
4
+ 2KMnO
4
+ 8H
2
SO
4
t
ô
5Fe
2
(SO
4
)
3
+ 2MnSO
4
+ K
2
SO
+ 24H
2
O.
*L u ý : Nhận biết dung dịch muối Sắt (II) bằng dung dịch kiềm hoặc nớc Br
2
,KMnO
4
.
b - Muối Sắt (III) : (Có màu nâu đỏ) + Không tồn tại muối Sắt : Fe
2
(CO
3
)
3
,Fe
2
(SO
3
)
3
,
- Chia thành 2 loại :
*Muối sắt (III) không tan trong nớc: Fe
2
S
3
, Fe
2
(SiO
3
3
, Fe(NO
3
)
3
, Fe
2
(SO
4
)
3
,
+ Các muối Sắt (III) tan dễ bị thuỷ phân trong môi trờng nớc cho dung dịch có tính axit yếu (làm nhạt
màu quì tím chuyển sang hồng )(PH<7) :
- Tác dụng với dung dịch kiềm : Fe
2
(SO
4
)
3
+ 6NaOH 2Fe(OH)
3
nâu đỏ
+ 3Na
2
SO
4
.
- Tác dụng với kim loại đứng trớc Ag trong dãy hoạt động hoá học của kim loại :
loại Sắt luôn bị ôxi hóa lên hoá trị cao nhất là Sắt (III).
Hunh Vn Mn THCS BTT
22
Ti liu bi dng HSG
- Đối với các bài toán yêu cầu xác định công thức của oxit Sắt cần đa về tỉ lệ x/y, lấy giá trị phần
nguyên nhỏ nhất của tỉ số x/y công thức cần tìm .
Bài tập vận dụng :
Câu 1 Đốt cháy hoàn toàn 2,24 gam bột sắt trong oxi d. Chất rắn thu đợc cho tác dụng hết với dung dịch HCl đợc dung dịch
A. Cho NaOH d vào A. Kết tủa thu đợc đem nung trong không khí tới khối lợng không đổi. Khối lợng cuả chất rắn
thu đợc là :
A. .23 gam B. 32 gam C. 34 gam D. 35 gam
Câu 2 Cho 3,44 gam hỗn hợp Fe và Fe
3
O
4
tác dụng hết với dung dịch HCl thu đợc dung dịch A .Cho NaOH d vào A ,lọc lấy
kết tủa nung trong không khí đến khối lợng không đổi cân nặng 4 gam. Khối lợng Fe và Fe
3
O
4
trong hỗn hợp ban đầu
lần lợt là :
A. 2,32 g và 2,8 g B. 1,12 g và 2,32 g C. 3,23g và 2,8 g D. 2,8 g và 2,32 g.
Câu 3 Cho a gam Fe hoà tan trong dung dịch HCl. Sau khi cô cạn đợc 3,1 gam chất rắn. Nếu cho a gam Fe và b gam Mg vào
dung dịch HCl nh trên thì thu đợc 3,34 gam chất rắn và 448 ml khí H
2
(đktc) . Tính a và b ?
Câu 4 Một hỗn hợp gồm Fe , FeO , Fe
2
O
3
O
4
, Fe
2
O
3
.Hoà tan B
bằng dung dịch HNO
3
d thu đợc 2,24 lít khí NO duy nhất ở (đktc) .Viết các phơng trình phản ứng và tính m ?
Câu 7 Hoà tan hoàn toàn 7,2 gam một ôxit sắt Fe
x
O
y
cần 69,52 ml dung dịch HCl 10% có khối lợng riêng d= 1,05 g/ml .Xác
định công thức hoá học của ôxit sắt .
Câu 8 Cho m gam hỗn hợp A gồm : Fe
3
O
4
,FeCO
3
tác dụng với dung dịch HNO
3
d thu đợc 11,2 lít hỗn hợp khí B gồm 2 khí
(đktc) .Tỉ khối của B so với H
2
bằng 22,6 .Tính m ?
Câu 9
2
bằng 17,2.
3. Nếu không hoà tan B bằng dung dịch HNO
3
Câu 11
Hoà tan hết 22,4 gam bột Fe trong 500 ml dung dịch HCl 2M . Cho luồng khí Cl
2
qua dung dịch . Đun nóng đựơc dung
dịch A . Thêm NaOH d vào dung dịch A thu đợc hỗn hợp 2 kết tủa . Nung hỗn hợp này ngoài không khí đợc chất rắn
có khối lợng giảm 15,12% so với khối lợng kết tủa tạo thành . Tính nồng độ mol các chất trong dung dịch A.
Câu 12
ôxi hoá hoàn toàn 4,368 gam bột Fe thu đợc 6,096 gam hỗn hợp X gồm 2 ôxit của sắt. Chia X làm 3 phần bằng nhau.
1) Cần bao nhiêu lít H
2
(đktc) để khử hoàn toàn các ôxit trong phần 1.
2) Tính thể tích khí NO duy nhất thoát ra ở (đktc) khi hoà tan hoàn toàn phần thứ 2 bằng dung dịch HNO
3
loãng.
3) Phần thứ 3 trộn với 10,8 gam bột nhôm rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm (hiệu suất 100%) .Hoà tan hỗn hợp
thu đựơc sau phản ứng bằng dung dịch HCl d.Tính thể tích khí thoát ra ở (đktc).
Câu 13
Cho hỗn hợp bột Fe và Cu vào bình chứa 200ml dung dịch H
2
SO
4
loãng ,d thu đợc 4,48 lít H
2
(đktc), dung dịch A và 1
chất không tan B. Để ôxi hoá các sản phẩm trong bình ngời ta thêm vào đó 20,2 gam KNO
3
Hỗn hợp A gồm : Fe ,FeO ,Fe
3
O
4
trộn với nhau theo tỉ lệ về khối lợng 7:3,6:17,4 .Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp A bằng
dung dịch HCl thu đợc dung dịch B .Lấy 1/2 dung dịch B cho tác dụng với dung dịch NaOH d thu đợc kết tủa C.Lấy
1/2 dung dịch B cho khí Cl
2
đi qua đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ,đun nóng thêm NaOH tới d ,thu đợc kết tủa D.
Kết tủa C và D có khối lợng chênh lệch nhau 1,7 gam .Nung D + C trong không khí thì thu đợc m gam chất rắn
E .Viết các phơng trình phản ứng .Tính khối lợng các chất trong A và tính m?
Câu 16
Chuyên đề 9 - Bài toán về nhôm và các hợp chất của nhôm.
I-Tính chất hóa học của nhôm và các hợp chất của nhôm :
1) Nhôm : (Al)
a. Tác dụng với ôxi : 4Al + 3O
2
t
ô
2Al
2
O
3
(*)
b. Tác dụng với phi kim : 2Al + 3Cl
2
(SO
4
)
3
+ 6FeSO
4
(1)
Nếu Nhôm d thì tiếp tục xảy ra phản ứng : 2Al + 3FeSO
4
Al
2
(SO
4
)
3
+ 3Fe (2)
e. Tác dụng với dung dịch kiềm :
2Al + 2NaOH + 2H
2
O 2NaAlO
2
+ 3H
2
NaAlO
2
là muối của axit HAlO
2
(aluminic )là axit rất yếu nên bị các axit mạnh hơn đẩy ra khỏi muối :
NaAlO
4 đặc
t
ô
Al
2
(SO
4
)
3
+ 3SO
2
+ 6H
2
O
*Tác dụng với HNO
3
-> Muối nhôm nitrat + ( N
2
O , N
2
, NO ,NO
2
, NH
4
NO
3
) + H
2
t
ô
Al(NO
3
)
3
+ NO + 2H
2
O
2NO + O
2
2NO
2
(nâu đỏ)
- Nếu xuất hiện khí nâu đỏ ,khí đó là (NO
2
)
PT : Al + 6HNO
3
đặc
t
ô
Al(NO
3
)
3
=>L u ý : Nhôm không phản ứng với D
2
HNO
3
đặc nguội và H
2
SO
4
đặc nguội.
g. Phản ứng nhiệt nhôm : -Khái niệm: Quá trình dùng kim loại nhôm khử các ôxit của các kim loại
hoạt động yếu hơn ở nhiệt độ cao gọi là phản ứng nhiệt nhôm.
VD : 2Al + 3CuO
t
ô
Al
2
O
3
+ 3Cu
2Al + Fe
2
O
3
t
ô
Al
2
AlF
6
): 2Al
2
O
3Dpnc
ô
4Al + 3O
2
2)Nhôm ôxit:(Al
2
O
3
)
+ Là một ôxit lỡng tính rất bền : - Tác dụng với dung dịch axit -> Muối và nớc
Al
2
O
3
+ 3H
2
SO
4
(l)
Al
O
3)Nhôm hiđrôxit: (Al(OH)
3
)
+ Là 1 hiđrôxit lỡng tính dạng keo trắng không tan trong nớc:
- Tác dụng với dung dịch axit -> Muối nhôm và nớc
2Al(OH)
3
+ 3H
2
SO
4
Al
2
(SO
4
)
3
+ 6H
2
O
- Tác dụng với dung dịch bazơ mạnh -> Muối aluminat và nớc .
Al(OH)
3
+ NaOH NaAlO
2
+ 2H
2
O
*L u ý : Al(OH)
2
(SO
3
)
3
,Al
2
(SiO
3
)
3
+ Các muối nhôm dễ bị thuỷ phân trong môi trờng nớc cho dung dịch có tính axit yếu (làm nhạt màu
quì tím chuyển sang hồng )(PH<7) ,đều có vị chua (phèn chua) -> làm trong nớc .
*Tính chất hóa học :
- Tác dụng với dung dịch kiềm : Al
2
(SO
4
)
3
+ 6NaOH 2Al(OH)
3
+ 3Na
2
SO
4
(1)
Khi còn d kiềm tiếp tục xảy ra phản ứng : Al(OH)
3
Al
2
(SO
4
)
3
+ 6NH
3
+ 6H
2
O 2Al(OH)
3
+ 3(NH
4
)
2
SO
4
Al
Cl
3
+ 3NH
3
+ 3H
2
O Al(OH)
3
+ 3NH
b - Muối aluminat: VD : NaAlO
2
, Ba(AlO
2
)
2
, KAlO
2
đều tan trong nớc .
Các muối aluminat đều có môi trờng bazơ yếu (PH>7) ,đổi màu quì tím -> xanh nhạt ,d
2
phenolphtalein
không màu thành đỏ hồng.
*Tính chất hóa học :
+ Tác dụng với dung dịch axit mạnh : NaAlO
2
+ HCl + H
2
O Al(OH)
3
+ NaCl
Nếu d axit thì tiếp tục xảy ra phản ứng : Al(OH)
3
+ 3HCl AlCl
3
+ 3H
2
O
*Hiện t ợng : khi nhỏ từ từ D
2
2
SO
4
.
VD2 : Có 2 dung dịch: Al
2
(SO
4
)
3
loãng và NaOH .Không đợc dùng thêm hoá chất nào khác hãy trình
bày phơng pháp phân biệt 2 dung dịch trên .
*BG : Lấy một giọt dung dịch này nhỏ vào dung dịch kia ,lắc nhẹ .Nếu thấy xuất hiện kết tủa và không
tan thì giọt d
2
là NaOH ,còn lại là dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
.Nếu thấy xuất hiện kết tủa và kết tủa tan ngay thì giọt
là Al
2
(SO
4
)
3
, lọ d
2
,Fe
2
O
3
,SiO
2
.
a/ Trình bày phơng pháp thu đợc Al
2
O
3
nguyên chất .
b/ Trình bày phơng pháp thu đợc từng ôxit ở dạng tinh khiết .
*Mối quan hệ giữa muối nhôm và aluminat : Al
2
(SO
4
)
3
Al(OH)
3
NaAlO
2
II-Bài toán và phơng pháp giải:
* L u ý : - Đối với bài toán có nhôm hoặc muối nhôm tác dụng với dung dịch kiềm hoặc axit cần nắm rõ
kiềm cho d hay phản ứng hết , Viết PTPƯ theo thứ tự nếu không rõ ràng cần biện luận ,
- Sau mỗi phản ứng hoặc hệ phản ứng cần xác định rõ: Chất còn d , chất hết , sản phẩm tạo thành,
với số mol là bao nhiêu ? Chú ý vận dụng phơng pháp bảo toàn số mol nguyên tố nhôm.
Bài tập vận dụng :
a. Tính phần trăm khối lợng của mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.
b. Cho dung dịch B phản ứng với dung dịch NaOH 0,5M .Tính thể tích dung dịch NaOH cần dùng để sau phản
ứng có 3,9 gam kết tủa .
Câu 6 Cho m gam Na vào 150 ml dung dịch AlCl
3
1M .Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc V lít khí (đktc) và 9,36
gam kết tủa .Viết các phơng trình phản ứng xảy ra .Tính m ,V ?
Câu 7 A là dung dịch Al(NO
3
)
3
cho từ từ dung dịch NaOH 2M vào 300 ml dung dịch A .
a. Tính thể tích dung dịch NaOH cần dùng để thu đợc lợng kết tủa là lớn nhất .
b. Tính thể tích dung dịch NaOH để thu đợc dung dịch trong suốt (có môi trờng bazơ)
Hunh Vn Mn THCS BTT
25